1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOÁN toan 12 dai so c i bai 1 dong bien nghich bien

54 175 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 5,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân loại và phương pháp giải toán 12 Phần Đại Số Ths. Lê Văn ĐoànCÔNG THỨC TÍNH ĐẠO HÀMCÔNG THỨC LƯỢNG GIÁCPHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐIII – PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN – HÌNH HỌC PHẲNG

Trang 2

PHẦN ÔN TẬP

-=

 (sin 'x) =cosx a (sin 'u) =u'.cosu

 (cos )'x = - sinx a (cos )'x = - u'.sinu

x

=

coscot

sin

x x

sin3x=3sinx- 4sin x (3sin – 4sỉn)

3cos3x=4cos x- 3cosx (4cổ – 3 cô)

Công thức cộng cung Công thức biến đổi tổng thành tích

2

2sin

11cos

12tan

1

t t t t t t

a a a

I – CÔNG THỨC TÍNH ĐẠO HÀM

II – CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

III – PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

Trang 3

é = +ê

5 Phương trình lượng giác cổ điển dạng: asinx b+ cosx=c ( )1

 Điều kiện có nghiệm: a2+bc2.

 Chia hai vế cho a2+b2, ta được:

6 Phương trình lượng giác đẳng cấp bậc hai dạngPhương trình lượng giác đẳng cấp bậc hai dạng: asin2x b+ sin cosx x c+ cos2x=d ( )2

 Kiểm tra xem cosx = có phải là nghiệm hay không ? Nếu có thì nhận nghiệm này.0

 Khi cosx ¹ 0, chia hai vế phương trình ( )2 cho cos x2 , ta được:

a x b+ x c+ =d + x

 Đặt t =tanx, đưa về phương trình bậc hai theo t: (a d t- ) 2+bt. + -c d = ® ®0 t x

7 Phương trình đối xứng dạngPhương trình đối xứng dạng: a(sinx±cosx) +bsin cosx x c+ =0 3( )

- Thay vào phương trình ( )3 , ta được phương trình bậc hai theo t® ®t x

8 Phương trình đối xứng dạngPhương trình đối xứng dạng: asinx±cosx +bsin cosx x c+ =0 4( )

- Giải tương tự như dạng trên Khi tìmxcần lưu ý phương trình chứa dấu trị tuyệt đối.

(k l Î ¢; )

Trang 4

1 Phương trình bậc haiPhương trình bậc hai: ax2+ bx c + = 0 1 ( )

a/ Giải phương trình bậc hai

Nếu b là số lẻ Nếu b là số chẳn

Tính D =b2- 4ac

 Nếu D < Þ0 Phương trình vô nghiệm

 Nếu D = Þ0 Phương trình có nghiệm

kép:

2

b x

a

 Nếu D > Þ0 Phương trình có hai

nghiệm phân biệt:

1

2

22

b x

a b x

a

ê =êê

ê =ê

Tính D =' b'2- ac với b =' b2

 Nếu D < Þ' 0 Phương trình vô nghiệm

 Nếu D = Þ' 0 Phương trình có nghiệm

a b x

a

ê = ê ê

ê = êb/ Định lí Viét

Nếu phương trình ( )1 có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thì:

 Tổng hai nghiệm:

c/ Dấu các nghiệm của phương trình

 Phương trình có hai nghiệm phân biệt

0 0

a ¹

ìïï

Û í ï D >

ïî

 Phương trình có hai nghiệm trái dấu Û ac < 0

 Phương trình có hai nghiệm phân biệt cùng dấu 0

P S

ìï D >

ïïïï

P S

ìï D >

ïïïï

Trang 5

= é ê

 Phương trình ( )2 có 2 nghiệm phân biệt Û ( )3 có nghiệm kép x¹ a hoặc ( )3 có hai nghiệm

phân biệt trong đó có 1 nghiệm x=a

a a

3 Phương trình bậc bốn trùng phươngPhương trình bậc bốn trùng phương : ax4+ bx2+ = c 0 4 ( )

Đặt t = x ÐK t2 : ³ 0 Phương trình ( ) 4 Û at2+ + = bt c 0 5 ( )

 Phương trình ( )4 có 4 nghiệm phân biệt Û ( )5 có 2 nghiệm dương phân biệt

000

P S

ìï D >

ïïïï

ac S

<

é ê êìD = ï

Trang 6

0 0 0

B A

B

éì < ïïê íêï ³ êïîê

íêï ³ êïïîë

2

0 0

B

ìï ³ ïï ïï

ïï £ ïïî

7 Bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

é ³ ê

Trong mặt phẳng Decac Oxy cho:

o Bốn điểm: A x y ( A, A), B x y ( B, B), C x y ( C, C) và M x y ( o, o)

o Đường thẳng D:ax by c+ + =0.

o Đường tròn ( Cm) : ( x a - )2+ ( y b - )2= R hay C ( m) : x2+ y2- 2 ax - 2 by c + = 0 có tâm là

( , )

I a b và bán kính là R = a2+ - b2 c

 Véctơ AB uuur = ( xB - x yA; B - yA) Þ Độ dài đoạn thẳng ( )2 ( )2

AB = x - x + y - y (khoảng cách giữa hai điểm A, B)

Để A và B đối xứng nhau qua đường thẳng D Û D là đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB.

Trong đó: R r p, , lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, bán kính đường tròn nội tiếp và nửa chu vi

Để A và B nằm về 2 phía (khác phía) so với đường thẳng D Û ( axA + byA + c ax ) ( B + byB + < c ) 0.

Trang 7

ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Hàm số y=f x( ) đồng biến trên K Û "x x1, 2Î K và x1<xf x( )1 <f x( )2

Hàm số y=f x( ) nghịch biến trên K Û "x x1, 2Î K và x1<xf x( )1 >f x( )2

 Điều kiện cần: Giả sử y=f x( ) có đạo hàm trên khoảng I

Nếu y=f x( ) đồng biến trên khoảng I thì f x'( )³ 0, " Îx I

Nếu y=f x( ) nghịch biến trên khoảng I thì f x'( )£ 0, " Îx I

 Điều kiện đủ: Giả sử y=f x( ) có đạo hàm trên khoảng I

Nếu y'=f x'( )³ 0, " Îx I [f x ='( ) 0tại 1 số hữu hạn điểm] thì y=f x( ) đồng biến trên I.Nếu y'=f x'( )£ 0, " Îx I [f x ='( ) 0tại 1 số hữu hạn điểm] thì y=f x( ) nghịch biến trên I.Nếu y'=f x'( )=0, thì y=f x( ) không đổi trên I

Đặc biệt: Nếu khoảng I được thay bởi đoạn hoặc nửa khoảng thì y=f x( ) phải liên tục trên đó.

 Bước 1 : Tìm tập xác định của hàm số Thường gặp các trường hợp sau:

 Bước 2 : Tìm các điểm tại đó y'=f x'( )=0 hoặc y'=f x'( )không xác định, nghĩa là:

tìm đạo hàm y'=f x'( ) Cho y'=f x'( )=0 tìm nghiệm xi với (i =1; 2; 3 n)

 Bước 3 : Sắp xếp các điểm đó theo thứ tự tăng dần và lập bảng biến thiên để xét dấu y'=f x'( ).

 Bước 4 : Dựa vào bảng biến thiên, kết luận các khoảng đồng biến và nghịch biến của hàm số

f x'( )=y'³ 0Þ Hàm số đồng biến (tăng) trên khoảng……và……

Trang 8

Một số lưu ý khi giải toán

Lưu ý 1 : Đối với hàm phân thức hữu tỷ thì dấu “=” không xảy ra.

Lưu ý 2 :

 Đối với hàm dạng:

ax b y

cx d

+

= + thì hàm số luôn đồng biến (hoặc nghịch biến) trên TXĐ, nghĩa là luôn tìm đượcy >' 0 (hoặc y <' 0) trên TXĐ

 Đối với hàm dạng:

+ luôn có ít nhất hai khoảng đơn điệu.

 Đối với hàm dạng: y = ax4+ bx3+ cx2+ dx e + luôn có ít nhất một khoảng đồng biến và một khoảng nghịch biến

 Cả ba hàm số trên không thể luôn đơn điệu trên ¡ .

Lưu ý 3 : Bảng xét dấu một số hàm thường gặp

 Nhị thức bậc nhất : y=f x( )=ax b a+ ,( ¹ 0)

x   b

a

- 

ax b+ trái dấu với a 0 cùng dấu với a

 Tam thức bậc hai : y = f x ( ) = ax2+ bx c a + , ( ¹ 0 )

 Nếu D <0, ta có bảng xét dấu:

x   

f x( ) cùng dấu với a

 Nếu D = 0, ta có bảng xét dấu:

x  

2

b a



( )

f x cùng dấu với a 0 cùng dấu với a

 Nếu D >0, gọi x x1, 2 là hai nghiệm của tam thức f x =( ) 0, ta có bảng xét dấu:

x   x1 x2 

f x( ) cùng dấu với a 0 trái dấu với a 0 cùng dấu với a

 Đối với hàm mà có y'=f x'( )=0 có nhiều nghiệm, ta xét dấu theo nguyên tắc: (phương pháp chung)

 Thay 1 điểm lân cậnxogầnxnbên ô phải của bảng xét dấu vào f x'( )

[Thay sốxo sao cho dễ tìm f x'( )].

 Xét dấu theo nguyên tắc: Dấu củaf x'( )đổi dấu khi đi qua nghiệm đơn và không đổi dấu khi qua nghiệm kép.

Lưu ý 4 : Xem lại 1 số cách giải phương trình lượng giác thường gặp và ta có thể đưa hàm số lượng giác về

dạng đa thức trong 1 số trường hợp

Lưu ý 5 : Cách tính đạo hàm hàm số dạng hữu tỉ (phân thức).

Cách nhớ: Tích đường chéo chính trừ tích đường chéo phụ

Cách nhớ: (Anh bạn ăn cháo hai lần bỏ chạy)

Trang 9

Bài giải tham khảoa/ Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số: y = - x4+ 4 x2- 3.

* Hàm số đã cho xác định trên D= ¡

* Bảng xét dấu:

* Dựa vào bảng biến thiên:

 Hàm số đồng biến trên: ( - ¥ - ; 2 ) và ( ) 0; 2

 Hàm số nghịch biến trên: ( - 2;0 ) và ( 2;+¥ )

b/ Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số: y = x4- 6 x2+ 8 x + 1

* Hàm số đã cho xác định trên D= ¡

1

x y

x y

x y

Trang 10

- 23

* Dựa vào bảng biến thiên, hàm số nghịch biến trên ( - ¥ - ; 2 ) và đồng biến trên ( - 2;1 ù é ú ê È 1; +¥ ) hay hàm số đồng biến trên khoảng( - 2; +¥ )

c/ Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số: y = x4+ 4 x + 6

* Tập xác định: D= ¡

y = f x +¥ +¥

3

* Dựa vào bảng biến thiên:

 Hàm số nghịch biến trên: ( - ¥ - ; 1 )

 Hàm số đồng biến trên: ( - 1; +¥ )

d/ Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số: y = - x3+ 6 x2- 9 x + 4

* Hàm số đã cho xác định trên D= ¡

* Dựa vào bảng biến thiên:

 Hàm số nghịch biến trên: ( - ¥ ;1 ) và ( 3;+¥ )

 Hàm số đồng biến trên: ( ) 1;3

e/ Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số: y = x3+ 3 x2+ 3 x + 2

* Hàm số đã cho xác định trên D= ¡

y = f x 1 +¥

- ¥

Trang 11

* Dựa vào bảng biến thiên: Hàm số đồng biến trên ( - ¥ - ; 1 ù é ú ê È - 1; +¥ ).

Hay hàm số đồng biến trên tập xác địnhD= ¡

f/ Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số: y = x2- 2 x

- ³ Û ê ³ ê Þ Tập xác định: D = - ¥ ( ;0 ù é ú ê È 2; +¥ )

* Dựa vào bảng biến thiên:

 Hàm số nghịch biến trên: ( - ¥ ;0 )

 Hàm số đồng biến trên: ( 2;+¥ )

g/ Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số: 2 1

1

x y x

* Dựa vào bảng biến thiên: Hàm số nghịch biến trên ( - ¥ ;1 ) và ( 1;+¥ )

h/ Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số: 3 1 3 1

Trang 12

* Hàm số đã cho đồng biến (tăng) trên các khoảng: ( - ¥ ;1 )và ( 1;+¥ ).

i/ Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số: 3 2 2 3

Þ Hàm số đã cho luôn nghịch biến trên: ( - ¥ - ; 7 )và( - 7; +¥ )

j/ Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số:

5

1 2

x

x x

* Dựa vào bảng biến thiên:

 Hàm số nghịch biến trên: ( - ¥ - ; 5 ) và ( 1;+¥ )

 Hàm số đồng biến trên: ( - 5; 2 - ) và ( - 2;1 )

k/ Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số:

Trang 13

Þ Hàm số đồng biến trên ( - ¥ ;5 )và( 5;+¥ )

l/ Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số:

2

2 3

x y

m/ Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số: y = ( 4 3 - x ) 6 x2+ 1

* Hàm số đã cho xác định trên D= ¡

Trang 14

 Hàm số đã cho đồng biến trên: ; 1 7

Trang 15

n/ Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số: y = + - x 1 2 x2+ 3 x + 3

* Hàm số đã cho xác định trên D= ¡

* Dựa vào bảng biến thiên:

 Hàm số đã cho đồng biến trên: ( - ¥ - ; 1 )

 Hàm số nghịch biến trên: ( - 1; +¥ )

o/ Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số: y = 3x2- 2 x = ( x2- 2 x )13.

* Hàm số đã cho xác định trên D= ¡

* Dựa vào bảng biến thiên:

 Hàm số nghịch biến trên ( - ¥ ;1 )

 Hàm số đồng biến trên ( 1;+¥ )

Ví dụ 2 Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số sau:

a/ y = - x sin , x x Î ê ú é ù ë û 0; p b/ y = 2sin x + cos2 , x x Î ê ú é ù ë û 0; p

c/ y = sin2x + cos , 0; x é ù ê ú p d/ y = sin3x - cos2 x + sin x + 2

Trang 16

Bài giải tham khảoa/ Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số: y = - x sin , x x Î ê ú é ù ë û 0; p

* Hàm số đã cho xác định trên đoạn é ù ê ú 0;p

* Dựa vào bảng biến thiên: Hàm số đã cho đồng biến trêné ù ê ú 0;p

b/ Tìm các khoảng đồng biến và nghịch biến của hàm số: y = 2sin x + cos2 , x x Î ê ú é ù ë û 0; p

* Hàm số đã cho xác định trên đoạn é ù ê ú 0;p

* Ta có: y ' = 2cos x - 2sin2 x = 2cos x - 4cos sin x x = 2cos 1 2sin , x ( - x x ) Î ê ú é ù ë û 0; p

p p

* Dựa vào bảng biến thiên:

 Hàm số đồng biến trên ( 0; p 6 ) và ( ; 5 )

c/ Tìm các khoảng đồng biến và nghịch biến của hàm số: y = sin2x + cos , 0; x é ù ê ú p

* Hàm số đã cho xác định trên đoạné ù ê ú 0;p

* Ta có: y ' = 2sin cos x x - sin x = sin 2cos x ( x - 1 , ) x Î ê ú é ù ë û 0; p

Trang 17

* Dựa vào bảng biến thiên:

 Hàm số đồng biến trên: ( 0; )

d/ Tìm các khoảng đồng biến và nghịch biến của hàm số: y = sin3x - cos2 x + sin x + 2

* Ta có: y = sin3x - cos2 x + sin x + = 2 sin3x + 2sin2x + sin x + 1

1 cos

1

t x

t

-=

Trang 18

* Lúc đó, ( ) 1 trở thành: ( )

* Bảng biến thiên:

* Dựa vào bảng biến thiên:

 Hàm sốf t ( )nghịch biến trong khoảng 4

; 3

Trang 19

o Hàm số nghịch biến trong các khoảng ( - ¥ - ; 1 )và ( ) 1;3

o Hàm số đồng biến trong các khoảng ( - 1;1 )và ( 3;+¥ )

Bài giải tham khảoa/ Chứng minh rằng hàm số: y = x3+ - x cos x - 4 đồng biến trên ¡

Do đó hàm số y = x3+ - x cos x - 4đồng biến trên ¡ (đpcm)

b/ Chứng minh rằng hàm số: y = 2sin x + tan x - 3 x đồng biến trên nửa khoảng 0; )

2

p

é ê

Bài giải tham khảo

* Hàm số đã cho xác định và liên tục trên ¡

○ Nếu m < 0 hoặc m >1 thì m m < 2 hay x1<x2.

Bảng xét dấu:

Ví dụ 3 Chứng minh rằng:

a/ Hàm số y = x3+ - x cos x - 4 đồng biến trên ¡

b/ Hàm số y=2sinx+tanx- 3x đồng biến trên nửa khoảngé ê 0; p 2 )

Trang 20

Do đó: Hàm số đồng biến trên ( - ¥ ;m ) và ( m +¥2; ) Hàm số nghịch biến trên ( m m ; 2)

○ Nếu 0<m<1 thì m m > 2 hay x1>x2

Bảng xét dấu:

đồng biến trên( - ¥ ;m2)và ( m +¥ ; ) Hàm số nghịch biến trên( m m2; )

Bài 1 Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số

y= - x + x - x- 3/ y = x3+ 3 x2+ 3 x + 24/ y x = -3 6 x2+ 12 x + 7 5/ 1 3 2

x y

x

-= +

x

-=-

+

=-

9

x y

x y

x

= +37/

y x

=-

x

=

x y

Trang 21

y= x- x xÎ p 10/ y = cos3x - 6cos2x + 9cos x + 5

+

=

Bài 3 Chứng minh rằng hàm số

1/ y = 1 - x2 nghịch biến trên đoạn [ 0;1 ]

+ nghịch biến trên mỗi tập xác định của nó.

5/ y = sin2x + cos x đồng biến trên đoạn 0;

x

=

+ đồng biến trên ( - 1,1 ) và nghịch biến trên các khoảng ( - ¥ - ; 1 ) ( È 1; +¥ )

8/ y= -x sinxđồng biến trên khoảng ( 0; 2p )

Trang 22

10/ y = - x3+ - (2 m x ) 2- ( m2+ 4) x - 3 luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.

11/ y = x3+ - x cos x - 4 luôn đồng biến trên ¡

12/ y=cos2x- 2x+3 luôn đồng biến trên ¡

- luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.

20/ y=(x- sinx) (p- x- sinx) luôn đồng biến trên khoảng 0;

24/ y=3x- sin 3( x- 1) luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

25/ y= - 5x+cot(x- 1) luôn nghịch biến trên tập xác định của nó

26/ y = cos x x - luôn nghịch biến trên tập xác định của nó.

27/ y = sin x - cos x - 2 2 x luôn nghịch biến trên tập xác định của nó

Bài 4 Tùy vào điều kiện của tham số m, hãy khảo sát tính đơn điệu của hàm số

Trang 23

Lý thuyết giáo khoa: Cho hàm số y = f x m ( , ) với mlà tham số, có tập xác định D

 Hàm số y = f x m ( , ) đồng biến trên D Û y ³' 0 " Îx D

 Hàm số y = f x m ( , ) nghịch biến trên D Û y £' 0, " Îx D

 Hàm số đồng biến trên ¡ thì nó phải xác định trên ¡ .

Loại 1 : Nếu y ' = f x m '( , ) = ax2+ bx c + thì:

Đối với hàm phân số hữu tỉ thì dấu “=” không xảy ra.

Loại 2: Nếu y ' = ax b + ; " Î x [ a b ; ] thì:

 Để hàm số y = f x m ( , ) đồng biến trên [ a b ; ] [ ] '( ) 0

 Bước 1: Tìm miền xác định của y'=f x'( )

 Bước 2: Độc lập (tách) m (hay biểu thức chứa m) ra khỏi biến x và chuyển m về một vế Đặt vế

còn lại là g x( ) Lưu ý khi chuyển vế thành phân thức thì phải để ý điều kiện xác định của biểu thức để khi xét dấu g x'( ) ta đưa vào bảng xét dấu g x'( )

 Bước 3: Tính g x'( ) Cho g x ='( ) 0 và tìm nghiệm

 Bước 4: Lập bảng biến thiên của g x'( )

 Bước 5: Kết luận: “Lớn hơn số lớn – Bé hơn số bé” Nghĩa là: khi ta đặt m³ g x( ) 1( ) hoặc

( )( ) 2

m£ g x thì dựa vào bảng biến thiên ta sẽ lấy giá trị m ³ số lớn nhất trong bảng biến

thiên ứng với ( )1 hoặc m £ số nhỏ nhất trong bảng ứng với ( )2

2 – Dạng toán 2: Tìm điều kiện của tham số để h/s đồng biến hoặc nghịch biến trên tập xác định

Tham số

Trang 24

Ta giải như sau:

 Bước 1: Tính y'=f x'( )

 Bước 2: Tìm điều kiện để hàm số có khoảng đồng biến và nghịch biến: ( )

0 1 0

a ¹

ìïï íïD >

 Bước 3: Biến đổi x1- x2 = e thành ( )2 2 2 ( )

1 2 4 1 2

 Bước 4: Sử dụng định lý Viét đưa (2) thành phương trình theo m

 Bước 5: Giải phương trình, so với điều kiện (1) để chọn nghiệm

☼ Lưu ý 1: Cần sử dụng thành thạo định lí Viét và so sánh nghiệm của phương trình bậc hai với số .

☼ Lưu ý 2: Ta có thể dùng dạng toán loại 3 để giải bài toán tìm tham sốmcủa một bất phương trình hoặc tìm

điều kiện để phương trình có nghiệm, vô nghiệm hoặc 1, 2, …n nghiệm, …

Bài giải tham khảoa/ Tìm tham sốmđể hàm số: y=x3- 3x2+3(m+2)x+3m- 1 đồng biến trên ¡

* Hàm số đã cho xác định trênD= ¡

* Để hàm số đồng biến trên¡ Û y ' = 3 x2- 6 x + 3 ( m + 2 ) ³ 0, " Î ¡ x

* Vậy m ³ - 1thì hàm số đồng biến trên ¡

b/ Tìm tham sốmđể hàm số: y = x3- ( 2 m - 1 ) x2+ - ( 2 m x ) + 2 đồng biến trên¡

* Hàm số đã cho xác định trênD= ¡

* Để hàm số đồng biến trên¡ Û y ' = 3 x2- 2 2 ( m - 1 ) x + - ( 2 m ) ³ 0, " Î x ¡

- £ £ thì hàm số đồng biến trên¡

c/ Tìm tham sốmđể hàm số: y = x3+ ( m - 3 ) x2+ 2 mx + 2 đồng biến trên tập xác định của nó

Ví dụ 1 Tìm tham sốmđể hàm số: (Xem lại phương pháp giải toán loại 1)

Trang 25

* Hàm số đã cho xác định trênD= ¡

* Để hàm số đồng biến trên tập xác địnhD = ¡ Û y ' = 3 x2+ 2 ( m - 3 ) x + 2 m ³ 0, " Î x ¡

* Hàm số đã cho xác định trênD= ¡

* Để hàm số luôn giảm trênD = ¡ Û y ' = - 3 x2+ 6 x + 3 ( m2- 1 ) £ 0

* Hàm số đã cho xác định trênD= ¡

* Để hàm số luôn tăng trên¡ Û y ' = ( 3 - m x ) 2- 2 ( m + 3 ) x + ( m + 2 ) ³ 0

* Hàm số đã cho xác định trênD= ¡

* Để hàm số luôn đồng biến trên ¡ Û y ' = ( m2- 1 ) x2+ 2 ( m + 1 ) x + ³ 3 0

2

Trang 26

Bài giải tham khảoa/ Tìm tham sốmđể hàm số: y mx 3 2 m

x m

+

-=

+ luôn nghịch biến trên mỗi tập xác định của nó.

* Hàm số đã cho xác định trên các khoảng ( - ¥ - ; m ) ( È - m ; +¥ )

* Bảng xét dấu y ':

* Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy: - 3<m<1 thì y < ' 0 Do đó, với - 3<m<1 thì hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ( - ¥ - ; m ) và ( - m ; +¥ )

Cách giải 2:

Hàm số đã cho nghịch biến trên ( - ¥ - ; m ) ( È - m ; +¥ ) Û y ' 0, < " m Î - ¥ - ( ; m ) ( È - m ; +¥ )

2

2 2

x m

-=

- + đồng biến trên từng khoảng xác định của nó.

* Hàm số đã cho xác định trên: D = ¡ \ { m - 1 }

* Để hàm số nghịch biến trênD = ¡ \ { m - 1 }

2

2 2

1 2

2 1

* Hàm số đã cho xác định trên các khoảng ( - ¥ - ; m ) ( È - m ; +¥ )

* Để hàm số nghịch biến trên( - ¥ - ; m ) ( È - m ; +¥ )

2

2 2

Trang 27

* Hàm số đã cho xác định trên( - ¥ ;1 ) ( È 1; +¥ ).

m £ thì hàm số đã cho nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó

Bài giải tham khảoa/ Tìm tham sốmđể hàm số: y = x3- 2 mx2- ( m + 1 ) x + 1 đồng biến trên đoạn é ù ê ú 0;2

* Để hàm sốy = x3- 2 mx2- ( m + 1 ) x + 1đồng biến (tăng) trên đoạné ù ê ú 0;2thì

Ví dụ 3 Tìm tham số mđể hàm số: (Xem lại phương pháp giải toán loại 3)

a/ y = x3- 2 mx2- ( m + 1 ) x + 1 đồng biến trên đoạn é ù ê ú 0;2

b/ y = x3+ 3 x2+ ( m + 1 ) x + 4 m nghịch biến trên khoảng ( - 1;1 )

c/ y = x3+ 3 x2- mx - 4 đồng biến trên khoảng ( 0;+¥ )

3

y= x - mx + m- x m- + nghịch biến trên khoảng ( - 2;0 )

e/ y = x3- ( m + 1 ) x2- ( 2 m2- 3 m + 2 ) x + 2 m2- m đồng biến trên nửa khoảngé +¥ ê 2; )

Ngày đăng: 02/02/2019, 08:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w