Tiết 3 - 6: Phép đối xứng qua mặt phẳng và sự bằng nhau của các khối đa diện A.. Tiến trình bài học Hoạt động 1 : Phép đối xứng qua mặt phẳng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học si
Trang 1Tiết 1 - 2: khái niệm khối đa diện
A Mục tiêu Giúp cho học sinh:
1 Về kiến thức:
- Hình dung thế nào là một khối đa diện và hình đa diện
- Hiểu đợc rằng đối với các khối đa diện phức tạp, ta có thể phân chia chúng thành các khối đa diện đơn giản hơn
2 Về kĩ năng:
- Biết phân chia một số khối da diện, giải một số bài toán liên quan
3 Về t duy: Rèn luyện t duy logic, t duy hình tợng.
4 Về thái độ: Rèn luyện tính nhanh nhẹn, cẩn thận, chính xác.
B Ph ơng pháp
-Trực quan, vấn đáp gợi mở, thảo luận theo nhóm nhỏ
- Phân phối thời gian: Tiết 1: Từ đầu đến hết ví dụ 1; Tiết 2: phần còn lại
C Tiến trình bài học
Hoạt động 1 : Khối đa diện, khối chóp, khối lăng trụ.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Cho học sinh quan sát hình 1, từ đó rút
ra đặc điểm chung của các hình
- Đặc điểm: (SGK)
- Chú ý phần trong là phần không thể
chứa đợc trọn vẹn bất cứ đờng thẳng
nào
- Định nghĩa khối đa diện: (SGK)
- Các khái niệm liên quan: mặt, đỉnh,
cạnh, điểm trong
- Một số đa diện thờng gặp: khối chóp,
khối chóp cụt, khối lăng trụ
- Chú ý: SGK
- Định nghĩa hình đa diện: (SGK)
- Tìm hiểu SGK
- Quan sát theo dõi
- Tìm hiểu SGK
- Bớc đầu ghi nhớ
- Hoàn thành H1
- Hoàn thành HĐ1
Trang 2Hoạt động 2: Phân chia và lắp ghép các khối đa diện
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Ví dụ 1: (SGK)
- Hớng dẫn học sinh quan sát, nhận xét
- Có thể phân chia khối chóp S.ABCD
thành hai khối chóp tứ giác đợc không?
Ví dụ 2: SGK
- Tìm hiểu SGK
- Hoàn thành H2: Đợc
- Hoàn thành HĐ2 1) A’.ABC và A’.BB’C’C 2) Ví dụ: AA’BC, BB’A’C’, CC’A’B
- Quan sát hình 5
Hoạt động 3: Tổ chức cho HS chữa bài tập trong SGK.
Câu 1: Ta có 3M = 2C nên M là số chẵn
Câu 2: Ta có 3Đ = 2C nên Đ là số chẵn
Câu 3: Gọi A là một đỉnh, gọi ba cạnh chung đỉnh A là AB, AC, AD suy ra AB là cạnh chung của ABC và ABD, tơng tự ta có các mặt ACD và BCD, ngoài ra không còn mặt nào nữa Nên khối đa diện là một tứ diện
Câu 4: Ví dụ : ABDA’, CBDC’, B’A’C’B, D’A’C’D , BDA’C’
Câu 5 : Lấy M, N thuộc AB, CD khi đó khối tứ diện đợc chia thành 4 khối tứ diện bởi hai mặt phẳng (ABN) và (CDM)
Bài tập về nhà : Bài tập trong sách bài tập.
Trang 3Tiết 3 - 6: Phép đối xứng qua mặt phẳng và sự bằng nhau
của các khối đa diện
A Mục tiêu Giúp cho học sinh:
1 Về kiến thức:
- Hiểu đợcđịnh nghĩa phép đối xứng qua mặt phẳng và tính chất “bảo toàn khoảng cách”
- Nhận biết đợc mặt phẳng nào đó có phải là mặt phẳng đối xứng của một hình đa diện hay không
- Hiểu đợc định nghĩa của phép dời hình
- Nhận biết đợc hai hình đa diện bằng nhau trong các trờng hợp không phức tạp
2 Về kĩ năng:
- Dựng được ảnh của một hỡnh qua phộp đối xứng qua mặt phẳng.
- Xỏc định mặt phẳng đối xứng của một hỡnh
- Chứng minh hai hình bằng nhau trong một số trờng hợp không phức tạp
- Giải một số bài toán khác có liên quan
3 Về t duy: Rèn luyện t duy logic, t duy hình tợng.
4 Về thái độ: Rèn luyện tính nhanh nhẹn, cẩn thận, chính xác.
B Ph ơng pháp
-Trực quan, vấn đáp gợi mở, thảo luận theo nhóm nhỏ
- Phân phối thời gian: Tiết 1: Mục 1; tiết 2: mục 2, 3; tiết 3: mục 4: tiết 4 bài tập
C Tiến trình bài học
Hoạt động 1 : Phép đối xứng qua mặt phẳng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Nêu khái niệm phép biến hình trong
không gian
- Một số phép biên hình đã học trong
mặt phẳng nếu áp dụng trong không
gian thì vẫn đúng Nêu ví dụ
- Định nghĩa phép đối xứng qua mặt
phẳng
- Tính chất bảo toàn khoảng cách
- Hớng dẫn học sinh chứng minh
- Nhắc lại khái niệm phép biến hình trong mặt phẳng
- Tìm hiểu SGK, tơng tự nh phép biến hình trong mặt phẳng
- Lấy ví dụ: Phép đối xứng trục, đối xứng tâm, tịnh tiến, vị tự
- So sánh với định nghĩa phép đối xứng trục
- Tìm hiểu SGK
- Hoàn thành H1, đa về phép đối xứng trục
H
Trang 4- Quan sát hình 9, 10.
Hoạt động 2 : Mặt phẳng đối xứng của một hình.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Định nghĩa 2: (SGK)
- Các ví dụ:
Ví dụ 1:
Ví dụ 2:
Ví dụ 3:
- Nhắc lại khái niệm trục đối xứng của một hình
- Tìm hiểu SGK, tơng tự trục đối xứng của một hình
- Quan sát hình vẽ Xác định các mặt phẳng đối xứng
- Tìm hiểu SGK
Hoạt động 3 : Hình bát diện đều và mặy phẳng đối xứng của nó
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Cho học sinh quan sát hình 14
- Hoàn thành hoạt động 2: Có 5 mặt phẳng
Trang 5
Hoạt động 3 : Phép dời hình và sự bằng nhau của các hình
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Định nghĩa phép dời hình
- Hớng dẫn học sinh phát biểu định
nghĩa một số phép dời hình
- Định nghĩa hai hình bằng nhau
-Phộp đối xứng qua mặt trung trực của
đoạn nối tõm của 2 mặt cầu là phộp dời
hỡnh biến mặt cầu này thành mặt cầu
kia
- Ví dụ 4: (SGK)
Hớng dẫn: Tìm ảnh của S.ABA’ qua các
phép đối xứng qua mặt phẳng (SAA’)
và (SCC’)
- Định lí 2: (SGK)
- Hớng dẫn học sinh tìm hiểu cách
chứng minh: Lần lợt xét các trờng hợp
hai tứ diện có 3, 2, 1, 0 cập đỉnh trùng
nhau, trowngf họp sau sử dụng trờng
hợp trớc để chứng minh
- Hệ quả 1, 2: (SGK)
- Nhắc lại định nghĩa phép dời hình đã
đợc học
- Phát biểu tơng tự
- Lấy ví dụ về các phép dời hình Các ví
dụ thực tế
- Hoàn thành H2
- Thảo luận theo nhóm Một nhóm trình bày kết quả
- Thảo luận theo nhóm Tìm hiểu cách chứng minh
- Tìm hiểu SGK
- Hoạt động 4 : Củng cố các kiển thức đã học, tổ chức cho học sinh chữa các bài tập trong SGK
Bài 6 a/ a trựng a’ khi a⊂( )P ∨ ⊥a ( )P .
b/ a aP ' ⇔aP( )P
c/ a cắt a’ khi a cắt mp(P) nhưng khụng vuụng gúc với mp(P)
d/ Khụng cú trường hợp này
Trang 6Bài 7 a/ S
A E B
I J
D F C
Các mp đối xứng là : (SAC); (SBD); (SIJ); (SEF)
b/
A’ B’
C’
A B
C
Các mp đối xứng là các mp trung trực của các cạnh AB; BC; CA
C/ B C
A
C’
A’ D’
Hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ ( không có mặt nào là hình vuông )
có 3 mp đối xứng đó là các mp trung trực của các cạnh AB; AD; AA’
D
B’
Trang 7
A’ D’
Bài 8
B’
B’ C’
D
B C
a/ Gọi O là tâm của hình lập phương , Qua phép đối xứng tâm O các đỉnh của hình chóp A.A’B’C’D’ biến thành các đỉnh của hình chóp C’.ABCD => hai hình chóp bằng nhau
b/ Phép đx qua mp(ADC’B’) lăng trụ ABC.A’B’C’ biến thành
AA’D’.BB’C’
Bµi tËp vÒ nhµ : Bµi tËp trong s¸ch bµi tËp
C’
O
A
Trang 8Tiết 7 - 9: Phép vị tự và sự đồng dạng của các khối đa
diện đều các khối đa diện đều
A Mục tiêu Giúp cho học sinh:
1 Về kiến thức:
- Hiểu được định nghĩa của phộp vị tự trong khụng gian
- Hiểu được thế nào là hai hỡnh đồng dạng
- Cú hỡnh dung trực quan về khối đa diện đều và sự đồng dạng của khối
đa dạng đều
2 Về kĩ năng:
- Nhận biết thế nào là phộp vị tự
- Nhận biết được hai hỡnh đồng dạng
- Giải một số bài toán khác có liên quan
3 Về t duy: Rèn luyện t duy logic, t duy hình tợng.
4 Về thái độ: Rèn luyện tính nhanh nhẹn, cẩn thận, chính xác.
B Ph ơng pháp
-Trực quan, vấn đáp gợi mở, thảo luận theo nhóm nhỏ
- Phân phối thời gian: Tiết 1: Mục 1; tiết 2: mục 2, 3; tiết 3 bài tập
C Tiến trình bài học
Hoạt động 1 : Phép vị tự trong không gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Nêu khái niệm phép vị tự trong không
gian
- Nêu các tính chất cơ bản của phép vị
tự trong không gian
- Ví dụ 1 : SGK
- Hóy nêu trọng tõm của tam giỏc?
Trọng tõm của tứ diện ? G là trọng tõm
của tứ diện, hóy so sỏnh cỏc cặp vộctơ
sau: GA và GA'; GB và GB';
GC'
và
GC ; GD và GD'
- Hãy tìm ảnh của ABCD qua phép
1
( ; )
3
V G −
- Nhắc lại khái niệm phép vị tự trong mặt phẳng
- Phát biểu các tính chất của phép vị tự
đã đợc học
- Tìm hiểu SGK
- Thảo luận theo nhóm, suy luận trả lời:
GAuuur= − GAuuur GBuuuur= − GBuuur
GCuuuur= − GCuuur GDuuuur= − GDuuur
- Phộp vị tự ( ; 1)
3
V G − biến tứ diện
ABCD thành tứ diện A’B’C’D’
- Hoàn thành H1
Hoạt động 2 : Hai hình đồng dạng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 9- Nêu khái niệm hai hình đồng dạng
- Giải thích lí do khác nhau trong hai
định nghĩa trong không gian và trong
mặt phẳng, và bản chất giống nhau của
chúng
- Ví dụ : SGK
+ ABCD là tứ diện đều cạnh a
+ A’B’C’D’ là tứ diện đều cạnh a’
+ Xột phộp vị tự tõm O tựy ý, tỉ số
'
a
a :
'
( ; )a
V O
a
+Yờu cầu HS tỡm ảnh tứ diện
1 1 1 1
A B C D của tứ diện ABCD qua
'
( ; )a
V O
a
- Ví dụ 3: SGK
- Nhắc lại khái niệm hai hình đồng dạng trong mặt phẳng
- Thảo luận theo nhóm, suy luận trả lời:
- Tứ diện ABCD và tứ diện A’B’C’D’
là đồng dạng
- Tứ diện A B C D1 1 1 1 là tứ diện đều cạnh
a’, nờn bằng với tứ diện đều A’B’C’D’
- Chứng minh tơng tự ví dụ 2
Hoạt động 3 : Khối đa diện đếu và sự đồng dạng của chúng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Nêu khái niệm đa diện lồi
- Nêu định nghĩa khối đa diện lồi
Khối đa diện đều mà mỗi mặt là đa
giỏc đều n cạnh và mỗi đỉnh là đỉnh
chung của p cạnh được gọi là khối đa
diện đều loại {n,p}
*Hai khối đa diện đều cựng loại thỡ
đồng dạng với nhau
- Nhắc lại khái niệm đa giác lồi
- Quan sát hinh 21 trả lời H2
- Tìm hiểu SGK
- Hoàn thành H3
- Quan sát hình 22
- Quan sát hình 23
Hoạt động 4 : Củng cố các kiến thức đã học, tổ chức chữa các bài tập trong SGK
Bài 12 A
C’
D’ G B’
B D
A’
C
Trang 10a/ Gọi A’, B’, C’, D’ Lần lượt là trọng tâm của các tam giác BCD, CDA, BDA,ABC của tứ diện ABCD và gọi G là trọng tâm của tứ diện đó là phép vị tự tâm G tỉ số k = -1/3
A → A’ ; B → B’ ; C → C’ ; D → D’
b/
Tứ diện ABCD đều M,N,P,Q,R,S lần lượt là trung điểm của AB, BC,
CD, DA, AC, BD => ?
Bài 13
ABCD là hình vuông, suy ra AC,
BD cắt nhau tại trung điểm của mỗi
đường, AC⊥BD AC BD, =
- Tương tự BD v SS’, AC v SSà à ’
Bµi tËp vÒ nhµ: Bµi tËp trong s¸ch bµi tËp
3
DPCM
AB = BC = − − − − − = ⇒ A
M Q R
B S D
N P C
S
A
B
C
D
S'
Trang 11Tiết 10 - 12: thể tích của khối đa diện
A Mục tiêu Giúp cho học sinh:
1 Về kiến thức:
- Hiểu đợc khái niệm thể tích của khối đa diện
- Nắm đợc công thức tính thể tích của một số khối đa diện đơn giản nh: khối hộp chữ nhật, khối chóp, khối lăng trụ
2 Về kĩ năng:
- Biết vận dụng để tính thể tích của các khối đa diện phức tạp hơn
- Giải một số bài toán hình học khác có liên quan
3 Về t duy: Rèn luyện t duy logic, t duy trực quan, t duy hình tợng.
4 Về thái độ: Rèn luyện tính nhanh nhẹn, cẩn thận, chính xác.
B Ph ơng pháp
-Trực quan, vấn đáp gợi mở, thảo luận theo nhóm nhỏ
- Phân phối thời gian: Tiết 1: Mục 1, 2; tiết 2: mục 3; tiết 3: mục 4
C Tiến trình bài học
Hoạt động 1 : Thế nào là thể tích của một khối đa diện ?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giới thiệu cho HS khái niệm thể tích
t-ơng tự nh khái niệm diện tích Lấy ví dụ
thể tích của khối đa diện chiếm chỗ của
thể tích khối nớc qua câu chuyện của
nhà bác học Acsimet
- Các tính chất thừa nhận về thể tích
khối đa diện: (SGK)
- Chú ý về đơn vị đo và cách gọi tên
(SGK)
- Yêu cầu HS tự tạo một số mô hình
khối đa diện và hình dung khái niệm thể
tích thông qua các mô hình cụ thể đó
- Tìm hiểu SGK, bớc đầu hình dung và ghi nhớ
- Tìm hiểu SGK, ghi nhớ
- Trả lời các câu hỏi của GV
Hoạt động 2 : Thể tích của khối hộp chữ nhật
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 12- Khối hộp chữ nhật là một trong những
khối đa diện đơn giản và do đó có thể
lập đợc công thức tính thể tích thông
qua các tính chất của nó và tính chất
của khái niệm thể tích
- Thể tích khối hộp chữ nhật có ba cạnh
là a, b, c là: V = abc
- Định lý 1: (SGK)
- Chú ý: Trờng hợp khối lập phơng có
cạnh bằng a là trờng hợp đặc biệt của
khối hộp chữ nhật Do đó thể tích của
nó bẳng a3
Ví dụ 1: (SGK)
- Hớng dẫn HS vẽ khối 8 mặt đều cạnh
a
- Từ đó tính một cạnh bất kỳ của khối
lập phơng
- Suy ra thể tích khối lập phơng
HĐ1: (SGK)
- Hớng dẫn HS vẽ khối lăng trụ đứng
- Chỉ ra rằng thể tích của khối lăng trụ
cần tính bằng
2
1
thể tích của khối hộp chữ nhật với các kích thớc a, b, h
- Tính thể tích khối lăng trụ đứng thông
qua thể tích khối hộp chữ nhật
- Tìm hiểu SGK, quan sát hình vẽ, trả lời các câu hỏi của GV
- Ghi nhớ công thức và định lý
- Vẽ hình theo sự hớng dẫn của GV
- Tính đợc độ dài một cạnh của khối lập phơng là
3
2
- Do đó thể tích của khối lập phơng
là
27
2 a
2 3
- Vẽ hình theo sự hớng dẫn của GV
- Tính đợc thể tích khối hộp chữ nhật bằng abh
- Do đó thể tích khối lăng trụ đứng bằng
abh 2
Hoạt động 3 : Thể tích khối chóp.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Định lý 2: (SGK)
h S 3
1
- Việc chứng minh công thức này vợt ra
khỏi phạm vi chơng trình Do đó HS
công nhận công thức này
- Lấy một số ví dụ để giải thích cho HS
hiểu công thức
Ví dụ 2: (SGK)
- Hớng dẫn HS lần lợt tính diện tích đáy
và chiều cao của khối chóp dựa vào đặc
điểm của khối chóp
- Tìm hiểu SGK, ghi nhớ công thức
- Vẽ hình khối tứ diện đều cạnh a
- Tính diện tích đáy của tứ diện bằng
2 a 4
Trang 13Ví dụ 3: (SGK)
- Thể tích của khối 8 mặt đều có cạnh
bằng a bằng hai lần thể tích khối chóp
tứ giác đều
- Do đó cần phải tính đợc thể tích khối
chóp tứ giác đều
- Tính đựoc chiều cao
3
2 a
h =
- Do đó thể tích của khối tứ diện đều
là
12
2 a
- Vẽ hình
- Tính diện tích đáy của khối chóp tứ giác đều bằng a2
- Tính chiều cao của khối chóp tứ giác bằng
2
2
- Thể tích của khối chóp tứ giác đều là
6
3 a 2
2 a a 3
1
- Vậy thể tích khối 8 mặt đều là
3
2 a
V = 3
Hoạt động 4 : Thể tích của khối lăng trụ.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài toán: (SGK)
HĐ2: (SGK)
- Hớng dẫn HS cách chia lăng trụ nh
yêu cầu của bài toán
- Để chứng minh hai khối chóp bằng
nhau phải chỉ ra hai mặt đáy bằng nhau
và hai đờng cao tơng ứng bằng nhau
- Gọi hai HS đứng tạ chỗ phát biểu công
thức thành lời
Định lý 3: (SGK)
Ví dụ 4: (SGK)
- Hớng dẫn HS vẽ hình và khai thác giả
thiết của bài toán dựa vào hình vẽ
- Tính thể tích của mỗi khối chóp thông
qua thể tích của khối lăng trụ
- Từ đó suy ra đợc tỉ số thể tích của
chúng
- Tìm hiểu SGK, quan sát và vẽ hình
- Ba khối tứ diện đó là : A’ABC, BA’B’C’ và A’BCC’
- Chứng minh hai khối chóp bất kỳ trong ba khối chóp trên bằng nhau
- Thể tích khối lăng trụ bằng
h S h S 3
1 3 V
3
- Ghi nhớ công thức và định lý
- Tìm hiểu SGK và trả lời câu hỏi của GV
- Tính đợc thể tích của mỗi khối lần lợt
là :
3
V 2 V
; 3
V
Hoạt động 5 : - Củng cố bài.
- Tổ chức cho HS chữa bài tập trong sách giáo khoa
Bài tập về nhà: Bài tập trong sách bài tập
Trang 14Tiết 13: ôn tập chơng I
A Mục tiêu Củng cố cho học sinh:
1 Về kiến thức:
- Khái niệm hình đa diện, khối đa diện và một vài đặc điểm của chúng -Khái niệm phép biến hình nói chung, phép dời hình và một số phép dời hình cụ thể
- Phép biến hình mà không phải là phép dời hình đó là phép vị tự
- Các lọai khối đa diện đều
- Thể tích của khối đa diện, cụ thể là thể tích của khối hộp chữ nhật,, khối chóp và khối lăng trụ
2 Về kĩ năng:
- Rèn luyện thêm về kỹ năng vẽ hình và giải các bài toán liên quan đến các phép biến hình
- Biết phân tích và nhận dạng đặc điểm các khối đa diện để tính thể tích của chúng một cách thích hợp
3 Về t duy: Rèn luyện t duy logic, t duy trực quan và t duy tởng tợng.
4 Về thái độ: Rèn luyện tính nhanh nhẹn, cẩn thận, chính xác.
B Ph ơng pháp
- Trực quan, vấn đáp gợi mở, thảo luận theo nhóm nhỏ
C Tiến trình bài học
Hoạt động 1: Một số bài tập về thể tích của khối đa diện.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Hoàn thành Bài tập 1
- Yêu cầu HS tự vẽ hình
- Yêu cầu HS nhận xét về đặc điểm của
hai khối chóp
- Tính thể tích của hai khối chóp thông
qua thể tích của khối chóp ban đầu
H2: Hoàn thành Bài tập 2
- Yêu cầu HS tự vẽ hình
- Gội M, N, I, J, K, E lần lợt là trung
điểm của các cạnh AB, BC, CC’, C’D’,
D’A’, A’A và O là giao điểm của các
đ Tìm hiểu SGK, vẽ hình theo yêu cầu cảu GV
- Chỉ ra đợc hai khối chóp nhỏ có chiều cao bằng nhau và bằng chiều cao của khối chóp ABCD
- Tính đợc diện tích đáy của khối chóp C.AB’D’ bằng S ABD
4
- Do đó thể tích của khối chóp C.AB’D’ bằng V ABCD
4
1
- Thể tích của khối chóp còn lại bằng
ABCD V 4
3
- Vẽ hình theo hớng dẫn của GV