Cho từ từ dung dịch chứa amol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí và dung dịch X.. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch BaOH2 dư, lọc và nung k
Trang 1SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LẦN II NĂM 2011
Môn: HÓA HỌC; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
(Đề thi có 05 trang)
MÃ ĐỀ 207
- Cho biết khối lượng nguyển tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; O = 16; C = 12; Na = 23; K = 39; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64;
Cl = 35,5; Zn = 65; Ag = 108; N = 14; He = 4; Br = 80; Mn = 55, Cr = 52
- Thể tích của các chất khí đều cho ở điều kiện tiêu chuẩn
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1 Oxi hóa một lượng Fe thành hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần dùng a mol oxi Để khử hoàn toàn hỗn hợp X về Fe cần b mol Al Tỉ lệ a/b bằng:
Câu 2 Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
A 7 B 5 C 6 D 8
Câu 3 Cho từ từ dung dịch chứa amol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí
và dung dịch X Khi cho nước vôi trong dư vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là
A.V = 22,4(a - b) B V = 11,2(a - b) C V = 11,2 (a + b) D V = 22,4 (a +b)
Câu 4 Trộn 0,5mol C2H5OH và 0,7 mol C3H7OH Sau đó dẫn qua H2SO4 đặc nóng Tất cả ancol đều bị khử nước
( không có rượu dư) Lượng anken sinh ra làm mất màu 1 mol Br2 trong dung dịch Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Vậy số mol H2O tạo thành trong sự khử nước trên là:
A 1mol B 1,1mol C 1,2mol D 0,6mol
Câu 5 Hòa tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp X ở dạng bột gồm S, FeS và FeS2 trong dung dịch HNO3 đặc nóng
dư thu được 0,48 mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất)và dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, lọc và nung kết tủa đến khối lượng không đổi, được m gam hỗn hợp rắn Z Giá trị của m là
Câu 6 Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 thì cần 0,05 mol H2 Mặt khác hòa tan hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X trên bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thì thu được V ml khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ) Giá trị của V là
Câu 7 Dẫn V lít hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 đi qua ống đựng bột Ni nung nóng thu được hỗn hợp khí Y Dẫn Y vào lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 12 g kết tủa Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16
g Br2 còn lại là khí Z Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 2,24 lít CO2 và 4,5 g H2O Giá trị của V là:
Câu 8 Hai este A và B là dẫn xuất của benzen có CTPT là C9H8O2 A và B đều cộng hợp với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 A tác dụng với NaOH cho một muối và một anđehit, B tác dụng với NaOH cho 2 muối và nước Các muối
có khối lượng phân tử lớn hơn khối lượng phân tử của CH3COONa CTCT của A và B có thể là:
A HOOC-C6H4-CH=CH2 và CH2=CH-COO-C6H5 B C6H5COOCH=CH2 và C6H5-CH=CH-COOH
C HCOO-C6H4-CH=CH2 và HCOO-CH=CH-C6H5 D C6H5COOCH=CH2 và CH2=CH-COO-C6H5
Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 1,48 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 2,64 gam khí CO2 và 1,08 gam H2O Biết
X là este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối có khối lượng phân tử bằng 34/37 khối lượng phân tử của este X CTCT của X là:
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C C2H5COOCH3 D Cả A và B đúng
1- MĐ207
Trang 2Câu 10 Chất X có CTPT là C8H10O2 X tác dụng với Na thu được số mol khí đúng bằng số mol X đã phản ứng
X không tác dụng với NaOH Hãy cho biết X có thể có bao nhiêu CTCT ?
Câu 11 Cho sơ đồ chuyển hóa: Triolein 0
2 ( , )
H du Ni t
+
→X +NaOH du t, 0→ Y +HCl→ Z Tên của Z là
A axit stearic B axit oleic C axit panmitic D axit linoleic.
Câu 12 Có 4 chất ứng với 4 CTPT C3H6O ; C3H6O2 ; C3H4O và C3H4O2 được ký hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T Thực hiện các phản ứng nhận thấy : X, Z cho phản ứng tráng gương ; Y, T phản ứng được với NaOH ; T phản ứng với H2 tạo thành Y ; Oxi hoá Z thu được T CTCT đúng của X, Y, Z, T lần lượt là :
A X: C2H5CHO ; Y : C2H5COOH ; Z : CH2=CH-CHO; T : CH2=CH-COOH
B X: CH3CHO ; Y : C2H5CHO ; Z : HCOOCH3 ; T : HCOOCH=CH2
C X: CH2=CH-CHO ; Y : C2H5CHO ; Z : C2H5COOH; T : CH2=CH-COOH
D X: HCOOCH3 ; Y : C2H5COOH ; Z : CH3CHO; T : HCOOCH=CH2
Câu 13 Trong một bình kín chứa 10,8 gam kim loại M (chỉ có một trạng thái hoá trị) và 0,6 mol O2 Nung bình một thời gian, sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình chỉ còn bằng 75 % so với ban đầu Lấy chất rắn thu được cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít H2 Kim loại M là
A Zn B Fe C Al D Mg.
Câu 14 Tiến hành phản ứng thuận nghịch trong bình kín dung tích 1 lít: CO(k) + Cl2(k) ↔ COCl2( k) Ở nhiệt
độ không đổi, nồng độ cân bằng của các chất tương ứng là: [ CO] = 0,02M; [ Cl2] = 0,01M; [ COCl2] = 0,02M Bơm thêm vào bình 0,03 mol Cl2, nồng độ của Cl2 ở trạng thái cân bằng mới là:
Câu 15 Hợp chất X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C7H6Cl2 Thủy phân hoàn toàn X trong NaOH đặc dư, t0 cao, p cao thu được chất Y có CTPT là C7H7O2Na Cho biết X có bao nhiêu CTCT thỏa mãn?
Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm CH4, C2H2, C3H4, C4H6 thu được x mol CO2 và 18x gam H2O Phần trăm thể tích của CH4 trong A là:
Câu 17 Hợp chất X là dẫn xuất của benzen có CTPT C8H10O2 X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1 Mặt khác cho X tác dụng với Na thì số mol H2 thu được đúng bằng số mol của X đã phản ứng Nếu tách một phân tử
H2O từ X thì tạo ra sản phẩm có khả năng trùng hợp tạo polime Số CTCT phù hợp của X là
Câu 18 Khi điều chế axetilen bằng phương pháp nhiệt phân nhanh metan thu được hỗn hợp A gồm axetilen,
hidro và một phần metan chưa phản ứng Tỉ khối của A so với hiđro bằng 5 Hiệu suất quá trình chuyển hóa metan thành axetilen là
Câu 19 Cho dung dịch HCl đặc, dư, tác dụng hoàn toàn với 1 mol mỗi chất sau: Fe, KClO3, KMnO4,
Ca(HCO3)2 Trường hợp sinh ra khí có thể tích lớn nhất ( ở cùng điều kiện) là:
Câu 20 X và Y là 2 este mạch hở có công thức phân tử là C5H8O2 Khi xà phòng hoá X cho ra 1 anđehit và khi
xà phòng hoá Y cho ra 1 muối của axit không no Số đồng phân cấu tạo của X và Y lần lượt là
Câu 21 Hoà tan 2,88 gam XSO4 vào nước được dung dịch Y Điện phân dung dịch Y (với điện cực trơ) trong thời gian t giây thì được m gam kim loại ở catốt và 0,007 mol khí ở anot Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì được kim loại và tổng số mol khí (ở cả 2 bên điện cực) là 0,024 mol Giá trị của m là:
Câu 22 Một chất thơm X không tác dụng với NaOH có công thức C8H10O thỏa mãn sơ đồ X → X1 → Polime
Số CTCT của X thoả mãn là:
Trang 3Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất hữu cơ X thu được sản phẩm gồm 2 mol CO2, 11,2 lít N2 (ở đktc) và 63 gam H2O Tỉ khối hơi của X so với He = 19,25 Biết X dễ phản ứng với dung dịch HCl và NaOH Cho X tác dụng với NaOH thu được khí Y Đốt cháy Y thu được sản phẩm làm đục nước vôi trong X có công thức cấu tạo là
A CH2(NH2)COOH B HCOONH3CH3
C CH3CH2COONH4 D CH3COONH4
Câu 24 Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm K2O và Al2O3 vào nước thu được 200 ml dung dịch Y chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng độ 1M Thổi khí CO2 (dư) vào Y thu được a gam kết tủa và b gam muối khan Giá trị của m và b lần lượt là:
Câu 25 Đốt a gam Fe trong không khí thu được 9,6 gam hỗn hợp B gồm Fe, Fe3O4 , FeO, Fe2O3 Hòa tan hoàn toàn B trong dd HNO3 loãng dư thu được ddC và khí NO Cho dung dịch NaOH dư vào dd C thu được kết tủa E Lọc nung kết tủa ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 12 gam chất rắn Tính số mol HNO3 đã phản ứng
Câu 26 Cho một hỗn hợp gồm 0,05 mol Ba và 0,075 mol Al vào nước dư sau phản ứng hoàn toàn thu được
dung dịch X Sục 1,792 (lít) khí CO2 (đktc) vào thu được a gam kết tủa Xác định a
Câu 27 Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hoà tan hoàn toàn X trong 400 ml dung dịch HCl 2M thấy thoát ra 2,24 lít H2 và còn lại 2,8 gam sắt (duy nhất) chưa tan Hãy cho biết nếu cho toàn bộ hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thu được bao nhiêu lít khí NO2 ?
Câu 28 Cho Cu dư vào V lít dung dịch HNO3 4M thu được V1 lít khí NO Cho Cu dư vào V lít dung dịch chứa HNO3 3M và H2SO4 1M thu được V2 lít khí NO (V1, V2 đo ở cùng điều kiện về t0, p) So sánh V1 và V2 NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-
A V2 = 1,25 V1 B V2 = 1,4V1 C V2 = V1 D V2 = 0,75
V1
Câu 29 Hãy cho biết dãy chất nào sau đây đều tác dụng với NH3 ?
A HCl, Cl2, H2O, HNO3 , CuO và O2 B H2SO4, CO2, NaOH, CuSO4, MgO và O2
C HCl, Cl2, H2O, MgO và O2 D H2SO4, Cu(OH)2, Cl2, CuO và NaOH
Câu 30 Cho sơ đồ sau: X + H2SO4 ( đ, n) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Hãy cho biết dãy chất nào sau đây đều có thể là X
A FeCO3, FeS, Fe3O4 và FeSO3 B Fe(OH)2, FeS2, FeSO4 và Fe3O4
C Fe3C, FeS, Fe(OH)2 và FeO D FeSO4, FeS, FeSO3 và Fe2O3
Câu 31 Cho 8,96 lít hỗn hợp Q gồm khí H2 và CO tác dụng với 30,6 gam hỗn hợp R nung nóng gồm CuO, NiO, SnO2 Sau phản ứng thu được khí CO2, hơi H2O và hỗn hợp Z gồm 3 đơn chất Khối lượng hỗn hợp Z là:
Câu 32 Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 vào 500ml dung dịch NaOH 0,16M thu được dung dịch X Thêm 250
ml dung dịch Y gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 a mol/l vào dung dịch X thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch
Z Tính a?
Câu 33 Đốt một kim loại trong bình kín chứa khí clo thu được 28,5 gam muối clorua và thấy thể tích khí clo
trong bình giảm 6,72 lít Kim loại đã dùng là:
Câu 34 Có 5 dung dịch cùng nồng độ NH4Cl, (NH4)2SO4, BaCl2, NaOH, Na2CO3 đựng trong 5 lọ mất nhãn riêng biệt Dùng một thuốc thử dưới đây để phân biệt 5 lọ trên
Câu 35 Hệ số của phương trình phản ứng: KBr + K2Cr2O7 + H2SO4 → Br2 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O Lần lượt là:
A 6; 1; 7; 3; 1; 4; 7 B 6; 2; 10; 3; 2; 2; 10
C 6; 2; 12; 3; 2; 2; 12 D 8; 2; 10; 4; 2; 2; 10
3- MĐ207
Trang 4Câu 36 Đem nung một khối lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, làm nguội, rồi cân thấy khối lượng giảm 0,54g Vậy khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là:
Câu 37 Cho kim loại X vào dung dịch (NH4)2SO4 dư, sau phản ứng tạo một chất rắn không tan và có khí thoát
ra X là:
Câu 38 Cho Al từ từ đến dư vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2, AgNO3, Mg(NO3)2, Fe(NO3)3 thì thứ tự các ion
bị khử là:
A Fe3+, Ag+, Cu2+, Mg2+ B Ag+, Cu2+, Fe3+, Mg2+
C Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+ D Ag+, Fe3+, Cu2+, Mg2+
Câu 39 Trong bảng tuần hoàn có bao nhiêu nguyên tử có cấu hình electron ngoài cùng là 4s1?
Câu 40 Khử hoàn toàn 4,06 gam một oxit kim loại bằng CO thu được 0,07 mol CO2 Lấy toàn bộ kim loại sinh ra
cho vào dung dịch HCl dư thu được 1,176 lít H2 Oxit kim loại là:
Phần riêng: 10 câu: Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần (Phần A hoặc phần B)
A THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO (10 câu)
Câu 41 Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2:
Câu 42 Cho các muối Cu(NO3)2, AgNO3, NH4NO3, KNO3 số muối bị nhiệt phân tạo ra NO2 là:
Câu 43 Dãy gồm các chất đều tác dụng với Cu:
A dd AgNO3, O2, dd H3PO4, Cl2 B dd FeCl3, Br2, dd HCl hòa tan O2, dd HNO3
C dd FeCl3, dd HNO3, dd HCl đ, S D dd FeSO4, dd H2SO4 đ, Cl2, O3
Câu 44 Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Chất X có thể là chất nào sau đây:
Câu 45 Trộn dung dịch gồm Ba(OH)2 0,5M và NaOH 0,3 M với thể tích bằng nhau thu được dung dịch X .Lấy 200 ml dung dịch X cho tác dụng với 300 ml dung dịch Y (gồm H2SO4 0,1M và HCl 0,2M), thu được dung dịch Z Giá trị pH của dung dịch Z là ? ( Coi Ba(OH)2 , H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc)
A 0,55 B 13,45 C 12,3 D 1,7
Câu 46 Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm FeCl3 0,1M và CuCl2 0,08 M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 45 phút 2 giây Tại catot sau điện phân thu được
Câu 47 Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A Na+, Cu2+,SO42- ,OH- B Cu2+
, H+, HCO3- , SO4
2-C Cu2+
, H+, NO3- , Cl- D Fe2+
,H+, NO3- , SO4
2-Câu 48 Trong các cặp kim loại sau: (1) Mg, Fe ; (2) Fe, Cu ; (3) Fe, Ag; cặp kim loại khi tác dụng với dung
dịch HNO3 có thể tạo ra dung dịch chứa tối đa 3 muối (không kể trường hợp tạo NH4NO3) là
Câu 49 Xà phòng hóa hoàn toàn 2,5g chất béo cần 50ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số xà phòng hóa của chất
béo là:
Câu 50 Dung dịch Na2CO3 có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
MuốiX t 0 X1
Z1
+ HCl
Z2
> 900 0 C
+ Na2SO4
CO2 +
G ↓ + .
Trang 5A CaCl2, HCl, CO2, KOH B Ca(OH)2, CO2, Na2SO4, BaCl2, FeCl3
C HNO3, CO2, Ba(OH)2, KNO3 D CO2, Ca(OH)2, BaCl2, H2SO4, HCl
B THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN: (10 câu)
Câu 51 Cho các chất Na2O, Fe2O3, Cr2O3, Al2O3, CuO Số oxit bị H2 khử khi đun nóng là:
Câu 52 Quá trình nào sau đây không xảy ra sự ăn mòn điện hóa?
A Vật bằng Al - Cu để trong không khí ẩm
B Cho vật bằng Fe vào dung dịch H2SO4 loãng cho thêm vài giọt dung dịch CuSO4
C Phần vỏ tàu bằng Fe nối với tấm Zn để trong nước biển
D Nung vật bằng Fe rồi nhúng vào H2O
Câu 53 Trộn dung dịch chứa Ba2+; OH- 0,06 mol và Na+ 0,02 mol với dung dịch chứa HCO
-3 0,04mol ; CO
2-3
0,03 mol và Na+ Hãy cho biết khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng
Câu 54 Cho các dung dịch sau: AlCl3, Fe2(SO4)3, FeCl2, MgCl2, NaHSO4 và HCl Hãy cho biết có bao nhiêu dung dịch khi trộn với dung dịch Na2CO3 thì có phản ứng xảy ra?
Câu 55 Cho các chất sau: Fe, Mg, Cu, AgNO3, CuCl2, Fe(NO3)3 tác dụng với nhau từng đôi một Số phản ứng xảy
ra là?
Câu 56 Nhiệt phân 74 gam Mg(NO3)2 một thời gian thu được V lít hỗn hợp khí X và 30,8 gam chất rắn Hiệu suất phản ứng nhiệt phân và giá trị của V là
A 75% ; 17.92 B 80% ; 22,4 C 80% ; 17,92 D 75% ; 22,4
Câu 57 Hiện tượng nào xảy ra khác với các hiện tượng còn lại ?
A Nhỏ từ từ cho đến dư CO2 vào dung dịch [Al (OH)4]
-B Nhỏ từ từ cho đến dư CO2 vào dung dịch Ca(OH)2
C Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dd AlCl3
D Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NH3 vào dd ZnCl2
Câu 58 Có bao nhiêu chất trong các chất sau đây có tính lưỡng tính : Al , Al2O3, Al(OH)3 , Zn(OH)2 ,NaHSO4, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl , HCOONH4 , H2NCH2COOH
Câu 59 Trong dung dịch có thể tồn tại đồng thời các ion sau:
A NH4+, Cl-, Na+, OH-, NO3- B CH3COO-, K+, NO3 , OH , NH4+
C CO32 , Na+ , OH , HS- D Na+, Ca2+, Fe3+, NO3 , Cl-
Câu 60 Hợp chất hữu cơ X có chứa C, H, Cl với % khối lượng tương ứng là : 24,24%; 4,04%; 71,72% Đun
nóng X với NaOH thu được rượu Y Hãy cho biết tên gọi của Y
-Hết -Thí sinh không dược sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
Họ và tên thí sinh……….……… …Số báo danh…………
SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH
5- MĐ207
Trang 6TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LẦN II NĂM 2011
MÔN HOÁ HỌC