HỌ TÊN: ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNGI
LỚP : Môn : đại số 8
A/TRẮC NGHIỆM:(2điểm )Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu em chọn:
1/ Kết quả của phép tính -9x(4x – 3) là :
A/36x2 +27x B/ -36x2 + 27x C/ -36x2 - 27x D/ 36x2 - 27x
2/ Kết quả của phép tính ( x2 – 5x) (x+3 ) là :
A/ x3 +2x2 + 15x B/ x3 +2x2 - 15x C/ x3 - 2x2 - 15x D/ x3 -2x2 + 15x
3/ Kết quả của phép tính 27x4y2z : 9x4y là :
A/ 3xyz B/ 3xy C/ 3xz D/ 3yz
4/ Tìm x biết x2 - 9 = 0 : A/ x=9 hoặc x=-9 B/ x=3 C/ x= -3 d x=3 hoăc x=-3
*Hãy nối biểu thức ở cột A với mỗi biểu thức ở cột B để có kết quả đúng :
A B
1/ ( 2 - xy )2 = a/ x3 + 27
2/ 4 - x2y2 = b/ 4 – 4xy + x2 y2
3/ ( x + 3) (x - 3x + 9 ) = c/( x – 3)2
4/ X3 – 9x2 + 27x – 27 = d/ (2 – xy) ( 2+ xy )
B/TỰ LUẬN :( 8 điểm )
Câu 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a 5x2 y – 15xy + 10xy2
b ( x + 5)2 – 9 c 3x2 - 6xy - 5x + 10y d x 2 - 5x + 4 e x 2 − − 9 4 x 3( + )
câu 2 : Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức : (x - 10 )2 – x ( x + 80 ) với x= 101
câu 3 : Sắp xếp các đa thức rối làm tính chia :
a.6x2 – x3 +2x4 –x + 10 ) : ( x2 +2 +x ) b. (x 4 – 8x– 2x 3 + 4x 2 ) : (x 3 + 4)
câu 4 : Chứng minh rằng : 29 – 1 chia hết cho 73
câu 5: Tìm x biết a 7x 2 – 28 = 0 b 2 ( 2 )
4 0
3x x − = c 2 (3x x− − − 5) (5 3 ) 0x =