Họ và Tên: Đề số 09:
Kiểm tra Trắc nghiệm Môn Toán ĐS lớp 8 năm học 2009-2010
Chia đa thức cho đơn thức
Câu 1 (121) Chọn câu trả lời đúng
[5(x – y)4 -3(x – y)3 + 2(x – y)2] : (y – x)2 =
a) 5(x – y)2 – 3(x – y) + 2 b) -5(x – y2) – 3(x – y) + 2
c) 5(x – y2) – 3(x – y) + 2 d) 5(x – y2) – 3(x – y) – 2
Câu 2 (122) Chọn câu trả lời đúng
[7(x – y)5 -2(x – y)4 + 3(x – y)3] : (y – x)3 =
a) 7(x – y)2 – 2(x – y) + 3 b) -7(x – y)2 – 2(x – y) – 3
c) - 7(x – y)2 + 2(x – y) – 3 d) - 7(x – y)2 – 2(x – y) + 3
Câu 3 (123) Xác định giá trị của a để đa thức 6x2 – 5x + a chia hết cho đa thức 3x + 2 a) 6 b) – 6 c)
3
2
d) Một đáp số khác
Câu 4 (124) Kết quả nào sau đây là đúng:
a) (-3x2 + 5x2y – 2x2y2) : (2) = 3
2
3
x
- x2y
2
5
+ x2y2
b) (3x3 - x2y + 5xy2) : x
2
1
= 6x2 – 2xy + 10y2
c) (2x4 – x3 + 3x2) : ( x
3
1
) = 6x2 + 3x – 9 d) (15x2y – 12x2y2 + 6xy2) : 3xy = 5x – 4xy – 2y2
y
10
9 5
6 3
4
chia cho đơn thức x2y
5
3
có thương là:
9
20
xy - 2x2y + 3
2
3
x b) 4
9
20
xy - 2x2y - 3
2
3
x
9
20
xy + 2x2y - 3
2
3
x d) Cả a, b, c đều sai
Câu 6 (126) Để phép chia (13x4y3 – 5x3y3 + 6x2y2) : 5xnyn là phép chia hết thì số các số tự nhiên n là:
a) 0 b) 1 c) 2 d) Cả a, b, c
Câu 7 (127) Chọn câu trả lời đúng
( - 2x3y2z + 8x2y3z2 – 10x4yz2) : (- 2xyz) =
a) x2y – 4xy2z + 5x2z b) x2y – 4xyz + 5x3z
c) x2y – 4xy2z + 5x3z d) x2y – 4x2y + 5xz3
Câu 8 (128) Chọn câu trả lời đúng
(x3- 3x2y +6xy2) :
3
1
= a) – 3x2 + 9xy – 18xy2 b) – 3x2 + 9xy – 18x2y2
c) –
3
1
x2 + xy d) – 3x2 + 9xy – 18y2
Câu 9 (129) Cho đa thức N thoả mãn – 15x6y5 – 20x4y4 – 25x5y3 = (-5x3y2) N là:
a) N = -3x3y3 + 4xy2 + 5x2y b) N = 3x2y3 + 4xy + 5x2y
c) N = 3x3y3 + 4xy2 + 5x2y d) Cả a, b, c đều sai
Câu 10 (130) Đa thức x4 – 2x2y2 + y4 chia cho đa thức y2 – x2 có thương là:
a) – x2- y2 b) – x2 + y2 c) x2 – y2 d) Cả a, b, c đều sai