Dạng 2: Tính đạo hàm của hàm số tại một điểma Phương pháp giải - Tự luận thuần túy: + Tính đạo hàm của hàm số tại x D... Thay vào 4 phương án, chỉ có phương án B bằng 0.2.2 Max - min
Trang 1CHƯƠNG II: HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LOGARIT
BÀI 2: HÀM SỐ LŨY THỪA
D với không nguyên.
3 Đạo hàm: Hàm số y x , ( ) có đạo hàm với mọi x0 và ( )x .x 1.
4 Tính chất của hàm số lũy thừa trên khoảng (0;) (khảo sát hàm lũy thừa)
Lưu ý: Khi khảo sát hàm số lũy thừa với số mũ cụ thể, ta
phải xét hàm số đó trên toàn bộ tập xác định của nó.Chẳng hạn: y x y x 3, 2, y x .
Trang 2Khi nguyên dương: hàm số xác định khi và chỉ khi ( )f x xác định.
Khi nguyên âm: hàm số xác định khi và chỉ khi ( )f x 0
Khi không nguyên: hàm số xác định khi và chỉ khi ( )f x 0
Trang 4x y
e
x y x
Trang 5y x có nghĩa.
Trang 6D
D. D 0;
3 11
D
1
;1 2
D
4
; 3
Trang 7D
1
;1 2
D
5
;3 2
Trang 9ĐÁP ÁN
Hướng dẫn giải chi tiết CÁC CÂU KHÓ
11
x x
x x
x x
x x
x x
Câu 27:
Chọn A
Trang 100
x
x x
2 Dạng 2: Đạo hàm, Max-Min của hàm số luỹ thừa
2.1 Đạo hàm của hàm số luỹ thừa
Dạng 1: Tính đạo hàm của hàm số lũy thừa
Trang 11x x
d Shift f x dx
Trang 12Dạng 2: Tính đạo hàm của hàm số tại một điểm
a) Phương pháp giải
- Tự luận thuần túy:
+ Tính đạo hàm của hàm số tại x D .
2
Trang 132 1
Ví dụ 3: Đạo hàm của hàm số y(5 x) 3 tại điểm x là4
- Tự luận thuần túy:
+ Dựa vào định nghĩa đạo hàm cấp cao f( )n ( )x f(n 1)( ) x '
Lời giải
Chọn A
Trang 14Thay vào 4 phương án, chỉ có phương án B bằng 0.
2.2 Max - min của hàm số luỹ thừa
a) Phương pháp giải
- Tự luận thuần túy:
Nếu hàm số đơn điệu trên một đoạn thì GTLN, GTNN đạt được tại các đầu mút của đoạn.Nếu hàm số không đơn điệu thì tiến hành việc tìm GTLN, GTNN theo quy tắc
1 Tìm các điểm x1, x2, …, xn trên các khoảng (a;b), tại đó f’(x) bằng 0 hoặc f’
Trang 15Ví dụ 2: Gọi m là số thực để hàm số yx m 3
đạt giá trị lớn nhất bằng 8 trên đoạn 1;2
Khẳng định nào dưới đây đúng?
NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU
x
( )
y x có đạo hàm là
A.
2 3
1'
Trang 171.16
Câu 22. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )x2 42
trên đoạn 1;3 Giá trị M m là
Trang 18VẬN DỤNG THẤP
67
3
x y
3
x y
3
x y
3
x y
bx
2 2 3 3
đạt giá trị lớn nhất bằng 32 trên đoạn 2;3
Khẳng định nào sau đây đúng?
A
25.2
m
Câu 28. Gọi m là số thực để hàm số y2x m 23
đạt giá trị nhỏ nhất bằng 8 trên đoạn
1; 4 Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 19Câu 30 (CHUYÊN SƠN LA) Số sản phẩm của một hãng đầu DVD sản suất được trong 1 ngày
là giá trị của hàm số:
2 1
3 3( , )
f m n m n , trong đó là m số lượng nhân viên và n là số
lượng lao động chính Mỗi ngày hãng phải sản xuất được ít nhất 40 sản phẩm để đáp ứngnhu cầu khách hàng Biết rằng mỗi ngày hãng đó phải trả lương cho một nhân viên là 6USD và cho một lao động chính là 24 USD Tìm giá trị nhỏ nhất chi phí trong 1 ngày củahãng sản xuất này
BẢNG ĐÁP ÁN
Hướng dẫn giải chi tiết CÁC CÂU KHÓ
Trang 20Chọn đáp án BCách 3: Loại đáp án A,D vì không chứa u x'
' 2
Trang 212 2
Trang 231'
Trang 24Vì mỗi ngày hãng phải sản xuất được ít nhất 40sản phẩm nên
- Tự luận thuần túy:
Đồ thị luôn đi qua điểm (1; 1)
Khi 0 hàm số luôn đồng biến, khi 0 hàm số luôn nghịch biến
Đồ thị hàm số không có tiệm cận khi α > 0 khi α < 0 đồ thị hàm số có tiệm cận ngang
Theo định nghĩa hàm số lũy thừa
Ví dụ 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
A Hàm số y x có tập xác định tùy theo
B Đồ thị hàm số y x với có tiệm cận.0
C Hàm số y x với nghịch biến trên khoảng (0;0 )
D Đồ thị hàm số y x với có hai tiệm cận.0
Lời giải
Chọn đáp án B
Đồ thị hàm số y x với 0 không có tiệm cận
Ví dụ 3: Đồ thị nào dưới đây KHÔNG là đồ thị của hàm số y x ?
Trang 25C D
Lời giải
Chọn C
Đồ thị hàm số y x không đi qua điểm (0;1)
Ví dụ 4: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị hàm số nào?
A
1 2
Nhận thấy đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ nên loại đáp án C và D
Nhận thấy đồ thị hàm số đi qua điểm (4; 2)nên loại đáp án A
Ví dụ 5: Cho , là các số thức Đồ thị các hàm số yx, yx trên khoảng 0;
được chohình vẽ bên Khẳng định nào sau đây đúng?
A 0 1 B 0 1 C 0 1 D 0 1
Lời giải
Trang 26NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU.
1 2
y x ?
Trang 27C D
phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A
4 3
2 3
y x C y x 2 D y x 4
phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
y x C y x 3 D y3 x
Trang 28Câu 8. Hình vẽ dưới đây là đồ thị các hàm số y=x y a, =x y b, =x ctrên miền 0; Hỏi
trong các số a,b,c số nào nhận giá trị trong khoảng 0;1
?
A Số b B Số a và số c C Số c D Số a
1 2
y x Hỏi đồ thị của hàm số
1 2
y x
là hìnhnào?
Trang 29A B
1 2
y x Hỏi đồ thị của hàm số
1 2
y x
là hìnhnào?
Trang 30A B
1 2
Trang 31C D.
BẢNG ĐÁP ÁN
11.B
4 Dạng 4: Các câu hỏi chưa phân dạng
Ví dụ 1:Cho hàm số y x 2 Mệnh đề nào sau đây là SAI?
;
5lim 0
Trang 32III Hàm số luôn đi qua điểm M( )1;1
IV Đồ thị hàm số không có tiệm cận
Hỏi có bao nhiêu khẳng định đúng?
Lời giải
Chọn C
Do a = 2 nên hàm số xác định với mọi x >0. Vậy khẳng định I đúng.
Do y¢= 2.x 2 1- > với mọi 0 x >0 nên hàm số đồng biến trên tập xác định Khẳngđịnh II đúng
Do y( )1 =12 =1
nên khẳng định III đúng
Do
2lim
và
2 0
Trang 33Thấy kết quả không bằng 3,141 nên loại đáp án C.
b) Bài tập vận dụng.
NHẬN BIẾT - THÔNG HIỂU.
1 3( )
II Hàm số luôn đồng biến với mọi x thuộc tập xác định của nó.
III Hàm số luôn đi qua điểm M ( )0;1
IV Đồ thị hàm số không có tiệm cận
Hỏi có bao nhiêu khẳng định đúng?
3 4
y x C. y x 4 D. y3 x
Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Đồ thị hàm số có một trục đối xứng
B. Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)
C. Đồ thị hàm số có hai đ-ờng tiệm cận
D. Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng
Trang 34VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO.
1 2
Câu 8. Giả sử cứ sau một năm diện tích rừng của nước ta giảm x phần trăm diện tích hiện có.
Hỏi sau 4 năm diện tích rừng của nước ta sẽ là bao nhiêu lần diện tích hiện nay?
Hướng dẫn giải chi tiết CÁC CÂU KHÓ
Câu 7.
Chọn A
Ta có:
1 2
y x
212
Gọi S là diện tích rừng hiện tại.0
Sau n năm, diện tích rừng sẽ là 0
1100
Trang 35Ta có: ysinx cosx ln y ln sin x cosx cosx ln sin x
Lấy đạo hàm hai vế ta được:
III – ĐỀ KIỂM TRA 25 CÂU 45 PHÚT CUỐI BÀI
Nhóm giáo viên tận tâm ĐỀ KIỂM TRA BÀI 1: SỰ BIẾN THIÊN CỦA
HÀM SỐ Thời gian: 45 phút – 25 Câu TN.
MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề
Mức độ nhận thức
TổngNhận
biết
Thônghiểu
Vậndụngthấp
Vậndụng cao
Trang 36Câu 1: Tập xác định của hàm số y x ( , nguyên dương) là
y x Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Tập xác định D 0;
B Hàm số luôn đi qua điểm M1;1
C Hàm số luôn đồng biến trên TXĐ
a a
x y
B
7 2414
.24
x y
17.24
Trang 37 với nghịch biến trên khoảng (0;0 ).
D Đồ thị hàm số y x với có hai tiệm cận.0
Câu 15: Trong các đồ thị dưới đây, đồ thị nào là đồ thị của hàm số
1 2
y
x x
là
Trang 38A 4 9
5'
y x
1'
A.0 1 . B 0 1 . C 0 1 . D. 0 1 .Câu 20: Cho các số thực dương a và b Biểu thức thu gọn của biểu thức
Trang 39Câu 25: (CHUYÊN BIÊN HÒA) Một công ty kinh doanh nghiên cứu thị trường trước khi tung ra
sản phẩm và nhận thấy để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm loại A và B thì mất lần lượt
là 2000 USD và 4 000 USD.Nếu sản xuất được x sản phẩm loại A và y sản phẩm
loại B thì lợi nhuận mà công ty thu được là
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 19: Cho là các số thực Đồ thị các hàm số , y x y x , trên khoảng 0;
đượccho hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây đúng?
Mặt khác, dựa vào hình dáng đồ thị ta suy ra và 1 1.
Câu 20: Cho các số thực dương a và b Biểu thức thu gọn của biểu thức
Trang 40Giải theo tự luận
Giải theo pp trắc nghiệm:
Cho a1, b1 bấm máy ra kết quả là A
Cho a2, b3 bấm máy ra kết quả là B
Giải theo pp trắc nghiệm:
Cho a1, b1 bấm máy ra kết quả là A
Cho a2, b3 bấm máy ra kết quả là B
Giải hệ
1
Trang 41sản phẩm và nhận thấy để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm loại A và B thì mất lần lượt
là 2000 USD và 4 000 USD.Nếu sản xuất được x sản phẩm loại A và y sản phẩm
loại B thì lợi nhuận mà công ty thu được là
A B để lợi nhuận lớn nhất Tính x02y02
Lời giải
Chọn A
Gọi x y, lần lượt là số phẩm loại A B,
Theo đề bài ta có: x.2000y.4000 40000 x2y20 x20 2 y
1 1 2 3
Trang 4200
Trang 43Câu 8. Gọi D là tập xác định của hàm số y6 x x 213
Trang 44B Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x thuộc tập xác định.
C Hàm số luôn đi qua điểm M 1;1
D Hàm số không có tiệm cận
3 4
y x Khẳng định nào sau đây sai?
2x 33
D Hàm số đồng biến trên khoảng 3;
và nghịch biến trên khoảng ;0
A. y x 4 B
3 4
Trang 46y x C. y x 4 Dy3 x.
Câu 34. Cho hàm số y = x 22
Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:
A y '' 2y 0
B.
2y” 6y 0
y x , Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
Câu 36. Cho hàm số y x 4 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Đồ thị hàm số có một trục đối xứng B Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)
C Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận D Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng
1 3
yx , Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
y=x β y=x α
Trang 47A B C D .
1y
y ' x4
y ' x6
34
y ' x3
Câu 42. Đạo hàm của hàm số y5 2x3 5x 2 là:
5
?
Trang 48A
1 4
x 6y
y x
lấy điểm M0 có hoành độ
2 0
x 2 Tiếp tuyến của (C) tạiđiểm M0 có hệ số góc bằng:
Hướng dẫn câu khó Câu 26:
Chọn C
Bước 1: Viết hàm số vào máy tính
Bước 2 : Calc giá trị đặc trưng của từng
D
32Máy tính báo lỗi giá trị đặc trưng của 3 đáp
án A, B, D
Trang 492
Trang 50Câu 39:
Chọn A
Ta có
5 4
Trang 51Phương trình tiếp tuyến có dạng: y y ' x 0 x x 0y0
Trong đó:
1 2