1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

An ken (co ban t2)

16 255 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Anken (co ban t2)
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũViết phương trình phản ứng xảy ra khi cho etilen lần lượt tác dụng với các chất sau: a.. HBr Gọi tên sản phẩm và cho biết các phản ứng trên thuộc loại nào?... Liên kết σ

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho etilen lần lượt tác dụng với các chất sau:

a Dung dịch Br2

b H2 (xúc tác Ni, t0)

c HBr

Gọi tên sản phẩm và cho biết các phản ứng trên thuộc loại nào?

Trang 3

Anken (tiÕt 2)

TÝnh chÊt

Bµi 29 Anken (tiÕt 2)

Trang 4

III Tính chất hoá học

Bài 29 Anken (tiết 2)

Anken: là hiđrocacbon

mạch hở

có một liên kết đôi C = C

Liên kết π

C C

bền vững.

linh động.

Liên kết σ π

σ

Liên kết π linh động và kém bền hơn liên kết σ nên dễ bị phân cắt hơn, gây nên tính chất hoá học đặc trưng của anken là dễ dàng

tâm phản ứng của anken là liên kết đôi C = C.

Trang 5

Bài 29 Anken (tiết 2)

III Tính chất hoá học

1 Phản ứng cộng

* Sơ đồ phản ứng cộng:

* Cách viết phản ứng cộng:

- Bỏ liên kết π trong liên kết đôi C = C.

- Thêm vào mỗi C của liên kết đôi ban đầu một phần của tác nhân cộng (A hoặc B).

A B là:

A B là: H H (H H H (H– – 2 ), X X (X ), X X (X– – 2 ), H OH (H H OH (H– – 2 O), H Br (HBr) O), H Br (HBr)– –

Trang 6

Bài 29 Anken (tiết 2)

III Tính chất hoá học

1 Phản ứng cộng

a Cộng tác nhân đối xứng (H 2 , halogen X 2 )

- Điều kiện: t 0 , xúc tác Ni (Pt, Pd). - Thường xét với Br 2 và Cl 2 .

CH 2 = CH 2 + H 2 CH Ni, t 0 3 CH3

CH 2 = CH 2 + Br 2 CH 2 Br CH2 Br

CH 2 = CH CH3 + H 2 Ni, t 0

1,2-đibrometan

Propan

CH 3 – CH 2 CH3

CH 2 = CH CH3 + Br 2

CH 2 Br – CHBr CH3

Etan

1,2-đibrompropan

C n H 2n + H 2 C Ni, t 0 n H 2n+2

Anken Ankan tương ứng

C n H 2n + Br 2 C n H 2n Br 2

Nhận biết anken

Trang 7

Bài 29 Anken (tiết 2)

III Tính chất hoá học

1 Phản ứng cộng

a Cộng tác nhân đối xứng (H 2 , halogen)

b Cộng tác nhân bất đối HX (HCl, HBr, HI, HOH )

b Cộng tác nhân bất đối HX (HCl, HBr, HI, HOH )

CH 2 = CH 2 + HX

CH 2 = CH – CH 3 + HX

CH 3 – CHX – CH 3

CH 2 X – CH 2 – CH 3

1 2

SP phụ

SP chính

Quy tắc cộng Maccopnhicop: Khi cộng HX vào liên kết đôi, nguyên tử H (phần mang điện dư

ơng) chủ yếu cộng vào C bậc thấp hơn (có nhiều H hơn) còn nguyên tử hay nhóm nguyên

tử X (phần mang điện âm) cộng vào nguyên tử

C bậc cao hơn (có ít H hơn).

* Nếu HX là HOH thì phải có xúc tác H +

CH 2 = CH CH3 + H 2 O

CH 3 CH2 X

Trang 8

Bài 29 Anken (tiết 2)

III Tính chất hoá học

1 Phản ứng cộng

2 Phản ứng trùng hợp

- Điều kiện: nhiệt độ (t o ), áp suất (P), xúc tác (xt).

* Xét phản ứng trùng hợp của Etilen:

+ Nếu có 2 phân tử:

+ Nếu có 3 phân tử:

- Khái niệm:

+ Phản ứng trùng hợp (thuộc loại phản ứng polime hoá) là quá trình kết hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau tạo thành những phân tử rất lớn gọi là polime.

+ Chất tham gia phản ứng trùng hợp là monome n: hệ số trùng hợp.

+ Sản phẩm là polime Tên polime = Poli + tên monome.

* Xét phản ứng trùng hợp của Propilen:

nCH 2 = CH CH = CH CH– – 3

t o , P, xt

Nếu có n phân tử:

nCH 2 = CH 2 ( CH 2 CH2 ) n

Etilen Poli etilen (PE)

t o , P, xt

Trang 9

Bài 29 Anken (tiết 2)

III Tính chất hoá học

1 Phản ứng cộng

2 Phản ứng trùng hợp

3 Phản ứng oxi hoá

a Phản ứng oxi hoá hoàn toàn (phản ứng đốt cháy)

Khi bị đốt với Oxi, các anken đều cháy và tỏa nhiều nhiệt.

C n H 2n + O 2

Phản ứng đốt cháy anken: số mol CO 2 = số mol H 2 O

b Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn

CH 2 =CH 2 + H 2 O + KMnO 4

HO CH HO CH– – 2 – – CH CH 2 – – OH + KOH + MnO OH + KOH + MnO 2

3C n H 2n + 4H 2 O + 2KMnO 4

tím không màu đen

Dung dịch KMnO 4 dùng để phân biệt ankan với anken.

3n 2

t o

2

3C n H 2n (OH) 2 + 2KOH + 2MnO 2

n CO 2 + n H 2 O

Trang 10

Bài 29 Anken (tiết 2)

III Tính chất hoá học

IV Điều chế

1 Trong phòng thí nghiệm

Thực hiện phản ứng tách nước từ rượu no, đơn chức, mạch hở.

C n H 2n+1 OH C n H 2n + H 2 O

C 2 H 5 OH CH 2 = CH 2 + H 2 O

2 Trong công nghiệp

Dùng phản ứng tách H 2 từ ankan để điều chế anken.

C n H 2n+2 C n H 2n + H 2

H 2 SO 4 đặc, 170 0

H 2 SO 4 đặc, 170 0

t o , xt, p

Trang 11

Bµi 29 Anken (tiÕt 2)

III TÝnh chÊt ho¸ häc

IV ®IÒu chÕ

V øng dông

Trang 12

Bµi tËp cñng cè

Trang 13

1 Bài tập sách giáo khoa: 3, 4, 5, 6 (trang 132).

Gợi ý bài tập 6: Etilen và Propilen đều bị dung dịch Br 2 hấp thụ; khối lượng bình đựng dung dịch tăng bằng tổng khối lượng của

2 anken Lập hệ phương trình rồi giải.

2 Bài tập sách bài tập: 6.8 (42).

3 Chuẩn bị nội dung bài Ankađien.

Bài 29 Anken (tiết 2)

Trang 14

Ch©n thµnh c¶m ¬n c¸c thÇy, c¸c c«

Vµ c¸c em!

Trang 15

H

H

H

t0, P, xt

(

n

Trang 16

CH 3

H

H

H

t0, P, xt

n

Phản ứng trùng hợp chỉ xảy ra ở vị trí nối đôi C = C

Ngày đăng: 28/09/2013, 14:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w