1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HINH HOC 9 HKI 19 20

126 37 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 126
Dung lượng 4,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án theo phương pháp mới, chuẩn 2 cột, trình bày đẹp, đã được chỉnh sửa nhiều năm. .............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Trang 1

Tuần 1 Tiết 1 §1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao

trong tam giác vuông

CHƯƠNG I HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Tuần 1 – Tiết 1:

§1 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I/ Mục tiêu:

a/ Kiến thức :

– Nhận biết được: Các cặp tam giác vuông đồng dạng

b/ Kĩ năng :

– Biết thiết lập các hệ thức b2 ab c, 2 ac h, 2 b c và cũng cố định lí Pitago

– Biết vận dụng các hệ thức trên để giải các bài tập

c/ Thái độ: Học tập tích cực, sáng tạo.

Trọng tâm: các hệ thức 2 2 2

bab c ac h b c 

II/ Phương tiện dạy học:

1/ GV: – Phương Pháp: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm

– Phương tiện: Bảng phụ ghi định lí 1, định lí 2 và câu hỏi bài tập SGK Thước

thẳng, compa, êke, phấn màu

– Tài liệu tham khảo: CKTKN, SGK, SGV, Sách thực hành giải toán.

– Yêu cầu HS: Ôn tập các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông, định lí

Pitago Dụng cụ học tập ( thước thẳng, êke)

2/ HS: Ôn tập các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông, định lí Pitago.Thước

thẳng, êke

III/ Tiến trình dạy học:

1/ Ổn định kiểm tra sĩ số:

2/ Bài giảng:

Hoạt động 1 : Đặt vấn đề và giới thiệu chương trình chương I (3’)

GV: Trong hình học lớp 8 chúng ta đã học về “

Tam giác đồng dạng “

– Nghe GV trình bày và xem mục lục trang129/

GV : Nguyễn Thành Trung Trang: 1

Trang 2

GV: Treo bảng phụ hình vẽ và hỏi: Tìm trong

hình vẽ 1 các cặp tam giác đồng dạng nêu lí

do

HS: ABC∽  HBA ( ˆBchung )

ABC

∽ HAC (Cˆchung )

  HBA∽HAC (bắc cầu)

HS: Theo dõi và vẽ hình vào vở

GV: Đưa bảng phụ hình 1 lên bảng , giới thiệu

các yếu tố cạnh góc , hình chiếu của tam

giác vuông đó để HS nắm kĩ

Hoạt động 2 : Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền (10’).

GV: Yêu cầu HS đọc định lí 1/65 SGK.

1HS Đọc định lí 1 (SGK)

GV: Chứng minh: b2 abhay AC2 BC HC

GV: Để chứng minh hệ thức: AC2 BC HC ta

chứng minh như thế nào?

HS nêu hướùng chứng minh theo ý của mình

GV hướng dẫn HS chứng minh như sau:

GV yêu cầu HS trình bày chứng minh?

HS trình bày chứng minh như bên:

GV đưa bài 2/68 (SGK) và yêu cầu HS làm bài.

HS đứng tại chỗ trả lời

1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền.

Trang 3

GV: dựa vào định lí 1 để chứng minh định lí

Hoạt động 3 : Hệ thức h2 b c (15’)

GV yêu cầu HS đọc định lí 2 (SGK)

1HS Đọc định lí 2 (SGK)

GV yêu cầu HS làm [?1]

GV : Dựa trên hình vẽ 1, ta cần chứng minh hệ

thức nào?

2

2

AH = HB.HC

AH HC

=

BH AH

GV yêu cầu HS chứng minh lại trên bảng

1 Hs lên bảng chứng minh

GV yêu cầu HS áp dụng định lý 2 vào giải Ví

dụ 2.

– 1 Hs lên bảng làm VD2:/ 66 SGK

2 Một số hệ thức liên quan đến đường cao

* Định lí 2 (SGK):

Chứng minhXét ΔHBAHBAvàΔHBAHAC có:

0

1 2

ˆ ˆ

H =H =901

ADC vuông tại D, theo hệ thức 2 ta có

GV : Nguyễn Thành Trung Trang: 3

hb c 

Trang 4

AC = AB + BC = 1,5+3,375

= 4,875 ( m )

Hoạt động 4 : Củng cố (15’)

– Đưa bảng phụ có hình vẽ:

GV: Hãy viết hệ thức các định lí 1 và 2 ứng với

GV yêu cầu HS làm bài /68 vào phiếu học tập

đã in sẵn hình vẽ câu a và b

HS làm bài1/68 theo nhóm Đại diện hai nhóm

lên trình bày hai câu a và b

– Các nhóm khác nhận xét

Trang 5

7, 220

20 - 7, 2 12,8

x y

Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà (2’)

– Học thuộc định lí 1 và 2, định lí Pitago

– Đọc “Có thể em chưa biết” trang 86 SGK.

– Bài tập : 4, 6/69 SGK.

– Đọc trước định lí 3 và 4, cách tính diện tích tam giác vuông

IV/ Rút kinh nghiệm:

-

-Tuần 1 – Tiết 2:

§1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tt)

c/ Thái độ: – Học tập tích cực, sáng tạo cách giải.

Trọng tâm: các hệ thức : bc ah và 2 2 2

hbc

II/ Phương tiện dạy học:

1/GV: – Phương pháp: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ.

– Phương tiện: Bảng phụ ghi các bài tập, định lí 3 và định lí 4 Thước thẳng,

compa, êke, phấn màu

– Tài liệu tham khảo: CKTKN, SGK, SGV, Sách thực hành giải toán.

– Yêu cầu HS: Ôn tập cách tính diện tích tam giác vuông và các hệ thức về

tam giác vuông đã học Dụng cụ học tập

GV : Nguyễn Thành Trung Trang: 5

Trang 6

2/ HS: Ôn tập cách tính diện tích tam giác vuông và các hệ thức về tam giác vuông đã

học Thước kẻ, êke

III/ Tiến trình dạy học:

1/ Ổn định kiểm tra sĩ số:

2/ Bài giảng:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7’)

1/

GV: Phát biểu định lí 1 và định lí 2

HS1: Phát biểu định lý 1 và định lý 2

– Vẽ tam giác vuông, điền các kí hiệu và

viết hệ thức 1 và 2

1/ b2 = a.b’ ; c2 = a c’

2/ h2 = b’ c’

GV: chữa bài tập 4/69 SGK

HS2: Sửa bài tập 4 / 69

GV yêu cầu HS ở lớp nhận xét

HS ở lớp nhận xét và sữa sai nếu có

Trang 7

Hay b.c = a.h

GV: Phát biểu thành định lí

HS: Phát biểu định lí 3

GV: Còn cách chứng minh nào khác không?

HS: Dựa vào hai tam giác đồng dạng

AC.AB=BC.AH

AC HA =

BC BA

ABC ∽ HBA

GV yêu cầu HS làm BT3/69 SGK

1 HS lên bảng làm

HS ở dưới lớp theo dõi nhận xét

=>x y  5.7

=> 5.7 35

74

x y

Hoạt động 3: Định lí 4 (10’)

GV: Nhờ định lí Pitago, từ hệ thức 3 ta có

thể suy ra một hệ thức giữa đường cao ứng

với cạnh huyền và hai cạnh góc vuông

GV hướng dẫn HS chứng minh định lí theo

sơ đồ bên dưới

Trang 8

1

GV đưa ví dụ 3 và hình lên màn hình Tính

độ dài đường cao h như thế nào?

HS: Áp dụng hệ thức (4) 12 2 2

= +

GV yêu cầu 1 HS lên bảng làm

HS lên bảng làm

VD3:

Theo hệ thức (4)1

Hoạt động 4 : Củng cố (15’)

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài

tập: 5/69 SGK

HS: Các nhóm hoạt động khoảng 5 phút

GV yêu cầu đại diện 2 nhóm lên trình bày

hai ý ( mỗi nhóm 1 ý)

Đại diện 2 nhóm lên trình bày hai ý

Đại diện hai nhóm lên trình bày bài HS lớp

nhận xét , sửa bài

GV yêu cầu HS lớp nhận xét?

h h

Tính x, y2

2

1,85

5 1,8 3, 2

x z x z

y z x

Hoạt động 5: Hướng Dẫn Về Nhà (3’)

GV : Nguyễn Thành Trung Trang: 8

Trang 9

– Nắm vững các hệ thức đã học.

– Bài tập: 7, 9/ 69, 70 SGK (3 7 / 90 SBT.

– Tiết sau luyện tập

IV/ Rút kinh nghiệm:

-Tuần 2 Tiết 3

Tiết 4

Luyện tập § 1 Luyện tập § 1 (tt)

– Tích cực xây dựng bài, sáng tạo trong cách giải toán hình.

Trọng tâm: các hệ thức: b2 ab c, 2 ac h, 2 b c 

II/ Phương tiện dạy học:

1/GV: – Phương pháp: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ.

– Phương tiện: Phim trong ghi sẵn đề bài, hình vẽ và hướng dẫn về nhà Thước

thẳng, compa, phấn màu

– Tài liệu tham khảo: CKTKN, SGK, SGV, Sách thực hành giải toán.

– Yêu cầu HS: Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông,

dụng cụ học tập

2/ HS: Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông Thước kẻ,

compa, êke, bảng phụ nhóm, bút dạ

III/ Tiến trình dạy học:

1/ Ổn định kiểm tra sĩ số:

2/ Bài giảng:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10’)

GV treo bảng phụ, gọi bốn học sinh cùng lúc

hoàn thành yêu cầu của bài tập sau: Hãy viết

GV : Nguyễn Thành Trung Trang: 9

Trang 10

hệ thức và tính các đại lượng trong các hình

Hoạt động2: Luyện tập (30’)

GV chiếu Bài 7/69 lên màn hình, sau đó vẽ

hình và hướng dẫn

HS đọc y/c bài toán

GV: ABC là tam giác gì? Tại sao?

HS: ABC là tam giác vuông vì có trung tuyến

AO ứng với cạnh BC bằng nửa cạnh đó

GV: Căn cứ vào đâu có x2 = a.b

HS: Trong ABC vuông tại A có AH  BC nên

AH = BH.HC hay x = a.b

HS trình bày vào vở

– Hướng dẫn tương tự như trên

Bài 7/69 (SGK) Cách 1:

Theo cách dựngABCcó đường trungtuyến:

12

AOBC  ABCvuông tại A có

Trang 11

Theo cách dựng DEFcó dường trungtuyến.

12

DOEF  DEF vuông tại A có

DI  EF nên

DE = EI.EF hay x = a.b

GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm làm bài

8 / 70 SGK

HS hoạt động theo nhóm

+ Nửa lớp làm 8b

+ Nửa lớp làm 8c

GV yêu cầu đại diện nhóm trình bày

Đại diện hai nhóm lần lượt lên trình bày

GV yêu cầu đại diện nhận xét chéo

Các nhóm nhận xét cho nhau

GV nhận xét chung

Hoạt động 3 : Hướng Dẫn Về Nhà (5’)

GV : Nguyễn Thành Trung Trang: 11

Trang 12

– Ôn lại các hệ thức lượng trong tam giác vuông.

– Bài tập: 8, 9, 10 / 90 SBT

– Đọc trước bài: “Tỉ số lượng giác của góc nhọn”

IV/ Rút kinh nghiệm:

– Tích cực xây dựng bài, sáng tạo trong cách giải toán hình.

Trọng tâm: Các hệ thức bc ah và 2 2 2

hbc

II/ Phương tiện dạy học:

1/ GV: – Phương pháp: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ.

– Phương tiện: Phim trong ghi sẵn đề bài, hình vẽ và hướng dẫn về nhà Thước

thẳng, compa, phấn màu

– Tài liệu tham khảo: CKTKN, SGK, SGV, Sách thực hành giải toán.

– Yêu cầu HS: Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Dụng cụ học tập

2/ HS: Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông Thước kẻ,

compa, êke, bảng phụ nhóm, bút dạ

III/ Tiến trình dạy học:

1/ Ổn định kiểm tra sĩ số:

2/ Bài giảng:

Hoạt động 1 : Kiểm Tra Bài Cũ (7’)

GV: Làm bài tập sau (Phát biểu các định lí

đã vận dụng)

HS1: Làm bài tập:

GV: Làm bài tập sau (Phát biểu các định lí

GV : Nguyễn Thành Trung Trang: 12

Trang 13

đã vận dụng)

HS2: Làm bài tập:

Hoạt động 2 : Luyện tập (35’)

GV chiếu bài tập lên bảng yêu cầu học

sinh tính BC

HS hoạt động theo nhóm nhỏ

GV hướng dẫn HS theo sơ đồ:

a) Chứng minh ΔHBADIL cân

GV: Để chứng minh ΔHBADILcân ta cần chứng

DI DK DL DK (1)Mặt khác, ΔHBADKL có DC  KL,

GV : Nguyễn Thành Trung Trang: 13

Trang 14

đổi trên cạnh AB =>

+

DL DK DC (2)Từ (1) và (2) =>

+

DI DK DCMà 2

Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà (3’)

– Ôn lại các hệ thức lượng trong tam giác vuông

– Bài tập : 11, 12 / 91 SBT

– Đọc trước bài: “Tỉ số lượng giác của góc nhọn”

IV/ Rút kinh nghiệm:

-Tuần 3

Tiết 6 §2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn (tt)

Tiết 5

§2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

I/ Mục tiêu:

a/ Kiến thức:

– HS nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn

HS hiểu được các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc  mà không phụ thuộcvào từng tam giác vuông có một góc bằng 

b/ Kĩ năng:

– Tính được các tỉ số lượng giác của góc 450 và góc 600 thông qua ví dụ 1, 2

– Biết vận dụng vào giải bài tập có liên quan

c/ Thái độ:

– Tích cực xây dựng bài, sáng tạo trong cách giải toán hình.

Trọng tâm: các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn

II/ Phương tiện dạy học:

1/ GV: – Phương pháp: Vấn đáp, đàm thoại, suy luận, hợp tác nhóm nhỏ.

GV : Nguyễn Thành Trung Trang: 14

Trang 15

– Phương tiện: – Phim trong ghi câu hỏi BT, công thức định nghĩa các tỉ số

lượng giác của góc nhọn Thước thẳng, compa, thứơc đo độ, phấm màu

– Tài liệu tham khảo: CKTKN, SGK, SGV, Sách thực hành giải toán.

– Yêu cầu HS: Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.

Dụng cụ học tập

2/ HS: –Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng.

Thước kẻ, compa, thước đo độ

III/ Tiến trình dạy học:

1/ Ổn định kiểm tra sĩ số:

2/ Bài giảng:

Họat động 1 : Kiểm tra bài cũ (7’)

– Cho hai tam giác

a) Chứng minh hai tam giác đồng dạng

HS1: Chứng minh hai tam giác đồng dạng

b) Viết hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của

chúng (mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của

cùng một tam giác)

HS2: Viết hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của

chúng(mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của

cùng một tam giác)

– Nhận xét đánh giá điểm

Họat động 2: Đặt vấn đề (2’)

– Trong một tam giác vuông nếu biết hai cạnh thì có tính được các góc của nó hay không?

Hoạt động 3: Khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn (20’)

Dựa vào hình vẽ ΔHBAABC có ˆA =900, giới

thiệu: AB được gọi là cạnh kề của góc B,

AC được gọi là cạnh đối của góc B, BC là

cạnh huyền

GV: Hai tam giác vuông đồng dạng với

nhau khi nào?

HS: Khi và chỉ khi có một cặp góc nhonï

bằng nhau hoặc tỉ số giữa cạnh đối và cạnh

kề hoặc tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối

GV: Ngược lại, khi hai tam giác vuông đã

đồng dạng, có các góc nhọn tương ứng

bằng nhau thì ứng với mỗi cặp góc nhọn, tỉ

số giữa cạnh đối và cạnh kề, cạnh kề và

cạnh đối, là như nhau

1 Khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn:

a) Mở đầu:

GV : Nguyễn Thành Trung Trang: 15

Trang 16

GV: Vậy trong tam giác vuông, các tỉ số

này đặc trưng cho độ lớn của góc nhọn đó

– Yêu cầu HS làm [?1]

– Chiếu đề bài lên màn hình

GV: Qua [?1] cho biết độ lớn của góc

trong tam giác vuông phụ thuộc vào yếu tố

nào?

Tương tự:

HS: Độ lớn của góc  trong tam giác vuông

phụ thuộc vào tỉ số giữa cạnh đối và cạnh

kề và ngược lại

[?1]

a)  450  ABCvuông cân

 AB = ACNgược lại, nếu AC 1

AB

 AC + AB ABCvuông cân   450

b)  600  ABC là nửa tam giác đều

GV: Cho góc nhọn Vẽ tam giác vuông

có một góc nhọn  Sau đó GV vẽ và yêu

cầu HS cùng vẽ

GV: Hãy xác định cạnh đối, cạnh kề, cạnh

huyền của góc  trong tam giác vuông đó

HS: Trong tam giác vuông ABC, với góc 

cạnh đối là cạnh AC, cạnh kề là cạnh AB,

cạnh huyền là BC

GV giới thiệu định nghĩa

– Yêu cầu HS tính sin , cos, tan, cotg

GV: Tại sao tỉ số lượng giác của góc nhọn

luôn dương?

HS: Độ dài các cạnh đều dương

GV: Tại sao sin <1, cos <1 ?

HS: Cạnh huyền bao giờ cũng lớn hơn cạnh

góc vuông

b) Định nghĩa (SGK)

Hoạt động 4: Củng cố (13’)

GV : Nguyễn Thành Trung Trang: 16

  sin cạnh đối

cạnh huyền

  cos cạnh kề

cạnh kề

Trang 17

GV: Viết tỉ số lượng giác của góc 

Ví dụ 1 Tính tỉ số lượng giác của góc 450

– ABC cân có góc bằng 450 là tam giác gì?

Hãy tính BC và tính: sin450? cos450? tan450?

cot450?

HS: ABC là tam giác vuông cân

Ví dụ 2 Tính tỉ số lượng giác của góc 600

Theo kết quả [?1]

2tan 45 tan 1

Ví dụ 2: Tính tỉ lượng giác của góc 600

0

AB 1cos60 = cosB = =

BC 2ACtan60 = tanB = = 3

AB

cot60 = cotB = =

Hoạt động 5 : Hướng Dẫn Về Nhà(3’)

GV : Nguyễn Thành Trung Trang: 17

Trang 18

– Ghi nhớ công thức định nghĩa tỉ số lượng giác của một góc nhọn Biết cách tính và ghi nhớcác tỉ số lượng giác của góc 450, 600

– Tích cực xây dựng bài, sáng tạo trong cách giải toán hình.

Trọng tâm: Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác cuả hai góc phụ nhau Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó

II/ Phương tiện dạy học:

1/GV: – Phương pháp: Vấn đáp, đàm thoại, suy luận, hợp tác nhóm nhỏ.

– Phương tiện: – Phim trong ghi câu hỏi, bài tập, hình phân tích ví dụ 3, ví dụ 4,

bảng tỉ số lượng giác của các đặt biệt Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ

– Tài liệu tham khảo: CKTKN, SGK, SGV, Sách thực hành giải toán.

– Yêu cầu HS: Ôn tập công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc

nhọn

2/ HS: – Ôn tập công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn Thước

thẳng, compa, êke, thước đo độ

III/ Tiến trình dạy học:

1/ Ổn định kiểm tra sĩ số:

2/ Bài giảng:

Hoạt động 1: Kiểm Tra Bài Cũ(7’)

GV gọi 2 HS kiểm tra

HS1:

Câu1: Cho hình vẽ:

GV : Nguyễn Thành Trung Trang: 18

Trang 19

a) Xác định vị trí các cạnh kề, cạnh đối, cạnh

huyền đối với góc 

b) Viết công thức định nghĩa các tỉ số lượng

giác của góc nhọn 

HS2:

Câu 2: Làm bài 11/76 SGK

Tính các tỉ số lượng giác của góc B, của góc

A

Hoạt động 2 Ví dụ (10’)

GV: Qua ví dụ 1 và 2 ta thấy cho góc  , ta

tính được các tỉ số lượng giác của nó

Ngược lại, cho một trong các tỉ số lượng giác

của góc nhọn  , ta có thể dựng được các góc

– Chiếu hình 17/73 SGK, giả sử ta đã dựng

được góc  sao cho tan 2

3

 Vậy ta phảitiến hành dựng như thế nào?

HS nêu cách dựng

– Dựng góc vuông xOy, xác định đoạn thẳng

làm đơn vị

– Trên tia Ox lấy OA = 3

– Trên tia Oy lấy OB = 2

AOB làgóc  cần dựng

GV: Tại sao cách dựng trên tan 2

Ví dụ 4 Dựng góc nhọn biết sin 0,5

GV yêu cầu H làm [?3]

Ví dụ 3 Dựng góc nhọn  , biết tan 2

Ví dụ 4 Dựng góc nhọn biết sinβ = 0,5

GV : Nguyễn Thành Trung Trang: 19

Trang 20

HS nêu cách dựng góc 

– Dựng góc vuông xOy, xác định đoạn thẳng

làm đơn vị

– Trên tia Ox lấy OM = 1

– Vẽ cung tròn (M ; 2) cung này cắt tia Ox tại

GV yêu cầu HS đọc chú ý 74 SGK

Hoạt động 3 : Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau (15’)

GV yêu cầu HS làm [?4]

(chiếu đề bài và hình vẽ lên màn hình)

HS trả lời miệng

sin cos ;cosβ= cos sin

tan cot ;cosβ= cot tan

– Chỉ cho HS kết quả bài 11 SGK để minh

họa cho nhận xét trên

GV: Vậy khi hai góc phụ nhau, các tỉ số lượng

giác của chúng có liên hệ như thế nào?

HS phát biểu định lí

GV: Góc 450 phụ với góc?

HS: Góc 450 phụ với góc 450

sin450 =?, tan450 =?

GV: Góc 300 phụ với góc?

HS: Góc 600 phụ với góc 600

sin300 = cos600 …

– Từ ví dụ 2 / 73 SGK, hãy suy ra tỉ số lượng

giác của góc 300

300 450 600

2

22

32

2

22

12

Trang 21

23cos 30 sin 60

23tan 30 cot 60

3cot 30 tan 60 3

GV: Đó là nội dung ví dụ 5, 6

GV: Từ đó ta có bảng tỉ số lượng giác của các

góc đặt biệt 300, 450, 600

HS: Đọc lại bảng lượng giác

y

y

– Giới thiệu chú ý cho HS

Chú ý: sinA ˆ viết làsinA

Hoạt động 4 : Củng cố (10’)

GV: Phát biểu định lí về tỉ số lượng giác của

hai góc phụ nhau

HS: Phát biểu định lí

– Bài tập trắc nghiệm

GV : Nguyễn Thành Trung Trang: 21

c)sin 400 cos600 d)tan 450 cot 450 e)cos300 sin 600 f)sin 450 cos450

b)tan  cạnh kề

cạnh đốia)sin  cạnh đối

cạnh huyền

Trang 22

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (3’)– Nắm vững định nghĩa các tỉ số lượng

giác của góc nhọn

– LH giữa các tỉ số lượng giác củahai góc phụ nhau

– Ghi nhớ tỉ số lượng giác của góc

300, 450, 600

– Bài tập: 12, 13, 14 / 76, 77 SGK

– Đọc: “Có thể em chưa biết”

IV/ Rút kinh nghiệm:

-Tuần 4

Luyện tập §2

§3 Tìm tỉ số lượng giác và g óc bằng

máy tính cầm tay

b/ Kĩ năng:

– Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó

– Biết vận dụng vào giải các

GV : Nguyễn Thành Trung Trang: 22

Trang 23

bài tập có liên quan.

c/ Thái độ:

– Tích cực xây dựng bài, sáng

tạo trong cách giải toán hình

Trọng tâm: Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập liên quan.

II/ Phương tiện dạy học:

1/ GV: – Phương pháp: Vấn đáp,

đàm thoại, suy luận, hợp tác nhóm nhỏ

– Phương tiện: – Phim trong

ghi câu hỏi bài tập Thước thẳng, compa, thước đo độ, phấn màu Bảng

tỉ số lượng giác của các đặt biệt

– Tài liệu tham khảo:

CKTKN, SGK, SGV, Sách thực hành giải toán

– Yêu cầu HS: Ôn tập công

thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn

2/ HS: – Ôn tập công thức định

nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn, các hệ thức lượng trong tam giác vuông đã học, tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

– Thước thẳng, compa, ekê, thước đo độ, máy tính bỏ túi

III/ Tiến trình dạy học:

1/ Ổn định kiểm tra sĩ số:

2/ Bài giảng:

HĐ của GV - HS

Hoạt động 1 : Kiểm Tra Bài Cũ

1/ Phát biểu về tỉ số lượng giác của hai gócphụ nhau Chữa bài tập 12/76 SGK

HS1: Phát biểu về tỉ số lượng giác của hai

góc phụ nhau Chữa bài tập 12 / 76 SGK

2/ Dựng góc nhọn  biết tan 3

Dựng góc nhọn , biết:

GV : Nguyễn Thành Trung Trang: 23

Trang 24

– Trên tia Ox lấy điểm M sao cho OM = 2– Vẽ cung tròn (M ; 3) cắt Ox tại N.

ONM =  là góc cần dựng

HS đọc đề bài

GV yêu cầu HS chứng minh các công thứccủa bài 14/77

GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

– Nửa lớp chứng minh a)

– Nửa lớp chứng minh b)

HS hoạt động theo nhóm

– Sau khoảng 5 phút, GV yêu cầu đại diệncác nhóm trình bày bài làm

GV : Nguyễn Thành Trung Trang: 24

Trang 25

GV: Chiếu bài tập lên bảng.

HS đọc đề bài

GV: Đề bài yêu cầu làm gì?

GV: Góc B và C là hai góc phụ nhau Biếtcos B = 0,8 ta suy ra được tỉ số lượng giácnào của góc C?

HS: sin C = cos B = 0,8GV: Tính các tỉ số lượng giác của góc C: sin

C, cos C, tan C, cot C

– Dựa vào công thức nào để tính đượccosC? Tính tanC, cot C?

1 HS lên bảng trình bày

Bài 4 : 17/77 SGK

GV: Tam giác ABD có là tam giác vuôngkhông? Tại sao?

HS: ABD không phải là tam giác vuông vì

ABD vuông tại A, có B =450 thì ABD sẽlà tam giác vuông cân Khi đó AH phải làtrung tuyến nhưng BH HD

GV: Nêu cách tính x?

GV : Nguyễn Thành Trung Trang: 25

Trang 26

HS: AHBH = 900, B = 450

 AHB vuông cân

 AH = BH = 20xét tam giác vuông AHC có AC2= AH2 +HC(Pitago)

x2 = 202 + 212

=> x = 841 29

Hoạt động 5 : Hướng Dẫn Về Nhà (3’)

– Ôn lý thuyết

– Bài tập về nhà: 28, 29, 30, 31/94 SBT

– Tiết sau mang bảng số với bốn chữ số thập phân và máy tính bỏ túi để học

IV/ Rút kinh nghiệm:

c/ Thái độ:

– Tích cực xây dựng bài, sáng tạo

trong cách giải toán hình

Trọng tâm: Có kĩ năng dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lượng giác khi cho biết số đo góc.

II/ Phương tiện dạy học:

1/ GV: – Phương pháp: Vấn đáp, đàm

thoại, suy luận, hợp tác nhóm nhỏ

GV : Nguyễn Thành Trung Trang: 26

Trang 27

– Phương tiện: – MTCT Tài liệu

HDSD MTCT 500MS, 570MS,500ES

– Tài liệu tham khảo: CKTKN,

SGK, SGV, sách thực hành giải toán

– Yêu cầu HS: Ôn tập công thức

định nghĩa các tỉ số lượng giác của một gócnhọn

2/ HS: – Ôn lại các công thức định nghĩa

các tỉ số lượng giác của góc nhọn Máy tínhbỏ túi

III/ Tiến trình dạy học:

1/ Ổn định kiểm tra sĩ số:

2/ Bài giảng:

HĐ của GV - HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7’)

1/ Phát biểu định lí tỉ số lượng giác của hai gócphụ nhau

HS2: Viết các hệ thức giữa các tỉ số lượng giác

của góc  và

Hoạt động 2: Tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước (15’)

GV giới thiệu cú pháp tính sin:

Nhấn sin  =

HS ghi cú pháp

GV yêu cầu HS tính sin46012’

HS dùng máy tính thực hành và nêu kết quả

GV giới thiệu cú pháp tính cos:

Nhấn cos  =

GV yêu cầu HS tính cos33014’

GV giới thiệu cú pháp tính tan:

Nhấn tan  =

GV yêu cầu HS tính tan52018’

GV đặt vấn đề: Trong máy tính không có phímcot ta sử dụng tính chất nào?

GV hướng dẫn HS:

tan = cot(900–)

=> Cú pháp tính cot :

GV : Nguyễn Thành Trung Trang: 27

Trang 28

Nhấn tan (90–) =– Yêu cầu HS tính cot 8032’

Hoạt động 3: Tìm số đo của một góc khi biết tỉ sô lượng giác của góc đó (15’)

GV giới thiệu 4 cú pháp tìm số đo của một góc

 khi biết: sin = aNhấn sin–1 a = 0’”

HS ghi cú pháp

cos = a Nhấn cos–1 a = 0’”

tan = a tan–1 a = 0’”

cot = a Nhấn Tan–1 = 0’”

– Chú ý cho HS khi tìm số đo một góc biết giátrị sin và cos thì 0  sin ,cos  1

Hoạt động 4: Củng cố (15’) Bài 18/83 SGK

– Yêu cầu HS sử dụng máy tính bỏ túi để tìm

tỉ số lượng giác của các góc nhọn

Trang 29

Bài 22a , d / 84 SGK

GV yêu cầu HS so sánh:

sin200 và sin700; cot20và cot37040’

–cos , cotg giảm

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (3’) – Làm bài tập: 20, 21, 22, 23, 24 / 84 SGK

IV/ Rút kinh nghiệm:

-Tuần 5

§4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong

tam giác vuông

§4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong

tam giác vuông (tt)

Tuần 5 – Tiết 9

§4 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ

CẠNH VÀ GÓC

GV : Nguyễn Thành Trung Trang: 29

Trang 30

TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I/ Mục tiêu:

a/ Kiến thức:

– HS thiết lập được và nắm vữngcác hệ thức giữa cạnh và góc củamột tam giác vuông

b/ Kĩ năng:

– HS có kĩ năng vận dụng các hệthức trên để giải một số bài tập,thành thạo việc tra bảng hoặc sửmáy tính bỏ túi và cách làm tròn số

– HS thấy được việc sử dụng các tỉsố lượng giác để giải quyết một bàitoán thực tế

c/ Thái độ:

– Tích cực xây dựng bài, sáng tạo

trong cách giải toán hình

Trọng tâm: Nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác

II/ Phương tiện dạy học:

1/ GV: – Phương Pháp : Vấn đáp,

đàm thoại, suy luận, hợp tác nhóm nhỏ

– Phương tiện: – Phim trong

ghi, đèn chiếu Máy tính bỏ túi,thước kẻ, êke, thước đo độ

– Tài liệu tham khảo:

CKTKN, SGK, SGV, Sách thực hànhgiải toán

– Yêu cầu HS: – Ôn tập các

công thức định nghĩa TSLG của mộtgóc nhọn

2/ HS: – Ôn tập các công thức định

nghĩa tỉ số lượng giác củ một góc nhọn Máy tính bỏ túi, thước kẻ, êke, thước đo độ

III/ Tiến trình dạy học:

1/ Ổn định kiểm tra sĩ số:

2/ Bài giảng:

HĐ của GV - HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7’)

Chiếu nội dung kiểm tra: Cho ABC

GV : Nguyễn Thành Trung Trang: 30

Trang 31

 900

A  , AB = c, AC = b, BC = a Hãy viết các

tỉ số lượng giác của góc B và góc C

HS: Lên bảng vẽ hình và làm

Hoạt động 2: Các hệ thức (20’)

GV: Dựa vào các hệ thức trên em hãy diễn

đạt bằng lời các hệ thức đó

HS: Trong tam giác vuông, mỗi cạnh gócvuông bằng:

– Cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhânvới cos góc kề

– Cạnh góc vuông kia nhân với tan góc đốihoặc nhân với cot góc kề

GV: Nhấn mạnh lại các hệ thức: Góc đối, góc

kề đối với cạnh đang tính

GV: Giới thiệu đó là nội dung định lí … sau đóyêu cầu HS đọc lại định lí

HS đọc định lí SGK Bài tập: Đúng hay sai?

Cho hình vẽ

m

n p

N

P M

1) n = m.sinN Đúng2) n = p.cotN Sai3) n = m.cosP Đúng4) n = p.sinN Sai

Ví dụ 1

GV yêu cầu HS đọc đề bài

HS đọc đề bài

GV : Nguyễn Thành Trung Trang: 31

Trang 32

GV chiếu hình vẽ lên bảng

– Giả sử AB là đoạn đường máy bay bay đượctrong 1,2 phút thì BH là độ cao máy bay đạtđược sau 1,2 phút

GV nêu cách tính AB, BH

HS đứng tại chỗ nêu cách tính

Ví dụ 2.

GV yêu cầu HS đọc đề bài

HS đọc đề bài

GV: Diễn đạt bài toán bằng hình vẽ, kí hiệu,điền các số đã biết

HS lên bảng vẽ hình

GV: Khoảng cách cần tính là cạnh nào? Nêucách tính AC?

HS đứng tại chỗ nêu cách tính:

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

HS hoạt động theo nhóm

GV kiểm tra hoạt động của các nhóm

Đại diện nhóm trình bày bài làm

GV yêu cầu các nhóm nhận xét chéo

GV : Nguyễn Thành Trung Trang: 32

Trang 33

Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà (3’) Bài tập:

– Bài 26/88 SGK

– Bài 52/97 SBT

Đọc trước: Áp dụng giải tam giác vuông

IV/ Rút kinh nghiệm:

-Tiết 10

§4 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ

CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG

(TT)

I/ Mục tiêu:

a/ Kiến thức:

– HS hiểu được thuật ngữ

“giải tam giác vuông” là gì?

b/ Kĩ năng:

– HS vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông

– HS thấy được việc ứng dụngcác tỉ số lượng giác để giải một số bài toán thực tế

c/ Thái độ:

– Tích cực xây dựng bài, sáng

tạo trong cách giải toán hình

Trọng tâm: vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông.

II/ Phương tiện dạy học:

1/ GV: – Phương pháp: Vấn đáp,

đàm thoại, suy luận, hợp tác nhóm nhỏ

– Phương tiện: – Thước,

phim trong, đèn chiếu

– Tài liệu tham khảo:

CKTKN, SGK, SGV, Sách thực hành

GV : Nguyễn Thành Trung Trang: 33

Trang 34

giải toán.

– Yêu cầu HS: – Ôn lại các

hệ thức trong tam giác vuông, công thức định nghĩa tỉ số lượng giác, cáchsử dụng máy tính

2/ HS: – Ôn lại các hệ thức trong

tam giác vuông, công thức định nghĩa tỉ số lượng giác, cách sử dụng máy tính Bảng nhóm, máy tính bỏ túi, thước

III/ Tiến trình dạy học:

1/ Ổn định kiểm tra sĩ số:

2/ Bài giảng:

HĐ của GV - HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7’)

1/ Phát biểu định lí và viết các hệ thức vềcạnh và góc trong tam giác vuông (có hìnhvẽ minh họa)

HS2: Tính: AB, BC?

Hoạt động 2 : Aùp dụng giải tam giác vuông (10’)

GV: Để giải một tam giác vuông ta cần biếtmấy yếu tố? Trong đó số cạnh phải như thếnào?

HS: Để giải tam giác vuông cần biết hai yếutố, trong đó phải biết ít nhất một cạnh

Lưu ý:

– Số đo góc làm tròn đến độ– Số đo độ dài làm tròn đến chữ số thập phânthứ ba

GV yêu cầu HS làm Ví dụ 3.

GV chiếu đề bài và hình vẽ lên bảng

GV: Để giải tam giác vuông ABC, cần tínhcạnh nào, góc nào?

HS: Cần tính cạnh BC,B C, GV: Hãy nêu cách tính

HS đứng tại chỗ nêu cách tính

GV : Nguyễn Thành Trung Trang: 34

Trang 35

GV yêu cầu HS làm [?2] Tính cạnh BC mà

không áp dụng định lí Pitago

HS hoạt động theo nhóm bàn

– Tính góc B và C trước

90 32 58

AB C AC C B

Hoạt động3: Ví dụ 4 (10’)

GV chiếu đề bài VD4 lên bảng.

HS đọc VD 4 sau đó vẽ hình vào vở

GV: Để giải tam giác vuông OPQ, cần tínhcạnh nào, góc nào? Hãy nêu cách tính?

HS: Cần tính góc Q, cạnh OP, OQ

– Yêu cầu HS làm [?3].

Hãy tính cạnh OP, OQ qua cos của các góc Pvà Q

GV cho HS hoạt động theo nhóm

Hoạt động 4 : Ví dụ 5 và củng cố (15’)

GV : Nguyễn Thành Trung Trang: 35

Trang 36

GV chiếu đề bài và hình vẽ lên màn hìnhYêu cầu HS tự giải, gọi một HS lên bảng.

Một HS lên bảng tính

GV: Còn cách nào khác để MN không?

Aùp dụng định lí Pitago để tính MN

GV yêu cầu HS làm 27 / 88 SGK theo nhóm.

Nhóm 1 + 2: làm câu a

a) B 600

0

.tan10.tan 30 5,774( )

AC

020.sin 55 16,383

AB

HS hoạt động theo nhóm

– Kiểm tra hoạt động của các nhóm

Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà (3’)

– Xem và làm lại bài 27/88– Bài tập về nhà: 28, 29/89 SGK– Tiết sau luyện tập

IV/ Rút kinh nghiệm:

-Tuần 6 Luyện tập §4 Luyện tập §4 (tt)

GV : Nguyễn Thành Trung Trang: 36

Trang 37

– Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tì số lượng giác để giải quyết các bài toán thực tế.

c/ Thái độ:

– Tích cực xây dựng bài, sáng tạo

trong cách giải toán hình

Trọng tâm: vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông.

II/ Phương tiện dạy học:

1/ GV: – Phương pháp: Vấn đáp,

đàm thoại, suy luận, hợp tác nhóm nhỏ

– Phương tiện: – Thước,

phim trong ghi sẵn các bài tập

– Tài liệu tham khảo:

CKTKN, SGK, SGV, Sách thực hànhgiải toán

– Yêu cầu HS: – Ôn lại các

hệ thức trong tam giác vuông Máy tính bỏ túi

2/ HS: – Thước, bảng nhóm, máy

tính bỏ túi

III/ Tiến trình dạy học:

1/ Ổn định kiểm tra sĩ số:

Trang 38

Hoạt động 2: Luyện tập (30’)

GV yêu cầu HS đọc đề bài

HS đọc đề bài sau đó lên bảng vẽ hình

GV: Muốn tính góc  ta thực hiện như thế nào?

HS: Dùng tỉ số lượng giác

GV yêu cầu HS đọc đề bài 30/89 SGK.

HS đọc đề bài, sau đó HS lên bảng vẽ hình

GV: Muốn tính đường cao AN ta tính như thếnào?

HS: Muốn tính đường cao AN ta phải tính đượcđoạn AB (hoặc AC)

GV: ABC là tam giác thường muốn tính đượcđoạn AB (hoặc AC) theo em ta làm như thế nào?

HS: Tạo ra tam giác vuông bằng cách: Từ B kẻđường thẳng vuông góc với AC (hoặc từ C kẻđường thẳng vuông góc với AB)

HS lên bảng kẻ AKAC

?

AN 

GV : Nguyễn Thành Trung Trang: 38

Trang 39

0.sin 38

– Hướng dẫn học sinh làm tiếp

GV cho HS hoạt động nhóm Bài 3: 31/89 SGK,

chiếu đề bài lên bảng và hình vẽ lên bảng

Gợi ý: kẻ AHCD

HS hoạt động nhóm

GV kiểm tra hoạt động của các nhóm

GV kiểm tra bài làm của nhóm

Hoạt động 3: Củng cố (3’)

– Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông

– Để giải tam giác vuông cân, cần biết số cạnh và số góc như thế nào?

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (5’)

– Hướng dẫn bài: 32 / 89 SGK

– Bài tập: 59, 60, 61 / 98 SBT

– Yêu cầu đọc trước bài §5

IV/ Rút kinh nghiệm:

-

GV : Nguyễn Thành Trung Trang: 39

Trang 40

– HS được thực hành nhiều vềáp dụng các hệ thức, tra bảng sốhoặc sử dụng máy tính bỏ túi.

b/ Kĩ năng:

– Biết vận dụng các hệ thứcvà thấy được ứng dụng các tì sốlượng giác để giải quyết các bài toánthực tế

c/ Thái độ:

– Tích cực xây dựng bài, sáng

tạo trong cách giải toán hình

Trọng tâm: Vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tì số lượng giác để giải quyết các bài toán thực tế

II/ Phương tiện dạy học:

1/ GV: – Phương pháp: Vấn đáp,

đàm thoại, suy luận, hợp tác nhóm nhỏ

– Phương tiện: – Thước,

phim trong ghi sẵn các bài tập

– Tài liệu tham khảo:

CKTKN, SGK, SGV, Sách thực hànhgiải toán

– Yêu cầu HS: – Ôn lại các

hệ thức trong tam giác vuông Máy tính bỏ túi

2/ HS: – Thước, bảng nhóm, máy

tính bỏ túi

III/ Tiến trình dạy học:

1/ Ổn định kiểm tra sĩ số:

2/ Bài giảng:

Hoạt động của thầy - trò

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (10’)

Cho tam giác ABC vuông tại A Giải tam giácvuông trong các trường hợp sau:

a) Góc B = 400 và AB = 7 cm

GV : Nguyễn Thành Trung Trang: 40

Ngày đăng: 06/05/2020, 08:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w