23 Quang hợp24 Quang hợp tiếp 25 ảnh hởng của các điều kiện bên ngoài đến quang hợp... 7 Đặc điểm chung.Vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinhChơng II:Ngành ruột khoang 8 Thủy tức 9
Trang 1Nếu Quý Thầy cô muốn bản hoàn chỉnh thì liên hệ theo Đ/C sau:
Có các môn về chuyên nghành: Sinh – Công nghệ
Trần Văn Lâm THCS Tân Thành – Xín Mần – Hà Giang
Phone: 02193 603 603
Mail: tranvanlam1982@gmail.com
Phân phối chơng trình môn sinh 6
Năm học: 2010 - 2011
Học kì I
1 Đặc điểm của cơ thể sống - Nhiệm vụ của sinh học
Đại cơng về thực vật
2 Đặc điểm chung của thực vật
3 Có phải tất cả thực vật đều có hoa?
Chơng 1: Tế bào thực vật
4 Thực hành kính lúp, kính hiển vi và cách sử dụng
5 Thực hành Quan sát tế bào thực vật
6 Cấu tạo tế bào thực vật
7 Sự lớn lên và phân chia của tế bào
Chơng 2: Rễ
8 Các loại rễ Các miền của rễ
9 Cấu tạo miền hút của rể
10 Sự hút nớc và muối khoáng của rể
11 Sự hút nớc và muối khoáng của rể (tiếp theo)
12 Thực hành - Quan sát biến dạng của rể
Chơng 3: Thân
13 Cấu tạo ngoài của thân
14 Thân dài ra do đâu?
15 Cấu tạo trong của thân non
16 Thân to ra do đâu?
17 Vận chuyển các chất trong thân
18 T/h- Quan sát biến dạng của thân
19 Ôn tập
20 Kiểm tra 1 tiết
Chơng 4: Lá
21 Đặc điểm bên ngoài của lá
22 Cấu tạo trong của phiến lá
Trang 223 Quang hợp
24 Quang hợp (tiếp)
25 ảnh hởng của các điều kiện bên ngoài đến quang hợp ý nghĩa của quang hợp
26 Cây có hô hấp không?
27 Phần lớn nớc vào cây đi đâu?
28 TH- Quan sát biến dạng của lá
29 Bài tập
Chơng 5: Sinh sản sinh dỡng
30 Sinh sản sinh dỡng tự nhiên
31 Sinh sản sinh dỡng do ngời
Chơng 6: Hoa và sinh sản hữu tính
32 Cấu tạo và chức năng của hoa
33 Các loại hoa
34 ôn tập học kì 1
35 Kiểm tra học kì 1
36 Thụ phấn
Học kì II
37 Thụ phấn
38 Thụ tinh kết hạt và tạo hạt
Chơng 7: Quả và hạt
39 Các loại quả
40 Hạt và các bộ phận của hat
41 Phát tán của quả và hạt
42 Những điều kiện cần cho hạt nảy mầm
43 Tổng kết về cây có hoa
44 Tổng kết về cây có hoa ( tiếp)
Chơng 8: Các nhóm thực vật
45 Tảo
46 Rêu-Cây rêu
47 Quyết - Cây dơng xỉ
48 Ôn tập
49 Kiểm tra giữa học kì 2
50 Hạt trần- cây thông
51 Hạt kín -Đặc điểm của thực vật hạt kín
52 Lớp hai lá mầm và lớp một lá mầm
53 Khái niệm sơ lợc về phân loại thực vật
54 Sự phát triển của giới thực vật
55 Nguồn gốc cây trồng
Chơng 9: Vai trò của thực vật
56 Thực vật góp phần điều hòa khí hậu
57 Thực vật bảo vệ đất và nguồn nớc
58 Vai trò của thực vật đối với động vật và đối với đời sống con ngời
59 Vai trò của thực vật đối với động vật và đối với đời sống con ngời (tiếp)
60 Bảo vệ sự đa dạng của thực vật
Trang 3Chơng 9: Vi khuẩn - Nấm - Địa y
61 Vi khuẩn
62 Mốc trắng và nấm rơm
63 Đặc điểm sinh học và tầm quan trọng của nấm
64 Địa y
65 Bài tập (chữa một số bài tập trong vở BT sinh học 6-NXB Giáo dục, 2006)
66 Ôn tập
67 Kiểm tra học kỳ 2
68,69,70 Thực hành quan sát thiên nhiên
phân phối chơng trình sinh học 7
năm học : 2010 - 2011
học kì I
1 Thế giới động vật đa dạng phong phú
2 Phân biệt động vật với thực vật.Đặc điểm chung củ động vật
Chơng I:Ngành động vật nguyên sinh
3 T/h:Quan sát một số động vật nguyên sinh
4 Trùng roi
5 Trùng biến hình và trùng giày
6 Trùng kiết lị và trùng sốt rét
Trang 47 Đặc điểm chung.Vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh
Chơng II:Ngành ruột khoang
8 Thủy tức
9 Đa dạng của ngành Ruột khoang
10 Đặc điểm chung và vai trò của ngành Ruột khoang
Chơng III:Các ngành giun Ngành giun dẹp
11 Sán lá gan
12 Một số giun dẹp khác.Đặc điểm chung của giun dẹp
Ngành giun tròn
13 Giun đũa
14 Một số giun tròn khác.Đặc điểm chung của giun tròn
Ngành giun đốt
15 Giun đât
16 T/h:Mổ và quan sát giun đất
17 Một số giun đốt khác và đặc điểm chung của giun đốt
18 Kiểm tra một tiết
Chơng IV: Ngành thân mềm
19 Trai sông
20 Một số thân mềm khác
21 T/h:Quan sát một số thân mềm
22 Đặc điểm chung và vai trò của ngành thân mềm
Chơng V: Ngành chân khớp
Lớp giáp xác
23 Tôm sông
24 T/h:Mổ và quan sát tôm sông
25 Đa dạng và vai trò của lớp giáp xác
Lớp hình nhện
26 Nhện và sự đa dạng của lớp Hình nhện
Lớp sâu bọ
27 Châu chấu
28 Đa dạng và đặc điểm chung của lớp sâu bọ
29 T/h: Xem băng hình về tập tính của sâu bọ
30 Đặc điểm chung và vai trò của ngành chân khớp
Trang 5Chơng VI:Ngành động vật có xơng sống
Các lớp cá
31 Cá chép
32 Cấu tạo trong của cá chép
33 Đa dạng và đặc điểm chung của các lớp cá
34 T/h: Mổ cá
35 Ôn tập học kì I(Dạy theo nội dung ôn tập phần ĐVKXS)
36 Kiểm tra học kì I
Học kì II Lớp lỡng c
37 ếch đồng
38 T/h: Quan sát cấu tạo trong của ếch đồng trên mẫu mổ
39 Đa dạng và đặc điểm chung của lớp lỡng c
lớp bò sát
40 Thằn lằn bóng đuôi dài
41 Cấu tạo trong của thằn lằn
42 Đa dạng và đặc điểm chung của lớp bò sát
Lớp chim
43 Chim bồ câu
44 Cấu tạo trong của chim bồ câu
45 Đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim
46 T/h :Quan sát bộ xơng mẫu mổ chim bồ câu
Lớp thú
47 Thỏ
48 Cấu tạo trong của thỏ
50 Đa dạng của thú-Bộ thú huyệt,bộ thú túi
51 Đa dạng của thú (tiếp theo)-Bộ dơi,bộ cá voi
52 Đa dạng của thú(tiếp theo)Bộ ăn sâu bọ,bộ gặm nhấm,bộ ăn thịt
53 Đa dạng của thú(tiếp theo)- Các bộ móng guốc và bộ linh trởng
54 Bài tập(Chữa một số bài tập trong vở bài tập SH7 NXBGD -2006)
55 T/h:Xem băng hình về đời sống và tập tính của chim và thú
Chơng VII:Sự tiến hóa của động vật
56 Môi trờng sống v à sự vận động di chuyển
Trang 657 Tiến hóa về tổ chức cơ thể
58 Tiến hóa về sinh sản
59 Cây phát sinh giới động vật
Chơng VIII: Động vật và đời sống con ngời
60 Đa dạng sinh học
61 Đa dạng sinh học(tiếp theo)
62 Biện pháp đấu tranh sinh học
63 Động vật quí hiếm
64-65 T/h:Tìm hiểu một số động vật có tầm quan trọng kinh tế ở địa phơng
66 Ôn tập học kì II
67 Kiểm tra học kì II
68,69,70 T/h:Tham quan thiên nhiên
phân phối chơng trình sinh học 8
năm học : 2010 - 2011
Học kì i
1 Bài mở đầu
Chơng I: Khái quát về cơ thể ngời
2 Cấu tạo cơ thể ngời
3 Tế bào
5 Phản xạ
6 Thực hành: Quan sát tế bào và mô
Chơng II: Sự vận động của cơ thể
7 Bộ xơng
8 Cấu tạo và tính chất của xơng
9 Cấu tạo và tính chất của cơ
10 Hoạt động của cơ
11 Tiến hóa của hệ vận động.Vệ sinh hệ vận động
12 Thực hành: Tập sơ cứu và băng bó cho ngời gãy xơng
Chơng III: Tuần hoàn
Trang 713 Máu và môi trờng trong cơ thể
14 Bạch cầu Miễn dịch
15 Đông máu và nguyên tắc truyền máu
16 Tuần hoàn máu và lu thông bạch huyết
17 Tim và mạch máu
18 Vận chuyển máu qua hệ mạch Vệ sinh hệ tuần hoàn
19 Kiểm tra 1 tiết
20 Thực hành: Sơ cứu cầm máu
Chơng IV: Hô hấp
21 Hô hấp và các cơ quan hô hấp
22 Hoạt động hô hấp
23 Vệ sinh hô hấp
24 Thực hành: Hô hấp nhân tạo
Chơng V:Tiêu hóa
25 Tiêu hóa và các cơ quan tiêu hóa
26 Tiêu hóa ở khoang miệng
27 Tiêu hóa ở dạ dày
28 Tiêu hóa ở ruột non
29 Hấp thụ dinh dỡng và thải phân Vệ sinh tiêu hóa
30 Thực hành: Tìm hiểu hoạt động của enzim trong nớc bọt
31 Bài tập: (Chữa một số bài tập trong vở bài tập sinh học 8 - NXB Giáo dục 2006)
Chơng VI:Trao đổi chất và năng lợng
32 Trao đổi chất
33 Chuyển hóa
34 Thân nhiệt
35 Ôn tập học kỳ I - Dạy theo nội dung ôn tập bài 35
36 Kiểm tra học kỳ I
Học kỳ II
37 Vitamin và muối khoáng
38 Tiêu chuẩn ăn uống Nguyên tắc lập khẩu phần
39 T/h:Phân tích một khẩu phần cho trớc
ChơngVII: Bài tiết
40 Bài tiết và cấu tạo hệ bài tiết nớc tiểu
41 Bài tiết nớc tiểu
42 Vệ sinh hệ bài tiết nớc tiểu
ChơngVIII: Da
43 Cấu tạo và chức năng của da
44 vệ sinh da
Chơng IX: Thần kinh và giác quan
45 Giới thiệu chung hệ thần kinh
46 T/h: Tìm hiểu chức năng (liên quan đến cấu tạo ) của tủy sống
47 Dây thần kinh tủy
48 Trụ não, tiểu não, não trung gian
49 Đại não
Trang 850 Hệ thần kinh sinh dỡng
51 Cơ quan phân tích thị giác
52 Vệ sinh mắt
53 Cơ quan phân tích thính giác
54 Phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện
55 Hoạt động thần kinh cấp cao ở ngời
56 Vệ sinh hệ thần kinh
57 Kiểm tra 1 tiết
Chơng X: Tuyến nội tiết
58 Giới thiệu chung hệ nội tiết
59 Tuyến yên, tuyến giáp
60 Tuyến tụy và tuyến trên thận
61 Tuyến sinh dục
62 Sự điều hòa và phối hợp hoạt động của các tuyến nội tiết
Chơng XI: Sinh sản
63 Cơ quan sinh dục nam
64 Cơ quan sinh dục nữ
65 Thụ tinh, thụ thai và phát triển của thai
66 Cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai
67 Các bệnh lây qua đờng sinh dục Đại dịch AIDS - Thảm họa của loài ngời
68 Bài tập ( Chữa một số bài tập trong vở bài tập Sinh học 8 - NXB Giáo dục 2006)
69 Ôn tập học kỳ II ( Dạy theo nội dung ôn tập bài 66)
70 Kiểm tra học kỳ II
phân phối chơng trình sinh học 9
Trang 9năm học : 2010 - 2011
Học kì i
Chơng I:Các thí nghiệm của Men đen
1 Menđen và di truyền học
2 Lai một cặp tính trạng
3 Lai một cặp tính trạng (tiếp theo)
4 Lai hai hai tính trạng
5 Lai hai cặp tính trạng (tiếp theo)
6 T/h:Tính xác suất xuất hiện các mặt của đồng xu
7 Bài tập
Chơng II:Nhiễm sắc thể
8 Nhiễm sắc thể
9 Nguyên phân
10 Giảm phân
11 Phát sinh giao tử và thụ tinh
12 Cơ chế xác định giới tính
13 Di truyền liên kết
14 T/h:Quan sát hình thái nhiễm sắc thể
Chơng III: ADN và gen
16 ADN và bản chất của gen
17 Mối quan hệ giữa gen và ARN
18 Prôtêin
19 Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
20 T/h:Quan sát và lắp mô hình ADN
21 Kiểm tra
Chơng IV:Biến dị
22 Đột biến gen
23 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
24 Đột biến số lợng nhiễm sắc thể
25 Đột biến số lợng nhiễm sắc thể (tiếp theo)
26 Thờng biến
27 T/h:Nhận biết một vài dạng đột biến
28 T/h: Quan sát thờng biến
Chơng V:Di truyền học ngời
29 Phơng pháp nghiên cứu di truyền ngời
30 Bệnh và tật di truyền ngời
31 Di truyền học với con ngời
Chơng VI:ứng dụng di truyền học
32 Công nghệ tế bào
33 Công nghệ gen
Trang 1034 Gây đột biến nhân tạo trong chọn giống
35 Ôn tập học kì I(theo nội dung bài 40 SGK)
36 Kiểm tra học kì I
học kì ii
37 Thoái hóa do tự thụ phấn và do giao phối gần
38 Ưu thế lai
39 Các phơng pháp chọn lọc
40 Thành tựu chọn giông ở Việt Nam
41 T/h:Tập dợt thao tác giao phấn
42 T/h: Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng
Phần II:Sinh vật và môi trờng Chơng I: Sinh vật và môi trờng
43 Môi trờng và các nhân tố sinh thái
44 ảnh hởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật
45 ảnh hởng của nhiệt độ và độ ẩm lên đời sống sinh vật
46 ảnh hởng lẫn nhau giữa các sinh vật
47,48 T/h: Tìm hiểu môi trờng và ảnh hởng của một số nhân tố sinh thái lên đời sống SV
Chơng II:Hệ sinh thái
49 Quần thể sinh vật
50 Quần thể ngời
51 Quần xã sinh vật
52 Hệ sinh thái
53 Kiểm tra
54,55 T/h:Hệ sinh thái
Chơng III: Con ngời dân số và môi trờng
56 Tác động của con ngời đối với môi trờng
57 Ô nhiễm môi trờng
58 Ô nhiễm môi trờng (tiếp theo)
59,60 T/h: Tìm hiểu tình hình môi trờng ở địa phơng
Chơng IV:Bảo vệ môi trờng
61 Sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên
62 Khôi phục môi trờng và gìn giữ thiên nhiên hoang dã
63 Bảo vệ đa dạng các hệ sinh thái-Luật bảo vệ môi trờng
64 T/h:Vận dụng luật bảo vệ môi trờng vào việc bảo vệ môi trờng ở địa phơng
65 Bài tập
66 Ôn tập cuối học kì II (theo nội dung bài 63 SGK)
67 kiểm tra học kì II
68,69,70 Tổng kết chơng trình toàn cấp