1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hinh 8 tiet 40

12 293 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tam giác đồng dạng
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 679 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ GIÁO CÙNG ĐẾN VỚI GIỜ HỌC CỦA LỚP 8C... Nêu hệ quả của định lý Talét?Nếu một đ ờng thẳng cắt hay cạnh của một tam giác và song song với canh còn lại thì nó tạo thà

Trang 1

KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ GIÁO CÙNG ĐẾN VỚI GIỜ

HỌC CỦA LỚP 8C

Trang 2

Nêu hệ quả của định lý Talét?

Nếu một đ ờng thẳng cắt hay cạnh của một tam giác và song song với canh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh t ơng ứng tỷ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho

Bài cũ:

B

A

C

AM

AB

AN

AC

MN

BC

Nếu MN // BC thì

Trang 3

Hình có hình dạng giống nhau nh ng khác nhau về kích th ớc

Tam giác đồng dạng

Trang 4

Tam giác đồng dạng

1 Tam giác đồng dạng:

a Định nghĩa:

? 1

'

'

C

'

A

6 B

A

C

3

B'

A'

C'

Theo hình vẽ ta có:

BC

C

CA

A

C ''

A’B’

AB

2 4

1 2

;

AB

B’C’

BC

C’A’

CA

1 2

A BC

; 2

1 6

3

1 5

5 , 2

Trang 5

Tam giác đồng dạng

1 Tam giác đồng dạng:

a Định nghĩa:

Tam giác A B C đồng dạng với tam giác ABC đ ợc ký hiệu là: ’ ’ ’

Tỷ số gọi là tỷ số đồng dạng

Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng với tam giác ABC nếu:

; ' 

A

A B'  B ; C'  C

B'

A'

C'

B

A

C

A’B’

AB

B’C’

BC

C’A’

CA

A’B’

AB

B’C’

BC

C’A’

CA

k

Trang 6

C C

B B

A A

AC

C

A BC

C

B AB

B A

'

; '

;

'

' '

' '

' '

ABC C

B

C C

B B

A

A

AC C

A BC

C B

AB B

A

'

; '

;

'

' '

; '

'

; '

' Tam giác đồng dạng

1 Tam giác đồng dạng:

Trang 7

?2 a Nếu A’B’C’ = ABC thì A’B’C’ ABC với tỷ số đồng dạng k = 1

b Nếu A’B’C’ ABC theo tỷ số

k CA

A

C BC

C

B AB

B

A

' '

' ' '

' '

CA C

B

BC B

A AB

thì ABC A’B’C’ theo tỷ số:

k

1

ABC C

B

 ' ' '

C C

B B

A

A

AC C

A BC C

B AB B

A

'

; '

;

'

' '

; '

'

; '

'

1

' ' '

' '

'

AC

C

A BC

C

B AB

B A

Tam giác đồng dạng

Trang 8

Tam giác đồng dạng

1 Tam giác đồng dạng:

a Định nghĩa:

B'

A'

A

C

b Tính chất:

B"

A"

C"

C C

B B

A A

AC

C A BC

C B AB

B A

'

; '

;

'

' ' '

' '

'

1 Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó

2 Nếu A’B’C’ ABC thì ABC A’B’C’

3 Nếu A’B’C’ A”B”C” và A”B”C” ABC thì A’B’C’ ABC

Trang 9

ABC MN//BC ( M AB; N AC)  

AMN ABC

B

A

C

N

B

A

C

B

A

C

B

A

C M

Tam giác đồng dạng

1 Tam giác đồng dạng:

?3

GT

KL

Chứng minh Trong ABC có: MN // BC nên:

BC

MN AC

AN AB

AM

 (1) ( theo hệ quả của định lý Talet) Xét AMN và ABC có:

BC

MN AC

AN AB

AM

 (Theo (1) )

Vậy AMN ABC

AMN = ABC; ANM = ACB ( các cặp góc đồng vị) BAC là góc chung

Trang 10

ABC MN//BC ( M AB; N AC)  

AMN ABC

Tam giác đồng dạng

1 Tam giác đồng dạng:

GT

KL

B

A

C

M (SGK)

-Chú ý:

Định lý cũng đúng cho tr ờng hợp đ ờng thẳng a cắt phần kéo dài hai cạnh

của tam giác và song song với cạnh còn lại.

A

C B

a

A N

C B

M

C

A

B

a

C A

B

Trang 11

ABC MN//BC ( M AB; N AC)  

AMN ABC

Tam giác đồng dạng

1 Tam giác đồng dạng:

GT

KL

2 Định lý:

N

B

A

C

M

a A N

C B

M

a

C A

B

a Định nghĩa:

b Tính chất: 

C C

B B

A A

AC

C

A BC

C

B AB

B A

'

; '

;

'

' ' '

' '

'

1 Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó

2 Nếu A’B’C’ ABC thì ABC A’B’C’

3 Nếu A’B’C’ A”B”C” và A”B”C” ABC thì A’B’C’ ABC

B

A

C

B'

A'

C'

Trang 12

Bài tập:

23

24

A

Cho tam giác ABC vẽ tam giác

đồng dạng với tam giác ABC theo

Tỷ số đồng dạng

2 1

Cách vẽ: Xem hình bên

Chứng minh?

Ngày đăng: 22/11/2013, 10:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình có hình dạng giống nhau nh ng khác nhau về kích th ớc - Hinh 8 tiet 40
Hình c ó hình dạng giống nhau nh ng khác nhau về kích th ớc (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w