1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lớp 9

19 267 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Giáo Án Hóa Học 2010-2011 Tuần Tiết Tiết 1
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 269,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: HĐ1: ễn tập cỏc khỏi niệm và cỏc nội dung lý thuyết cơ bản ở lớp 8 - Gv hệ thống lại cỏc khỏi niệm và cỏc nội dung lý thuyết cơ bản ở lớp 8 - Chỳng ta sẽ luyện tập lại một số d

Trang 1

bộ giáo án hoá học 2010-2011

1 Mục tiờu

a Kiến thức:

- Giỳp HS hệ thống lại cỏc kiến thức cơ bản đó được học ở lớp 8, rốn luyện kỹ năng viết PTPƯ, kỹ năng lập cụng thức

- ễn lại cỏc bài toỏn về tớnh theo theo cụng thức húa học và tớnh theo phương trỡnh Húa học, cỏc khỏi niệm về dung dịch, độ tan, nồng độ dung dịch

b Kĩ năng:

- Rốn luyện cỏc kỹ năng làm cỏc bài toỏn về nồng độ dung dịch

2 Chuẩn bị

a Chuẩn bị của giỏo viờn

b Chuẩn bị của học sinh

3 Hoạt động dạy học

a Kiểm tra bài cũ:

b Bài mới:

HĐ1: ễn tập cỏc khỏi niệm và cỏc nội dung lý thuyết cơ bản ở lớp 8

- Gv hệ thống lại cỏc khỏi niệm

và cỏc nội dung lý thuyết cơ bản

ở lớp 8

- Chỳng ta sẽ luyện tập lại một

số dạng bài tập vận dụng cơ bản

đó học ở lớp 8

* BT1: Viết CTHH và phõn loại

cỏc hợp chất cú tờn sau:

Kalicacbonat, Đồng(II) oxit, lưu

huỳnh tri oxit, axit sunfuric,

magie nitrat, natri hiđroxit

- Để làm được cỏc bài tập trờn

chỳng ta cần phải sử dụng những

kiến thức nào?

- Yờu cầu HS nhắc lại cỏc khỏi

niệm

- Cỏc thao tỏc lập CTHH

- Nờu cụng thức chung của 4 loại

hợp chất vụ cơ?

- Giải thớch cỏc ký hiệu trong

cụng thức?

→ Nghe

→ HS lập bảng

→ Quy tắc húa trị, thuộc KHHH, cụng thức gốc axit, khỏi niệm oxit axit, bazơ, muối, cụng thức chung của cỏc hợp chất đú

→ Oxit: RxOy, Axit: HnA, bazơ: M(OH)n, Muối:

MnAm

I ễn tập cỏc khỏi niệm và cỏc nội dung lý thuyết cơ bản ở lớp 8

Bài tập 1

gọi

Cụng thức

Phõn loại 1

2 3 4 5

Hoạt động 2: Bài tập 2

Trang 2

Hoàn thành các phương trình phản

ứng sau:

P + O2 → ?

Fe + O2 → ?

Zn + ? → ? + H2

Na + ? → ? + H2

? + ? → H2O

P2O5 + ? → H3PO4

CuO + ? → Cu + ?

H2O → ? + ?

- Các nội dung cần làm ở bài tập

2?

- Để chọn chất thích hợp cần lưu ý

những điều gì?

→ Chọn chất thích hợp

→ Cân bằng phương trình và ghi điều kiện

→ Tính chất hóa học của các chất: oxi, hiđro, nước điều kiện pư xảy ra

→ Các nhóm làm bài tập 2

Bài tập 2:

4P + 5O2   →t o 2P2O5

3Fe + 2O2   →t o Fe3O4

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

2H2 + O2   →t o 2H2O

P2O5 + 3H2O → 2H3PO4

CuO + H2   →t o Cu + H2O 2H2O   →dP 2H2 + O2

Hoạt động 3: Ôn lại các công thức thường dùng

- Yêu cầu các nhóm hệ thống lại

các công thức thường dùng để làm

toán?

- Giải thích các ký hiệu trong công

thức?

1 häc sinh lªn b¶ng viÕt – HS

HS gi¶i thÝch

II Ôn lại các công thức thường dùng

1

n

m M M n m M

m

4 ,

22 V n

V

=

=

2

29

2

/

2 / 2

A kk A

A A H

A

M d

M H

M d

=

=

=

dd

ct M

m

m C V

n

Hoạt động 4: Ôn lại các dạng bài tập cơ bản

HD HS gi¶i 1 sè bµi tËp

1 Tính thành phần % các nguyên

tố NH4NO3

- Các bước làm bài toán tính theo

CTHH?

2 Hợp chất A có khối lượng mol

là 142g Thành phần % các

nguyên tố có trong A là: %Na =

32,39%, %S = 22,54%, còn lại là

oxi Xác định công thức của A?

- HS nêu các bước làm bài?

3 Hòa tan 2,8g sắt bằng dung dịch

HCl 2M vừa đủ

a Tính thể tích dung dịch HCl?

b Tính thể tích khí sinh ra ở đktc

HS gi¶i bµi theo nhãm

TÝnh Mnh4no3

TÝnh% c¸c nguyªn tè

- Tính khối lượng mol

- Tính % các nguyên tố

→ Các nhóm làm bài tập 1

→ HS trả lời- HS kh¸c nhËn xÐt bæ sung

III Ôn lại một số dạng bài tập cơ bản ở lớp 8

a Bài tập tính theo CTHH

1 M NH NO 80g

3

4 =

% 35

% 100 80

28

%N = =

% 5

% 100 80

4

%H = =

% O = 100% - 40% = 60%

2 Công thức chung của A:

NaxSyOz

%Na=23x/142.100=32,39

x =

4

1

SO

Na z

y

=

=

b bài tập tính theo phương trình hó học

Trang 3

c Nồng độ mol của dung dịch sau

phản ứng( thể tích dung dịch

không thay đổi)

- Nhắc lại các bước giải bài toán

tính theo PTHH?

- Dạng bài tập?

- §a bµi tËp

4 Hòa tan m1 g Zn cần dùng vừa

đủ với m2 g dd HCl 14,6% Phản

ứng kết thúc thu được 0,896 lÝt khí

(đktc)

a Tính m1, m2

b Tính C% của dung dịch thu

được sau phản ứng

- 1 Häc sinh lªn gi¶i -

HS kh¸c nhËn xÐt bæ sung

) ( 05 , 0 56

8 , 2

mol

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

a) Theo phương trình:

l C

n V

V

n C

mol n

n

M ddHCl M

Fe HCl

05 , 0 2

1 , 0

) ( 1 , 0 2

=

=

=

=

=

=

b) Theo phương trình

) ( 12 , 1 4 , 22 05 , 0 4 , 22

) ( 05 , 0

2

2

l n

V

mol n

n

H

Fe H

=

=

=

=

c) dd sau phản ứng FeCl2

M V

n C

l V

V

mol n

n

M

ddHCl H

Fe FeCl dd

1 05 , 0

05 , 0

) ( 05 , 0

) ( 05 , 0

2

=

=

=

=

=

=

=

d H íng dÉn häc ë nhµ

HS «n lại bài

*******************************************************************

Líp d¹y: 9a: tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: v¾ng:

Trang 4

9b: tiết: ngày dạy: Sĩ số: vắng:

Chương I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT Vễ CƠ

Tiết 2 TÍNH CHẤT HểA HỌC CỦA OXIT- KHÁI QUÁT

VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT

1 Mục tiờu

a Kiến thức:

-HS biết được những tớnh chất húa học của oxit bazơ, oxit axit và dẫn ra được những phương trỡnh húa học tương ứng với mỗi tớnh chất

-HS hiểu được cơ sở để phõn loại oxit bazơ và oxit axit là dựa vào những tớnh chất húa học của chỳng

-Vận dụng được những tớnh chất húa học của oxit để giải cỏc bài tập định tớnh và định lượng

b Kĩ năng:

- Rèn cho HS kĩ năng đọc, viết tên, CTHH, PTHH ; kĩ năng làm thí nghiệm ,kĩ năng giải bài tập

2 Chuẩn bị

a Chuẩn bị của giỏo viờn

+Thớ nghiệm cho 6 nhúm

- Dụng cụ: Giỏ ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hỳt, cốc thủy tinh

- Húa chất: CuO, Dung dịch HCl

+ Phiếu học tập cho 6 nhúm

b Chuẩn bị của học sinh

Cùng GV chuyển dụng cụ thí nghiệm

3 Tiến trỡnh bài giảng

a Kiểm tra bài cũ: Kết hợp với bài mới

b Bài mới:

Hoạt động của giỏo

Hoạt động 1: I Tớnh chất húa học của oxit(30ph)

- Yờu cầu HS nhắc lại

khỏi niệm oxit, oxit

axit, oxit bazơ; nờu vớ

dụ?

- Vậy oxit axit và oxit

bazơ cú những tớnh

chất húa học nào? →

Ghi phần 1

- Yờu cầu HS viết 2

PTHH oxit bazơ tỏc

dụng với nước? → Ghi

phần a

- Đọc tờn sản phẩm và

cho biết chỳng thuộc

loại hợp chất nào?

* Một số oxit bazơ tỏc

dụng với nước: K2O,

→ 2 HS trả lời

→ 2 HS nờu vớ dụ

→ 2 HS lờn bảng viết, HS dưới lớp tự ghi vào vở

→ Barihiđroxit, Bazơ

→ HS trả lời

I Tớnh chất húa học của oxit

1 Tớnh chất húa học của oxit bazơ

a Tỏc dụng với nước BaO(r) + H2O(l) → Ba(OH)2(dd)

1 số oxit Bazơ + Nước → dd Bazơ

(kiềm)

Trang 5

Na2O, CaO, BaO

- Kết luận về tính chất

a?

- HS các nhóm làm

thínghiệm: Cho vào

ống nghiệm mọt ít bột

CuO, thêm 2 ml dung

dịch HCl vào → Quan

sát hiện tượng, nhận

xét?

- Màu xanh lam là màu

của dung dịch Đồng

(II) clorua

- Các em vừa làm thí

nghiệm nghiện cứu

tính chất hóa học nào

của oxit bazơ? →Ghi

phần b

- HS viết PTHH

* Với các oxit bazơ

khác như: FeO, CaO

cũng xảy ra những

phản ứng hóa học tơng

tự

- Sản phẩm của phản

ứng thuộc loại chất

nào?

- Kết luận về tính chất

b?

- Bắng thí nghiệm

người ta chứng minh

được rằng một số oxit

bazơ như : CaO, Na2O,

BaO tác dụng được

với oxit axit → Muối

→ Ghi phần c

- HS viết PTHH

- HS nêu kết luận?

- Các em vừa nghiên

cứu tính chất hóa học

của bazơ vậy oxit axit

có những tính chất hóa

học nào? → Ghi phần

2

- Yêu cầu các nhóm

→ Các nhóm làm thí TN

→ Bột CuO màu đen bị hòa tan tạo thành dung dịch màu xanh lam

→ Oxit bazơ tác dụng với axit

→ HS lên bảng viết,

HS dưới lớp tự ghi vào vở

→ HS viết PTPƯ:

CaO + HCl →

→ Muối + nước → HS trả lời

→ HS lên bảng viết,

HS dưới lớp tự ghi vào vở

→ HS trả lời

→ 2 HS lên bảng viết, HS dưới lớ tự ghi vào vở

→ Axit photphoric, axit

→ HS viết pư:

SO3 + H2O

→ HS trả lời

b Tác dụng với axit CuO(r) + 2HCl(dd) → CuCl2(dd) + H2O(l)

c Tác dụng với oxit axit BaO(r) + CO2(k) → BaCO3(r)

2 Tính chất hóa học của oxit axit

a Tác dụng với nước

P2O5(r) + 3H2O(l) → 2H3PO4(dd)

b Tác dụng với bazơ

CO2(k)+Ca(OH)2(dd)dư→CaCO3(r)+H2O(l)

Oxit B + Axit → Muối + nước

Một số oxit B + Oxit A → Muối

Nhiều oxit A +Nước → Axit

Trang 6

HS viết 2 PTPƯ oxit

axit tác dụng với nước?

→ Ghi phần a

- Đọc tên sản phẩm và

cho biết chúng thuộc

loại hợp chất gì?

* Với các oxits khác

như: SO2, SO3, N2O5

cũng thu được dung

dịch axit tương ứng

* HS biết được các gốc

axit tương ứng

- Kết luận về tính chất

a?

- Ta biết oxit bazơ tác

dụng được với oxt axit

→ Vậy oxit axit tác

dụng được với oxit

bazơ → Ghi phần b

- Gọi HS liện hệ đến

phản ứng của khí CO2

với dung dịch Ca(OH)2

→ Hướng dẫn HS viết

PTHH?

- Đọc tên sản phẩm và

cho biết chúng thuộc

lọai nào?

* NÕu thay CO2 bằng

những oxit axit khác

như: SO2, P2O5 cũng

xảy ra phản ứng tương

tự

- HS nêu kết luận?

- HS nêu kết luận?

- Các em hãy so sánh

tính chất hóa học của

oxit axit và oxit bazơ?

- Phát phiếu học tập →

GV gợi ý

→ HS lên bảng viết,

HS dưới lớp tự ghi vào vở

→ Muối Canxicacbonat

→ HS trả lời

→ HS trả lời

→ HS thảo luận nhóm rồi trả lời

→ HS thảo luận và làm BT vào vở

c Tác dụng với oxit Bazơ (tương tự phần 1.c)

Hoạt động 2: Khái quát về sự phân loại oxit

- Tính chất hóa học cơ

bản của oxit axit và

oxit bazơ là tác dụng

với dd bazơ, dd axit →

Muèi và nước Dựa

trên tính chất hóa học

cơ bản này để phân

→ HS nêu từng loại, cho ví dụ

II Khái quát về sự phân loại oxit

1.Oxit bazơ: CaO, Na2O

2.Oxit axit: SO2, P2O5

3.Oxit lưỡng tính: Al2O3, ZnO 4.Oxit trung tính:CO, NO

Oxit A +Bazơ → Muối + Nước

Oxit A +Một số oxit Bazơ → Muối

Trang 7

loại oxit thành 4 loại

-Yêu cầu HS đọc phần

ghi nhớ

4 Cñng cè, luyÖn tËp: (5 Phút): Yêu cầu HS lµm bµi tËp sau:

Bài 1: oxit nào dưới đây được làm chất hút ẩm trong PTN?

A SO2 B SO3 C N2O5 D P2O5

Bài 2:khử hoàn toàn 6,4 g hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng H2 tạo ra 1,8 g H2O.Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là:

A 4,5g B 4,8g C.,9 g D 5,2g

d H íng dÉn häc ë nhµ : - Bài tập SGK trang 6 Bài tập SBT: 1.2, 1.3 trang 3; Soạn bài

2 phần A

*Híng dÉn bµi6/t6: LËp ph¬ng tr×nh

CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O

- TÝnh sè mol CuO

- TÝnh sè mol H2SO4

- Dùa vµo PTHH tÝnh lîng chÊt tham gia ph¶n øng d, tÝnh lîng CuSO4 t¹o thµnh

- TÝnh C%=

dd

ct

m m

* Phiếu học tập: Cho các oxit sau: Na2O, Fe2O3, SO3, CO2

a Gọi tên phân loại các oxit trên theo thành phần

b Trong các oxit trên chất nào tác dụng được với

- Nước - Dung dịch H2SO4 loãng

- Dung dịch NaOH

* Viết các phương trình phản ứng xảy ra?

Trang 8

Líp d¹y:9a; tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: v¾ng:

9b; tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: v¾ng:

A CANXI OXIT (CaO)

1 Môc tiªu:

a KiÕn thøc:

- HS hiểu được hững tính chất hóa học của Caxi oxit (CaO)

- Biết được các ứng dụng của Canxi oxit

Biết được các phương pháp để điều chế CaO trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp

b KÜ n¨ng:

- Rèn luyện kỹ năng viết các phương trình phản ứng của CaO và khả năng làm các bài tập hóa học

2 Chuẩn bị

a Chuẩn bị của giáo viên

+ Thí nghiệm: 4 nhóm

- Dụng cụ: Ống nghiệm, giá gỗ, kẹp, cốc thủy tinh, ống hút, đũa thủy tinh

- Hóa chất: CaO, nước cất

+ Chuẩn bị trước tranh ảnh lò nung vôi công nghiệp và thủ công, bảng phụ để sủng cố

b ChuÈn bÞ cña häc sinh

Mçi nhãm chuÈn bÞ 1 chËu níc, tæ2 chuyÓn dông cô

3 Tiến trình bài giảng

a KiÓm tra bµi cò:

- Nêu tính chất hóa học của oxit bazơ, viết PTHH minh họa Học sinh viết ở góc bảng

và lưu lại cho bài mới

- Sửa bài tập 1 trang 6 SGK

b Bµi míi:

Nêu vấn đề (1 phút- më đầu SGK)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Trang 9

Hoạt động 1: Tính chất của CaO

- Các nhóm HS quan sát một

mẫu CaO và nêu nhận xét về

tính chất vật lý cơ bản?

- CaO thuộc loại oxit nào?

- Gv thông báo to

nc = 2585oC

- Yêu cầu HS nhắc lại tính

chất hóa học của oxit bazơ?

→ Chúng ta hãy thực hiện

một số TN để chứng mính

tính chất hóa học của CaO

- HS các nhóm làm thí

nghiệm: Cho một mẫu nhỏ

CaO vào ống nghiệm, nhỏ

vài giọt nước vào, tiếp tục

cho thêm nước, dùng đũa

thủy tinh khuấy đều để yên

ống nghiệm

- Quan sát hiện tượng, nhận

xét, viết PTPƯ?

* Phản ứng của CaO với

nước được gọi là phản ứng

tôi vôi; CaO ít tan trong

nước được gọi là vôi tôi,

phần tan là dung dịch bazơ

(nước vôi)

- Viết PTPƯ CaO với HCl

- GV nêu ứng dụng của phản

ứng này

- Để một mẫu nhỏ CaO trong

không khí thì có hiện tượng

gì? tại sao?

- Viết PTPƯ?

- Liên hệ cách bảo quản vôi

sống?

HS rút ra kết luận?

→ HS quan sát một mẫu CaO và nêu nhận xét

→ Oxit bazơ

→ HS trả lời

→ Các nhóm làm thí ghiệm

→ Phản ứng tỏa nhiệt sinh ra chất ắn màu trắng, ít tan trong nước

→ Viết PTPƯ

→ Vôi bị vón cục, đông cứng Trong không khí có CO2 nên CaO hấp thụ tạo thành CaCO3(r)

→ HS viết PTPƯ

→ HS trả lời

→ HS trả lời

→ HS các nhóm trả lời

I Tính chất của Canxi oxit (CaO)

1 Tính chất vật lý

Chất rắn, màu trắng

2 Tính chất hóa học

a Tác dụng với nước CaO(r) + H2O(l) → Ca(OH)2(r)

b Tác dụng với axit

CaO(r) +2 HCl(dd) → CaCl2(dd) + H2O(l)

c Tác dụng với oxit axit CaO(r) + CO2(k) → CaCO3(r)

→ Canxi oxit là oxit bazơ

Hoạt động 2: Ứng dụng vµ Sản xuất CaO

- Các em hãy nêu ứng dụng

của CaO?

- Trong thực tế việc sản xuất

CaO đi từ nguyên liệu nào?

- Thuyết trình về các PƯHH

→TL

→ Đá vôi CaCO3, chất đốt

II Ứng dụng của CaO

SGK

III Sản xuất CaO

1 Nguyên liệu: Đá vôi, chất đốt

1 Các PƯHH xảy ra

C(r) + O2(k)   →t o CO2(k)

CaCO3(r)  >  → 900 oC CaO(r) + CO2(k)

Trang 10

→ Viết PTPƯ

c Cñng cè, luyÖn tËp: (Dùng bảng phụ)

- Bài tập 1 Viết phản ứng hóa học thực hiện các dãy chuyển hóa sau:

CaO → Ca(OH)2 → CaCO3 → CaO → CaCl2

- Bài tập 2: Trình bày phương pháp để nhận biết các chất rắn sau: CaO, P2O5, SiO2

d H íng dÉn häc ë nhµ

- Làm bài tạp SGK trang 9; Bài tập 2.2, 2.4, 2.7 trang 4 SBT

- Đọc phần em có biết SGK trang 9

- Soạn bài Lưu huỳnh đioxit

*Híng dÉn bµi4/t9:

- LËp PTHH→ tÝnh nco2

- Dùa vµo PTHH tÝnh nBa(OH) 2 → TÝnh CM

***********************************************************

**

Trang 11

Líp d¹y: 9 a: tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: v¾ng:

9b: tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: v¾ng:

1 Môc tiªu:

a KiÕn thøc:

- HS biết được các tính chất hóa học của SO2

- Biết được các ứng dụng của SO2 và phương pháp điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp

b KÜ n¨ng:

- Rèn luyện khả năng viết phương trình phản ứng và kỹ năng làm các bài tập tính theo phương trình hóa học

2 Chuẩn bị: Bảng phụ

3 Tiến trình bài giảng

a Kiểm tra bài cũ

- Nêu tính chất ho¸ học của oxit axit và viết các phản ứng minh họa? (HS ghi ở góc bảng và giử lại cho bài học mới)

- Sửa bài tập 4 trang 9 SGK

3.Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: T/c của lưu huỳnh đioxit (SO 2 )

- Giới thiệu các tính chất vật

- Lưu huỳnh đioxit thuộc loại

oxit axit?

- Yêu cầu HS nhắc lại các

tính chất của oxit axit? →

Viết PTPƯ minh họa?

- DD H2SO3 làm quỳ tím hóa

đỏ, yêu cầu HS đọc tên axit

H2SO3?

* SO2 là chất gây ô nhiễm

không khí là một trong những

nguyên nhân gây ra mưa axit

- HS viết PTPƯ cho tính chất

b, c?

- HS đọc tên 3 muối tạo thành

ở 3 PTHH trên?

- Kết luận về tính chất hóa

- L¾ng nghe

→ Oxit axit

→ HS trả lời, viết PTPƯ cho tính chất a

→ Axit sunfurơ

→ HS lên bảng viết ở dưới lớp tự viết vào vở

→ Canxi sunfit; Natri sunfit; Bari sunfit

→ Có tính chất hóa học của oxit axit →

SO2 là oxit axit

I T/c của lưu huỳnh đioxit (SO 2 )

1 Tính chất vật lý

Lưu huỳnh đioxit lµ chÊt khÝ, mµu tr¾ng tan nhiÒu trong n-íc

2 Tính chất hóa học

a Tác dụng với nước

SO2(k) + H2O(l) → H2SO3(dd)

b Tác dụng với dung dịch bazơ

SO 2(k) +Ca(OH) 2(dd) →CaSO 3(r) + H 2 O (l)

c Tác dụng với oxit bazơ

SO2(k) + Na2O(r) → Na2SO3(r)

SO2(k) + BaO(r) → BaSO3(r)

Ngày đăng: 29/09/2013, 00:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

→HS lập bảng - giáo án lớp 9
l ập bảng (Trang 1)
1 học sinh lên bảng viết – HS  - giáo án lớp 9
1 học sinh lên bảng viết – HS (Trang 2)
→2 HS lờn bảng viết, HS dưới lớp tự  ghi vào vở  - giáo án lớp 9
2 HS lờn bảng viết, HS dưới lớp tự ghi vào vở (Trang 4)
→HS lờn bảng viết, HS dưới lớp tự ghi  vào vở - giáo án lớp 9
l ờn bảng viết, HS dưới lớp tự ghi vào vở (Trang 5)
2. Chuẩn bị: Bảng phụ 3. Tiến trỡnh bài giảng - giáo án lớp 9
2. Chuẩn bị: Bảng phụ 3. Tiến trỡnh bài giảng (Trang 11)
-HS làm BT1 trang 11 SGK (dựng bảng phụ) - giáo án lớp 9
l àm BT1 trang 11 SGK (dựng bảng phụ) (Trang 12)
→HS lờn bảng viết → HS trả lời - giáo án lớp 9
l ờn bảng viết → HS trả lời (Trang 14)
- Hoàn thành cỏc PTHH sau (Ghi ở bảng phụ) - giáo án lớp 9
o àn thành cỏc PTHH sau (Ghi ở bảng phụ) (Trang 18)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w