1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 8 :Tự chọn Bám sát

17 265 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 8 : Tự chọn Bám sát
Chuyên ngành Hình học
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 2

HINH HOC 10 - TU CHON

— ivf: eA iad wa ey CỔ Poy Ì

, : ` a

Trang 4

B:

D:

Trang 5

n gidc ABC c0 A (13-1) , B (533) , C thudc Oy

rong tam G thuộc Ox Khi đó Toa do dinh C la

¬" “=

a

—G ; (0;3) D: (0;4)

Trang 6

~~ NOIDUNG CAU 3

tam giác đều ABC với đường cao AH

—= aK HB =HC B) AC = 2HC

Trang 7

— NOI DUNG ON Or =

+CD= AC+BD

ân

=e

D)AB+CD=DA+BC

Trang 8

TH V00) 000w Vi

nh thang ABCD có 2 cạnh đáy là

=3a; CD = 6a

=K ¡ đó

Nó, bằng bao nhiều ?

|

Trang 9

ĐH — 6 :

a

"— tư

=———=NQ@IDUNG CAU 6

i (HELI yet toa do Oxy cho 4 diém : A(0;1),

C(2;7), D (0:3) Ta có :

aN: song song CD

+ AC song song AB

=e ADsong song BC

D= AO song song BD

Trang 10

- —

_ ~NOIDUNG CAU7 Laur

| tam giác đều ABC có cạnh bằng a

Sw

— IAI do

>

C)av3 D)“ `

Trang 11

phân biệt A, B,C Nếu AB =-3AC — w` ˆ

St Uae dưới đây đúng 2

TT B)BC=-4AC

Trang 12

— TRỞ LAI E

af

on

el

— NOIDI A

DIRE Eee

ae TRIED LES 2

a << = AC) D) AG = — AC)

Trang 13

~ NOLDUNG CAU 10

At] 4 ang toa dd Oxy

5) va B(2;-7)

a THỊ: điểm của TOPE HPA TS ABla

——

= A) zs 7 B)(-2;12)

C) (-1;6) D) (15-1)

et TROLAI

% Jf)

Trang 14

—= NỘI we) A

TRO LAI =

t phang toa d6 Oxy

so và N(3;2)

mì điểm đối xứng của M quaN

JN

on

— 3

-thì tọa a độ của P là:

= ZZ 2;5) B)(11/2;1/2)

~ C) (13;-3) D) (11;-1)

Trang 15

= NỘIDUNGCÂU12 | ef »

= TROLALE

tT tọa At) Oxy , cho tam giac ABC

G Biét A(-1;4),B(2;5) va G(0;7)

-

—— «

—_— eg .=

Trang 16

~ |

|

4 \

+

_ © BAN BA DAP BUNG )

Ngày đăng: 28/09/2013, 09:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w