TỔ CHỨC HẠCH TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU, CÔNG CỤ DỤNG CỤ TẠI CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT PHÙNG HƯNG I / THỰC TẾ CÔNG TÁC TỔ CHỨC KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU, CÔNG CỤ DỤNG CỤ TẠI CÔNG TY.. Một số đặc điể
Trang 1TỔ CHỨC HẠCH TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU, CÔNG CỤ DỤNG CỤ TẠI CÔNG
TY TNHH KỸ THUẬT PHÙNG HƯNG
I / THỰC TẾ CÔNG TÁC TỔ CHỨC KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU, CÔNG CỤ DỤNG CỤ TẠI CÔNG TY.
1 Một số đặc điểm về nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ tại Công ty.
Là một công ty có quy mô sản xuất không lớn, sản phẩm sản xuất ra mang tính đặc thù : sản xuất khuôn mẫu và các vấn đề có liên quan đến khuôn mẫu và các vấn đề có liên quan đên khuôn mẫu theo đơn đặt hàng Mặt hàng sản xuất của Công ty là cố định do đó nguyên liệu, công cụ dụng cụ là cố định về chủng loại chỉ thay đổi về số lượng Chính vì vậy việc hạch toán nguyên liệu, công cụ dụng cụ đơn giản và thuận tiện
Bên cạnh đó có những hợp đồng ký kết đòi hỏi được chế tạo tờ những vật liệu ngoại nhập hay có yêu cầu kỹ thuật cao Có những vật liệu khó bảo quản như rọ khí, xốp mũ Đặc điểm này đòi hỏi nhà quản lý phải có biện pháp bảo quản nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ
Hơn nữa việc sản xuất sản phẩm không tập trung một số công đoạn phải thuê ngoài như :đúc phôi, đúc gỗ do đó việc quản lý quá trình ra vào của nguyên vật liệu gặp rất nhiều khó khăn
Đối với bất kỳ nghành sản xuất nào kể cả sản xuất khuôn mẫu thì nguyên vật liệu chiếm 60- 70% giá thành sản phẩm Bởi vậy nếu nguyên vật liệu mà thiếu thì sẽ dẫn đến quá trình sản xuất bị ngừng trệ, không đảm bảo được kế hoạch giao khuôn cho khách hàng.
Những đặc đỉêm nêu trên là những khó khăn lớn cho việc quản lý cũng như sử dụng nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ ở Công ty TNHH kỹ thuật Phùng Hưng.Muốn làm tốt được điều đó đòi hỏi phải thực hiện đồng bộ các biện pháp quản lý ở đồng bộ các bộ phận Có như vậy mới đảm bảo cung cấp đầy đủ và đúng yêu cầu của vật liệu cho quá trình sản xuất kinh doanh.
Trang 22.Phân loại và đánh giá vật liệu, công cụ dụng cụ ở Công ty.
Nguyên vật liệu ở công ty được phân loại như sau:
+ Nguyên vật liệu chính ( TK1521) : phôi , sắt thép , khuôn cơ sở, xốp mũ + Nguyên vật liệu phụ ( TK 1522) : rọ khí, sắt thép,
+ Nhiên liệu: keo, dầu bóng
+ Phiế liệu: phoi , thép rỉ
II./ HẠCH TOÁN CHI TIẾT VẬT LIỆU, CÔNG CỤ DỤNG CỤ Ở CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT PHÙNG HƯNG.
1/ Thủ tục nhập, xuất kho :
Nhập kho - Chứng từ : Sau khi hàng mua về người mua hàng nộp hoá đơn GTGT ( nếu có) hoặc chứng từ mua hàng.
Viết phiếu nhập kho số hàng mua về
Hàng xuất kho: xuất kho cho sản xuất giá xuất kho là giá ghi trên hoá đơn cộng chi phí vận chuyển( không có thuế GTGT đối với Công ty thực hiện theo thuế theo PP khấu trừ ).
II / PHƯƠNG PHÁP KẾ TOÁN CHI TIẾT :
ở Công ty kế toán áp dụng phương pháp thẻ song song để hạch toán chi tiết vật liệu, dụng cụ.
III/ KẾ TOÁN TỔNG HỢP.
1 Tài khoản sử dụng:
TK152-Nguyên liệu, vật liệu.
TK153 Công cụ dụng cụ
2.Phương pháp kế toán.
2.1 Kế toán tăng :
+ ở Công ty nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ tăng chủ yếu là do mua ngoài trong đó có mua trong nước và nước ngoài ( chủ yếu là nhập khẩu rọ khí với
Trang 3khối lượng lớn ) Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh tăng là rất nhiều Một số nghiệp vụ diễn ra trong quý I năm 2005:
HÓA ĐƠN
GIÁ TRỊ GIA TĂNG Liên 2: Giao cho khách hàng Ngày 22 tháng 01 năm 2005 Đơn vị bán hàng : Công ty cổ phần nhựa Sao Mai
Địa chỉ : Dương Xá - Gia Lâm - Hà Nội.
Họ tên người mua hàng : Lâm Viết Hải
Tên đơn vị : Công ty TNHH kỹ thuật Phùng Hưng.
Địa chỉ : 336 & 255 Tam trinh, Hoàng Mai, Hà Nội.
Số tài khoản : 0011000321826.
Hình thức thanh toán : Tiền mặt
STT Tên hàng hoá dịch vụ
Đơ
n vị tính lượng Số Đơn giá Thành tiền
1)
Xốp mũ bảo hiểm
trắng cỡ LL trọng
2)
Xốp mũ bảo hiểm
trắng cỡ LM- trọng
Thuế suất GTGT : 10% Tiền thuế GTGT : 19.036.560
Số tiền viết bằng chữ : Hai trăm linh chín triệu bốn trăm linh hai ngàn một trăm sáu mươi đồng
Trang 4Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị.
PHIẾU CHI
Ngày 22 tháng 01 năm 2005
Nợ TK 1521
- Họ tên người nhận tiền : Lâm viết Hải Có TK111
- Địa chỉ : phân xưởng xốp
- Lý do chi : thanh toán tiền hàng cho Công ty cổ phần nhựa Sao Mai.
- Số tiền :209.402.106 (viết bằng chữ) Hai trăm linh chín triệu bốn trăm linh hai ngàn một trăm linh sáu ngàn.
- Kèm theo HĐ0026254 chứng từ gốc
Đã nhận đủ số tiền : Hai trăm linh chín triệu bốn trăm linh hai ngàn một trăm linh sáu ngàn.
Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng Người lập phiếu Thủ qũy Người nhận tiền
( Ký,đóng dấu) ( Ký, họ tên) ( Ký, họ tên) ( Ký, họ tên) ( Ký, họ tên)
PHIẾU CHI
Ngày 22 tháng 01 năm 2005
Nợ TK 152
- Họ tên người nhận tiền :Dương Minh Tùng Có TK 111
- Địa chỉ : Lái xe.
- Lý do chi : thanh toán tiền vận chuyển hàng.
- Số tiền :350.000 (viết bằng chữ) Ba trăm năm mươi ngàn đồng chẵn.
- Kèm theo .chứng từ gốc
Trang 5Đã nhận đủ số tiền : Ba trăm năm mươi ngàn đồng chẵn
Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng Người lập phiếu Thủ qũy Người nhận tiền
( Ký,đóng dấu) ( Ký, họ tên) ( Ký, họ tên) ( Ký, họ tên) ( Ký, họ tên)
Phiếu nhập kho
Ngày 22 tháng 01 năm 2005 Số 02
Nợ TK 1521
- Họ tên người nhận hàng : Lê Chương Có TK 111
- Theo HĐ 0026254 ngày 22 tháng 01 năm 2005.
- Nhập kho: phân xưởng xốp
S
T
T
Tên nhãn hiệu,
quy cách phẩm
chất vật tư
sản phẩm
Mã số
Đơn
vị tính
Số lượng Đơn giá Thành tiền Theo
ctừ Thực nhập
1)
Xốp cốt mũ
bảo hiểm trắng
cỡ LL - trọng
2
Xốp cốt mũ
bảo hiểm trắng
cỡ L-M-trọng
Trang 6Số tiền viết bằng chữ : Một trăm chín mươi triệu ba trăm sáu năm ngàn sáu trăm đồng chẵn./
Nhập, ngày 22 tháng 01 năm 2005 Phụ trách cung tiêu Người giao hàng Thủ kho (Ký, họ tên) ( Ký, họ tên ) ( Ký, họ tên)
Trang 7- Với số hàng nhập nói trên đã vào các loại sổ : sổ chi tiết TK152, sổ quỹ
TM, sổ NKC, sổ cái , sổ chi tiết thanh toán, sổ nhật ký chung
- Tăng công cụ, dụng cụ:
Đơn vị bán hàng : Công ty TM Sơn Lệ.
Ngày 17 tháng 4 năm 2005
STT Tên hàng, hoá dịch vụ Đơn vị tính lượng Số giá Đơn Thành tiền
Thuế suất GTGT : 5% Tiền thuế GTGT : 72.500
Số tiền viết bằng chữ: Một triệu năm trăm hai hai ngàn năm trăm đồng.)
Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị ( Ký, họ tên ) ( Ký, họ tên ) ( Ký tên, đóng dấu )
- Trên đây là hai nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong quý I năm2005 Qúy I năm
2005 Công ty mua rất nhiều nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ phục vụ cho sản xuất Được thể hiện qua bảng tổng hợp số hàng nhập kho quý I năm 2005.
Trang 8Biểu số 1 Đơn vị :
Công ty TNHH kỹ thuật Phùng Hưng
BẢNG KÊ NHẬP KHO VẬT LIỆU
Quý I năm 2005
TK1521- Chi tiết xốp cốt Chứng từ
Diễn giải Đơn vị
tính
Số lượng giá Đơn Thành tiền
Số tháng Ngày
1 22/01
Xốp cốt mũ bảo hiểm trắng cỡ LL trọng lượng
Xốp cốt mũ bảo hiểm trắng cỡ LM trọng lượng 200g/ c chiếc 10.460 11.100 116.106.000
2 28/2
Xốp cốt mũ bảo hiểm trắng cỡ LL trọng lượng
Xỗp cốt mũ bảo hiểm trắng cỡ LM trọng lượng 200g/c chiếc 17.960 11.100 199.356.000 .
7 29/4
Xỗp cốt mũ bảo hiểm trắng cỡ LL trọng lượng 220g/c chiếc 4.163 11.400 47.458.200 Xốp cốt mũ bảo hiểm
Xốp cốt mũ cỡ LM trắng trọng lượng 220g/ c chiếc 8.160 11.100 90.576.000 Xốp cốt mũ bảo hiểm
Trang 9Cộng 97.750 1.025.780.8 00
Kế toán giảm nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ.
Căn cứ vào yêu cầu thực tế sản xuất khi có lệnh xuất kho thủ kho xuất theo số yêu cầu :
LỆNH XUẤT KHO
Ngày 15 tháng 4 năm 2005.
Người đề nghị xuất kho: Lê Hữu Chương
Lý do xuất kho : cho sản xuất
Loại hàng xuất kho: xốp cốt mũ bảo hiểm trắng LL trọng lượng 220g
Số lượng : 10.358 chiếc
Xuất tại kho : phân xưởng xốp
Phụ trách bộ phận sử dụng Thủ kho Người đề nghị Quản đốc phân xưởng
( Ký, họ tên ) ( Ký, họ tên ) ( Ký, họ tên ) ( Ký, họ tên )
- Sau khi có lệnh xuất kho thủ kho tiến hành xuất kho theo yêu cầu :
Trang 10Phiếu xuất kho
Ngày 15 tháng 4 năm 2005 Số: 15
Họ tên người nhận hàng : Lê Hữu Chương Nợ TK 621
Lý do xuất kho : cho sản xuất Có TK : 1521
Xuất tại kho : phân xưởng xốp
Số TT Tên nhãn hiệu, quy cách phẩm chất vật tư
sản phẩm
Mã
số Đơn vị tính Số lượng
Đơn
yêu cầu Thực xuât
1)
Xốp cốt mũ bảo hiểm trắng cỡ LL - trọng
Tổng số tiền( Viết bằng chữ ) : Một trăm mười tám triệu ba trăm năm mươi sáu ngàn chín trăm năm hai đồng.
Trong quý I năm 2005 doanh nghiệp đã xuất rất nhiều nguyên liệu vật liệu cho sản xuất trên đây là một nghiệp vụ kinh tế Bảng kê nguyên liệu, vật liệu xuất kho trong quý I
Trang 11BẢNG KÊ XUẤT KHO NGUYÊN VẬT LIỆU
Quý I năm 2005
Số
TT
Ngày
tháng
Đơ
n vị tính
Số lượng giá Đơn Thành tiền
1 22/1/0 5 Xốp mũ cỡ L220g chiếc 6.514 11.400 74.259.600
Xốp mũ cỡ LM 200g chiếc 10.460 11.100 116.106.00 0
2 10/2/0 5 Xốp mũ cỡ LL chiếc 1.063 11.447 12.168.161
3 20/2/0 5 Xốp .mũ cỡ LL220g chiếc 4.163 11.447 26.905.150
Xốp mũ cỡ LM 200g chiếc 8.160 11.100 90.576.000
7 15/4 Xốp mũ cỡ LL220g chiếc 10.358 11.444 118.536.95 2
Xốp mũ cỡ LM 200g chiếc 17.980 11.100 199.578.00 0
3/ Sổ kế toán
Bao gồm : sổ nhật ký chung, sổ cái , sổ chi tiết thanh toán , sổ chi tiết vật liệu,
Trang 12Doanh nghiệp:
CTy TNHHkỹ thuật Phùng Hưng Mẫu số : S13-SKT/DN
SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU
Quý I - 2005 Tài khoản : 152(Nguyên liệu, vật liệu.
Tên vật liệu, sản phẩm, hàng hoá : Xốp cốt mũ bảo hiểm trắng cỡ LL trọng lượng 220g/c
Đơn vị tính : Chiếc Chứng từ
Diễn giải đối TK
ứng
Đơn giá
Số
Trang 13Doanh nghiệp :
Công ty TNHH kỹ thuật Phùng Hưng
Mẫu số : S14- SKT / DN Ban hành theo QĐ số 1177TC/ QĐ/ CĐKT Ngày 23/12 /1996 của Bộ tài chính
BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT NGUYÊN LIÊỤ, SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ
Tài khoản : 152 Quý I năm 2005.
ST
T
Tên quy cách vật liệu,
sản phẩm,
hàng hoá
Số tiền
Tồn đầu kỳ trong kỳ Nhập trong kỳ Xuất Tồn cuối kỳ
1 Nhôm cán 17.250.000 117.249.500 133.473.41 0 1.026.090
2 Xốp cốt mũ bảo hiểm 79.340.700 1.025.780.80 0 894.501.84 5 210.619.65 5
4 Thép tấm 19.251.400 27.501.600 35.789.125 10.963.875
Trang 146 Bạc cần đẩy 203.500 4.152.800 3.254.000 1.102.300
Trang 15
SỔ NHẬT KÝ CHUNG
Chứng từ
Diễn giải ghi Đã
sổ cái
Số hiệu TK
Số phát sinh
1 1-Mar Thanh toán tiền Internet tháng 12 năm 2004 x 642 111 200.000 200.000
2 4/1/200 5
Đúc phôi nhôm các loại theo yêu cầu bản vẽ cha
152 15.240.435
3 7/1/200 5 Thanh toán tiền đúc nhôm x
152 25.371.360
133 1.68.640
Bán khuôn mẫu tủ lạnh cho Công ty cổ phần Hanel xốp nhựa x
112 104.500.000
Thanh toán tiền dầu máy x
28 13/3 và máy mài MT951 Mua máy mài 9523NB x 153 1.450.000
.
Mua xốp cốt mũ bảo hiểm trắng theo hoá đơn
0046605
x 1521 153.420.102
x 133 15.342.010
x 112 168.762.112 168.762.112
Mua thêm rọ khí của Hanel phục vụ cho sản
xuất
x 111 1.980.000 1.980.000
Trang 16Công ty TNHH kỹ thuật PHùng Hưng
SỔ CÁI
Tài khoản : 152- nguyên liệu vật liệu
Trang: 18
Chứng từ
Diễn giải nhật ký Trang
chung
TK đối ứng
Số tiền
HĐ 57964 10/1 Nhập kho phôi nhôm đã đúc theo yêu cầu bản về điều hoà 1 331 15.240.435
HĐ98427 17/1 Xuất kho thép tấm cho sản xuất khuôn diều hoà 1 621 10.025.500
,
Người lập biểu Kế toán trưởng
Trang 17Doanh nghiệp:
Công ty TNHH kỹ thuật Phùng Hưng
SỔ CÁI
Tk 153 - Công cụ dụng cụ
Trang : 20 Chứng từ
Diễn giải
Trang nhật
ký chung
TK đối ứng
Số tiền
HU01/05 17/1 máy khoan vào chi phí SX Phân bổ CCDC máy mài, 1 154 1.340.000
HU02/05 20/2 máy khoan vào chi phí SX Phân bổ CCDC máy mài, 2 154 1.450.000
HU03/05 chi phí SX Phân bổ CCDC quoạt vào 3 154 2.360.000
HU041/05 tính vào chi phí SX Phân bổ CCDC máy vi 5 642 8.240.000 HĐ0052468 26/4 Mua máy mài, máy khoan 6 331 1.790.480
HU042/05 26/4 máy khoan vào chi phí SX Phân bổ CCDC máy mài, 6 154 1.790.480
Người lập biểu Kế toán trưởng
( Ký, họ tên ) ( Ký, họ tên )
Trang 18Doanh nghiệp: Công ty TNHH kỹ thuật Phùng Hưng
SỔ CHI TIẾT THANH TOÁN
TK sử dụng: TK 331- Phải trả người bán
Đối tượng : Công ty cổ phần nhựa Sao Mai
Chứng từ
Diễn giải đối TK
ứng
Số Phát sinh
HD 22/1 hiểm theoHĐ0026254 Mua xốp cốt mũ bảo 152 190.365.600 UNC 28/2 hiểm theo HĐ0026294 Mua xốp cốt mũ bảo 112 233.100.000
HD Mua xốp cốt mũ bảo hiểm theo HĐ0011730 152 185.026.000 UNC 31/3 hiểm theo HĐ0011789 Mua xốp cốt mũ bảo 112 174.835.000
PC46 26/4 hiểm theo HĐ0046605 Mua xốp cốt mũ bảo 111 153.420.100
Doanh nghiệp: Công tyTNHH kỹ thuật Phùng Hưng
SỔ CHI TIẾT THANH TOÁN
TK sử dụng: TK 331- Phải trả người bán
Đối tượng : Công ty thương mại Sơn Lệ
Chứng từ
Diễn giải
TK đối ứng
Số Phát sinh
PC30 17/1 Mua máy mài 9523NB theo HĐ 0051489 111 1.340.000
HD 26/4 Mua máy mài, máy khoan theo HĐ0020387 153 1.790.460
Trang 19Công ty TNHH kỹ thuật Phùng Hưng.
BẢNG PHÂN BỔ VẬT LIỆU, CÔNG CỤ DỤNG CỤ.
Quý I năm 2005
Chỉ tiêu (ghi
nợ các TK)
I.Tồn kho đầu quý 425.000.000 425.000.000 217.000.000 217.000.000 520.000.000 520.000.000 CTừ số 27:
ghi có TK 331 2.024.450.000 2.125.672.500 41.230.000 43.291.500 112.796.000 118.435.800 CTừ số 23:
ghi có TK111 3.492.109.485 3.666.714.959 2.520.000.000 2.646.000.000 920.350.000 966.367.500 CTừ số 24:
ghi có TK112 2.250.000.000 2.362.500.000 2.120.000.000 2.226.000.000 12.000.000 12.600.000 CTừ số 25 :
CTừ : ghi có TK 154 321.098.080 337.152.984 494.890.610 519.635.141 212.000.000 222.600.000 Cộng số d đầu
tháng và phát sinh
trong tháng 8.521.586.565 8.926.415.893 5.394.870.610 5.664.614.141 1.779.666.000 1.842.649.300
V Xuất dùng trong
tháng 5.845.194.195 6.079.001.962 5.386.244.000 5.460.641.000 1.150.120.000 1.650.000.000
VI Tồn kho cuối
tháng (III-V) 2.676.392.370 2.847.413.931 8.626.610 203.973.141 629.546.000 192.649.300
Kế toán ghi sổ Kế toán trởng