Câu 4: Người ta trùng hợp 0,1 mol vinyl clorua với hiệu suất 90% thì số gam PVC thu được là Câu 5: Thuỷ phân hoàn toàn 16,26 gam một photpho trihalogenua thu được dung dịch X.. Đốt cháy
Trang 1Câu 1: Cho tất cả các đồng phân đơn chức mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với Na, NaOH , NaHCO3.
Số phản ứng xảy ra là:
Câu 2: Trong các câu sau đây, câu sai là
A Liên kết giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện lớn hơn 1,7 thì liên kết đó thường là liên kết ion.
B Trong phân tử NH4NO3 tồn tại hai loại liên kết hoá học là liên kết cộng hoá trị và liên kết ion
C Nguyên tử nguyên tố Na(Z=11) thuộc chu kì 3 nhóm IA.
D Trong phân tử H2O nguyên tử O có trạng thái lai hoá sp2
Câu 3: Trộn a lít dung dịch HCl 0,5M với 0,3 lít dung dịch NaOH 0,4M, thu được dung dịch X Dung dịch X hoà tan vừa hết 1,02
gam Al2O3 Giá trị của a là
A 0,18 hoặc 0,1 B 0,18 hoặc 0,2 C 0,36 hoặc 0,2 D 0,36 hoặc 0,1.
Câu 4: Người ta trùng hợp 0,1 mol vinyl clorua với hiệu suất 90% thì số gam PVC thu được là
Câu 5: Thuỷ phân hoàn toàn 16,26 gam một photpho trihalogenua thu được dung dịch X Để trung hoà X cần 100ml dung dịch NaOH
3M Công thức của photpho trihalogenua là
Câu 6: Vật bằng sắt nguyên chất khi tiếp xúc với chất nào sau đây ở trong không khí ẩm thì nó sẽ bị ăn mòn
Câu 7: Hoà tan hoàn toàn Al trong 0,5 lít dung dịch HCl 0,2M thu được 0,672 lít khí H2 (đktc) và dung dịch X Cho X tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M thu được 0,78 gam kết tủa Giá trị của V là
A 0,14 hoặc 0,18 B 0,14 hoặc 0,22 C 0,18 hoặc 0,22 D 0,22 hoặc 0,36.
Câu 8: Nung 63,9 gam Al(NO3)3 mô ̣t thời gian để nguô ̣i cân la ̣i được 31,5 gam chất rắn Vâ ̣y hiệu suất (h%) của phản ứng bằng
Câu 9: Có 3 dung dịch hỗn hợp X (NaHCO3 và Na2CO3); Y (NaHCO3 và Na2SO4); Z (Na2CO3 và Na2SO4) Chỉ dùng thêm 2 dung dịch nào dưới đây để nhận biết được 3 dung dịch trên?
A NaOH và NaCl B NH3 và NH4Cl
C HCl và NaCl D HNO3 và Ba(NO3)2
Câu 10: Đun nóng hỗn hợp gồm 1 mol axit X có công thức phân tử C4H6O4 với 1 mol CH3OH (xúc tác H2SO4 đặc) thu được 2 este E
và F (MF > ME) Biết rằng mE = 1,81mF và chỉ có 72% lượng rượu bị chuyển hoá thành este Số gam E và F tương ứng là
A 26,28 và 47,52 B 45,72 và 28,26 C 28,26 và 45,72 D 47,52 và 26,28.
Câu 11: Cho các chất sau: C6H5NH2 (X), (CH3)2NH (Y), CH3NH2 (Z), C2H5NH2 (T), Thứ tự tăng dần tính bazơ của các chất nói trên là
A T < Y < Z < X B T < X < Y < Z C X < Z < T < Y D Y < Z < X < T.
Câu 12: Oxi hoá m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol (rượu) đơn chức, bậc 1, là đồng đẳng kế tiếp, thu được hỗn hợp Y gồm các anđehit
(h = 100%) Cho Y tác dụng với lượng dư Ag2O trong dung dịch NH3, thu được 86,4 gam Ag Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hết với Na thì thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Công thức của 2 ancol trong X là:
A CH3OH và C3H7OH B CH3OH và C2H5OH
C C2H5OH và C3H7OH D C3H5OH và C4H7OH
Câu 13: Hoà tan 4 chất sau với cùng số mol vào nước để được 4 dung dịch có thể tích bằng nhau: C2H5ONa, C6H5ONa, CH3COONa,
CH3NH2 Dung dịch có pH lớn nhất là dung dịch tạo từ
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp A gồm 2 anken liên tiếp , được m g nước và (m + 39)g CO2 CTPT của 2 anken này là :
A C2H4 và C3H6 B C4H8 và C5H10. C C3H6 và C4H8 D C5H10 và C6H12
Câu 15: Cho các phản ứng: (1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓
(2) Mn + 2HCl → MnCl2 +H2↑ Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa là
A Ag+, Mn2+, H+, Fe3+ B Ag+, Fe3+, H+, Mn2+ C Mn2+, H+, Ag+, Fe3+ D Mn2+, H+, Fe3+, Ag+
Câu 16: H2SO4 loãng có thể tác dụng với tất cả các chất thuộc dãy
A Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2 B Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3
C CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn D Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuO, NH3
Câu 17: Trong 1 bình kín dung tích không đổi 112lít chứa N2 và H2 theo tỉ lệ thể tích là 1: 4 ở 00C và 200atm với 1 ít xúc tác (thể tích không đáng kể) Nung nóng bình 1 thời gian, sau đó đưa về 00C thấy áp suất trong bình là 180atm Hiệu suất p/ứng điều chế NH3 là
Câu 18: Để sản xuất phân lân nung chảy, người ta nung hỗn hợp X ở nhiệt độ trên 1000oC trong lò đứng Sản phẩm nóng chảy từ lò đi
ra được làm nguội nhanh bằng nước để khối chất bị vỡ thành các hạt vụn, sau đó sấy khô và nghiền thành bột X gồm
A photphorit: Ca3(PO4)2, đá vôi: CaCO3 và than cốc: C
B apatit: Ca5F(PO4)3, đá xà vân: MgSiO3 và than cốc: C
C photphorit: Ca3(PO4)2, cát: SiO2 và than cốc: C
D apatit: Ca5F(PO4)3, đá vôi: CaCO3 và than cốc: C
Câu 19: Phương trình phân li của axít axetic là: CH3COOH CH3COO- + H+
Biết [CH3COOH] = 0,5M và ở trạng thái cân bằng [H+] = 2,9.10-3M Giá trị của Ka là
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 1,88g A (chứa C, H, O ) cần 1,904 lít khí O2 (đktc), thu được CO2 và H2O với tỷ lệ mol tương ứng là 4:3 Công thức phân tử của A là
Trang 2Câu 21: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H2; 0,2 mol C3H4 và 0,1 mol H2 Cho hỗn hợp X vào bình kín chứa một ít bột Ni(thể tích không đáng kể) Nung nóng bình một thời gian thu được hỗn hợp Y gồm 7 chất Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ vào bình chứa 900 ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M thì thu được kết tủa có khối lượng là
Câu 22: Ba ancol X, Y, Z đều bền và không phải là đồng phân của nhau Đốt cháy hoàn toàn mỗi chất đều thu được CO2 và H2O với
tỉ lệ số mol 3 : 4 CTPT của ba ancol đó là
A C3H6O; C3H6O2; C3H6O3. B C3H8O; C3H8O2; C3H8O4. C C3H8O; C3H8O2; C3H8O3 D C3H8O; C4H8O; C5H8O
Câu 23: Phát biểu không đúng là
A Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2
B Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
C Thuỷ phân (xt H+, to) saccarozơ cùng như mantozơ cho cùng một monosaccarit
D Sản phẩm thuỷ phân xenlulozơ (xt H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương
Câu 24: Cho phương trình hoá học sau:
Al + HNO3→Al(NO3)3 + N2O + H2O
Số phân tử HNO3 tham gia vào quá trình tạo muối khi phản ứng có hệ số tối giản là
Câu 25: Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 là
A anđehit axetic, but-1-in, etilen B axit fomic, vinylaxetilen, propin.
C anđehit fomic, axetilen, etilen D anđehit axetic, but-2-in, axetilen.
Câu 26: Cho 7,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al tác dụng vừa đủ với 5,6 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm Cl2 và O2 thu được 19,7 gam hỗn hợp Z gồm 4 chất Phần trăm khối lượng của Al trong X là
Câu 27: Cho Fe vào 200 ml dung dịch HNO3 1M đun nóng, khi phản ứng xong khối lượng Fe bị hoà tan tối đa là
Câu 28: Dựa vào nguồn gốc, tơ sợi được chia thành 2 loại, đó là
A tơ hoá học và tơ tổng hợp B tơ tự nhiên và tơ nhân tạo C tơ tổng hợp và tơ tự nhiên D tơ hoá học và tơ tự nhiên Câu 29: ion Na+, Mg2+, O2-, F- đều có cấu hình electron là 1s22s22p6 Thứ tự giảm dần bán kính của các ion trên là
A Na+ > Mg2+ > F- > O2- B O2-> F- > Na+ > Mg2+ C Mg2+ > Na+ > F- > O2- D F- > Na+ > Mg2+ > O2-
Câu 30: Cho các phát biểu sau
1)Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân tính kim loại của các nguyên tố yếu dần, tính phi kim của các nguyên tố mạnh dần
2) Trong một nhóm A khi điện tích hạt nhân tăng dần, bán kình nguyên tử của các nguyên tố tăng dần
3)Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình e của các nguyên tử nguyên tố nhóm A là nguyên nhân gây ra sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố
4) Trong một chu kì theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần tính axit của các oxit và hiđroxít của các nguyên tố giảm dần, tính bazơ tương ứng của chúng tăng dần
Các phát biểu đúng là
Câu 31: X là một α- aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 17,8 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 25,1 gam muối Tên gọi của X là
A axit amino axetic B axit α- amino propionic C axit α- amino butiric D axit α- amino glutaric
Câu 32: Sục 2,24 lít khí CO2(đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1M Khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X Đem đun nóng cẩn thận dung dịch X đến khô thì thu được khối lượng chất rắn khan là
Câu 33: Đốt cháy hết 6,72 lít hỗn hợp khí (đktc) X gồm 2 amin đơn chức bậc một A và B là đồng đẳng kế tiếp Cho hỗn hợp khí và
hơi sau khi đốt cháy lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng KOH dư thấy khối lượng bình 2 tăng 21,12 gam Tên gọi của 2 amin là
C n-propylamin và n-butylamin D iso-propylamin và iso-butylamin.
Câu 34: Để nhận biết glucozơ và fructozơ ta có thể dùng
A Dung dịch Cu(OH)2 B Dung dịch brôm
C Dung dịch AgNO3/NH3 D Kim loại Na
Câu 35: Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) ∆H < 0 Khi giảm nhiệt độ của phản ứng từ 450OC xuống đến 250C thì
A cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch B cân bằng không bị chuyển dịch.
Câu 36: Cho sơ đồ sau:
X có thể là
Câu 37: Nhúng 1 thanh kim loại M vào 1 lít dung dịch CuSO4, kết thúc phản ứng thấy thanh kim loại M tăng 20 gam Nếu cũng nhúng thanh kim loại trên vào 1 lít dung dịch FeSO4, kết thúc phản ứng thì thấy thanh M tăng 16 gam Biết dung dịch CuSO4 và dung dịch FeSO4 có cùng nồng độ mol/l Vậy M là:
Trang 3Câu 38: Cho nước brôm màu da cam vào trong ống nghiệm có chứa benzen hiện tượng quan sát được là
A Nước brom tan hoàn toàn trong benzen tạo ra dung dịch đồng nhất có màu đỏ nâu
B Tách thành 2 lớp gồm lớp lỏng phía dưới màu đỏ nâu, lớp lỏng phía trên không màu
C Brom tác dụng với benzen tạo ra sản phẩm có màu đen
D Tách thành 2 lớp gồm lớp lỏng ở dưới không màu, lớp lỏng ở trên có màu đỏ nâu
Câu 39: Khi đun nóng tinh thể NH4Cl trong ống nghiệm ở nhiệt độ cao
A Chất rắn chuyển hoá sang chất lỏng sau đó lại hoá rắn
B Có khói trắng xuất hiện sau đó thấy tinh thể màu trắng bám trên thành ống nghiệm
C Chất rắn chuyển hoá hoàn toàn sang chất lỏng rồi bay hơi có mùi khai
D Không có hiện tượng gì
Câu 40: Đun sôi hỗn hợp gồm C2H5Br và KOH dư trong C2H5OH, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, dẫn khí sinh ra qua dung dịch brom dư, thấy có 8 gam brom tham gia phản ứng Khối lượng C2H5Br đem phản ứng là:
Câu 41: Cho 5,35 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Al vào 250ml dung dịch Y gồm H2SO4 0,5M và HCl 1M thu được 3,92 lít khí (đktc)
và dung dịch X Cô cạn dung dịch X trong điều kiện không có không khí, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 42: Có 3 dung dịch : (NH4)2CO3 ; NaAlO2 : C6H5ONa và 3 chất lỏng :C6H5CH3 ; C6H6 ; C6H5NH2 đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn Nếu chỉ dùng dung dich HCl thì phân biệt số chất là :
Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn x mol một anđehit X mạch hở tạo ra y mol CO2 và z mol H2O (biết y = x + z) Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 electron X thuộc dãy đồng đẳng anđehit
C không no có hai nối đôi, đơn chức D no, hai chức.
Câu 44: Đun 66,4 gam hỗn hợp X gồm 3 rượu no đơn chức với axit sunfuric đặc ở 140oC , thu được 55,6 gam hỗn hợp các ete ( biết các ete có số mol bằng nhau và hiệu suất phản ứng là 100%) Số mol mỗi ete trong hỗn hợp sau phản ứng là:
Câu 45: Đốt hoàn toàn 4,2 gam este E thu được 6,16 g CO2 và 2,52 g H2O Công thức cấu tạo của E là :
Câu 46: Hoà tan 8,8 gam hỗn hợp 2 kim loại ở hai chu kì kế tiếp thuộc phân nhóm chính nhóm II bằng dung dịch HCl dư, sau khi
phản ứng kết thúc thu được 6,72 lít khí đktc Hai kim loai đó là:
Câu 47: Dẫn khí H2 dư đi qua ống sứ đựng bột các oxit: Al2O3; Fe2O3; CuO và MgO nung nóng, khi kết thúc phản ứng thì chất rắn thu được là:
A Al; Fe; Cu; MgO B Al2O3; Cu; MgO; Fe C Fe; Al2O3; Cu; Mg D Cu; FeO; MgO; Al2O3
Câu 48: Phương pháp sunfat có thể điều chế được HX(hiđro halogenua) trong đó X là
A Cl hoặc F B Cl hoặc F hoặc Br C Chỉ có thể là Cl D Br hoặc I
Câu 49: Hoà tan hoàn toàn 17,88 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm A, B và kim loại kiềm thổ M vào nước thu được dung dịch C
và 0,24 mol H2 Dung dịch D gồm a mol H2SO4 và 4a mol HCl Trung hoà ½ dung dịch C bằng dung dịch D thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 50: Cho 24,0 gam axit axetic tác dụng với 18,4 gam glixerin (H2SO4 đặc và đun nóng) thu được 21,8 gam glixerin triaxetat Hiệu suất của phản ứng là
Cho biết: Fe=56; Ca=40; Al=27; C=12; N=14; H=1; S=16; Cu=64; Na=23; Mg=24; Zn=65; Cl=35,5; Br=80; O=16; S=32; He=4;
Ag=108;Si=28; P=31;K=39; Ba=137; I=127; F=19; Be=9; Pb=207)
Chú ý: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm, thí sinh không được dùng bảng HTTH các nguyên tố hoá học