- HS đọc và nêu yêu cầu bài tập.. - HS đọc và nêu yêu cầu bài tập.. - Đọc và nêu yêu cầu bài tập.. - Giải thích : Trong bài toán này số đo thời gian viết dưới dạng hỗn số là thuận tiện n
Trang 1Ngày soạn : 8-3-2010 Tuần : 27
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU :
- Biết tính vận tốc của chuyển động đều
- Thực hành tính vận tốc theo các đơn vị đo khác nhau
- Tính toán chính xác, nhanh nhẹn
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-III Bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
*Giới thiệu bài :
*Hướng dẫn HS làm luyện tập.
Bài 1 :
- Cho HS đọc và nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS nêu cách giải
- Cho HS tự làm bài, đổi bài làm cho
nhau và tự nhận xét
- Gọi nhận xét
- Đánh giá bài làm HS
Bài 2 :
- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu bài
tập
- Gọi HS nhắc lại cách tính vận tốc
- Y/c cá nhân tự làm bài
- Nhận xét, ghi điểm, sửa bài cho HS
Bài 3 :
- Gọi HS đọc đề bài
- Bài toán hỏi gì ? Bài toán cho gì ?
- Nêu cách giải bài toán
- Tổ chức cho HS thực hiện bài tập
- HS đọc và nêu yêu cầu bài tập
- 1 HS nêu
- Làm bài cá nhân
- Đổi chéo vở, kiểm tra nhau
- Nhận xét Đáp số : 1050 m / phút
- Đọc và nêu yêu cầu bài tập
- 1 HS nhắc lại cách tính vận tốc,
HS khác nhận xét
- 1 HS làm bảng phụ, còn lại thựchiện vào vở
- Treo bảng phụ, đổi chéo vở
- Nhận xét
- 2 HS đọc
- 2 HS trả lời
- 1 HS nêu HS khác nhận xét,
- 1 HS làm bài vào bảng phụ, lớp
Trang 2Lưu ý HS có thể giải theo nhiều cách
- Thu chấm bài
- Cho HS đổi chéo vở, treo bảng phụ
- Nhận xét, ghi điểm và sửa bài cho
HS
Bài 4 : Dành cho HSK,G
- Cho HS đọc đề bài
- Tổ chức cho HSK,G thực hiện
- Nhận xét, sửa sai cho HSK,G
5.Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét giờ học
- Xem trước bài : Quãng đường
làm bài vào vở
- Nộp 5 vở
- Đổi chéo vở và treo bảng phụ
- Nhận xét Đáp số : 40 km / giờ
- 1 HS đọc
- 1 HS nêu cách làm bài
- Treo bảng phụ, nhận xét
- Lắng nghe
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 3
QUÃNG ĐƯỜNG
I.MỤC TIÊU :
- Biết cách tính quãng đường đi được của một chuyển động đều
- Tính nhanh nhẹn, chính xác
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
-Nhận xét – Ghi điểm
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
*Giới thiệu bài :
*Phát triển các hoạt động :
Hoạt động 1 : Hình thành cách tính
quãng đường
a/Bài toán 1 :
- Gọi HS đọc bài toán và nêu yêu cầu
của bài
- Yêu cầu HS hình thành phép tính,
-Cho HS tính nháp và nêu kết quả
tính
-Y/c HS tự liên hệ nêu cách tính
quãng đường và viết công thức
b/Bài toán 2 :
-Cho HS đọc bài toán 2 SGK
-Cho HS trao đổi nhóm đôi để giải và
trình bày
-GV lưu ý HS cả 2 cách
-2 HS nêu
-1 HS lên bảng, lớp làm nháp
- 2 HS đọc và nêu yêu cầu bàitoán
- HS nêu : 42,5 x 4 = ?42,5 x 4 = 170 (km)-HS nêu
S = v x t
-1 HS đọc to, lớp đọc thầm
-HS trao đổi và giải
C1 : 2 giờ 30 phút = 2,5 giờ
s = 12 x 2,5 = 30 (km)C2 : 2 giờ 30 phút = 21
2giờ
= 52giờ
s = 12 x 5
Trang 41’
Hoạt động 2 : Thực hành
Bài 1 :
- Cho HS đọc và nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS nêu cách tính quãng
đường và công thức tính quãng đường
- Cho HS tự làm bài, đổi bài làm cho
nhau và tự nhận xét
- Gọi nhận xét
- Đánh giá bài làm HS
Bài 2 :
- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu bài tập
- Lưu ý HS số đo thời gian và vận tốc
phải cùng một đơn vị đo thời gian
- Hướng dẫn HS làm theo hai cách
- Y/c cá nhân tự làm bài
- Nhận xét, ghi điểm, sửa bài cho HS
Bài 3 : Dành cho HSK,G
- Cho HS đọc đề bài, trả lời thời gian
của xe máy là bao nhiêu
- Yêu cầu HS tự làm tiết ôn sửa
4.Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét giờ học
- Xem trước bài : Luyện tập
- HS đọc và nêu yêu cầu bài tập
- 1 HS nêu
- Làm bài cá nhân
- Đổi chéo vở, kiểm tra nhau
- Nhận xét
Đáp số : 45,6 km
- Đọc và nêu yêu cầu bài tập
- 2 HS làm bảng phụ, còn lại thực hiện vào vở
- Treo bảng phụ, đổi chéo vở
- Nhận xét Đáp số : 3,15 km/ giờ
- 2 HS nêu
- Vài em đọc kết quả bài tập Đáp số : 112 km
- Lắng nghe
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 5
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU :
- Biết tính quãng đường đi được của một chuyển động đều
- Rèn luyện kĩ năng tính toán
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
-Nhận xét – Ghi điểm
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
*Giới thiệu bài :
*Hướng dẫn HS luyện tập.
Bài 1 :
- Cho HS đọc và nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS nêu cách giải Lưu ý
HS đổi đơn vị đo ở cột 3 trước khi
tính
- Cho HS tự làm bài
- Gọi HS đọc kết quả
- Chốt ý đúng
4 giờ 45 phút = 4,75 giờ
- Cho HS làm tiếp rồi chữa bài
- Nhận xét, ghi điểm, sửa bài cho HS
Bài 3 : Dành cho HSK,G
- Gọi HS đọc đề bài
- Nêu cách giải bài toán
- Đọc và nêu yêu cầu bài tập
- Tính thời gian đi của ô tô vàonháp
- 1 HS làm bảng phụ , còn lại thựchiện vào vở
- Treo bảng phụ, đổi chéo vở
- Nhận xét
- 2 HSK,G đọc
- 1 HSK,G nêu HSK,G khác nhậnxét
Trang 6- Tổ chức cho HS thực hiện bài tập
Lưu ý HS có thể lựa chọn 1 trong 2
cách đổi đơn vị ; sau đó phân tích để
HS thấy và chọn cách đổi 15 phút =
2,25 giờ
- Nhận xét , ghi điểm và sửa bài cho
HS
Bài 4 :
- Cho HS đọc đề bài
- Giải thích kăng - gu - ru vừa chạy
vừa nhảy có thể được từ 3m đến 4 m
một bước
- Lưu ý HS đổi 1 phút 15 giây = 75
giây
- Dặn HSK,G làm tiết ôn sửa
4.Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Xem trước bài : Thời gian
- 1 HSK.G làm bài vào bảng phụ, HSK,G khác làm bài vào vở
- Nhận xét
- 1 HS đọc
- Lắng nghe
RÚT KINH NGHIỆM
THỜI GIAN
Trang 7I.MỤC TIÊU :
- Biết cách tính thời gian của một chuyển động
- Thực hành tính thời gian của một chuyển động
- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác khi tính
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
-Y/c HS nhắc lại công thức và cách
tính vận tốc và quãng đường
-Nhận xét – Ghi điểm
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
*Giới thiệu bài :
*Phát triển các hoạt động :
Hoạt động 1 : Hình thành cách
tính thời gian
Bài toán 1 :
- Gọi HS đọc đề bài, cho cả lớp tự
giải
-Hỏi : Muốn tính thời gian ô tô đi em
làm thế nào ?
-GV gợi ý HS phát biểu quy tắc tính
-Gọi 2 HS lên bảng viết công thức
Bài toán 2 :
- Yêu cầu HS đọc , nói cách làm và
trình bày lời giải bài toán
- Cho HS nhận xét lời giải của bạn
- Giải thích : Trong bài toán này số
đo thời gian viết dưới dạng hỗn số là
thuận tiện nhất ; giải thích lí do đổi
số đo thời gian thành 1 giờ 10 phút
cho phù hợp với cách nói thông
thường
- Gọi HS nhắc lại cách tính thời gian,
nêu công thức tính thời gian
Hoạt động 2 : Thực hành
Trang 8Bài 1( Cột 1,2) :
- GoÏi HS đọc đề
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài
tập
- Cho HS làm bài cá nhân
- Nhận xét, sửa sai cho HS
- Bài 2 :
- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS nêu cách giải
- Tổ chức cho HS thực hiện bài tập
- Gọi HS treo bảng phụ , đổi chéo vở
- Nhận xét , sửa sai cho HS
Bài 3 : Dành cho HSK,G
-Hướng dẫn HSK,G làm tiết ôn sửa
4.Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét giờ học
- Tuyên dương HS học tốt
- Xem trước bài : Luyện tập
- 1 HS đọc
- 1 HS nêu
- 1 HS làm bài vào bảng phụ cột 1,2 Cả lớp thực hiện vào vở bài tập cột 1,2 HSK,G làm hết
- Nhận xét
- 2 HS nêu
- 1 HS nêu, HS khác nhận xét, bổ sung
- 1 HS làm bài vào bảng phụ, còn lại làm bài vào vở bài tập
- HS treo bảng phụ, đổi chéo vở
- Nhận xét
Bài 3 : HSK,G làm bài ôn sửa
RÚT KINH NGHIỆM
LUYỆN TẬP
Trang 9I.MỤC TIÊU :
- Biết tính thời gian của chuyển động đều
- Biết quan hệ giữa thời gian với vận tốc và quãng đường
- Tính nhanh nhẹn, chính xác
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
-Gọi 2 HS lên bảng sửa bài 3 nêu
cách tính và công thức tính quãng
đường, vận tốc, thời gian
-Nhận xét – Ghi điểm
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
*Giới thiệu bài :
*Hướng dẫn HS luyện tập.
Bài 1 :
- Cho HS đọc và nêu yêu cầu bài
tập
- Yêu cầu HS điền vào ô trống
- Gọi HS nêu kết quả Nhận xét,
chốt ý đúng
- Gọi HS đọc đề bài
- Nêu cách giải bài toán
- Tổ chức cho HS thực hiện bài
tập
- Thu chấm bài
- Cho HS đổi chéo vở, treo bảng
- HS đọc và nêu yêu cầu bài tập
- Điền kết quả vào ô trống
- Vài HS nêu, HS khác nhận xét, bổsung
- Đọc và nêu yêu cầu bài tập
- 1 HS làm bảng phụ, còn lại thựchiện vào vở
- Treo bảng phụ, đổi chéo vở
- Nhận xét (Đáp số : 9 phút)
- 2 HS đọc
- 1 HS nêu HS khác nhận xét,
- 1 HS làm bài vào bảng phụ, lớplàm bài vào vở
- Nộp 5 vở
- Đổi chéo vở và treo bảng phụ
- Nhận xét
Trang 10Bài 4 : dành cho HSK,G
- Cho HS đọc đề bài
- Tổ chức cho HS thực hiện
- Nhận xét, dặn HSK,G làm tiết
Toán ôn sửa
4.Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét giờ học
- Xem trước bài : Luyện tập
chung
- 1 HS đọc
- 1 HSK,G nêu cách làm
RÚT KINH NGHIỆM
LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC TIÊU :
- Biết tính vận tốc, quãng đường, thời gian
Trang 11- Biết đổi đơn vị đo thời gian
- Trình bày sạch sẽ, tính chính xác
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
- Gọi HS nêu mối quan hệ giữa Vận
tốc, quãng đường, thời gian
- Nhận xét
3.Bài mới :
*Giới thiệu bài :
*Hướng dẫn HS luyện tập.
Bài 1
- Cho HS đọc và nêu yêu cầu bài tập
- Bài toán hỏi gì ? Bài toán cho gì ?
- Gọi HS nêu cách giải và hướng dẫn
để HS nhận ra thức chất của bài toán
này là yêu cầu so sánh vận tốc của ô
tô và xe máy
- Tổ chức cho HS thực hiện bài tập
- Yêu cầu HS treo bảng phụ, đổi
- Y/c cá nhân tự làm bài
- Nhận xét, ghi điểm, sửa bài cho HS
Bài 3 : Dành cho HSK,G
- Gọi HS đọc đề bài
- Nêu cách giải bài toán
- Tổ chức cho HS thực hiện bài tập
Lưu ý HS đổi đơn vị :
15,75 km / giờ = 15 750 m
1 giờ 45 phút = 105 phút
- Nhận xét, ghi điểm và sửa bài cho
- 2 HS nêu
- HS đọc và nêu yêu cầu bài tập
- 2 HS nêu
- 1 HS nêu, lớp nhận xét
- 1 HS làm bài vào bảng phụ, lớplàm bài vào vở
- Treo bảng phụ, đổi chéo vở
- Nhận xét Đáp số : 15 km
- Đọc và nêu yêu cầu bài tập
- 1 HS làm bảng phụ, còn lại thực hiện vào vở
- Treo bảng phụ, đổi chéo vở
- Nhận xét Đáp số : 37,5 km / giờ
- 2 HSK,G đọc
- 1 HSK,G nêu HS khác nhận xét,
- Cho 2 HSK,G thi đua giải nhanh
- Nhận xét
Trang 12HS
Bài 4 :Dành cho HSK,G
- Cho HSK,G đọc đề bài
- Cho HSK,G đổi đơn vị :
72 km / giờ = 72 000 m / giờ
- Dặn HS thực hiện ở tiết ôn
4.Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét giờ học
- Xem trước bài : Luyện tập chung
- 1 HSK,G đọc
- Nêu cách giải và đổi đơn vị
RÚT KINH NGHIỆM
LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC TIÊU :
- Biết tính vận tốc, quãng đường, thời gian
- Biết giải bài toán chuyển động ngược chiều trong cùng một thời gian
- Tính nhanh nhẹn, sáng tạo
Trang 13II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
- Gọi HS giải bài toán 4 tiết 136
- Nhận xét- Ghi điểm
2 Bài mới :
*Giới thiệu bài :
*Hướng dẫn HS luyện tập.
Bài 1 :
- Cho HS đọc và nêu yêu cầu bài
tập
- Hướng dẫn HS tìm hiểu có mấy
chuyển động đồng thời trong bài
toán ; chuyển động cùng chiều hay
ngược chiều nhau ?
- Vẽ sơ đồ ; giải thích và hướng
dẫn cách thực hiện
- Bài 1b : Hướng dẫn tương tự bài
1a
Bài 2 :
- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu bài
tập
- Y/c cá nhân tự làm bài
- Nhận xét, ghi điểm, sửa bài cho
HS
Bài 3 : Dành cho HSK,G
- Gọi HSK,G đọc đề bài
- Yêu cầu HS nhận xét về đơn vị
đo quãng đường trong bài toán và
nêu cách giải bài toán
- Tổ chức cho HS thi đua Lưu ý
HS phải đổi đơn vị đo quãng đường
theo mét hoặc đổi đơn vị đo vận
tốc theo m / phút và có thể thực
hiện 1 trong 2 cách
- Nhận xét, ghi điểm và sửa bài
cho HS Tuyên dương
Bài 4 :
- HS lên bảng thực hiện
- HS khác nhận xét
- HS đọc và nêu yêu cầu bài tập
- Đọc kỹ đề, tìm hiểu có mấychuyển động đồng thời trong bàitoán ; chuyển động cùng chiều hayngược chiều nhau ?
- Quan sát, lắng nghe
- Đọc và nêu yêu cầu bài tập
- 1 HS làm bảng phụ, còn lại thựchiện vào vở
- Treo bảng phụ, đổi chéo vở
- Nhận xét
- 2 HSK,G đọc
- 2 HSK,G nêu HS khác nhận xét
- 2 HS làm bài vào bảng lớp thiđua
- Nhận xét Đáp số : 750 m / phút
Trang 14- Cho HS đọc đề bài
- Yêu cầu HSK,G nêu cách giải
- Dặn HSK,G làm tiết ôn sửa
2.Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét giờ học
- Tuyên dương HS học tốt
- Xem trước bài : Luyện tập chung
- 1 HS đọc
- Nêu cách giải
- Lắng nghe
RÚT KINH NGHIỆM
LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC TIÊU :
- Biết giải bài toán chuyển động cùng chiều
- Biết tính vận tốc, quãng đường, thời gian
- Tính thông minh, phát hiện nhanh cách giải bài toán
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
3’ 1 Bài cũ:
Trang 1530’
- Gọi HS lên bảng sửa bài 4 tiết 137
- Nhận xét- Ghi điểm
2 Bài mới :
* Giới thiệu bài
Bài 1a :
- Cho HS đọc và nêu yêu cầu bài tập
- Hướng dẫn HS tìm hiểu có mấy
chuyển động đồng thời trong bài toán ;
chuyển động cùng chiều hay ngược
Bài 1b : Hướng dẫn tương tự bài 1a :
- Khi bắt đầu đi, xe máy cách xe đạp
- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu bài tập
- Y/c cá nhân tự làm bài
- Nhận xét, ghi điểm, sửa bài cho HS
Bài 3 : Dành cho HSK,G
- Gọi HSK,G đọc đề bài
- Giải thích : Đây là bài toán : Ô tô đi
cùng chiều với xe máy và đuổi kịp
theo xe máy
- Gọi HS trả lời các câu hỏi :
+ Khi bắt đầu đi ô tô cách xe máy bao
nhiêu km ?
+ Sau mỗi giờ ô tô đến gần xe máy
bao nhiêu km ?
+ Sau bao lâu ô tô đuổi kịp xe máy ?
+ Ô tô đuổi kịp xe máy lúc mấy giờ ?
- 2 HS thi đua sửa bài
- Nhận xét
- Bài 1a :
- HS đọc và nêu yêu cầu bài tập
- Đọc kỹ đề, tìm hiểu có mấychuyển động đồng thời trong bàitoán ; chuyển động cùng chiềuhay ngược chiều nhau ?
- Quan sát, lắng nghe
- HS làm bài trên bảng Cả lớp giải vào vở
- Đọc và nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài cá nhân
- Đọc kết quả bài tập
- Treo bảng phụ , nhận xét
- Nhận xét
Trang 16- Nhận xét- Sửa
2.Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Xem trước bài : Ôn tập về số tự
nhiên
- Đáp số : 16 giờ 17 phút
RÚT KINH NGHIỆM
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
I.MỤC TIÊU :
- Biết đọc, viết, so sánh các số tự nhiên và về dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
- Rèn tính nhanh
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
3’
1 Bài cũ
- Nêu mối quan hệ giữa vận tốc,
quãng đương, thời gian
- Nhiều HS nêu
Trang 1730’
- Nhận xét
2 Bài mới :
*Giới thiệu bài :
*Phát triển các hoạt động :
Hoạt động 1 : Ôn tập khái niệm
số tự nhiên
Bài tập 1 :
- Cho HS đọc số rồi nêu giá trị của
chữ số 5 trong mỗi số đó
- Nhận xét , chốt ý đúng
Bài tập 2 :
- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu bài
tập
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Nhận xét , chốt ý đúng, gọi HS
nêu đặc điểm của các số tự nhiên,
các số lẻ, các số chẵn liên tiếp
Bài tập 3( Cột 1) :
- Cho HS đọc và nêu yêu cầu bài
tập
- Gọi HS nêu cách giải
- Tổ chức cho HS làm bài
- Nhận xét, sửa bài cho HS Hỏi HS
cách so sánh các số tự nhiên trong
trường hợp chúng có cùng số chữ số
hoặc không cùng chữ số
- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu bài
tập
- Tổ chức cho HS thực hiện bài tập
- Gọi HS treo bảng phụ, đổi chéo
vở
- Nhận xét, sửa sai cho HS
Bài tập 4: Dành cho HSK,G
- Nối tiếp nhau đọc số và nêu giátrị của chữ số 5 trong mỗi số
- Nhận xét
- 2 HS đọc và nêu yêu cầu bài tập
- 1 HS làm bài vào bảng phụ, cònlại làm bài vào vở
- Treo bảng phụ, sửa bài
- Nêu đặc điểm của các số tựnhiên, các số lẻ, các số chẵn liêntiếp
- 2 HS đọc và nêu yêu cầu của bài
- 1 HS nêu, HS khác nhận xét, bổsung
- 1 HS làm bài vào bảng phụ, cònlại làm bài vào vở
- Treo bảng phụ, sửa bài
- Vài HS nêu cách so sánh các sốtự nhiên trong trường hợp chúng cócùng số chữ số hoặc không cùngchữ số
Trang 18- Cho 2 HSK,G thi đua
- Nhận xét, tuyên dương
- Cho HS thi đua
- Gọi HS treo bảng phụ, sửa bài
Yêu cầu HS nêu đặc điểm của số
vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho
5
2.Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét giờ họ
- Xem trước bài : Ôn tập về phân
- Lắng nghe
RÚT KINH NGHIỆM
ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ
I.MỤC TIÊU :
- Biết xác định phân số bằng trực giác, biết rút gọn, quy đồng mẫu số, sosánh các phân so không cùng mẫu sốá
- Tính nhanh nhẹn, chính xác, ham giải tóan
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’
3’ 1 Bài cũ: - Hỏi các dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9
- Nhận xét
2 Bài mới :
Trang 1930’
1’
*Giới thiệu bài :
*Hướng dẫn HS luyện tập.
Bài 1 :
- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu của bài
tập
- Cho HS làm bài cá nhân
- Yêu cầu HS đọc các phân số mới
vừa viết được
Bài 2 :
- Cho HS đọc đề bài
- Tổ chức cho HS thực hiện bài tập
Lưu ý HS khi rút gọn phân số phải
nhận được phân số tối giản, do đó nên
tìm xem tử số và mẫu số cùng chia hết
cho số lớn nhất nào
- Yêu cầu HS treo bảng phụ, sửa bài
cho HS
Bài 3( cột a,b) :
- Gọi HS đọc đề
- Cho HS làm bài cá nhân
- Thu chấm vài bài
- Gọi HS treo bảng phụ, nhận xét, chốt
ý đúng cho HS ; giúp cho HS tìm mẫu
số chung bé nhất
Bài 4 :
- Cho HS đọc đề
- Gọi HS nêu cách so sánh hai phân số
có cùng mẫu số hoặc không cùng mẫu
số ; hai phân số có tử số bằng nhau
- Tổ chức cho HS thực hiện bài tập
- Nhận xét, sửa sai cho HS
- Bài 5 : Dành cho HSK,G
- Dặn HS tự làm bài
- Tiết ôn tập sửa
- 2 HS đọc và nêu yêu cầu bàitập
- Tự thực hiện bài tập
- Vài HS đọc phân số vừa mới tìmđựơc
- Treo bảng phụ, đổi chéo vở
- Nhận xét, sửa sai
Trang 20- Nhận xét , sửa sai cho HS.
2.Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét giờ học
- Tuyên dương HS học tốt
- Xem trước bài : Ôn tập về phân số
( tt )
- Lắng nghe
RÚT KINH NGHIỆM
ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ ( tt )
I.MỤC TIÊU :
- Biết xác định phân số , biết so sánh sắp xếp các phân số theo thứ tự
- Rèn kỹ năng giải toán về phân số
- Trình bày sạch sẽ, tính chính xác
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
- Cho HS làm bài tập trắc nghiệm
Phân số 100125 được rút gọn là:
A 2025 B 2021 C 45
So sánh 2 PS sau: 1005 và 41
- Nhận xét- Ghi điểm
- Cả lớp
- 1 HS lên bảng
Trang 21*Giới thiệu bài :
*Hướng dẫn HS luyện tập.
Bài 1 :
- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu của bài
tập
- Cho HS làm bài cá nhân
- Yêu cầu HS nêu miệng kết quả
Bài 2 :
- Cho HS đọc đề bài
- Tổ chức cho HS thực hiện bài tập
- Yêu cầu HS nêu miệng kết quả
Bài 3 :Dành cho HSK,G
- Gọi HS đọc đề
- Cho HSK,G làm bài cá nhân
- Gọi HS nhận xét, chốt ý đúng
Bài 4 :
- Cho HS đọc đề
- Yêu cầu HS nêu cách làm
- Tổ chức cho HS thực hiện bài tập
Lưu ý HS có thể làm một trong hai
cách
- Nhận xét, ghi điểm và sửa sai cho
HS
Bài 5a :
- Cho HS tự làm bài
- Thu , chấm vài bài
- Nhận xét, sửa sai cho HS
2.Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét giờ học
- Tuyên dương HS học tốt
- Xem trước bài 142 : Ôn tập về số
thập phân HSK,G làm bài 5b
- 2 HS đọc và nêu yêu cầu bài tập
- Tự thực hiện bài tập
- Vài HS nêu Câu trả lời đúnglà câu khoanh vào câu d
- 1 HS đọc
- Làm bài cá nhân
- Vài HS nêu kết quả Câu trảlời đúng nhất là khoanh vào câub
- 1 HS đọc
- 1 HSK,G nêu kết quả
- Nhận xét ; giải thích cách làm
- Treo bảng phụ, đổi chéo vở
- Nhận xét, sửa sai
- Thực hiện vào vở bài 5a, nộpbài
- Nộp bài
- Sửa bài
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 22ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN
I.MỤC TIÊU :
- Biết cách đọc, viết, số thập phân và so sánh các số thập phân
- Rèn kỹ năng giải toán về so thập phân
- Trình bày sạch sẽ, tính chính xác
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
3’ 1 Bài cũ:
-Gọi 2 HS lên bảng sửa bài tập 5b thi
đua
-Cho HS cả lớp nhận xét
-Cho HS nêu lại tính chất bằng nhau
của phân số, so sánh 2 phân số cùng
mẫu số và khác mẫu số
-Nhận xét – Ghi điểm
*Nhận xét chung
-2 HS lên bảng thi đua-HS phát biểu
Trang 2335’
1’
2.Bài mới :
*Giới thiệu bài :
*Hướng dẫn HS luyện tập.
Bài 1 :
- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu của bài
tập
- Cho HS làm bài cá nhân
- Yêu cầu HS nêu miệng kết quả
Bài 2 :
- Cho HS đọc đề bài
- Tổ chức cho HS thực hiện bài tập
- Yêu cầu HS nêu miệng kết quả
Bài 3 :Dành cho HSK,G
- Gọi HS đọc đề
- Cho HS làm bài cá nhân
- GV nhận xét , chốt ý đúng cho HS
Bài 4a :
- Cho HS đọc đề
- Yêu cầu HS nêu cách làm
- Tổ chức cho HS thực hiện bài tập
- Nhận xét, ghi điểm và sửa sai cho HS
- Bài 5 :
- Cho HS tự làm bài
- Thu, chấm vài bài
- Nhận xét, sửa sai cho HS Gọi HS nêu
cách so sánh hai số thập phân
3.Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét giờ học
- Xem trước bài 143 :Ôn tập về số thập
phân ( tt )
- 2 HS đọc và nêu yêu cầu bài tập
- Tự thực hiện bài tập
- Đọc và nêu phần nguyên vàphần thập phân của từng số
- 1 HS đọc
- Làm bài cá nhân
- Vài HS nêu miệng kết quả
- 1 HS đọc
- HSK,G thi đua nêu nối tiếp
- Nhận xét Kết quả là :74,60 ; 284,30 ; 401,25 ; 104,00
- Treo bảng phụ , đổi chéo vở
- Nhận xét , sửa sai Kết quả :a) 0,3 ; 0,03 ; 4,25 ; 2,002
- Thực hiện vào vở, nộp bài
- Nộp bài
- Sửa bài
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 24ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN ( tt )
I.MỤC TIÊU :
- Biết viết số thập phân và phân số dưới dạng phân số thập phân, tỉ số phần trăm ;viết các số đo dưới dạng số thập phân ; so sánh các số thập phân
- Rèn kỹ năng giải toán về số thập phân
- Trình bày sạch sẽ, tính chính xác
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
-Kiểm tra lại tính chất bằng nhau của số
thập phân, cách đọc – viết số thập phân
-Nhận xét – Ghi điểm
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
*Giới thiệu bài :
*Hướng dẫn HS ôn tập.
Bài 1 :
- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu của bài
-2 HS lên bảng sửa VBT
-HS nhận xét
-HS phát biểu
- 2 HS đọc và nêu yêu cầu bài