1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐS 8 tiết 14_Huynhquochung.come.vn

5 273 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Đại số 8
Tác giả Huỳnh Quốc Hưng
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 103 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được các yêu cầu sau: Về kiến thức: _ Rèn luyện kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử.. Về kỹ năng: _ HS giải thành thạo loại bài

Trang 1

Giáo án Đại số 8

Tuần 7

Tiết CT 14

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

Sau tiết học này HS cần đạt được các yêu cầu sau:

Về kiến thức:

_ Rèn luyện kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

Về kỹ năng:

_ HS giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

Về tư duy thái độ:

_Rèn luyện tính chính xác, làm việc khoa học, có tinh thần hợp tác trong hoạt động nhóm

II Chuẩn bị:

* GV:_Chia nhóm học tập.

_Bảng phụ ghi gợi ý của BT 53a /tr 24 (SGK), các bước tách hạng tử

_MTBT

* HS:_Bảng nhóm

_Làm bài tập, MTBT

_Ôn tập các kiến thức : Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

II Hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề (7 phút)

_Nêu yêu cầu kiểm tra:

*Làm bài tập 54a, c tr 25 SGK

_Gọi HS trình bày

_Gọi HS nhận xét

_GV nhận xét,ghi điểm

_Khi phân tích đa thức thành nhân

tử ta tiến hành như thế nào ?

_HS chú ý yêu cầu kiểm tra

_Hai HS chuẩn bị câu trả lời

_Hai HS lện bảng trình bày

_HS nhận xét

_HS: Khi PTĐTTNT nên theo các bước

ơ Đặt nhân tử chung nếu tất cả các hạng tử có nhân tử chung

Bài tập 54 tr 25 SGK:

a) x3 + 2x2y + xy2 – 9x

= x(x2 + 2xy + y – 9)

= x[(x2 + 2xy + y)2 – 32]

= x[(x2 + 2xy + y)2 – 32]

= x[(x + y)2 – 32]

= x[(x + y) + 3[(x + y) – 3]

= x(x + y + 3)(x + y – 3) c) x4 – 2x2

= x2(x2 – 2)

=   



x

= 2 2 2

x x

Khi PTĐTTNT nên theo các bước :

ơ Đặt nhân tử chung nếu tất cả

Trang 2

_ĐVĐ: Để áp dụng thành thạo

loại BT phân tích đa thức thành

nhân tử, hôm nay chúng ta cùng

giải thêm một số BT đồng thời

hiểu thêm vài dạng phân tích

khác

ơ Dùng hằng đẳng thức nếu có

ơ Nhóm nhiều hạng tử : thường mỗi nhóm có nhân tử chung hoặc là hằng đẳng thức, nếu cần thiết phải đặt dấu “-” trước ngoặc và đổi dấu các hạng tử

các hạng tử có nhân tử chung

ơ Dùng hằng đẳng thức nếu có

ơ Nhóm nhiều hạng tử : thường mỗi nhóm có nhân tử chung hoặc là hằng đẳng thức, nếu cần thiết phải đặt dấu “-” trước ngoặc và đổi dấu các hạng tử

Hoạt động 2: Luyện tập (14 phút)

_GV ghi đề bài tập 55 ở bảng

_Dành thời gian cho HS suy nghĩ

và hỏi : Để tìm x trong bài toán

trên em làm như thế nào?

_Gọi 2 HS lên bảng làm bài

_Theo dõi HS làm bài

_Gọi HS khác nhận xét

_Sửa chữa, hoàn chỉnh

_GV ghi đề bài tập 56 ở bảng

_Cho các nhóm thảo luận ghi

nhanh vào bảng phụ nhóm.(nửa

lớp sửa a/, nửa lớp sửa b/)

_HS đọc đề bài tập 55

_HS: Phân tích đa thức ở vế trái thành nhân tử

_2 HS lên bảng trình bày

_HS còn lại làm vào vở và theo dõi bạn trên bảng

_HS nhận xét

_HS sửa vào vở

_HS theo dõi đề bài

_HS thảo luận nhóm theo yêu cầu GV

_Tiến hành giải vào bảng nhóm

Bài tập 55 tr 25 SGK:

4

1

3

x

0 4

1

0 2

1 2

0 2

1 2

1

0

2

1

0

2

1

x

0

x hoặc x  12hoặc x21 b) (2x – 1)2 - (x + 3)2 = 0

 [(2x – 1) + (x + 3)][(2x – 1) –

- (x + 3)] = 0

 (2x – 1 + x + 3)(2x – 1 –

- x – 3) = 0

 (3x + 2)(x – 4) = 0

 3x + 2 = 0 hoặc x – 4 = 0

 x = 32 hoặc x = 4

Bài tập 56 tr 25 SGK:

a) 2 21 161

x tại x = 49,75

2 2

2

2

1 4

1 2 16

1 2

1

x

2

4

1

x

 2

25 , 0 75 ,

Trang 3

Giáo án Đại số 8

_GV nhận xét, sửa chửa và tuyên

dương nhóm làm tốt

* Ta có thể phân tích đa thức:

x2 – 3x + 2 bằng các phương pháp

đã học không ?

* Chúng ta sẽ cùng nhau phân tích

đa thức x2 – 3x + 2 bằng phương

pháp khác

_HS kiểm tra chéo

_ HS nhận xét kết quả kiểm tra (treo bảng nhóm lên)

_Cả lớp cùng theo dõi, sửa vào vở

_HS suy nghĩ và trả lời ?!??

= 502 = 2500 b) x2 – y2 – 2y – 1 tại x = 93 và y = 6

x2 – y2 – 2y – 1 = x2 –(y2 +2y+1) = x2 – (y + 1)2 = [x + (y + 1)][x – (y + 1)] = (x + y + 1)(x – y - 1) = (93 + 6 + 1)(93 – 6 - 1) = 100 86

= 8600

Hoạt động 3: PTĐTTNT bằng vài phương pháp khác (16 phút)

_Chỉ vào bảng phụ BT 53a và nói:

* Đa thức x2 – 3x + 2 là một tam

thức bậc hai có dạng ax2 + bx + c

với a = 1, b = -3, c = 2

* Đầu tiên ta lập tích ac = 1.2 = 2

* Sau đó tìm xem số 2 là tích của

các cặp số nguyên nào ?

* Trong hai cặp số đó ta thấy có

(-1) + (-2) = - 3 đúng bằng hệ số b

* Nên ta tách : -3x = -x – 2x

* Vậy đa thức x2 – 3x + 2 được

biến đổi thành x2 – x – 2x + 2

Đến đây, hãy phân tích tiếp đa

thức thành nhân tử

_Ghi đề BT 32c tr 24 (SGK) lên

bảng phụ (Gợi ý HS trả lời)

* Lập tích ac

* Xét xem 6 là tích của các cặp số

nguyên nào ?

* Trong các cặp số đó, số nào là

tổng bằng hệ số b (tức là bằng 5)

_HS theo dõi bảng phụ đề BT 53a

_HS chú ý nghe gv phân tích

_HS: 2 = 1.2 = (-1).(-2)

_HS làm tiếp _HS quan sát đề BT 53c

_HS: a.c = 1.6 = 6 _HS: 6 = 1.6 = (-1).(-6) = 2.3 = = (-2).(-3) _HS: Đó là cặp số 2 và 3

 Phương pháp tách hạng tử

Bài tập 53 tr 24 SGK:

a) x2 – 3x + 2

Ta có x2 – 3x + 2

= x2 – x – 2x + 2

= (x2 – x) – (2x – 2)

= x(x – 1) – 2(x – 1)

= (x – 1)(x – 2) c) x2 + 5x + 6

Trang 4

* Vậy đa thức x2 + 5x + 6 được

tách như thế nào?

Tổng quát

ax2 + bx + c = ax2 + b1x + b2x + c

b1 + b2 = b

Phải có

b1 b2 = a c

_Y/C HS về nhà làm bài 53b/24

(SGK) tương tự

_Giới thiệu cách tách khác (tách

hạng tử tự do)

x2 – 3x + 2 (2 = - 4 + 6)

= x2 – 4 – 3x + 6

= (x2 – 4) – (3x – 6)

= (x + 2)(x – 2) – 3(x – 2)

=(x – 2)(x + 2 – 1)

= (x – 2)(x – 1)

_Y/C HS làm tương tự cho BT 53c

* Theo dõi

* Gọi HS khác nhận xét

* Sửa chữa

_Y/C HS làm BT 57d/25 (SGK)

* Gợi ý : Có thể dùng phương

pháp tách hạng tử để phân tích đa

thức không ?

* Để làm bài này ta dùng phương

pháp thêm bớt hạng tử

 Ta thấy x4 = (x2)2

4 = 22

 Để xuất hiện HĐT bình phương

của một tổng, ta cần thêm :

2.x2.2 = 4x2

 Vậy phải bớt - 4x2 để giá trị đa

thức không thay đổi

 Vậy x4 + 4 = x4 + 4x2 + 4 - 4x2

(vì 2 + 3 = 5) _HS trả lời

_HS chú ý nghe, ghi nhận để thực hiện theo

_HS ghi nhận về nhà làm _HS theo dõi cách làm khác của gv

_HS ghi nhận vào vở

_HS lên bảng phân tích _HS cùng làm vào vở

_HS nhận xét

_HS quan sát đề BT 57d _HS suy nghĩ

_HS chú ý nghe GV phân tích

Ta có x2 + 5x + 6

= x2 + 2x + 3x + 6

= (x2 + 2x) + (3x + 6)

= x(x + 2) + 3(x + 2)

= (x + 2)(x + 3)

* Ghi chú :

Tổng quát :

ax2 + bx + c = ax2 + b 1 x + b 2x + c

b 1 + b 2 = b

Phải có

b 1 b 2 = a c

* Cách khác

a) x2 – 3x + 2

= x2 – 4 – 3x + 6

= (x2 – 4) – (3x – 6)

= (x + 2)(x – 2) – 3(x – 2)

=(x – 2)(x + 2 – 1)

= (x – 2)(x – 1)

c) x2 + 5x + 6

= x2 + 5x – 4 + 10

= (x2 – 4) + (5x + 10)

= (x + 2)(x – 2) + 5(x + 2)

= (x + 2)(x – 2 + 5)

= (x + 2)(x + 3)

 Phương pháp thêm bớt hạng

tử

Bài tập 57 tr 25 SGK:

d) x4 + 4

Ta có x4 + 4

= x4 + 4x2 + 4 - 4x2

Trang 5

Giáo án Đại số 8

Y/C HS phân tích tiếp tục

_HS phân tích tiếp theo các phương pháp đã học

= (x4 + 4x2 + 4) - 4x2

= (x4 + 4x2 + 4) – (2x)2

= (x2 + 2)2 – (2x)2

= [(x2 + 2) + 2x][(x2 + 2) – 2x]

= (x2 + 2 + 2x)(x2 + 2 – 2x)

Hoạt động 4: Củng cố (6 phút)

_Y/C HS làm BT

Phân tích các đa thức thành nhân

tử

a) 15x2 + 15xy – 3x – 3y

b) x2 – x – 6

c) 4x4 + 4x2 + 1 – 4x2

_Theo dõi cả lớp làm bài

_Gọi HS khác nhận xét

_Nhận xét chung, có thể cho điểm

khuyến khích

_HS làm bài vào vở _3 HS lên bảng trình bày

_HS nhận xét _HS sửa chữa

Phân tích đa thức thành nhân tử

a) 15x2 + 15xy – 3x – 3y

= 3(5x2 + 5xy – x – y)

= 3[(5x2 + 5xy) – (x + y)]

= 3[5x(x+ y) – (x + y)]

= 3(x+ y) (5x + 1) b) x2 – x – 6

= x2 – 3x + 2x – 6

= (x2 – 3x) + (2x – 6)

= x(x – 3) + 2(x – 3)

= (x – 3)(x + 2) c) 4x4 + 4x2 + 1 – 4x2

= (4x4 + 4x2 + 1) – 4x2

= (2x2 + 1)2 – (2x)2

= [(2x2 + 1) + 2x][(2x2 + 1) – 2x]

= (2x2 + 1 + 2x)(2x2 + 1 – 2x)

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 phút)

_ Làm bài tập 57a, b, 58 tr 25 SGK; 35  38 tr 7 SBT

_ Ôn tập lại kiến thức : Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

Quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số

Ngày đăng: 17/09/2013, 07:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ (Gợi ý HS trả lời) - ĐS 8 tiết 14_Huynhquochung.come.vn
Bảng ph ụ (Gợi ý HS trả lời) (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w