Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y thực hiện được phản ting trang bac , và chất Z, số nguyên tử C trong Z bằng nửa số nguyên tử C trong X.. Biện pháp nào sau đây làm cân bằng
Trang 1SỞ GD & DT HA NOI pi THI THU DAI HOC LAN I NĂM HỌC 2013-2014
~ er~r==eer==zzmmr=rrrrerr Thời gian làm bài: 90 phúi, không kế thời gian phát đề
Mã đề: 101 ( Học sinh được dùng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học)
_lj=7Na=23 K =39 Rb = 85 Mg = 24 Ca = 40 Ba = 137 Fe = 56 Cu = 64 Zn = 65 Ag = 108
Pb = 207 F= 19 Cl = 35,5 Br= 801 = 1278 =32N= 14P=31C=120=i6H=1
Cau 1: Cation M* có tổng số các hạt cơ bản là 37 hạt, trong đó các hạt mang điện
nhiều hơn các hạt không mang điện là 9 hạt VỊ trí M trong bảng tuần hoàn là :
A: Chu kì 4 nhóm HA B: Chu kì 3 nhóm HA
C: Chu ki 3 nhém TTA D: Chu kì 4 nhóm LA
Cau 2 : Hoà tan Etyl amin vào nước thành dung địch C% Trộn 300 gam dung địch này
véi dung dich FeCl, du thay có 6,42 gam kết tủa Giá trị của C là :
Cau 3 : Kim loại không khử được nước ở nhiệt độ thường là :
Câu 4 : Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ X thu được CO; và H,O với số mol bằng nhau
Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (thực hiện được phản ting trang bac) ,
và chất Z,( số nguyên tử C trong Z bằng nửa số nguyên tử C trong X.) Phat biểu nào
sau day 14 sal :
A: Chất Y tan nhiều trong nước B: Dun Z véi H,SO, dac được Anken
C: X thuộc loại no đơn chức D: Đốt cháy 1 mol X được 2 mol CO;
Câu 5 : Đốt cháy m gam este Etyl axetat , hap thy hét san phẩm vào 200 gam dung
dịch Ba(OH); 6,84% sau đó lọc được 194,38 gam dung dich Ba(HCO,),
Giá trị của m là :
Cau 6: Polime bi thuy phan tao ra ơ - amino axit là :
A: Poli stiren B: Polipeptit
C: Nilon — 6,6 D: Poli saccarit Câu 7 : So sánh các chất: Glucozơ, saccarozơ, mantozo, xenlulozo
1 tất cả đều không tan trong nước
2 trong 4 chất trên , có 2 chất tham gia phan ứng tráng gương
3 tất cả đều tác đụng Na do có nhóm ÔH
4 đốt cháy từng chất đều thu được CO; và H;O có số mol bằng nhau
5 chúng có tên chung là Cacbohidrat Cac cau sai:
Câu 8 : Trong 4 chat sau: CH,;NH,; NH3; C,H ;NH,; ( CH,),NH , chất có lực
Ba zo mạnh nhất là :
A: CH,NH, ; B: (CH;),.NH
Câu 9 : Cho 12 gam hỗn hợp ( Al; Zn; Fe) tác dụng đung dịch HCI dư thoát ra 0,8 gam
H; và được m gam hỗn hợp muối Giá trị của m là :
Trang {ma 101
Trang 2Câu 10 : Cau nào sau đây là đúng : Tripeptit là hợp chất
A: mà phân tử có 3 liên kết peptit
B: mà phân tử có 3 gốc ơ- amino axit giống nhau
C: mà phân tử có 3 gốc ơ- amino axit khác nhau hoàn toàn
D: mà phân tử có 3 gốc œ- amino axit liên kết với nhau bởi 2 liên két peptit
Câu 11: Trong các loại tơ cho đưới đây , chất thuộc loại tơ nhân tạo là:
A: Tơ Axetat B: to tam C: to nilon-6 D: to vinilon
Cau 12 : Dãy đã xếp các kim loại theo đúng thứ tự độ dẫn điện tăng là :
A: Al Ag Cu Fe B: Fe Al Cu Ag
C: Ag Cu Al Fe D: Cu Ag Fe Al Cau 13: Cho m gam Cu vao 100 ml dung dich AgNO, 1M, sau một thời gian thì lọc duoc 10,08 gam hén hop 2 kim loai va dung dich Y Cho 2,4 gam Mg vao Y, khi phan ứng kết thúc thì lọc được 5,92 gam hỗn hợp rắn Giá trị của m là :
Cau 14: Tron 0,15 mol CH,(NH,)COOCH, véi 200 gam dung dịch NaOH 4% rồi đun cho tới khô được m gam cặn khan Giá trị của m là :
Câu 15 : Cho cân bằng :2X (khí) + Y (khí) ®%_ 2Z(khí) phản ứng toả nhiệt Biện pháp nào sau đây làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận :
A: Tang Ap suất chung và giảm nhiệt độ B: Giảm nồng độ X, Y
C: Dùng chất xúc tác thích hợp D: Giảm áp suất, tăng nhiệt độ Câu 16 : Trong 4 kim loại sau thì kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là :
Câu 17: Phân tử sacarozơ được tạo bởi:
A: một gốc œ - glucôzơ , một gốc ÿ - fructôzơ B: 2 gốc ơ - ructôzơ C: 2 gốc B - glucÔôzơ D: một gốc ơ - fructôzơ và một gốc marnitozơ Câu 18: Chọn câu đúng:
A: So với axit axelc thì este Metyl fomiat có nhiệt độ sôi cao hơn B: Este là sản phẩm thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR
C: Dun Este véi dung dich KOH xay ra phan ứng thuận nghịch D: Este là sản phẩm thu được khi cho rượu tác dụng kim loại kiểm Cau 19 : Quá trình nào sau đây được gọi là sự khử:
Câu 20 : Hoà tan hoàn toàn 0,12 mol Zn bang dung dich HNO, dư thoát ra Ñ;O duy nhất Trong thí nghiệm này đã có n mol HNO¿ tham gia phản ứng Giá trị của n là :
Câu 21 : Cho số hiệu các nguyên tử Na; S; Ar ; Ca lần lượt là 11; 16; 18; 20 Bán kính
các hạt vi mô Na†( r,) ; S? (rạ) ; Ar (15) ; Ca?*(1,) Thứ tự nào sau đây là đúng
Ai "<< lạ< 13< 0% B:fn<l¿< s<b
C: 1< lạ< T1ạ< HT D: << f¿< b
Câu 22 : Cho một lượng alanin tác dụng vita hét 60 ml dung dich KOH 1M thu được
m gam muối Giá trị của m là :
Trang 2 ma 101
Trang 3Câu 23 : Chất béo trung tính X có chỉ số xà phòng hoá là 198,24 Từ 400 Kg X thu được m Kg xà phòng Nat ri nguyên chất ( hiệu suất 100%) Giá trị của m là :
Cau 24 : Cho 4,68 gam kim loại kiểm M tác dụng nước du thoat ra 0,12 gam khi Kim
loại M là:
Cau 25 : Từ 400 Kg axit meta acrilic tac dung CH,OH du sau đó trùng hợp este thu được 250 Kg Polime ( thuỷ tinh Plexyglat) Hiệu suất quá trình điều chế đạt :
Cau 26 : Tính theo lí thuyết thì cho 0,4 mol anilin vào dung dịch có 24 gam Brôm sẽ thu được m gam kết tủa trắng Giá trị của m là :
Câu 27 : Câu nào sau đây là đúng khi nói về ăn mòn điện hoá học :
A: xây ra sự oxi hoá ở cực dương
B: xây ra sự khử ở cực âm
C: có dòng điện ở mạch ngoài từ kim loại mạnh hơn sang kim loại yếu hơn Ð: xảy ra sự oxi hoá ở cực âm và sự khử ở cực đương
Câu 28 : Chất không có khả năng thực hiện phản ứng trùng hợp là :
Câu 29 : Nung 3,48 gam Butan chỉ xảy ra phân ứng crackinh với hiệu suất 60% được 2,4 lít hỗn hợp khí X đo ở t°C, 1 atm Phải trộn X với V lít O xi đo ở f°C, 1atm dé thu được hỗn hợp có sức nổ mạnh nhất Giá trị của V là :
Cau 30: Thuy phan Phenyl axetat trong dung dich NaOH thu duge san phẩm là :
A: Axit axetic va phenol B: Natri axetat va phenol
€: Natri axetat và natri phenolat D: A xit axetic va natri phenolat Cau 31: Polime nào sau đây kém bén, dễ bị axit, kiểm phân huỷ:
A: PVC B: Bakelit C: Té flon D: nilon — 6,6
Cau 32 : Trong day dién hoá, tính khử giảm theo thứ tự Mg — Zn - Cu Biết suất điện
động của Pin điện Mg- Cu là + 2,71 V; pin Zn- Cu là + 1,1 V; pin Mg ~ Zn là + a Vv
Giá trị của a là :
Câu 33 : X 1a mot tetra peptit (khong chita Glu va Tyr) Mot luong X tac dung vita hét
200 gam dung dich NaOH 4% được 22,9 gam muối Phân tử khối của X có giá trị là :
Câu 34: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tỉnh bột > X > Y —- > Axit axetic
X và Y lần lượt là :
A: gluc6zo, ancol etylic B: mantézo , glucézo
C: gluc6zo, etyl axetat D: ancol etylic, andehit axetic
Cau 35: Cho chat X ( RNH,COOH) tac dụng vừa đủ với 80ml dung dich HC! 1,25M thu được 15,35 gam muối Phân tử khối của X có giá trị là :
Cau 36_: Saccar6zo, tinh bét và xenlulôzơ đều có thể tham gia vào
Á: phản ứng tráng bạc B: phản ứng với Cu(OH);
C: phản ứng thuỷ phân D: phản ứng với l¿ tạo mầu xanh Câu 37 : Hoà tan m gam Al bang H;SO/ đặc nóng thoát ra 4,8 gam SO, duy nhất Giá trị của m là
Trang 4Câu 38 : Hoà tan Al bang dung dịch HNO; loãng không có khí thoát ra, trong phản ứng này khi các hệ số là số nguyên tối giản thì tổng hệ số có giá trị là :
Câu 39 : Peptit X diéu chế từ Glyxin Trong X có n liên kết peptit và hàm lượng oxi trong X là 31,68% Giá trị của n là :
Câu 40: Tính theo lí thuyết thì từ 56Kg C;H, sẽ điều chế được m Kg PVC Giá trị của
m la:
Câu 41 : Cho céc chat : Axit axetic; phenol; este metyl axetat; metyl amin.; ancol
etylic Trong số này có n chất tác dụng được dung dịch NaOH Giá trị của n là :
Câu 42 : Este X có công thức C;H,O, Xà phòng hoá X bằng NaOH thu được m gam muối và thoát ra 5,75 gam etanol Giá trị của m là :
Câu 43: Cho 4,5 kg glucozơ lên men, hiệu suất 60% thoát ra V lít CO; đktc Giá trị của
V ila:
Cau 44 : Trong các tên gọi dưới đây , tên nào không phù hợp với chất
CH;-CH(NH,)-COOH :
A: Axit 2 -amino propionic B: Axit «& amino propionic
Câu 45 : X là hỗn hợp 2 este no đơn chức mạch hở Đốt cháy X thu được 6,3 gam nước
và V lít khí CO, đo ở đktc Giá trị của V là :
Câu 46 : Hoà tan 58,5 gam NaCl vao nude dugc dung dich X nồng d6 C% Dién phan dung dịch X với điện cực trơ có màng ngăn cho tới khi anot thoát ra 63,5 gam khí thì được dung địch NaOH 5% Giá trị của C là :
Câu 47 : Cho 1,6 gam SO, vao 600 ml dung dich AICI, 0,1M dugc dung dich X Cho kim loại Ba vào X thoát ra 0,25 gam khí và có m gam kết tủa Giá trị của m là :
Cau 48 : Cho 0,96 gam Mg vao dung dich cé 0,06 mol AgNO, va 0,04 mol Cu(NO3),,
cho tới khi phản ứng kết thúc thì lọc, được m gam chất không tan Giá trị của m là :
Câu 49 : Có n chất hữu cơ mạch hở tương ứng công thức phân tử C,H,,N Gid tri cua nia:
Câu 50 : Câu nào sau đây là đúng:
A: glucozơ và fructozơ đều là chất đa chức
B: saccarozơ và mantozơ là 2 chất đồng phân của nhau
C: tĩnh bột và xenlulozơ đều có thể kéo thành sợi bển
D: mọi chất gluxit đều bị thuỷ phân
Trang 4 mi 101
Trang 5SO GD & DT HA NOI pk THI THU DAL HOC LAN INAM HOC 2013-2014
ceec~=z=rre=rrrrrremmearree Thời gian làm bài: 90 phút, không kế thời gian phát đề
Mã đề: 201
( Học sinh được dùng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học)
_l4=7Na= 23K =39 Rb = 85 Mg = 24 Ca = 40 Ba = 137 Fe = 56 Cu = 64 Zn = 65 Ag = 108
Pb = 207 F= 19 Cl = 35,5 Br= 80 I = 127§=32N=14P=31C=12O=16H=1
Cau 1: Polime nao sau day kém bén, dé bị axit, kiểm phân huỷ:
Câu 2 : Trong dãy điện hoá, tính khử giảm theo thứ ty Mg — Zn — Cu Biết suất điện động của Pin điện Mg- Cu là + 2,71 V; pin Zn- Cu là + 1,1 V; pin Mg - Zn là+aV Giá trị của a là :
Câu 3 : X 1A mot tetra peptit ( không chứa Glu và Tyr) Một lượng X tác dụng vừa hết
200 gam dung dịch NaOH 4% được 22,9 gam muối Phân tử khối của X có giá trị là :
X và Y lần lượt là :
A: glucôzø, ancol etylic B: mantôzơ, glucôzơ
C: glucézo, etyl axetat D: ancol etylic, andehit axetic
Cau 5: Cho chat X ( RNH,COOH) tac dung viva dit véi 80m1 dung dich HCl 1,25M thu được 15,35 gam muối Phân tử khối của X có giá trị là :
Câu 6 : Trong 4 kim loại sau thì kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là :
Câu 7: Phân tử sacarozơ được tạo bởi:
A: một gốc ơ - glucôzơ , một gốc j*- fruc(ôzơ B: 2 gốc ơ - fructÔôzơ C: 2 gốc - glucôzơ D: một gốc ơ - fructôzơ và một gốc mantozơ Câu 8: Chọn câu đúng:
A: So với axit axetic thì este Metyl fomiat có nhiệt độ sôi cao hơn B: Este là sản phẩm thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR
C: Dun Este véi dung dich KOH xay ra phan ứng thuận nghịch D: Este là sản phẩm thu được khi cho rượu tác dụng kim loại kiểm Câu 9: Quá trình nào sau đây được gọi là sự khử:
Câu 10 : Hoà tan hoàn toàn 0,12 mol Zn bang dung dịch HNO; dư thoát ra N,O duy nhất Trong thí nghiệm này đã có n mol HNO; tham gia phản ứng Giá trị của n là :
Câu II : Cation MỸ* có tổng số các hạt cơ bản là 37 hạt, trong đó các hạt mang điện
nhiều hơn các hạt không mang điện là 9 hạt, Vị trí M trong bảng tuần hoàn là :
A: Chu kì 4 nhóm HA B: Chu kì 3 nhóm HA
C: Chu kì 3 nhóm THA D: Chu kì 4 nhóm IA
Trang 6Câu 12 : Hoà tan Etyl amin vào nước thành dung địch C% Trộn 300 gam dung dịch này với đung dịch FeCl; dư thấy có 6,42 gam kết tủa Giá trị cha Cla:
Câu 13 : Kim loại không khử được nước ở nhiệt độ thường là :
Câu 14 : Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ X thu được CO; và H,O với số mol bằng nhau Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (thực hiện được phản ứng tr áng bạc) , và chất Z ( số nguyên tử € trong Z bằng nửa số nguyên tử C trong X.) Phát biểu nào sau đây là sai :
A: Chất Y tan nhiều trong nước B: Đun Z với H;SO¿ đặc được Anken C: X thuộc loại no đơn chức D: Đốt cháy 1 mol X được 2 mol CO, Câu l5 : Đốt cháy m gam este Etyl axetat , hap thu hét san phẩm vào 200 gam dung dịch Ba(OH); 6,84% sau đó lọc được 194,38 gam dung dịch Ba(HCO,);
Giá trị của m là :
Câu 16 : Hoà tan 58,5 gam NaC1 vào nước được dung dịch X nồng độ C% Điện phân dung dịch X với điện cực trơ có màng ngăn cho tới khi anot thoát ra 63,5 gam khí thì được dung dịch NaOH 5% Giá tri cha Cla :
Câu 17 : Cho 1,6 gam SO, vao 600 ml dung dich AICI, 0,1M duge dung dich X Cho kim loại Ba vào X thoát ra 0,25 gam khí và có m gam kết tủa Giá trị của m là :
Câu 18 : Cho 0,96 gam Mg vao dung dich cé 0,06 mol AgNO, va 0,04 mol Cu@NO;);, cho tới khi phản ứng kết thúc thì lọc, được m gam chất không tan Giá trị của m là :
Câu 19 : Có n chất hữu co mach hé tuong ting cong thie phan tt C,H,,N Gid tri cha nla:
Câu 20 : Câu nào sau đây là đúng:
A: glucozơ và fructozơ đều là chất đa chức
B: saccarozơ và mantozơ là 2 chất đồng phân của nhau
C: tỉnh bột và xenlulozơ đều có thể kéo thành sợi bên
D: mọi chất gluxit đều bị thuỷ phân
Câu 21 : Trong các loại tơ cho đưới đây , chất thuộc loại tơ nhân tạo là :
A: To Axetat B: tơ tằm C: to nilon-6 D: to vinilon
Câu 22 : Dãy đã xếp các kim loại theo đúng thứ tự độ dẫn điện tăng là :
A: Al Ag Cu Fe B: Fe Al Cu Ag C: Ag Cu Al Fe D: Cu Ag Fe Al Câu 23 : Cho m gam Cu vao 100 ml dung dich AgNO, 1M, sau một thời gian thì lọc được 10,08 gam hỗn hợp 2 kim loại và dung dich Y Cho 2,4 gam Mg vao Y, khi phan ứng kết thúc thì lọc được 5,92 gam hỗn hợp rắn Giá trị của m là :
Cau 24: Tron 0,15 mol CH,(NH,)COOCH, véi 200 gam dung dich NaOH 4% réi dun cho tới khô được m gam cặn khan Giá trị của m là :
Trang 2 mã 201
Trang 7Câu 25 : Cho cân bằng :2X (khí) + Y (khí) ®% 2Z (khi) phan ting toa nhiệt Biện pháp nào sau đây làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận :
A: Tang áp suất chung và giảm nhiệt độ B: Giảm nồng độ X, Y
C: Dùng chất xúc tác thích hợp D: Giảm áp suất , tăng nhiệt độ Cau 26: Saccar6zo, tỉnh bội và xenlulôzơ đều có thể tham gia vào
A: phan ting trang bac B: phan ting véi Cu(OH),
C: phan ting thuy phan D: phan ting vi 1, tao mau xanh Câu 27 : Hod tan m gam AI bằng H;SO¿ đặc nóng thoát ra 4,8 gam SO; duy nhất Giá trị của m là
Câu 28 : Hoà tan AI bằng dung dịch HNO; loãng không có khí thoát ra, trong phan
ứng này khi các hệ số là số nguyên tối giản thì tổng hệ số có giá trị là :
Câu 29 : Peptit X điều chế từ Glyxin Trong X có n liên kết peptit và hàm lượng oxi trong X là 31,68% Giá trị của n là :
Câu 30: Tính theo lí thuyết thì từ 5óKg C;H, sẽ điều chế được m Kg PVC Giá trị của mila:
Cau 31 : Cho số hiệu các nguyên tử Na; S; Ar ; Ca lần lượt là 11; 16; 18; 20 Bán kính
các hạt vi mô Na†(r,) ; S” (r;) ;¡ Ar (rạ) ; Ca”( rạ) Thứ tự nào sau đây là đúng
AL t<h< 1ạ< 1t B:irn< T¿< I< 1
C: Tự< lạ< 1< Tị D: n<1y< „< 1
Câu 32 : Cho một lượng alanin tác dụng via hét 60 ml dung dich KOH 1M thu duoc
m gam muối Giá trị của m là :
Cau 33 : Chất béo trung tính X có chỉ số xà phòng hoá là 198,24 Từ 400 Kg X thu được m Kg xà phòng Nat ri nguyên chất ( hiệu suất 100%) Giá trị của m là :
Câu 34 : Cho 4,68 gam kim loại kiểm M tác dụng nước dư thoát ra 0,12 gam khí Kim loại M là:
Câu 35 : Từ 400 Kg axit meta acrilic tác dụng CH;OH dư sau đó trùng hợp este thu được 250 Kg Polime ( thuỷ tỉnh Plexyglat) Hiệu suất quá trình điều chế đạt :
Câu 36: Polime bị thuỷ phân tạo ra œ- amino axit là :
A: Poli stiren B: Polipeptit
C: Nilon - 6,6 D: Poli saccarit
Cau 37: So sanh cac chat: Glucozo, saccarozo, mantozo, xenlulozo
1 tất cả đều không tan trong nước
2 trong 4 chất trên , có 2 chất tham gia phản ứng trắng gương
3 tất cả đều tác dụng Na do có nhóm OH
4 đốt cháy từng chất đều thu được CO; và H;O có số mol bằng nhau
5 chúng có tên chung là Cacbohidrat
Các câu sai:
Trang 8Câu 38 : Trong 4 chat sau: CH,NH,; NH,; C,H;NH,; ( CH,),.NH , chat c6 luc
Ba zơ mạnh nhất là :
Câu 39 : Cho 12 gam hỗn hợp ( Al; Zn; Fe) tác dụng dung dịch HCI dư thoát ra 0,8 gam H, va được m gam hỗn hợp muối Giá trị của m là :
Câu 40 : Câu nào sau đây là đúng : Tripeptit là hợp chất
A: mà phân tử có 3 liên kết peptit
B: mà phân tử có 3 gốc ơ- amino axit giống nhau
C: ma phân tử có 3 gốc ơ- amino axit khác nhau hoàn toàn
D: mà phân tử có 3 gốc ơ- amino axit liên kết với nhau bởi 2 liên kết peptit Câu 41 : Tính theo lí thuyết thì cho 0,4 mol anilin vào dung dịch có 24 gam Brôm sẽ thu được m gam kết tủa trắng Giá trị của m là :
Câu 42 _: Câu nào sau day là đúng khi nói về ăn mòn điện hoá học :
A: xây ra sự oxi hoá ở cực đương
B: xảy ra sự khử ở cực âm
€: có đòng điện ở mạch ngoài từ kim loại mạnh hơn sang kim loại yếu hơn D: xảy ra sự oxi hoá ở cực âm và sự khử ở cực đương
Cậu 43 : Chất không có khả năng thực hiện phản ứng trùng hợp là :
Câu 44 : Nung 3,48 gam Butan chỉ xảy ra phản ứng crackinh với hiệu suất 60% được 2,4 lit hỗn hợp khí X đo ở t°C, 1 atm Phải trộn X với V lít O xi đo ở t°C, latm để thu được hỗn hợp có sức nổ mạnh nhất Giá trị của V là :
Câu 45: Thuy phan Phenyl axetat trong dung dich NaOH thu được sản phẩm là :
A: Axit axetic va phenol B: Natri axetat va phenol
C: Natri axetat va natri phenolat D: A xit axetic va natri phenolat
Câu 46 : Cho các chat : Axit axetic; phenol; este metyl axetat; metyl amin.; ancol
etylic Trong số này có n chất tác dụng được dung địch NaOH Giá trị của n là :
Câu 47 : Este X có công thức C;H,O; Xà phòng hoá X bằng NaOH thu được m gam
muối và thoát ra 5,75 gam etanol Giá trị của m là :
Câu 48: Cho 4,5 kg glucozơ lên men, hiệu suất 60% thoát ra V lít CO; đktc Giá trị của Via:
Câu 49 : Trong các tên gọi dưới đây , tên nào không phù hợp với chất
CH;-CH(NH,)-COOH :
A: Axit 2 —amino propionic B: Axit « amino propionic
Câu 50 : X là hỗn hợp 2 este no đơn chức mạch hở Đốt cháy X thu được 6,3 gam nước
và V lít khí CO; đo ở đktc Giá trị của V là :
Trang 4 mã 201
Trang 9SỞ GD & ĐT HÀ NỘI ĐÈ THỊ THỬ ĐẠI HỌC LÀN I NAM HOC 2013-2014
-un Thời gian làm bài: 90 phúi, không kế thời gian phái đề
Mã đề: 301 ( Học sinh được dùng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học)
_Li=7Na= 23 K = 39 Rb = 85 Mg = 24 Ca = 40 Ba = 137 Fe = 56 Cu = 64 Zn = 65 Ag = 108
Pb = 207 F= 19 Cl = 35,5 Br = 80 [= 1278 =32N= 14P=31C=120=16H=1
Câu Í : Cho số hiệu các nguyên tử Na; S; Ar ; Ca lần lượt là I1; 16; 18; 20 Bán kính các hạt vi mô Na*{r,); SŸ (r;) ; Ar(); Ca?*( 14) Tht ty nao sau day 1a dting
A: T.<Tạ< „<1 B:r,< Tạ< 1< 1
C: r¿< lạ< lạ< T¡ D:rn<„< u< th
Câu 2 : Cho một lượng alanin tác dụng vừa hết 60 ml dung dịch KOH 1M thu được m gam muối Giá trị của m là :
Cau 3 : Chat béo trung tính X có chỉ số xà phòng hoá là 198,24 Từ 400 Kg X thu được
m Kg xà phòng Nat ri nguyên chất ( hiệu suất 100%) Giá trị của m là :
Cau 4 : Cho 4,68 gam kim loại kiểm M tác dụng nước dư thoát ra 0,12 gam khí Kim loại M là:
Cau 5 : Tir 400 Kg axit meta acrilic tac dung CH,OH dư sau đó trùng hợp cste thu duoc 250 Kg Polime ( thuỷ tỉnh Plexyglat) Hiệu suất quá trình điều chế đạt :
Cau 6 : Hoà tan 58,5 gam NaCl vào nước được dung dịch X nồng độ C% Điện phân dung địch X với điện cực trơ có màng ngăn cho tới khi anot thoát ra 63,5 gam khí thì được dung dịch NaOH 5% Giá trị của C là :
Câu 7 : Cho 1,6 gam SO, vao 600 ml dung dich AICI, 0,1M duoc dung dich X Cho kim loại Ba vào X thoát ra 0,25 gam khí và có m gam kết tủa Giá trị của m là :
Cau 8: Cho 0,96 gam Mg vao dung dich cé 0,06 mol AgNO, va 0,04 mol Cu(NO3),, cho tới khi phản ứng kết thúc thì lọc, được m gam chất không tan Giá trị của m là :
Câu 9 : Có n chất hữu cơ mach hé tuong ting cong thitc phan tt C,H,,N Gid tri cua n là:
Cau 10 : Cau nao sau đây là đúng:
A: glucozo va fructozo déu 1a chat da chitc B: saccarozơ và mantozở là 2 chất đồng phân của nhau C: tính bột và xenlulozơ đều có thể kéo thành sợi bền D: mọi chất gluxit đều bị thuỷ phân
Câu 11: Polime nào sau đây kém bền, đễ bị axit, kiểm phân huỷ:
A: PVC B: Bakelit C: Té flon D: nilon — 6,6
Trang 10Cậu 12 : Trong dãy điện hoá, tính khử giảm theo thứ tự Mg — Zn — Cu Biết suất điện động của Pin điện Mg- Cu là + 2,71 V; pin Zn- Cu là + 1,1 V; pin Mg - Zn là +a V Giá trị của a là :
Câu 13 : X là một tetra peptit (hông chứa Giu và Tyr) Một lượng X tác dụng vừa hết
200 gam dung dịch NaOH 4% được 22,9 gam muối Phân tử khối của X có giá trị là :
Cau 14: Cho so dé chuyén hod sau: Tinhbot> K > Y -> Axitaxetic
X và Y lần lượt là :
A: glucézo, ancol etylic B: maniôzơ , glucézo
C: glucôzơ, etyl axetat D: ancol etylic, andehit axetic
Câu 15: Cho chất X ( RNH;COOH) tác dụng vừa đủ với 80ml dung dich HCl 1,25M thu được 15,35 gam muối Phân tử khối của X có giá trị là :
Câu 16 : Cho các chất : Axit axetic; phenol; esie metyl axetat; metyl amin.; ancol etylic Trong số này có n chất tác đụng được dung địch NaOH Giá trị của n là :
Câu 17 : Este X có công thức C,H,O, XA phong hod X bằng NaOH thu được m gam muối và thoát ra 5,75 gam ctanol Giá trị của m là :
Câu 18: Cho 4,5 kg glucozơ lên men, hiệu suất 60% thoát ra V lít CO; đktc Giá trị của
V ia:
Câu 19 : Trong các tên gọi dưới đây , tên nào không phù hợp với chất
CH;-CH(NH,)-COOH :
A: Axit 2 —amino propionic B: Axit @ amino propionic
Câu 20 : X là hỗn hợp 2 este no đơn chức mạch hở Đốt cháy X thu được 6,3 gam nước
và V lít khí CO; đo ở đktc Giá trị của V là :
Câu 21: Cation MỸ” có tổng số các hạt cơ bản là 37 hạt, trong đó các hạt mang điện nhiều hơn các hạt không mang điện là 9 hại Vị trí M trong bảng tuần hoàn là :
A: Chu ki 4 nhóm HA B: Chu ki 3 nhóm IIA
C: Chu kì 3 nhóm IHA D: Chu kì 4 nhóm IA
Cau 22 : Hoa tan Etyl amin vào nước thành dung dịch C% Trộn 300 gam dung dich nay vdi dung dich FeCl, du thay cé 6,42 gam két tua Gid trị của C là :
Câu 23 : Kim loại không khử được nước ở nhiệt độ thường là :
Câu 24 : Dot chay hoan toan chat hitu co X thu dude CO, va H,O voi sé mol bang nhau Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (thực hiện được phản ứng tráng bạc) , và chất Z ( số nguyên tử C trong Z bằng nửa số nguyên tử C trong X.) Phát biểu nào sau đây là sai :
A: Chất Y tan nhiều trong nước B: Đun 2 với H;SO, đặc được Anken C: X thuộc loại no đơn chức D: Đốt cháy 1 mol X được 2 mol CO,
Trang 2 mã 301