1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán tuan 27-30

49 317 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch bài học 5
Người hướng dẫn Giáo viên: Lê Thị Mộng Huyền
Trường học Trường T. h Tường Đa
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kế hoạch bài học
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 455,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS đọc và nêu yêu cầu bài tập.. - HS đọc và nêu yêu cầu bài tập.. - Đọc và nêu yêu cầu bài tập.. - Giải thích : Trong bài toán này số đo thời gian viết dưới dạng hỗn số là thuận tiện n

Trang 1

Ngày soạn : 8-3-2010 Tuần : 27

LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU :

- Biết tính vận tốc của chuyển động đều

- Thực hành tính vận tốc theo các đơn vị đo khác nhau

- Tính toán chính xác, nhanh nhẹn

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-III Bảng phụ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

*Giới thiệu bài :

*Hướng dẫn HS làm luyện tập.

Bài 1 :

- Cho HS đọc và nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS nêu cách giải

- Cho HS tự làm bài, đổi bài làm cho

nhau và tự nhận xét

- Gọi nhận xét

- Đánh giá bài làm HS

Bài 2 :

- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu bài

tập

- Gọi HS nhắc lại cách tính vận tốc

- Y/c cá nhân tự làm bài

- Nhận xét, ghi điểm, sửa bài cho HS

Bài 3 :

- Gọi HS đọc đề bài

- Bài toán hỏi gì ? Bài toán cho gì ?

- Nêu cách giải bài toán

- Tổ chức cho HS thực hiện bài tập

- HS đọc và nêu yêu cầu bài tập

- 1 HS nêu

- Làm bài cá nhân

- Đổi chéo vở, kiểm tra nhau

- Nhận xét Đáp số : 1050 m / phút

- Đọc và nêu yêu cầu bài tập

- 1 HS nhắc lại cách tính vận tốc,

HS khác nhận xét

- 1 HS làm bảng phụ, còn lại thựchiện vào vở

- Treo bảng phụ, đổi chéo vở

- Nhận xét

- 2 HS đọc

- 2 HS trả lời

- 1 HS nêu HS khác nhận xét,

- 1 HS làm bài vào bảng phụ, lớp

Trang 2

Lưu ý HS có thể giải theo nhiều cách

- Thu chấm bài

- Cho HS đổi chéo vở, treo bảng phụ

- Nhận xét, ghi điểm và sửa bài cho

HS

Bài 4 : Dành cho HSK,G

- Cho HS đọc đề bài

- Tổ chức cho HSK,G thực hiện

- Nhận xét, sửa sai cho HSK,G

5.Củng cố – Dặn dò :

- Nhận xét giờ học

- Xem trước bài : Quãng đường

làm bài vào vở

- Nộp 5 vở

- Đổi chéo vở và treo bảng phụ

- Nhận xét Đáp số : 40 km / giờ

- 1 HS đọc

- 1 HS nêu cách làm bài

- Treo bảng phụ, nhận xét

- Lắng nghe

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 3

QUÃNG ĐƯỜNG

I.MỤC TIÊU :

- Biết cách tính quãng đường đi được của một chuyển động đều

- Tính nhanh nhẹn, chính xác

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

-Nhận xét – Ghi điểm

*Nhận xét chung

3.Bài mới :

*Giới thiệu bài :

*Phát triển các hoạt động :

Hoạt động 1 : Hình thành cách tính

quãng đường

a/Bài toán 1 :

- Gọi HS đọc bài toán và nêu yêu cầu

của bài

- Yêu cầu HS hình thành phép tính,

-Cho HS tính nháp và nêu kết quả

tính

-Y/c HS tự liên hệ nêu cách tính

quãng đường và viết công thức

b/Bài toán 2 :

-Cho HS đọc bài toán 2 SGK

-Cho HS trao đổi nhóm đôi để giải và

trình bày

-GV lưu ý HS cả 2 cách

-2 HS nêu

-1 HS lên bảng, lớp làm nháp

- 2 HS đọc và nêu yêu cầu bàitoán

- HS nêu : 42,5 x 4 = ?42,5 x 4 = 170 (km)-HS nêu

S = v x t

-1 HS đọc to, lớp đọc thầm

-HS trao đổi và giải

C1 : 2 giờ 30 phút = 2,5 giờ

s = 12 x 2,5 = 30 (km)C2 : 2 giờ 30 phút = 21

2giờ

= 52giờ

s = 12 x 5

Trang 4

1’

 Hoạt động 2 : Thực hành

Bài 1 :

- Cho HS đọc và nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS nêu cách tính quãng

đường và công thức tính quãng đường

- Cho HS tự làm bài, đổi bài làm cho

nhau và tự nhận xét

- Gọi nhận xét

- Đánh giá bài làm HS

Bài 2 :

- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu bài tập

- Lưu ý HS số đo thời gian và vận tốc

phải cùng một đơn vị đo thời gian

- Hướng dẫn HS làm theo hai cách

- Y/c cá nhân tự làm bài

- Nhận xét, ghi điểm, sửa bài cho HS

Bài 3 : Dành cho HSK,G

- Cho HS đọc đề bài, trả lời thời gian

của xe máy là bao nhiêu

- Yêu cầu HS tự làm tiết ôn sửa

4.Củng cố – Dặn dò :

- Nhận xét giờ học

- Xem trước bài : Luyện tập

- HS đọc và nêu yêu cầu bài tập

- 1 HS nêu

- Làm bài cá nhân

- Đổi chéo vở, kiểm tra nhau

- Nhận xét

Đáp số : 45,6 km

- Đọc và nêu yêu cầu bài tập

- 2 HS làm bảng phụ, còn lại thực hiện vào vở

- Treo bảng phụ, đổi chéo vở

- Nhận xét Đáp số : 3,15 km/ giờ

- 2 HS nêu

- Vài em đọc kết quả bài tập Đáp số : 112 km

- Lắng nghe

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 5

LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU :

- Biết tính quãng đường đi được của một chuyển động đều

- Rèn luyện kĩ năng tính toán

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

-Nhận xét – Ghi điểm

*Nhận xét chung

3.Bài mới :

*Giới thiệu bài :

*Hướng dẫn HS luyện tập.

Bài 1 :

- Cho HS đọc và nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS nêu cách giải Lưu ý

HS đổi đơn vị đo ở cột 3 trước khi

tính

- Cho HS tự làm bài

- Gọi HS đọc kết quả

- Chốt ý đúng

4 giờ 45 phút = 4,75 giờ

- Cho HS làm tiếp rồi chữa bài

- Nhận xét, ghi điểm, sửa bài cho HS

Bài 3 : Dành cho HSK,G

- Gọi HS đọc đề bài

- Nêu cách giải bài toán

- Đọc và nêu yêu cầu bài tập

- Tính thời gian đi của ô tô vàonháp

- 1 HS làm bảng phụ , còn lại thựchiện vào vở

- Treo bảng phụ, đổi chéo vở

- Nhận xét

- 2 HSK,G đọc

- 1 HSK,G nêu HSK,G khác nhậnxét

Trang 6

- Tổ chức cho HS thực hiện bài tập

Lưu ý HS có thể lựa chọn 1 trong 2

cách đổi đơn vị ; sau đó phân tích để

HS thấy và chọn cách đổi 15 phút =

2,25 giờ

- Nhận xét , ghi điểm và sửa bài cho

HS

Bài 4 :

- Cho HS đọc đề bài

- Giải thích kăng - gu - ru vừa chạy

vừa nhảy có thể được từ 3m đến 4 m

một bước

- Lưu ý HS đổi 1 phút 15 giây = 75

giây

- Dặn HSK,G làm tiết ôn sửa

4.Củng cố – Dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Xem trước bài : Thời gian

- 1 HSK.G làm bài vào bảng phụ, HSK,G khác làm bài vào vở

- Nhận xét

- 1 HS đọc

- Lắng nghe

RÚT KINH NGHIỆM

THỜI GIAN

Trang 7

I.MỤC TIÊU :

- Biết cách tính thời gian của một chuyển động

- Thực hành tính thời gian của một chuyển động

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác khi tính

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

-Y/c HS nhắc lại công thức và cách

tính vận tốc và quãng đường

-Nhận xét – Ghi điểm

*Nhận xét chung

3.Bài mới :

*Giới thiệu bài :

*Phát triển các hoạt động :

 Hoạt động 1 : Hình thành cách

tính thời gian

Bài toán 1 :

- Gọi HS đọc đề bài, cho cả lớp tự

giải

-Hỏi : Muốn tính thời gian ô tô đi em

làm thế nào ?

-GV gợi ý HS phát biểu quy tắc tính

-Gọi 2 HS lên bảng viết công thức

Bài toán 2 :

- Yêu cầu HS đọc , nói cách làm và

trình bày lời giải bài toán

- Cho HS nhận xét lời giải của bạn

- Giải thích : Trong bài toán này số

đo thời gian viết dưới dạng hỗn số là

thuận tiện nhất ; giải thích lí do đổi

số đo thời gian thành 1 giờ 10 phút

cho phù hợp với cách nói thông

thường

- Gọi HS nhắc lại cách tính thời gian,

nêu công thức tính thời gian

 Hoạt động 2 : Thực hành

Trang 8

Bài 1( Cột 1,2) :

- GoÏi HS đọc đề

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài

tập

- Cho HS làm bài cá nhân

- Nhận xét, sửa sai cho HS

- Bài 2 :

- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS nêu cách giải

- Tổ chức cho HS thực hiện bài tập

- Gọi HS treo bảng phụ , đổi chéo vở

- Nhận xét , sửa sai cho HS

Bài 3 : Dành cho HSK,G

-Hướng dẫn HSK,G làm tiết ôn sửa

4.Củng cố – Dặn dò :

- Nhận xét giờ học

- Tuyên dương HS học tốt

- Xem trước bài : Luyện tập

- 1 HS đọc

- 1 HS nêu

- 1 HS làm bài vào bảng phụ cột 1,2 Cả lớp thực hiện vào vở bài tập cột 1,2 HSK,G làm hết

- Nhận xét

- 2 HS nêu

- 1 HS nêu, HS khác nhận xét, bổ sung

- 1 HS làm bài vào bảng phụ, còn lại làm bài vào vở bài tập

- HS treo bảng phụ, đổi chéo vở

- Nhận xét

Bài 3 : HSK,G làm bài ôn sửa

RÚT KINH NGHIỆM

LUYỆN TẬP

Trang 9

I.MỤC TIÊU :

- Biết tính thời gian của chuyển động đều

- Biết quan hệ giữa thời gian với vận tốc và quãng đường

- Tính nhanh nhẹn, chính xác

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

-Gọi 2 HS lên bảng sửa bài 3 nêu

cách tính và công thức tính quãng

đường, vận tốc, thời gian

-Nhận xét – Ghi điểm

*Nhận xét chung

3.Bài mới :

*Giới thiệu bài :

*Hướng dẫn HS luyện tập.

Bài 1 :

- Cho HS đọc và nêu yêu cầu bài

tập

- Yêu cầu HS điền vào ô trống

- Gọi HS nêu kết quả Nhận xét,

chốt ý đúng

- Gọi HS đọc đề bài

- Nêu cách giải bài toán

- Tổ chức cho HS thực hiện bài

tập

- Thu chấm bài

- Cho HS đổi chéo vở, treo bảng

- HS đọc và nêu yêu cầu bài tập

- Điền kết quả vào ô trống

- Vài HS nêu, HS khác nhận xét, bổsung

- Đọc và nêu yêu cầu bài tập

- 1 HS làm bảng phụ, còn lại thựchiện vào vở

- Treo bảng phụ, đổi chéo vở

- Nhận xét (Đáp số : 9 phút)

- 2 HS đọc

- 1 HS nêu HS khác nhận xét,

- 1 HS làm bài vào bảng phụ, lớplàm bài vào vở

- Nộp 5 vở

- Đổi chéo vở và treo bảng phụ

- Nhận xét

Trang 10

Bài 4 : dành cho HSK,G

- Cho HS đọc đề bài

- Tổ chức cho HS thực hiện

- Nhận xét, dặn HSK,G làm tiết

Toán ôn sửa

4.Củng cố – Dặn dò :

- Nhận xét giờ học

- Xem trước bài : Luyện tập

chung

- 1 HS đọc

- 1 HSK,G nêu cách làm

RÚT KINH NGHIỆM

LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC TIÊU :

- Biết tính vận tốc, quãng đường, thời gian

Trang 11

- Biết đổi đơn vị đo thời gian

- Trình bày sạch sẽ, tính chính xác

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

- Gọi HS nêu mối quan hệ giữa Vận

tốc, quãng đường, thời gian

- Nhận xét

3.Bài mới :

*Giới thiệu bài :

*Hướng dẫn HS luyện tập.

Bài 1

- Cho HS đọc và nêu yêu cầu bài tập

- Bài toán hỏi gì ? Bài toán cho gì ?

- Gọi HS nêu cách giải và hướng dẫn

để HS nhận ra thức chất của bài toán

này là yêu cầu so sánh vận tốc của ô

tô và xe máy

- Tổ chức cho HS thực hiện bài tập

- Yêu cầu HS treo bảng phụ, đổi

- Y/c cá nhân tự làm bài

- Nhận xét, ghi điểm, sửa bài cho HS

Bài 3 : Dành cho HSK,G

- Gọi HS đọc đề bài

- Nêu cách giải bài toán

- Tổ chức cho HS thực hiện bài tập

Lưu ý HS đổi đơn vị :

15,75 km / giờ = 15 750 m

1 giờ 45 phút = 105 phút

- Nhận xét, ghi điểm và sửa bài cho

- 2 HS nêu

- HS đọc và nêu yêu cầu bài tập

- 2 HS nêu

- 1 HS nêu, lớp nhận xét

- 1 HS làm bài vào bảng phụ, lớplàm bài vào vở

- Treo bảng phụ, đổi chéo vở

- Nhận xét Đáp số : 15 km

- Đọc và nêu yêu cầu bài tập

- 1 HS làm bảng phụ, còn lại thực hiện vào vở

- Treo bảng phụ, đổi chéo vở

- Nhận xét Đáp số : 37,5 km / giờ

- 2 HSK,G đọc

- 1 HSK,G nêu HS khác nhận xét,

- Cho 2 HSK,G thi đua giải nhanh

- Nhận xét

Trang 12

HS

Bài 4 :Dành cho HSK,G

- Cho HSK,G đọc đề bài

- Cho HSK,G đổi đơn vị :

72 km / giờ = 72 000 m / giờ

- Dặn HS thực hiện ở tiết ôn

4.Củng cố – Dặn dò :

- Nhận xét giờ học

- Xem trước bài : Luyện tập chung

- 1 HSK,G đọc

- Nêu cách giải và đổi đơn vị

RÚT KINH NGHIỆM

LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC TIÊU :

- Biết tính vận tốc, quãng đường, thời gian

- Biết giải bài toán chuyển động ngược chiều trong cùng một thời gian

- Tính nhanh nhẹn, sáng tạo

Trang 13

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

- Gọi HS giải bài toán 4 tiết 136

- Nhận xét- Ghi điểm

2 Bài mới :

*Giới thiệu bài :

*Hướng dẫn HS luyện tập.

Bài 1 :

- Cho HS đọc và nêu yêu cầu bài

tập

- Hướng dẫn HS tìm hiểu có mấy

chuyển động đồng thời trong bài

toán ; chuyển động cùng chiều hay

ngược chiều nhau ?

- Vẽ sơ đồ ; giải thích và hướng

dẫn cách thực hiện

- Bài 1b : Hướng dẫn tương tự bài

1a

Bài 2 :

- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu bài

tập

- Y/c cá nhân tự làm bài

- Nhận xét, ghi điểm, sửa bài cho

HS

Bài 3 : Dành cho HSK,G

- Gọi HSK,G đọc đề bài

- Yêu cầu HS nhận xét về đơn vị

đo quãng đường trong bài toán và

nêu cách giải bài toán

- Tổ chức cho HS thi đua Lưu ý

HS phải đổi đơn vị đo quãng đường

theo mét hoặc đổi đơn vị đo vận

tốc theo m / phút và có thể thực

hiện 1 trong 2 cách

- Nhận xét, ghi điểm và sửa bài

cho HS Tuyên dương

Bài 4 :

- HS lên bảng thực hiện

- HS khác nhận xét

- HS đọc và nêu yêu cầu bài tập

- Đọc kỹ đề, tìm hiểu có mấychuyển động đồng thời trong bàitoán ; chuyển động cùng chiều hayngược chiều nhau ?

- Quan sát, lắng nghe

- Đọc và nêu yêu cầu bài tập

- 1 HS làm bảng phụ, còn lại thựchiện vào vở

- Treo bảng phụ, đổi chéo vở

- Nhận xét

- 2 HSK,G đọc

- 2 HSK,G nêu HS khác nhận xét

- 2 HS làm bài vào bảng lớp thiđua

- Nhận xét Đáp số : 750 m / phút

Trang 14

- Cho HS đọc đề bài

- Yêu cầu HSK,G nêu cách giải

- Dặn HSK,G làm tiết ôn sửa

2.Củng cố – Dặn dò :

- Nhận xét giờ học

- Tuyên dương HS học tốt

- Xem trước bài : Luyện tập chung

- 1 HS đọc

- Nêu cách giải

- Lắng nghe

RÚT KINH NGHIỆM

LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC TIÊU :

- Biết giải bài toán chuyển động cùng chiều

- Biết tính vận tốc, quãng đường, thời gian

- Tính thông minh, phát hiện nhanh cách giải bài toán

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

3’ 1 Bài cũ:

Trang 15

30’

- Gọi HS lên bảng sửa bài 4 tiết 137

- Nhận xét- Ghi điểm

2 Bài mới :

* Giới thiệu bài

Bài 1a :

- Cho HS đọc và nêu yêu cầu bài tập

- Hướng dẫn HS tìm hiểu có mấy

chuyển động đồng thời trong bài toán ;

chuyển động cùng chiều hay ngược

Bài 1b : Hướng dẫn tương tự bài 1a :

- Khi bắt đầu đi, xe máy cách xe đạp

- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu bài tập

- Y/c cá nhân tự làm bài

- Nhận xét, ghi điểm, sửa bài cho HS

Bài 3 : Dành cho HSK,G

- Gọi HSK,G đọc đề bài

- Giải thích : Đây là bài toán : Ô tô đi

cùng chiều với xe máy và đuổi kịp

theo xe máy

- Gọi HS trả lời các câu hỏi :

+ Khi bắt đầu đi ô tô cách xe máy bao

nhiêu km ?

+ Sau mỗi giờ ô tô đến gần xe máy

bao nhiêu km ?

+ Sau bao lâu ô tô đuổi kịp xe máy ?

+ Ô tô đuổi kịp xe máy lúc mấy giờ ?

- 2 HS thi đua sửa bài

- Nhận xét

- Bài 1a :

- HS đọc và nêu yêu cầu bài tập

- Đọc kỹ đề, tìm hiểu có mấychuyển động đồng thời trong bàitoán ; chuyển động cùng chiềuhay ngược chiều nhau ?

- Quan sát, lắng nghe

- HS làm bài trên bảng Cả lớp giải vào vở

- Đọc và nêu yêu cầu bài tập

- Làm bài cá nhân

- Đọc kết quả bài tập

- Treo bảng phụ , nhận xét

- Nhận xét

Trang 16

- Nhận xét- Sửa

2.Củng cố – Dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Xem trước bài : Ôn tập về số tự

nhiên

- Đáp số : 16 giờ 17 phút

RÚT KINH NGHIỆM

ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN

I.MỤC TIÊU :

- Biết đọc, viết, so sánh các số tự nhiên và về dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9

- Rèn tính nhanh

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

3’

1 Bài cũ

- Nêu mối quan hệ giữa vận tốc,

quãng đương, thời gian

- Nhiều HS nêu

Trang 17

30’

- Nhận xét

2 Bài mới :

*Giới thiệu bài :

*Phát triển các hoạt động :

Hoạt động 1 : Ôn tập khái niệm

số tự nhiên

Bài tập 1 :

- Cho HS đọc số rồi nêu giá trị của

chữ số 5 trong mỗi số đó

- Nhận xét , chốt ý đúng

Bài tập 2 :

- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu bài

tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Nhận xét , chốt ý đúng, gọi HS

nêu đặc điểm của các số tự nhiên,

các số lẻ, các số chẵn liên tiếp

Bài tập 3( Cột 1) :

- Cho HS đọc và nêu yêu cầu bài

tập

- Gọi HS nêu cách giải

- Tổ chức cho HS làm bài

- Nhận xét, sửa bài cho HS Hỏi HS

cách so sánh các số tự nhiên trong

trường hợp chúng có cùng số chữ số

hoặc không cùng chữ số

- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu bài

tập

- Tổ chức cho HS thực hiện bài tập

- Gọi HS treo bảng phụ, đổi chéo

vở

- Nhận xét, sửa sai cho HS

Bài tập 4: Dành cho HSK,G

- Nối tiếp nhau đọc số và nêu giátrị của chữ số 5 trong mỗi số

- Nhận xét

- 2 HS đọc và nêu yêu cầu bài tập

- 1 HS làm bài vào bảng phụ, cònlại làm bài vào vở

- Treo bảng phụ, sửa bài

- Nêu đặc điểm của các số tựnhiên, các số lẻ, các số chẵn liêntiếp

- 2 HS đọc và nêu yêu cầu của bài

- 1 HS nêu, HS khác nhận xét, bổsung

- 1 HS làm bài vào bảng phụ, cònlại làm bài vào vở

- Treo bảng phụ, sửa bài

- Vài HS nêu cách so sánh các sốtự nhiên trong trường hợp chúng cócùng số chữ số hoặc không cùngchữ số

Trang 18

- Cho 2 HSK,G thi đua

- Nhận xét, tuyên dương

- Cho HS thi đua

- Gọi HS treo bảng phụ, sửa bài

Yêu cầu HS nêu đặc điểm của số

vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho

5

2.Củng cố – Dặn dò :

- Nhận xét giờ họ

- Xem trước bài : Ôn tập về phân

- Lắng nghe

RÚT KINH NGHIỆM

ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ

I.MỤC TIÊU :

- Biết xác định phân số bằng trực giác, biết rút gọn, quy đồng mẫu số, sosánh các phân so không cùng mẫu sốá

- Tính nhanh nhẹn, chính xác, ham giải tóan

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’

3’ 1 Bài cũ: - Hỏi các dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9

- Nhận xét

2 Bài mới :

Trang 19

30’

1’

*Giới thiệu bài :

*Hướng dẫn HS luyện tập.

Bài 1 :

- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu của bài

tập

- Cho HS làm bài cá nhân

- Yêu cầu HS đọc các phân số mới

vừa viết được

Bài 2 :

- Cho HS đọc đề bài

- Tổ chức cho HS thực hiện bài tập

Lưu ý HS khi rút gọn phân số phải

nhận được phân số tối giản, do đó nên

tìm xem tử số và mẫu số cùng chia hết

cho số lớn nhất nào

- Yêu cầu HS treo bảng phụ, sửa bài

cho HS

Bài 3( cột a,b) :

- Gọi HS đọc đề

- Cho HS làm bài cá nhân

- Thu chấm vài bài

- Gọi HS treo bảng phụ, nhận xét, chốt

ý đúng cho HS ; giúp cho HS tìm mẫu

số chung bé nhất

Bài 4 :

- Cho HS đọc đề

- Gọi HS nêu cách so sánh hai phân số

có cùng mẫu số hoặc không cùng mẫu

số ; hai phân số có tử số bằng nhau

- Tổ chức cho HS thực hiện bài tập

- Nhận xét, sửa sai cho HS

- Bài 5 : Dành cho HSK,G

- Dặn HS tự làm bài

- Tiết ôn tập sửa

- 2 HS đọc và nêu yêu cầu bàitập

- Tự thực hiện bài tập

- Vài HS đọc phân số vừa mới tìmđựơc

- Treo bảng phụ, đổi chéo vở

- Nhận xét, sửa sai

Trang 20

- Nhận xét , sửa sai cho HS.

2.Củng cố – Dặn dò :

- Nhận xét giờ học

- Tuyên dương HS học tốt

- Xem trước bài : Ôn tập về phân số

( tt )

- Lắng nghe

RÚT KINH NGHIỆM

ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ ( tt )

I.MỤC TIÊU :

- Biết xác định phân số , biết so sánh sắp xếp các phân số theo thứ tự

- Rèn kỹ năng giải toán về phân số

- Trình bày sạch sẽ, tính chính xác

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

- Cho HS làm bài tập trắc nghiệm

Phân số 100125 được rút gọn là:

A 2025 B 2021 C 45

So sánh 2 PS sau: 1005 và 41

- Nhận xét- Ghi điểm

- Cả lớp

- 1 HS lên bảng

Trang 21

*Giới thiệu bài :

*Hướng dẫn HS luyện tập.

Bài 1 :

- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu của bài

tập

- Cho HS làm bài cá nhân

- Yêu cầu HS nêu miệng kết quả

Bài 2 :

- Cho HS đọc đề bài

- Tổ chức cho HS thực hiện bài tập

- Yêu cầu HS nêu miệng kết quả

Bài 3 :Dành cho HSK,G

- Gọi HS đọc đề

- Cho HSK,G làm bài cá nhân

- Gọi HS nhận xét, chốt ý đúng

Bài 4 :

- Cho HS đọc đề

- Yêu cầu HS nêu cách làm

- Tổ chức cho HS thực hiện bài tập

Lưu ý HS có thể làm một trong hai

cách

- Nhận xét, ghi điểm và sửa sai cho

HS

Bài 5a :

- Cho HS tự làm bài

- Thu , chấm vài bài

- Nhận xét, sửa sai cho HS

2.Củng cố – Dặn dò :

- Nhận xét giờ học

- Tuyên dương HS học tốt

- Xem trước bài 142 : Ôn tập về số

thập phân HSK,G làm bài 5b

- 2 HS đọc và nêu yêu cầu bài tập

- Tự thực hiện bài tập

- Vài HS nêu Câu trả lời đúnglà câu khoanh vào câu d

- 1 HS đọc

- Làm bài cá nhân

- Vài HS nêu kết quả Câu trảlời đúng nhất là khoanh vào câub

- 1 HS đọc

- 1 HSK,G nêu kết quả

- Nhận xét ; giải thích cách làm

- Treo bảng phụ, đổi chéo vở

- Nhận xét, sửa sai

- Thực hiện vào vở bài 5a, nộpbài

- Nộp bài

- Sửa bài

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 22

ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN

I.MỤC TIÊU :

- Biết cách đọc, viết, số thập phân và so sánh các số thập phân

- Rèn kỹ năng giải toán về so thập phân

- Trình bày sạch sẽ, tính chính xác

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

3’ 1 Bài cũ:

-Gọi 2 HS lên bảng sửa bài tập 5b thi

đua

-Cho HS cả lớp nhận xét

-Cho HS nêu lại tính chất bằng nhau

của phân số, so sánh 2 phân số cùng

mẫu số và khác mẫu số

-Nhận xét – Ghi điểm

*Nhận xét chung

-2 HS lên bảng thi đua-HS phát biểu

Trang 23

35’

1’

2.Bài mới :

*Giới thiệu bài :

*Hướng dẫn HS luyện tập.

Bài 1 :

- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu của bài

tập

- Cho HS làm bài cá nhân

- Yêu cầu HS nêu miệng kết quả

Bài 2 :

- Cho HS đọc đề bài

- Tổ chức cho HS thực hiện bài tập

- Yêu cầu HS nêu miệng kết quả

Bài 3 :Dành cho HSK,G

- Gọi HS đọc đề

- Cho HS làm bài cá nhân

- GV nhận xét , chốt ý đúng cho HS

Bài 4a :

- Cho HS đọc đề

- Yêu cầu HS nêu cách làm

- Tổ chức cho HS thực hiện bài tập

- Nhận xét, ghi điểm và sửa sai cho HS

- Bài 5 :

- Cho HS tự làm bài

- Thu, chấm vài bài

- Nhận xét, sửa sai cho HS Gọi HS nêu

cách so sánh hai số thập phân

3.Củng cố – Dặn dò :

- Nhận xét giờ học

- Xem trước bài 143 :Ôn tập về số thập

phân ( tt )

- 2 HS đọc và nêu yêu cầu bài tập

- Tự thực hiện bài tập

- Đọc và nêu phần nguyên vàphần thập phân của từng số

- 1 HS đọc

- Làm bài cá nhân

- Vài HS nêu miệng kết quả

- 1 HS đọc

- HSK,G thi đua nêu nối tiếp

- Nhận xét Kết quả là :74,60 ; 284,30 ; 401,25 ; 104,00

- Treo bảng phụ , đổi chéo vở

- Nhận xét , sửa sai Kết quả :a) 0,3 ; 0,03 ; 4,25 ; 2,002

- Thực hiện vào vở, nộp bài

- Nộp bài

- Sửa bài

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 24

ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN ( tt )

I.MỤC TIÊU :

- Biết viết số thập phân và phân số dưới dạng phân số thập phân, tỉ số phần trăm ;viết các số đo dưới dạng số thập phân ; so sánh các số thập phân

- Rèn kỹ năng giải toán về số thập phân

- Trình bày sạch sẽ, tính chính xác

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

-Kiểm tra lại tính chất bằng nhau của số

thập phân, cách đọc – viết số thập phân

-Nhận xét – Ghi điểm

*Nhận xét chung

3.Bài mới :

*Giới thiệu bài :

*Hướng dẫn HS ôn tập.

Bài 1 :

- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu của bài

-2 HS lên bảng sửa VBT

-HS nhận xét

-HS phát biểu

- 2 HS đọc và nêu yêu cầu bài

Ngày đăng: 28/09/2013, 04:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. - Toán tuan 27-30
Bảng ph ụ (Trang 42)
Bảng phụ. - Toán tuan 27-30
Bảng ph ụ (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w