Khó tiêu chức năngThỏa mãn các tiêu chuẩn ≥ 3 tháng Triệu chứng khởi phát ≥ 6 tháng trước khi khởi phát Và không có bằng chứng bệnh thực thể bao gồm nội soi đường tiêu hóa trên... PPI
Trang 1Khó tiêu chức năng
Thỏa mãn các tiêu chuẩn ≥ 3 tháng Triệu chứng khởi phát ≥ 6 tháng trước khi khởi phát
Và không có bằng chứng bệnh thực thể
( bao gồm nội soi đường tiêu hóa trên
Trang 2Các yếu tố nguy cơ Uninvestigated Dyspepsia
Ford AC et al Gut 2015;64:1049-1057
Trang 3Các dấu hiệu nội soi ở FD trong nghiên cứu phân tích
Ford AC et al Clin Gastroenterol Hepatol 2010;8:830-837
Trang 4Các dấu hiệu báo động trong FD
Shaukat A et al Gastrointest Endosc 2015;82:227-232
• ASGE Guidelines on the Role of Endoscopy in Dyspepsia
• Age > 50 years
• FH of upper GI malignancy (1 st degree relative)
• Unintended weight loss
• GI bleeding or iron deficiency anemia
• Dysphagia / Odynophagia
• Persistent vomiting
• Abnormal imaging suggesting organic disease
• Dyspeptic patients > 50 years or with alarm features should
undergo upper endoscopy (& biopsy)
Trang 5Hướng dẫn Rome IV
Trang 6H.pylori and uninvestigated dyspepsia
Uninvestigated dyspepsia
• Tỷ lệ lưu hành toàn cầu: 21% ( 2-57%): Mỹ và Canada: 22%
Ford et al Gut 2015
• Bất thường trên EGD: 25%( loét đường tiêu hóa: 8%)
Ford et al CGH 2010
H.pylori infection
Tỷ lệ lưu hành toàn cầu: 50%
H.Pylori (+): 38% dyspepsiaH.Pylori (-): 34% dyspepsia
Ford et al Gut 2015
Tỷ lệ lưu hành Việt nam: 70%
Trang 7Ảnh hưởng H.pylori trong FD
Suzuki H and Moayyedi P, Nature Reviews Gastro Hep 2013; 10:168-74
Trang 8đáp ứng 12 tháng sau tiệt trừ H.pylori
Ở bệnh nhân FD
Zhao et al., J Clin Gastroenterol 2014; 48: 241-47
Trang 9Các hướng dẫn tiệt trừ H.pylori
Ở bệnh nhân FD
Suzuki H and Moayyedi P, Nature Reviews Gastro Hep 2013; 10:168-74
Trang 11Đồng thuận Kyoto
Sugano K, Tack J, et al., Gut 2015; 64:1353-67
Trang 12Tiệt trừ H.pylori
Lựa chọn đầu tay
• Phác đồ 4 thuốc có Bismuth (10-14 ngày)
PPI BID: Metronidazol TID; Bismuth QID
Tetracyclin QID
• Phác đồ nối tiếp (10-14 ngày)
PPI BID: Metronidazol BID
Clarithromycine BID, Amoxicillin BID
• Phác đồ ba thuốc có Clarithromycin
PPI BID: Clarithromycine BID
Amoxicillin BID or Metronidazol BID
Chỉ áp dụng vùng có tỷ lệ kháng Clarithromycine < 15% và không có tiền sử
dùng Macrolide trước đó
Chey et al ACG guideline AJG 2017
Trang 13PPI lợi ích và Hại trong FD
PPI in uninvestigated dyspepsia
hướng dẫn AGA và ACG: bệnh nhân < 55 tuổi không có triệu
chứng báo động
Talley Gastro 2005;129:1753 Talley, Vakil AJG 2005;100:2324
Trang 14PPI in Uninvestigated Dyspepsia
Phân tích tổng hợp từ RCTs
Talley Gastro 2005;129:1753
• PPIs Vs Placebo (6 nghiên cứu, N=3293) điều trị 2-8 W
RR = 0.86 (0.78–0.95); NNT= 9
Trang 15Tác dụng phụ PPIs
Trang 16Cân bằng lợi ích và Hại PPI trong FD
• PPI nếu có hiệu quả sử dụng ngắt quãng (4-8 W)
Một số bệnh nhân cần sử dụng hàng ngày
• Nếu không hiệu quả: dừng điều trị
• PPIs có lợi nhiều hơn với bệnh nhân có triệu chứng so với
tác dụng phụ
Talley Gastro 2005;129:1753 Talley, Vakil AJG 2005;100:2324
Trang 17Vai trò Prokinetic trong Dyspepsia
17
Trang 18Cơ chế
Giúp tiết dịch và tạo sóng nhu động
của đường tiêu hóa
Ức chế sự phóng thích acetylcholine
Trang 19T p ậ Phân tích t ng h p ổ ợ Prokinetics/ Placebo
Trang 20Prokinetics
Trang 24Itopride là prokinetic với cơ chế tác động kép:
Kháng thụ thể D2 dẫn tới tăng phóng thích Acetylcholin.
Ức chế men acetylcholinesterase làm giảm thoái biến
Trang 25Psychotropics in Functional Dyspepsia
Ford AC et al Gut 2017;66:411-420
Trang 27• Cơ chế sinh bệnh học FD bao gồm nhiều yếu tố: liệt
dạ dày, GERD không điển hình, bệnh lý dạ dày do
thuốc và hóa chất và tình trạng tăng phản ứng của dạ dày.
• Cắt túi mật từ lâu cũng là một nguyên nhân gây đau bụng không giải thích được
• Dịch mật trào ngược dạ dày
• Nhu động tá tràng dạ dày bị rối loạn
Talley, Vakil AJG 2005;100:2324
Trang 31• Bệnh nhân cắt túi mật có nguy cơ cao bị bệnh lý dạ dày mật
• Các triệu chứng đau bụng, đầy bụng, buồn nôn
thường xuất hiện sau cắt túi mật
• Tổn thương dạ dày do tăng tiết dịch mật như là phù
nề xung huyết, loét trợt, loét hay gặp
• Bệnh lý dạ dày do dịch mật là một trong những
nguyên nhân thường gặp gây FD
• Cắt túi mật làm tăng tỷ lệ FD
Trang 32Ý tưởng
• Không thể có một liệu pháp điều trị nào cho tất cả bệnh
nhân FD
- FD là bao gồm nhiều bệnh (không là một bệnh)
• Chúng ta cần hiểu sâu hơn về bệnh sinh FD
- Tìm các yếu tố tồn tại trong FD (Biomarker ?)
- Vai trò của Microbiota
- Cơ chế tác động của các thuốc; tìm các marker tiên
lượng đáp ứng (Biomarker ?)
Trang 33GI microbiota
Trang 34Can thiệp: rifaximin 400 mg TID for 2 weeks
So sánh: placebo TID for 2 weeks
Kết quả: adequate relief of global dyspeptic
symptoms at week 8
Tiêu chuẩn loại trừ:
• IBS (Rome III)
• (+) lactulose H2 breath test
Kết quả: rifaximin 78% vs placebo 52%; P = 0.02
Bằng chứng khoa học: Thấp
• serious imprecision (few events)
• moderate indirectness (Chinese population; short follow up)
• unclear risk of bias (Chinese translation of Rome III criteria)
Did rifaximin act on the gastric or duodenal microbiome?
or, on the small intestinal or colonic microbiome? → colo-gastric reflexes?
- Will rifaximin cure dyspepsia in H pylori (+) FD patients?
Trang 36Kết luận
• Khó tiêu chức năng với biểu hiện triệu chứng đa dạng
• Rome IV chia hai nhóm khó tiêu chức năng:
• Post-prandial Distress (PDS) & Epigastric Pain (EPS)
• Khó tiêu chức năng được xác định khi không có tổn thương tạng
• Trong chẩn đoán cần làm test H pylori
• Vai trò của Prokinetics
• FD có thể đáp ứng với ức chế acid or psychotropics
Trang 37Thank You For Your Attention