Bài cũ : -Gọi 2 HS lên bảng sửa bài tập, nêu cách đặt tính, cách tính, các tính chất của phép cộng.. -2 HS lên bảng sửa bài tập, nêu cách đặt tính, cách tính, các tính chất của phép cộng
Trang 1Ngày soạn : 5-4-2010 Tuần : 31
PHÉP TRỪ
I.MỤC TIÊU :
-Giúp HS củng cố kĩ năng thực hành phép trừ các số tự nhiên, các số thập phân, phân số, tìm thành phần chưa biết của phép cộng và phép trừ, giải toán có lời văn
- HS hình thành kỹ năng giải toán
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
4’ 2 Bài cũ :
-Gọi 2 HS lên bảng sửa bài tập, nêu
cách đặt tính, cách tính, các tính chất
của phép cộng
-2 HS lên bảng sửa bài tập, nêu cách đặt tính, cách tính, các tính chất của phép cộng
-Nhận xét – Ghi điểm
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
*Phát triển các hoạt động:
8’ Hoạt động 1 : Ôn tập phép trừ và tính chất
-GV hướng dẫn HS ôn tập những
hiểu biết chung về phép trừ : Tên gọi
các thành phần và kết quả, dấu phép
tính, một số tính chất của phép trừ
-HS ôn tập từng phần như SGK
-GV chốt lại từng phần.
24’ Hoạt động 2 : Thực hành luyện tập
Bài tập 1 :
-Y/c HS đọc đề + xác định y/c -HS đọc đề + xác định y/c
-Hướng dẫn HS thực hiện mẫu -HS thực hiện mẫu
*GV chốt : Cách thử phép trừ đối với
số tự nhiên, phân số, số thập phân
Bài tập 2 :
-Y/c HS đọc đề + xác định y/c -HS đọc đề + xác định y/c
-Y/c HS nhắc lại tên gọi thành phần -HS nhắc lại tên gọi thành phần
Trang 2chưa biết trong các phép tính chưa biết trong các phép tính.
-Hướng dẫn HS sửa bài -Nhận xét + nêu cách làm
*GV chốt : Tìm số hạng chưa biết, số
bị trừ
Bài tập 3 :
-Y/c HS đọc đề + tóm tắt đề và làm
bài -HS đọc đề + tóm tắt đề và làm bài vào vở, 1 HS làm bài vào bảng
phụ
-Hướng dẫn HS sửa bài -Trình bày cách làm
-GV nhận xét, đánh giá Đáp số : 696,1 ha
2’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS ôn lại các tính chất của
phép trừ, làm VBT
-Chuẩn bị : “Luyện tập”
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 3
Ngày soạn : Tuần : 31
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU :
-Ôn các quy tắc cộng, trừ số tự nhiên, phân số, số thập phân
-Củng cố và vận dụng kĩ năng cộng, trừ trong thực hành tính và giải toán
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
4’ 2 Bài cũ :
-Gọi lần lượt 2 HS lên bảng sửa
bài tập 1, 2 VBT
-Cho HS nêu lại cách thực hiện và
tính chất của phép trừ
-2 HS lên bảng sửa bài tập1, 2 VBT -HS nêu
-Nhận xét – Ghi điểm
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
32’ *Hướng dẫn HS luyện tập thực
hành.
-HS học cá nhân
Bài tập 1 :
-Y/c HS đọc đề + xác định y/c -HS đọc đề + xác định y/c
-Cho HS làm bài -HS làm bảng con + nêu cách làm -GV gợi ý HS nêu : Sử dụng t/c
“Một số trừ đi một tổng” -HS tính biểu thức và nêu cách tính.
*GV chốt : Quy tắc tính giá trị
biểu thức
Bài tập 2 :
-Y/c HS đọc đề + xác định y/c -HS đọc đề + xác định y/c
-Y/c HS làm bài -HS làm bài vào vở + 4 HS làm vào
bảng phụ
-Hướng dẫn HS sửa bài -Trình bày cách làm và tính chất
vận dụng để tính
*GV chốt : T/c giao hoán, kết hợp
của phép cộng ; Một số trừ đi một
tổng
Trang 4Bài tập 3 :
-Y/c HS đọc đề + tóm tắt đề và
làm bài -HS đọc đề + tóm tắt đề và làm bài vào vở, 1 HS làm bài vào bảng phụ -GV hướng dẫn HS yếu :
+Tìm số phần tiền để dành bằng
cách nào ?
+Tìm được phân số chỉ số phần
tiền để dành thì làm thế nào để
chuyển sang tỉ số phần trăm so với
tổng số tiền lương ?
+Làm thế nào để tìm được số tiền
để dành hàng tháng ?
-Lấy 1−3 15 4+ ÷= 203
(số tiền lương)
-Đổi 3 15 15
20 100= = %
-Tính 15% của 4 000 000 đồng
-Hướng dẫn HS sửa bài -Trình bày cách làm
-GV nhận xét, đánh giá Đáp số : a/ 15%
b/ 600 000 đồng
-GV chốt : Cách tính tỉ số phần
trăm của 2 số và tìm giá trị phần
trăm của một số cho trước
2’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS làm thêm VBT
-Chuẩn bị : “Phép nhân”
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 5
Ngày dạy : Tiết : 153
PHÉP NHÂN
I.MỤC TIÊU :
-Giúp HS củng cố kĩ năng thực hành phép nhân số tự nhiên, số thập phân, phân số và vận dụng để tính nhẩm, giải bài toán
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
4’ 2 Bài cũ :
-Gọi 2 HS lên bảng sửa bài tập 2
VBT
-Y/c HS nhận xét nêu cách làm
-2 HS lên bảng sửa bài tập 2
-HS nêu
-Nhận xét – Ghi điểm
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
*Phát triển các hoạt động:
8’ Hoạt động 1 : Ôn tập phép nhân và tính chất của phép nhân
-GV hướng dẫn HS ôn tập những
hiểu biết chung về phép nhân : Tên
gọi các thành phần và kết quả, dấu
phép tính, một số tính chất của phép
nhân
-HS ôn tập từng phần như SGK
-GV chốt lại từng phần.
24’ Hoạt động 2 : Thực hành luyện tập
Bài tập 1 :
-Y/c HS đọc đề + xác định y/c -HS đọc đề + xác định y/c
-Cho HS làm bài -HS làm bảng con + nêu cách tính
*GV chốt : Nhân số thập phân, nhân
phân số
Bài tập 2 :
-Y/c HS đọc đề + xác định y/c -HS đọc đề + xác định y/c
-Cho HS làm bài miệng -HS làm bài miệng
-GV nhận xét, chốt từng phần :
-Nhân một số thập phân với 10 ; -HS nêu lại quy tắc.
Trang 6100 ; 1000.
-Nhân một số thập phân với 0,1 ;
0,01 ; 0,001
*GV chốt : Tìm số hạng chưa biết, số
bị trừ
Bài tập 3 :
-Y/c HS đọc đề + xác định y/c
-Cho HS làm bài -HS đọc đề + xác định y/c đề và làm bài vào vở, 2 HS làm bài vào
bảng phụ
-Hướng dẫn HS sửa bài -Trình bày cách làm của từng bài -GV chốt : Quansát biểu thức xem có
thể giao hoán, kết hợp các thừa số
để dưa về quy tắc nhân nhẩm hoặc
nhân với số tròn chục cho tiện
Bài tập 4 :
-Y/c HS đọc đề + nêu tóm tắt -HS đọc đề + nêu tóm tắt
-Cho HS trung bình nêu dạng toán,
-Cho HS làm bài -HS làm bài với vở + 1 HS làm bài
bảng phụ
-GV hướng dẫn HS chữa bài -HS nhận xét + nêu cách giải
-GV chốt cách giải (có 2 cách giải) Đáp số : 123 km
2’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS ôn lại các tính chất của
phép nhân, làm VBT
-Chuẩn bị : “Luyện tập”
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 7
Ngày dạy : Tiết : 154
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU :
-Giúp HS củng cố về ý nghĩa phép nhân, vận dụng kĩ năng thực hành phép nhân tiếp tính giá trị của biểu thức và giải toán
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
4’ 2 Bài cũ :
-Cho HS làm bài tập trắc nghiệm
-Cho HS nêu lại vài tính chất của
phép nhân
-HS làm bài tập trắc nghiệm và nêu lại t/c của phép nhân
-Nhận xét – Ghi điểm
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
*Hướng dẫn HS luyện tập thực
hành.
-HS , cá nhân
Bài tập 1 :
-Y/c HS đọc đề + xác định y/c -HS đọc đề + xác định y/c
-Y/c HS làm câu a
-GV hướng dẫn câu b và câu c -HS tự làm câu a (20,25 kg)-HS cùng phát biểu ý kiến + làm
câu b, c vào phiếu học tập
b/(35,7 m2) c/ (92,6 dm3) -Hướng dẫn HS sửa bài -HS nhận xét
*GV chốt : Khái niệm phép nhân và
tính chất nhân một số với một tổng
Lưu ý việc ghi đơn vị đo ở kết quả
-HS phát biểu : Khái niệm phép nhân và tính chất nhân một số với một tổng
Bài tập 2 :
-Y/c HS đọc đề + xác định y/c -HS đọc đề + xác định y/c
-Y/c HS làm bài -HS làm bài vào bảng con
-Hướng dẫn HS sửa bài : Y/c HS so
sánh 2 kết quả, nêu cách tính
-HS so sánh + nêu cách tính
a/ 7,275 b/10,4
*GV chốt : Thứ tự thực hiện các
phép tính trong biểu thức
-HS phát biểu quy tắc tính giá trị biểu thức
Bài tập 3 :
-Y/c HS đọc đề + tóm tắt đề và xác -HS đọc đề + tóm tắt đề và xác
Trang 8định dạng toán (tìm giá trị phần trăm
-GV gợi ý cách làm cho HS trung
bình
-HS tham gia phát biểu
-Y/c HS làm bài -HS làm bài với vở + 1 HS làm bài
với bảng phụ
-Hướng dẫn HS sửa bài (khuyến
khích HS giải 2 cách)
-Trình bày cách làm
Đáp số : 78 522 695 người -GV nhận xét, đánh giá
*GV chốt : Khắc sâu dạng toán +
giáo dục HS tính toán chính xác
Bài tập 4 :
-Y/c HS đọc đề + tóm tắt đề và xác
định dạng toán (tìm quãng đường khi
biết vận tốc và thời gian)
-HS đọc đề + tóm tắt đề và xác định dạng toán
-GV gợi ý : Khi thuyền xuôi dòng thì
chuyển động thực trên dòng có vận
tốc như thế nào ?
-Dòng nước đẩy xuôi nêu vận tốc thuyền cộng thêm vận tốc dòng nước
-Cho HS làm bài -HS làm bài vào vở + 1 HS làm bài
bảng phụ
-GV chấm điểm 5 tập -Nộp 5 tập
-Hướng dẫn HS sửa bài -HS trình bày cách làm (31 km) -Kiểm hiệu quả cả lớp
-GV nhận xét, đánh giá
*GV chốt : Nếu vật chạy dưới nước
xuôi dòng, vận tốc di chuyển bằng
vận tốc thực của vật khi nước yên
lặng cộng với vận tốc dòng nước
Nếu ngược dòng, vận tốc di chuyển
bằng vận tốc thực trừ vận tốc dòng
nước
2’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS làm thêm VBT
-Chuẩn bị : “Phép chia”
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 9
Ngày dạy : Tiết : 155
PHÉP CHIA.
I.MỤC TIÊU :
-Giúp HS củng cố kĩ năng thực hành phép chia các số tự nhiên, số thập phân, phân số và vận dụng trong tính nhẩm
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
4’ 2 Bài cũ :
-Cho HS làm bài tập trắc nghiệm -HS làm bài tập trắc nghiệm
-Nhận xét – Ghi điểm
*Nhận xét chung
-Nhận xét
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
*Phát triển các hoạt động:
8’ Hoạt động 1 : Ôn tập phép chia và tính chất của phép chia
-GV hướng dẫn HS ôn tập những
hiểu biết chung về phép chia : Tên
gọi các thành phần và kết quả, dấu
phép tính, một số tính chất của phép
chia hết ; đặc điểm của phép chia có
dư
-HS ôn tập từng phần như SGK
-GV chốt lại từng phần
24’ Hoạt động 2 : Thực hành luyện tập.
Bài tập 1 :
-Y/c HS đọc đề + xác định y/c -HS đọc đề + xác định y/c
-Hướng dẫn HS thực hiện mẫu -HS thực hiện mẫu
-Cho HS làm bài -HS làm bài vào vở
-Hướng dẫn HS sửa bài (lưu ý HS
cách thử phép chia hết và phép chia
có dư)
-Nhận xét
*GV chốt : Phép chia số tự nhiên, số
thập phân, cách thử phép chia
-HS phát biểu cách chia và cách thử
Bài tập 2 :
-Y/c HS đọc đề + xác định y/c -HS đọc đề + xác định y/c
-Y/c HS làm bài -HS làm bài vào bảng con
Trang 10-Hướng dẫn HS sửa bài -Nhận xét + nêu cách làm.
*GV chốt : Chia phân số -HS phát biểu quy tắc
Bài tập 3 :
-Y/c HS đọc đề + xác định y/c -HS đọc đề + xác định y/c
-Cho HS làm miệng câu a
-Y/c HS so sánh chia một số cho 0,1
và nhân số đó với 10
-Y/c HS làm tiếp câu b vào vở
-HS làm bài miệng
- HS so sánh
-HS làm câu b vào vở
-Hướng dẫn HS sửa bài
-Cho HS nêu cách tính nhẩm -Trình bày cách làm.-Chia một số cho 0,25 ; (0,5) ta chỉ
việc lấy số đó nhân với 4 ; (2) -GV nhận xét, đánh giá
*GV chốt : Chia nhẩm cho 0,1 ;
0,01 ; 0,001 và chia nhẩm cho 0,25 ;
0,5
-HS nêu quy tắc chia nhẩm
Bài tập 4 :
-Y/c HS đọc đề + xác định y/c -HS đọc đề + xác định y/c
-Y/c HS làm bài HS làm bài vào vở + 2 HS làm bài
bảng phụ
-Hướng dẫn HS sửa bài -Nhận xét và nêu cách làm
*GV chốt : Kết quả đúng và cách
thực hiện
2’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS ôn lại các tính chất của
phép chia, làm VBT
-Chuẩn bị : “Luyện tập”
RÚT KINH NGHIỆM