Giáo án được soạn theo phương pháp mới, hệ thống câu hỏi trình tự logic, trình bày đẹp, đã được chỉnh sửa theo kinh nghiệm của từng năm học. ......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY BỘ MÔN TOÁN 9
NĂM HỌC 2019 – 2020
Long Khánh, ngày 10 tháng 8 năm 2019
I/ KẾ HOẠCH DẠY:
Cả năm 37 tuần trong đó 35 tuần x 4 tiết/1 tuần = 140 tiết; 2 tuần x 0 tiết
Học kỳ I : 19 tuần trong đó 18 tuần x 4 tiết/1 tuần = 72 tiết;1 tuần x 0 tiết
Học kỳ II : 18 tuần trong đó 17 tuần x 4 tiết/1 tuần = 68 tiết;1 tuần x 0 tiết
II/ CHƯƠNG TRÌNH:
A Đại số : (70 tiết)
1 Chương I: Căn bậc hai – Căn bậc ba (18 tiết)
2 Chương II: Hàm số bậc nhất (11 tiết)
3 Chương III: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (17 tiết)
4 Chương IV: Hàm số y ax2 (a ≠ 0) Phương trình bậc hai một ẩn số (24 tiết)
B Hình học : (70 tiết)
1 Chương I: Hệ thức lượng trong tam giác vuông ( 19 tiết)
2 Chương II: Đường tròn (17 tiết)
3 Chương III: Góc với đường tròn ( 21 tiết)
4 Chương IV: Hình Trụ – Hình Nón – Hình Cầu (13 tiết)
III/ NHẬN XÉT:
1 Thuận lợi:
– Hs có nền tảng kiến thức ở lớp 6,7,8 đã quen với phương pháp học tích cực
– Hs phần lớn HS trong lớp là chăm học, yêu thích môn Toán và ngoan hiền
2 Khó khăn:
– Hs trong lớp sức học không đồng đều, một số em còn yếu
– Một số em ý thức học tập chưa cao
3 Chỉ tiêu thực hiện:
Xếp Loại
Lớp
Sĩ số
TB trở lên Khá, Giỏi TB trở lên Khá, giỏi TB trở lên Khá, giỏi
4 Biện pháp thực hiện:
a Đối với giáo viên:
– Thực hiện triệt để phương pháp dạy học tích cực
– Tinh giảng lý thuyết, luyện tập phương pháp giải toán nhiều
– Có phương pháp và câu hỏi gợi mở để HS tìm tòi kiến thức mới
– Củng cố khắc sâu kiến thức trọng tâm
– Tạo không khí tiết học nhẹ nhàng và chất lượng
Trang 2– Quan tâm đến HS đặc biệt là HS yếu kém.
b Đối với HS:
– Có thời gian biểu cho việc học môn toán một cách hợp lý
– Luyện tập 50% lượng bài tập (SGK) tại lớp
– Hoàn thành các bài tập (SGK) ở nhà Cố gắng tìm tòi một số bài tập mới như ở sách bàitập hoặc sách nâng cao
– Nắm được nội dung cơ bản bài mới trước khi đến lớp
– Xem việc giải bài tập là việc luyện tập thường xuyên
IV/ KẾ HOẠCH CỤ THỂ:
A ĐẠI SỐ:
1 Chương I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA (18 tiết)
a Trọng tâm:
+ Liên hệ giữa phép nhân – chia và phép khai phương
+ Đưa một thừa số ra ngoài – vào trong dấu căn
+ Căn bậc ba
b Phương pháp dạy:
+ Hs nghiên cứu VD để tìm ra kiến thức mới
+ Hoạt động thảo luận tìm ra kiến thức mới, cách giải mới
+ Các quy tắc được luyện tập thường xuyên
+ Luyện giải bài tập nhiều, giảm nhẹ bớt lý thuyết
c Những lỗi HS mắc phải khi học chương I:
+ Thực hiện biến đổi sai, quên GTTĐ khi sử dụng HĐT
+ Không thuộc HĐT hay định lý dẫn đến vận dụng sai
2 Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT (11 tiết)
A Trọng tâm:
+ Đồ thị hàm số y= ax ( a≠ 0)
+ Các đường thẳng song song và cắt nhau; Hệ số góc
B Phương pháp dạy:
Đây là phần khó nên giáo viên cần lưu ý rèn cho HS các kỹ năng giải toán:
+ Luyện tập nhiều, củng cố từng phần
+ Luyện tập kỹ và đòi hỏi phải chuẩn
+ Kiểm tra mang tính chất thường xuyên
+ Hoạt động thảo luận tìm ra kiến thức mới, cách giải mới
+ Thường xuyên đôn đốc Động viên tạo hứng thú học tập cho HS
C Những lỗi HS mắc phải khi học chương II:
+ Vẽ ĐTHS sai, không đẹp
+ Thực hiện tính toán không hợp lý
Trang 33 Chương III: HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN (17 tiết)
A Trọng tâm:
+ Giải hệ phương trình
+ Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
b Phương pháp dạy:
Đây cũng là phần khó nên giáo viên cần lưu ý rèn cho HS các kỹ năng giải toán:
+ Luyện tập nhiều, củng cố từng phần
+ Luyện tập kỹ và đòi hỏi phải chuẩn
+ Kiểm tra mang tính chất thường xuyên
+ Hoạt động thảo luận tìm ra kiến thức mới, cách giải mới
+ Thường xuyên đôn đốc Động viên tạo hứng thú học tập cho HS
c Những lỗi HS mắc phải khi học chương III:
+ Biểu diễn ẩn này theo ẩn kia trong bài toán tìm nghiệm tổng quát của phương trình bậcnhất hai ẩn hoặc trong việc giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
+ Thực hiện phép toán trừ từng vế hai phương trình trong việc giải hệ phương trình bằngphương pháp cộng đại số
+ Chưa biết biểu diễn các dữ kiện chưa biết xung quanh ẩn dẫn đến lập hệ phương trìnhkhông được khi giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
4 Chương IV: HÀM SỐ Y ax2(a ≠ 0) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN SỐ (24 tiết)
A Trọng tâm:
+ Giải phương trình
+ Giải bài toán bằng cách lập phương trình
B Phương pháp dạy:
Đây cũng là phần khó nên giáo viên cần lưu ý rèn cho HS các kỹ năng giải toán:
+ Luyện tập nhiều, củng cố từng phần
+ Luyện tập kỹ và đòi hỏi phải chuẩn
+ Kiểm tra mang tính chất thường xuyên
+ Hoạt động thảo luận tìm ra kiến thức mới, cách giải mới
+ Thường xuyên đôn đốc Động viên tạo hứng thú học tập cho HS
c Những lỗi HS mắc phải khi học chương II :
+ Biến đổi sai
+ Trả lời sai(thiếu) nghiệm
+ Thiếu điều kiện khi phương trình có chứa tham số
+ Chưa biết biểu diễn các dữ kiện chưa biết xung quanh ẩn dẫn đến không lập được
phương trình để giải toán
Trang 4B HÌNH HỌC:
1 Chương I: HỆTHỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG (19 tiết)
A Trọng tâm:
+ Hệ thức lượng trong tam giác vuông
+ Tỉ số luợng giác của góc nhọn
+ Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
B Phương pháp dạy:
Đây là phần học cơ bản và khá quan trọng trong chương trình hình học cấp THCS nên cần rèn cho HS những tiêu chuẩn sau:
+ Nắm vững lý thuyết đặc biệt là các tính chất các đấu hiệu nhận biết
+ Luyện tập nhiều, củng cố từng phần, luyện tập từ bài đơn giản đến nâng cao
+ Có bài tập giải mẫu chuẩn để HS đối chiếu sữa sai từ đó rút kinh nghiệm
+ Hoạt động thảo luận tìm ra kiến thức mới, cách giải mới
+ Có loại toán thực tế để HS thấy được toán học có ứng dụng rất nhiều trong cuộc sống thực tế từ đó hứng thú với môn hình học
c Những lỗi HS mắc phải khi học chương I :
+ Không thuộc lý thuyết dẫn đến không tìm được cách giải
2 Chương II: ĐƯỜNG TRÒN (17 tiết)
A Trọng tâm:
+ Các công thức liên hệ giữa đường kính và dây cung
+ Dấu hiệu nhận biết và tính chất của tiếp tuyến đường tròn
+ Vị trí tương đối của hai đường tròn
B Phương pháp dạy:
+ Nắm vững lý thuyết đặc biệt là các tính chất các đấu hiệu nhận biết
+ Luyện tập nhiều, củng cố từng phần, luyện tập từ bài đơn giản đến nâng cao
+ Có bài tập giải mẫu chuẩn để HS đối chiếu sữa sai từ đó rút kinh nghiệm
+ Hoạt động thảo luận tìm ra kiến thức mới, cách giải mới
+ Có loại toán thực tế để HS thấy được toán học có ứng dụng rất nhiều trong cuộc sống thực tế từ đó hứng thú với môn hình học
+ Thường xuyên đôn đốc Động viên tạo hứng thú học tập cho HS
c Những lỗi HS mắc phải khi học chương II :
+ Vẽ hình sai, không thuộc công thức tính, hiểu nhầm đề
+ Không thấy được sự logic của các mạch kiến thức dẫn đến giải bài tập sai
+ Không biết batc đầu bài giải từ đâu
Trang 53 Chương III: GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN ( 21 tiết)
A Trọng tâm:
+ Số đo góc ở tâm Số đo cung
+ Góc nội tiếp, góc tạo bởi tt và dây cung
+ Các trường hợp đồng dạng hai tam giác
B Phương pháp dạy:
Đây cũng là phần khó nên giáo viên cần lưu ý rèn cho HS các kỹ năng giải toán:
+ Luyện tập nhiều, củng cố từng phần
+ Luyện tập kỹ và đòi hỏi phải chuẩn
+ Hoạt động thảo luận tìm ra kiến thức mới, cách giải mới
+ Kết hợp phương pháp trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng
+ Kiểm tra mang tính chất thường xuyên
+ Thường xuyên đôn đốc Động viên tạo hứng thú học tập cho HS
c Những lỗi HS mắc phải khi học chương II :
+ Vẽ hình sai, chứng minh sai trường hợp đồng dạng, hiểu nhầm đề
+ Không thấy được sự logic của các mạch kiến thức dẫn đến giải bài tập sai
+ Không biết bắt đầu bài giải từ đâu
4 Chương IV: HÌNH TRỤ – HÌNH NÓN – HÌNH CẦU (13 tiết)
A Trọng tâm:
+ Hình Trụ – Hình Nón – Hình Cầu
+ Công thức tính diện tích và thể tích các hình
B Phương pháp dạy:
Đây cũng là phần khó nên giáo viên cần lưu ý rèn cho HS các kỹ năng giải toán:
+ HS trực quan hình suy ra kiến thức mới
+ Luyện tập nhiều, củng cố từng phần
+ Luyện tập kỹ và đòi hỏi phải chuẩn
+ Kiểm tra mang tính chất thường xuyên
+ Hoạt động thảo luận tìm ra kiến thức mới, cách giải mới
+ Thường xuyên đôn đốc Động viên tạo hứng thú học tập cho HS
c Những lỗi HS mắc phải khi học chương II :
+ Vẽ hình sai hoặc không vẽ được hình
+ Vận dụng sai công thức (nhầm lẫn)
Trang 6Tuần 1
Tiết 2 §2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 A
Chương I : CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
này để so sánh các số
c/ Thái độ: Tính cẩn thận và tư duy logic.
II/ Phương tiện dạy học:
1/ GV: – Phương Pháp: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác.
– Phương tiện: Bảng phụ ghi định nghĩa và định lý của bài.
– Tài liệu tham khảo: CKTKN, SGK, SGV, Sách thực hành giải toán.
– Yêu cầu: HS ôn lại kiến thức căn bậc hai ở lớp 7.
2/ HS: – Ôn lại căn bậc hai ở lớp 7.
III/ Tiến trình dạy học:
1/ Ổn định kiểm tra sĩ số:
2/ Bài giảng:
Họat động 1 : Giới thiệu chương (2’)
– Trong chương này ta sẽ nghiên cứu về căn
bậc hai, định nghĩa và các phép toán của nó
Họat động 2 : Căn bậc hai số học (13’)
– Nêu các câu hỏi sau:
+ Thế nào là CBH của một số không âm?
– Nghiên cứu và trả lời:
+ CBH của một số a 0 là số x sao cho:
x2 = a
+ Số dương a có mấy CBH?
+ Số dương a có 2 CBH là a và – a
+ Số 0 có mấy CBH?
1 Căn bậc hai số học:
Trang 7+ Số 0 có 1 CBH là 0= 0
– Yêu cầu HS đứng tại chỗ làm [?1]
– Yêu cầu HS làm [?2]
– Làm cá nhân [?2]:
– Phép khai phương là phép tìm CBHSH của
1 số không âm (Dùng máy tính hoặc bảng
– Yêu cầu HS làm [?3]
– Làm cá nhân [?3] rồi đứng tại chổ nêu bài
làm
[?1] Tìm các CBH của mỗi số sau:
a) Căn bậâc hai của 9 là 3 và–3
Vì ( 3)2 = 9 b) Căn bậâc hai của94 là32 và – 32
Vì ( 32 )2 = 94 c) Căn bậâc hai của 0,25 là 0,5 và – 0,5
Vì ( 0,5)2 =0,25d) Căn bậâc hai của 2 là 2và– 2
[?3]: Tìm các CBH của mỗi số sau:
a) CBHSH của 64 là 8
CBH của 64 là 8 b) CBHSH của 81 là 9
CBH của 81 là 9 c) CBHSH của 1,21 là 1,1
Trang 8– Phát biểu nhận xét trên dưới dạng một
định lý?
– 1 HS phát biểu định lý
– Muốn so sánh 2 số ta làm như thế nào?
– Muốn so sánh 2 số ta so sánh 2 số thực
hoặc 2 căn thức
– Yêu cầu 2HS làm VD2?
– 2 HS lên bảng làm
– Yêu cầu 2 HS làm [?4]
– 2 HS lên bảng làm [?4]
– Hướng dẫn HS làm VD3
– 2 HS tại chỗ nêu bài làm VD3
– 1 HS nhận xét bài bạn, nếu sai thì sửa lại
– Yêu cầu 2 HS làm [?5]
– 2 HS lên bảng làm [?5]
b) x < 1 vì x 0Nên x < 1 x < 1Vậy 0 x < 1
[?5] Tìm x không âm, biết
a) x>1 x> 1 x >1Vậy x > 1
b) x < 3 vì x 0 x< 9 x< 9Vậy 0 x < 9
Họat động 4 : Củng cố (10’)
–Yêu cầu 3 HS làm
– 3 HS làm bài lên bảng, còn lại làm vào vở
x
– Đọc “Có thể em chưa biết”?
– Giải thích thêm cách tính cạnh hình vuông
khi biết diện tích
– 1 HS đọc “Có thể em chưa biết”, còn lại
theo dõi SGK
Họat động 5: Hướng dẫn – dặn dò (5’)
Trang 9Bài tập về nhà:1, 2, 4 (còn lại), 6, 7
IV/ Rút kinh nghiệm:
A 2 đểù rút gọn biểu thức
c/ Thái độ: Tính cẩn thận, tích cực và tư duy.
II/ Phương tiện dạy học:
1/ GV: – Phương Pháp: Vấn đáp, hợp tác.
– Phương tiện: Bảng phụ ghi [?3].
– Tài liệu tham khảo: CKTKN, SGK, SGV, Sách thực hành giải toán.
– Yêu cầu: HS ôn lại kiến thức cũ
2/ HS : – Bảng nhóm Ôn lại căn bậc hai.
III/ Tiến trình dạy học :
1/ Ổn định kiểm tra sĩ số:
2/ Bài giảng:
Họat động 1: Bài cũ (5’)
1/ Nêu định nghĩa CBHSH? ChoVD? Làm
H củ
a 12
1 là 11 CB
H củ
a 12
1 là
11CBHS
H củ
a 12
1 là 11 CB
H củ
a 12
1 là
5
Trang 10THCS Lê Quý Đôn Giáo án : Đại số 9
+ Y/c HS làm theo nhóm
– Làm theo nhóm, đại diện nhóm báo cáo:
ABC vuông tại A có :
AB2 =AC2–BC2 = 52 – x2
AB = 25 x2
– Ta gọi 25 x2 là căn thức bậc hai của
25– x2, còn 25 –x2 là biểu thức lấy căn
– TQ: A là biểu thức đại số, A là CTBH
của A, A còn gọi là biểu thức lấy căn hay
biểu thức dưới dấu căn A xác định (có
nghĩa) khi A lấy giá trị không âm
– VD1: 3x gọi là gì? 3x gọi là gì? 3x
xác định khi nào?
– HS đứng tại chỗ trả lời:
x
3 gọi là CTBH của 3x, 3x gọi là biểu
thức dưới dấu căn
– 1 HS lên bảng làm [?2]
– Hs còn lại làm vào vở
– 1 HS nhận xét bài bạn, nếu sai hãy sửa
lại
– Yêu cầu HS làm [?2 ]
– Nhận xét bài làm của bạn?
Tổng quát:
A là biểu thức đại số, A là CTBH của A, A còn gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn A xác định (có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm.
VD1:
x
3 xác định 3x 0 x 0
Họat động 3: Hằng đẳng thức A 2 A (15’)
– Yêu cầu HS làm [?3]
– HS làm theo nhóm [?3], treo bảng nhóm,
các nhóm nhận xét bài nhau:
2
–1
0 2 3
2
– Hãy nhận xét các giá trị của a2 với các
giá trị của a tương ứng?
– HS đứng tại chỗ trả lời:
+ a2 bằng a nếu a > 0 + a2 bằng đối của
a nếu a < 0
– Yêu cầu HS phát biểu thành định lý?
– HS đứng tại chỗ trả lời
– Để chứng minh định lý này ta dựa vào
định nghĩa CBHSH Nhắc lại định nghĩa
CBHSH?
– HS nêu định nghĩa CBHSH và lên bảng
2 Hằng đẳng thức A 2 A : [?3]
Định lý :
Với mọi số a, ta có a 2 a
CBHS
H củ
a 12
1 là 11 CB
H củ
a 12
1 là
11CBHS
H củ
a 12
1 là 11 CB
H củ
a 12
1 là 11
5
2
25 x
Trang 112
0
– Muốn chứng minh a 2 a ta cần chứng
minh 2 ý nào?
– Muốn chứng minh a 2 a ta cần chứng
)
(
0
a a
a
– Yêu cầu HS đứng tại chỗ chứng minh
GV ghi bảng
– HS đứng tại chỗ chứng minh
– Y/c HS lên bảng làm VD2?
– 2 HS lên bảng làm VD2 như bên
1 HS nhận xét bài bạn, nếu sai thì sửa lại
– Lên bảng làm VD3 ? Hãy giải thích tại
sao:
1 2
1
2 và
2 5
1
2 vì 2 > 1
2 5
5
2 vì 2 < 5
* GV lưu ý cho HS lấy GTTĐ của một số
dương, số âm => Chú ý:
– Lên bảng làm VD4? Nhận xét bài bạn?
(với a < 0)
Họat động 4: Củng cố (10’)
–Y/c 3 HS lên bảng làm
– Làm bài tập 6d / 10?
–3 HS lên bảng làm 3 câu:
– Bài tập 6d / 10 (SGK): 3
x xác định khi
Trang 12Họat động5:HD dặn dò (5’)
Bài tập về nhà: 6, 7, 8, 9, 10 (còn lại) / 10 , 11
IV/ Rút kinh nghiệm:
-Tuần 2
Tiết 4 §3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Tiết 3
LUYỆN TẬP § 2
I/ Mục tiêu:
a/ Kiến thức: Củng cố kiến thưc về định nghĩa căn bậc hai, định lý so sánh các
CBHSH, điều kiện để A có nghĩa, nắm vững hằng đẳng thức A 2 A
b/ Kĩ năng: Vận dụng thành thạo các kiến thức trên vào làm bài tập
c/ Thái độ: Rèn kỹ năng tính toán cẩn thận, kỹ năng trình bày bài khoa học, logic.
II/ Phương tiện dạy học:
1/ GV: – Phương Pháp: Vấn đáp, hợp tác nhóm nhỏ.
– Phương tiện: Bảng phụ, phấn màu
– Tài liệu tham khảo: CKTKN, SGK, SGV, Sách thực hành giải toán.
– Yêu cầu: HS ôn lại kiến thức cũ
2/ HS: – Chuẩn bị bài tập ở nhà, sổ tay, bảng nhóm
III/ Tiến trình dạy học:
1/ Ổn định kiểm tra sĩ số:
2/ Bài giảng:
Họat động 1: Bài cũ(7’)
Trang 13– Gọi 2 HS lên bảng:
+ Bài 10b / 11? GV gợi ý: Viết thành HĐT
đáng nhớ bằng cách tách số 4 thành tổng của
2 số sao cho tổng của chúng bằng số trong
3
HS2: Bài 9c / 11 :
3 6
2 6
– Hãy nêu cách làm?
– Tính giá trị căn trước
– Yêu cầu 2 HS lên bảng?
– 2 HS lên bảng làm
+ HS1 làm câu a,b
– Đọc đề, yêu cầu của bài toán: Tìm x để
căn thức có nghĩa
– Hãy nêu cách làm?
* 0
B
A
khi A; B khác dấu
– Y/c 2HS lên bảng? HS còn lại Nhận xét
bài bạn?
– 2 HS lên bảng làm 1HS nhận xét, nếu sai
Bài 11 / 11(SGK):
) 16 25 196 : 494.5 14 : 7 20 2 22
Trang 14thì sửa lại.
Bài 13 / 11:
– Nêu y/c của bài toán?
– Yêu cầu bài toán: Rút gọn biểu thức
– Hãy nêu cách làm?
– Cách làm: Sử dùng HĐT A 2 A
– Yêu cầu 1 HS đứng tại chỗ làm ? GV ghi
bảng bài giải HS
– 1 HS đứng tại chỗ làm
– Y/c HS Nhận xét bài bạn
GV chốt: Khi lấy GTTĐ của một biểu thức:
+ Mũ chẵn chính nó
+ Mũ lẻ đối của nó
Bài 14 / 11:
– Nêu y/c của bài toán?
– Yêu cầu bài toán: Phân tích thành nhân tử
– Nêu cách làm?
– 2 HS lên bảng làm 1 HS nhận xét bài bạn,
nếu sai thì sửa lại
Bài 15 / 11:
– Nêu y/c của bài toán?
– Y/c bài toán: Giải PT
– Đây là PT bậc mấy? Giải nó như thế nào?
– Cách làm: Đưa về hằng đẳng thức
–Y/c1 HS đứng tại chỗ làm?
– Đứng tại chỗ làm, GV ghi
– Nhận xét bài bạn?
3
13 3
) 2 (
= x2 – 2 5x + 5 2
= (x – 5)2
Bài 15 / 11(SGK):
b) x2 – 2 11x + 11 = 0 (x – 11)2 = 0 x – 11 = 0 x = 11
Họat động3 :HD –Dặn dò (5’)
– Bài 11 a/11: Thứ tự thực hiện các phép toán: Tính căn nhân, chia cộng, trừ.
– Bài 16/12: Vận dụng
Trang 15-Tiết 4
§ 3 : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I/ Mục tiêu:
a/ Kiến thức: HS hiểu được nội dung và cách chứng minh đinh lý về liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phương: A B A. B
b/ Kĩ năng: Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các CBH trong
tính toán và biến đổi biểu thức
c/ Thái độ: Tính toán cẩn thận, bày bài khoa học, tích cực.
II/ Phương tiện dạy học:
1/ GV: – Phương Pháp: Vấn đáp, hợp tác nhóm nhỏ.
– Phương tiện: Bảng phụ,phấn màu.
– Tài liệu tham khảo: CKTKN, SGK, SGV, Sách thực hành giải toán.
– Yêu cầu: HS ôn lại kiến thức cũ.
2/ HS: – Ôn định nghĩa CBH, học bài và làm bài tập tốt ở nhà, sổ tay, bảng nhóm III/ Tiến trình dạy học:
1/ Ổn định kiểm tra sĩ số:
2/ Bài giảng:
Họat động1: Bài cũ (7’)
– CM định lý a 2 a?
– Làm bài tập 13a / 11?
– HS lên bảng c/m định lý va ølàm bài tập
13a / 11:
) 0 ( 7 5
2
5 2 5
a
a a a
a
Hoạt động 2: Xây dựng định lý (13’)
– Yêu cầu HS làm [?1] theo nhóm.
– Các nhóm làm [?1]
25 16 25 16
20 5 4 25 16
20 400 25
16
– Các nhóm sửa sai cho nhau, nếu có
– Hãy dự đoán xem:
ab? a b(với a, b 0 )
– Rút ra dự đoán:
ab = a b
– Phát biểu định lý?
– Muốn chứng minh định lý ta làm ntn?
– Dựa vào định nghĩa CTBH
– Nhắc lại đ/nghĩa CTBH?
1 Định lý:
Định lý: Với a, b 0, ta có ab= a b
Trang 16– HS nêu định nghĩa CBHSH và lên bảng
x
2
0
– Theo định nghĩa, muốn chứng minh ab
= a b ta cần chứng minh 2 ý nào?
b a
2
) (
0
– Hoàn chỉnh chứng minh
– HS đứng tại chỗ chứng minh, GV ghi
bảng
– Nếu dưới dấu căn là tích của nhiều thừa
số ta có vận dụng định lý được không?
– Trả lời như chú ý SGK Rút ra chú ý
(SGK)
– Xét VD: 0 , 25 9 36 = ?
– Y/c 1 HS lên bảng làm
– 1 HS lên bảng làm:
* Chú ý: Định lý trên có thể mở rộng cho
tích của nhiều thừa số không âm
Họat động2: Áp dụng (10’)
– Từ định lý, muốn khai phương một tích ta
làm ntn?
– Muốn khai phương một tích, ta khai
phương từng thừa số
Quy tắc?
– Nêu quy tắc như SGK.
– Yêu cầu 2 HS lên bảng làm VD1?
– 2 HS lên bảng làm VD1.
– Giáo viên lưu ý cách dời dấu phẩy cho
hợp lý
– Yêu cầu HS làm [?2] theo nhóm nhỏ.
– Nhóm nhỏ làm [?2 ]
– Từ định lý muốn nhân hai CTBH ta làm
= 9.20 = 180
2/ QT nhân các CTBH (SGK)
Trang 17– Nhân trước, căn sau.
Quy tắc?
– Vận dụng QT làm VD2?
– Làm miệng, GV ghi bảng
– HS khác nhận xét kết quả
– Yêu cầu 2 HS làm [?3 ]
– 2HS lên bảng làm [?3], HS khác làm vào
vở hoặc nháp
– Giáo viên nêu chú ý
Chú ý: A, B là 2 biểu thức không âm, ta có:
. A B A. B . A2 A2 A; (A 0 )
Họat động4: Củng cố (10’)
– Yêu cầu 2 HS làm VD3?
– 2 HS lên bảng làm VD3, còn lại làm vào
vở
– Nhận xét bài bạn?
– 1 HS ở lớp nhận xét bài bạn, nếu sai thì
– Chọn một vài vở HS kiểm tra
– Yêu cầu HS làm miệng Bài 21/15?
– Đứng tại chỗ trả lời bài 21/15: Câu B :
Họat động 5: HD – Dặn dò (5’)
– BTVN :17 20 /14 , 15
IV/ Rút kinh nghiệm:
-Tuần 3
Tiết 6 §4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
Tiết 5
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
a/ Kiến thức: Củng cố đinh lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.
b/ Kĩ năng: Rèn kỹ năng vận dụng thành thạo định lý vào việc khai phương một tích,
nhân các CTBH
Trang 18c/ Thái độ: Tính toán cẩn thận và biến đổi các biểu thức có chứa căn thức một cách tư
duy khoa học, logic
II/ Phương tiện dạy học:
1/ GV: – Phương Pháp: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ.
– Phương tiện: Bảng phụ,phấn màu.
– Tài liệu tham khảo: CKTKN, SGK, SGV, Sách thực hành giải toán.
– Yêu cầu: HS ôn lại kiến thức cũ HS làm bài tập ở nhà, học thuộc 2 quy tắc.
Chuẩn bị bài trắc nghiệm
2/ HS:–Học thuộc 2 quy tắc và làm BT ở nha, máy tính bỏ túi, sổ tay, bảng nhóm
III/ Tiến trình dạy học:
1/ Ổn định kiểm tra sĩ số:
2/ Bài giảng:
Họat động1: Bài cũ (5’)
– Phát biểu đ/lý về liên hệ giữa phép nhân
và phép khai phương?
– HS lên bảng phát biểu và viết hệ thức
– Làm bài 19b/15?
– Bài 19b/15:
2 4
2
) 3 (
– Nêu yêu cầu của bài toán và cách làm?
– Dùng HĐT biến đổi biểu thức dưới dấu
căn rồi tính
– Y/c 2 HS lên bảng làm?
– 2 HS lên bảng làm 2 câu
– Nêu các bước làm của bạn?
–1 HS giải thích các bước làm của bạn
Bài 24/15:
– Nêu yêu cầu của bài toán và cách làm?
– Dùng HĐT rút gọn và tính giá trị của
b.thức, làm tròn đến chữ số thập phân thứ
3
– Y/c Hs lên bảng làm?
– N/xét bài làm của bạn?
Bài 25/15:
– Nêu yêu cầu của bài toán và cách làm?
– Giải pt có chứa căn thức
2
Trang 19+ Tìm x
+ Đối chiếu với ĐK và trả lời
– Yêu cầu HS đứng tại chỗ làm? GV ghi
– Đứng tại chỗ làm miệng
– Nhận xét bài làm của bạn?
– 1 HS nhận xét bài của bạn
GV chốt cho HS: Khi giải PT có chứa căn
thức phải chú ý đặt ĐK và đối chiếu ĐK
– Ghi sổ tay
21 x 6 1 x 3
Ta có:
* 1 – x = –3 x = 4
* 1 – x = 3 x = – 2
Họat động3: Củng cố (7’)
– Câu nào đúng, câu nào sai? 117 2 108 2
a) Tính kết quả 2 biểu thức, rồi so sánh
b) Ta so sánh 2 bình phương của chúng
Chú ý : ab a b
– Bài tập về nhà:
22 đến 27 (còn lại) / 16, 17.
IV/ Rút kinh nghiệm:
-Tiết 6
§ 4: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I/ Mục tiêu:
a/ Kiến thức: HS hiểu được nội dung và cách chứng minh đinh lý về liên hệ giữa phép
chia và phép khai phương: B A = B A
b/ Kĩ năng: Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai CBH
trong tính toán và biến đổi biểu thức
c/ Thái độ: Tự giác tư duy, trình bày bài cẩn thận và khoa học, logic.
II/ Phương tiện dạy học:
Trang 201/ GV: – Phương Pháp: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ.
– Phương tiện: Bảng phụ, phấn màu.
– Tài liệu tham khảo: CKTKN, SGK, SGV, Sách thực hành giải toán.
– Yêu cầu: HS ôn định nghĩa CBH, định lý ab= a b ; (a, b 0)
2/ HS :– Ôn định nghĩa CBH, ab= a b ; (a, b 0), máy tính bỏ túi, bảng nhóm
III/ Tiến trình dạy học:
1/ Ổn định kiểm tra sĩ số:
2/ Bài giảng:
Họat động1 : Bài cũ(5’)
– Cm định lý ab= a b; (a, b 0)
– Làm bài tập 27b / 16?
–1 HS lên bảng cm định lý và làm BT27b/16:
Ta có 5 > 4 5 > 2
Họat động2: Đặt vấn đề (2’)
– Giữa phép chia và phép khai phương có mối
liên hệ như giữa phép nhân và phép khai
phương hay không ?
Họat động 3: Định lý (13’)
– Yêu cầu Hs làm [?1]
Hãy nêu định lý?
– Muốn cm định lý ta làm ntn?
– Dựa vào định nghĩa CTBH
– Nhắc lại định nghĩa CTBH?
– HS nêu định nghĩa CBHSH và lên bảng
25 25
16 4
0,8 5 25
Trang 21) (
) (
Vậy b a = b a ;(với a 0;b>0)
Họat động4 : Áp dụng (15’)
– Từ định lý, muốn khai phương một thương
ta làm ntn?
– HS có thể phát biểu đơn giản: Muốn khai
phương một thương ta khai phương tử và mẫu,
rồi thực hiện toán chia
Quy tắc?
– GV chỉnh sửa lại như SGK
– Lên bảng làm VD1?
– 2HS lên bảng làm 2 câu
– 1 HS khác nhận xét bài bạn và sửa lại, nếu
cần
– Yêu cầu 2HS lên bảng làm [?2]
– 2 HS lên bảng làm [?2]
– GV lưu ý cho HS ở câu b) có thể làm cách
khác (như ở tiết 4)
– Từ định lý, muốn chia hai CTBH ta làm như
thế nào?
– HS có thể phát biểu QT một cách đơn giản
– HS đọc ở SGK một lần
Quy tắc?
– GV chỉnh sửa lại như SGK
– Yêu cầu Hs làm VD2?
– HS Đứng tại chỗ làm làm VD2, GV ghi
bảng
– 1 HS khác nhận xét bài bạn và sửa lại, nếu
cần
– Yêu cầu Hs làm [?3]
– 2HS lên bảng làm [?3]
– 1 HS khác nhận xét bài bạn và sửa lại, nếu
cần
– Giáo viên nêu chú ý.
– Yêu cầu Hs làm VD3?
– 1 HS lên bảng làm VD3, còn lại làm vào
80 80
5 5
* Chú ý : Với A là biểu thức không âm,
B là biểu thức dương, ta có B A = B A
VD3: Rút gọn:
Trang 22– 1 HS khác nhận xét bài bạn và sửa lại, nếu
cần
–Nhận xét bài làm của bạn?
GV chốt vấn đề:
Giữa phép chia và phép khai phương có mối
liên hệ mật thiết Trong thực hành cần phối
hợp nhuần nhuyễn hai quy tắc trên
25
4 25
a
; (a>0)
Họat động 5: Củng cố (5’)
– Yêu cầu Hs làm [?4] vào vở.
– KT vài quyển vở của HS và nhận xét bài
Họat động 6: HD – Dặn dò (5’)
– Bài 31/19 : Đưa bài toán về so sánh a với a b b(a 0)
– Bài tập về nhà 28 đến 31 (còn lại) / 18 , 19
IV/ Rút kinh nghiệm:
-Tuần 4
Tiết 8 Chủ đề: Biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
Tiết 7
LUYỆN TẬP §4
I/ Mục tiêu:
a/ Kiến thức: Củng cố đinh lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương.
b/ Kĩ năng: Rèn kỹ năng vận dụng thành thạo định lý vào việc khai phương một
thương, chia hai CTBH
c/ Thái độ: Rèn kỹ năng tính toán cẩn thận và biến đổi các biểu thức có chứa căn thức;
rèn kỹ năng trình bày bài giải, suy luận logic
II/ Phương tiện dạy học:
1/ GV: – Phương Pháp: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ.
– Phương tiện: Bảng phụ,phấn màu.
– Tài liệu tham khảo: CKTKN, SGK, SGV, Sách thực hành giải toán.
– Yêu cầu: HS làm BTVN, học 2 quy tắc Chuẩn bị bài trắc nghiệm
Trang 232/ HS : – Ôn định nghĩa CBH, ab= a b ; (a, b 0), máy tính bỏ túi, bảng nhóm.
III / Tiến trình dạy học:
1/ Ổn định kiểm tra sĩ số:
2/ Bài giảng:
Họat động1 : Bài cũ (7’)
– Yêu cầu của bài toán?
– Chứng minh bất đẳng thức
– Nêu cách làm? Nhớ lại bài 26?
– Vận dụng KQ của bài 26:
b a
b
a (Với a; b > 0)
– Theo kết quả trên, với 2 số dương a – b và
b ta được điều gì?
– HS nêu kết quả như bên, rồi làm vào vở
theo hướng dẫn của GV
– Qua bài tập trên ta cần lưu ý như sau:
b a
a ) (
b a b a
b b a a
Trang 24– Nêu y/c của bài toán?
– Yêu cầu của bài toán: Tính
– Hãy nêu cách làm? Ta phải sử dụng kiến
thức gì?
– Cách làm: Đổi hỗn số ra phân số rồi sử
dụng “căn của tích bằng tích các căn”
– 1 HS lên bảng làm như bên
– 1 HS khác nhận xét bài bạn và sửa lại, nếu
cần
– Yêu cầu 1 HS lên bảng làm
– Nhận xét bài làm của bạn?
Câu c)
– Hãy nêu cách làm? ta phải sử dụng kiến
thức gì?
– Cách làm: Biến đổi tử của phân thức dưới
dấu căn thành tích, rồi sử dụng “căn của
thương bằng thương các căn”
–Yêu cầu 1 HS lên bảng làm
– 1 HS lên bảng làm như bên
– Nhận xét bài làm của bạn?
– 1 HS khác nhận xét bài bạn và sửa lại, nếu
cần
Bài 33/ 19:
– Nêu y/c của bài toán?
– Yêu cầu của bài toán: Giải pt
– Hãy nêu cách làm?
– Cách làm: Chuyển số hạng tự do qua phải,
rồi chia cả hai vế cho 2
– Yêu cầu 2 HS lên bảng làm
– Hai HS lên bảng làm như bên
– Nhận xét bài làm của bạn?
Bài 34/ 19:
– Nêu yêu cầu của bài toán?
– Yêu cầu của bài toán: Rút gọn
– Hãy nêu cách làm? ta phải sử dụng kiến
thức gì?
– Cách làm: Sử dụng b a = b a và a 2 a
– Đứng tại chỗ làm? GV ghi bài làm của HS
– 1 HS đứng tại chỗ làm
GV chốt: Khi thực hiện các phép tính về căn
2
50 0
x x
3
12 12
3
2
2 2
x x
Bài 34/ 19 (SGK): Rút gọn
2 4 2
b a
ab b a
a b
(a – 1,5 ; b < 0)
Trang 25thức cần phối hợp nhuần nhuyễn 3 định lý:
Họat động3: HD – dặn dò (5’)
– Bài tập về nhà:32 đến 37 (còn lại) / 19 ; 20
IV/ Rút kinh nghiệm:
-
-TIẾT 8 – 9 – 10 – 11
CHỦ ĐỀ: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN CĂN THỨC BẬC HAI
TIẾT CHỦ ĐỀ:
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Phát biểu được bốn phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
Cơ bản giải thích được bốn phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai này được đúc rút dựatrên các định lý, hằng đẳng thức đã học
Thấy được ý nghĩa của việc vận dụng bốn phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
Kỹ năng:
Vận dụng được phép biến đổi vào từng trường hợp, dạng tốn cụ thể
Lựa chọn một cách linh hoạt phép biến đổi phù họp để giải bài tốn nhanh gọn
Thái độ:
Hợp tác tốt với GV để hình thành kiến thức và vận dụng trong làm bài tập
II BẢNG MƠ TẢ:
1 Đưa thừa số Nêu được cơng Nhận biết được Đưa được thừa Vận dụng đưa
Trang 26ra ngoài dấu
căn
thức tổng quátcủa phép biếnđổi
Câu 1.1
thừa số nào đưađược ra ngoàidấu căn
Câu 1.2Câu 1.3
số ra ngoài dấucăn trong bàitoán cụ thể Câu 1.4
thừa số ra ngoàidấu căn để rútgọn biểu thức Câu 1.5
Câu 2.1
Nhận biết đượcđiều kiện củathừa số khi đưavào trong dấucăn
Câu 2.2Câu 2.3
Đưa được thừa
số vào trong dấucăn trong bàitoán cụ thểCâu 2.4
Vận dụng đưathừa số vàotrong dấu căn để
so sánh, rút gọnbiểu thức
Câu hỏi 3.1
Nhận biết đượcđiều kiện củamẫu số cần khử
Câu hỏi 3.2
Khử mẫu củabiểu thức lấycăn trong bàitoán cụ thểCâu hỏi 3.3
Vận dụng khửmẫu của biểuthức lấy căn đểrút gọn biểu thứcCâu hỏi 3.4
4 Trục căn
thức ở mẫu
Nêu được côngthức tổng quátcủa phép biếnđổi
Câu hỏi 4.1
Nhận biết đươcmỗi dạng để cóbiện pháp phùhợp
Câu hỏi 4.2
Trục căn thức ởmẫu trong bàitoán cụ thể Câu hỏi 4.3
Vận dụng trụccăn thức ở mẫu
để rút gọn biểuthức
Câu hỏi 4.4
3 Câu hỏi:
Câu 1.1: Viết công thức tổng quát của phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn?
Câu 1.2: Thừa số trước và sau khi đưa ra ngoài dấu căn khác nhau như thế nào?
Câu 1.3: CBH nào có thể đưa được thừa số ra ngoài dấu căn 4.a , 27, 30 Vì sao?
Câu 1.4: ?3§6, BT 43.
Câu 1.5: ?2 §6, BT46, 53a, 55, 57
Câu 2.1: Viết công thức tổng quát của phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Câu 2.2: Thừa số trước và sau khi đưa vào trong dấu căn khác nhau như thế nào?
Câu 2.3: Nhận xét gì về dấu của thừa số khi đưa vào dấu căn.
Câu 2.4: ?4§6, BT 44.
Câu 2.5: BT 45, 47, 56.
Câu 3.1: Viết công thức tổng quát của phép biến đổi khử mẫu của biểu thức lấy căn.
Câu 3.2: Nêu các điều kiện của mẫu để có thể khử mẩu của biểu thức lấy căn.
Câu 3.3: ?1§7, BT48,49
Câu 3.4: BT53 a, b, BT: Tính 2 3
3 2
Câu 4.1: Viết các công thức tổng quát của phép biến đổi trục căn thức ở mẫu
Câu 4.2: Qua công thức em thấy có mấy dạng? Nêu cách thực hiện đối với từng dạng.
Trang 27Tiết 8
TIẾT 1: CHỦ ĐỀ: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA
CĂN THỨC BẬC HAI
I/ Mục tiêu:
a/ Kiến thức: – HS hiểu được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa
số vào trong dấu căn
b/ Kĩ năng: – Nắm được các kỹ năng đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào
trong dấu căn Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
c/ Thái độ: – Rèn kỹ năng tính toán cẩn thận và biến đổi các biểu thức có chứa căn
thức; rèn kỹ năng trình bày bài giải, suy luận logic
II/ Phương tiện dạy học:
1/ GV:– Phương Pháp: Vấn đáp, hợp tác nhóm nhỏ, tập dượt nghiên cứu.
– Phương tiện: Bảng phụ ghi sẵn các công thức tổng quát.
– Tài liệu tham khảo: CKTKN, SGK, SGV.
– Yêu cầu: HS học kỹ 3 định lý đã học
2/ HS :– Học bài kỹ ở nhà và làm bài tập tốt, mang bảng phụ nhóm.
III/ Tiến trình dạy học:
1/ Ổn định kiểm tra sĩ số:
2/ Bài giảng:
Họat động1 : Bài cũ (7’)
– Điền vào chỗ trống để được đẳng thức
đúng, rồi đọc thành lời ?
Họat động2: Tìm cách đưa thừa số ra ngoài dấu căn (15’)
– Yêu cầu HS làm [?1] theo nhóm.
– Nhóm thực hiện [?1] đại diện nhóm lên
– Yêu cầu 2 HS làm VD1?
–2 HS đứng tại chỗ nêu, GV ghi như bên
–Yêu cầu HS làm VD2?
–1HS đứng tại chỗ nêu, GV ghi như bên
– Hướng dẫn HS phân tích số 20 thành tích 2
1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
5 5 2 5 3
5 20 5 3
Trang 28thừa số, trong đó có ít nhất một thừa số căn
– HS nêu tổng quát như bên
– Vận dụng TQ, làm VD3?
– 2 HS lên bảng làm VD3
– Nhận xét bài làm của bạn?
– Yêu cầu 2 HS làm [?3]
– 2 HS lên bảng làm [?3]
– Nhận xét bài làm của bạn?
Tổng quát:
Với A, B là 2 biểu thức và B 0, ta có
B A B
2a2b a2b
b) 72a2b4 36 2a2b4
2 6
2
6a b2 ab2
(a < 0)
Họat động3: Tìm cách đưa TS vào trong dấu căn (15’)
– Trong VD1 b, muốn đưa thừa số 5 vào trong
dấu căn ta làm ntn?
– Ta bình phương số 5 rồi đem vào nhân với
thừa số trong căn
– Một cách tổng quát?
– Nêu tổng quát như bên
– Vận dụng TQ, làm VD4?
– 4 HS lên bảng làm VD4, HS còn lại làm
vào vở
– 4 HS khác lần lượt sửa bài cho bạn
2 Đưa thừa số vào trong dấu căn:
Trang 29– GV nhận xét sau cùng, khen ngợi những HS
làm bài tốt
–Yêu cầu HS làm [?4] theo nhóm trên bảng
phụ
– Các nhóm làm [?4] vào bảng phụ, thi nhau
xem ai nhanh hơn và chính xác hơn
20a b
; (a 0)
– Các nhóm nhận xét bài nhau
– Sửa sai nếu có
– Nhận xét bài làm của bạn?
– Các nhóm treo bảng phụ, GV đánh gia ùcuối
cùng, khen ngợi những nhóm làm nhanh và
đúng
d) 3a2 2ab 18a5b
Họat động 4 : Củng cố (5’)
– Làm VD5
– Nêu cách làm ?
– Muốn so sánh hai biểu thức chứa căn ta so
sánh 2 căn thức hoặc so sánh 2 biểu thức đồng
dạng với nhau
– KT vài bài làm của HS, nhận xét bài làm
Họat động5: HD – dặn dò (3’)
– Bài tập về nhà: 43 đến 47 (còn lại) / 27
IV/ Rút kinh nghiệm:
-Tuần 5
Tiết 9 Chủ đề: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa
Trang 30căn thức bậc hai
Tiết 10 Chủ đề: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa
căn thức bậc hai
Tiết 9
TIẾT 2: CHỦ ĐỀ: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN
THỨC BẬC HAI
I/ Mục tiêu:
a/ Kiến thức: – Củng cố kiến thức đưa thừa số ra ngoài hay vào trong dấu căn
b/ Kĩ năng: – Rèn kỹ năng thực hiện các phép biến đổi trên.
c/ Thái độ: – Rèn kỹ năng tính toán cẩn thận và biến đổi các biểu thức có chứa căn
thức; rèn kỹ năng trình bày bài giải, suy luận logic
II/ Phương tiện dạy học:
1/ GV: – Phương Pháp: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ.
– Phương tiện: Bảng phụ ghi sẵn các công thức tổng quát.
– Tài liệu tham khảo: CKTKN, SGK, SGV.
– Yêu cầu: HS học kỹ 3 định lý đã học.
2/ HS: – Học kỹ 3 định lý đã học, định nghĩa giá trị tuyệt đối.
– Làm bài tập tốt, mang bảng phụ nhóm
III/ Tiến trình dạy học:
1/ Ổn định kiểm tra sĩ số:
2/ Bài giảng:
Họat động1 : Bài cũ (7’)
– Ghi hệ thức tổng quát đưa thừa số vào trong
dấu căn?
Làm bài tập 43b/ 27
HS1: Viết hệ thức tổng quát đưa thừa số vào
trong dấu căn và làm bài 43b/ 27
3 6 3
36
108
– Ghi hệ thức tổng quát đưa thừa số ra ngoài
dấu căn?
Làm bài tập 44d/ 27
HS2: Viết hệ thức tổng quát đưa thừa số ra
ngoài dấu căn làm bài 44d/ 27:
x x
Trang 31Bài 45/ 27:
– Nêu y/c của bài toán?
– Yêu cầu của bài toán: So sánh hai biểu thức
chứa căn
– Hãy nêu cách làm?
– Cách làm: Đưa các thừa số ở ngoài vào
trong dấu căn, rồi so sánh 2 biểu thức trong
căn
– Yêu cầu 2 HS lên bảng làm?
– 2 HS lên bảng làm như bên
– Nhận xét bài làm của bạn?
– Chốt cho HS: Có thể đưa thừa số ra ngoài
dấu căn để so sánh, nhưng đưa vào trong
thường thì dễ hơn
Bài 46/ 27:
– Nêu y/c của bài toán?
– Hãy nêu cách làm?
Cách làm: Đưa các thừa số ở trong ra ngoài
dấu căn để được các căn thức đồng dạng, rồi
cộng các căn thức đồng dãng ấy
– Gọi 1 HS lên bảng làm?
– 1HS lên bảng làm như bên
– Nhận xét bài làm của bạn?
– Chốt cho HS: Đối với loại toán rút gọn các
biểu thức chứa căn, ta nên đưa các thừa số ở
trong ra ngoài dấu căn để được các căn thức
đồng dạng
Bài 47/ 27:
– Nêu y/c của bài toán?
– Hãy nêu cách làm?
– Cách làm: Sử dụng A 2 A
– Gọi1 HS lên bảng làm?
– 1 HS lên bảng làm
– Nhận xét bài làm của bạn?
– Chốt cho HS: Khi sử dụng A 2 A cần
lưu ý A dương, hay âm để phá dấu giá trị
1 51 3
1 6 2
28 2 9 7 2 4 5 2 3
x
x x
x
28 2
2
x y a
) 2 1 ( 5 1 2
a a
a a
a a
Trang 32-Tiết 10
TIẾT 3: CHỦ ĐỀ: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I/ Mục tiêu:
a/ Kiến thức: – HS biết khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
b/ Kĩ năng: – Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.
c/ Thái độ: – Rèn kỹ năng tính toán cẩn thận kỹ năng trình bày bài giải, suy luận
logic
II/ Phương tiện dạy học:
1/ GV: – Phương Pháp: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ.
– Phương tiện: Bảng phụ ghi sẵn các công thức tổng quát
– Tài liệu tham khảo: CKTKN, SGK, SGV.
– Yêu cầu: HS học kỹ 3 định lý đã học
2/ HS: – Học kỹ 3 định lý đã học, định nghĩa giá trị tuyệt đối.
– Làm bài tập tốt, mang bảng phụ nhóm
III/ Tiến trình dạy học:
1/ Ổn định kiểm tra sĩ số:
2/ Bài giảng:
Họat động1 : Đặt vấn đề (2’)
– Khi biến đổi b/thức chứa CTBH, mà biểu
thức dưới dấu căn có mẫu hoặc mẫu có chứa
căn ta làm ntn?
Họat động2 : Khử mẫu của biểu thức lấy căn(15’)
– Xét
4
3 , biểu thức dưới dấu căn là bao
nhiêu? Mẫu là số nào?
– Biểu thức lấy căn của 43 là 43 ; mẫu là 4
(là số chính phương)
– Làm thế nào để trong căn không còn mẫu
nữa? (ở ngoài căn có mẫu vẫn được)
– Để trong căn không còn mẫu ta sử dụng
b
a = b a ; (a 0 ; b > 0)
–Làm 3 3 3
4 4 2
– Làm như vậy gọi là trục căn ở mẫu
– Trục căn ở mẫu 32 ? Mẫu của biểu thức
dưới dấu căn là số mấy? Có phải là số chính
1.Khử mẫu của biểu thức lấy căn VD1:
Trang 33phương không?
– Biểu thức lấy căn của 32 là 32 ; mẫu là 3
(không phải là số chính phương)
– Làm thế nào để 32 có mẫu là số chính
phương?
– Nhân cả tử lẫn mẫu của 32 với 3
– Làm tương tự cho câu b)
– Trục căn ở mẫu B A ? Suy ra tổng quát?
– HS đứng tại chỗ làm:
B
AB B
AB B
– Yêu cầu HS làm [?1]
– HS lên bảng làm [?1]:
– Ở câu b) ngoài cách vận dụng tổng quát,
có thể nhân cả tử lẫn mẫu với một lượng
Họat động3 Trục căn thức ở mẫu (15’)
– Cho 55 ; làm thế nào để mẫu không còn
căn nữa?
– HS đứng tại chỗ nêu: 5
5
5 5 5
5
– Cho253 ; Có thể làm như trên để mẫu
mất căn được không? Vì sao không làm như
trên được? Cần nhân cả tử và mẫu với bao
nhiêu để mẫu mất căn?
– Cần nhân cả tử và mẫu với 3
– Làm như trên ta gọi là trục căn ở mẫu
–Trục cănm A B ?
– HS đứng tại chỗ nêu: Ta nhân cả tử lẫn
mẫu với B
Suy ra TQ?
– Với phân thức có mẫu là tích của một số
với một căn thức, muốn trục căn ở mẫu ta có
thể làm ntn?
– Với phân thức có mẫu là tích của một số
2 Trục căn thức ở mẫu:
Trang 34với một căn thức, muốn trục căn ở mẫu ta có
thể rút gọn, nếu không được thì nhân cả tử
và mẫu với căn thức có mặt ở mẫu
– Trục căn 33 13
?– Rút gọn:
3 1
3
) 1 3 ( 3
– GV gợi ý cho HS có thể rút gọn được
không? Vì sao không? Làm cách nào?
– HS có thể nêu nhiều cách làm: Nhân cả tử
lẫn mẫu với 3, với 5 3+ 2, với 5 3–2
– Cho HS thử nhanh các trường hợp, cuối
cùng chốt lại: Nhân cả tử lẫn mẫu với 5 3
– 2
– Ta nói 5 3+ 2 và 5 3–2 là hai biểu
thức liên hợp của nhau
– Trục căn m A CB?
– HS nêu cách làm: Nhân cả tử lẫn mẫu với
biểu thức liên hợp Từ đó nêu tổng quát như
bên
Suy ra TQ ?
– Trục căn 3 562 3
? Xác định biểu thứcliên hợp của mẫu? Thực hiện tương tự như ví
dụ c)?
– GV hướng dẫn HS làm
– Trục căn m A Cn B ? Suy ra tổng quát?
– Yêu cầu 3 HS làm [?2]
– 3 HS lên bảng làm [?2]
còn lại làm vào vở:
2 2
/
5 3 2 (5 3 2)(5 3 2)10(5 3 2) 10(5 3 2)
B A m
B A m C B A m
3 5 2 3
c
) 3 2 5 3 )(
3 2 5 3 (
) 3 2 5 3 ( 6
) 3 2 5 3 ( 6
B n A m C B n A m
C
2 2
Trang 35– Nhận xét bài làm của bạn?
– GV nhận xét chung bài làm cho HS
b a a b a
( 6 2
6
Họat động 4 : Củng cố (10’)
– Muốn khử mẫu của biểu thức lấy căn ta làm ntn?
– Muốn khử mẫu của biểu thức lấy căn ta rút gọn (nếu được), sử dụng công thức tổng quáttrên
– Muốn trục căn ở mẫu ta làm ntn?
– Muốn trục căn ở mẫu ta rút gọn (nếu được), sử dụng 3 công thức tổng quát trên
– Chốt vấn đề: Khi biến đổi biểu thức chứa CTBH, mà biểu thức dưới dấu căn có mẫu hoặcmẫu có chứa căn ta sử dụng 2 phép biến đổi trên một cách thuận lợi và dễ dàng
Họat động5: HD – dặn dò (3’)
Bài tập về nhà: 48 đến 52 / 29, 30.
IV/ Rút kinh nghiệm:
-
-Tuần 6
Tiết 11 Chủ đề: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa
căn thức bậc hai
Tiết 12 §8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Tiết 11
Trang 36TIẾT 4: CHỦ ĐỀ: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN
THỨC BẬC HAI
I/ Mục tiêu :
a/ Kiến thức: – Củng cố 4 phép biến đổi biểu thức có chứa căn ở tiết 9 và 10
b/ Kĩ năng: – Rèn kỹ năng vận dụng các phép biến đổi trên vào làm bài tập và trong
bài kiểm tra 15 phút
c/ Thái độ: – Rèn kỹ năng tính toán cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng.
II/ Phương tiện dạy học:
1/ GV: – Phương Pháp: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ.
– Phương tiện: + Đề bài kiểm tra 15’.
+ Bảng phụ ghi sẵn các công thức tổng quát
– Tài liệu tham khảo: CKTKN, SGK, SGV.
– Yêu cầu: HS học kỹ 3 định lý đã học; Chuẩn bị bài tốt ở nhà.
2/ HS: – HS học kỹ 3 định lý đã học; Chuẩn bị bài tốt ở nhà.
– Làm bài tập tốt, mang bảng phụ nhóm
III/ Tiến trình dạy học:
1/ Ổn định kiểm tra sĩ số:
2/ Bài giảng:
Họat động1: Luyện tập (27’)
a) Đưa các thừa số ở trong ra ngoài dấu căn
b) Quy đồng mẫu ở trong căn, rồi khử mẫu
trong căn bằng cách sử dụng b a = b a ; (a
0 ; b > 0)
d) Trục căn ở mẫu bằng cách phân tích tử và
mẫu thành nhân tử rồi rút gọn
– 3 HS lên bảng làm như bên 3 HS khác
nhận xét bài bạn và sửa lại, nếu cần
/ 18( 2 3)9.2( 2 3)
Trang 37Bài 54 / 30:
– Yêu cầu của bài toán?
–Yêu cầu của bài toán: Rút gọn
– Nêu cách làm? Cho biết cần phải sử dụng
kiến thức nào?
– 3 HS lên bảng làm 3 câu?
– Cách làm: Trục căn ở mẫu bằng cách phân
tích tử và mẫu thành nhân tử rồi rút gọn
– 3 HS lên bảng làm như bên
– Nhận xét bài làm của bạn?
GV lưu ý: Khi trục căn ở mẫu, nên ưu tiên
rút gọn, nếu không được mới nhân cả tử lẫn
mẫu với biểu thức liên hợp
Bài 56 / 30:
– Yêu cầu của bài toán?
–Yêu cầu của bài toán: Sắp xếp theo thứ tự
tăng dần
– Nêu cách làm?
– Cách làm: Đưa thừa số vào trong dấu căn,
rồi so sánh các căn thức đồng dạng
– Gọi 1 HS lên bảng làm?
– 1 HS lên bảng làm như bên
– Nhận xét bài làm của bạn?
GV lưu ý: Khi so sánh các căn thức ta phải
so sánh các căn thức đồng dạng, bằng cách
đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
sao cho thuận lợi là được
Bài 57 / 30:
– Yêu cầu của bài toán?
– Yêu cầu của bài toán: Tìm x?
– Nêu cách làm?
– HS có thể làm nhanh: Giá trị của x nào
thay vào thỏa mãn dấu bằng thì con giá trị
đó
GV lưu ý:
a b a b
( 1) )
KHOANH TRỊN VÀO ĐÁP ÁN ĐÚNG TRONG CÁC CÂU SAU:
1) Căn bậc hai số học của 9 là:
Trang 38KHOANH TRÒN VÀO ĐÁP ÁN ĐÚNG TRONG CÁC CÂU SAU:
Câu 1 A 3 Câu 2 D x 5. Câu 3 D 2 x y. Câu 4 B A < B
(mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
Trang 390,5 đ
Họat động3: Hướngdẫn – dặn dò (3’)
– Bài tập về nhà: 53 đến 57 (còn lại) / 30
IV/ Rút kinh nghiệm:
-
-THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG KIỂM TRA 15’
Trang 40c/ Thái độ: – Rèn kỹ năng tính toán cẩn thận, chính xác, trình bày bài rõ ràng, suy luận
logic
II/ Phương tiện dạy học:
1/ GV: – Phương Pháp: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ.
– Phương tiện: Bảng phụ ghi sẵn các công thức tổng quát
– Tài liệu tham khảo: CKTKN, SGK, SGV.
– Yêu cầu: HS học kỹ 3 định lý và 4 phép biến đổi đã học.
2/ HS : – HS học kỹ 3 định lý và 4 phép biến đổi đã học
– Làm bài tập tốt, mang bảng phụ nhóm
III/ Tiến trình dạy học:
1/ Ổn định kiểm tra sĩ số:
2/ Bài giảng:
Họat động1: Bài cũ(7’)
Viết 3 định lý và 4 phép biến đổi về căn bậc
hai?
– Hai HS lên bảng viết, HS còn lại viết ở
nháp
– Đối chiếu kết quả với bạn, sửa lại nếu sai
Họat động 2: Các VD (30’)
Ví dụ 1:
– Ghi đề lên bảng
– Yêu cầu HS xem VD ở SGK.
– Yêu cầu của bài toán: Rút gọn
– Làm VD1 theo nhóm:
– Một HS lên bảnglàm lại, còn lại làm vào
vở
– Giải thích các bước làm của ví dụ?
– Đã sử dụng kiến thức gì?
– Khử mẫu trong căn bằêng hai cách:
+ Mẫu là số chính phương thì sử dụng:
b
a = b a+ Mẫu không là số chính phương thì sử dụng:
b
ab b
a
– Làm lại vào vở?
– Yêu cầu HS nêu cách làm [?1]
+ Phân tích thừa số dưới dấu căn thành tích
của hai thừa số, trong đó có ít nhất một thừa
số là số chính phương
+ Sử dụng phép cộng các căn thức đồng
dạng:
Ví dụ 1: Rút gọn:
5
4 4 6
a a a