1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học lần 1 - 2014 môn hóa học THPT Nguyễn Thị Giang Vĩnh Phúc

6 671 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 158,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác, cho 8,0 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư đến khi phản ứng hoàn toàn thu được lượng kết tủa vượt quá 25 gam.. Giá trị của m là Câu 8: Cho khí CO dư đi qua

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

Đề thi gồm 06 trang

ĐỀ KTCL ÔN THI ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2013 – 2014

Môn: Hóa học; Khối B

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Mã đề thi 061

Họ, tên thí sinh: SBD:

Cho biết khối lượng nguyên tử của các nguyên tố :

H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137; Ca=40.

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

gam chất rắn không tan Nồng độ mol/l của dung dịch HCl là

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH sinh ra muối natri etylat.

B Axit béo là những axit cacboxylic đa chức có mạch cacbon không phân nhánh.

C Etylenglicol là ancol không no, 2 chức, mạch hở, có 1 nối đôi C = C.

D Este isoamylaxetat (có mùi chuối chín) là este no, đơn chức, mạch hở.

Câu 3: Cho các cặp chất sau:

(1) Khí Cl2 và khí O2 (6) Dung dịch KMnO4 và khí SO2

(2) Khí H2S và khí SO2 (7) Hg và S

(3) Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2 (8) Khí CO2 và dung dịch NaClO

(4) Khí Cl2 và dung dịch NaOH (9) CuS và dung dịch HCl

(5) Khí NH3 và dung dịch AlCl3 (10) Dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2

Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là

Câu 4: Cho các dung dịch loãng: Na2CO3, NaHCO3, AlCl3, BaCl2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, K2SO3,

K2SO4 lần lượt tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 Số trường hợp xảy ra phản ứng là

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 8,0 gam hỗn hợp X gồm 2 ankin (thể khí ở nhiệt độ thường) thu được 26,4

gam CO2 Mặt khác, cho 8,0 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư đến khi phản ứng hoàn toàn thu được lượng kết tủa vượt quá 25 gam Công thức cấu tạo của 2 ankin là

C CH CH và CH - CH - C CH3 2  D CH - C CH3  CH - CH - C CH3 2 

đủ với 0,2 mol Br2 trong dung dịch Công thức phân tử của A là

Câu 7: Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Oxi hoá hoàn

toàn 0,2 mol hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp thu được hỗn hợp sản phẩm

Y (gồm anđehit và nước) Cho Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 54 gam Ag Giá trị của m là

Câu 8: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm CuO, FeO và MgO đun nóng thu được hỗn hợp chất rắn Y.

Cho Y vào dung dịch FeCl3 dư thu được chất rắn Z Vậy Z là

Trang 2

A MgO B Cu, Al2O3, MgO C Cu D Cu, MgO.

Câu 9: Nung 16,84 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg, Fe trong oxi, sau 1 thời gian thu được 23,24 gam hỗn

hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 dư thu được 2,688 lít NO (là sản phẩm khử duy nhất

ở đktc) Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là

gian thu được 10,32 gam chất rắn B Dẫn khí đi ra khỏi ống sứ vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 17,73 gam kết tủa Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư, thu được V lít NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của V là

Câu 11: Khẳng định nào sau đây đúng đối với các chất hữu cơ?

A Ba hợp chất hữu cơ có công thức phân tử: C2H4, C3H6, C4H8 luôn là đồng đẳng của nhau

B Các chất có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau.

D Các chất là đồng phân của nhau thì có cùng phân tử khối.

ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn gồm ba kim loại Ba kim loại đó là

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol hai chức thuộc cùng dãy đồng đẳng, thu

được 39,6 gam CO2 và 18,9 gam H2O Nếu khi cho m gam X tác dụng với Na dư thì thu được a gam muối Giá trị của a là

Câu 14: Cho các hợp chất hữu cơ: C2H4; C2H2; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức) Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa là

Câu 15: Cho các phản ứng:

(1) FeCO3 + H2SO4 (đặc) t o khí X + khí Y + …

(2) NaHCO3 + KHSO4   khí X +…

(3) Cu + HNO3(đặc) t o khí Z +…

(4) FeS + H2SO4 (loãng)   khí G + …

(5) NH4NO2 t o khí H + …

(6) AgNO3 t o khí Z + khí I +…

Trong các chất khí sinh ra ở các phản ứng trên, số chất khí tác dụng với NaOH (trong dung dịch) là

Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng: (C6H10O5)n → X→ C2H5OH Trong sơ đồ trên mỗi mũi tên là 1 phản ứng X

là chất có công thức phân tử nào sau đây?

Câu 17: Cân bằng nào sau đây chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất của hệ?

A N2 (k)+ 3H2 (k)   2NH 3 (k) B S (r) + H2 (k)    H 2S (k).

C CaCO3    CaO + CO 2 (k). D H2 (k)+ I2 (r)   2HI (k).

Câu 18: Este X có công thức phân tử là C4H6O2, X không có phản ứng tráng bạc và được điều chế trực tiếp từ axit cacboxylic và ancol tương ứng Cho 8,6 gam X vào 100 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 0,5M đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

Trang 3

Câu 19: Dung dịch X chứa đồng thời các ion: Na+, Ca2+, Cl-, HCO3-, Br-, SO42- Đun nóng dung dịch tới phản ứng hoàn toàn thu được 3,68 gam kết tủa, dung dịch Y và 2,24 lít khí thoát ra (đktc) Đem cô cạn Y được 13,88 gam chất rắn khan Tổng khối lượng muối có trong dung dịch X ban đầu là

Câu 20: Hỗn hợp A gồm hai axit cacboxylic đơn chức X, Y Cho 13,4 gam A hòa tan hết vào nước rồi

cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư được 21,6 gam Ag Mặt khác cũng lượng hỗn hợp trên trung hòa vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 2M Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y là

Câu 21: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một nhóm và hai chu kỳ kế tiếp nhau Biết ZX < ZY và ZX +

ZY = 32 Kết luận không đúng đối với X và Y là

A Chúng đều có oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro.

B Chúng đều là kim loại mạnh và đều có hóa trị II.

C Bán kính nguyên tử của Y lớn hơn X.

D Nguyên tử của X và Y đều có 2 electron ở lớp ngoài cùng.

Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch thu được 13,7 gam chất rắn và 4,6 gam ancol Z Công thức của X là

A H2N-CH2-COOCH2-CH=CH2 B H2N-CH2-COOC2H5

Câu 23: Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit Trộn các chất đó với

nhau từng đôi một trong điều kiện thích hợp Số cặp chất có phản ứng xảy ra là

C2H4O2, C3H4O2 Tên gọi các chất A, B, C lần lượt là

C metyl fomat, metyl axetat, metyl acrylat D axit fomic, axit acrylic, axit propionic.

và N2O đối với H2 là 17,8 Tỉ lệ số phân tử bị khử và bị oxi hóa trong phản ứng trên là

Câu 26: Cho sơ đồ: X 2H2

   Y CuO

   Z O2

  Axit 2-metylpropanoic

X có thể là chất nào sau đây?

Câu 27: Hòa tan hết hỗn hợp một kim loại nhóm IA và một kim loại nhóm IIA trong nước thu được dung

dịch A và 1,12 lít H2 (đktc) Cho dung dịch chứa 0,03 mol AlCl3 vào dung dịch A thu được khối lượng kết tủa là

tủa và dung dịch X Cho thêm vài giọt NaOH vào dung dịch X lại thấy xuất hiện kết tủa Giá trị của V là

0,6 mol H2O và 2,9 mol N2 Giả sử không khí chỉ gồm N2 và O2 trong đó N2 chiếm 80% về thể tích Công thức phân tử của X là

loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối trong dung dịch X là

Trang 4

Câu 31: Trộn dung dịch X chứa NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M với dung dịch Y chứa HCl 0,2M và

H2SO4 0,1M lần lượt theo tỉ lệ thể tích tương ứng nào để thu được dung dịch có pH = 13?

ứng xảy ra hoàn toàn là

Câu 33: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(1) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

(2) Có thể phân biệt ba dung dịch: glucozơ, saccarozơ, fructozơ chỉ bằng nước brom

(3) Thuỷ phân hoàn toàn xenlulozơ và tinh bột trong môi trường axit đều thu được glucozơ

(4) Hiđro hóa saccarozơ với xúc tác Ni, t0 thu được sobitol

(5) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại cả ở dạng mạch hở và mạch vòng

Số phát biểu đúng là

Câu 34: Có 5 dung dịch riêng biệt: a) HCl; b) CuCl2; c) FeCl3; d) HCl lẫn CuCl2; e) HCl lẫn ZnCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch 1 thanh sắt nguyên chất Số trường hợp xảy ra sự ăn mòn điện hóa học là

xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ Đốt cháy hết Y thì thu được 11,7 gam

H2O và 7,84 lít khí CO2 (ở đktc) Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là

khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 9,6 gam chất rắn và có 5,6 lít khí (đktc) thoát ra Thêm tiếp vào bình 10,2 gam NaNO3, khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dung dịch là

Câu 37: Khẳng định nào sau đây không đúng?

A Chất béo nhẹ hơn nước.

B Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.

D Chất béo và dầu mỡ bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố.

Câu 38: Cu trong tự nhiên có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu Biết nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Phần trăm khối lượng của 65Cu trong CuSO4 (S=32, O=16) là

Câu 39: Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

Câu 40: Cho các phát biểu sau:

(1) Nguyên tử các nguyên tố halogen đều có 7 electron ở lớp ngoài cùng

(2) Các nguyên tố halogen chỉ có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất

(3) Các nguyên tố halogen có độ âm điện giảm dần theo thứ tự: F > Cl > Br > I

(4) Các hiđrohalogenua đều là những chất khí, dung dịch của chúng trong nước đều có tính axit mạnh (5) Tính khử của các hiđrohalogenua tăng dần theo thứ tự: HF < HCl < HBr < HI

(6) Các muối bạc halogenua đều không tan trong nước

(7) Trong tự nhiên các halogen tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất

Số phát biểu sai là

Trang 5

II PHẦN RIÊNG (10 câu) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B).

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglat; teflon; nhựa novolac; tơ

nitron; cao su buna Số polime có thể điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

Câu 42: Nhóm kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là

giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol/(l.s) Giá trị của a là

(đktc) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

14,4 gam H2Ovà m gam CO2 Mặt khác, 29,6 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với NaHCO3 dư thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của m là

rắn Y Hoà tan Y vào H2O dư, lọc bỏ kết tủa được dung dịch Z Hấp thụ hoàn toàn khí X vào dung dịch Z thu được

Câu 47: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tính axit của phenol yếu hơn H2CO3

B Phenol có tính axit mạnh hơn etanol.

C Phenol tan trong nước cho môi trường axit mạnh, làm quì tím hóa đỏ.

D Phenol tạo kết tủa trắng với dung dịch nước brom.

Câu 48: Khi thủy phân hoàn toàn tripeptit X thu được glyxin, alanin và valin Số đồng phân của X là

Câu 49: Dãy kim loại đều có khả năng tác dụng với dung dịch HCl là

Câu 50: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Metan   X1   X2   X3   X4   anilin

Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ X2, X3, X4 lần lượt là

A C6H12O6, C6H6, C6H5NO2 B CHCH, C6H6, C6H5NO2

C C6H6, C6H5NO2, C6H5NH3Cl D C6H6, C6H5Cl, C6H5ONa

trong NH3 thu được 21,6 gam Ag kết tủa Công thức của X là

Trang 6

A HC C - CO - CH C CH 2 -  B HC C - C C - CH  2- CHO.

hoàn toàn thu được 9,92 gam chất rắn Từ hỗn hợp X có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam kim loại?

mol NaOH đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất khí làm xanh giấy quì tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Pb(OH)2, ClH3NCH2COOH, HOOCCH2CH(NH2)COOH Số chất có tính lưỡng tính là

Câu 56: Cho 200 ml dung dịch AgNO3 2,5a mol/l tác dụng với 200 ml dung dịch Fe(NO3)2 a mol/l Sau khi phản ứng kết thúc thu được 17,28 gam chất rắn và dung dịch X Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch

X thu được m gam kết tủa Giá trị m là

Câu 57: Cho dãy các chất: axetilen, anđehit axetic, axit fomic, anilin, phenol, metylxiclopropan Số chất

trong dãy làm mất màu nước brom là

được tối đa là

Câu 59: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol một este X cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu

được một ancol và 89 gam hỗn hợp muối của 2 axit béo Hai axit béo đó là

A C17H33COOH và C15H31COOH B C17H35COOH và C15H31COOH

C C17H35COOH và C17H33COOH D C17H31COOH và C17H35COOH

Câu 60: Cho các phản ứng:

Fe + Cu2+  Fe2+ + Cu (1)

2Fe2+ + Cl2  2Fe3+ + 2Cl (2)

2Fe3+ + Cu  2Fe2+ + Cu2+ (3)

Dãy các chất và ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là

A Cl2 > Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ B Cl2 > Cu2+ > Fe2+ > Fe3+

C Fe3+ > Cl2 > Cu2+ > Fe2+ D Cu2+ > Fe2+ > Cl2 > Fe3+

- HẾT

Ngày đăng: 25/02/2014, 18:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w