Kiểm tra đại số 15 Bài số 1 - đề 1 ’ –
I - Phần trắc nghiệm:
Câu1: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
a) Với mọi a, mọi b ta có
b
a b
a = ; c) Nếu
b
a xác định thì
b
a b
a =
b) Nếu
b
a
> 0 thì
b
a b
b
a xác định thì
b
a b
a =
Câu 2: Điều kiện để biểu thức 3x - 15 − 5 x xác định là :
A x > 0 B 15 − x ≥ 0 C x ≥ 3 D x ≤ 3
Câu 3: Nếu x thoả mãn điều kiện 3 + x = 3 thì x nhận giá trị là:
Câu 4: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
a) (x + 1)2 = x + 1 với mọi giá trị của x b) (x + 1)2 = - (x + 1) nếu x ≥ -1
c) ( )2
1
x + = x + 1 với x ≥ -1 d) ( )2
1
x + = x + 1 nếu x ≤ -1
II – Phần tự luận:
Câu5 : Thực hiện phép tính: (2 15 + 6 27): 3 - 18
Câu 6: Cho biểu thức M = x + 2 - x x 1
4
1 2 + +
I - Phần trắc nghiệm:
Câu1: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
a) Với mọi a, mọi b ta có ab = a b; c) Nếu a b xác định thì ab = a b
b) Nếu ab > 0 thì ab = a b d) Nếu ab xác định thì ab = a b
Câu 2: Điều kiện để biểu thức 2x - 12 − x xác định là :
A x > 0 B 12 − 6 x ≥ 0 C x ≥ 2 D x ≤ 2
Câu 3: Nếu x thoả mãn điều kiện 5 + x = 5 thì x nhận giá trị là:
Câu 4: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
a) ( x + 1)2 = 2x + 1 với mọi giá trị của x b) ( x + 1)2 = - (2x + 1) nếu x ≥ −21 c) ( )2
1
x + = 2x + 1 với x ≤ −21 d) ( )2
1
x + = 2x + 1 nếu x ≥ −21
II – Phần tự luận:
Câu5 : Thực hiện phép tính: (2 15 + 10 45): 5 - 30
Câu 6: Cho biểu thức M =
3
4
x +
2
3
-
4
1 x
x 2 + +