1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hinh 8 tiet 40

6 241 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính chất đường phân giác của tam giác
Tác giả Trần Thị Như Dung
Trường học Trường THCS Lý Thướng Kiệt
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁCI.. MỤC TIÊU -Hs nội dung định lí tính chất đường phân giác của tam giác, biết cách ch.. chất đường phân giác ngoài và viết được các tỉ số bằng nhau

Trang 1

TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC

I MỤC TIÊU

-Hs nội dung định lí tính chất đường phân giác của tam giác, biết cách ch minh định lí -Hs nắm được t chất đường phân giác ngoài và viết được các tỉ số bằng nhau tương ứng

-Vận dụng dịnh lí giải các bài toán tính độ dài các đoạn thẳng và chứng minh hình học

II CHUẨN BỊ

- GV: Bảng phụ , phấn màu , thước , bảng phụ , compa

- HS : Bảng nhóm , đủ dụng cụ học tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

HĐ1 : KTBC ( 10’)

*Phát biểu định lý Talét , định lý đảo của định lý TaLét , hệ quả của định lý Talét.

*Cho hình vẽ sau biết CAE = BEA Hãy so sánh các tỉ số DC DB & AC BE

Vì CAE = BEA và là cặp góc so le trong  AC // BE

Aùp dụng hệ quả của định lý Talét trong tam giác ACD , ta được : DC DBAC BE

HĐ2 : Giới thiệu định lý (15’)

Nếu AD là tia phân giác của góc BAC thì nó chia cạnh đối diện thành 2 đoạn thẳng theo tỉ số nào ? Có liên quan gì đến 2 cạnh còn lại của tam giác không ? Để tìm hiểu điều đó ta xét các hình sau đây :

GV đưa ra hai tam giác , yêu cầu hs lên bảng vẽ tia phân giác của góc A

Hs đo đạc, tính toán để so sánh hai tỉ số DC DB & AC AB

Giáo viên : TRẦN THỊ NHƯ DUNG

Tổ : Toán Trường THCS Lý Thướng Kiệt

GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 8 – TIẾT 40

A

D

E

Trang 2

Kết quả là : DC DBAC AB D D C BAC AB

' '

Ta thấy rằng : Đường phân giác AD chia cạnh đối diện thành 2 đoạn thẳng tỉ lệ với 2 cạnh kề với 2 đoạn ấy Kết quả trên đúng với tất că các tam giác Đó chính là tính

chất mà ta học hôm nay : TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC.

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng

-Gọi hs đọc định lý

ở SGK

-GV vẽ hình , hs ghi

giả thiết , kết luận

-Cần vẽ thêm đường

phụ thế nào để c/m

được ?

-Vì sao phải vẽ như

vậy ?

-Gọi hs lên bảng

trình bày c/m

-HS đọc

-HS ghi gt, kl

-Từ B vẽ đường thẳng song song với cạnh AC , cắt tia AD tại E

-Để vận dụng được hệ quả của định lý Ta lét vào tam giác ACD

-Hs lên bảng trình bày

1 Định lí: SGK

ABC

GT AD là phân giác của góc A (D BC)

KL DC DBAC AB

Chứng minh:

- Từ B vẽ đường thẳng song song với cạnh AC , cắt tia AD tại E

 BEA = CAE (so le trong ) Mà BAE = CAE (GT)

 BEA = BAE   BAE cân tại B  AB = BE (1)

- Do EB // AC, nên áp dụng hệ quả của định lý Ta letù vào  ADC , ta có :

AC

EB DC

DB

 (2) Từ (1) và (2) suy ra : DC DBAC AB

HĐ3: Chú ý (5’)

-Định lí trên vẫn

đúng đối với phân

giác ngoài

-Yêu cầu hs vẽ hình

xác định các tỉ số

-Hs vẽ hình, viết các tỉ số bằng nhau

2 Chú y ù:

AD’ là phân giác ngoài của tam giác ABC thì :

AC

AB C D

B D

 ' '

(AB AC)

Trang 3

bằng nhau.

-Làm thế nào c/m

các tỉ số bằng nhau?

-Yêu cầu hs về nhà

tự trình bày c/m vào

vở bài tập

-Tạo ra đường thẳng song song để áp dụng hệ quả định lí Talét

HĐ4: Củng cố (14’)

-G yêu cầu hs giải ?

2 vào nháp

-G nhận xét cách

trình bày

-Hs giải bài tập ?3

-Hs nêu cách giải ?2 -Hs trình bày

-Hs thảo luận nhóm và giải

-Hs sửa bài tập nhóm trên bảng

-Hs nhận xét

?2 a) AD là phân giác của ABC

nên DC DBAC AB

Vậy   73,,55137

y

x AC

AB y x

b) 137 x 713y y

x

Khi y = 5 thì x713.5 1335

?3 DH là phân giác của EDFnên:

1 , 5 5

5 , 8 3

5 , 8

5 3

HF

HF DF

DE HF HE

Vậy x = HE + HF = 3 + 5,1 = 8,1

HĐ5: Dặn dò về nhà (2’)

-Học tính chất của phân giác, cách cm định lí

-Làm bt 15a,16,17/67

-Chuẩn bị tiết sau LT

-GV hướng dẫn bài 17 :

Aùp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác AMB và tam giác AMC Sau đó vận dụng định lý đảo của định lý Talét sẽ suy ra điều phải c/m

-chuẩn bị bài tập tốt cho tiết sau LUYỆN TẬP

Trang 4

TIẾT 21: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

- Củng cố định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình

- Rèn kỹ năng vẽ hình, phân tích đề bài, vận dụng các kiến thức về hình thoi trong tính toán, chứng minh và các bài toán thực tế

II CHUẨN BỊ

- GV: Bảng phụ , phấn màu , thước , bảng phụ , compa

- HS : Bảng nhóm , đủ dụng cụ học tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của H.sinh Nội dung ghi bảng

HĐ1 : Sữa bài tập cũ(15’)

-HS1: Phát biểu định nghĩa

hình thoi , định lý của hình

thoi

Sữa bài tập 74/106

-HS2: Phát biểu dấu hiệu

nhận biết hình thoi.

Sữa bài tập 75/106

-Gọi hs lên bảng

-Gọi hs lên bảng

Bài 74/106:

Bài 75/106:

Trang 5

HĐ1 : Giải bài tập mớiõ(30’)

-Làm bài 76/106

-Làm bài 77/106

-Gọi hs lên bảng

-Gọi hs lên bảng

Bài 76/106:

Bài 77/106:

Trang 6

HĐ3 : Dặn dò về nhà :

-Làm bài 138 SBT , xem lại các bài tập đã giải Oân lại lý thuyết các hình đã học -Nghiên cứu trước bài HÌNH VUÔNG

Ngày đăng: 29/09/2013, 18:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hỡnh thoi , ủũnh lyự cuỷa hỡnh - hinh 8 tiet 40
nh thoi , ủũnh lyự cuỷa hỡnh (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w