Hoạt động của trò Hoạt động của thầy Hoạt động 1: Vận hành máy phát điện xoay chiều -Tu tay vận hành máy -Thu thập thông tin trả lời các câu C1, -Yêu cầu HS ghi kết quả vào báo cáo.. Hoạ
Trang 1Giáo án:
Ngày tháng năm
Tiết 41: Máy biến thế
A-Mục tiêu.
-Nêu đợc bộ phận chính của máy biến thế
-Nêu đợc công dụng của máy biến thế => rút ra công thức:
-Giải thích đợc tại sao máy biến thế chỉ hoạt động đợc với dòng điện AC mà không hoạt động đợc với dòng điện 1 chiều
của máy biến thế
Trả lời câu hỏi của GV
=>Rút ra kết luận về nguyên tắc hoạt
động của máy biến thế
-Thảo luận chung cả lớp
-Làm Thí nghiệm biểu diễn do U ở cuộn thứ cấp
Hoạt động 2: Tìm hiểu tác dụng làm biến đổi U của máy biến thế.
Học sinh dự đoán không thảo luận
Quan sát thí nghiệm và ghi kết quả
Hiệu điện thế ở 2 đầu mỗi cuộn dây có mối quan hệ nh thế nào với số vòng dây
-GV làm thí nghiệm cho HS quan sát vàghi số liệu vào bảng 1
=>Nêu nhận xét
Trang 2=>Phát biểu mối liên hệ
?Khi nào máy có tác dụng làm tăng U? Khi nào làm giảm?
Hoạt động 3: Cách lắp đặt máy biến thế ở 2 đầu đờng dây tải điện.
HS đề xuất phơng án
=>Trả lời câu 3
Làm thế nào để vừa giảm đợc HP điện năng trên đờng dây tải điện, vừa đảm bảo phù hợp với dụng cụ điện tiêu thụ?
Hoạt động 4: Vận dụng và củng cố
HS trả lời câu 4
Trả lời câu hỏi củng cố
-Ghi bài tập về nhà
-yêu cầu HS trả lời câu 4
-Hiệu điện thế ở 2 đầu cuộn dây liên hệ
nh thế nào với số vòng dây trên mỗi cuộn dây?
Giao bài tập về nhà
Ngày tháng năm
Tiết 42: Thực hành vận hành máy phát điện
và máy biến thế.
Trang 3A-Mục tiêu.
-Luyện tập vận hành máy phát điện xoay chiều
+Nhận biết loại máy và các bộ phận chính của nó
+Cho máy hoạt động, nhận biết hiệu quả, tác dụng của dòng điện do máy phát ra không phụ thuộc chiều quay
+Càng quay nhanh thì hoạt động ở 2 đầu cuộn dây của máy càng cao
+Luyện tập vận hành máy biến thế
B-Chuẩn bị
-Máy phát điện xoay chiều loại nhỏ
-Bóng đèn 3V
-Máy biến thế loại nhỏ
-Nguồn điện xoay chiều, dây dẫn, vôn kế xoay chiều
C-Phơng pháp chủ đạo.
-Phơng pháp thực hành+ phơng pháp luyện tập
D-Tổ chức hoạt động học.
Hoạt động của trò Hoạt động của thầy
Hoạt động 1: Vận hành máy phát điện xoay chiều
-Tu tay vận hành máy
-Thu thập thông tin trả lời các câu C1,
-Yêu cầu HS ghi kết quả vào báo cáo
Hoạt động 2: Vận hành máy biến thế
-Tiến hành TN lần 1
-Tiến hành TN lần 2
-Tiến hành TN lần 3
Ghi kết quả vào mẫu báo cáo
-Phân phối máy biến thế
-Hớng dẫn và kiểm tra việc lấy điện vàonguồn điện xoay chiều của từng nhóm HS
-Nhắc HS chỉ lấy điện AC từ máy biến thế ra với hiệu điện thế từ 3-6V
Hoạt động 3: Hoàn thành báo cáo và nộp
Cá nhân HS tự viết báo cáo và nộp
Ngày tháng năm
Tiết 43: Tổng kết chơng II : Điện từ học.
A-Mục đích
Trang 4-Ôn tập và hệ thống hoá những kiến thức về nam châm, từ trờng, lực từ, động cơ
điện, dòng điện cảm ứng , dòng điện xoay chiều, máy phát điện xoay chiều, MBT
-Luyện tập thêm về vận dụng các kiến thức vào một số trờng hợp cụ thể
Hoạt động của trò Hoạt động của thầy
Hoạt động 1: Trao đổi kết quả tự kiểm tra.
Bổ sung câu trả lời của bạn nếu cần
thiết
Gọi một số học sinh trả lời câu hỏi tự kiểm tra
Hoạt động 2: Hệ thống hoá một số kiến thức
-Học sinh vận dụng kiến thức đã học trả
lời câu hỏi của giáo viên
-So sánh lực từ của một nam châm vĩnh
cửu và lực từ của một nam châm điện
chạy bằng dòng điện xoay chiều lên
một kim nam châm
-Yêu cầu HS trả lời
-Nêu cách xác định hớng của lực từ do thanh nam châm tác dụng lên cực Bắc của kim nam châm
-Xác định lực điện từ của thanh nam châm đó tác dụng lên một dòng điện cảm ứng so sánh lực từ của nam châm vĩnh cửu với lực từ của nam châm điện của dòng điện xoay chiều
-Nêu quy tắc bàn tay phải
Hoạt động 3: Luyện tập, vận dụng
-Cá nhân lần lợt tìm câu trả lời cho các
câu hỏi từ 10 đến 13
-Tham gia thảo luận chung ở lớp về lời
giải của từng câu hỏi
=> Đáp án đúng
*Giáo viên hớng dẫn HS làm:
-Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi từ
10-12 trong SGK-Chia thời gian: Cho 3 phút để chuẩn bịmỗi câu hỏi
-Yêu cầu lớp thảo luận chung
Ngày tháng năm
Chơng III : Quang học Tiết : 44 Hiện t– ợng khúc xạ ánh sáng.
A-Mục tiêu:
-Nhận biết đợc hiện tợng khúc xạ ánh sáng
Trang 5-Mô tả đợc thí nghiệm quan sát đờng truyền của tia sáng từ không khí sang nớc
và ngợc lại
-Phân biệt đợc hiện tợng khúc xạ với phản xạ
-Vận dụng kiến thức đã học giải thích một số hiện tợng đơn giản do sự đổi hớng cuả tia sáng khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 MT gây nên
B-Chuẩn bị.
-Bình thuỷ tinh hoặc bình nhựa trong
-Bình chứa nớc sạch
-Ca múc nớc
-Miếng gỗ phẳng, mềm có thể cắm đợc đinh ghim
-3 chiếc đinh ghim
-Một nguồn sáng tạo tia sáng hẹp
Từng HS đọc phần “Một vài khái niệm”
-Quan sát GV tiến hành thí nghiệm,
thảo luận trả lời Câu 1, 2
-Từng học sinh trả lời câu hỏi của GV
để rút ra kết luận
-Yêu cầu HS thực hiện mục I SGK trớckhi HS rút ra nhận xét, GV có thể đa ra các yêu cầu sau:
-Nêu Định luật truyền thẳng ánh sáng.-AS truyền từ không khí-> nớc có tuân theo định luật truyền thẳng AS?
-Hiện tợng khúc xạ ánh sáng là gì?
-Yêu cầu học sinh đọc mục 3 SGK-Giáo viên tiến hành thí nghiệm nh hình40.2 và trả lời câu hỏi câu 1, câu 2
? Khi đi từ không khí-> nớc tia khúc xạnằm trong mp nào? So sánh góc tới và góc khúc xạ
Hoạt động 2: Tìm hiểu sự khúc xạ của tia sáng khi đi từ nớc -> không khí
HS thực hiện câu 4
-Các nhóm bố trí thí nghiệm nh hình
40.3 SGK
-HS trả lời câu 5, câu 6
Yêu cầu HS trả lời câu 5
Trang 6Ngày tháng năm
Tiết 45: Quan hệ giữa góc tới và góc khúc xạ.
A-Mục tiêu.
-Mô tả đợc sự thay đổi góc khúc xạ khi góc tới tăng và giảm
-Mô tả đợc thí nghiệm thể hiện mối quan hệ giữa góc tới và góc khúc xạ
B-Chuẩn bị.
-Miếng nhựa trong suốt hình bán nguyệt
-Vòng tròn chia độ
-Miếng gỗ, đính ghim
Trang 7C-Phơng pháp chủ đạo.
-Phơng pháp thực hành+ Đàm thoại
D-Tổ chức hoạt động học.
Hoạt động của trò Hoạt động của thầy
Hoạt động 1: Nhận biết sự thay đổi của góc khúc xạ theo góc tới
?Khi góc tới tăng (giảm) góc khúc xạ
có thay đổi không? làm thế nào để quansát đợc?
-Yêu cầu HS làm TN
-Kiểm tra khi HS xác định vị trí ảnh.-Yêu cầu HS trả lời câu C1
-Yêu cầu HS trả lời C2
?Khi AS truyền từ không khí sang thuỷ tinh, góc khúc xạ và góc tới quan hệ
Yêu cầu HS trả lời câu C3
-Mắt nhìn thấy A hay B từ đó vẽ đờng truyền trong không khí tới mắt
-Xác định điểm tới và vẽ đờng truyền của tia sáng từ A đến mặt phân cách.-Yêu cầu HS trả lời câu C4
-Giao bài tập về nhà
Ngày tháng năm
Tiết 46: Thấu kính hội tụ
A-Mục tiêu:
-Nhận dạng đợc thấu kính hội tụ
-Mô tả đợc sự khúc xạ của các tia sáng đặc biệt (tia tới quang tâm, tia song songvới trục chính và tia có phơng qua tiêu điểm) qua thấu kính hội tụ
-Vận dụng đợc kiến thức đã học để giải bài tập đơn giản về thấu kính hội tụ vàgiải thích một vài hiện tợng thờng gặp trong thực tế
Trang 8Hoạt động của trò Hoạt động của thầy
Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm của thấu kính hội tụ.
-Yêu cầu HS trả lời C1
-Thông báo về tia ló và tia tới
-Yêu cầu học sinh trả lời C2
Hoạt động 2: Nhận biết hình dạng thấu kính hội tụ
-Từng HS trả lời câu C3
-HS đọc thông báo về thấu kính và thấu
kính hội tụ trong SGK
-Nhận biết thấu kính hội tụ
-Yêu cầu HS trả lời C3
-Thông báo về chất liệu làm thấu kính hội tụ thờng dùng trong thực tế
-Nhận biết thấu kính hội tụ dựa vào hình vẽ và ký hiệu
Hoạt động 3: Tìm hiểu các khái niệm : Trục chính, QT, TĐ, tiêu cự
-Tìm hiểu khái niệm trục chính
-Thực hiện lại TN hình 42.2 SGK
-Thảo luận trả lời C4
-Tìm hiểu khái niệm quang tâm
-Tìm hiểu khái niệm tiêu điểm
-Khái niệm tiêu cự
-Yêu cầu HS trả lời C4
-Hớng dẫn HS quan sát thí nghiệm.-Đa ra khái niệm trục chính
GV yêu cầu HS quan sát kỹ thí nghiệm
để đa ra các khái niệm quang tâm, tiêu
điểm, tiêu cự của TKHT
Trang 9Tiết 47: ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ A-Mục tiêu.
-Nêu đợc trong trờng hợp nào thì TKHT cho ảnh thật và cho ảnh ảo của một vật
Hoạt động của trò Hoạt động của thầy
Hoạt động 1: Đặc điểm của ảnh của một vật tạo bởi TKHT
Bố trí thí nghiệm nh hình 43.2 SGK GV hớng dẫn học sinh làm TN
Trang 10Đặt vật ngoài khoảng tiêu cự, làm theo
yêu cầu cảu C1 và C2
Ghi kết quả vào bảng 1
Bố trí TN nh hình 43.3 đặt vật trong
khoảng tiêu cự Thảo luận trả lời C3
hớng dẫn HS có thể quay TK về cửa sổ lớp để hứng ảnh cửa sổ lớp
-Cho các nhóm thảo luận và ghi kết quảthảo luận vào bảng 1 SGK
Hoạt động 2: Dựng ảnh của một vật tạo bởi TKHT
Từng học sinh thực hiện Câu C4
-Dựng ảnh của vật AB tạo bởi TKHT
-Từng HS thực hiện C5
Chùm tia tới xuất phát từ S cho ta chùm tia ló đồng quy ở điểm S’ S’ là gìcủa S
-Cần sử dụng mấy tia X từ S để XD S?-Thông báo khái niệm ảnh của điểm sáng
-Hớng dẫn HS thực hiện C5
Hoạt động 3: Củng cố vận dụng
Từng học sinh trả lời các câu hỏi của
giáo viên
-Cá nhân học sinh trả lời câu C6 và C7
-Cả lớp thảo luận chung, giáo viên giao
-Vẽ đợc đờng truyền của 2 tia sáng đặc biệt qua TKPK
-Vận dụng KT giải thích một vài hiện tợng thờng gặp
Hoạt động của trò Hoạt động của thầy
Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm của TK phân kỳ.
Trang 11Cá nhân HS thực hiện C1
Từng học sinh trả lời C2
Các nhóm bố trí TN nh hình 44.1 SGK
-Quan sát TN và thảo luận trả lời C3
Yêu cầu học sinh trả lời C1Thông báo về TKPK
Yêu cầu HS nhận xét về hình dạng của TKPK và so sánh với TKHT
-Hớng dẫn HS tiến hành TN nh hình 44.1 để trả lời câu hỏi C3
-Thông báo ký hiệu củaTKPK
Hoạt động 2: Tìm hiểu trục chính, quang tâm, tiêu điểm và tiêu cự.
Tìm hiểu khái niệm trục chính
-HS tự đọc phần thông báo về trục
chính
-Trả lời câu hỏi của GV
-Tìm hiểu khái niệm quang tâm
-Đọc thông báo về quang tâm trong
SGK
-Trả lời câu hỏi của GV
-Tìm hiểu khái niệm tiêu điểm
-Các nhóm tiến hành lại TN
Quan sát TN
-Trả lời câu C5, C6
-Tìm hiểu khái niệm tiêu cự
Yêu cầu HS tiến hành lại TN nh hình 44.1 SGK
-Yêu cầu đại diện nhóm trả lời câu C4
?Trục chính của thấu kính có đặc điểm gì
-GV nhắc lại khái niệm trục chính.-Yêu cầu HS tự đọc mục thông báo
?Quang tâm của 1 thấu kính có đặc
điểm gì?
-Cho HS làm TN: Chiếu tia sáng bất kỳ qua quang tâm sẽ có tia ló đi thẳng.-Yêu cầu HS làm lại TN hình 44.1-Yêu cầu HS trả lời câu C5, C6
-Yêu cầu HS tự đọc phần thông báo khái niệm tiêu điểm
? Tiêu điểm đợc xây dựng NTN? Có gì khác với tiêu điểm của TKHT
*Giáo viên giao bài tập về nhà
Yêu câu HS trả lơi C7, 8, 9Theo dõi HS trả lời câu hỏi và hớng dẫnhọc sinh yếu
Trang 12Ngày tháng năm
Tiết 49: ảNh của một vật tạo bởi thấu kính phân kỳ.
A-Mục tiêu.
-Nêu đợc ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kỳ luôn là ảnh ảo
-Đúng 2 tia sáng đặc biệt dựng ảnh của vật tạo bởi thấu kính phân kỳ
Hoạt động của trò Hoạt động của thầy
Các nhóm suy nghĩ trả lời câu hỏi của
GV
Muốn quan sát ảnh của 1 vật tạo bởi TKPK cần có những dụng cụ gì? Nêu
Trang 13-Các nhóm bố trí TN nh hình 45.1 SGK
-Quan sát ảnh và nêu nhận xét
cách bố trí TN
-Đặt màn sát TK, từ từ dịch chuyển mà
ra xa TK, yêu cầu HS quan sát
-Tiếp tục thay đổi vị trí của vật
? Đó là ảnh ảo hay ảnh thật
Cá nhân học sinh suy nghĩ trả lời câu
hỏi của GV
-Thực hiện câu C3, C4
Thảo luận chung cả lớp
? Muốn dựng ảnh của 1 điểm sáng ta làm thế nào?
?Muốn dựng ảnh của một điểm sáng tialàm thế nào?
-Gợi ý cho HS trả lời C4
yêu cầu học sinh trả lời
Hoạt động 3: So sánh độ lớn của ảnh ảo tạo bởi KPK và KHT
-Yêu cầu HS nhận xét đặc điểm của ảnh
ảo tạo bởi 2 loại TK
Hoạt động 4: Vận dụng và củng cố.
Cá nhân HS trả lời C6, C7, C8
-Đại diện HS trả lời
-Cả lớp thảo luận chung
-GV giao bài tập về nhà
Yêu cầu HS trả lời C6
Hớng dẫn HS trả lời C7, nhận xét 2 tamgiác đồng dạng
-Đề nghị 1 vài học sinh trả lời C8
Ngày tháng năm
Tiết 50: Thực hành đo tiêu cự của TKHT.
A-Mục tiêu.
-Trình bày đợc phơng pháp đo tiêu cự của thấu kính hội tụ
-Đo đợc tiêu cự của TKHT theo phơng pháp nêu trên
Hoạt động của trò Hoạt động của thầy
Hoạt động 1: Trình bày việc chuẩn bị báo cáo thực hành
-HS trả lời phần chuẩn bị lý thuyết của
HS
Tổ chức hoạt động kiểm tra phần chuẩn
bị lý thuyết của HS cho bài thực hành
Trang 14-Đặt báo cáo trớc mặt để GV kiểm tra
-Yêu cầu 1 vài học sinh trả lời câu hỏi phần I của báo cáo
-Kiểm tra phần chuẩn bị báo cáo của HS
Hoạt động 2: Thực hành đo tiêu cự của thấu kính
Từng nhóm HS thực hiện các công việc
sau:
-Tìm hiểu dụng cụ đo
-Đo chiều cao của một vật
Hoạt động 3: Hoàn thành báo cáo TH
Từng HS hoàn thành báo cáo TH
Nhận xét giờ thực hành-Thu báo cáo TH
Ngày tháng năm
Tiết 51: Sự tạo ảnh trên phim trong máy ảnh.
A-Mục tiêu.
-Nêu và chỉ ra đợc 2 bộ phận chính của máy ảnh là vật kính và buồng tối
-Nêu và giải thích đợc các đặc điểm của ảnh hiện trên phim của máy ảnh
-Dựng đợc ảnh của một vật đợc tạo ra trong máy ảnh
Hoạt động của trò Hoạt động của thầy.
Hoạt động 1: Tìm hiểu máy ảnh
-Làm việc theo nhóm để tìm hiểu một
máy ảnh qua mô hình (Hoặc qua hình
Trang 15vị trí của phim để quan sát ảnh.
-Đề nghị đại diện 1 vài nhóm HS trả lờiC1, C2
-Có thể gợi ý cho HS trả lời
-Phát cho hS hình 47.4 SGK đã phô tô cóp py
-Gợi ý cho HS thực hiện C3
+Sử dụng tia qua quang tâm để xây dựng ảnh B’ của B Hiện trên phim PQ
và ảnh A’B’ của AB
+Từ đó vẽ tia ló khỏi vật kính đ/v tia sáng từ B tới vật kính // với trục chính.+XĐ tiêu diểm F của vật kính
-Đề nghị HS xét 2 tam giác đồng dạng OAB và DA’B’ để làm C4
?Nhận xét đặc điểm của ảnh trên phim
Hoạt động 3: Vận dụng củng cố.
Cá nhân HS làm C6
Bài tập về nhà: SBT+học thuộc ghi nhớ
Yêu cầu HS thực hiện C6
Trang 16-Giải thích đợc sự tạo ảnh trên phim máy ảnh.
?Mối quan hệ giữa góc tới và góc khúc
xạ khi AS truyền từ không khí sang các
MT chất rắn và chất lỏng khác
HS thảo luận theo nhóm và cử đại diện trả lời theo yêu cầu của GV
-1 đại diện HS lên hình thành trên bảng phụ theo câu trả lời của các bạn sau:-HT khúc xạ AS
-Thấu kính hội tụ
-Thấu kính phân kỳ
Trang 17?Thấu kính phân kỳ, thấu kính hội tụ là
gì?
? So sánh, ảnh ảo tạo bởi thấu kính
phân kỳ và ảnh ảo tạo bởi thấu kính hội
tụ
? Giải thích sự tạo ảnh trên phim máy
ảnh
-ảnh tạo bởi thấu kính phân kỳ
-ảnh của 1 vật tạo bởi thấu kính hội tụ.-Sự tạo ảnh trên phim trong máy ảnh
Hoạt động 2: Luyện tập
GV treo bảng phụ có ghi BT sau:
-A’B’ là ảnh của AB qua thấu kính hội
tụ Gọi d là khoảng cách từ vật đến thấu
-Ta có: ∆AOB ∆A’OB’
A F AB
B A OI
B A
'
' ' ' ' ' ' = = (2)
Từ (1) và (2) =>
f
f d d
d hay O F
A F OI
'
' ' '
Trang 18Ngày tháng năm
Tiết 53: Kiểm tra
Câu 1: Chiếu 1 chùm sáng song song vào mặt 1 thấu kính thấy chùm tia ló hội tụ
tại 1 điểm sau 1TK, rồi lại tiếp tục truyền đi
a-Kết luận gì vê loại thấu kính đã dùng
b-Hình dạng của TK có đặc điểm gì?
Câu 2: Đặc điểm sáng S trớc một thấu kính hội tụ nh hình sau:
Hãy vẽ ảnh S’ của S qua thấu kính và cho biết vị trí tơng đối của S, S’ so với vị trícủa trục chính và vị trí của TK
S
O
F F’
Bài 3: Khi quan sát chiếc thìa trong một chiếc cốc đựng nớc, ta thấy thìa dờng
nh bị gãy khúc tại điểm giao của nó với mặt nớc Hãy giải thích tại sao?
Câu 4; Đặt vật AB vuông góc với (∆) của TK hội tụ có tiêu cực f=20cm; cách
TK 1 khoảng 30 cm
a-Xác định vị trí và tính chất của ảnh
b-Biết AB= 4cm Tìm chiều cao của ảnh
Thang điểm : Câu 1 : 2 điểm
Câu 2: 3 điểm
Câu 3: 2 điểm
Trang 19Hoạt động của trò Hoạt động của thầy
Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo của mắt
Từng học sinh đọc mục I SGK về cấu
tạo của mắt và trả lời các câu hỏi của
?Hai bộ phận quan trọng của mắt
? Bộ phận nào của mắt là thấu kính hội tụ? Tiêu cự của nó có thay đổi đợc không? Bằng cách nào
?ảnh của vật mà mắt nhìn thấy hiện ở đâu.
Yêu cầu HS trả lời C1
Hoạt động 2: Tìm hiểu sự điều tết của mắt.