DR ĐẶNG QUÝ ĐỨCKhoa Điều Trị Rối Loạn Nhịp Bệnh viện Chợ Rẫy... Rối loạn chức năng nút xoang Các nguyên nhân có thể điều trị đảo ngược 2.. NGUYÊN NHÂN RỐI LOẠN NÚT XOANG CÓ THỂ ĐIỀU TR
Trang 1DR ĐẶNG QUÝ ĐỨC
Khoa Điều Trị Rối Loạn Nhịp Bệnh viện Chợ Rẫy
Trang 2Tài liệu tham khảo
1) 2018 (EHRA) consensus document onmanagement of arrhythmias
and cardiac electronic devices in the critically ill and post-surgery patient,endorsed by Heart RhythmSociety (HRS),Asia Pacific Heart RhythmSociety (APHRS),Cardiac Arrhythmia Society of Southern Africa(CASSA), and LatinAmerican Heart RhythmSociety (LAHRS) 2) 2018 ESC Guidelines for the management of cardiovascular
diseases during pregnancy
3) 2018 ACC/AHA/HRS Guideline on the Evaluation and Management
of Patients With Bradycardia and Cardiac Conduction Delay:
Executive Summary
Trang 5HỆ THỐNG TẠO NHỊP
DẪN TRUYỀN
Trang 7XỬ TRÍ NHỊP CHẬM
1 Rối loạn chức năng nút xoang
Các nguyên nhân có thể điều trị đảo ngược
2 Rối loạn dẫn truyền
3 Xử trí nhịp chậm
Trang 8RỐI LOẠN NÚT XOANG
• Sinus bradycardia
• Ectopic atrial bradycardia
• Sinoatrial exit block
• Sinus pause
• Sinus node arrest
• Tachycardia-bradycardia (“tachy-brady”) syndrome
• Chronotropic Incompetence
• Isorhythmic dissociation
Trang 9NGUYÊN NHÂN RỐI LOẠN NÚT XOANG CÓ
THỂ ĐIỀU TRỊ
Trang 10XỬ TRÍ NHỊP CHẬM
1 Rối loạn chức năng nút xoang
Các nguyên nhân có thể điều trị đảo ngược
2 Rối loạn dẫn truyền
3 Xử trí nhịp chậm
Trang 11BLOCK DẪN TRUYỀN
• First degree atrioventricular block
• Second degree atrioventricular block
– Mobitz type I
– Mobitz type II: (excluding 2:1 atrioventricular block)
– 2:1 atrioventricular block
– Advanced, high-grade or high-degree atrioventricular block
• Third degree atrioventricular block
Trang 12XỬ TRÍ NHỊP CHẬM
1 Rối loạn chức năng nút xoang
Các nguyên nhân có thể điều trị đảo ngược
2 Rối loạn dẫn truyền
3 Xử trí nhịp chậm
Trang 15Nguyên nhân đảo ngược được
Trang 19• Atropine
• MEDICATIONS:
– Beta agonist, – Dopamin, – Isoproterenol, – Epinephrine.
• TEMPORARY CARDIAC PACING
Trang 20XỬ TRÍ NHỊP CHẬM CẤP
Trang 23TEMPORARY CARDIAC PACING
Trang 26HỆ THỐNG TẠO NHỊP
DẪN TRUYỀN
Trang 27CƠ CHẾ NHỊP NHANH
sinus tachycardia)
ectopic atrial or junctional tachycardia)
underlie some arrhythmias due to digitalis intoxication (such as atrial tachycardia with or without AV block
or arrhythmias in the setting of acute ischemia or infarction)
Trang 28REENTRY
Trang 32RỐI LOẠN NHỊP ICU/HẬU PHẨU
• Rất ít nghiên cứu
• 40% bệnh nhân ICU có rối loạn nhịp (nhanh/chậm)
– Tăng thời gian nằm viện.
– Tăng tỷ lệ tử vong.
• 4-20% bệnh nhân hậu phậu lớn có rối loạn nhịp
– 0.3-26% bệnh nhân rung nhĩ
– 50% Rung nhĩ sẽ tự hết trong 72h.
Trang 33NGUYÊN NHÂN RỐI LOẠN NHỊP/AF
Trang 34NGUYÊN NHÂN ĐIỀU TRỊ ĐƯỢC
Trang 35XỬ TRÍ NHỊP NHANH
Trang 36RUNG NHĨ/CUỒNG NHĨ
Trang 37XỬ TRÍ NHỊP NHANH
Trang 39Nghiệm pháp xoa xoang cảnh
• stimulates baroreceptors in the carotid sinus → triggers a reflex increase in vagus nerve activity and sympathetic withdrawal
• slowing of SA nodal activity and AV nodal conduction
Trang 41SAU THỦ THUẬT
• Termination of the tachycardia with a P wave after the last QRS complex is most common in AVRT or AVNRT and is rarely
seen with atrial tachycardia (AT)
• Termination of the tachycardia with a QRS complex can be
seen with AVRT, AVNRT, or AT
• If the tachycardia continues despite successful induction of at least some degree of AV nodal blockade, the rhythm is almost certainly AT or atrial flutter; AVRT is excluded, and AVNRT is very unlikely
Trang 42XỬ TRÍ NHỊP NHANH
Dạng nhịp nhanh Chỉ định Mức khuyến cáo
Nhịp nhanh QRS hẹp • Nghiệm pháp vagal
IIb-C IIb-C IIb-C Nhịp nhanh QRS rộng do:
• [a] = không cđ cho RLCN thất trái
Antiarrhythmic drugs: consensus document from EHRA, ESC, HRS, APHRS, ISCP 2018
Trang 43I- B I- B
Antiarrhythmic drugs: consensus document from EHRA, ESC, HRS, APHRS, ISCP 2018
Trang 44DUY TRÌ NHỊP
T
AVRT+ không tiền kích thích
AVRT+ tiền kích thích AT MAT JT
Ic Flecainide IIa IIa IIa IIa
II Betablocker IB IC IIb IC IIa:
metoprolol
II a III Amiodarone IIb IIb IIa IIb
a Digoxin IIb III III IIb
Bù Magie sulfat TM
AVNRT: nhịp nhanh vòng vào lại nút nhĩ thất
AVRT: nhịp nhanh vòng vào lại nhĩ thất
AT: nhịp nhanh nhĩ
MAT: nhịp nhanh nhĩ đa ổ, JT: nhịp nhanh bộ nối
Antiarrhythmic drugs–clinical use and clinica decision making: a consensus document from EHRA, ESC, HRS, APHRS and International Society of
Cardiovascular Pharmacotherapy (ISCP), 2018
2015 ACC/AHA/HRS Guideline for the Management of Adult Patients With Supraventricular Tachycardia: Executive Summary
Trang 45THUỐC ĐIỀU TRỊ CẮT CƠN
Trang 51BỆNH NHÂN CÓ THAI
Trang 53Chọn lựa thuốc CLN trong thai kỳ
Có tiền kích thích
Rung nhĩ
CLN III
Trang 54điều trị nhanh thất trong
Hình thức
điều trị
Phương pháp điều trị
Trước khi mang thai
Trước tuần thứ
8 của thai kỳ
Nhanh thất không rối loạn huyết động
Nhanh thất rối loạn huyết động
Cắt cơn
ngay) Betablocker
Sotalol Flecanide Procainamide Tạo nhịp vượt tần số
IIa
Điều trị duy
IC(làm dưới hướng dẫn siêu
âm)
IC(nên làm dưới hướng dẫn siêu âm)
IC(nên làm dưới hướng dẫn siêu âm)
NHANH THẤT VÀ THAI KỲ
Trang 55Chọn lựa điều trị nhanh thất
trong thai kỳ và hậu sản
Nhanh thất
Hình thức
điều trị
Phương pháp điều trị
nhạy catecholomine
IIa
huống không đáp ứng thuốc, không dung nạp nhanh thất và không có biện pháp thay thế
NHANH THẤT VÀ THAI KỲ
Trang 56KẾT LUẬN
Rối loạn nhịp là lĩnh vực KHÔNG mới.
Xử trí nhanh.
Một số trường hợp đặc biệt: ICU/hậu phẩu-có thai.
Khảo sát và điều trị điện sinh lý là điều trị duy nhất dứt điểm hoàn toàn rối loạn nhịp nhanh.
Trang 57CHÂN THÀNH CẢM ƠN
SỰ LẮNG NGHE QUÝ ĐỒNG NGHIỆP