Phát triển các hoạt động: * Hoạt động 1: Luyện tập - Hoạt động cá nhân, nhóm, lớp Mục tiêu : hoàn thành bài tập - Học theo nhóm bàn - Sử dụng từ điển - Nhóm trưởng phân công các bạn tìm
Trang 1LUYỆN TỪ VÀ CÂU (Tiết 1)TỪ ĐỒNG NGHĨA
I MỤC TIÊU:
Bước đầu hiểu từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần
giống nhau; hiểu thế nào là từ dồng nghĩa hoàn toàn, từ đồng nghĩa không hoàn
toàn ( Nội dung, ghi nhớ)
Tìm được từ đồng nghĩa theo yêu cầu bài tập 1, bài tập 2 (2 trong số 3 từ) ;
đặt câu được với một cặp từ đồng nghĩa theo mẫu ( BT3)
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Chuẩn bị bìa cứng ghi ví dụ 1 và ví dụ 2 Phiếu photo phóng to
ghi bài tập 1 và bài tập 2
- Học sinh: Bút dạ - vẽ tranh ngày khai trường - cánh đồng - bầu trời - dòng
sông Cấu tạo của bài “Nắng trưa”
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2 Bài cũ:
3 Giới thiệu bài mới:
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Nhận xét, ví dụ - Hoạt động cá nhân, lớp, nhóm
Mục tiêu: phân tích đươc các vd
- Yêu cầu học sinh đọc và phân tích ví dụ - Học sinh lần lượt đọc yêu cầu bài 1
Giáo viên chốt lại nghĩa của các từ
giống nhau - Xác định từ in đậm : xây dựng, kiến thiết, vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm
Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần
giống nhau gọi là từ đồng nghĩa
- So sánh nghĩa các từ in đậm đoạn a - đoạn b
- Hỏi: Thế nào là từ đồng nghĩa?
Giáo viên chốt lại (ghi bảng phần 1)
- Yêu cầu học sinh đọc câu 2
- Cùng chỉ một sự vật, một trạng thái, một tính chất
- Nêu VD
- Học sinh lần lượt đọc
- Học sinh thực hiện vở nháp
- Nêu ý kiến
- Lớp nhận xét
Giáo viên chốt lại (ghi bảng phần 2) - Nêu ví dụ: từ đồng nghĩa hoàn toàn và
từ đồng nghĩa không hoàn toàn
* Hoạt động 2: Hình thành ghi nhớ - Hoạt động lớp
Trang 2Mục tiêu: Nắm được ghi nhớ
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ trên bảng - Học sinh lần lượt đọc ghi nhớ
* Hoạt động 3: Phần luyện tập - Hoạt động cá nhân, lớp
Mục tiêu: Hoàn thành các bài tập
Bài 1: Yêu cầu học sinh đọc những từ in
đậm có trong đoạn văn ( bảng phụ)
_GV chốt lại
- “nước nhà- hoàn cầu -non sông-năm
châu”
- Học sinh làm bài cá nhân
- 2 - 4 học sinh lên bảng gạch từ đồng nghĩa + nước nhà – non sông
+ hoàn cầu – năm châu
Bài 2: Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu bài 2 - 1, 2 học sinh đọc
- Học sinh làm bài cá nhân và sửa bài
- Giáo viên chốt lại và tuyên dương tổ nêu
đúng nhất - Các tổ thi đua nêu kết quả bài tập
Bài 3: Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu bài 3 - 1, 2 học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài cá nhân
- Giáo viên thu bài, chấm
- Tìm từ đồng nghĩa với từ: xanh, trắng, đỏ,
đen
- Các nhóm thi đua tìm từ đồng nghĩa
5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Luyện từ đồng nghĩa”
- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 3
LUYỆN TỪ VÀ CÂU (Tiết 2)
LUYỆN TẬP TỪ ĐỒNG NGHĨA
I MỤC TIÊU:
Tìm được từ đồng nghĩa chỉ màu sắc (3 trong số 4 màu nêu ở BT1) và đặt câu với 1 từ tìm được ở BT1 ( BT2)
Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài học
Chọn được từ thích hợp để hoàn chỉnh bài văn (BT3)
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Phiếu pho to phóng to ghi bài tập 1 , 3 - Bút dạ
- Học sinh: Từ điển
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2 Bài cũ:
- Học sinh tự đặt câu hỏi
Thế nào là từ đồng nghĩa ? kiểm tra
Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn - không hoàn toàn ? Nêu vd
Giáo viên nhận xét - cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
- Luyện tập về từ đồng nghĩa - Học sinh nghe
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Luyện tập - Hoạt động cá nhân, nhóm, lớp
Mục tiêu : hoàn thành bài tập
- Học theo nhóm bàn
- Sử dụng từ điển - Nhóm trưởng phân công các bạn tìm từ đồng nghĩa chỉ màu xanh - đỏ - trắng -
Giáo viên chốt lại và tuyên dương - Học sinh nhận xét
- Học sinh làm bài cá nhân
Trang 4- Giáo viên quan sát cách viết câu, đoạn và
hướng dẫn học sinh nhận xét, sửa sai _ VD : +Vườn cải nhà em mới lên xanh mướt …
Giáo viên chốt lại - Chú ý cách viết câu văn của học sinh - Học sinh nhận xét từng câu (chứa từ đồng nghĩa )
Bài 3: - HS đọc yêu cầu bài tập - HS đọc đoạn “Cá hồi vượt thác “ - Học trên phiếu luyện tập - Học sinh làm bài trên phiếu - Học sinh sửa bài - Học sinh đọc lại cả bài văn đúng - Giáo viên tuyên dương và lưu ý học sinh lựa chọn từ đồng nghĩa dùng cho phù hợp - Các nhóm cử đại diện lên bảng viết 3 cặp từ đồng nghĩa (nhanh, đúng, chữ đẹp) và nêu cách dùng 5 Tổng kết - dặn dò - Chuẩn bị: “Mở rộng vốn từ Tổ Quốc” - Nhận xét tiết học RÚT KINH NGHIỆM
Trang 5
LUYỆN TỪ VÀ CÂU (Tiết 3)MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC
I Mục tiêu:
Tìm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ Quốc trong bài tập đọc hoặc bài chính tả đã học ( BT1) ; tìm thêm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc(BT2) tìm được một số từ chứa tiếng quốc (BT3)
Đặt câu với một trong những từ ngữ nói về tổ quốc, quê hương (BT4)
HS khá giỏi có vốn từ phong phú, biết đặt câu với các từ ngữ nêu ở BT4
II Chuẩn bị:
- Thầy: Bảng từ - giấy - từ điển đồng nghĩa Tiếng Việt
- Trò : Giấy A3 - bút dạ
III Các hoạt động:
2 Bài cũ: Luyện tập từ đồng nghĩa - Nêu khái niệm từ đồng nghĩa, cho VD
- Học sinh sửa bài tập
Giáo viên nhận xét - Cả lớp theo dõi nhận xét
3 Giới thiệu bài mới:
“Mở rộng vốn từ: Tổ Quốc”
- Trong tiết luyện từ và câu gắn với chủ
điểm “Việt Nam - Tổ quốc em” hôm nay,
các em sẽ học mở rộng, làm giàu vốn từ về
“Tổ quốc”
- Học sinh nghe
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu bài - Hoạt động cá nhân, nhóm, lớp
Mục tiêu : Hiểu nội dung bài
Bài 1: Yêu cầu HS đọc bài 1 - HS đọc thầm bài “Thư gửi các học
sinh” và “Việt Nam thân yêu” để tìm từ
đồng nghĩa với từ Tổ quốc
Giáo viên chốt lại, loại bỏ những từ
không thích hợp
- Học sinh gạch dưới các từ đồng nghĩa với “Tổ quốc” :
+ nước nhà, non sông
+ đất nước , quê hương
Trang 6 Bài 2: Yêu cầu HS đọc bài 2 - 1, 2 học sinh đọc bài 2
- Hoạt động nhóm bàn - Tổ chức hoạt động nhóm
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn tìm từ đồng nghĩa với “Tổ quốc”
- Từng nhóm lên trình bày
Giáo viên chốt lại - Học sinh nhận xét
Đất nước, nước nhà, quốc gia, non sông, giang sơn, quê hương
Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề bài - 1, 2 học sinh đọc yêu cầu
- Hoạt động 6 nhóm - Trao đổi - trình bày
Giáo viên chốt lại - Dự kiến: vệ quốc , ái quốc , quốc ca
Bài 4: Yêu cầu HS đọc đề bài - Cả lớp làm bài
_GV giải thích : các từ quê mẹ, quê hương,
quê cha đất tổ nơi chôn rau cắt rốn cùng
chỉ 1 vùng đất, dòng họ sống lâu đời , gắn
bó sâu sắc
- Học sinh sửa bài theo hình thức luân phiên giữa 2 dãy
- Giáo viên chấm điểm
_GV nhận xét , tuyên dương - Giải nghĩa một trong những tục ngữ,
thành ngữ vừa tìm
5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Luyện tập từ đồng nghĩa”
- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 7
LUYỆN TỪ VÀ CÂU (Tiết 4)
LUYỆN TẬP TỪ ĐỒNG NGHĨA
- Trò : Vở bài tập, SGK
III Các hoạt động:
2 Bài cũ:
Mở rộng vốn từ “Tổ quốc” - Nêu một số từ ngữ thuộc chủ đề “Tổ
quốc”
Giáo viên nhận xét và cho điểm - Học sinh sửa bài 5
3 Giới thiệu bài mới:
“Luyện tập từ đồng nghĩa” - Học sinh nghe
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập - Hoạt động cá nhân, nhóm, lớp
Mục tiêu : Hoàn thành các bài tập
Bài 1:
- Yêu cầu học sinh đọc bài 1 - Học sinh đọc yêu cầu bài 1
- Giáo viên phát phiếu cho học sinh trao
đổi nhóm - Cả lớp đọc thầm đoạn văn_HS làm bài
_Dự kiến : mẹ, má, u, bầm, mạ ,…
Giáo viên chốt lại - Cả lớp nhận xét
Bài 2:
- Yêu cầu học sinh đọc bài 2 - Học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Học sinh làm bài trên phiếu
Giáo viên chốt lại - Học sinh sửa bài bằng cách tiếp sức
Trang 8(Học sinh nhặt từ và ghi vào từng cột) - lần lượt 2 học sinh
- Trình bày miệng vài câu miêu tả
- Làm nháp: Viết đoạn văn ngắn (Khoảng 5 câu trong đó có dùng một số từ đã nêu ở bài tập 2 )
- Hoạt động nhóm, lớp
- Thi đua từ đồng nghĩa nói về những phẩm chất tốt đẹp của người Việt Nam
5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Mở rộng vốn từ Nhân dân”
- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 9
LUYỆN TỪ VÀ CÂU (Tiết 5)
MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN DÂN
I Mục tiêu:
Xếp được từ ngữ cho trước về chủ điểm Nhân dân vào nhóm thích hợp
(BT1); nắm được một số thành ngữ tục ngữ nói về phẩm chất tốt đẹp của người
VieetjNam BT2 ; hiểu nghĩa từ đồng bào , tìm được một số từ bắt đầu bằng tiếng
đồng, đặt được một câu có tiếng đồng vừa tìm được BT3
II Chuẩn bị:
- Thầy: Bảng từ - giấy - từ điển đồng nghĩa Tiếng Việt Tranh vẽ nói về các tầng lớp nhân dân, về các phẩm chất của nhân dân Việt Nam
- Trò : Giấy A3 - bút dạ
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
2 Bài cũ: Luyện tập về từ đồng nghĩa
- Yêu cầu học sinh sửa bài tập - Học sinh sửa bài tập
Giáo viên nhận xét, đánh giá - Cả lớp theo dõi nhận xét
3 Giới thiệu bài mới:
“Mở rộng vốn từ: Nhân dân”
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu bài - Hoạt động nhóm, lớp
Mục tiêu: hiểu nội dung bài
- HS đọc bài 1 (đọc cả mẫu)
- Giúp học sinh nhận biết các tầng lớp nhân
dân qua các nghề nghiệp
- Học sinh làm việc theo nhóm, các nhóm viết vào phiếu rồi dán lên bảng
Giáo viên chốt lại, tuyên dương các nhóm
dùng tranh để bật từ - Học sinh nhận xét
* Hoạt động 2: thực hành - Hoạt động nhóm, lớp
Mục tiêu: Hoàn thành bài tập
Bài 2: Yêu cầu HS đọc bài 2 - HS đọc bài 2 (đọc cả mẫu)
Giáo viên chốt lại: Đây là những thành
ngữ chỉ các phẩm chất tốt đẹp của người
- Học sinh làm việc theo nhóm, các nhóm viết vào phiếu rồi dán lên
Trang 10Việt Nam ta bảng
- Học sinh nhận xét
Bài 3: Yêu cầu HS đọc bài 3 - HS đọc bài 3 (đọc cả mẫu)
- Giáo viên theo dõi các em làm việc - 2 học sinh đọc truyện
- 1 học sinh nêu yêu cầu câu a, lớp giải thích
- Các nhóm làm việc, mỗi bạn nêu một từ, thư kí ghi vào phiếu rồi trình bày câu b
Giáo viên chốt lại: Đồng bào: cái nhau
nuôi thai nhi - cùng là con Rồng cháu Tiên - Học sinh sửa bài.- Đặt câu miệng (câu c)
- Học sinh nhận xét
- Giáo viên giáo dục HS dùng từ chính xác - Học sinh nêu từ ngữ thuộc chủ
điểm: Nhân dân
- Lớp vỗ tay nếu đúng, lắc đầu nếu sai
5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Luyện tập từ đồng nghĩa”
- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 11
LUYỆN TỪ VÀ CÂU (Tiết 6)
LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA
- Thầy: Phiếu photo nội dung bài tập 1
- Trò : Tranh vẽ, từ điển
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
2 Bài cũ: “Mở rộng vốn từ: Nhân dân”
- Giáo viên cho học sinh sửa bài tập - 2 học sinh sửa bài 3, 4b
Giáo viên nhận xét và cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
“Tiết học hôm nay, chúng ta sẽ luyện tập về
từ đồng nghĩa”
- Học sinh nghe
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập - Hoạt động nhóm đôi, lớp
Mục tiêu: Hoàn thành bài tập
Bài 1:
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài 1 - Học sinh đọc yêu cầu bài 1
- Cả lớp đọc thầm
- Giáo viên phát phiếu cho học sinh trao đổi
nhóm - Học sinh làm bài, trao đổi nhóm- Lần lượt các nhóm lên trình bày
- Học sinh sửa bài
Giáo viên chốt lại - Cả lớp nhận xét
- Từ đồng nghĩa không hoàn toàn - 1, 2 học sinh đọc lại bài văn (đã
Trang 12điền từ: đeo, xách, khiêng, kẹp)
Bài 2:
- Yêu cầu học sinh đọc bài 2 - 1, 2 học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Cả lớp đọc thầm
- Giáo viên phát phiếu cho học sinh trao đổi
nhóm - Thảo luận nhóm ý nghĩa của các câu thành ngữ, chọn 1 trong 3 ý để
giải thích ý nghĩa chung cho các câu thành ngữ, tục ngữ
- Lần lượt các nhóm lên trình bày
Giáo viên chốt lại: các câu tục ngữ, thành
ngữ đều có ý chung: gắn bó với quê hương là
tình cảm tự nhiên của mọi người Việt Nam
yêu nước (Sau khi các nhóm trình bày, giáo
viên có thể hướng dẫn học sinh ghép từng ý
với các câu thành ngữ, tục ngữ xem ý nào có
thể giải thích chung)
- Học sinh sửa bài
- Cả lớp nhận xét
Bài 3:
- Yêu cầu học sinh đọc bài 3 - Đọc lại khổ thơ trong “Sắc màu em
yêu”
Giáo viên gợi ý: có thể chọn từ đồng nghĩa
và chọn những hình ảnh do các em tự suy
nghĩ thêm
- Cả lớp nhận xét
Giáo viên chọn bài hay để tuyên dương
- Tổ chức cho học sinh tìm những tục ngữ
cùng chỉ phẩm chất tốt đẹp của nhân dân ta
- Học sinh liệt kê vào bảng từ
- Dán lên bảng lớp
- Đọc - giải nghĩa nhanh
- Học sinh tự nhận xét
5 Tổng kết - dặn dò:
- Hoàn thành tiếp bài 3
- Chuẩn bị: “Từ trái nghĩa”
- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 13
LUYỆN TỪ VÀ CÂU (Tiết 7)
- Hs K-G hoàn chỉnh tất cả các đoạn văn ở BT1và chuyển một phần dàn ý
thành đoạn văn miêu tả sinh động
II Chuẩn bị:
- Thầy: Bảng phụ
- Trò : Từ điển
III Các hoạt động:
2 Bài cũ: Luyện tập về từ đồng nghĩa
- Yêu cầu học sinh sửa bài tập 4 - Học sinh sửa bài 4
3 Giới thiệu bài mới:
“Tiết luyện từ và câu hôm nay sẽ giúp các em
tìm hiểu về một hiện tượng ngược lại với từ
đồng nghĩa đó là từ trái nghĩa”
- Học sinh nghe
- Hs lặp lại đầu bài: từ trái nghĩa
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Nhận xét, hướng dẫn học sinh
tìm hiểu nghĩa của các cặp từ trái nghĩa
- Hoạt động cá nhân
Mục tiêu:hiểu nghĩa của các cặp từ trái nghĩa
Phần 1:
Giáo viên theo dõi và chốt ý:
+ Chính nghĩa: đúng với đạo lí
+ Phi nghĩa: trái với đạo lí
“Phi nghĩa” và “chính nghĩa” là hai từ có
nghĩa trái ngược nhau từ trái nghĩa
- Yêu cầu học sinh đọc phần 1, đọc cả mẫu
- Cả lớp đọc thầm
- Học sinh so sánh nghĩa của các từ gạch dưới trong câu sau:
Đoàn kết là sống, chia rẽ là chết
- Học sinh lần lượt nêu nghĩa của 2 từ gạch dưới
Trang 14- Học sinh giải nghĩa (nêu miệng)
+ Lưu ý: học sinh có thể dùng từ điển để tìm
nghĩa hai từ: “vinh”, “nhục”
- Học sinh nêu (chết # sống) (vinh # nhục)
- Học sinh làm bài theo nhóm
Giáo viên chốt: Từ trái nghĩa đặt cạnh nhau sẽ
làm nổi bật những gì đối lập nhau
* Hoạt động 2: Ghi nhớ - Hoạt động nhóm, lớp
Mục tiêu: Nắm được ghi nhớ
- Giáo viên nêu câu hỏi để rút ra ghi nhớ
+ Thế nào là từ trái nghĩa - Các nhóm thảo luận
+ Tác dụng của từ trái nghĩa - Đại diện nhóm trình bày 2 ý tạo nên
ghi nhớ
* Hoạt động 3: Luyện tập - Hoạt động cá nhân, nhóm, lớp
Mục tiêu: hoàn thành bài tập
Bài 1: BT cần làm - Học sinh đọc đề bài
Giáo viên HDHS làm vào VBT - Học sinh làm bài cá nhân
- Học sinh sửa bài
Bài 2: : BT cần làm - Học sinh đọc đề bài
- Học sinh làm bài theo nhóm đôi
- Học sinh sửa bài
Giáo viên chốt lại: Chọn 1 từ duy nhất dù có thể có
từ trái nghĩa khác vì đây là các thành ngữ có sẵn
Bài 3: : BT cần làm - 1, 2 học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Tổ chức cho học sinh học theo nhóm - Học sinh làm bài theo 4 nhóm
- Học sinh sửa bài
- Cả lớp nhận xét
Bài 4: Mở rộng - 2, 3 học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh làm bài cá nhân
- Lưu ý học sinh cách viết câu - Lần lượt học sinh sửa bài tiếp sức
5 Tổng kết - dặn dò:
- Hoàn thành tiếp bài 4
- Chuẩn bị: “Luyện tập về từ trái nghĩa”
- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 15
LUYỆN TỪ VÀ CÂU (Tiết 8)
LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA
-Hs K-G học thuộc 4 thành ngữ tục ngữ ở Bt1 và làm được toàn bộ BT 4
II Chuẩn bị:
- Thầy: Phiếu photo nội dung bài tập 4/48
- Trò : SGK
III Các hoạt động:
2 Bài cũ: “Từ trái nghĩa”
- Giáo viên cho học sinh sửa bài tập - Học sinh sửa bài 3
+ Thế nào là từ trái nghĩa? - Hs trả lời
+ Nêu tác dụng từ trái nghĩa dùng trong câu? - lớp nhận xét
Giáo viên nhận xét và cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
“Tiết học hôm nay, các em sẽ vận dụng những
hiểu biết đã có về từ trái nghĩa”
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh tìm các
cặp từ trái nghĩa trong ngữ cảnh
- Hoạt động nhóm, cá nhân, lớp
Mục tiêu: nắm được các cặp từ trái nghĩa
trong ngữ cảnh
Bài 1:
Trang 16- Học sinh đọc yêu cầu bài 1
- GV phát phiếu cho học sinh và lưu ý câu có 2
cặp từ trái nghĩa: dùng 1 gạch và 2 gạch
Học sinh làm bài cá nhân, các em gạch dưới các từ trái nghĩa trong bài
- Học sinh sửa bài
Giáo viên chốt lại - Cả lớp nhận xét
Bài 2:
- 2 học sinh đọc yêu cầu bài
- Học sinh làm bài cá nhân
Giáo viên chốt lại - Cả lớp nhận xét
Bài 3:
- Giải nghĩa nhanh các thành ngữ, tục ngữ - Học sinh đọc yêu cầu bài 3
- Cả lớp đọc thầm
- Học sinh thảo luận nhóm đôi
- Học sinh sửa bài dạng tiếp sức
Giáo viên chốt lại - Cả lớp nhận xét
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh biết tìm
một số từ trái nghĩa theo yêu cầu và đặt câu
với các từ vừa tìm được
- Hoạt động nhóm, lớp
Phương pháp: Thảo luận nhóm, bút đàm, thực
hành
- Cả lớp đọc thầm
- Giáo viên phát phiếu cho học sinh trao đổi
nhóm
- Nhóm trưởng phân công các bạn trong nhóm tìm cặp từ trái nghĩa như SGK, rồi nộp lại cho thư kí tổng hợp - Đại diện nhóm trình bày
- Học sinh sửa bài
Giáo viên chốt lại từng câu
- Cả lớp nhận xét (đúng, nhiều cặp từ)
Bài 5:
- Lưu ý hình thức, nội dung của câu cần đặt
- 1, 2 học sinh đọc đề bài 5
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài lần lượt từng em đọc nối tiếp nhau từng câu vừa đặt
Giáo viên chốt lại - Cả lớp nhận xét
Trang 175 Tổng kết - dặn dò:
- Hoàn thành tiếp bài 5
- Chuẩn bị: “Mở rộng vốn từ: Hòa bình”
- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
LUYỆN TỪ VÀ CÂU (Tiết 9)
MỞ RỘNG VỐN TỪ : HÒA BÌNH
- Thầy: Vẽ hoặc sưu tầm các tranh nói về cuộc sống hòa bình
- Trò : Sưu tầm bài hát về chủ đề hòa bình
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
2 Bài cũ:
- Yêu cầu học sinh sửa bài tập - Học sinh lần lượt đọc phần đặt câu
Giáo viên nhận xét, đánh giá
- Lớp nhận xét
3 Giới thiệu bài mới:
“Tiết học hôm nay sẽ mở rộng, hệ thống hóa
vốn từ chủ điểm: Cánh chim hòa bình”
- Hs lần lượt nhắc lại
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Mở rộng, hệ thống hóa vốn
từ về Chủ điểm: “ Cánh chim hòa bình”
- Hoạt động nhóm, lớp
Mục tiêu :nắm Chủ điểm:“Cánh chim hòa
bình”
Trang 18 Bài 1:
- Yêu cầu học sinh đọc bài 1 - Học sinh đọc bài 1 - Cả lớp đọc thầm - Suy nghĩ, xác
định ý trả lời đúng
- Hs trình bày
Giáo viên chốt lại chọn ý b
Phân tích
- Yêu cầu học sinh nêu nghĩa từ: “bình thản,
yên ả, hiền hòa” - Học sinh tra từ điển - Trả lời - Học sinh phân biệt nghĩa: “bình
thản, yên ả, hiền hòa” với ý b
Bài 2: Gv gọi hs đọc yêu cầu đề bài - 2 học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Giáo viên ghi bảng thành 2 cột đồng nghĩa
với hòa bình và không đồng nghĩa
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài - Lần lượt học sinh đọc bài làm của mình
* Hoạt động 2: Sử dụng các từ đã học để đặt
câu, viết đoạn văn nói về cảnh bình yên của
một miền quê hoặc thành phố
- Hoạt động nhóm, lớp
Mục tiêu: Sử dụng các từ đã học để đặt câu
Bài 3:
-Gv gọi hs đọc yêu cầu đề bài - 2 học sinh đọc yêu cuầ bài 4
- Học sinh làm bài
- Học sinh khá giỏi đọc đoạn văn
Giáo viên chốt lại
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh thi tìm thêm từ ngữ thuộc Chủ điểm
- Các tổ thi đua giới thiệu những bức tranh đã vẽ và bài hát đã sưu tầm
5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Từ đồng âm”
- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 19
LUYỆN TỪ VÀ CÂU (Tiết 10)
TỪ ĐỒNG ÂM
I Mục tiêu:
-Hiểu thế nào là từ đồng âm ( Nội dung, ghi nhớ)
-Biết phân biệt nghĩa của từ đồng âm BT1, mục III ; đặt được câu để phân biệt các từ đồng âm ( 2 trong số 3 từ ở BT2) ; bước đầu hiểu tác dụng của từ đồng âm qua mẫu chuyện vui và các câu đố
-HS khá giỏi làm được đầy đủ bài tập 3; nêu được tác dụng của từ đồng âm qua BT3, BT4
II Chuẩn bị:
- Thầy: Các mẫu chuyện vui sử dụng từ đông âm
- Trò : Vẽ tranh nói về các sự vật, hiện tượng nói về các từ đồng âm
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
2 Bài cũ:
- Học sinh đọc đoạn văn
Giáo viên nhận xét và - cho điểm - Học sinh nhận xét
3 Giới thiệu bài mới:
“Trong tiếng việt còn có 1 hiện tượng” phổ
Trang 20biến Đó là từ đồng âm mà ta tìm hiểu hôm
nay
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Thế nào là từ đồng âm? - Hoạt động cá nhân, lớp
Mục tiêu: Hiểu về từ đồng âm - Học sinh làm việc cá nhân, chọn
dòng nêu đúng nghĩa của mỗi từ câu _GV chốt lại : Hai từ câu ở hai câu văn trên
phát âm hòan tòan giống nhau(đồng âm)
song nghĩa rất khác nhau Những từ như thế
gọi là những từ đồng âm
+Câu (cá) : bắt cá, tôm ,…bằng móc sắt nhỏ
+Câu (văn) : đơn vị của lời nói diễn đạt một ý trọn vẹn
- Cả lớp đọc thầm nội dung ghi nhớ
* Hoạt động 2: Nhận diện từ đồng âm trong
lời ăn tiếng nói hằng ngày - Nhận biết từ
đồng âm
- Hoạt động cá nhân, lớp
Muc tiêu: Nhận diện từ đồng âm
- Học sinh làm bài
- Học sinh nêu lên
Giáo viên chốt lại và tuyên dương những
em vẽ tranh để minh họa cho bài tập
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh có thể dùng tranh để giải nghĩa cho từng cặp từ đồng âm
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
Giáo viên chốt lại - Học sinh lần lượt đọc tiếp nối bài
đặt câu
- Giáo viên tổ chức cho học sinh thi đoán
hình nền để nêu lên từ đồng âm - Tranh 1: Học sinh nhìn tranh để đặt câu có từ đồng âm
Xe chở đường chạy trên đường
- Tranh 2: Nhìn tranh để điền từ đồng âm
Con mực; lọ mực
5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Mở rộng vốn từ: Hữu nghị”
- Nhận xét tiết học
Trang 21RÚT KINH NGHIỆM
LUYỆN TỪ VÀ CÂU (Tiết 11)
MỞ RỘNG VỐN TỪ: HỮU NGHỊ - HỢP TÁC
I Mục tiêu:
-Hiểu được nghĩa các từ có tiếng hữu, tiếng hợp và biết xếp vào các nhóm thích hợp theo yêu cầu của BT1, BT2
-Biết đặt câu với 1 từ, 1 thành ngữ theo yêu cầu BT3, BT4
-HS khá giỏi đặt được 2,3 câu với 2, 3 thành ngữ ở BT4
II Chuẩn bị:
- Thầy: Giỏ trái cây bằng bìa giấy, đính sẵn câu hỏi (KTBC) - 8 ngôi nhà bằng bìa giấy , phần mái ghi 2 nghĩa của từ “hữu”, phần thân nhà để ghép từ và nghĩa - Nam châm - Tranh ảnh thể hiện tình hữu nghị, sự hợp tác giữa các quốc gia - Bìa ghép từ + giải nghĩa các từ có tiếng “hợp”
- Trò : Từ điển Tiếng Việt
III Các hoạt động:
2 Bài cũ: “Từ đồng âm”
3 Giới thiệu bài mới:
4 Phát triển các hoạt động:
Trang 22* Hoạt động 1: Nắm nghĩa những từ có tiếng
“hữu” và biết đặt câu với các từ ấy
- Hoạt động nhóm, cá nhân, lớp
Mục tiêu: Nắm nghĩa từ và đặt câu
- Tổ chức cho học sinh học tập theo 4 nhóm - Học sinh nhận bìa, thảo luận và
ghép từ với nghĩa (dùng từ điển)
- Yêu cầu: Ghép từ với nghĩa thích hợp của
từ rồi phân thành 2 nhóm:
+ “Hữu” nghĩa là bạn bè
+ “Hữu” nghĩa là có
- Phân công 3 bạn lên bảng ghép, phần thân nhà với mái đã có sẵn sau khi hết thời gian thảo luận
- HS cùng giáo viên sửa bài, nhận xét kết quả làm việc của 2 nhóm
* Hoạt động 2: Nắm nghĩa những từ có tiếng
“hợp” và biết đặt câu với các từ ấy
- Hoạt động nhóm bàn, cá nhân, lớp
Mục tiêu: Nắm nghĩa từ và đặt câu
- GV đính lên bảng sẵn các dòng từ và giải
nghĩa bị sắp xếp lại - Thảo luận nhóm bàn để tìm ra cách ghép đúng (dùng từ điển)
- Phát thăm cho các nhóm, mỗi nhóm may
mắn sẽ có 1 em lên bảng hoán chuyển bìa
cho đúng (những thăm còn lại là thăm trắng)
- Mỗi dãy bàn chỉ được 2 bạn may mắn lên bảng → cả lớp 4 em
- Học sinh thực hiện ghép lại và đọc
to rõ từ + giải nghĩa
- Nghe giáo viên chốt ý
* Hoạt động 3: Nắm nghĩa và hoàn cảnh sử
dụng 3 thành ngữ / SGK 56
- Hoạt động cá nhân, nhóm đôi, cả lớp
Mục tiêu: Nắm nghĩa thành ngữ
- Treo bảng phụ có ghi 3 thành ngữ
- Lần lượt giúp học sinh tìm hiểu 3 thành
ngữ:
* Bốn biển một nhà
(4 Đại dương trên thế giới → Cùng sống trên
thế giới này)
* Kề vai sát cánh
- Thảo luận nhóm đôi để nêu hoàn cảnh sử dụng và đặt câu
→ Diễn tả sự đoàn kết Dùng đến khi cần kêu gọi sự đoàn kết rộng rãi
→ Đặt câu
→ Thành ngữ 2 và 3 đều chỉ sự đồng tâm hợp lực, cùng chia sẻ gian nan giữa những người cùng chung sức gánh vác một công việc quan trọng
- Tìm thêm thành ngữ, tục ngữ khác cùng nói về tình hữu nghị, sự hợp tác
→ Giáo dục: “Đó đều là những việc làm - Giúp đỡ thiếu nhi và đồng bào các
Trang 23thiết thực, có ý nghĩa để góp phần vun đắp
tình hữu nghị, sự hợp tác giữa mọi người,
giữa các dân tộc, các quốc gia ”
nước gặp thiên tai
5 Tổng kết - dặn dò:
- Làm lại bài vào vở: 1, 2, 3, 4
- Chuẩn bị: Ôn lại từ đồng âm và xem trước
bài: “Dùng từ đồng âm để chơi chữ”
- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
LUYỆN TỪ VÀ CÂU (Tiết 12)
DÙNG TỪ ĐỒNG ÂM ĐỂ CHƠI CHỮ
- Trò : Xem trước bài
III Các hoạt động:
2 Bài cũ: “Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp
Trang 24tác”
3 Giới thiệu bài mới:
- Theo sách giáo viên /161 - Nghe
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Nhận biết hiện tượng dùng từ
đồng âm để chơi chữ
- Hoạt động nhóm bàn, lớp
Mục tiêu: Nắm hiện tượng dùng từ đồng âm
để chơi chữ
- Tổ chức cho học sinh thảo luận theo nhóm
bàn
- Đọc nội dung phần Nhận xét /69
- Thảo luận để trả lời hai câu hỏi
- Treo bảng phụ đã viết sẵn 3 cách hiểu câu
văn:
- Hổ mang bò lên núi
- mang: → hành động mang vác_ hổ mang : tên loài rắn độc
- bò: → trườn, bò (hành động) con bò
- Vậy, thế nào là dùng từ đồng âm để chơi
chữ?
⇒ Ghi nhớ
- Dựa vào hiện tượng đồng âm, tạo ra những câu nói có nhiều nghĩa, gây những bất ngờ thú vị cho người đọc, người nghe
- Lặp lại ghi nhớ
* Hoạt động 2: Luyện tập về sử dụng từ
đồng âm để chơi chữ
- Hoạt động nhóm, lớp
Mục tiêu: hoàn thành bài tập
- Phát thẻ chia nhóm ngẫu nhiên: 6 nhóm
- Yêu cầu: Các câu sau đã sử dụng từ đồng
âm nào để chơi chữ:
- Di chuyển về vị trí ngồi của nhóm
- Nhận câu hỏi và thảo luận rồi trình bày truớc lớp
* Nhóm 1: - Bác bác trứng, tôi tôi vôi - bác 1: chú bác
- bác 2: quấy trứng cho chín sền sệt
- tôi 1: mình
- tôi 2: làm cho đá vôi thành vôi
* Nhóm 2: - Ruồi đậu mâm xôi đậu - đậu 1: bu, đứng trên
- đậu 2: đỗ xanh, đỗ đen
* Nhóm 3:- Kiến bò đĩa thịt bò. - bò 1: đi trên
* Nhóm 5:- Nhận xét kết quả thảo luận của
học sinh Đánh giá - Dùng một cặp từ đồng âm nói trên để đặt câu
Trang 25- Yêu cầu học sinh đặt câu (cá nhân, khoảng
- Yêu cầu học sinh đọc lại nội dung ghi nhớ - Học sinh đọc
→ Chốt: “Đó là tác dụng của việc dùng từ
đồng âm để chơi chữ → học tập có chọn lọc
trên cơ sở hiểu kỹ từ đồng âm sẽ giúp em nói
và viết hay hơn, tinh tế, độc đáo hơn”
- Nêu ví dụ tự tìm
5 Tổng kết - dặn dò:
- Dặn dò: Chuẩn bị: “Từ nhiều nghĩa”
- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
LUYỆN TỪ VÀ CÂU (Tiết 13)TỪ NHIỀU NGHĨA
I Mục tiêu:
-Nắm được kiến thức sơ giản về từ nhiều nghĩa ( Nội dung, ghi nhớ)
-Nhận biết được từ mang nghĩa gốc, từ mang nghĩa chuyển trong các câu văn có dùng từ nhiều nghĩa BT1, mục III ; tìm được ví dụ về sự chuyeenr nghĩa của 3 trong số 5 từ chỉ bộ phận của cơ thể người và động vật BT2
II Chuẩn bị:
- Thầy: Bảng từ - Giấy - Từ điển đồng nghĩa Tiếng Việt
- Trò : Vẽ tranh về các sự vật như từ chân (học sinh rảo bước đến trường, bộ bàn ghế, núi) từ lưỡi (lưỡi liềm, lưỡi cuốc, lưỡi câu) từ miệng (em bé cười, miệng bình, miệng hũ) từ cổ (cổ áo, cổ tay, cổ bình hoa) từ tay (tay áo, tay súng) từ lưng (lưng ghế, lưng đồi, lưng trời)
III Các hoạt động:
Trang 26HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
2 Bài cũ: “Dùng từ đồng âm để chơi chữ”
- Học sinh nêu 1 ví dụ có cặp từ đồng âm và đặt câu để phân biệt nghĩa
Giáo viên nhận xét - Cả lớp theo dõi nhận xét
3 Giới thiệu bài mới:
“Tiết học hôm nay sẽ giúp em tìm hiểu về các
nét nghĩa của từ”
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Thế nào là từ nhiều nghĩa? - Hoạt động nhóm, lớp
Mục tiêu: Nắm được từ nhiều nghĩa
- Học sinh làm bài
- Giáo viên nhấn mạnh : Các từ răng,mũi, tai
là nghĩa gốc của mỗi từ - Học sinh sửa bài
- Trong quá trình sử dụng, các từ này còn được
gọi tên cho nhiều sự vật khác và mang thêm
những nét nghĩa mới → nghĩa chuyển
- Cả lớp nhận xét
- Từng cặp học sinh bàn bạc
- Học sinh lần lượt nêu
⇒ Nghĩa đã chuyển: từ mang những nét nghĩa
mới
- Từng cặp học sinh bàn bạc - Lần lượt nêu giống:
Răng: chỉ vật nhọn, sắcMũi: chỉ bộ phận đầu nhọn Tai: chỉ bộ phận ở bên chìa ra
Giáo viên chốt lại bài 2, 3 giúp cho ta thấy
mối quan hệ của từ nhiều nghĩa vừa khác, vừa
giống - Phân biệt với từ đồng âm
Giáo viên cho học sinh thảo luận nhóm - HS thảo luận nhóm rút ra ghi nhớ + Thế nào là từ nhiều nghĩa? - HS đọc phần ghi nhớ trong SGK
* Hoạt động 2: Ví dụ về nghĩa chuyển của 1
số từ
- Hoạt động cá nhân, nhóm, lớp
Trang 27Mục tiêu: Hoàn thành bài tập
+ Nghĩa gốc 1 gạch - Học sinh sửa bài - lên bảng sửa+ Nghĩa gốc chuyển 2 gạch - Học sinh nhận xét
Bài 2: - Giáo viên theo dõi các nhóm làm
- Nghe giáo viên chốt ý
5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị:“Luyện tập về từ đồng nghĩa”
- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
LUYỆN TỪ VÀ CÂU (Tiết 14)
LUYỆN TẬP TỪ NHIỀU NGHĨA
I Mục tiêu:
-Nhận biết được nghĩa chung và các nghĩa khác nhau của từ chạy BT1, BT2 ;
hiểu nghĩa gốc của từ ăn và hiểu được mối liên hệ nghĩa gốc và nghĩa chuyển trong
các câu ở BT3
-Đặt được câu đẻ phân biệt nghĩa của các từ nhiều nghĩa là động từ BT4
-HS khá giỏi biết đặt dấu câu để phân biệt cả 2 từ ở BT3
II Chuẩn bị:
- Thầy: Bảng phụ
- Trò : Chuẩn bị viết sẵn bài 1 trên phiếu
III Các hoạt động:
Trang 28HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
2 Bài cũ: “Từ nhiều nghĩa”
- Giáo viên cho học sinh nhắc lại ghi nhớ
- Thế nào là từ nhiều nghĩa? Nêu ví dụ? - Học sinh sửa bài 2
Giáo viên nhận xét, cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
“Tiết học hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện
tập những điều đã biết về từ nhiều nghĩa” - Nghe
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Nhận biết nét khác biệt về
nghĩa của từ nhiều nghĩa Hiểu mối quan hệ
giữa chúng
- Hoạt động nhóm đôi, lớp
Mục tiêu: Nhận biết nét khác biệt về nghĩa
của từ nhiều nghĩa
Bài 1:
- Giáo viên ghi 2 đề bài 1 lên bảng - Học sinh đọc yêu cầu bài 1
- Cả lớp đọc thầm
- 2, 3 học sinh giải thích yêu cầu
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Cả lớp nhận xét
Bài 2:
- Các nghĩa của từ “chạy” có mối quan hệ thế
nào với nhau?
- Học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Lần lượt học sinh trả lời
- Cả lớp nhận xét
- Dự kiến: học sinh chọn dòng b giải thích: tất cả các hành động trên đều nêu lên sự vận động rất nhanh - học sinh chọn dòng a: di chuyển → đi, dời có vẻ hành động không nhanh
* Hoạt động 2: Phân biệt nghĩa gốc và chuyển
trong câu văn có dùng từ nhiều nghĩa
- Hoạt động nhóm, lớp
Mục tiêu: : Phân biệt nghĩa gốc
- Học sinh làm bài
Trang 29 Giáo viên chốt - Học sinh sửa bài - Nêu nghĩa của từ
“ăn”
- Giải thích yêu cầu
- Học sinh làm bài trên giấy A4
- Giáo viên có thể yêu cầu học sinh khá làm
- Cả lớp nhận xét
5 Tổng kết - dặn dò:
- Hoàn thành tiếp bài 4
- Chuẩn bị: “Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên”
- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
LUYỆN TỪ VÀ CÂU (Tiết 15)
MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN
I Mục tiêu:
Hiểu nghĩa từ thiên nhiên (BT1); nắm được một số từ ngữ chỉ sự vật
, hiện tượng thiên nhiên trong một số thành ngữ ,tục ngữ (BT2) ; tìm được từ
ngữ tả không gian, tả sông nước và đặt câu với một từ ngữ tìm được ở mõi ý a,b,c
của BT3 BT4
HS khá giới thiệu ý ngĩa của một số thành ngữ, tục ngữ của BT2; có vốn từ
phong phú và biết đặt câu với từ tìm được ở ý dcuar BT3
Có ý thức bảo vệ thiên nhiên
II Chuẩn bị:
Trang 30- Thầy: Bảng phụ ghi bài tập 2 - Đồ dùng đính câu hỏi kiểm tra bài cũ
- Trò : Tranh ảnh sưu tầm minh họa
III Các hoạt động:
2 Bài cũ: “L.từ: Từ nhiều nghĩa”
3 Giới thiệu bài mới:
“Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên”
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu nghĩa của từ “thiên
nhiên”
- Hoạt động nhóm đôi, lớp
Mục tiêu: hiểu nghĩa của từ
- Tổ chức cho học sinh thảo luận nhóm đôi
(Phiếu học tập)
- Thảo luận theo nhóm đôi để trả lời 2 câu hỏi trên
- Yêu cầu:
1/ Nhặt ra những từ ngữ chỉ thiên nhiên từ các
từ ngữ sau: nhà máy, xe cộ, cây cối, mưa chim
chóc, bầu trời, thuyền bè, núi non, chùa chiền,
nhà cửa
- Trình bày kết quả thảo luận
2/ Theo nhóm em, “thiên nhiên” là gì? - Lớp nhận xét, nhắc lại giải nghĩa
từ “thiên nhiên” cho giáo viên ghi bảng
* Hoạt động 2: Xác định từ chỉ các sự vật,
hiện tượng thiên nhiên
- Hoạt động cá nhân
Mục tiêu: : Xác định từ
+ Tổ chức cho học sinh học tập cá nhân + Đọc các thành ngữ, tục ngữ
+ Nêu yêu cầu của bài
→ Gạch dưới bằng bút chì mờ những từ chỉ các
sự vật, hiện tượng thiên nhiên có trong các
thành ngữ, tục ngữ:
a) Lên thác xuống ghềnh
b) Góp gió thành bão
c) Qua sông phải lụy đò
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen
+ Lớp làm bằng bút chì vào SGK+ 1 em lên làm trên bảng phụ
+ Lớp và giáo viên nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Giáo viên chốt: “Bằng việc dùng những từ
chỉ sự vật, hiện tượng của thiên nhiên để xây
dựng nên các tục ngữ, thành ngữ trên, ông cha
+ Đọc nối tiếp các thành ngữ, tục ngữ trên và nêu từ chỉ sự vật, hiện tượng thiên nhiên trong ấy (cho
Trang 31ta đã đúc kết nên những tri thức, kinh nghiệm,
đạo đức rất quý báu” đến khi thuộc lòng).
* Hoạt động 3: Mở rộng vốn từ ngữ miêu tả
thiên nhiên
- Hoạt động nhóm
Mục tiêu: hoàn thành bài tập
+ Chia 7 nhóm ngẫu nhiên + Di chuyển về nhóm
+ Phát phiếu giao việc cho mỗi nhóm + Bầu nhóm trưởng, thư ký
+ Tiến hành thảo luận
+ Quy định thời gian thảo luận (5 phút) + Trình bày (kết hợp tranh ảnh đã
tìm được)+ Giáo viên theo dõi, nhận xét, đánh giá kết
quả làm việc của 7 nhóm + Từng nhóm dán kết quả tìm từ lên bảng và nối tiếp đặt câu
* Giáo dục BV MT:
+ Tổ chức cho 2 dãy thi tìm những thành ngữ,
tục ngữ khác mượn các sự vật, hiện tượng
thiên nhiên để nói về những vấn đề của đời
sống, xã hội.
+ Thi theo cá nhân+ Dãy nào không tìm được trước thì thua cuộc
+ Theo dõi, đánh giá kết quả thi đua và giáo
dục học sinh bảo vệ thiên nhiên.
5 Tổng kết - dặn dò:
- + Tìm thêm từ ngữ về “Thiên nhiên”
+ Làm vào vở bài tập 3, 4- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
LUYỆN TỪ VÀ CÂU (Tiết 16)
LUYỆN TẬP VỀ TỪ NHIỀU NGHĨA
I Mục tiêu:
-Phân biệt được từ đồng âm, từ nhiều nghĩa trong số các từ nêu ở BT1.
- Hiểu được nghĩa gốc và ngĩa chuyển của từ nhiều nghĩa (BT2) ;biết đặt câu phân biệt các nghĩa của 1 từ nhiều nghĩa ( BT3)
-HS khá giỏi biết đặt câu phân biệt các nghĩa của mỗi tính từ nêu ở BT3
II Chuẩn bị:
Trang 32- Thầy: Bảng phụ ghi bài tập 2 - Bộ dụng cụ chia nhóm ngẫu nhiên
- Trò : Chuẩn bị câu hỏi để kiểm tra bài cũ (hỏi bạn)
III Các hoạt động:
2 Bài cũ: “Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên”
- Tổ chức cho học sinh tự đặt câu hỏi để học
sinh khác trả lời
- Hỏi và trả lời
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Chấm bài
- Nhận xét, đánh giá
3 Giới thiệu bài mới:
“Luyện tập về từ nhiều nghĩa”
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Nhận biết và phân biệt từ
nhiều nghĩa với từ đồng âm
- Hoạt động nhóm, lớp
Mục tiêu : Nhận biết và phân biệt từ nhiều
nghĩa với từ đồng âm
- Tổ chức cho học sinh thảo luận theo nhóm
ngẫu nhiên (6 nhóm) - Tiến hành theo quy trình chia nhóm ngẫu nhiên đã hình thành
Trong các từ gạch chân dưới đây, những từ nào
là từ đồng âm với nhau, từ nào là từ nhiều
nghĩa?
* Chốt:
- Nghĩa của từ đồng âm khác hẳn nhau - Lặp lại nội dung giáo viên vừa chốt
- Nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có
mối quan hệ với nhau
* Hoạt động 2: Xác định đúng nghĩa gốc,
nghĩa chuyển của 1 từ
- Hoạt động nhóm cặp
Mục tiêu: Năm cách xác định nghĩa
- Treo bảng phụ ghi VD2: a,b,c SGK - Quan sát, đọc
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm cặp và tìm
hiểu xem trong mỗi phần a) b) c) từ “xuân”
được dùng với nghĩa nào
- Thảo luận và trình bày (lên bảng phụ gạch 1 gạch dưới nghĩa gốc, 2 gạch dưới nghĩa chuyển)
* Hoạt động 3: Phân biệt nghĩa một số tính từ - Hoạt động cá nhân
Mục tiêu: Thực hành
- Yêu cầu học sinh đọc bài 3/96 - Đọc yêu cầu bài 3/96
Trang 33- Yêu cầu học sinh suy nghĩ trong 3 phút, ghi
ra nháp và đặt câu nối tiếp - Đặt câu nối tiếp sau khi suy nghĩ 3 phút
- Lớp nhận xét và tiếp tục đặt câu
- Thế nào là từ nhiều nghĩa? - Từ có 1 nghĩa gốc và 1 hay một số
nghĩa chuyển
- Làm thế nào để phân biệt từ nhiều nghĩa và
từ đồng âm?
- TĐÂ: nghĩa khác hoàn toàn
- TNN: nghĩa có sự liên hệ
- Tổ chức thi đua nhóm bàn - Thảo luận nhóm bàn, ghi từ ra giấy
nháp
- Yêu cầu tìm ví dụ về từ nhiều nghĩa Đặt
câu
- Trình bày
- Nhận xét, bổ sung
- Tổng kết kết quả thảo luận
5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên”
- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
LUYỆN TỪ VÀ CÂU (Tiết 17)
MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN
I Mục tiêu:
-Tìm được các từ ngữ thể hiện sự so sánh, nhân hóa trong mẫu chuyện Bầu
trời mùa thu ( BT1,BT2)
Trang 34- Viết được đoạn văn miêu tả cảnh đẹp quê hương, biết dùng từ ngữ hình ảnh so sánh nhân hóa khi miêu tả.
- Giáo dục lòng yêu thiên nhiên và bảo vệ thiên nhiên
II Chuẩn bị:
+ GV: Giấy khổ A 4
+ HS: Bài soạn
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
• Giáo viên nhận xét, đánh giá
3 Giới thiệu bài mới:
“Tiết học hôm nay sẽ giúp các em hiểu và
biết sử dụng một số từ ngữ thuộc chủ điểm:
Thiên nhiên”
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Mở rộng, hệ thống hóa vốn
từ về Chủ điểm: “Thiên nhiên”, biết sử dụng
từ ngữ tả cảnh thiên nhiên (bầu trời, gió,
mưa, dòng sông, ngọn núi)
Mục tiêu: Hoàn thành bài tập
* Bài 1:
* Bài 2:
• Giáo viên gợi ý học sinh chia thành 3 cột
* Giáo dục BV MT:
+ Những từ thể hiện sự so sánh.
+ Những từ ngữ thể hiện sự nhân hóa.
+ Những từ ngữ khác
- Hát
- Học sinh sửa bài tập: học sinh lần lượt đọc phần đặt câu
- Cả lớp theo dõi nhận xét
Hoạt động nhóm, lớp.
- Học sinh đọc bài 1
- Cả lớp đọc thầm – Suy nghĩ, xác định ý trả lời đúng
- 2, 3 học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Học sinh ghi những từ ngữ tả bầu trời – Từ nào thể hiện sự so sánh – Từ nào thề hiện sự nhân hóa
- Lần lượt học sinh nêu lên
- Xanh như mặt nước mệt mỏi trong ao
- Được rửa mặt sau cơn mưa/ dịu dàng/ buồn bã/ trầm ngâm nhớ tiếng
Trang 35 Hoạt động 2: Hiểu và viết đoạn văn nói
về thiên nhiên
Mục tiêu: Hiểu và viết đoạn văn nói về thiên
nhiên
Bài 3:
• Giáo viên gợi ý học sinh dựa vào mẫu
chuyện “Bầu trời mùa thu” để viết một đoạn
văn tả cảnh đẹp của quê em hoặc ở nơi em ở
( 5 câu) có sử dụng các từ ngữ gợi tả, gợi
cảm
• Giáo viên nhận xét
• Giáo viên chốt lại
5 Tổng kết - dặn dò:
- Học sinh làm bài 3 vào vở
- Chuẩn bị: “Đại từ”
- Nhận xét tiết học
hót của bầy chim sơn ca/ ghé sát mặt đất/ cúi xuống lắng nghe để tìm xem…
- Rất nóng và cháy lên những tia sáng của ngọn lửa/ xanh biếc / cao hơn
- 2 học sinh đọc yêu cầu bài 3
- Cả lớp đọc thầm
- Học sinh
- Học sinh làm bài
- HS đọc đoạn văn
- Cả lớp bình chọn đoạn hay nhất
Hoạt động cá nhân, lớp.
+ Tìm thêm từ ngữ thuộc chủ điểm
RÚT KINH NGHIỆM
LUYỆN TỪ VÀ CÂU ĐẠI TỪ
I Mục tiêu:
-Hiểu đại từ là từ chỉ xưng hô hay để thay thế danh từ , động từ, tính từ ( hoặc cụm danh từ ,cụm động từ, cụm tính từ) trong câu để khỏi lặp (ND Ghi nhớ)
Trang 36-Nhận biết được một số đại từ thường dùng trong thực tế(BT1,BT@) ; bước đầu biết dùng đại từ để thay thế cho danh từ bị lặp lại nhiều lần ( BT3).
II Chuẩn bị:
+ GV: Viết sẵn bài tập 3 vào giấy A 4
+ HS: Bài soạn
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Nhận xét đánh giá
3 Giới thiệu bài mới: “Tiết luyện từ và câu
hôm nay sẽ giới thiệu đến các em 1 từ loại mới:
đại từ”
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Nhận biết đại từ trong các
đoạn thơ
Mục tiêu: Nhận biết đại từ
* Bài 1:
+ Từ “nó” trong đề bài thay cho từ nào?
+ Sự thay thế đó nhằm mục đích gì?
• Giáo viên chốt lại
+ Những từ in đậm trong 2 đoạn văn trên
được dùng để làm gì?
+ Những từ đó được gọi là gì?
* Bài 2:
+ Từ “vậy” được thay thế cho từ nào trong
câu a?
+ Từ “thế” thay thế cho từ nào trong câu b?
• Giáo viên chốt lại:
• Những từ in đậm thay thế cho động từ, tính
- Hát
- 2, 3 học sinh sửa bài tập 3
- 2 học sinh nêu bài tập 4
- Học sinh nhận xét
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh đọc yêu cầu bài 1
- Cả lớp đọc thầm
- Học sinh nêu ý kiến
- Dự kiến: “tớ, cậu” dùng để xưng hô – “tớ” chỉ ngôi thứ nhất là mình – “cậu” là ngôi thứ hai là người đang nói chuyện với mình
- Dự kiến:…chích bông (danh từ) – “Nó” ngôi thứ ba là người hoặc vật mình nói đến không ở ngay trước mặt
- …xưng hô …thay thế cho danh từ
- Đại từ
- …rất thích thơ
- …rất quý
Trang 37từ → không bị lặp lại → đại từ.
+ Yêu cầu học sinh rút ra kết luận
Hoạt động 2: Luyện tập nhận biết đại từ
trong các đoạn thơ, bước đầu biết sử dụng
các đại từ thích hợp
Mục tiêu: hoàn thành bài tập
+ Động từ thích hợp thay thế
+ Dùng từ nó thay cho từ chuột
5 Tổng kết - dặn dò:
- Học nội dung ghi nhớ
- Làm bài 1, 2, 3
- Chuẩn bị: “Ôn tập”
- Nhận xét tiết học
- Nhận xét chung về cả hai bài tập
- Ghi nhớ: 4, 5 học sinh nêu
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh đọc yêu cầu bài 1
- Cả lớp đọc thầm
- Học sinh nêu – Cả lớp theo dõi
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Cả lớp đọc thầm
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài – Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc câu chuyện
- Danh từ lặp lại nhiều lần
“Chuột”
- Thay thế vào câu 4, câu 5
- Học sinh đọc lại câu chuyện.+ Viết đoạn văn có dùng đại từ thay thế cho danh từ
RÚT KINH NGHIỆM
LUYỆN TỪ VÀ CÂU ÔN TẬP
I Mục tiêu:
Trang 38-Lặp lại bảng từ ngữ (danh từ, động từ, tính từ, thành ngữ, tục ngữ) về chủ điểm đã học ( BT1)
-Tìm được từ đồng nghĩa ,trái nghĩa theo yêu cầu của (BT2)
II Chuẩn bị:
+ GV: Kẻ sẵn bảng từ đồng âm, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa
+ HS: Kẻ sẵn bảng từ ngữ ở BT1 Bút dạ + 5, 6 phiếu khổ to kẻ sẵn bảng từ ngữ ở BT1, BT2
III Các hoạt động:
1 Khởi động:
2 Bài cũ: “Đại từ”
• Học sinh sửa bài 1, 2, 3
• Giáo viên nhận xétù
3 Giới thiệu bài mới:
Hôm nay các em ôn tập hệ thống hóa vốn từ
ngữ theo 3 chủ điểm bằng cách lập bảng, tìm
danh từ, tính từ, thành ngữ, tục ngữ, từ đồng
nghĩa, trái nghĩa → Tiết 4
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh hệ
thống hóa vốn từ ngữ về 3 chủ điểm đã học
(Việt Nam – Tổ quôc em; Cánh chim hòa
bình; Con người với thiên nhiên) (thảo luận
nhóm, luyện tập, củng cố,ôn tập)
Mục tiêu: hệ thống hóa vốn từ ngữ
* Bài 1:
- Nêu các chủ điểm đã học?
- Nội dung thảo luận lập bảng từ ngữ
theo các chủ điểm đã học
• Bảng từ ngữ được phân loại theo yêu cầu
nào?
• Giáo viên chốt lại
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh củng cố
kiến thức về danh từ, động từ, tính từ, từ đồng
nghĩa, từ trái nghĩa, hướng vào các chủ điểm
ôn tập (thảo luận nhóm, đàm thoại)
Mục tiêu; củng cố kiến thức về danh từ,
- Hát
Hoạt động nhóm, lớp.
- Học sinh nêu
- Hoạt động các nhóm bàn trao đổi, thảo luận để lập bảng từ ngữ theo 3 chủ điểm
- Đại diện nhóm nêu
- Nhóm khác nhận xét – có ý kiến
- 1, 2 học sinh đọc lại bảng từ
- Học sinh nêu
Trang 39động từ, tính từ, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa
* Bài 2:
- Thế nào là từ đồng nghĩa?
- Từ trái nghĩa?
- Tìm ít nhất 1 từ đồng nghĩa, 1 từ trái
nghĩa với từ đã cho
→ Học sinh nêu → Giáo viên lập thành bảng
- Thi đua tìm từ đồng nghĩa với từ “bình
yên”
- Đặt câu với từ tìm được
→ Giáo viên nhận xét + tuyên dương
5 Tổng kết - dặn dò:
- Hoàn chỉnh bảng bài tập 2 vào vởû
- Chuẩn bị: “Ôn tập tiết 6”
- Nhận xét tiết học
- Học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Hoạt động cá nhân
- Học sinh làm bài
- Cả lớp đọc thầm
- Lần lượt học sinh nêu bài làm, các bạn nhận xét (có thể bổ sung vào)
- Lần lượt học sinh đọc lại bảng từ
- Học sinh thi đua
→ Nhận xét lẫn nhau
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 40
LUYỆN TỪ VÀ CÂU ÔN TẬP
I Mục tiêu:
-Tìm được từ đồng nghĩa trái nghĩa để thay thế theo yêu cầu của BT1, BT2 ( chọn 3 trong 5 mục a,b,c,d,e)
-Đặt được câu để phân biệt , từ đồng âm, từ trái nghĩa ( BT3, BT4)
-HS khá, giỏi thực hiện được toàn bộ BT2
II Chuẩn bị:
+ GV:
+ HS: Từ điển
III Các hoạt động:
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- 2 học sinh sửa bài
- Giáo viên nhận xét – cho điểm
3 Giới thiệu bài mới: “Ôn tập”.
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn cho học sinh
nắm được những kiến thức cơ bản về nghĩa
của từ (từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng
âm, từ nhiều nghĩa)
Mục tiêu:nắm được những kiến thức cơ bản
về nghĩa của từ
- 2, 3 học sinh sửa bài tập 3
- 2 học sinh nêu bài tập 4
- Học sinh nhận xét
Hoạt động nhóm đôi, lớp.
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài 1
- Học sinh lần lượt lập bảng – Nêu nghĩa của mỗi từ để củng cố kiến thức cần ôn
- Mỗi học sinh có một phiếu.-Học sinh lần lượt trả lời và điền vào từng cột
- Học sinh lần lượt sử dụng từng cột
- Cả lớp nhận xét
- Cả lớp sửa bài và bổ sung vào những từ đúng