III- Các hoạt động dạy học: TiÕt 1 I- Kiểm tra bài cũ:2 ph - Kiểm tra sĩ số học sinh - Kiểm tra sách vở và đồ dùng của môn học - Giáo viên nhận xét, tuyên dương.. - Giáo viên nhận xét tu
Trang 1Thứ hai ngày 16 tháng 8 năm 2010
Tiếng việt
Ổn định tổ chức
I- Mục tiêu:Giúp học sinh:
- Nắm được nội quy học tập trong lớp học
- Nhớ được vị trí chỗ ngồi và cách chào hỏi giáo viên khi ra vào lớp
- Biết được các ký hiệu, hiệu lệnh của giáo viên đã quy định trong giờ học
- Bầu ban cán sự lớp, giúp ban cán sự lớp làm quen với nhiệm vụ được giao
- Biết được các loại sách vở và đồ dùng cần có
- Biết cách bọc, ghép dán và giữ gìn sách vở sạch đẹp
II- Đồ dùng dạy học:
HS: - Chuẩn bị toàn bộ đồ dùng, sách vở của mình
GV: - Dự kiến trước ban cán sự lớp
- Chuẩn bị sẵn nội quy lớp học
III- Các hoạt động dạy học: TiÕt 1
I- Kiểm tra bài cũ:2 ph
- Kiểm tra sĩ số học sinh
- Kiểm tra sách vở và đồ dùng của môn
học
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
II- Dạy, học bài mới:25-28ph
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Dạy nội dung lớp học.
- GV đưa ra dự kiến về ban cán sự lớp
gồm: Lớp trưởng, lớp phó, quản ca, tổ
- Lớp trưởng báo cáo
- Để toàn bộ sách, vở, đồ dùng của môn Tiếng Việt cho GV kiểm tra
- HS nghe và lấy biểu quyết
- HS nghe và nhắc lại nhiệm vụ của mình
- Lần lượt từng cá nhân trong ban cán sự
Trang 2? Khi đi học em cần tuân theo những nội
quy gì ?
lớp thực hành nhiệm vụ của mình
- 2 học sinh nêu
Tiết 2
I- Kiểm tra bài cũ:3ph
? Khi đến lớp; lớp trưởng, lớp phó, quản
ca, cần làm những việc gì ?
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
II- Dạy học bài mới:25-28 ph
1- Kiểm tra sách vở và đồ dùng của học
sinh
- Yêu cầu để toàn bộ đồ dùng, sách vở
lên mặt bàn
- GV kiểm tra và thống kê số sách vở và
đồ dùng còn thiếu của học sinh (nếu có)
và yêu cầu các em mua bổ xung cho đủ
3- Giới thiệu một số ký hiệu và hiệu
lệnh của giáo viên trong giờ học
- GV viết ký hiệu và nêu
+ Khoanh tay, nhìn lên bảng
+ Nêu một số hiệu lệnh cơ bản
- Gõ hai tiếng thước: giơ bảng
- Gõ hai tiếng tiếp: xoay bảng
- Gõ một tiếng tiếp: hạ bảng
4- Củng cố - dặn dò:5ph
- HS nêu; lớp trưởng điều khiển chung
cả lớp, quản ca cho các bạn hát trước khi ra vào lớp
- HS thực hiện theo Y/c
Trang 3+ Trò chơi "Làm theo hiệu lệnh"
- GV nêu luật chơi và cách chơi
- Chia lớp thành hai nhóm Cử một
người làm quản trò để nêu hiệu lệnh,: - HS chơi theo sự đk của quản trò
TiÕt 4: Toán (Tiết 1) Bài 1: Tiết học đầu tiên
III- Bài mới: 30 ph
+ Giới thiệu bài (ghi bảng)
1- Hoạt động 1(8 ph) : HD học sinh sử dụng toán 1
- Cho HS mo sách toán 1
- HD học sinh mở sách đến trang có tiết học đầu tiên
+ Giáo viên giới thiệu ngắn gọn về sách toán 1
- Từ bìa 1 đến tiết học đầu tiên
- Sau tiết học đầu tiên mỗi tiết học có 1 phiếu, tên của
bài học đặt ở đầu trang
(Cho học sinh xem phần bài học)
- Cho HS mở sách toán 1 đến bài "Tiết học đầu tiên"
và cho HS thảo luận
? Trong tiết học toán lớp 1 thường có những hoạt động
nào? bằng cách nào ?
Sử dụng những đồ dùng nào ?
- Tuy nhiên trong học toán thì học CN là quan trọng
nhất, HS nên tự học bài, tự làm và kiểm tra
- Trong tiết học có khi GV phải giới thiệu, giải thích (H1) có khi làm quen với q.tính (H2) có khi phải học nhóm (H4)
Cho học sinh nghỉ giữa tiết - HS múa, hát tập thể
3- Hoạt động 3( 7 ph): Nêu các yêu cầu cần đạt khi
Trang 4- Biết giải các bài toán.
- Biết đo độ dài, biết xem lịch
? Vậy học toán 1 em sẽ biết được những gì ?
? Muốn học toán giỏi các em phải làm gì ?
- Y/c HS lấy bộ đồ dùng học toán ra
- GV lấy từng đồ dùng trong bộ đề dùng giơ lên và
nêu tên gọi
- GV nêu tên đồ dùng và yêu cầu học sinh lấy
- Giới thiệu cho HS biết đồ dùng đó để làm gì ?
- Trò chơi: Thi cách lấy và cất đồ dùng
- Chuẩn bị cho tiết học sau
- HS chơi (2 lần)
Thứ ba ngày 17 tháng 8 năm 2010 TiÕt 1: ¢m nh¹c: GV chuyªn d¹y
TiÕt 2+ 3: Tiếng Việt
Các nét cơ bản
I- Mục tiêu:
- Học sinh làm quen và nhận biết được các nét cơ bản
- Bước đầu nắm được tên, quy trình viết các nét cơ bản, độ cao, rộng, nét bắt đầu và kết thúc
- Biết tô và viết được các nét cơ bản
II- Đồ dùng dạy học: - Giấy tô ki có kẻ sẵn ô li
- Sợi dây để minh hoạ các nét
III- Các hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ:3 ph
- KT sách, vở và đồ dùng của môn TV
- Nhận xét sau khi kiểm tra (ưu, nhược
điểm)
B- Dạy bài mới:28 ph
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
- HS lấy sách vở và đồ dùng đặt lên bàn
để GVKT
Trang 5- GV theo dõi và sửa sai
C- Hướng dẫn học sinh viết các nét cơ
bản trên bảng con.( 8 -10 ph)
- GV viết mẫu, kết hợp với HD
- GV nhận xét, sửa lỗi
D- Củng cố - Dặn dò( 5 ph)
+ Trò chơi: "Nhanh tay - Nhanh mắt"
- GV nêu tên trò chơi và luật chơi
- Cho HS chơi theo tổ
+ Nhận xét chung giờ học
+ Cả lớp đọc lại các nét một lần
- Nét thẳng đứng (đưa từ trên xuống)
- Nét xiên phải (đưa từ trên xuống)
- Nét xiên trái (đưa từ trên xuống)
3 Luyện viết vở tập viết: 10 -15 ph
- GV hướng dẫn cách viết, cách trình bày
trong vở tập viết
- GV hướng dẫn tư thế ngồi viết
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu
I- Mục tiêu:
Trang 6Biết so sánh số lượng 2 nhóm đồ vật, biết sử dụng từ nhiều hơn, ít hơn để so
+ Hát – chuẩn bị Sách Giáo khoa
2 Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học bài gì ?
+ Hãy kể những đồ dùng cần thiết khi học toán
+ Muốn giữ các đồ dùng bền lâu thì em phải làm gì ?
+ Nhận xét bài cũ
3 Bài mới : Giới thiệu và ghi đầu bài
Hoạt động 1 :(10 ph) Giới thiệu nhiều hơn
ít hơn
Mt :Học sinh biết so sánh số lượng của 2
nhóm đồ vật.
- Giáo viên đưa ra 1 số cốc và 1 số thìa nói :
♦Có 1 số cốc và 1 số thìa, muốn biết số
cốc nhiều hơn hay số thìa nhiều hơn em
làm cách nào ?
- Sau khi học sinh nêu ý kiến, giáo viên gọi
học sinh lên đặt vào mỗi cốc 1 cái thìa rồi
hỏi cả lớp :
♦ Còn cốc nào chưa có thìa ?
- Giáo viên nêu : Khi đặt vào mỗi cái cốc 1
cái thìa thì vẫn còn cốc chưa có thìa Ta
nói :
♦ Số cốc nhiều hơn số thìa
- Tương tự như vậy giáo viên cho học sinh
lặp lại “ số thìa ít hơn số cốc “
- Cho học sinh mở sách Giáo khoa quan sát
hình Giáo viên giới thiệu cách so sánh số
lượng 2 nhóm đối tượng như sau, chẳng hạn
:
♦ Ta nối 1 cái ly chỉ với 1 cái thìa, nhóm
nào có đối tượng thừa ra thì nhóm đó
nhiều hơn, nhóm kia có số lượng ít hơn
- Cho học sinh suy nghĩ nêu cách so sánh số cốc với số thìa
- Học sinh chỉ vào cái cốc chưa có thìa
– Học sinh lặp lại số cốc nhiều hơn số
thìa
-Học sinh lặp lại số thìa ít hơn số cốc
- Học sinh lên ghép đôi cứ 1 cây thước ghép với 1 bút chì nếu bút chì thừa ra thì
nêu : số thước ít hơn số bút chì Số bút
chì nhiều hơn số thước
- Học sinh mở sách thực hành
- Học sinh nêu được :
♦Số nút chai nhiều hơn số chai
- Số chai ít hơn số nút chai
♦Số thỏ nhiều hơn số củ cà rốt
- Số củ cà rốt ít hơn số thỏ
♦Số nắp nhiều hơn số nồi
- Số nồi ít hơn số nắp ….v.v
♦Số phích điện ít hơn ổ cắm điện
- Số ổ cắm điện nhiều hơn phích cắm điện
Trang 7- Cho học sinh thực hành
- Giáo viên nhận xét đúng sai
- Tuyên dương học sinh dùng từ chính xác
Hoạt động 3( 8 - 10 ph): Trò chơi nhiều
hơn- ít hơn
Mt : Củng cố khái niệm “ Nhiều hơn – Ít
hơn “
- Giáo viên đưa 2 nhóm đối tượng có số
lượng khác nhau Cho học sinh thi đua nêu
nhanh xem nhóm nào có số lượng nhiều
hơn, nhóm nào có số lượng ít hơn
- Giáo viên nhận xét tuyên dương học sinh
- Học sinh nêu được :
♦Ví dụ : -số bạn gái nhiều hơn số bạn trai, số bạn trai ít hơn số bạn gái
- Số bàn ghế học sinh nhiều hơn số bàn ghế giáo viên Số bàn ghế giáo viên ít hơn số bàn ghế học sinh
4 Củng cố dặn dò : 5 ph
- Em vừa học bài gì ?
- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh về tập nhìn hình nêu lại
- Chuẩn bị bài hôm sau
Thứ tư ngày 18 tháng 8 năm 2010
TiÕt 1+ 2: TiÕng ViÖt Học âm: Bài 1: e
I- Mục tiêu:
- Nhận biết được chữ và âm e
- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II- Đồ dùng dạy học:
- GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bé, mẹ, xe,ve, giấy ô li, sợi dây
- Tranh minh hoạ phần luyện nói về các lớp học của chim, ve, ếch
- HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III- Hoạt động dạy học:
1 Khởi động :
2 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
3 Bài mới( 30 ph) : TiÕt 1
Giới thiệu bài : Qua tìm hiểu tranh
- Giíi thiÖu tiÕng míi cã trong tranh
* Gi¶i lao gi÷a tiÕt: 2 ph
Hoạt động 2( 15 ph ) : Luyện viết
- Hướng dẫn viết bảng con :
+ Viết mẫu trên bảng lớp (Hướng dẫn
qui trình đặt bút)
+ HD viết trên không bằng ngón trỏ
Thảo luận và trả lời: be, me,xe
Thảo luận và trả lời câu hỏi: sợi dây vắt chéo
(Cá nhân- đồng thanh)
Theo dõi qui trình
Cả lớp viết trên bànViết bảng con
Trang 84 Củng cố, dặn dũ:5 ph
Tiết 2:
Hoạt động 1( 10 ph): Luyện đọc
Luyện đọc lại bài tiết 1
Hoạt động 2( 10 ph): Luyện viết:
HS tụ đỳng chữ e vào vở
Hướng dẫn HS tập tụ chữ e
- Tìm tiếng có âm e
Hoạt động 3( 8 - 10 ph ): Luyện núi:
Hỏi: - Quan sỏt tranh em thấy những gỡ?
- Mỗi bức tranh núi về loài vật nào?
- Cỏc bạn nhỏ trong bức tranh đang
học gỡ?
- Cỏc bức tranh cú gỡ chung?
+ Kết luận : Học là cần thiết nhưng rất
vui Ai cũng phải đi học và học hành
Tiết 3 Mụn: Tự nhiờn xó hội
: Tờn bài dạy: Cơ thể của chỳng ta
A MụC tiờu: Sau bài học này HS biết:
- nhận ra cỏc bộ phận chớnh của cơ thể và một số bộ phận bên ngoài nh tóc, tai, mũi, miệng, lng , bụng; phân biệt đợc bên phải trái của cơ thể
- Biết một số cử động của đầu và cổ, mỡnh, chõn, tay
- Rốn luyện thúi quen ham thớch hoạt động để cú cơ thể phỏt triển tốt
B Đồ dùng dạy học: Cỏc hỡnh trong bài 1 SGK
C Các HĐ dạy học chủ yếu :
I ổn định lớp:
II Bài cũ: Kiểm tra sỏch vở, đồ dựng học tập
III Bài mới:
1 Hoạt động 1( 8- 10ph ): Quan
sỏt tranh
- GV đưa ra chỉ dẫn: Quan sỏt cỏc
hỡnh ở trong sỏch trang 4 SGK
- GV theo dừi và giỳp đỡ cỏc em
hoàn thành hoạt động này
- Động viờn cỏc em thi đua
- GV sử dụng hỡnh vẽ phúng to
gọi HS lờn bảng
2 Hoạt động 2( 10 ph):
- Cho HS quan sỏt tranh chỉ và
núi xem cỏc bạn trong tường hỡnh đang
Trang 9- GV đưa ra yêu cầu
- GV đưa ra kết luận: Cơ thể của
chúng ta gồm 3 phần đó là đầu, mình
và tay chân Chúng ta nên tích cực hoạt
động, không nên lúc nào cũng ngồi yên
“Cúi mãi mỏi lưng
viết mãi mỏi tay
Cả lớp vừa tập thể dục vừa hát
1 HS lên bảng nói tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể, vừa nói vừa chỉ vào hình vẽ
Các HS đếm xem bạn kể được bao nhiêu bộ phận và chỉ đúng không ?
5 Cñng cè dÆn d ò: 5 ph
- Gọi một số HS nói tên các bộ phận bên ngoài
- Về ôn bài; chuẩn bị tiết sau: Chúng ta đang lớn
TiÕt 4 Môn: Tự nhiên xã hội( LuyÖn)Thứ năm ngày 19 tháng 8 năm 2010
- GV: - Tranh minh hoạ có tiếng : bé, bẽ, bóng, bà, giấy ôli, sợi dây
- Tranh minh hoạ phần luyện nói : chim non, voi, gấu, em bé
- HS: - S GK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau
III- Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức: 1 ph
2 Kiểm tra bài cũ : 4- 5 ph
- Đọc và viết :e (Trong tiếng me,ve,xe)
Trang 10Hoạt động 1:( 12 ph) Dạy chữ ghi âm:
Hoạt động 2:( 8 - 10) Luyện viết
GV viết mẫu trên bảng lớp
-Hướng dẫn viết bảng con :
4 Củng cố, dặn dò:5 ph
Tiết 2:
Hoạt động 1:( 8 ph) Luyện đọc
Đọc bài tiết 1
GV sữa lỗi phát âm cho học sinh
Hoạt động 2:( 8- 10 ph) Luyện viết
HS tô đúng âm b và tiếng be vào vở
GV hướng dẩn HS tô theo dòng
Hoạt động 3: ( 8 ph)Luyện nói: “Việc học tập
của từng cá nhân”
Hỏi: - Ai học bài? Ai đang tập viết chữ e?
- Bạn voi đang làm gì? Bạn ấy có biết
đọc chữ không?
- Ai đang kẻ vở? Hai bạn nhỏ đang làm gì?
- Các bức tranh có gì giống và khác nhau?
Khác: chữ b có thêm nét thắtGhép bìa cài
Đọc (C nhân- đ thanh)Viết : b, be
Đọc :b, be (CN- đ thanh)Viết vở Tập viết
Thảo luận và trả lời
Giống: Ai cũng tập trung vào việc học tập
Khác: Các loài khác nhau có những
công việc khác nhau
TiÕt 4: To¸n Bài 3: Hình vuông, hình tròn
III- Các hoạt động dạy học:
1 Ổn Định : Hát – chuẩn bị Sách Giáo khoa Hộp thực hành
2 Kiểm tra bài cũ :5 ph
+ Tiết trước em học bài gì ?
+ So sánh số cửa sổ và số cửa đi ở lớp học em thấy thế nào ?
+ Số bóng đèn và số quạt trong lớp ta, số lượng vật nào nhiều hơn, ít hơn ?
+ Nhận xét bài cũ
3 Bài mới : ( 25 - 28 ph) Giới thiệu và ghi đầu bài
Trang 11Hoạt động 1 :( 6- 8 ph) Giới thiệu hình
- Giáo viên đưa lần lượt từng tấm bìa hình
vuông cho học sinh xem rồi đính lên bảng
Mỗi lần đưa 1 hình đều nói Đây là hình
vuông
- Giáo viên đính các hình vuông đủ màu sắc
kích thước khác nhau lên bảng hỏi học sinh
Đây là hình gì ?
- Giáo viên xê dịch vị trí hình lệch đi ở các
góc độ khác nhau và hỏi Còn đây là hình gì?
♦Giới thiệu hình tròn và cho học sinh lặp
- Yêu cầu học sinh lấy các hình vuông, hình
tròn trong bộ thực hành toán để lên bàn
- Giáo viên chỉ định học sinh cầm hình lên
- Giáo viên nhận xét tuyên dương học sinh
- Học sinh quan sát lắng nghe
- Học sinh lặp lại hình vuông
- Học sinh quan sát trả lời
- Đây là hình vuông
- Học sinh cần nhận biết đây cũng là
hình vuông nhưng được đặt ở nhiều vị
trí khác nhau
- Học sinh nêu : đây là hình tròn
- Học sinh nhận biết và nêu được tên hình
- Học sinh để các hình vuông, tròn lên bàn Cầm hình nào nêu được tên hình
đó ví dụ :
♦Học sinh cầm và đưa hình vuông lên
nói đây là hình vuông
♦Học sinh nói với nhau theo cặp
- Khung cửa sổ có dạng hình vuông, gạch hoa lót nền có dạng hình vuông, bảng cài chữ có dạng hình vuông…v.v
4 Củng cố, dặn dò( 3 - 5 ph) : - Em vừa học bài gì ?
- Nhận xét tiết học.- Dặn học sinh về hoàn thành bài tập
- Xem trước bài hôm sau – Khen ngợi học sinh hoạt động tốt
Thứ sáu ngày 20 tháng 8 năm 2010
TiÕt 1: To¸n Bµi 4: H×nh tam gi¸c
I- Mục tiêu:
Nhận biết được hình tam giác, nói dúng tên hình
II- Đồ dùng dạy học:
+ Một số hình tam giác mẫu
+ Một số đồ vật thật : khăn quàng, cờ thi đua, bảng tín hiệu giao thông …
III- Các hoạt động dạy học:
Trang 121 Ổn Định : Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập -Sách Giáo khoa
2 Kiểm tra bài cũ :( 3 ph)+ Tiết trước em học bài gì ?
+ Giáo viên đưa hình vuông hỏi : - đây là hình gì ?
- Giáo viên gắn lần lượt các hình tam giác
lên bảng và hỏi học sinh : Em nào biết
được đây là hình gì ?
- Hãy nhận xét các hình tam giác này có
giống nhau không
- Giáo viên khắc sâu cho học sinh hiểu : Dù
các hình ở bất kỳ vị trí nào, có màu sắc
khác nhau nhưng tất cả các hình này đều
gọi chung là hình tam giác
- Giáo viên chỉ vào hình bất kỳ gọi học sinh
-Giáo viên đưa 1 số vật thật để học sinh
nêu được vật nào có dạng hình tam giác
♦Cho học sinh lấy hình tam giác bộ đồ
- Hướng dẫn học sinh dùng các hình tam
giác, hình vuông có màu sắc khác nhau để
- Giáo viên để 1 số hình lộn xộn Khi giáo
- Học sinh trả lời : hình tam giác
- Không giống nhau : Cái cao lên, cái
thấp xuống, cái nghiêng qua…
- Học sinh được chỉ định đọc to tên hình :
hình tam giác
- Học sinh nêu : khăn quàng, cờ thi đua,
biển báo giao thông có dạng hình tam giác
- Học sinh lấy các hình tam giác đặt lên
bàn
♦Đây là : hình tam giác
- Học sinh quan sát tranh nêu được :
Biển chỉ đường hình tam giác, Thước ê
ke có hình tam giác, cờ thi đua hình tam
giác
- Các hình được lắp ghép bằng hình tam
giác,riêng hình ngôi nhà lớn có lắp ghép
1 số hình vuông và hình tam giác
- Học sinh xếp hình xong nêu tên các
hình : cái nhà, cái thuyền, chong
chóng,nhà có cây, con cá …
- Học sinh tham gia chơi trật tự
Trang 13viên hô tìm cho cô hình …
- Học sinh phải nhanh chóng lấy đúng hình
gắn lên bảng Ai gắn nhanh, đúng đội ấy
thắng
- Giáo viên nhận xét tuyên dương học sinh
4 Củng cè dặn dò : 2 - 3 ph
- Em vừa học bài gì ? Ở lớp ta có đồ dùng gì có dạng hình tam giác ?
- Hãy kể 1 số đồ dùng có dạng hình tam giác Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học
sinh hoạt động tốt.- Dặn học sinh về xem lại bài
- Chuẩn bị bài hôm sau
TiÕt 2&3: Tiếng Việt. Bài 3: Dấu sắc
- GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bé, cá, lá, chó,khế
- Tranh minh hoạ phần luyện nói : một số sinh hoạt của bé ở nhà trường
- HS: - SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng , con, phấn, khăn lau
III- Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức: 1 ph
2 Kiểm tra bài cũ : 5 ph
- Viết và đọc : b, be (Viết bảng con và đọc 5-7 em)
- Chỉ b ( Trong các tiếng : bé , bê, bóng) (Đọc 2-3 em)
Trang 14Đọc lại bài tiết 1
GV sữa lỗi phát âm
Hoạt động 2( 8 ph): Luyện nói:
- Ngoài giờ học,em thích làm gì nhất?
- Đọc lại tên của bài này?
Hoạt động 2: Luyện viết
HS tô đúng:be, bé vào vở
Hướng dẫn HS tô theo từng dòng
- Năm được những yêu cầu, nhiện vụ của tuần 2
- Kể được một số câu chuyện về Bác Hồ và tự liên hệ
II/ Các hoạt động dạy-học
1 Đánh giá nhận xét các mặt hoạt động của lớp trong tuần 1
- GV cho HS đã được phân công theo dõi đánh giá, nhận xét
- GV nhận xét chung
2 GV phổ biến những yêu cầu, nhiệm vụ tuần 2.
3 HS häc thuéc N¨m ®iÒu Bác Hồ d¹y TN&N§
TUẦN 2 Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010
TiÕt 2&3:Tiếng việt: Bài 4:Dấu hỏi, dấu nặng
GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ, quạ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp
HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau
Trang 15III- Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức : hát
2 Kiểm tra bài cũ :5 ph
- Viết, đọc : dấu sắc,bé (Viết bảng con)
- Chỉ dấu sắc trong các tiếng : vó, lá, tre, vé, bói cá, cá mè ( Đọc 5 - 7 em)
- Dấu hỏi : Dấu hỏi là một nét móc
Hỏi: Dấu hỏi giống hình cái gì?
Hoạt động 2 ( 10 ph ) : Luyện viết
+ Viết mẫu trên bảng lớp (Hướng dẫn
Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu nặngĐọc các tiếng trên (Cá nhân- đồng thanh)Thảo luận và trả lời : giống nốt ruồi, ông sao ban đêm
Ghép bìa càiĐọc : bẻ(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài
Đọc : bẹ (Cá nhân- đồng thanh)Viết bảng con : bẻ, bẹ
GV hướng dẫn HS tô theo dòng
Hoạt động 3( 8 ph): Luyện nói: “ Bẻ”
HS luyện nói được theo nội dung đề
tài bẻ
Treo tranh Hỏi: - Quan sát tranh em
thấy những gì?
- Các bức tranh có gì chung?
- Em thích bức tranh nào ? Vì sao
Đọc lại bài tiết 1(Cá nhân- đồng thanh)
Trang 16Củng cố, dặn dò:5 ph
- Đọc SGK
- Nhận xét tuyên dương
Đều có tiếng bẻ để chỉ các hoạt động
TiÕt 4: Toán Luyện tập
I- Mục tiêu:
- Nhận biết hình:hình vuông, hình tròn, hình tam giác
- Ghép các hình đã biết thành hình mới
II- Đồ dùng dạy học.
- Các hình vuông, hình tròn, hình tam giác
III- Các hoạt động dạy học:
vuông, hình tròn, hình tam giác
- GV giới thiệu các loại hình đã học
- HS kể trong nhóm
- HS đại diện kể trước lớp
- HS tập xếp hình bằng que tính
Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010TiÕt 1: ¢m nh¹c: GV chuyªn d¹y
TiÕt 2&3: Tiếng việt
Bài 4:Dấu huyền, dấu ngã
GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ, quạ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp
HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau
III- Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức : hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- Viết, đọc : dấu hỏi, nặng(Viết bảng con)
- Chỉ dấu hỏi, nặng trong các tiếng : bẻ, bẹ( Đọc 5 - 7 em)
- Nhận xét KTBC
Trang 173 Bài mới :
Giới thiệu bài - GV giới thiệu qua tranh
ảnh tìm hiểu
Hoạt động 1:( 15 ph) Dạy dấu thanh:
a Nhận diện dấu :- Dấu huyền : Dấu
huyền là một xiên trái
- Dấu ngã : Dấu ngã là một nét uốn lượn
Hoạt động 2: 10 ph Luyện viết
+ Viết mẫu trên bảng lớp (Hướng dẫn
qui trình đặt viết)
4 Củng cố dặn dò: 5 ph
Thảo luận và trả lời
Đọc tên dấu : dấu huyềnĐọc các tiếng trên(Cá nhân- đồng thanh)
Đọc tên dấu : dấu ngãĐọc các tiếng trên (Cá nhân- đồng thanh)
Ghép bìa càiĐọc : bè(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài
Đọc : bẽ (Cá nhân- đồng thanh)Viết bảng con : bè, bẽ
Tiết 2:
Hoạt động 1: 10 ph: Luyện đọc
- Đọc lại bài tiết 1
GV sữa phát âm cho HS
- Bè đi trên cạn hay dưới nước?
- Vậy em cho cô biết thuyền và bè
khác nhau như thế nào?
- Em thích bức tranh nào ? Vì sao?
- Em đọc lại tên bài này ?
Hoạt động 2( 10 ph ) : Luyện viết:
Trang 18Biết đếm 1, 2, 3 và đọc theo T/ tự ngược lại 3, 2, 1;biết thứ tự của các số 1, 2, 3.
II- Đồ dùng dạy học:
- Các nhóm có 1,2,3 đồ vật cùng loại ( 3 con gà, 3 bông hoa, 3 hình tròn)
- 3 tờ bìa mỗi tờ ghi 1 số : 1, 2, 3 3 tờ bìa vẽ sẵn 1 chấm tròn, 2 chấm tròn, 3
chấm tròn
III- Các hoạt động chủ yếu:
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập -Sách Giáo khoa
2.Kiểm tra bài cũ :3 ph
- Tiết trước em học bài gì ? Nhận xét bài làm của học sinh trong vở bài tập toán
3 Bài mới : ( 28 - 30ph) Giới thiệu và ghi đầu bài
Hoạt động 1 :( 10 ph) Giới thiệu Số 1,2,3
Mt :Học sinh có khái niệm ban đầu về số 1,2,3
- Giáo viên cho học sinh mở sách giáo khoa,
hướng dẫn học sinh quan sát các nhóm chỉ có
1 phần tử Giới thiệu với học sinh : Có 1 con
chim, có 1 bạn gái, có 1 chấm tròn, có 1 con
tính
- Tất cả các nhóm đồ vật vừa nêu đều có số
lượng là 1, ta dùng số 1 để chỉ số lượng của
- Gọi học sinh đọc lại các số
- Hướng dẫn viết số trên không Viết bảng con
mỗi số 3 lần.Gv xem xét uốn nắn, sửa sai
- Hướng dẫn học sinh chỉ vào các hình ô
vuông để đếm từ 1 đến 3 rồi đọc ngược lại
Bài 1 : Cho học sinh viết các số 1,2,3
Bài 2 : Giáo viên nêu yêu cầu : viết số vào ô
- Học sinh quan sát tranh và lặp lại khi
giáo viên chỉ định.”Có 1 con chim …”
- 3 ô nhiều hơn 2 ô, nhiều hơn 1 ô
- Học sinh đếm xuôi, ngược (- Đt 3 lần )
- Học sinh viết 3 dòng
Trang 19Bài 3 : Viết số hoặc vẽ số chấm tròn
- Giáo viên giảng giải thêm về thứ tự các số
1,2,3 ( số 2 liền sau số 1, số 3 liền sau số 2 )
Hoạt động 4 : ( 5 ph) Trò chơi nhận biết số
- Vẽ thêm các chấm tròn vào ô cho phù hợp với số ghi dưới mỗi ô
- Em A : đưa tờ bìa ghi số 2
- Em B phải đưa tờ bìa có vẽ 2 chấm tròn
- Em A đưa tờ bìa vẽ 3 con chim
- Em b phải đưa tờ bìa có ghi số 3
4 Củng cè dặn dò : 2 ph
- Em vừa học bài gì ? Em hãy đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1
- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
Thứ tư, ngày 25 tháng 8 năm 2010
TiÕt 1&2: Tiếng Việt Bài 6: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
I- Mục tiêu:
- Nhận biết được các âm, chữ e, b và dấu thanh: Dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng, dấu huyền, dâú ngã
- Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh: be, bè, bé, bẽ, bẻ, bẹ
- Tô được e, b, bé và các dấu thanh
II- Đồ dùng dạy học:
GV: - Bảng ôn : b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Tranh minh hoạ các tiếng : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Các vật tương tự hình dấu thanh Tranh luyện nói
HS: - SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau
III- Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ :4 ph
- Viết, đọc : bè, bẽ (Viết bảng con và đọc 5 - 7 em)
- Chỉ dấu `, ~ trong các tiếng : ngã, hè, bè, kẽ, vẽ (2 - 3 em lên chỉ)
- Nhận xét KTBC
2 Bài mới :28 ph
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài : GV giới
thiệu qua tranh ảnh tìm hiểu
Hoạt động 2:( 18 ph) Ôn tập :
Ôn âm, chữ e, b và dấu thanh :
ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng
- Biết ghép e với b và be với các dấu thanh
Trang 20b e be
b Dấu thanh và ghép dấu thanh thành
- Nêu từ và chỉnh sửa lỗi phát âm
Hoạt động 3:( 12 ph) Luyện viết
HS viết đúng các tiếng có âm và dấu
thanh vừa ôn
+ Hướng dẫn viết bảng con :
+ Viết mẫu trên bảng lớp (Hướng dẫn qui
trình đặt viết)
3 Củng cố, dặn dò: 2 ph
Thảo luận nhóm và đọc
Đọc : e, be be, bè bè, be bé(Cá nhân- đồng thanh)
Viết bảng con: be,bè,bé, bẻ, bẽ, bẹ
Tiết 2
Hoạt động 1:( 10 ph) Luyện đọc:
HS phân biệt được các tiếng có âm và dấu
thanh vừa ôn
Đọc lại bài tiết 1
GV sữa phát âm cho HS
Hoạt động 2: ( 12 ph)Luyên nói” Các dấu
thanh và phân biệt các từ theo dấu thanh”
Phân biệt các sự vật, sự việc, người qua sự
thể hiện khác nhau về dấu thanh
Nhìn tranh và phát biểu :
- Tranh vẽ gì ? Em thích bức tranh
không ?
(Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ
lại của thế giới có thực mà chúng ta đang
sống Tranh minh hoạ có tên : be bé Chủ
nhân cũng be bé, đồ vật cũng be bé, xinh
xinh )
Hỏi: - Quan sát tranh em thấy những gì?
Phát triển chủ đề luyện nói :
- Em đã trông thấy các con vật, các loại
quả, đồ vật này chưa ? Ở đâu?
- Em thích tranh nào? Vì sao ?
- Trong các bức tranh, bức nào vẽ người
Người này đang làm gì ?
- Hướng dẫn trò chơi
Hoạt động 2: 8 ph Luyện viết
Đọc lại bài tiết 1(Cá nhân- đồng thanh)
Quan sát,thảo luận và trả lờiĐọc : be bé(Cá nhân- đồng thanh)
Quan sát và trả lời : Các tranh được xếp theo trật tự chiều dọc Các từ được đối lập bởi dấu thanh : dê / dế, dưa / dừa,
cỏ / cọ, vó / võ
- HS chia học nhóm và nhận xétTrả lời
Chia 4 nhóm lên viết dấu thanh phù hợp dưới các bức tranh
Trang 21HS tụ đỳng cỏc tiếng cú õm và dấu thanh
vừa được ụn
GV hướng dẫn HS tụ theo từng dũng
Củng cố, dặn dũ: 2 ph
- Đọc SGK
- Nhận xột tuyờn dương
Tụ vở tập viết : bố, bẽ
Tiết 3: Mụn: Tự nhiờn xó hội: bài dạy: Chỳng ta đang lớn
A MụC tiờu: Giỳp HS biết:
- - Nhận ra sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cõn nặng và sự hiểu biếtcủa bản thõn Nêu đợc ví dụ cụ thể sự thay đổi của bản thân về chiều cao cân nặng và sự hiểu biết
- ý thức được sức lớn của mọi người là khụng hoàn toàn như nhau, cú người cao hơn, cú người thấp hơn, cú người bộo hơn, đú là bỡnh thường
II Bài cũ: 3 ph Trẻ em cú những quyền gỡ ?
III Bài mới:
a Khởi động: ( 2 ph)Trũ chơi
vật tay
- Kết thỳc cuộc chơi GV hỏi xem
trong 4 nhúm người ai thắng thỡ giơ
tay
b Kết luận: Cỏc em cú cựng độ
tuổi nhưng cú em khoẻ hơn, cú em yếu
hơn, cú em cao hơn, cú em thấp hơn
hiện tượng đú núi lờn gỡ ? Bài học hụm
nay sẽ giỳp cỏc em trả lời cõu hỏi này
1 Hoạt động 1: ( 12 ph) Làm
việc với SGK
B1: làm việc theo cặp
B2: Hoạt động cả lớp
Kết luận: Trẻ em sau khi ra đời sẽ
lớn lờn hàng ngày, hàng thỏng về cõn
nặng, chiều cao, về cỏc hoạt động (biết
lẫy, bũ, ngồi, đi ) và sự hiểu biết cỏc
em mỗi năm cũng cao hơn, nặng hơn,
học được nhiều thứ hơn, trớ tuệ phỏt
triển hơn
2 Hoạt động 2: 12 ph
B1: Thực hành theo nhúm
B2: Cõu hỏi:
- Dựa vào kết quả thực hành đo
4 HS một nhúm, chơi vật tay Mỗi lần một cặp, những người thắng lại đấu với nhau
2 HS quan sỏt cỏc hỡnh ở trang 6 SGK và núi với nhau về những gỡ cỏc
em quan sỏt được trong từng hỡnh
Một số HS lờn núi về những gỡ cỏc
em đó núi với cỏc bạn trong nhúm, cỏc
HS khỏc bổ sung
Mỗi nhúm 4 HS chia làm 2 cặp, lần lượt từng cặp đứng ỏp sỏt lưng, đầu
và gút chõn chạm vào nhau Cặp kia quan sỏt xem bạn nào cao hơn
- Cỏc bạn đo tay ai dài hơn, vũng tay, vũng đầu, vũng ngực ai to hơn
- HS quan sỏt xem ai bộo, ai gầy
HS phỏt biểu suy nghĩ CN về những cõu hỏi GV đưa ra
Trang 22nhau, các em thấy chúng ta tuy bằng
tuổi nhau nhưng
GV: - Tranh minh hoạ có tiếng : bê, ve; câu ứng dụng : bé vẽ bê
- Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bế bé
HS: - SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III- Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: 12 ph Dạy chữ ghi âm ê-v
a Dạy chữ ghi âm ê :
- Nhận diện chữ: Chữ ê giống chữ e là có
thêm dấu mũ
Hỏi: Chữ e giống hình cái gì?
- Phát âm và đánh vần tiếng : ê, bê
Trang 23- Đọc lại sơ đồ ↓
- Đọc lại cả hai sơ đồ trên
Hoạt động 2: 10 ph Luyện viết
- Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình
- GV chỉnh sữa lỗi phát âm cho HS
Hoạt động 2: 12 ph Luyên viết.
- GV HD HS viết theo từng dòng và vở
Hoạt động3: 10 ph Luyện nói:
Hỏi: - Bức tranh vẽ gì ? Ai đang bế em bé?
- Em bé vui hay buồn ? Tại sao ?
- Mẹ thường làm gì khi bế em bé ?
- Em bé thường làm nũng như thế nào
- Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta, chúng
ta phải làm gì cho cha mẹ vui lòng?
KL : cố gắng chăm học để cha mẹ vui lòng
Củng cè dặn dò: 3 ph
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)Thảo luận và trả lời : Bé vẽ bêĐọc được câu ứng dụng : bé vẽ bê(C nhân- đ thanh)
- Nhận biết được số lượng 1,2,3.- Biết đọc, viết, đếm các số 1, 2, 3
II- Đồ dùng dạy học: Bảng sơ đồ ven bài tập số 3 trang 13 SGK.
Bộ thực hành toán học sinh
III- Các hoạt động dạy học:
1 Ổn Định :+ Hát - chuẩn bị đồ dùng học tập - Sách Giáo khoa.
2 Kiểm tra bài cũ :3 ph
+ Tiết trước em học bài gì ?+ Em hãy đếm xuôi từ 1- 3 , đếm ngược từ 3- 1 + Viết lại các số 1,2,3 vào bảng con
3 Bài mới :
Giới thiệu bài , ghi đầu bài – Híng dÉn HS
lµm bµi tËp
H§ 1: HD HS lµm bµi tËp: ( 25 ph)
bài tập 1 : - Giáo viên nhắc nhở học sinh
ghi chữ số phải tương ứng với số lượng đồ
- HS làm miệng : Có 2 hình vuông, ghi
số 2 Có 3 hình tam giác ghi số 3 …
Trang 24vật trong mỗi hình.
Bài tập 2 : Điền số còn thiếu vào ô trống
- Giáo viên nhắc nhở lưu ý dãy số xuôi hay
ngược để điền số đúng
Bài tập 3 : Viết các số tương ứng vào ô
trống
- Giáo viên gắn biểu đồ ven bài tập 3 lên và
hướng dẫn học sinh cách ghi số đúng vào ô
Bài tập 4 : Viết lại các số 1,2,3
- HS làm miệng
- HS nêu miệng : 2 hình vuông ghi số 2,
1 hình vuông ghi số 1 Tất cả có 3 hình vuông ghi số 3
- HS viÕt vµo vë BT
4 Củng cè dặn dò : 4 ph
- Em vừa học bài gì ? Đếm xuôi từ 1 -3 và ngược từ 3 - 1
- Trong 3 số 1,2,3 số nào lớn nhất ? số nào bé nhất ?
- Số 2 đứng giữa số nào ?
- Nhận xét tiết học- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
Thứ sáu ngày 27 tháng 8 năm 2010
TiÕt 1: TOÁN : Bài 8: Các số 1, 2, 3, 4, 5.
I- Mục tiêu:
- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật từ 1đến 5
- Biết đọc, viết các số 4và 5
- Biết đếm được các số từ 1đến 5 và đọc theo thứ tự ngược lại từ 5 đến 1
- Biết thứ tự của mỗi số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5
II- Đồ dùng dạy học:-GV: 5 máy bay, 5 cái kéo, 4 cái kèn, 4 bạn trai Mỗi chữ số
1,2,3,4,5 viết trên 1 tờ bìa
HS: Bộ thực hành toán học sinh
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn Định :+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập -Sách Giáo khoa , hộp thực hành.
2 Kiểm tra bài cũ :3 ph
- Em hãy đếm từ 1 đến 3 , và từ 3 đến 1 - Số nào đứng liền sau số 2 ? liền trước
số 3 ?- 2 gồm 1 và mấy ? 3 gồm 2 và mấy ?
3 Bài mới :
Hoạt động 1: 10 ph Giới thiệu số 4, 5
- Treo 3 bức tranh : 1 cái nhà, 2 ô tô, 3 con
ngựa Yêu cầu học sinh lên điền số phù hợp
dưới mỗi tranh
- Gắn tranh 4 bạn trai hỏi : Em nào biết có
+ Có mấy chấm tròn ? mấy con tính ?
- Giới thiệu số 4 in – 4 viết
Tương tự như trên giáo viên giới thiệu cho
học sinh biết 5 máy bay, 5 cái kéo, 5 chấm
tròn, 5 con tính – số 5 in – số 5 viết
Hoạt động 2 8 - 10ph: Giới thiệu cách đọc
- Học sinh lên điền số 2 dưới 2 ô tô, số 1 dưới 1 cái nhà, số 3 dưới 3 con ngựa
- Học sinh có thể không nêu được
Trang 25viết số 4, 5.
- Hướng dẫn viết số 4, 5 trên bảng con
- Giáo viên giúp đỡ học sinh yếu
- Cho học sinh lấy bìa gắn số theo yêu cầu
của giáo viên
- Giáo viên xem xét, nhắc nhở, sửa sai, học
sinh yếu
- Giáo viên treo bảng các tầng ô vuông trên
bảng gọi học sinh lên viết các số tương ứng
dưới mỗi tầng
- Điền số còn thiếu vào ô trống, nhắc nhở
học sinh thứ tự liền trước, liền sau
- Giáo viên nhận xét tuyên dương học sinh
Hoạt động 3:10 ph Thực hành làm bài
tập
- Cho học sinh lấy SGK toán mở trang 15
- Hướng dẫn học sinh làm lần lượt từ bài 1
đến bài 4
- Giáo viên treo tranh bài 4 trên bảng
- Hướng dẫn cách nối
- Giáo viên làm mẫu- Gọi học sinh lên
bảng thi đua làm bài- Nhận xét tuyên
dương học sinh
- Học sinh viết theo quy trình hướng dẫn của giáo viên – viết mỗi số 5 lần
- Học sinh lần lượt gắn các số 1, 2, 3, 4,
5 Rồi đếm lại dãy số đo.ù
- Gắn lại dãy số : 5, 4, 3, 2, 1 rồi đếm
dãy số đó
- Học sinh lên viết 1, 2, 3, 4 , 5
- 5, 4, 3, 2, 1
- Học sinh đếm xuôi ngược
- 2 học sinh lên bảng điền số :
số lượng trong mỗi nhóm
1 em chữa bài - Học sinh nhận xétBài 4:
- 2 em lên bảng tham gia làm bài
- Lớp nhận xét, sửa sai
4 Củng cè dặn dò :
- Em vừa học bài gì ? Đếm xuôi từ 1 -5 và ngược từ 5 - 1
- Số 4 đứng liền sau số nào và đứng liền trước số nào
- Nhận xét tuyên dương học sinh hoạt động tốt - Dặn học sinh ôn bài và chuẩn bị bài hôm sau
TiÕt 2: TẬP VIẾT TV tuần 1: Tô các nét cơ bản
I- Mục tiêu:
Tô được các nét cơ bản theo vở Tập viết 1, tập một
II- Đồ dùng dạy học:
GV: - Các nét cơ bản được trình bày trong khung chữ
- Viết bảng lớp nội dung bài 1
HS: - Vở tập viết, bảng con, phấn , khăn lau bảng
5 4 3 2 1
Trang 26III- Hoạt động dạy học:
Hôm nay cô sẽ giúp các em ôn lại
cách viết các nét cơ bản để các em biết
vận dụng viết chữ tốt hơn qua bài học
hôm nay : Các nét cơ bản.
Kết luận: Hãy nêu lại các nét cơ bản
Hoạt động 2:( 5 ph) Hướng dẫn qui trình
viết
- GV sử dụng que chỉ tô trên chữ mẫu
- Viết mẫu trên khung chữ thật thong thả
- Viết mẫu trên dòng kẻ ở bảng lớp
- Hướng dẫn viết: + Viết trên không
+ Viết trên bảng con
Kết luận: Nêu lại cách viết các nét cơ
Trang 27GV: - Mẫu chữ e, b trong khung chữ
- Viết bảng lớp nội dung bài 2
HS: - Vở tập viết, bảng con, phấn , khăn lau bảng
III- Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: 2 ph G/ thiệu chữ e ,b ,be
Hoạt động 2 ( 8 ph): Quan sát chữ mẫu
và viết bảng con chữ : e, b; tiếng : bé
- Hỏi: Nêu yêu cầu bài viết?
- Cho xem vở mẫu
Trang 28- Yờu cầu HS nhắc lại nội dung của bài
Hầu hết các em chăm ngoan ,thực hiện tốt nội quy trờng lớp,ăn mặc gọn gàng ,sạch
sẽ ,đoàn kết với bạn bè.Lễ phép với cô giáo Thuộc năm điều Bác Hồ dạy
Một số em còn quên đồ dùng ,cha chú ý trong học tập
Một số em tiếp thu bài còn chậm
II,Hát múa , trò chơi
Trang 29TuÇn 4: Thø 2 ngày 13 tháng 9 năm 2010
TiÕt 1: Chµo cê.
TiÕt 2: TiÕng ViÖt:Tên bài dạy13: Âm n, m.
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU.
- HS đọc và viết được:n, m, nơ, me
- Đọc được câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bố me, ba má
B ĐỒ DÙNG.
- Tranh minh họa các từ khoá
- Tranh minh họa câu ứng dụng Tranh minh họa phần luyện nói
1 Giới thiệu bài: Chúng ta học
các chữ và âm mới n, m GV viết lên
Phát âm: GV phát âm mẫu GV
sửa sai cho HS - đánh vần
Phân tích tiếng nơ, đánh vần nê
Đọc TN ứng dụng: ca nô tên của
loài thuyền máy nhỏ chạy nhanh
Bó mạ: cây lúa nhỏ (mạ) bó
thành một bó
Đọc mẫu: ca nô, bó mạ
HS thảo luận tranh
HS dọc theo GV: n-nơ; m-me
HS so sánh n với các đồ vật có trong thực tế
Trang 30Luyện đọc lại cỏc õm ở tiết 1.
Đọc từ, tiếng ứng dụng
Đọc cõu ứng dụng Sửa sai cho
HS GV đọc mẫu
b) Luyện viết:
c) Luyện núi: Quờ em gọi người
sinh ra mỡnh là gỡ? Nhà em cú mấy anh
em, em là thứ mấy? Tỡnh cảm của bố
mẹ đố với em và em đối với bố mẹ?
* Trũ chơi
HS nhận xột về tranh minh họa cõu ứng dụng
HS đọc cõu ứng dụng: CN, nhúm, lớp
HS viết vở: n-nơ; m-me
HS tham gia trũ chơi ghộp chữ
4 CỦNG CỐ - DẶN Dề: cho HS đọc sỏch toàn bài, tỡm tiếng, từ cú õm vừa học
- Về ụn lại bài Chuẩn bị bài 14
- Nhận xột- td
Tiết 4: Toán: Tên bài dạy: Bằng nhau - Dấu =
A MụC tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết sự bằng nhau về số lợng, mỗi số bằng chính số đó
- Biết sử dụng từ "bằng nhau"- dấu = khi so sánh các số
B Đồ DùNG DạY - HọC:
- Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học
C CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC chủ yếu:
I ổn định lớp:
II Bài cũ: Gọi 1 số HS so sánh 2 số
3 1; 3 2; 1 2; 4 2; 5 3; 1 3
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài, ghi đề:
2 Nhận biết quan hệ bằng nhau:
a HD HS nhận biết 3=3:
HD HS quan sát tranh vẽ của bài học,
trả lời câu hỏi của GV
a Bài 1: HD HS viết dấu =
b Bài 2: HD HS nêu nhận xét rồi viết
bảng kết quả nhận xét bằng kí hiệu vào
ô trống
c Bài 3, 4:
Gọi HS nêu yêu cầu bài, HD HS làm
HS thảo luận nhóm
Đại diện nhóm trình bày
Có 3 con hơu, có 3 khóm cây, cứ mỗi con hơu lại có duy nhất 1 khóm cây và ngợc lại Nên số con hơu (3) bằng số khóm cây (3), ta có 3=3
Có 3 chấm tròn xanh, 3 chấm tròn trắng, cứ mỗi chấm tròn xanh lại có duy nhất 1 chấm tròn trắng và ngợc lại nên
số chấm tròn xanh (3) bằng số chấm tròn trắng (3), ta có 3 bằng 3
HS đọc 3=3
HS GT 4=4 bằng tranh vẽ
HS GT 2=2 bằng tranh vẽ
HS viết bảng conNhận xét, làm bảng con
HS nêu cách làm, làm bài, chữa bài
Trang 31bµi, ch÷a bµi.
- HS đọc và viết được: d, đ, dê, đò
- Đọc được câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề dế, cá cờ, bi ve, lá đa
II ĐỒ DÙNG: Tranh của từ khoá, câu ứng dụng, bài luyện nói.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1 Ổn định
2 Bài cũ: gọi 2 HS lên bảng đọc n, m, nơ, me, ca nô, bó mạ, bò bê có cỏ, bò bê
no nê Viết bảng con: n, m, nơ, me
3 Bài mới:
1 Giới thiệu bài: hôm nay chúng
ta học bai 14 (GV ghi)
2 Dạy chữ ghi âm:
* Âm d: GV đây là âm d
a) Nhận diện âm d:
Chữ d gồm 1 cong hở phải và
một nét móc ngược
b) Phát âm và đánh vần:
GV phát âm mẫu và nói cách phát
âm đầu lưỡi gần chạm lợi, hơi thoát ra
có thanh
- Tìm trong bộ thực hành chữ d
Ghép âm d với e ta được âm gì?
Phân tích tiếng dê
Cô có các tiếng da, de, do, đa, đe,
đo Phân tích từng tiếng để đọc trơn
- Cô có từ: da dê, đi bộ