Bài mới: HĐ1: ễn tập cỏc khỏi niệm và cỏc nội dung lý thuyết cơ bản ở lớp 8 - Gv hệ thống lại cỏc khỏi niệm và cỏc nội dung lý thuyết cơ bản ở lớp 8 - Chỳng ta sẽ luyện tập lại một số d
Trang 1bộ giáo án hoá học 2010-2011
1 Mục tiờu
a Kiến thức:
- Giỳp HS hệ thống lại cỏc kiến thức cơ bản đó được học ở lớp 8, rốn luyện kỹ năng viết PTPƯ, kỹ năng lập cụng thức
- ễn lại cỏc bài toỏn về tớnh theo theo cụng thức húa học và tớnh theo phương trỡnh Húa học, cỏc khỏi niệm về dung dịch, độ tan, nồng độ dung dịch
b Kĩ năng:
- Rốn luyện cỏc kỹ năng làm cỏc bài toỏn về nồng độ dung dịch
2 Chuẩn bị
a Chuẩn bị của giỏo viờn
b Chuẩn bị của học sinh
3 Hoạt động dạy học
a Kiểm tra bài cũ:
b Bài mới:
HĐ1: ễn tập cỏc khỏi niệm và cỏc nội dung lý thuyết cơ bản ở lớp 8
- Gv hệ thống lại cỏc khỏi niệm
và cỏc nội dung lý thuyết cơ bản
ở lớp 8
- Chỳng ta sẽ luyện tập lại một
số dạng bài tập vận dụng cơ bản
đó học ở lớp 8
* BT1: Viết CTHH và phõn loại
cỏc hợp chất cú tờn sau:
Kalicacbonat, Đồng(II) oxit, lưu
huỳnh tri oxit, axit sunfuric,
magie nitrat, natri hiđroxit
- Để làm được cỏc bài tập trờn
chỳng ta cần phải sử dụng những
kiến thức nào?
- Yờu cầu HS nhắc lại cỏc khỏi
niệm
- Cỏc thao tỏc lập CTHH
- Nờu cụng thức chung của 4 loại
hợp chất vụ cơ?
- Giải thớch cỏc ký hiệu trong
cụng thức?
→ Nghe
→ HS lập bảng
→ Quy tắc húa trị, thuộc KHHH, cụng thức gốc axit, khỏi niệm oxit axit, bazơ, muối, cụng thức chung của cỏc hợp chất đú
→ Oxit: RxOy, Axit: HnA, bazơ: M(OH)n, Muối:
MnAm
I ễn tập cỏc khỏi niệm và cỏc nội dung lý thuyết cơ bản ở lớp 8
Bài tập 1
gọi
Cụng thức
Phõn loại 1
2 3 4 5
Hoạt động 2: Bài tập 2
Trang 2Hoàn thành các phương trình phản
ứng sau:
P + O2 → ?
Fe + O2 → ?
Zn + ? → ? + H2
Na + ? → ? + H2
? + ? → H2O
P2O5 + ? → H3PO4
CuO + ? → Cu + ?
H2O → ? + ?
- Các nội dung cần làm ở bài tập
2?
- Để chọn chất thích hợp cần lưu ý
những điều gì?
→ Chọn chất thích hợp
→ Cân bằng phương trình và ghi điều kiện
→ Tính chất hóa học của các chất: oxi, hiđro, nước điều kiện pư xảy ra
→ Các nhóm làm bài tập 2
Bài tập 2:
4P + 5O2 →t o 2P2O5
3Fe + 2O2 →t o Fe3O4
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
2H2 + O2 →t o 2H2O
P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
CuO + H2 →t o Cu + H2O 2H2O →dP 2H2 + O2
Hoạt động 3: Ôn lại các công thức thường dùng
- Yêu cầu các nhóm hệ thống lại
các công thức thường dùng để làm
toán?
- Giải thích các ký hiệu trong công
thức?
1 häc sinh lªn b¶ng viÕt – HS
HS gi¶i thÝch
II Ôn lại các công thức thường dùng
1
n
m M M n m M
m
4 ,
22 V n
V
=
→
=
2
29
2
/
2 / 2
A kk A
A A H
A
M d
M H
M d
=
=
=
dd
ct M
m
m C V
n
Hoạt động 4: Ôn lại các dạng bài tập cơ bản
HD HS gi¶i 1 sè bµi tËp
1 Tính thành phần % các nguyên
tố NH4NO3
- Các bước làm bài toán tính theo
CTHH?
2 Hợp chất A có khối lượng mol
là 142g Thành phần % các
nguyên tố có trong A là: %Na =
32,39%, %S = 22,54%, còn lại là
oxi Xác định công thức của A?
- HS nêu các bước làm bài?
3 Hòa tan 2,8g sắt bằng dung dịch
HCl 2M vừa đủ
a Tính thể tích dung dịch HCl?
b Tính thể tích khí sinh ra ở đktc
HS gi¶i bµi theo nhãm
TÝnh Mnh4no3
TÝnh% c¸c nguyªn tè
- Tính khối lượng mol
- Tính % các nguyên tố
→ Các nhóm làm bài tập 1
→ HS trả lời- HS kh¸c nhËn xÐt bæ sung
III Ôn lại một số dạng bài tập cơ bản ở lớp 8
a Bài tập tính theo CTHH
1 M NH NO 80g
3
4 =
% 35
% 100 80
28
%N = =
% 5
% 100 80
4
%H = =
% O = 100% - 40% = 60%
2 Công thức chung của A:
NaxSyOz
%Na=23x/142.100=32,39
→ x =
4
1
SO
Na z
y
→
=
=
b bài tập tính theo phương trình hó học
Trang 3c Nồng độ mol của dung dịch sau
phản ứng( thể tích dung dịch
không thay đổi)
- Nhắc lại các bước giải bài toán
tính theo PTHH?
- Dạng bài tập?
- §a bµi tËp
4 Hòa tan m1 g Zn cần dùng vừa
đủ với m2 g dd HCl 14,6% Phản
ứng kết thúc thu được 0,896 lÝt khí
(đktc)
a Tính m1, m2
b Tính C% của dung dịch thu
được sau phản ứng
- 1 Häc sinh lªn gi¶i -
HS kh¸c nhËn xÐt bæ sung
) ( 05 , 0 56
8 , 2
mol
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
a) Theo phương trình:
l C
n V
V
n C
mol n
n
M ddHCl M
Fe HCl
05 , 0 2
1 , 0
) ( 1 , 0 2
=
=
=
→
=
=
=
b) Theo phương trình
) ( 12 , 1 4 , 22 05 , 0 4 , 22
) ( 05 , 0
2
2
l n
V
mol n
n
H
Fe H
=
−
=
=
=
c) dd sau phản ứng FeCl2
M V
n C
l V
V
mol n
n
M
ddHCl H
Fe FeCl dd
1 05 , 0
05 , 0
) ( 05 , 0
) ( 05 , 0
2
=
=
=
=
=
=
=
d H íng dÉn häc ë nhµ
HS «n lại bài
*******************************************************************
Líp d¹y: 9a: tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: v¾ng:
Trang 49b: tiết: ngày dạy: Sĩ số: vắng:
Chương I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT Vễ CƠ
Tiết 2 TÍNH CHẤT HểA HỌC CỦA OXIT- KHÁI QUÁT
VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
1 Mục tiờu
a Kiến thức:
-HS biết được những tớnh chất húa học của oxit bazơ, oxit axit và dẫn ra được những phương trỡnh húa học tương ứng với mỗi tớnh chất
-HS hiểu được cơ sở để phõn loại oxit bazơ và oxit axit là dựa vào những tớnh chất húa học của chỳng
-Vận dụng được những tớnh chất húa học của oxit để giải cỏc bài tập định tớnh và định lượng
b Kĩ năng:
- Rèn cho HS kĩ năng đọc, viết tên, CTHH, PTHH ; kĩ năng làm thí nghiệm ,kĩ năng giải bài tập
2 Chuẩn bị
a Chuẩn bị của giỏo viờn
+Thớ nghiệm cho 6 nhúm
- Dụng cụ: Giỏ ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hỳt, cốc thủy tinh
- Húa chất: CuO, Dung dịch HCl
+ Phiếu học tập cho 6 nhúm
b Chuẩn bị của học sinh
Cùng GV chuyển dụng cụ thí nghiệm
3 Tiến trỡnh bài giảng
a Kiểm tra bài cũ: Kết hợp với bài mới
b Bài mới:
Hoạt động của giỏo
Hoạt động 1: I Tớnh chất húa học của oxit(30ph)
- Yờu cầu HS nhắc lại
khỏi niệm oxit, oxit
axit, oxit bazơ; nờu vớ
dụ?
- Vậy oxit axit và oxit
bazơ cú những tớnh
chất húa học nào? →
Ghi phần 1
- Yờu cầu HS viết 2
PTHH oxit bazơ tỏc
dụng với nước? → Ghi
phần a
- Đọc tờn sản phẩm và
cho biết chỳng thuộc
loại hợp chất nào?
* Một số oxit bazơ tỏc
dụng với nước: K2O,
→ 2 HS trả lời
→ 2 HS nờu vớ dụ
→ 2 HS lờn bảng viết, HS dưới lớp tự ghi vào vở
→ Barihiđroxit, Bazơ
→ HS trả lời
I Tớnh chất húa học của oxit
1 Tớnh chất húa học của oxit bazơ
a Tỏc dụng với nước BaO(r) + H2O(l) → Ba(OH)2(dd)
1 số oxit Bazơ + Nước → dd Bazơ
(kiềm)
Trang 5Na2O, CaO, BaO
- Kết luận về tính chất
a?
- HS các nhóm làm
thínghiệm: Cho vào
ống nghiệm mọt ít bột
CuO, thêm 2 ml dung
dịch HCl vào → Quan
sát hiện tượng, nhận
xét?
- Màu xanh lam là màu
của dung dịch Đồng
(II) clorua
- Các em vừa làm thí
nghiệm nghiện cứu
tính chất hóa học nào
của oxit bazơ? →Ghi
phần b
- HS viết PTHH
* Với các oxit bazơ
khác như: FeO, CaO
cũng xảy ra những
phản ứng hóa học tơng
tự
- Sản phẩm của phản
ứng thuộc loại chất
nào?
- Kết luận về tính chất
b?
- Bắng thí nghiệm
người ta chứng minh
được rằng một số oxit
bazơ như : CaO, Na2O,
BaO tác dụng được
với oxit axit → Muối
→ Ghi phần c
- HS viết PTHH
- HS nêu kết luận?
- Các em vừa nghiên
cứu tính chất hóa học
của bazơ vậy oxit axit
có những tính chất hóa
học nào? → Ghi phần
2
- Yêu cầu các nhóm
→ Các nhóm làm thí TN
→ Bột CuO màu đen bị hòa tan tạo thành dung dịch màu xanh lam
→ Oxit bazơ tác dụng với axit
→ HS lên bảng viết,
HS dưới lớp tự ghi vào vở
→ HS viết PTPƯ:
CaO + HCl →
→ Muối + nước → HS trả lời
→ HS lên bảng viết,
HS dưới lớp tự ghi vào vở
→ HS trả lời
→ 2 HS lên bảng viết, HS dưới lớ tự ghi vào vở
→ Axit photphoric, axit
→ HS viết pư:
SO3 + H2O
→ HS trả lời
b Tác dụng với axit CuO(r) + 2HCl(dd) → CuCl2(dd) + H2O(l)
c Tác dụng với oxit axit BaO(r) + CO2(k) → BaCO3(r)
2 Tính chất hóa học của oxit axit
a Tác dụng với nước
P2O5(r) + 3H2O(l) → 2H3PO4(dd)
b Tác dụng với bazơ
CO2(k)+Ca(OH)2(dd)dư→CaCO3(r)+H2O(l)
Oxit B + Axit → Muối + nước
Một số oxit B + Oxit A → Muối
Nhiều oxit A +Nước → Axit
Trang 6HS viết 2 PTPƯ oxit
axit tác dụng với nước?
→ Ghi phần a
- Đọc tên sản phẩm và
cho biết chúng thuộc
loại hợp chất gì?
* Với các oxits khác
như: SO2, SO3, N2O5
cũng thu được dung
dịch axit tương ứng
* HS biết được các gốc
axit tương ứng
- Kết luận về tính chất
a?
- Ta biết oxit bazơ tác
dụng được với oxt axit
→ Vậy oxit axit tác
dụng được với oxit
bazơ → Ghi phần b
- Gọi HS liện hệ đến
phản ứng của khí CO2
với dung dịch Ca(OH)2
→ Hướng dẫn HS viết
PTHH?
- Đọc tên sản phẩm và
cho biết chúng thuộc
lọai nào?
* NÕu thay CO2 bằng
những oxit axit khác
như: SO2, P2O5 cũng
xảy ra phản ứng tương
tự
- HS nêu kết luận?
- HS nêu kết luận?
- Các em hãy so sánh
tính chất hóa học của
oxit axit và oxit bazơ?
- Phát phiếu học tập →
GV gợi ý
→ HS lên bảng viết,
HS dưới lớp tự ghi vào vở
→ Muối Canxicacbonat
→ HS trả lời
→ HS trả lời
→ HS thảo luận nhóm rồi trả lời
→ HS thảo luận và làm BT vào vở
c Tác dụng với oxit Bazơ (tương tự phần 1.c)
Hoạt động 2: Khái quát về sự phân loại oxit
- Tính chất hóa học cơ
bản của oxit axit và
oxit bazơ là tác dụng
với dd bazơ, dd axit →
Muèi và nước Dựa
trên tính chất hóa học
cơ bản này để phân
→ HS nêu từng loại, cho ví dụ
II Khái quát về sự phân loại oxit
1.Oxit bazơ: CaO, Na2O
2.Oxit axit: SO2, P2O5
3.Oxit lưỡng tính: Al2O3, ZnO 4.Oxit trung tính:CO, NO
Oxit A +Bazơ → Muối + Nước
Oxit A +Một số oxit Bazơ → Muối
Trang 7loại oxit thành 4 loại
-Yêu cầu HS đọc phần
ghi nhớ
4 Cñng cè, luyÖn tËp: (5 Phút): Yêu cầu HS lµm bµi tËp sau:
Bài 1: oxit nào dưới đây được làm chất hút ẩm trong PTN?
A SO2 B SO3 C N2O5 D P2O5
Bài 2:khử hoàn toàn 6,4 g hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng H2 tạo ra 1,8 g H2O.Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là:
A 4,5g B 4,8g C.,9 g D 5,2g
d H íng dÉn häc ë nhµ : - Bài tập SGK trang 6 Bài tập SBT: 1.2, 1.3 trang 3; Soạn bài
2 phần A
*Híng dÉn bµi6/t6: LËp ph¬ng tr×nh
CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O
- TÝnh sè mol CuO
- TÝnh sè mol H2SO4
- Dùa vµo PTHH tÝnh lîng chÊt tham gia ph¶n øng d, tÝnh lîng CuSO4 t¹o thµnh
- TÝnh C%=
dd
ct
m m
* Phiếu học tập: Cho các oxit sau: Na2O, Fe2O3, SO3, CO2
a Gọi tên phân loại các oxit trên theo thành phần
b Trong các oxit trên chất nào tác dụng được với
- Nước - Dung dịch H2SO4 loãng
- Dung dịch NaOH
* Viết các phương trình phản ứng xảy ra?
Trang 8Líp d¹y:9a; tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: v¾ng:
9b; tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: v¾ng:
A CANXI OXIT (CaO)
1 Môc tiªu:
a KiÕn thøc:
- HS hiểu được hững tính chất hóa học của Caxi oxit (CaO)
- Biết được các ứng dụng của Canxi oxit
Biết được các phương pháp để điều chế CaO trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
b KÜ n¨ng:
- Rèn luyện kỹ năng viết các phương trình phản ứng của CaO và khả năng làm các bài tập hóa học
2 Chuẩn bị
a Chuẩn bị của giáo viên
+ Thí nghiệm: 4 nhóm
- Dụng cụ: Ống nghiệm, giá gỗ, kẹp, cốc thủy tinh, ống hút, đũa thủy tinh
- Hóa chất: CaO, nước cất
+ Chuẩn bị trước tranh ảnh lò nung vôi công nghiệp và thủ công, bảng phụ để sủng cố
b ChuÈn bÞ cña häc sinh
Mçi nhãm chuÈn bÞ 1 chËu níc, tæ2 chuyÓn dông cô
3 Tiến trình bài giảng
a KiÓm tra bµi cò:
- Nêu tính chất hóa học của oxit bazơ, viết PTHH minh họa Học sinh viết ở góc bảng
và lưu lại cho bài mới
- Sửa bài tập 1 trang 6 SGK
b Bµi míi:
Nêu vấn đề (1 phút- më đầu SGK)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Trang 9Hoạt động 1: Tính chất của CaO
- Các nhóm HS quan sát một
mẫu CaO và nêu nhận xét về
tính chất vật lý cơ bản?
- CaO thuộc loại oxit nào?
- Gv thông báo to
nc = 2585oC
- Yêu cầu HS nhắc lại tính
chất hóa học của oxit bazơ?
→ Chúng ta hãy thực hiện
một số TN để chứng mính
tính chất hóa học của CaO
- HS các nhóm làm thí
nghiệm: Cho một mẫu nhỏ
CaO vào ống nghiệm, nhỏ
vài giọt nước vào, tiếp tục
cho thêm nước, dùng đũa
thủy tinh khuấy đều để yên
ống nghiệm
- Quan sát hiện tượng, nhận
xét, viết PTPƯ?
* Phản ứng của CaO với
nước được gọi là phản ứng
tôi vôi; CaO ít tan trong
nước được gọi là vôi tôi,
phần tan là dung dịch bazơ
(nước vôi)
- Viết PTPƯ CaO với HCl
- GV nêu ứng dụng của phản
ứng này
- Để một mẫu nhỏ CaO trong
không khí thì có hiện tượng
gì? tại sao?
- Viết PTPƯ?
- Liên hệ cách bảo quản vôi
sống?
HS rút ra kết luận?
→ HS quan sát một mẫu CaO và nêu nhận xét
→ Oxit bazơ
→ HS trả lời
→ Các nhóm làm thí ghiệm
→ Phản ứng tỏa nhiệt sinh ra chất ắn màu trắng, ít tan trong nước
→ Viết PTPƯ
→ Vôi bị vón cục, đông cứng Trong không khí có CO2 nên CaO hấp thụ tạo thành CaCO3(r)
→ HS viết PTPƯ
→ HS trả lời
→ HS trả lời
→ HS các nhóm trả lời
I Tính chất của Canxi oxit (CaO)
1 Tính chất vật lý
Chất rắn, màu trắng
2 Tính chất hóa học
a Tác dụng với nước CaO(r) + H2O(l) → Ca(OH)2(r)
b Tác dụng với axit
CaO(r) +2 HCl(dd) → CaCl2(dd) + H2O(l)
c Tác dụng với oxit axit CaO(r) + CO2(k) → CaCO3(r)
→ Canxi oxit là oxit bazơ
Hoạt động 2: Ứng dụng vµ Sản xuất CaO
- Các em hãy nêu ứng dụng
của CaO?
- Trong thực tế việc sản xuất
CaO đi từ nguyên liệu nào?
- Thuyết trình về các PƯHH
→TL
→ Đá vôi CaCO3, chất đốt
II Ứng dụng của CaO
SGK
III Sản xuất CaO
1 Nguyên liệu: Đá vôi, chất đốt
1 Các PƯHH xảy ra
C(r) + O2(k) →t o CO2(k)
CaCO3(r) > → 900 oC CaO(r) + CO2(k)
Trang 10→ Viết PTPƯ
c Cñng cè, luyÖn tËp: (Dùng bảng phụ)
- Bài tập 1 Viết phản ứng hóa học thực hiện các dãy chuyển hóa sau:
CaO → Ca(OH)2 → CaCO3 → CaO → CaCl2
- Bài tập 2: Trình bày phương pháp để nhận biết các chất rắn sau: CaO, P2O5, SiO2
d H íng dÉn häc ë nhµ
- Làm bài tạp SGK trang 9; Bài tập 2.2, 2.4, 2.7 trang 4 SBT
- Đọc phần em có biết SGK trang 9
- Soạn bài Lưu huỳnh đioxit
*Híng dÉn bµi4/t9:
- LËp PTHH→ tÝnh nco2
- Dùa vµo PTHH tÝnh nBa(OH) 2 → TÝnh CM
***********************************************************
**
Trang 11Líp d¹y: 9 a: tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: v¾ng:
9b: tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: v¾ng:
1 Môc tiªu:
a KiÕn thøc:
- HS biết được các tính chất hóa học của SO2
- Biết được các ứng dụng của SO2 và phương pháp điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
b KÜ n¨ng:
- Rèn luyện khả năng viết phương trình phản ứng và kỹ năng làm các bài tập tính theo phương trình hóa học
2 Chuẩn bị: Bảng phụ
3 Tiến trình bài giảng
a Kiểm tra bài cũ
- Nêu tính chất ho¸ học của oxit axit và viết các phản ứng minh họa? (HS ghi ở góc bảng và giử lại cho bài học mới)
- Sửa bài tập 4 trang 9 SGK
3.Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: T/c của lưu huỳnh đioxit (SO 2 )
- Giới thiệu các tính chất vật
lý
- Lưu huỳnh đioxit thuộc loại
oxit axit?
- Yêu cầu HS nhắc lại các
tính chất của oxit axit? →
Viết PTPƯ minh họa?
- DD H2SO3 làm quỳ tím hóa
đỏ, yêu cầu HS đọc tên axit
H2SO3?
* SO2 là chất gây ô nhiễm
không khí là một trong những
nguyên nhân gây ra mưa axit
- HS viết PTPƯ cho tính chất
b, c?
- HS đọc tên 3 muối tạo thành
ở 3 PTHH trên?
- Kết luận về tính chất hóa
- L¾ng nghe
→ Oxit axit
→ HS trả lời, viết PTPƯ cho tính chất a
→ Axit sunfurơ
→ HS lên bảng viết ở dưới lớp tự viết vào vở
→ Canxi sunfit; Natri sunfit; Bari sunfit
→ Có tính chất hóa học của oxit axit →
SO2 là oxit axit
I T/c của lưu huỳnh đioxit (SO 2 )
1 Tính chất vật lý
Lưu huỳnh đioxit lµ chÊt khÝ, mµu tr¾ng tan nhiÒu trong n-íc
2 Tính chất hóa học
a Tác dụng với nước
SO2(k) + H2O(l) → H2SO3(dd)
b Tác dụng với dung dịch bazơ
SO 2(k) +Ca(OH) 2(dd) →CaSO 3(r) + H 2 O (l)
c Tác dụng với oxit bazơ
SO2(k) + Na2O(r) → Na2SO3(r)
SO2(k) + BaO(r) → BaSO3(r)