Kiến thức: Củng cố kiến thức về các qui tắc nhân đa thức với đơn thức, nhân đa thức với đa thức.. Kỹ năng: Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức.. GV: Các dạng bài t
Trang 1Ngày giảng: Lớp 8B:
Ngày giảng: Lớp 8D:
Tiết 3: Bài Tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về các qui tắc nhân đa thức với đơn thức, nhân
đa thức với đa thức
2 Kỹ năng: Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức.
3 Thái độ: Có thái độ tích cực trong học tập, say mê học tập.
II Chuẩn bị của thầy và trò
1 GV: Các dạng bài tập, bảng phụ ghi đề bài và qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân hai lũy thừa cùng cơ số
2 HS: Chuẩn bị bài tập ở nhà
II Tiến hành dạy học
1 Kiểm tra :( 5’ )
- Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Làm tính nhân (x2 - xy + y2) (x+y)
2 Bài mới
Hoạt động 1: (10’) Dạng toán 1:
GV: Với dạng toán này ta cần phải áp dụng
công thức nào?
HS: Nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức
với đa thức
GV: Chốt lại kiến thức và tổng hợp thành
ph-ơng pháp
GV: Gọi 2 học sinh làm bài tập 8 (a.b)
2 HS lên bảng làm bài tập
GV: Kiểm tra sự chuẩn bị bài ở nhà của học
sinh
GV: cho HS nhận xét bài tập của 2 HS
GV: Trong SKG có những bài nào cùng dạng
với bài số 8?
HS: Các bài cùng dạng Bài 8,10 (SGK-Trg 8)
GV: Kiểm tra nhanh bài tập của HS
Đáp án: Bài 10 (8) sgk
2
1
2
2x x 2 x
I Dạng 1: Làm tính nhân
* Ph ơng pháp:
- áp dụng các quy tắc:
A(B+C) = AB + AC (A+B)(C+D) = AC+ AD+BC+BD
- Chú ý: Các phép nhân lũy thừa:
anam = an+m
(an)m = anm
a0 = 1 (a ≠0)
Bài 8 (sgk-Trg8)
a/ (x2y2 -
2
1
xy +2 y) (x - y)
= x3y2 - 2x2y3 - 21 xy + xy2 +2xy-4y2
b/ (x2 - xy + y2) (x + y) = x3 - x2y + xy2 + x2y - xy2 - y3
= x3 + y3
Trang 22
Hoạt động 2, Dạng 2: Tính giá trị biểu
thức: ( 12’ )
GV: Giới thiệu phơng pháp:
GV treo bảng phụ có nd đề bài 12
HS đọc đề bài
HS hoạt động nhóm:
1.Làm việc chung:
Chia lớp làm 4 nhóm, cử nhóm trởng
2.Làm việc theo nhóm:4p
-Nhóm trởng điều khiển các cá nhân làm việc
độc lập
-Trao đổi thảo luận, thống nhất nội dung ghi
bảng nhóm
-Cử đại diện trình bầy
3.Thảo luận tập thể:
-Nhận xét kết quả chéo nhóm nhau
GV nhận xét kết luận
Hoạt động 3: Dạng 3 (15’)
GV: Giới thiệu PP
GV: vận dụng PP trên làm bài tập 14
Gv: Cho Hs làm việc theo nhóm cùng bàn bài
14/SGK, trớc hết yêu cầu Hs trả lời các câu
hỏi sau:
-Trong tập hợp STN số chẵn đợc viết dới
dạng tổng quát nh thế nào? Ba số chẵn liên
tiếp đợc viết nh thế nào?
-Theo đề bài ta có đẳng thức nào?
-Ba số chẵn cần tìm là những số nào?
Hs:Các nhóm thảo luận và trả lời tại chỗ
Gv: Cho Hs các nhóm báo cáo kết quả thực
hiện tìm 3 số chẵn liên tiếp theo đề bài đã
cho
Hs: Đại diện các nhóm báo cáo cách tìm và
kết quả
II Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức:
* Phơng pháp:
- Bớc 1: Rút gọn biểu thức
- Bớc 2: Thay các giá trị của biến vào biểu thức đã rút gọn, thực hiện các phép hính số học để rút gọn kết quả
Bài 12(SGK- Trg8):
Đặt tên biểu thức đã cho là M ta có
M = (x2 - 5)(x +3) +(x + 4)(x - x2) = (x3+3x2-5x-15)+(x2 - x3+ 4x - 4x2) = - x - 15
Khi x = 0 thì M = - 0 - 15 = -15 Khi x = 15 thì M = -15 - 15 = -30 Khi x = -15 thì M = - (-15 - 15 = 0 Khi x = 0,15 thì
M = - 0,15 - 15 = -15,15
III Dạng 3: Giải toán bằng cách đặt ẩn.
* Phơng pháp:
- Chon ẩn và xá định điều kiện cho ẩn
- Dựa vào đề bài để tìm biểu thức có chứa ẩn
- Giải tìm x và chọn KQ thích hợp
Bài 14 (SGK-Trg 9)
- Nếu gọi số chẵn nhỏ nhất trong 3 số là 2n thì ta có:
2n(2n +2) = (2n +2)(2n + 4) - 192 ⇒ n = 23
Ta có: 2n = 46 2n +2 = 48 2n + 4 = 50
- Nếu gọi số chẵn lớn nhất trong 3 số là 2n thì ta có:
(2n - 4)(2n - 2) = (2n - 2)2n - 192 ⇒ n = 25
Trang 3Ta có: 2n = 50 2n - 2 = 48 2n - 4 = 46 Vậy:Ba số chẵn cần tìm là 46; 48; 50
3 H ớng dẫn học ở nhà ( 3’ )
- Xem kỹ các bài tập đã làm trên lớp
- Làm tiếp bài tập 13, 15 sgk tr 9, BT SBT
- Đọc trớc bài 3
- Hớng dẫn bài tập:
Bài 13/9SGK: Tìm x biết
(12x - 5)(4x -1)+(3x -7)(1-16x) = 81
48x2 - 12x - 20x + 5 + 3x - 48x2 -
- 7 + 112x = 81
83x - 2 = 81
83x = 83
x = 1