1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học lần 1 - 2014 môn Hóa học THPT Lương Thế Vinh Hà Nội

17 513 3
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học lần 1 - 2014 môn Hóa học THPT Lương Thế Vinh Hà Nội
Trường học THPT Lương Thế Vinh
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2014
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 730,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y thực hiện được phản ting trang bac , và chất Z, số nguyên tử C trong Z bằng nửa số nguyên tử C trong X.. Biện pháp nào sau đây làm cân bằng

Trang 1

SỞ GD & DT HA NOI pi THI THU DAI HOC LAN I NĂM HỌC 2013-2014

~ er~r==eer==zzmmr=rrrrerr Thời gian làm bài: 90 phúi, không kế thời gian phát đề

Mã đề: 101 ( Học sinh được dùng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học)

_lj=7Na=23 K =39 Rb = 85 Mg = 24 Ca = 40 Ba = 137 Fe = 56 Cu = 64 Zn = 65 Ag = 108

Pb = 207 F= 19 Cl = 35,5 Br= 801 = 1278 =32N= 14P=31C=120=i6H=1

Cau 1: Cation M* có tổng số các hạt cơ bản là 37 hạt, trong đó các hạt mang điện

nhiều hơn các hạt không mang điện là 9 hạt VỊ trí M trong bảng tuần hoàn là :

A: Chu kì 4 nhóm HA B: Chu kì 3 nhóm HA

C: Chu ki 3 nhém TTA D: Chu kì 4 nhóm LA

Cau 2 : Hoà tan Etyl amin vào nước thành dung địch C% Trộn 300 gam dung địch này

véi dung dich FeCl, du thay có 6,42 gam kết tủa Giá trị của C là :

Cau 3 : Kim loại không khử được nước ở nhiệt độ thường là :

Câu 4 : Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ X thu được CO; và H,O với số mol bằng nhau

Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (thực hiện được phản ting trang bac) ,

và chất Z,( số nguyên tử C trong Z bằng nửa số nguyên tử C trong X.) Phat biểu nào

sau day 14 sal :

A: Chất Y tan nhiều trong nước B: Dun Z véi H,SO, dac được Anken

C: X thuộc loại no đơn chức D: Đốt cháy 1 mol X được 2 mol CO;

Câu 5 : Đốt cháy m gam este Etyl axetat , hap thy hét san phẩm vào 200 gam dung

dịch Ba(OH); 6,84% sau đó lọc được 194,38 gam dung dich Ba(HCO,),

Giá trị của m là :

Cau 6: Polime bi thuy phan tao ra ơ - amino axit là :

A: Poli stiren B: Polipeptit

C: Nilon — 6,6 D: Poli saccarit Câu 7 : So sánh các chất: Glucozơ, saccarozơ, mantozo, xenlulozo

1 tất cả đều không tan trong nước

2 trong 4 chất trên , có 2 chất tham gia phan ứng tráng gương

3 tất cả đều tác đụng Na do có nhóm ÔH

4 đốt cháy từng chất đều thu được CO; và H;O có số mol bằng nhau

5 chúng có tên chung là Cacbohidrat Cac cau sai:

Câu 8 : Trong 4 chat sau: CH,;NH,; NH3; C,H ;NH,; ( CH,),NH , chất có lực

Ba zo mạnh nhất là :

A: CH,NH, ; B: (CH;),.NH

Câu 9 : Cho 12 gam hỗn hợp ( Al; Zn; Fe) tác dụng đung dịch HCI dư thoát ra 0,8 gam

H; và được m gam hỗn hợp muối Giá trị của m là :

Trang {ma 101

Trang 2

Câu 10 : Cau nào sau đây là đúng : Tripeptit là hợp chất

A: mà phân tử có 3 liên kết peptit

B: mà phân tử có 3 gốc ơ- amino axit giống nhau

C: mà phân tử có 3 gốc ơ- amino axit khác nhau hoàn toàn

D: mà phân tử có 3 gốc œ- amino axit liên kết với nhau bởi 2 liên két peptit

Câu 11: Trong các loại tơ cho đưới đây , chất thuộc loại tơ nhân tạo là:

A: Tơ Axetat B: to tam C: to nilon-6 D: to vinilon

Cau 12 : Dãy đã xếp các kim loại theo đúng thứ tự độ dẫn điện tăng là :

A: Al Ag Cu Fe B: Fe Al Cu Ag

C: Ag Cu Al Fe D: Cu Ag Fe Al Cau 13: Cho m gam Cu vao 100 ml dung dich AgNO, 1M, sau một thời gian thì lọc duoc 10,08 gam hén hop 2 kim loai va dung dich Y Cho 2,4 gam Mg vao Y, khi phan ứng kết thúc thì lọc được 5,92 gam hỗn hợp rắn Giá trị của m là :

Cau 14: Tron 0,15 mol CH,(NH,)COOCH, véi 200 gam dung dịch NaOH 4% rồi đun cho tới khô được m gam cặn khan Giá trị của m là :

Câu 15 : Cho cân bằng :2X (khí) + Y (khí) ®%_ 2Z(khí) phản ứng toả nhiệt Biện pháp nào sau đây làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận :

A: Tang Ap suất chung và giảm nhiệt độ B: Giảm nồng độ X, Y

C: Dùng chất xúc tác thích hợp D: Giảm áp suất, tăng nhiệt độ Câu 16 : Trong 4 kim loại sau thì kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là :

Câu 17: Phân tử sacarozơ được tạo bởi:

A: một gốc œ - glucôzơ , một gốc ÿ - fructôzơ B: 2 gốc ơ - ructôzơ C: 2 gốc B - glucÔôzơ D: một gốc ơ - fructôzơ và một gốc marnitozơ Câu 18: Chọn câu đúng:

A: So với axit axelc thì este Metyl fomiat có nhiệt độ sôi cao hơn B: Este là sản phẩm thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR

C: Dun Este véi dung dich KOH xay ra phan ứng thuận nghịch D: Este là sản phẩm thu được khi cho rượu tác dụng kim loại kiểm Cau 19 : Quá trình nào sau đây được gọi là sự khử:

Câu 20 : Hoà tan hoàn toàn 0,12 mol Zn bang dung dich HNO, dư thoát ra Ñ;O duy nhất Trong thí nghiệm này đã có n mol HNO¿ tham gia phản ứng Giá trị của n là :

Câu 21 : Cho số hiệu các nguyên tử Na; S; Ar ; Ca lần lượt là 11; 16; 18; 20 Bán kính

các hạt vi mô Na†( r,) ; S? (rạ) ; Ar (15) ; Ca?*(1,) Thứ tự nào sau đây là đúng

Ai "<< lạ< 13< 0% B:fn<l¿< s<b

C: 1< lạ< T1ạ< HT D: << f¿< b

Câu 22 : Cho một lượng alanin tác dụng vita hét 60 ml dung dich KOH 1M thu được

m gam muối Giá trị của m là :

Trang 2 ma 101

Trang 3

Câu 23 : Chất béo trung tính X có chỉ số xà phòng hoá là 198,24 Từ 400 Kg X thu được m Kg xà phòng Nat ri nguyên chất ( hiệu suất 100%) Giá trị của m là :

Cau 24 : Cho 4,68 gam kim loại kiểm M tác dụng nước du thoat ra 0,12 gam khi Kim

loại M là:

Cau 25 : Từ 400 Kg axit meta acrilic tac dung CH,OH du sau đó trùng hợp este thu được 250 Kg Polime ( thuỷ tinh Plexyglat) Hiệu suất quá trình điều chế đạt :

Cau 26 : Tính theo lí thuyết thì cho 0,4 mol anilin vào dung dịch có 24 gam Brôm sẽ thu được m gam kết tủa trắng Giá trị của m là :

Câu 27 : Câu nào sau đây là đúng khi nói về ăn mòn điện hoá học :

A: xây ra sự oxi hoá ở cực dương

B: xây ra sự khử ở cực âm

C: có dòng điện ở mạch ngoài từ kim loại mạnh hơn sang kim loại yếu hơn Ð: xảy ra sự oxi hoá ở cực âm và sự khử ở cực đương

Câu 28 : Chất không có khả năng thực hiện phản ứng trùng hợp là :

Câu 29 : Nung 3,48 gam Butan chỉ xảy ra phân ứng crackinh với hiệu suất 60% được 2,4 lít hỗn hợp khí X đo ở t°C, 1 atm Phải trộn X với V lít O xi đo ở f°C, 1atm dé thu được hỗn hợp có sức nổ mạnh nhất Giá trị của V là :

Cau 30: Thuy phan Phenyl axetat trong dung dich NaOH thu duge san phẩm là :

A: Axit axetic va phenol B: Natri axetat va phenol

€: Natri axetat và natri phenolat D: A xit axetic va natri phenolat Cau 31: Polime nào sau đây kém bén, dễ bị axit, kiểm phân huỷ:

A: PVC B: Bakelit C: Té flon D: nilon — 6,6

Cau 32 : Trong day dién hoá, tính khử giảm theo thứ tự Mg — Zn - Cu Biết suất điện

động của Pin điện Mg- Cu là + 2,71 V; pin Zn- Cu là + 1,1 V; pin Mg ~ Zn là + a Vv

Giá trị của a là :

Câu 33 : X 1a mot tetra peptit (khong chita Glu va Tyr) Mot luong X tac dung vita hét

200 gam dung dich NaOH 4% được 22,9 gam muối Phân tử khối của X có giá trị là :

Câu 34: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tỉnh bột > X > Y —- > Axit axetic

X và Y lần lượt là :

A: gluc6zo, ancol etylic B: mantézo , glucézo

C: gluc6zo, etyl axetat D: ancol etylic, andehit axetic

Cau 35: Cho chat X ( RNH,COOH) tac dụng vừa đủ với 80ml dung dich HC! 1,25M thu được 15,35 gam muối Phân tử khối của X có giá trị là :

Cau 36_: Saccar6zo, tinh bét và xenlulôzơ đều có thể tham gia vào

Á: phản ứng tráng bạc B: phản ứng với Cu(OH);

C: phản ứng thuỷ phân D: phản ứng với l¿ tạo mầu xanh Câu 37 : Hoà tan m gam Al bang H;SO/ đặc nóng thoát ra 4,8 gam SO, duy nhất Giá trị của m là

Trang 4

Câu 38 : Hoà tan Al bang dung dịch HNO; loãng không có khí thoát ra, trong phản ứng này khi các hệ số là số nguyên tối giản thì tổng hệ số có giá trị là :

Câu 39 : Peptit X diéu chế từ Glyxin Trong X có n liên kết peptit và hàm lượng oxi trong X là 31,68% Giá trị của n là :

Câu 40: Tính theo lí thuyết thì từ 56Kg C;H, sẽ điều chế được m Kg PVC Giá trị của

m la:

Câu 41 : Cho céc chat : Axit axetic; phenol; este metyl axetat; metyl amin.; ancol

etylic Trong số này có n chất tác dụng được dung dịch NaOH Giá trị của n là :

Câu 42 : Este X có công thức C;H,O, Xà phòng hoá X bằng NaOH thu được m gam muối và thoát ra 5,75 gam etanol Giá trị của m là :

Câu 43: Cho 4,5 kg glucozơ lên men, hiệu suất 60% thoát ra V lít CO; đktc Giá trị của

V ila:

Cau 44 : Trong các tên gọi dưới đây , tên nào không phù hợp với chất

CH;-CH(NH,)-COOH :

A: Axit 2 -amino propionic B: Axit «& amino propionic

Câu 45 : X là hỗn hợp 2 este no đơn chức mạch hở Đốt cháy X thu được 6,3 gam nước

và V lít khí CO, đo ở đktc Giá trị của V là :

Câu 46 : Hoà tan 58,5 gam NaCl vao nude dugc dung dich X nồng d6 C% Dién phan dung dịch X với điện cực trơ có màng ngăn cho tới khi anot thoát ra 63,5 gam khí thì được dung địch NaOH 5% Giá trị của C là :

Câu 47 : Cho 1,6 gam SO, vao 600 ml dung dich AICI, 0,1M dugc dung dich X Cho kim loại Ba vào X thoát ra 0,25 gam khí và có m gam kết tủa Giá trị của m là :

Cau 48 : Cho 0,96 gam Mg vao dung dich cé 0,06 mol AgNO, va 0,04 mol Cu(NO3),,

cho tới khi phản ứng kết thúc thì lọc, được m gam chất không tan Giá trị của m là :

Câu 49 : Có n chất hữu cơ mạch hở tương ứng công thức phân tử C,H,,N Gid tri cua nia:

Câu 50 : Câu nào sau đây là đúng:

A: glucozơ và fructozơ đều là chất đa chức

B: saccarozơ và mantozơ là 2 chất đồng phân của nhau

C: tĩnh bột và xenlulozơ đều có thể kéo thành sợi bển

D: mọi chất gluxit đều bị thuỷ phân

Trang 4 mi 101

Trang 5

SO GD & DT HA NOI pk THI THU DAL HOC LAN INAM HOC 2013-2014

ceec~=z=rre=rrrrrremmearree Thời gian làm bài: 90 phút, không kế thời gian phát đề

Mã đề: 201

( Học sinh được dùng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học)

_l4=7Na= 23K =39 Rb = 85 Mg = 24 Ca = 40 Ba = 137 Fe = 56 Cu = 64 Zn = 65 Ag = 108

Pb = 207 F= 19 Cl = 35,5 Br= 80 I = 127§=32N=14P=31C=12O=16H=1

Cau 1: Polime nao sau day kém bén, dé bị axit, kiểm phân huỷ:

Câu 2 : Trong dãy điện hoá, tính khử giảm theo thứ ty Mg — Zn — Cu Biết suất điện động của Pin điện Mg- Cu là + 2,71 V; pin Zn- Cu là + 1,1 V; pin Mg - Zn là+aV Giá trị của a là :

Câu 3 : X 1A mot tetra peptit ( không chứa Glu và Tyr) Một lượng X tác dụng vừa hết

200 gam dung dịch NaOH 4% được 22,9 gam muối Phân tử khối của X có giá trị là :

X và Y lần lượt là :

A: glucôzø, ancol etylic B: mantôzơ, glucôzơ

C: glucézo, etyl axetat D: ancol etylic, andehit axetic

Cau 5: Cho chat X ( RNH,COOH) tac dung viva dit véi 80m1 dung dich HCl 1,25M thu được 15,35 gam muối Phân tử khối của X có giá trị là :

Câu 6 : Trong 4 kim loại sau thì kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là :

Câu 7: Phân tử sacarozơ được tạo bởi:

A: một gốc ơ - glucôzơ , một gốc j*- fruc(ôzơ B: 2 gốc ơ - fructÔôzơ C: 2 gốc - glucôzơ D: một gốc ơ - fructôzơ và một gốc mantozơ Câu 8: Chọn câu đúng:

A: So với axit axetic thì este Metyl fomiat có nhiệt độ sôi cao hơn B: Este là sản phẩm thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR

C: Dun Este véi dung dich KOH xay ra phan ứng thuận nghịch D: Este là sản phẩm thu được khi cho rượu tác dụng kim loại kiểm Câu 9: Quá trình nào sau đây được gọi là sự khử:

Câu 10 : Hoà tan hoàn toàn 0,12 mol Zn bang dung dịch HNO; dư thoát ra N,O duy nhất Trong thí nghiệm này đã có n mol HNO; tham gia phản ứng Giá trị của n là :

Câu II : Cation MỸ* có tổng số các hạt cơ bản là 37 hạt, trong đó các hạt mang điện

nhiều hơn các hạt không mang điện là 9 hạt, Vị trí M trong bảng tuần hoàn là :

A: Chu kì 4 nhóm HA B: Chu kì 3 nhóm HA

C: Chu kì 3 nhóm THA D: Chu kì 4 nhóm IA

Trang 6

Câu 12 : Hoà tan Etyl amin vào nước thành dung địch C% Trộn 300 gam dung dịch này với đung dịch FeCl; dư thấy có 6,42 gam kết tủa Giá trị cha Cla:

Câu 13 : Kim loại không khử được nước ở nhiệt độ thường là :

Câu 14 : Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ X thu được CO; và H,O với số mol bằng nhau Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (thực hiện được phản ứng tr áng bạc) , và chất Z ( số nguyên tử € trong Z bằng nửa số nguyên tử C trong X.) Phát biểu nào sau đây là sai :

A: Chất Y tan nhiều trong nước B: Đun Z với H;SO¿ đặc được Anken C: X thuộc loại no đơn chức D: Đốt cháy 1 mol X được 2 mol CO, Câu l5 : Đốt cháy m gam este Etyl axetat , hap thu hét san phẩm vào 200 gam dung dịch Ba(OH); 6,84% sau đó lọc được 194,38 gam dung dịch Ba(HCO,);

Giá trị của m là :

Câu 16 : Hoà tan 58,5 gam NaC1 vào nước được dung dịch X nồng độ C% Điện phân dung dịch X với điện cực trơ có màng ngăn cho tới khi anot thoát ra 63,5 gam khí thì được dung dịch NaOH 5% Giá tri cha Cla :

Câu 17 : Cho 1,6 gam SO, vao 600 ml dung dich AICI, 0,1M duge dung dich X Cho kim loại Ba vào X thoát ra 0,25 gam khí và có m gam kết tủa Giá trị của m là :

Câu 18 : Cho 0,96 gam Mg vao dung dich cé 0,06 mol AgNO, va 0,04 mol Cu@NO;);, cho tới khi phản ứng kết thúc thì lọc, được m gam chất không tan Giá trị của m là :

Câu 19 : Có n chất hữu co mach hé tuong ting cong thie phan tt C,H,,N Gid tri cha nla:

Câu 20 : Câu nào sau đây là đúng:

A: glucozơ và fructozơ đều là chất đa chức

B: saccarozơ và mantozơ là 2 chất đồng phân của nhau

C: tỉnh bột và xenlulozơ đều có thể kéo thành sợi bên

D: mọi chất gluxit đều bị thuỷ phân

Câu 21 : Trong các loại tơ cho đưới đây , chất thuộc loại tơ nhân tạo là :

A: To Axetat B: tơ tằm C: to nilon-6 D: to vinilon

Câu 22 : Dãy đã xếp các kim loại theo đúng thứ tự độ dẫn điện tăng là :

A: Al Ag Cu Fe B: Fe Al Cu Ag C: Ag Cu Al Fe D: Cu Ag Fe Al Câu 23 : Cho m gam Cu vao 100 ml dung dich AgNO, 1M, sau một thời gian thì lọc được 10,08 gam hỗn hợp 2 kim loại và dung dich Y Cho 2,4 gam Mg vao Y, khi phan ứng kết thúc thì lọc được 5,92 gam hỗn hợp rắn Giá trị của m là :

Cau 24: Tron 0,15 mol CH,(NH,)COOCH, véi 200 gam dung dich NaOH 4% réi dun cho tới khô được m gam cặn khan Giá trị của m là :

Trang 2 mã 201

Trang 7

Câu 25 : Cho cân bằng :2X (khí) + Y (khí) ®% 2Z (khi) phan ting toa nhiệt Biện pháp nào sau đây làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận :

A: Tang áp suất chung và giảm nhiệt độ B: Giảm nồng độ X, Y

C: Dùng chất xúc tác thích hợp D: Giảm áp suất , tăng nhiệt độ Cau 26: Saccar6zo, tỉnh bội và xenlulôzơ đều có thể tham gia vào

A: phan ting trang bac B: phan ting véi Cu(OH),

C: phan ting thuy phan D: phan ting vi 1, tao mau xanh Câu 27 : Hod tan m gam AI bằng H;SO¿ đặc nóng thoát ra 4,8 gam SO; duy nhất Giá trị của m là

Câu 28 : Hoà tan AI bằng dung dịch HNO; loãng không có khí thoát ra, trong phan

ứng này khi các hệ số là số nguyên tối giản thì tổng hệ số có giá trị là :

Câu 29 : Peptit X điều chế từ Glyxin Trong X có n liên kết peptit và hàm lượng oxi trong X là 31,68% Giá trị của n là :

Câu 30: Tính theo lí thuyết thì từ 5óKg C;H, sẽ điều chế được m Kg PVC Giá trị của mila:

Cau 31 : Cho số hiệu các nguyên tử Na; S; Ar ; Ca lần lượt là 11; 16; 18; 20 Bán kính

các hạt vi mô Na†(r,) ; S” (r;) ;¡ Ar (rạ) ; Ca”( rạ) Thứ tự nào sau đây là đúng

AL t<h< 1ạ< 1t B:irn< T¿< I< 1

C: Tự< lạ< 1< Tị D: n<1y< „< 1

Câu 32 : Cho một lượng alanin tác dụng via hét 60 ml dung dich KOH 1M thu duoc

m gam muối Giá trị của m là :

Cau 33 : Chất béo trung tính X có chỉ số xà phòng hoá là 198,24 Từ 400 Kg X thu được m Kg xà phòng Nat ri nguyên chất ( hiệu suất 100%) Giá trị của m là :

Câu 34 : Cho 4,68 gam kim loại kiểm M tác dụng nước dư thoát ra 0,12 gam khí Kim loại M là:

Câu 35 : Từ 400 Kg axit meta acrilic tác dụng CH;OH dư sau đó trùng hợp este thu được 250 Kg Polime ( thuỷ tỉnh Plexyglat) Hiệu suất quá trình điều chế đạt :

Câu 36: Polime bị thuỷ phân tạo ra œ- amino axit là :

A: Poli stiren B: Polipeptit

C: Nilon - 6,6 D: Poli saccarit

Cau 37: So sanh cac chat: Glucozo, saccarozo, mantozo, xenlulozo

1 tất cả đều không tan trong nước

2 trong 4 chất trên , có 2 chất tham gia phản ứng trắng gương

3 tất cả đều tác dụng Na do có nhóm OH

4 đốt cháy từng chất đều thu được CO; và H;O có số mol bằng nhau

5 chúng có tên chung là Cacbohidrat

Các câu sai:

Trang 8

Câu 38 : Trong 4 chat sau: CH,NH,; NH,; C,H;NH,; ( CH,),.NH , chat c6 luc

Ba zơ mạnh nhất là :

Câu 39 : Cho 12 gam hỗn hợp ( Al; Zn; Fe) tác dụng dung dịch HCI dư thoát ra 0,8 gam H, va được m gam hỗn hợp muối Giá trị của m là :

Câu 40 : Câu nào sau đây là đúng : Tripeptit là hợp chất

A: mà phân tử có 3 liên kết peptit

B: mà phân tử có 3 gốc ơ- amino axit giống nhau

C: ma phân tử có 3 gốc ơ- amino axit khác nhau hoàn toàn

D: mà phân tử có 3 gốc ơ- amino axit liên kết với nhau bởi 2 liên kết peptit Câu 41 : Tính theo lí thuyết thì cho 0,4 mol anilin vào dung dịch có 24 gam Brôm sẽ thu được m gam kết tủa trắng Giá trị của m là :

Câu 42 _: Câu nào sau day là đúng khi nói về ăn mòn điện hoá học :

A: xây ra sự oxi hoá ở cực đương

B: xảy ra sự khử ở cực âm

€: có đòng điện ở mạch ngoài từ kim loại mạnh hơn sang kim loại yếu hơn D: xảy ra sự oxi hoá ở cực âm và sự khử ở cực đương

Cậu 43 : Chất không có khả năng thực hiện phản ứng trùng hợp là :

Câu 44 : Nung 3,48 gam Butan chỉ xảy ra phản ứng crackinh với hiệu suất 60% được 2,4 lit hỗn hợp khí X đo ở t°C, 1 atm Phải trộn X với V lít O xi đo ở t°C, latm để thu được hỗn hợp có sức nổ mạnh nhất Giá trị của V là :

Câu 45: Thuy phan Phenyl axetat trong dung dich NaOH thu được sản phẩm là :

A: Axit axetic va phenol B: Natri axetat va phenol

C: Natri axetat va natri phenolat D: A xit axetic va natri phenolat

Câu 46 : Cho các chat : Axit axetic; phenol; este metyl axetat; metyl amin.; ancol

etylic Trong số này có n chất tác dụng được dung địch NaOH Giá trị của n là :

Câu 47 : Este X có công thức C;H,O; Xà phòng hoá X bằng NaOH thu được m gam

muối và thoát ra 5,75 gam etanol Giá trị của m là :

Câu 48: Cho 4,5 kg glucozơ lên men, hiệu suất 60% thoát ra V lít CO; đktc Giá trị của Via:

Câu 49 : Trong các tên gọi dưới đây , tên nào không phù hợp với chất

CH;-CH(NH,)-COOH :

A: Axit 2 —amino propionic B: Axit « amino propionic

Câu 50 : X là hỗn hợp 2 este no đơn chức mạch hở Đốt cháy X thu được 6,3 gam nước

và V lít khí CO; đo ở đktc Giá trị của V là :

Trang 4 mã 201

Trang 9

SỞ GD & ĐT HÀ NỘI ĐÈ THỊ THỬ ĐẠI HỌC LÀN I NAM HOC 2013-2014

-un Thời gian làm bài: 90 phúi, không kế thời gian phái đề

Mã đề: 301 ( Học sinh được dùng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học)

_Li=7Na= 23 K = 39 Rb = 85 Mg = 24 Ca = 40 Ba = 137 Fe = 56 Cu = 64 Zn = 65 Ag = 108

Pb = 207 F= 19 Cl = 35,5 Br = 80 [= 1278 =32N= 14P=31C=120=16H=1

Câu Í : Cho số hiệu các nguyên tử Na; S; Ar ; Ca lần lượt là I1; 16; 18; 20 Bán kính các hạt vi mô Na*{r,); SŸ (r;) ; Ar(); Ca?*( 14) Tht ty nao sau day 1a dting

A: T.<Tạ< „<1 B:r,< Tạ< 1< 1

C: r¿< lạ< lạ< T¡ D:rn<„< u< th

Câu 2 : Cho một lượng alanin tác dụng vừa hết 60 ml dung dịch KOH 1M thu được m gam muối Giá trị của m là :

Cau 3 : Chat béo trung tính X có chỉ số xà phòng hoá là 198,24 Từ 400 Kg X thu được

m Kg xà phòng Nat ri nguyên chất ( hiệu suất 100%) Giá trị của m là :

Cau 4 : Cho 4,68 gam kim loại kiểm M tác dụng nước dư thoát ra 0,12 gam khí Kim loại M là:

Cau 5 : Tir 400 Kg axit meta acrilic tac dung CH,OH dư sau đó trùng hợp cste thu duoc 250 Kg Polime ( thuỷ tỉnh Plexyglat) Hiệu suất quá trình điều chế đạt :

Cau 6 : Hoà tan 58,5 gam NaCl vào nước được dung dịch X nồng độ C% Điện phân dung địch X với điện cực trơ có màng ngăn cho tới khi anot thoát ra 63,5 gam khí thì được dung dịch NaOH 5% Giá trị của C là :

Câu 7 : Cho 1,6 gam SO, vao 600 ml dung dich AICI, 0,1M duoc dung dich X Cho kim loại Ba vào X thoát ra 0,25 gam khí và có m gam kết tủa Giá trị của m là :

Cau 8: Cho 0,96 gam Mg vao dung dich cé 0,06 mol AgNO, va 0,04 mol Cu(NO3),, cho tới khi phản ứng kết thúc thì lọc, được m gam chất không tan Giá trị của m là :

Câu 9 : Có n chất hữu cơ mach hé tuong ting cong thitc phan tt C,H,,N Gid tri cua n là:

Cau 10 : Cau nao sau đây là đúng:

A: glucozo va fructozo déu 1a chat da chitc B: saccarozơ và mantozở là 2 chất đồng phân của nhau C: tính bột và xenlulozơ đều có thể kéo thành sợi bền D: mọi chất gluxit đều bị thuỷ phân

Câu 11: Polime nào sau đây kém bền, đễ bị axit, kiểm phân huỷ:

A: PVC B: Bakelit C: Té flon D: nilon — 6,6

Trang 10

Cậu 12 : Trong dãy điện hoá, tính khử giảm theo thứ tự Mg — Zn — Cu Biết suất điện động của Pin điện Mg- Cu là + 2,71 V; pin Zn- Cu là + 1,1 V; pin Mg - Zn là +a V Giá trị của a là :

Câu 13 : X là một tetra peptit (hông chứa Giu và Tyr) Một lượng X tác dụng vừa hết

200 gam dung dịch NaOH 4% được 22,9 gam muối Phân tử khối của X có giá trị là :

Cau 14: Cho so dé chuyén hod sau: Tinhbot> K > Y -> Axitaxetic

X và Y lần lượt là :

A: glucézo, ancol etylic B: maniôzơ , glucézo

C: glucôzơ, etyl axetat D: ancol etylic, andehit axetic

Câu 15: Cho chất X ( RNH;COOH) tác dụng vừa đủ với 80ml dung dich HCl 1,25M thu được 15,35 gam muối Phân tử khối của X có giá trị là :

Câu 16 : Cho các chất : Axit axetic; phenol; esie metyl axetat; metyl amin.; ancol etylic Trong số này có n chất tác đụng được dung địch NaOH Giá trị của n là :

Câu 17 : Este X có công thức C,H,O, XA phong hod X bằng NaOH thu được m gam muối và thoát ra 5,75 gam ctanol Giá trị của m là :

Câu 18: Cho 4,5 kg glucozơ lên men, hiệu suất 60% thoát ra V lít CO; đktc Giá trị của

V ia:

Câu 19 : Trong các tên gọi dưới đây , tên nào không phù hợp với chất

CH;-CH(NH,)-COOH :

A: Axit 2 —amino propionic B: Axit @ amino propionic

Câu 20 : X là hỗn hợp 2 este no đơn chức mạch hở Đốt cháy X thu được 6,3 gam nước

và V lít khí CO; đo ở đktc Giá trị của V là :

Câu 21: Cation MỸ” có tổng số các hạt cơ bản là 37 hạt, trong đó các hạt mang điện nhiều hơn các hạt không mang điện là 9 hại Vị trí M trong bảng tuần hoàn là :

A: Chu ki 4 nhóm HA B: Chu ki 3 nhóm IIA

C: Chu kì 3 nhóm IHA D: Chu kì 4 nhóm IA

Cau 22 : Hoa tan Etyl amin vào nước thành dung dịch C% Trộn 300 gam dung dich nay vdi dung dich FeCl, du thay cé 6,42 gam két tua Gid trị của C là :

Câu 23 : Kim loại không khử được nước ở nhiệt độ thường là :

Câu 24 : Dot chay hoan toan chat hitu co X thu dude CO, va H,O voi sé mol bang nhau Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (thực hiện được phản ứng tráng bạc) , và chất Z ( số nguyên tử C trong Z bằng nửa số nguyên tử C trong X.) Phát biểu nào sau đây là sai :

A: Chất Y tan nhiều trong nước B: Đun 2 với H;SO, đặc được Anken C: X thuộc loại no đơn chức D: Đốt cháy 1 mol X được 2 mol CO,

Trang 2 mã 301

Ngày đăng: 25/02/2014, 17:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w