Kiểm tra bài cũ : -GV gọi 2 HS lên bảng viết những tiếng chứa ia/iê trong các thành ngữ , tục ngữ sau : Sớm thăm tối viếng – Trọng nghĩa khinh tài – Ở hiền gặp lành – Một điều nhịn chín
Trang 1Thứ 3 ngày 13/10/2009
Chính Tả:Û Nghe –viết : KÌ DIỆU RỪNG XANH
Luyện tập đánh dấu thanh
(Ở các tiếng chứa yê/ya)
I.Yêu cầu cần đạt
.-Viết đúng bài CT,trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
-Tìm được các tiếng chứa yê,ya trong đoạn văn(BT2);tìm được tiếng có vần uyên thích hợp để điền vào ô trống(BT3)
II.Đồ dùng dạy – học.
-Bảng phụ hoặc 2,3 tờ giấy khổ to đã phô to nội dung bài tập
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 Kiểm tra bài cũ :
-GV gọi 2 HS lên bảng viết những tiếng chứa
ia/iê trong các thành ngữ , tục ngữ sau : Sớm
thăm tối viếng – Trọng nghĩa khinh tài – Ở hiền
gặp lành – Một điều nhịn chín điều lành
-Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới : Giới thiệu bài
HĐ1: Nghe - viết
GV đọc bài chính tả 1 lượt
-Cho HS luyện viết từ ngữ: Rọi xuống, trong
xanh, rào rào , len lách , gọn ghẽ , mải miết …
-GV đọc cho HS viết
-GV đọc toàn bài 1 lượt cho HS soát lỗi
- Chấm, chữa bài
-GV chấm 5-7 bài
-GV nhận xét chung
HĐ 2 : Luyện tập
Bài 2 Cho HS đọc yêu cầu của BT2
-GV giao việc :
+Đọc đoạn văn Rừng khuya
+Tìm trong đoạn văn vừa đọc tiếng có chữa yê
hoặc ya
-Cho HS làm bài
-2HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu
-Nghe
- 1HS lên bảng viết – lớp viết vào vở
-HS viết chính tả
-HS tự soát lỗi
- HS đổi tập cho nhau để soát lỗi
-1 HS đọc , cả lớp đọc thầm
-HS lấy viết chì gạch dưới các tiếng có chứa yê, ya
-2 HS lên viết trên bảng các tiếng tìm được
Trang 2-Cho HS trình bày kết quả.
-GV nhận xét và chốt lại các tiếng chữa yê, ya
là: Khuya, truyềnthuyết , xuyên , yên
Bài 3 Cho HS đọc yêu cầu của BT
-GV giao việc: BT cho 2 câu a, b, Trong mỗi câu
đều có chỗ trống để trống Các em tìm tiếng có
vần uyên để điền vào các chỗ trống sao cho
đúng
-Cho HS làm bài GV treo bảng phụ đã viết sẵn
bài 3
-GV nhận xét chốt lại những tiếng cần tìm:
a)Tiếng cần tìm là: Thuyền
b)Tiếng cần tìm là: khuyên, nguyên
Bài 4 Cho HS đọc bài tập
-GV giao việc: BT vẽ 3 tranh Trong mỗi tranh
là một con chim các em hãy tìm tiếng có âm yê
để gọi tên loài chim ở mỗi tranh
-Cho HS làm bài
-Cho HS trình bày kết quả
-GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng
-Tranh 1: Con Yểng
-Tranh 2: Hảiyến
-Tranh 3: Đỗ quyên (chim cuốc)
3 Củng cố , dặn dò :
-GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS về nhà chuẩn bị cho bài chính tả
-Lớp nhận xét
-1 HS đọc, lớp đọc thầm
-2 HS lên bảng làm bài
-Lớp lấy bút viết tiếng cần tìm vào SGK
-Cả lớp nhận xét bài làm của
2 bạn trên bảng phụ
-1 HS đọc yêu cầu của bài 4
-HS dùng viết chì viết tên loài chim dưới mỗi tranh
-3 HS lên bảng viết tên loài chim theo số thứ tự 1,2,3
-Lớp nhận xét
TOÁN:
SO SÁNH SỐ THẬP PHÂN I.Yêu cầu cần đạt :
- Biết cách so sánh hai số thâp phân và biết sắp xếp các số thập phân theo thứ tự
từ bé đến lớn (hoặc ngược lại)
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
Trang 3Giáo viên Học sinh
1 Bài cũ:
-Gọi HS lên bảng làm bài 2
-Chấm một số vở của HS
-Nhận xét chung và cho điểm
2 Bài mới : GTB
HĐ1 : Hướng dẫn cách so sánh hai số
thập phân
Nêu ví dụ 1: SGK
-So sánh 8, 1m và 7,9m
H : Để so sánh hai số thập phân này ta
phải làm thế nào để đưa về việc so sánh
hai số tự nhiên đã học (hoặc phân số)?
-Em hãy rút ra cách so sánh hai phân số
thập phân 8,1 và 7,9 có phần nguyên
khác nhau
H:Muốn so sánh các số thập phân có
phần nguyên khác nhau ta làm thế nào?
-Cho thêm 1 – 2 ví dụ ngoài
-GV nêu ví dụ 2: SGK
H : Em có nhận xét gì về phân nguyên
của hai phân số này?
-GV đưa ra tình huống: …
-Phần thập phân của 35,7 là bao nhêu?
-Phần thập phân của 35,698 là bao
nhiêu?
…
H : Em rút ra cách so sánh hai phân số
thập phân có phần nguyên bằng nhau?
H : Để so sánh hai số thập phân bất kì ta
thực hiện dựa theo quy tắc nào?
-Nêu thêm một số ví dụ
HĐ 2 : Luyện tập
Bài 1
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi So
sánh và giải thích
-Gọi HS trình bày
-Nhận xét cho điểm
Bài 2
H : Nêu yêu cầu của bài tập ?
-2 HS lên bảng làm
-Chuyển đổi số đo về đơn vị dm và so sánh hai số tự nhiên
8,1 m = 81 dm 7,9m = 79dm -HS tự đổi và so sánh
Hai số thập phân 8,1 và 7,9 có phần nguyên khác nhau
8> 7 nên 8,1 > 7,9 -Nêu như SGK
-HS nêu cách làm đối với ví dụ của
GV nêu
+Hai số thập phân có phần nguyên đều bằng nhau
10 7 1000 698
1000
698 1000
700 10
7 = >
-Nêu:
-Nối tiếp nêu như SGK
-HS tự làm và nêu cách làm
-Thực hiện làm bài theo nhóm đôi, giải thích cho nhau nghe cách làm của mình
-Một số nhóm thể hiện trước lớp -Nhận xét bổ sung
-1HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở
6,375; 6,753; 7,19; 8,72 ;
Trang 4LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
MỞ RỘNG VỐN TỪ THIÊN NHIÊN.
I.Yêu cầu cần đạt.
-Hiểu nghĩa của từ thiên nhiên,nắm được một số từngữ chỉ sự vật,hiện tượng thiên nhiên trong một số thành ngữ ,tục ngữ hiểu ý nghĩa thành ngữ ,tục ngữ;tìm được từ ngữ tả không gian,tả sông nước và đặt câu với từ ngữ tìm được ở mỗi ý BT3,BT4
II.Đồ dùng dạy – học.
-Từ điển học sinh
-Bảng phụ ghi sẵn BT 2
-Một số tờ giấy khổ to để HS làm bài
III.Các hoạt động dạy – học.
1 Kiểm tra bài cũ :
-GV một số HS lên bảng làm lại BT4
-Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới : Giới thiệu bài
HĐ1: HD làm bài 1
-Cho HS đọc yêu cầu bài 1
-GV giao việc: BT cho 3 dòng a,b, c Các
em phải chỉ rõ 3 dòng giải thích đúng nghĩa
từ thiên nhiên
-Cho HS làm bài, GV: Các em nhớ dùng
viết chỉ đánh dấu vào dòng mình chọn
-Cho HS trình bày kết quả bài làm
-GV nhận xét và khẳng định dòng đúng
nghĩa từ Thiên nhiên là ý b: Tất cả những
sự vật, hiện tượng không do con người tạo
ra
HĐ2: HDHS làm bài 2
-Cho HS đọc yêu cầu của bài tập
-GV giao việc: BT cho 4 câu a, b, c, d
Nhiệm vụ của các em là tìm trong 4 câu a,
b,c,d đó những từ chỉ các sự vật, hiện tượng
thiên nhiên
-Cho HS làm bài (GV đưa bảng phụ đã viết
bài tập 2 lên)
-GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng
a)Lên thác xuống ghềnh
2hs lên bảng làm
-Nghe
-1 HS đọc to lớp lắng nghe
-HS làm việc theo cặp
-Đại diện cặp nêu dòng cặp mình chọn
-Lớp nhận xét
-1 Hs đọc, lớp lắng nghe
-1 HS lên bảng làm bài HS còn lại dùng viết chì gạch dưới các từ chỉ sự vật…
-Lớp nhận xét
Trang 5b)Góp gió thành bão
……
-Lên thác xuống ghềnh chỉ người gặp nhiều
gian lao, vất vả trong cuộc sống
-Góp gió thành bão : Tích tụ lâu nhiều cái
nhỏ sẽ thành cái lớn
………
HĐ3: HDHS làm bài 3
-Cho HS đọc yêu cầu bài 3
-GV giao việc:
+Các em tìm từ ngữ miêu tả chiều rộng,
chiều dài, chiều cao, chiều sâu
+Chọn 1 từ vừa tìm được và đặt câu với từ
đó
-Cho HS làm bài GV phát phiếu cho các
nhóm
-Cho HS trình bày kết quả bài làm
-GV nhận xét và chốt lại những từ HS tìm
đúng
a)Từ ngữ tả chiều rộng bao la: mênh mông,
bát ngát…
b)Từ ngữ tả chiều cao: Cao vút, cao chót…
…………
HĐ4: HDHS làm bài 4
-GV chọn ra một số câu hay được đặt với
các từ khác nhau để đọc cho HS nghe
-GV chốt lại kết quả đúng
a)Tả tiếng sóng: ì ầm, ầm âm, rì rào…
b)Tả làn sóng manh: Cuồn cuộn, trào
dâng…
3.Củng cố , dặn dò :
-GV nhận xét tiết học, biểu dương những
HS những nhóm làm việc tốt
-Yêu cầu HS về nhà làm lại vào vở các bài
3,4
-Một số HS đọc các câu trên
-1 HS đọc, lớp đọc thầm
-Các nhóm làm bài vào phiếu Lần lượt ghi các từ tìm được theo thứ tự của các câu
-Đại diện các nhóm lên dán phiếu bài làm của nhóm mình lên bảng lớp
-Lớp nhận xét
-Mỗi nhóm đặt câu với từ mình chọn
-HS đặt câu với các từ mình chọn
KHOA HỌC
PHÒNG BỀNH VIÊM GAN A
I Yêu cầu cần đạt:
_Biết cách phòng tránh bệnh viêm gan A.
Trang 6II Đồ dùng dạy học :
-Thông tin và hình trang 32,33 sgk
-Sưu tầm các các đường lây truyền phòng chống viêm gan A
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1.Kiểm tra bài cũ :
H : Nêu nguyên nhân gây bệnh viêm não ?
H :Cách phòng bệnh viêm não ?
- Nhận xét cho điểm
2.Bài mới : GTB
HĐ1:Làm việc với SGK
MT:Tác nhân, đường lây truyền bệnh viêm
gan A
* Chia lớp thành 4 nhóm giao nhiệm vụ cho
các nhóm: Đọc lời thoại của các nhân vật
trong hình 1 trang 32/ SGK và trả lời các câu
hỏi :
H : Nêu một số dấu hiệu của bệnh viêm gan
A ?
H : Tác nhân gây ra bệnh viêm gan A là gì ?
H : Bệnh viêm gan A lây truyền qua con
đường nào ?
* Các nhóm trình bày kết quả
-GV chốt ý
HĐ2 : Quan sát và thảo luận
MT: Nêu được cách phòng bệnh viêm gan
A Có ý thức phòng tránh bệnh
* Yêu cầu HS quan sát các hình trang
2,3,4,5,trang 33/ SGK và trả lời các câu hỏi:
+Chỉ nói về nội dung các hình
+Hãy giải thích tác dụng của việc làm trong
từng hình đối với việc phòng tránh bệnh viêm
gan A
-Thảo luận cả lớp
-Nêu nhận xét cho từng hình
* Nhận xét chung
-Cho HS thảo luận các câu hỏi:
H : Nêu các cách phòng bệnh viêm gan A?
* 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi -HS nhận xét
* Làm việc theo 4 nhóm
-Xem các hình thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi
+Sốt nhẹ, đau ở vùng bụng bên phải, chán ăn
+ Vi rút viêm gan A
+Qua đường tiêu hoá ,nước lã ,thức ăn bị ô nhiễm,…
-HS trình bày
-Nêu lại kết quả
* Quan sát nội dung trả lời câu hỏi H2: Uống nước đun sôi để nguội H3: Ăn thức ăn đã nấu chín
H4: Rữa tay sạch trước khi ăn H5 : Rửa tay sạch sau khi đi đại tiện
-Thảo luận trình bày ý kiến
-Nhận xét câu trả lời
- HS thảo các câu hỏi
-Trao đổi cặp đôi
-Nêu theo hiểu biết của HS
-Từng HS tình bày
Trang 7H :Người mắc bệnh viêm gan A cần chú ý
điều gì ?
H : Bạn có thể làm gì để phồng bệnh viêm
gan A?
-HS lớp trình bày
-Nhận xét chung
KL: Đề phòng bệnh viêm gan A cần ăn chín
uống sôi ; rửa tay sạch trước khiăn và sau khi
đi đại tiện
-Người mắc bệnh viêm gan A cần chú ý : cần
nghỉ ngơi, ăn thức ăn lỏng chứa nhiều chất
đạm, vi- ta –min,không ăn mỡ, không uống
rượu
3 Củng cố dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Lưu ý HS tuyên truyền ở nhà
-Nhận xét chung -Nêu lại chú ý
-Liên hệ thực tế -Chuẩn bị bài sau