Nêu chiều hướng tiến hoá của hệ tiêu hoá ở động vật2. Thực hiện ở các động vật đơn bào hoặc đa bào bậc thấp Tiêu hoá thưc ăn bên ngoài tế bào.. Thức ăn có thể được tiêu hoá hoá học
Trang 21 Phân biệt tiêu hoá nội bào và tiêu hoá ngoại bào ?
2 Nêu chiều hướng tiến hoá của hệ tiêu hoá ở động vật ?
Tiêu hoá thức ăn ở bên trong
tế bào.
Thức ăn được tiêu hoá trong
không bào nhờ hệ thống enzim
do lizôxôm cung cấp.
Thực hiện ở các động vật đơn
bào hoặc đa bào bậc thấp
Tiêu hoá thưc ăn bên ngoài tế bào
Thức ăn có thể được tiêu hoá hoá học trong túi tiêu hoá hoặc được tiêu hoá cả về mặt cơ học và hoá học trong ống tiêu hoá.
Th c hi n các đ ng v t đa ự ệ ở ộ ậ bào b c cao ậ
Trang 3Động vật ăn thực vật
Động vật ăn tạp
Động vật ăn thịt Kể tên vài loài động vật ăn thịt, ăn thực
vật, ăn tạp?
Trang 4Ống tiêu hoá của thú ăn thịt Ống tiêu hoá của thú ăn thực vật
Trang 5Động vật ăn thịt Động vật ăn thực vật
Trang 6Bộ
phận
Thú ăn thịt Thú ăn thực vật Cấu tạo Chức năng Cấu tạo Chức năng
Răng
- Răng cửa hình nêm - Gặm và lấy thịt
- Răng nanh nhọn - Cắm và giữ
mồi
- Răng trước hàm và răng ăn thịt lớn - Cắùt thịt thành những mảnh nhỏ
- Răng hàm nhỏ - Ít được sử
dụng
- Răng cửa to bản bằng - Giữ và giật cỏ
- Răng nanh giống răng cửa
- Răng trước hàm và răng hàm có nhiều gờ
- Nghiền nát cỏ
Trang 7A Dạ dày ở động vật ăn thịt B
B Dạ dày ở động vật ăn thực vật ( Trâu, thỏ )
Trang 8Bộ
phận
Thú ăn thịt Thú ăn thực vật Cấu tạo Chức năng Cấu tạo Chức năng
Dạ
dày
Dạ dày đơn ,to - Chứa thức ăn - TH cơ học và
hoá học
- Động vật nhai lại có 4 ngăn : + Dạ cỏ + Chứa thức ăn,TH sinh
học nhờ các VSV + Dạ tổ ong + TH hoá học nhờ nước bọt + Dạ lá sách + TH hoá học nhờ nước bọt
và hấp thụ bớt nước + Dạ múi khế + Tiết ra pepsin và HCl tiêu
hoá prôtêin có trong cỏ và VSV
- Động vật ăn thực vật khác : + Dạ dày đơn + Chứa thức ăn và TH
cơ học và hoá học
Trang 9Quan sát hình trên ,em hãy mô tả quá trình tiêu hoá thức ăn trong dạ dày của động vật nhai lại( Trâu)
Thức ăn Miệng Dạ cỏ Dạ tổ ong Miệng Dạ lá sách
Dạ múi khế
Trang 10Động vật ăn thực vật Động vật ăn thịt
Trang 11Bộ
phận
Thú ăn thịt Thư ăn thực vật Cấu tạo Chức năng Cấu tạo Chức năng
Ruột
- Ruột non ngắn - TH và hấp thụ thức ăn
- Ruột già ngắn - Hấp thụ lại nước và thải bã
- Manh tràng nhỏ - Không có tác dụng
- Ruột non dài - TH và hấp thụ
thức ăn
- Ruột già lớn - Hấp thụ lại nước
và thải bã
- Manh tràng lớn - Tiêu hoá nhờ VSV , hấp thụ thức
ăn
Trang 12Bộ
phận
Răng
- Răng cửa hình nêm Răng nanh nhọn Răng trước hàm và răng ăn thịt lớn Răng hàm nhỏ
- Gặm và lấy thịt ra Cắm và giữ mồi Cắt thịt thành những mảnh nhỏ
- Ít được sử dụng
- Răng cửa to bản bằng
Răng nanh giống răng cửa
- Răng trước hàm và răng hàm có nhiều gờ
- Giữ và giật cỏ
Nghiền nát cỏ
Dạ dày
- Dạ dày đơn to - Chứa thức ăn , TH
cơ học và hoá học - Động vật nhai lại dạ dày có 4
ngăn
- Động vật ăn thực vật khác : dạ dày đơn
- Chứa thức ăn ,
TH cơ học và hoá học
Ruột
-Ruột non ngắn hơn
so với thú ăn thực vật
Ruột già ngắn Manh tràng nhỏ
- TH và hấp thụ thức ăn
Hấp thụ lại nước và thải bã
Không có tác dụng
-Ruột non dài Ruột già lớn -Manh tràng lớn
-TH và hấp thụ thức ăn
Hấp thụ lại nước và thải bã TH nhờ VSV, hấp thụ thức ăn
Trang 13Ống tiêu hoá của thú ăn thịt Ống tiêu hoá của thú ăn thực vật
Em hãy nêu nhận xét chung về tiêu hoá ở thú ăn thịt và thú ăn thực vật ?
Trang 14Tại sao ruột non và manh tràng của thú ăn thực vật dài hơn rất nhiều
so với ruột non và manh tràng ( ruột tịt) của thú ăn thịt ?
Tại sao thú ăn thực vật thường phải ăn số lượng thức ăn rất lớn ?
VSV cộng sinh có vai trò gì đối với động vật ăn thực vật ?
Động vật ăn thịt Động vật ăn thực vật
Trang 15Câu 1 : Chức năng dạ múi khế ở động vật nhai lại là :
A Chứa thức ăn , tiêu hoá sinh học nhờ các VSV
B Tiêu hoá hoá học nhờ nước bọt
C Tiêu hoá hoá học nhờ nước bọt , hấp thụ bớt nước
D Tiết ra pepsin và HCl tiêu hoá prôtêin
Câu 2 : Chức năng của răng cửa ở động vật ăn thịt là :
A Cắm và giữ mồi
B Gặm và lấy thịt ra khỏi xương
C Cắt thịt thành những mãnh nhỏ
D Giữ và giật cỏ
Trang 16Câu 3 : Trong ống tiêu hoá của động vật nhai lại , thành xenlulozo của tế bào thực vật :
A Không được tiêu hoá nhưng được phá vở ra nhờ co bóp mạnh của dạ dày
B Được nước bọt thuỷ phân thành các thành phần đơn giản
C Được tiêu hoá nhờ VSV cộng sinh trong manh tràng và dạ dày
D Được tiêu hoá hoá học nhờ các enzin tiết ra từ ống tiêu hoá
Câu 4 : Tại sao ruột của động vật ăn thịt lại ngắn ?
A Do thức ăn (thịt) mềm nên dễ tiêu hoá và hấp thu
B Ngắn để gọn nhẹ giúp vận động nhanh trong săn mồi
C Do có nhiều enzin xúc tiến tiêu hoá mồi ( nên ruột không cần dài )
D Do thức ăn ít chất dinh dưỡng
Trang 17Học bài và trả lời câu hỏi 1,2 SGK.
Chuẩn bị bài 17: “Hô hấp ở động vật”:
Trả lời các câu lệnh SGK
Hô hấp là gì? Có mấy hình thức?
Nêu các cơ quan hô hấp của động vật ở nước và ở cạn?
Trang 18XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
QUÝ THẦY CÔ
ĐÃ ĐẾN DỰ TIẾT HỌC CỦA LỚP
HÔM NAY!