1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIỂM TRA CI ĐS@

22 196 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 100-106
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho k là số nguyên dương bất kì.. Chứng minh bất đẳng thức sau:... Không cần giải phương trình này, hãy chứng tỏ giá trị của P là một số nguyên dương... 2- Rút gọn M với điều kiện M có n

Trang 1

ĐẠI SỐ 9-CHƯƠNG I-ÔN TS 10 _ P2

Dành cho học sinh tự luyện ( có giải )

Bài 100)a Cho k là số nguyên dương bất kì Chứng minh bất đẳng thức sau:

Trang 2

Vậy các giá trị tìm được thoả mãn yêu cầu là: x=0, x= −1.

Bài 102)Với số tự nhiên n,n ³ 3

a) Tìm điều kiện đối với a và b để P có nghĩa rồi rút gọn biểu thức P

b) Khi a và b là các nghiệm của phương trình bậc hai x2− + =3x 1 0 Không cần giải phương trình này, hãy chứng tỏ giá trị của P là một số nguyên dương

Giải

Điều kiện để biểu thức P có nghĩa: a 0, b 0> >

Trang 3

1- Tìm điều kiện để M có nghĩa.

2- Rút gọn M (với điều kiện M có nghĩa)

3 3

x x x x

x x M

1- Tìm điều kiện để M có nghĩa.

2- Rút gọn M (với điều kiện M có nghĩa)

Trang 4

1

x

x x

0 0 0

x x

x x x

0 ) 1 (

0 ) 1 (

2-(1,0 đ)

* Với x > 0, 1≠ ta có:

x x

x x x x x x x

x

M

− +

− +

=( 1)( )2 ( 1)( )

* =

x x

x x x x x x x x

− +

2

2 2

12

x

x x

x (1) Đặt y

x

x x

x x

x x

x x x

3 12

2

=

x thì M =N

Bài 107)Tính giá trị của biểu thức A = x - 6x với 3 x = 20 +14 2 + 20 -14 2 3 3

Giải Tính giá trị của biểu thức A=x3 − 6x với x= 3 20 + 14 2 + 3 20 − 14 2

Trang 5

3 x + 2 + 7 - x = 33 Giải

Chøng minh A kh«ng phô thuéc biÕn sè

Giải

x x

x A

x x

x x

x

x x

x

x x x

x x x

A

= +

+ + +

+ +

=

2 2

) 2 (

) 2 )(

2 (

2

2 2 2 2

2 4 : 2

) 2

4 )(

2 (

3 3

3 3

3 3

3

3 3

3 2 3

3 2 3

3

3 2 3

Trang 6

b) Tính giá trị của K khi a = 3 + 2 2

c) Tìm các giá trị của a sao cho K < 0.

Giải a)

Điều kiện a > 0 và a ≠ 1 (0,25đ)

Trang 7

b) Chứng minh f(a) = f(- a) với − ≤ ≤ 2 a 2

Đẳng thức xảy ra ⇔ = ± x 2 Giá trị nhỏ nhất của y là 2.

Bài 114) ) Cho biểu thức

Trang 9

Bài 118) Cho biểu thức:

x x

x x

+

+ +

x

x x

x x

1

− +

+ = x( 2 x− 1 ).

b P = 0 ⇔ x( 2 x− 1 ) ⇔ x = 0 , x =

4 1

a/ (với a>0)

Trang 10

( 1)( 1) (2 1)

11

1- Tìm điều kiện để M có nghĩa.

2- Rút gọn M (với điều kiện M có nghĩa)

3- Cho N = y y−3 Tìm tất cả các cặp số (x;y) đểM=N

GiảiCho M x x xy y y x y xy y x

2 2 2

1- Tìm điều kiện để M có nghĩa

2- Rút gọn M (với điều kiện M có nghĩa)

y x

3 (a+ 2 + > 0) Do a =1 nên y = 1 > 0

Vậy các cặp số (x; y ) phải tìm để M =N là: x tuỳ ý ≠ 0, ≠ 1; y = 1

Bài 123 Tính giá trị của biểu thức A=x3−6x với x = 320 14 2+ +320 14 2−

Giải Tính giá trị của biểu thức A=x3 − 6x với x= 3 20 + 14 2 + 3 20 − 14 2

(Với a>0)

Trang 11

2) TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc A khi x=25.

2

2 2

Bài 126Cho biÓu thøc A = 1 1

Trang 12

a) Với những điều kiện được xác định của x hãy rút gọn A

b) Tìm tất cả các giá trị của x để A nhỏ hơn 1

Trang 13

x x

x x

B =

11

a)Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A.

b)Tính giá trị biểu thức A khi x = 9/4.

c)Tìm tất cả các giá trị của x để A <1.

Trang 14

2 Víi x = 9/4 => A =

3

2 33

12

Trang 16

Bài 137) Cho biểu thức: P = 1 x

Bài 140) Giải phương trình: 9x + 16 2 2x + 4 4 2 x2 = + −

Trang 17

Giải Điều kiện: – 2 ≤ x ≤ 2 Ta có:

Trang 18

Bài 142) Cho biểu thức P = 1 5 . x x + 2 x 4

P < 0 ⇔ 1 x

x 1

− + < 0 Mà khi x ≥ 0 thì x 1 + > 0.

Trang 19

+ − = 4 ( 5 3 )

2 3

2

− +

Trang 20

Bài 150) Cho

2 2 2

2x

1 x1

x - 2

Trang 21

+, (do x > 0 và x ≠ 1).

+

x 1x

−, (do x > 0 và x ≠ 1)

Trang 22

+, (do x > 0 và x ≠ 1).

Gv : Lê Long Châu THCS Nguyễn Trãi.Châu Đốc.An Giang

7-6-2010

Ngày đăng: 28/09/2013, 14:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w