Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thì được hỗn hợp muối Y.. Cho từ từ 80 ml dung dịch HCl 2M vào dung dịch X thì thu được một kết tủa Y.. Cho toàn bộ khí Y đi qua dung dịch nước vôi tro
Trang 1NaOH dư
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2010 ( LẦN 1 )
MÔN : HOÁ HỌC (KHỐI A, B)
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Cho biết khối lượng nguyên tử(tính theo u) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Cl = 35,5; I = 127; Si = 28; P = 31; S = 32; Na = 23; Mg = 24;
Al = 27; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Ni = 58; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137, Sr = 88
(Học sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học)
Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng sau :
A1 B1 C1 (axit picric)
Y
A2 B2 C2 Poli metylacrylat
Công thức cấu tạo của Y là
A CH2=CH-COOC6H5 B CH2=C(CH3)-COOC6H5
C CH2=C(CH3)-COOCH2-C6H5 D C6H5COOCH=CH2
Câu 2: Polietilen được trùng hợp từ etilen Hỏi 280g polietilen đã được trùng hợp từ bao nhiêu phân tử etilen
( biết hiệu suất trùng hợp là 80% )?
A 12,5.6,02.1023 B 5.6,02.1023 C 15.6,02.1023 D 10.6,02.1023
Câu 3: Trong một bình kín dung tích 56 lít chứa đầy N2 và H2 theo tỉ lệ thể tích là 1:4 ở 00c và 200 atm ,có một
ít bột xúc tác nung nóng bình một thời gian , sau đó đưa về 00c thì áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu vậy hiệu suất của phản ứng là
Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 6,75 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,792 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là NO và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 14,5 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 55,55 B 53,25 C.106,38 D 97,98.
Câu 5: Phân biệt SO2 và CO2 có thể dùng
A tất cả đều đúng B ddBaCl2 C phenolphtalein D dd nước brom
Câu 6: Hỗn hợp X chứa axit hai chức và axit đơn chức, trung hoà 5,08g X cần 350 ml dung dịch NaOH 0,2M.
Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thì được hỗn hợp muối Y Khối lượng của hỗn hợp Y là:
Câu 7: Có 3 chất lỏng Benzen , toluen , stiren, thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết 3 chất lỏng trên là
A dung dịch KMnO4 B dung dịch Br2
C dung dịch Cu(OH)2 D dung dịch AgNO3
Câu 8: Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 20 lít dung dịch Ca(OH)2 ta thu được 6g kết tủa Nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2 là gía trị nào sau đây?
Câu 9: Trong phản ứng : HCl + KMnO4 = MnCl2 + Cl2 + H2O + KCl
Số phân tử KMnO4 bị khử và phân tử HCl bị oxihoá lần lượt là
Câu 10: một axit no, mạch hở có công thức CnHn+1O4 Giá trị của n là
Câu 11: Cho 6,35 gam hỗn hợp 2 kim loại gồm Al và 1 kim loại kiềm M vào trong nước dư Sau phản ứng thu
được dung dịch X ; 1,35 gam chất rắn không tan và V lít khí (ở đktc ) Cho từ từ 80 ml dung dịch HCl 2M vào dung dịch X thì thu được một kết tủa Y Nung Y đến khối lượng không đổi thu được 4,08 gam chất rắn Kim loại M và giá trị của V là :
A Na và 2,24 B Na và 4,48 C K và 6,72 D K và 4,48
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
Trang 2Câu 12: Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm -OH của C2H5OH, H2O, C6H5OH, CH3COOH được xếp theo chiều tăng dần là
A C2H5OH, H2O, C6H5OH, CH3COOH B C6H5OH, C2H5OH, H2O, CH3COOH
C C2H5OH, C6H5OH, H2O, CH3COOH D C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH, H2O
Câu 13: Dãy gồm những chất khi tác dụng với dd HNO3 đặc, nóng đều giải phóng NO2 là
A Fe;FeO và Fe3O4 B FeO; Fe3O4; Fe2O3 và Fe(OH)3
C Fe ; Fe3O4 và Fe2O3 D Fe2O3 và FeO
Câu 14: Khi thuỷ phân hoàn toàn tristearin trong xút thu được
A glixerol và axit stearic B etanol và axit stearic
C glixerol và natri stearat D alanin và natri stearat
Câu 15: Để phân biệt saccarozo và fructozơ người ta cho phản ứng với
A AgNO3/NH3 B dd Br2 C CH3COOH D Cu(OH)2
Câu 16: Cho 2,22 gam hỗn hợp kim loại gồm K,Na,Ba vào nước dư , sau phản ứng thu được 1,008 lít khí (ở
đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 17: Cho 18 gam C3H4O2(X) tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu được 23,5g muối Vậy công thức của X là:
A CH2=CHCHO B HCOOC2H3 C OHCCH2CHO D C2H3COOH
Câu 18: Trường hợp nào sau đây được coi là không khí sạch?
A Không khí chứa 78%N2, 21%O2, 1% hỗn hợp CO2, H2O, H2
B Không khí chứa 78%N2, 18 %O2, 4 % hỗn hợp CO2, SO2, HCl
C Không khí chứa 78%N2, 20%O2, 2% CH4, bụi và CO2
D Không khí chứa 78%N2, 16%O2, 3% hỗn hợp CO2, 1%CO, 1% SO2
Câu 19: Cho 200ml dung dịch NaOH 0,6M vào 100 ml dung dịch gồm HCl 0,2M và H2SO4 xM ; sau phản ứng thu được dung dịch có pH bằng 12 Giá trị của x là
Câu 20: Trong công nghiệp, người ta điều chế nhôm bằng phương pháp nào sau đây?
A điện phân dung dịch muối AlCl3
B nhiệt phân Al(OH)3 ở nhiệt độ cao
C dùng chất khử mạnh như CO, H2 , để khử Al2O3 ở nhiệt độ cao
D điện phân nóng chảy hỗn hợp Al2O3 và criolit
Câu 21: Cho hợp chất C5H4O2, lấy 0,1 mol hợp chất này tác dụng với dung dịch AgNO3 0,5M (trong môi trường NH3 )thì tốn 1 lit dung dịch AgNO3 và sau phản ứng thu được 43,2 g Ag Công thức cấu tạo của hợp chất đó là
Câu22: Cho hỗn hợp gồm 7,2 gam Mg và 19,5 gam Zn vào 200ml dung dịch chứa Cu(NO3)21M và Fe(NO3)2
1,5M.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được dung dịch và m gam chất rắn Giá trị của m
Câu 23: Phản ứng nào dưới đây không xảy ra
A SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O B 4HCl + MnO2 →t 0 MnCl4 + 2H2O
C AgNO3 + Fe(NO3)2→ Fe(NO3)3 + Ag D SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
Câu 24: Cho 0,3mol Cu vào 500 ml dung dịch chứa KNO3 0,5 M và H2SO4 0,5M thấy thoát ra Vlít khí NO ở (đktc) Giá trị của V là:
Câu 25: Hỗn hợp X gồm 7,2g FeO và 23,2g Fe3O4 Khử hoàn toàn hỗn hợp X bằng lượng dư CO ở nhiệt độ cao , thu được hỗn hợp khí Y Cho toàn bộ khí Y đi qua dung dịch nước vôi trong dư thì thu được lượng kết tủa là
Câu 26: Lượng Cl2 và NaOH tương ứng được sử dụng để oxihoá hoàn toàn 0,01mol CrCl3 thành CrO4
2-A 0,015 mol và 0,1 mol B 0,030 mol và 0,16 mol
C 0,030 mol và 0,14 mol D 0,015 mol và 0,08 mol
Câu 27: Một hợp chất hữu cơ X có công thức C5H6O4 Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì X phản ứng theo tỷ lệ mol 1:2, sản phẩm thu được một muối có pư tráng gương và một rượu Công thức cấu tạo của X là
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Trang 3A HCOOCH2C≡CCH(OH)2 B (COO)2C3H6.
C (HCOO)2C3H4 D CH2(COO)2C2H4
Câu 28: Cho glucozơ lên men thành rượu etylic, toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư, tạo ra 40g kết tủa.Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 75% thì khối lượng glucozơ ban đầu là bao nhiêu?
Câu 29: G là hợp chất hữu cơ mạch cacbon không nhánh ( chứa C, H, O) Tỷ khối hơi của G so với H2 bằng 30 Khi cho 2 mol G tác dụng với Na dư thì thu được 1 mol H2 Số công thức cấu tạo của G thỏa mãn điều kiện trên
Câu 30: Các monome dùng để điều chế polime có tên là P.V.C , tơ nilon-6 là
A CH2=CH-Cl , NH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-COOH
B CH2=CH2, HOOC-CH2-CH2-CH2-CH2-COOH
C CH2=CCH3-COOH, CH2=CHCl
D CH2=CH-Cl, NH2-CH2-CH2-CH2-CH2-COOH
Câu 31: Cấu hình electron nào sau đây không đúng với nguyên tử hay ion tương ứng ?
A 24Cr : [Ar]3d54s1 B 28Ni2+: [Ar]3d64s2 C 13Al : [Ne]3s23p1 D 26Fe3+ : [Ar]3d5
Câu 32: Dãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần bán kính của ion nào sau đây là đúng:
A K+ >Ar > Cl- B Ar > K+ > Cl- C Cl- > Ar >K+ D Cl->K+ > Ar
Câu 33: Xét phản ứng: N2(k) + 3H2(k) € 2NH3(k) ∆H<0
Điều khẳng định nào sau đây đúng
A thêm chất xúc tác và tăng nhiệt độ của hệ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều tổng hợp amoniac
B tăng áp suất và giảm nhiệt độ của hệ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều phân huỷ amoniac
C giảm nhiệt độ và tăng áp suất của hệ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều tổng hợp amoniac
D Giảm nhiệt độ và tăng áp suất của hệ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều phân huỷ amoniac
Câu 34: Hỗn hợp khí A gồm H2 và một olefin có tỉ lệ số mol là 1:1 Cho hỗn hợp A qua ống đựng Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí B có tỷ khối so với H2 là 23,2; hiệu suất bằng b% Công thức phân tử của olefin và giá trị của b tương ứng là:
A C5H10; 44,8% B C6H12; 14,7% C C3H6; 80% D C4H8; 75%
Câu 35: Cho hỗn hợp bột Fe và Al vào dung dịch AgNO3 dư , sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X Dung dịch X chứa
A Al(NO3)3 ,Fe(NO3)2, AgNO3 B Al(NO3)3,Fe(NO3)3, AgNO3
C Al(NO3)3, Fe(NO3)2 D Al(NO3)3,Fe(NO3)3
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ mạch hở chứa C,H,O thì thấy nCO2= nH2O Hợp chất đó thuộc loại
A Axit no đơn chức B Anđehit no, đơn chức
C Este no đơn chức D Tất cả đều đúng.
Câu 37: Dãy các chất, ion nào sau đây đều có pH<7
A CH3COO-; H2S ; Fe3+; Cl- B Al3+; HSO4-; NH4+ ; CH3COOH
C HCO3-; Al3+ ; NH4+; HSO4- D NO3-; Cr3+; Zn2+; HCl
Câu 38: Cho 5,68g hỗn hợp 3 muối cacbonnat của 3 kim loại hoá trị II tác dụng hết với dung dịch HCl thu
được 0,672 lít khí (đktc) Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là
Câu 39: Hỗn hợp X gồm 3 oxít có số mol bằng nhau : FeO , Fe2O3 , Fe3O4 Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 ( dư ) , thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH loãng ( dư ) , thu được 6,42 gam kết tủa nâu đỏ Giá trị của m là
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 8,8g chất hữu cơ (Z) đơn chức, thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 7,2g H2O Cho Z tác dụng với NaOH dư thu được muối và rượu Đun muối này với vôi tôi xút thì được khí metan.Tên gọi của (Z) là:
A metyl axetat B vinyl axetat C etyl axetat D propyl axetat
Câu 41: không thể dùng H2SO4 đặc để làm khô khí nào sau đây?
Câu 42: Số đồng phân của C2H7O2N vừa tác dụng với NaOH vừa tác dụng với HCl là
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
Trang 4A 1 B 2 C 3 D 4.
Câu 43: Nhiệt độ sôi của glyxin, axit axetic, rượu etylic, etyl axetat, được xếp theo chiều tăng dần là
A Glyxin, axit axetic, rượu etylic, etyl axetat B Rượu etylic, Etyl axetat, axit axetic, glyxin.
C Axit axetic, rượu etylic, glyxin, etyl axetat D Etyl axetat, rượu etylic, axit axetic, glyxin.
Câu 44: Đốt cháy 2 este đồng phân, sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O với số mol CO2 bằng số mol H2O Thuỷ phân 3,7g hỗn hợp 2 este trên thì cần 40 ml dung dịch NaOH 1,25M Cô cạn dung dịch sau khi phản ứng xong thì được 3,68g muối khan Công thức cấu tạo và số gam mỗi este là:
A 1,76g CH3COOC2H5 và 2,64g C2H5COOCH3
B 2,22g HCOOC2H5 và 1,48g CH3COOCH3
C 1,48g HCOOC2H5 và 2,22g CH3COOCH3
D 2,64g CH3COOC2H5 và 1,76g C2H5COOCH3
Câu 45: Cho 12,2 gam hỗn hợp chứa C3H6(OH)2 và ancol no đơn chứcY ( 2 ancol có số mol bằng nhau) tác dụng hoàn toàn với Na, thu được 3,36 lít H2 (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của Y là:
A C3H7OH B CH3OH C C2H5OH D C4H9OH
Câu 46: Nung nóng m gam propan thu được hỗn hợp X chứa H2,C3H6, CH4,C2H4 và C3H8 dư Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X rồi cho sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 47: Thuốc thử duy nhất có thể nhận biết được C2H5OH, Glucozơ, CH3COOH, CH3CHO, C2H4(OH)2 là
A Cu(OH)2 B dung dịch NaOH C I2/NaOH D AgNO3 /NH3
Câu 48: Điện phân 100ml dung dịch chứa AgNO30,2M và Cu(NO3)20,1M với I=2A Tính thời gian (t) điện phân để kết tủa hết Cu
A 8 phút 10 giây B 16 phút 5 giây C 25 phút 5 giây D 32 phút 10 giây
Câu 49: Số đồng phân đơn chức mạch hở của C3H6O2 là
Câu 50: Hoà tan hỗn hợp gồm Al2O3; Fe2O3 và CaO vào nước dư thu được rắn X và dung dịchY Cho rắn X tác dụng với dung dịch KOH thấy bị tan một phần Dẫn khí H2 dư qua rắn X (t0) thì thu được chất rắn Z gồm
A Fe và Al2O3 B Fe và Al C Fe D Al2O3 và Fe2O3
HẾT
Trang 4/4 - Mã đề thi 132