1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

17-DE-TOAN-L10-2010

4 205 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề chính thức đề kiểm tra chất lượng học kỳ II môn Toán 10
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra chất lượng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Thái Bình
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 186 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tớnh giỏ trị cỏc hàm số lượng giỏc của gúc .. Hóy viết phương trỡnh đường trũn ngoại tiếp IAB với I là tõm của đường trũn C.. HƯỚNG DẪN Đề chớnh thức.

Trang 1

sở giáo dục - đào tạo đề kiểm tra chất lợng học kì II

thái bình môn : toán 10

thời gian làm bài : 120 phút (Không kể thời gian giao đề)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm )

Cõu I ( 1,0 điểm )

Cho cot 4tan  với

2

    Tớnh giỏ trị cỏc hàm số lượng giỏc của gúc 

Cõu II ( 2,0 điểm ) Giải cỏc phương trỡnh và bất phương trỡnh sau :

a) | 3x 5 | 2x  2 x 3

b) x2 - 3x - 2 1 - x

Cõu III ( 1,0 điểm )

Sản lượng lỳa (đơn vị là tạ) của 40 thửa ruộng cú cựng diện tớch được trỡnh bày trong bảng sau :

a) Tính số trung bình

b) Tính số trung vị, mốt

Cõu IV ( 2,0 điểm )

a) Cho tam giỏc ABC cú A 60 , b = 8 (cm) , c = 5 (cm) Tớnh diện tớch của tam giỏc

b) Trong mặt phẳng Oxy , cho đường trũn (C):x2y2 2x 2y 1 0   và đường thẳng (d) : x y 1 0  Gọi A.B là giao điểm của đường thẳng (d) và đường trũn (C) Hóy viết phương trỡnh đường trũn ngoại tiếp IAB với I là tõm của đường trũn (C)

Cõu V ( 1,0 điểm )

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho elip (E): 9

4

9 2

2  y 

a) Tỡm toạ độ cỏc tiờu điểm F1 , F 2 và độ dài trục lớn trục bộ của elip (E),

b) Trờn elip (E) lấy hai điểm M, N sao cho MF1NF2  7 Tớnh MF 2 NF1

II PHẦN RIấNG ( 3 điểm )

Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc phần B )

A.Theo chương trỡnh chuẩn :

Cõu VI.a ( 1,0 điểm ) :

Cho ABC , chứng minh rằng : b+c.sinA = cosB-C

Cõu VII.a ( 2,0 điểm ) :

a) Tỡm giỏ trị lớn nhất của hàm số yx4x2 trờn [ 0; 2 ]

b) Tỡm cỏc giỏ trị của m để bất phương trỡnh mx2  10x 5 0  nghiệm đỳng với mọi x

B.Theo chương trỡnh nõng cao :

Cõu VI.b ( 1,0 điểm ) :

Cho ABC nhọn , chứng minh rằng : tan A + tan B+ tan C 3 3

Cõu VII.b ( 2,0 điểm ) :

a) Tìm m để phơng trình sau có nghiệm : 2 x  4 3  x m

b) Tỡm tập xỏc định của hàm số 2 2x 1

x 2

 .HẾT

Họ tờn thớ sinh : Số bỏo danh :

HƯỚNG DẪN

Đề chớnh thức

Trang 2

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm )

2

   thì sin 0,cos 0, tan 0

             



4

Câu II ( 2,0 điểm )

a) 1đ Gọi : | 3x 5 | 2x  2 x 3 (1)

3

(1) 3x 5 2x  2 x 3 x2 x 1 0  ( vô nghiệm )

3

   

(1) 3x 5 2x2 x 3 x2 2x 4 0 x 1 5

  

 

 ( nhận ) b) 1đ Ta có : x2 - 3x - 2 1 - x

3x - 2

Câu III ( 3,0 điểm )

a) 1đ Ta có :a2 b2c2 2bc cos A 64 25 40 49     a 7 (cm)

Do đó : S 1bcsin A 1.40 3 10 3 (cm)

Trang 3

b) 2đ Tọa độ giao điểm của (d) và (C) là nghiệm của hệ : x y 1 0 (1)2 2

x y 2x 2y 1 0 (2)

  

Từ (1) suy ra : y = x - 1 thay vào (2) , ta được : 2 x 1 (y 0)

x 2 (y 1)

 

Vậy : A(1;0) , B(2;1)

Đường tròn (C) có tâm I(1;1) Khi đó : IA (0; 1), IB (1;0)    

và IA.IB 0.1 ( 1).0 0     

Do đó : IAB vuông tại I nên đường tròn cần tìm là (C’) có

tâm J 3 1

( ; )

2 2 là trung điểm AB , có bán kính R=

AB

2  2

Suy ra (C’) : 3 2 1 2 1

Câu IV ( 1,0 điểm )

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho elip (E): 9

4

9 2

2  y 

a) Tìm toạ độ các tiêu điểm F1 , F 2 và độ dài trục lớn trục bé của elip (E),

b) Trên elip (E) lấy hai điểm M, N sao cho MF1NF2  7 Tính MF 2 NF1

II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc phần B )

A.Theo chương trình chuẩn :

Câu IV.a ( 1,0 điểm ) :

Cho ABC , chứng minh rằng : b+c.sinA = cosB-C

Câu V.a ( 2,0 điểm ) :

a) 1đ Vì yx4x2 x ( x2  24), x [0; 2] Hai số không âm x và 2 x2 có tổng 4 x 2 x2 = 44 nên tích y x ( x 2  24) của chúng lớn nhất khi x2 x2 4 x2 2 x 2 do x > 0

Vậy :

[0;2]

max y y( 2) 4 

b) 1đ Cần tìm m để mx2 10x 5 0, x   (1)

▪ TH 1 : m = 0 thì bpt (1)  10x 5 0  không nghiệm đúng với mọi x

▪ TH 2 : m0 thì bpt (1) nghiệm đúng m 0 m 5

' 25 5m 0



   

B.Theo chương trình nâng cao :

Câu IV.b ( 1,0 điểm ) : Cho ABC nhọn , chứng minh rằng : tan A + tan B+ tan C 3 3

Trang 4

Cõu V.b ( 2,0 điểm ) :

a) 1đ Tìm m để phơng trình sau có nghiệm : 2 x  4 3  x m

b) 1đ Hàm số xỏc định khi : 2 2x 1

x 2

 (1)

Xột trục số :

Vậy tập xỏc định của hàm số 1

S ( ; 2) [ ;1] [3; )

2

Ngày đăng: 28/09/2013, 22:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sản lượng lỳa (đơn vị là tạ) của 40 thửa ruộng cú cựng diện tớch được trỡnh bày trong bảng sau : - 17-DE-TOAN-L10-2010
n lượng lỳa (đơn vị là tạ) của 40 thửa ruộng cú cựng diện tớch được trỡnh bày trong bảng sau : (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w