1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN NGỮ VĂN LỚP 8(T1)

151 766 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tôi đi học
Tác giả Thanh Tịnh
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 151
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Giáo dục có ý thức lu giữ những tình cảm trong sáng của tuổi học trò.- Rèn kĩ năng đọc diễn cảm văn bản hồi ức, biểu cảm, phát hiện v phân tích tâm à trạng nhân vật “Tôi”, liên tưởng đế

Trang 1

-Giáo dục có ý thức lu giữ những tình cảm trong sáng của tuổi học trò.

- Rèn kĩ năng đọc diễn cảm văn bản hồi ức, biểu cảm, phát hiện v phân tích tâm à

trạng nhân vật “Tôi”, liên tưởng đến những kỉ niệm tựu trường của bản thân

B Chuẩn bị : Bảng phụ

C Tiến trình lên lớp:

Hoạt động1:Khởi động:

1.ổn định tổ chức: 8a: 8c:

2.Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra sự cbị của học sinh

I:Tiếp xúc văn bản:

1 Đọ c : 2.Tìm hiểu chú thích:

a.Tác giả Thanh Tịnh (1911–1988)

Trang 2

H/s đọc chú thích, giải

thích các từ

?Văn bản “Tôi đi học”

đ-ợc viết theo thể loại n o à

? Cảm nhận đầu tiên của

em về văn bản l gì ?à

? Kể tên những nhân vật

được nói đến trong văn

bản ? Hãy cho biết nhân

gian v thà ời gian n o ? à

Tương ứng với đoạn n oà

câu văn nào ?

? Nỗi nhớ buổi tựu

trường của tác giả khởi

nguồn từ thời điểm n o ?à

Vì sao ?

? Tâm trạng của “Tôi” khi

nhớ lại kĩ niệm cũ như

thế n o ? à

?Hãy phân tích giá trị biểu

đạt của các từ ngữ ấy ?

? Câu văn “Con đường

n y tôi tà … ự nhiên thấy

lạ”, cảm giác quen m là ạ

của nhân vật tôi có ý

Cá nhân

H/s tự bộc lộ

Nhóm

Cá nhân

Cá nhân

lên vẻ đằm thắm, nhẹ nh ng m là à ắng sâu, tình cảm êm dịu, trong trẻo

- “Tôi đi học” in trong tập “Quê mẹ” (1941)

+ Cảm nhận của “Tôi” trong lớp học:còn lại

4:Chủ đề: Những kỷ niệm tuổi học trò thờng

lu giữ lâu bền trong tâm hồn mỗi ngời nhất là lần đầu tiên tựu trờng

II

Đọ c hi ể u n ộ i dung v ă n b ả n

1, C ả m nh ậ n c ủ a “Tôi” trên đườ ng t ớ i trườ ng:

a.Khơi nguồn cảm xúc:

* Thời điểm gợi nhớ :

- Cuối thu_ thời điểm khai trường

- Thiên nhiên : Lá rụng nhiều, mây bàng bạc

- Cảnh sinh hoạt : Mấy em bé rụt rè cùng

mẹ đến trường

- Không gian : Trên con đường d i v hà à ẹp

=> Đúng l thà ời điểm, nơi chốn quen thuộc gần gũi, gắn liền với tuổi thơ của tác giả ở quê hương, gắn với lần đầu tiên được cắp sách tới trường => dễ gợi sự liên tưởng giữahiện tại v quá khà ứ của bản thân

=> Điều đó chứng tỏ tác giả l ngà ười yêu quê hương tha thiết

* Tâm trạng của “Tôi” : Náo nức, mơn man;cảm giác trong sáng nảy nở nh mấy cành hoa tơi…quang đãng;lòng tng bừng,rộn rã

=> Từ láy hình ảnh so sánh gợi cảm diễn tả 1cách cụ thể tâm trạng khi nhớ lại cảm xúc thực của “Tôi” khi ấy=> góp phần rút ngắn thời gian giữa quá khứ v hià ện tại

b Các cảm nhận của “Tôi’ trên đường tới trường :

- Cảm nhận về con đường : Quen đi lại lắm lần => thấy lạ, cảnh vật đối thay đổi

=> dấu hiệu đổi khác trong tình cảm v ànhận thức của cậu bé ng y à đầu đến trường

Trang 3

nghĩa gì ?

? Chi tiết “tôi không còn

lội qua sông thả diều,đi ra

đồng nô đùa như thường

người thạo mới cầm nổi

bút thước, tác giả viết “ý

hồi tởng của nhân vật tôi

mỗi khi mùa thu về và

- Thay đổi h nh vi : Là ội qua sông thả diều,

đi ra đồng lúa => đi học => cậu bé tự thấy mình lớn lên, nhận thức của cậu bé về sự nghiêm túc học h nh.à

- Đoạn văn:”ý nghĩ… ngọn núi” ->So sánh gợi cảm giác trong sáng tự nhiên->ngây thơ, hồn nhiên, đáng yêu

- Có chí học ngay từ đầu muốn tự mình đảm nhiêm việc học hành như bạn bè, khôngthua kém họ …

=> Yêu việc học, yêu bạn bè, ngôi trường quê hương

- Kết hợp kể- tả - biểu cảm hình ảnh so sánh=>ngây thơ, trong sáng ,lãng mạn tạo chất thơ

Trang 4

<Gợi ý:Văn bản ND?Tác phẩm “Tôi đi học”có đề cập đến vấn đề bức thiết không hay nhằm biểu đạt tình cảm cảm xúc của nvật trữ tình?>

- Thấy được ngòi bút gi u chà ất thơ, gợi dư vị trữ tình man mác của Thanh Tịnh

- Rèn kĩ năng đọc diễn cảm văn bản hồi ức, biểu cảm, phát hiện v phân tích tâm àtrạng nhân vật “Tôi”, liên tưởng đến những kỉ niệm tựu trường của bản thân

Hoạt động của thầy HĐ của

< nơi thờ cúng thiênh

liêng và đầy bí ẩn=>diễn

Nội dung bài học

II:Phân tích văn bản:

2.Tâm trạng ,cảm xúc của “tôi” khi đến trờng

và rời tay mẹ vào lớp:

-Khi đến trờng thấy trờng :xinh xắn,oai nghiêm nh đình làng Hoà ấp ,rộng ,cao =>thấy

Trang 5

?Tìm những chi tiết nói

về t.trạng khi cậu bé vào

lớp học giờ học đầu tiên?

?Cho biết thái độ cử chỉ

của ngời lớn với việc đi

học của con em?

<Khóc vì lo sợ vì phải rời tay mẹ bớc vào 1 thế giới mới…>

3.Tâm trạng ,cảm xúc tôi khi vào lớp hoc tiết học đầu tiên:

-Thấy:+mùi hơng lạ xông lên trong lớp,hình gìtreo trên tờng cũng thấy lạ

+ lạm nhận bàn ghế chỗ ngồi là của riêng mình

+ngời bạn không quen mà không thấy

xa lạ-Hình ảnh chú chim con …kỉ niệm bẫy chim,tiếng phấn viết trên bảng

=>Những hình ảnh đẹp đầy ý nghĩa

=>diễn tả t.trạng xốn xang,đan xen nhng cảm giác :lạ-quen, vừa nuối tiếc vừa tự tin nghiêm trang bớc vào giờ học

*Kết thúc tp:”Tôi đi học”:

-Kthúc bất ngờ,tự nhiên khép lại trang văn

nh-ng lại mở ra 1 tgiới mới -Thể hiện rõ chủ đề của tác phẩm

*Thái độ cử chỉ của mọi ngời với các em lần

đầu đi học:

-Cha mẹ :cbị chu đáo cho con em mình-ông đốc và thầy giáo:từ tốn,bao dung giàu tình yêu thơng

=>Họ có trách nhiệm và tấm lòng đvới con trẻ.Đó là sự t.lợi cho sự ptriển của thế hệ trẻ

III:Tổng kết:

1.NT:

-Bố cục theo dòng hồi tởng ,theo cảm xúc của

nv trữ tình, theo thời gian buổi tụ trờng-Kết hợp tả ,kể ,biểu cảm tạo chất trữ tình-Sức cuốn hút của tác phẩm:t/huống,t/cảm ấm

áp, h/ảnh tnhiên, ngôi trờng ,các so sánh gợi cảm,chất trữ tình thiết tha

2.ND:Tâm trang nvật tôi trong ngày khai

Trang 6

tr-Hoạt động 3:luyện tập

?Chất thơ của truyện thể

hiện ở yếu tố nào?

ờng đầu tiên

IV:Luyện tập:

1.Chất thơ do cảm xúc dạt dào, trong sáng củanvật trữ tình

2.Kết hợp trình tự không gian và dòng tình cảm, cảm xúc

Kết hợp phơng thức biểu cảm và yếu tố mtả vàbiểu cảm

3.Yêu những kỉ niệm của tuổi thơ…yêu trờng lớp ,yêu quê hơng

Tiết 3:Tiếng việt :

Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ

Trang 7

“Cấp đé kh¸i qu¸t của

nghĩa từ ngữ” Nghĩa của

hơn hay hẹp hơn nghĩa

của c¸c từ voi, h¬u…?

Của “chim” rộng hơn hay

hẹp hơn “tu hó, s¸o…” ?

Tại sao ? Của “c¸” rộng

hơn hay hẹp hơn c¸ r«, c¸

thu…? Tại sao ?

<C¸c nhãm bµn lµm viÖc -1 nhãm b¸o c¸o nhãm kh¸c bæ xung>

C¸ nh©n

Kết quả của c¸c hoạt động của trß (Nội dung b i hà ọc)

- Từ đồng nghĩa : M¸y bay - t u bay- phi cà ơ

- Từ tr¸i nghĩa : Sống -chết; nãng - lạnh; tốt - xấu->C¸c từ cã mối quan hệ b×nh đẳng về ngữ nghĩa

I.Bµi häc:

1.Ng÷ liÖu:

* Nghĩa từ : Động vật > thó, chim, c¸

=> V× phạm vi ngữ nghĩa của từ “động vật”bao h m nghà ĩa của 3 t :ừ thó, chim,

* Nghĩa từ thó, chim, cá > voi, hư¬u, tu hó, s¸o, c¸ r«, c¸ thu

-Nghĩa từ : Động vật > thó, chim, c¸ > voi, hư¬u, tu

hó, s¸o, c¸ r«, c¸ thu

Bµi tËp nhanh:

* B©y giờ c« cã c¸c từ : c©y, cỏ, hoa

? T×m c¸c từ cã phạm vi nghĩa hẹp hơn v àrộng hơn ba từ đã

2.Ghi nhí:

a Từ ngữ nghĩa rộng l phà ạm vi nghĩa của

từ ngữ đã, bao h m phà ạm vi của một số từ ngữ kh¸c

b Từ ngữ cã nghĩa hẹp : phạm vi nghĩa của

từ ngữ cã được bao h m trong phà ạm vi nghÜa của từ ngữ kh¸c

c Một từ vừa cã nghĩa rộng vừa cã nghĩa

Trang 8

nghĩa rộng, vừa có nghĩa

Trang 9

Biết viết một văn bản đảm bảo tính thống nhất về chủ đề, biết xác định v àduy trì đối tượng trình b y, chà ọn lựa, sắp xếp các phần sao cho văn bản tập trung nêu bật ý kiến, cảm xúc của mình.

VD : “Qua đèo ngang”

của b Huyà ện Thanh

I:Bài học:

1:Chủ đề của văn bản : a.Ngữ liệu:

- Văn bản miêu tả những việc đã xảy ra

- Kỷ ni ệ m sâu s ắ c trong thời thơ ấu của mình l buà ổi đầu tiên đi học => Đối tượng

m và ăn bản biểu đạt

- Nh ằ m phát bi ể u ý ki ế n v bà ộ c l ộ c ả m xúc của mình về một kỷ niệm thuở thiếu thời

=>Đây là vấn đề chủ yếu l tà ư tưởng xuyên suốt trong tác phẩm này

- Chủ đề văn bản “Tôi đi học” : L nhà ững

kỷ niệm sâu sắc về buổi tựu trường đầu tiên

b.Ghi nhớ:

Ch ủ đề l đốà i t ượ ng v và ấ n đề ch ủ y ế u (chính) m và ă n b ả n bi ể u đạ t

+ Đối tượng của văn bản : Có thể l có àthật, tưởng tượng,là người,là1 vấn đề n o àđó

+ Chủ đề của văn bản l ý đồ, ý kià ến cảm xúc của tác giả

Phân bi ệ t ch ủ đề v ớ i đạ i ý :

- Đại ý : ý lớn trong một đoạn thơ, 1 tình tiết, 1 đoạn, 1 phần của truyện

Trang 10

- 4 c©u thơ cuối : Đại ý

l nà ỗi buồn c« đơn của

nữ sĩ

* Chủ đề : T©m trạng

buồn, c« đơn của li kh¸ch

khi bước tới đeo ngang

Chuyển ý : Nếu c¸c c©u

thơ, đoạn văn, đoạn thơ,

? Trong văn bản t¸c gi¶

đã miªu tả rất râ sự thay

đổi t©m trạng của nh©n

vật t«i trong buổi tùu

trường đầu tiªn Em h·y

Nhãm 2 bµn th¶o luËn

2:TÝnh thống nhất về chủ đề của văn bản :a.Ng÷ liÖu:

V¨n b¶n “T«i ®i häc”

- Nhan đề : T«i đi học => nãi về chuyện đi học

- Từ ngữ, c©u : + Đại từ “t«i” được lặp lại nhiều lần + C¸c c©u đều nhắc đến kỷ niệm của buổi tựu trường đầu tiªn trong đời : H«m nay t«i đi học, hằng năm m… ơn man của buổi tùu trường ;

T«i quªn thế n o à được những cảm gi¸c trong s¸ng ấy…

* T©m trạng của nh©n vật “t«i”

- Trªn đường đi học : + Con đường : Quen đi lại => thấy lạ

=> thay đổi + H nh vi : Là ội s«ng, thả diều => … đi học => cã sự thay đổi

- Trªn s©n trường : + Cảm nhận về ng«i trường cao sạch, đẹp hơn lo s… ợ vẩn vớ

Trang 11

l ë chç v¨n b¶n chà ỉ biểu đạt chủ đề đ· x¸cđịnh kh«ng xa rời, hay lạc sang chủ đề kh¸c

* TÝnh thống nhất về chủ đề của văn bảnthể hiện ở phương diện:

- H×nh thức : Biểu hiện ở nhan đề tõ ng÷ c©u v¨n trong văn bản

-Nội dung : Quan hệ giữa c¸c phần phải mạch lạc, gắn bã, liªn kết chặt chẽ , c¸c …

từ ngữ chi tiết ph¶i tập trung l m râ chà ủ đề (ý kiến, cảm xóc)

- Đối tượng : Xoay quanh nh©n vật chÝnh, nh©n vật trung t©m thể hiện ý đồ, tư tưởng của t¸c giả

II:LuyÖn tËp:

B i tà ậ p 1 :

a Văn bản “Rừng cọ quª t«i” nãi về c©y cọ ở rừng s«ng Thao, quª hương của t¸cgiả => Nhan đề của văn bản

* Thứ tự tr×nh b y : Miªu tà ả h×nh d¸ngc©y cọ, sự gắn bã của c©y với con ngêi, t×nh cảm của c©y cọ với người d©n s«ng Thao

* Kh«ng nªn thay đổi trật tự sắp xếp

n y V× à đ· cã sự rµnh mạch, liªn kết giữa c¸c ý

b Chủ đề : VÎ đẹp v ý nghà ĩa của rừng cọ quª t«i

c Chủ đề được thể hiện trong to n àvăn bản : Qua nhan đề v c¸c ý c©u và ăn bản đều cã sự liªn kết, miªu tả h×nh d¸ng

sự gắn bã của c©y cọ với tuổi thơ t¸c giả, t¸c dụng của c©y cọ

* Chủ đề :

- Vẻ đẹp rừng cọ l và ẻ đẹp của vïng s«ng Thao

- T×nh yªu mến quª nh cà ủa người s«ng Thao

d C¸c từ ngữ được lặp lại nhiều lần : Rừng cọ, l¸ cọ, c¸c ý lớn trong phần th©n b i.à

- Miªu tả h×nh d¸ng c©y cọ

- Nªu lªn sự gắn bã mật thiết giữa c©y cọ với nh©n vật t«i

- C¸c c«ng dụng của c©y cọ đốivới cuộc sống

B i tà ậ p 2 : Nªn bỏ ý b, d v× lạc đề

B i tà ậ p 3 : H/s thảo luận nhãm

Trang 12

Thảo luận nhóm

Nên bỏ câu c, h, viết lại câu b : Con đường quen nay bỗng trở nên mới lạ

+ Cho chủ đề : Tình cảm gắn bó của tuổi thơ đối với dòng sông quê

Hãy viết một văn bản biểu cảm ngắn theo chủ đề trên Cần thể hiện tính thống nhất của chủ đề trong to n và ăn bản

*Soạn bài "Trong lòng mẹ"

- Giúp học sinh đ ng c m v i n i au t tồ ả ớ ổ đ ư ưởng, tỡnh yờu mónh li t, n ng n n ệ ồ à

c a chỳ bộ H ng ủ ồ đố ới v i người m ỏng thẹ đ ương được th hi n qua ngũi bỳt h i kớ ể ệ ồ

- T truy n th m ự ệ ấ đượm ch t tr tỡnh chõn th nh v truy n c m c a tỏc gi ấ ữ à à ề ả ủ ả

- Rốn k n ng phõn tớch nhõn v t, khỏi quỏt ỹ ă ậ đặ đ ểm tớnh ch t qua l i núi, c i ấ ờnột m t, tõm tr ng Phõn tớch cỏch k truy n ph i h p nhu n nhuy n v i t tõm ặ ạ ể ệ ố ợ ầ ễ ớ ả

2 Kiểm tra bài cũ:

? V n b n “Tụi i h c” ă ả đ ọ được vi t theo th lo i n o ? ó ế ể ạ à Đ dùng phương th c ứ

bi u ể đạ àt n o ?

? Phõn tớch 3 hỡnh nh so sỏnh hay nh t trong b i ả ấ à

3.Bài mới:

G/v cho h/s xem nh c a nh v n Nguyờn H ng v gi i thi uả ủ à ă ồ à ớ ệ

Nguyờn H ng l m t trong nh ng nh v n cú m t th i th u th t cay ồ à ộ ữ à ă ộ ờ ơ ấ ậ đắng,

kh n kh Nh ng k ni m y ó ố ổ ữ ỷ ệ ấ đ đựơc nh v n vi t l i v i“rung à ă ế ạ ớ động c c i m ự đ ể

c a m t linh h n tr d i” trong t p ti u thuy t t thu t “Nh ng ng y th u” K ủ ộ ồ ẻ ạ ậ ể ế ự ậ ữ à ơ ấ ỷ

ni m v ngệ ề ười m ỏng thẹ đ ương qua cu c trũ chuy n v i b cụ ,cu c g p g b t ộ ệ ớ à ộ ặ ỡ ấ

ng ờ với mẹ l m t trong nh ng truy n c m à ộ ữ ệ ả động nh tấ

Hoạt động2: Đọc hiểu văn bản:

Trang 13

đại diệnphát

I Tỡm hi u chung ể

1 Đọc- t óm tắt:

"Sắp đến ngày giỗ bố mà mẹ bé Hồng vẫn cha về.Bà cô của Hồng tỏ vẻ quan tâm hỏi han rất nhiều nhng.Bằng sự cảm nhận tinh

tế nhạy cảm và tình yêu mẹ tha thiết sâu nặng, bé Hông đã nhận ra đợc rắp tâm tanh bẩn của bà cô.Nhng bà cô vẫn cố tình nhục mạ châm chọc mỉa mai đứa cháu bằng cáchxoáy vào nỗi đau của cháu làm cho Hồng phải nức nở khóc.Bé Hồng căm ghét những

cổ tục đã đày đoạ mẹ mình và căm ghét

ng-ời cô độc ác Hồng càng căm ghét bao nhiêu thì tình yêu mẹ và khao khát tình th-

ơng yêu lại càng cháy bỏng.Cuối cùng mẹ cũng về em đã đợc sống những giây phút hạnh phúc nhất khi đợc nằm trong lòng mẹ"2.C

v i s ớ ự đồng c m v yờu thả à ương sõu s c.ắ

Ông đợc coi là nhà văn của nhng ngời lao

động cùng khổ lớp ngời dới đáy cùng xã hội

“Nh ng ng y th u” (1938 – 1940) ữ à ơ ấTỏc ph m g m : Chẩ ồ ương V ,chương n o à

* T khú : ừ

3 B c c : ố ụ

Trang 14

<cời hỏi chứ không phải là lo

lắng,nghiêm nghị ,âu yếm

Cá nhân

Thảo luận bàn

Đại ý : Tâm địa độc ác của ngời cô tình yờu thương mónh li t c a ệ ủ bé Hồng đối

- M ẹ đi bớc nữa ph i tha phả ương c u ầ

th c.ự

- Hai anh em H ng ph i s ng nh b cụ ồ ả ố ờ à

ru t, khụng ộ đựơc thương yờu cũn b h t ị ắ

h i.ủ

=> Hoàn cảnh thơng tâm:cụ độc, au kh , đ ổluụn khao khỏt tỡnh thương

=>Mục đích gieo rắc vào đầu bé Hồng những hoài nghi để bé khinh miệt ruồng rẫymẹ

*Bớc 2:

- Gi ng v n ng t : “Sao l i khụng v oọ ẫ ọ ạ à …

có nh dạo trướ đc õu?"+ bỡnh th n, m a ả ỉmai ; m t long lanh nhỡn chỏu ch m chắ ằ ặp,

vỗ vai cời núi r ng : “M y d i quỏ em ằ à ạ …

bộ ch ” ->ứ muốn kéo đứa cháu vào 1 trò chơi đã tính sẵn, liên tiếp tấn công đứa cháukhông buông tha

-> Bộc lộ thái độ giả dối độc ác, vẻ châm chọc, mỉa mai, nhục mạ đứa cháu ngõy th ơ

b ng cỏch xoỏy v o n i kh tõm c a nú.ằ à ổ ổ ủ

=>Bà cô cay nghiệt

Trang 15

người cô, tâm tr ng ngạ ười

cháu ây ra sao? ở đ

*Bíc 3:

- Khi bé H ng n c nồ ứ ở… ồ r i “cườ ài d i trong ti ng khóc thì b cô v n tế à ẫ ươ ười c i

k chuy n b ch dâu mình ”ể ệ à ị …-> S l nh lung vô c m s c l nh ự à ả ắ ạ đến ghê

r n ngợ ườ ủi c a người cô< đố ậi l p v i tâmớ

mang ý ngh a t cáo ngĩ ố ườ ối s ng t n à

nh n, khô héo c tình máu m ru t r ẫ ả ũ ộ àtrong xã h i th c dân n a phong ki n lúc ộ ự ữ ế

Trang 16

- Tiếp tục giúp học sinh đ ng c m v i n i au t tồ ả ớ ổ đ ư ưởng, tỡnh yờu mónh li t, ệ

n ng n n c a chỳ bộ H ng ồ à ủ ồ đố ới v i người m ỏng thẹ đ ương được th hi n qua ngũi ể ệbỳt h i kớ - T truy n th m ồ ự ệ ấ đượm ch t tr tỡnh chõn th nh v truy n c m c a tỏc ấ ữ à à ề ả ủ

Hồng trong khi nói

chuyện với ngời cô?

<Lần lợt theo từng câu hỏi

a.Trong cuộc đối thoại:

*Khi mới đầu nghe bà cô hỏi:

-Sống dậy hình ảnh của mẹ<mặt rầu rầu,hiền từ>

-Cúi đầu không đáp->cời đáp lại

=>Ctỏ trong kí ức của Hồng đầy ắp những hình ảnh của mẹ.Qua cách nói chuyện với cô cho thấy sự nhậy cảm của và lòng tin yêu của Hồng với mẹ giúp chú nhận ra và đã không

để cho những rắp tâm tanh bẩn của bà cô xâm hại mình

*Sau câu hỏi thứ hai:

-Im lặnh cúi đầu

Trang 17

Thảo luận nhóm 2 bàn

Cá nhân

T.luận nhóm

Cá nhân

Thảo luận nhóm

-Lòng nh thắt lại-Khóe mắt cay cay

=>Hồng cố nén đau đớn

*Khi cô bảo vào thăm mẹ:

-Nớc mắt ròng ròng ,chan hoà-Cời dài trong tiếng khóc

=>Đau đớn, phẫn uất không nén nổi nhng vẫn kìm nén

*Khi cô tơi cời k/c về tình cảnh của mẹ:

-Nghẹn ứ khóc không ra tiếng-Nghĩ giá nh những cổ tục làm cho mẹ khổ là hòn đá ,cục thuỷ tinh,đầu mẩu gỗ thì quyết vồ lấy mà cắn ,nhai nghiến cho kì nát vụn mới thôi

=>Kết hợp kể ,tả, biểu cảm =những h.ả,ctiết

ấn tợng, cách so sánh sinh động,động từ mạnh

=>Tâm trạng đau đớn uất ức cực điểm

=>Tgiả mtả dbiến t.trạng theo trình tự tgian,đặt trong mqhệ với bà cô.=>Ta thấy bé Hồng càng nhận ra sự thâm độc của bà cô càng đớn đau uất hận thì càng trào lên cxúc ythơng mãnh liệt với mẹ.T/cảm ấy biến thành lòng căm giận những cổ tục thành kiến tàn ác

đối ngời phụ nữ

b.Trong lòng mẹ:

-Nhìn thấy mẹ :

+Đuổi theo, gọi bối rối:Mẹ ơi!

+Nếu lầm:khác gì ảo ảnh dòng nớc giữa xa mạc…

=>H.ả so sánh hay,thuyết phục,mới lạ,phù hợp->bộc lộ đợc tâm trạng hi vọng tột cùng thành tuyệt vọng->càng đau khổ nh gần với cái chết<phong cách của NH:sâu sắc,nồng nhiệt>

=>Hồng đang mừng tủi cuống quýt xót xa,đau

đớn và đầy hi vọng.Cho thấy sự khát khao tình

mẹ gặp đang cháy bỏng trong tâm hồn non nớt

-Gặp mẹ:

+ oà khóc nức nở+ nhận ra mẹ không còm cõi nh xa mà gơng mặt tơi sáng,đôi mắt trong,làn da mịn ,hồng

đôi má hơi thở hơi quần áo thơm tho

+cảm thấy êm dịu vô cùng không nhớ gì …nữa

=>Lời văn say mê đầy cảm hứng,những rung

Trang 18

-Đvăn cuối:là đv hay nhất trong bài Nó tạo ra

1 tgiới 1không gian của a/sáng,màu sắc,hơng thơm vừa lạ vừa gần gũi.Đó là 1tgiới đang bừng nở,hồi sinh,1 tgiới dịu dàng kỉ

niệm,hạnh phúc và ăm áp tình mẫu tử

=>Chú bé Hồng bồng bềnh trong cgiác vui ớng rạo rực không còn phải mảy may lo lắng nghĩ gì.Vì thế tất cả nhng gì tủi nhục vừa qua

s-đều tan biến trong dòng cxúc miên mam ấy

Đoạn trích <đbiệt đoạn cuối> là bài ca chân thành, cảm động về tình mẫu tử thiêng liêng, bất diệt

III:Tổng kết:

1.NT:

-Chất trữ tình thắm đợm<tình huống nd câu chuyện;cxúc của Hồng;cách kể tả biểu cảm nhng hình ảnh sô sánh ấn tợng gợi cảm; lời văn dạt dào say mê >…

-Thể hồi ký

2.ND:

-Nvật bà cô tàn nhẫn độc ác-Nvật bé Hồng yêu mẹ mãnh liệt-Nguyên Hồng là nvăn của pnữ ,nhi đồng

<Nỗi cay đắng tủi cực khi mồ côi cha xa mẹ

và t/yêu mẹ cháy bỏng.>

IV:Luyện tập:

?CMR:Nguyên Hòng là nvăn của trẻ em và p.nữ

< Gợi ý:Ông viết nhiều về p.nữ thiếu nhi, họ lànhững nvật xhiện nhiều trong thế giới nvật của

ông Ông dành cho họ tình yêu thơng chan chứa sự chia sẻ cảm thông và nâng niu trân trọng họ.>

-Giới thiệu thêm 1 số các tác phẩm khác của

Trang 19

- N m ắ được khái ni m trệ ường t v ng, bi t xác l p trừ ự ế ậ ường t v ng ừ ự đơ gi¶nn

- N m ắ được m i quan h ng ngh a gi a t v ng v i các hình tố ệ ữ ĩ ữ ừ ự ớ ượng đồng ngh a, trái nghiã, các th pháp n d , hoán d , nhân hoáĩ ủ ẩ ụ ụ

- Rèn k n ng l p trỹ ă ậ ường t v ng trong nói v vi từ ự à ế

Trang 20

dùng cho ai?thuộc trờng từ

vựng nào?nay chuyển sang

Đại diện trình bày

Cá nhân

Hs đọc ghi nhớ

=> M t ộ trờng t v ng bao g ừ ự ồm nhi u ề

VD - Suy ngh c a con ngĩ ủ ười : Tưởng,

ng , nghỡ ĩ…

- H nh à động c a ngủ ười : M ng, vui, ừún

đ …

- X ng hụ c a ngư ủ ười : Cụ, c u, ậ tớ…

=> Trường t v ng v ngừ ự ề ười chuy n ểsang trường t v ng v ừ ự ề động v t ậ

=> Tỏc d ng c a cỏch chuy n t v ng ụ ủ ể ừ ự trong th v n l m t ng ơ ă à ă tính nthuật ,khả năng diễn đạt<so sánh,nhân hoá ,ẩn dụ…

>

Trang 21

2 bàn

Cá nhânNhóm

Cá nhân

Thảo luận nhóm

b.Ghi nhớ:<SGK>

2.Phõn bi t tr ệ ườ ng t v ng v c p ừ ự à ấ khỏi quỏt c a

độ ủ nghĩa t ng : ừ ữ VD1 : Trường t v ng v cõy ừ ự ề

- B ph n cõy : r , thõn, c nh (DT)ộ ậ ễ à

- Hỡnh dỏng cõy : cao, th p (TT)ấ

VD2:Cấp độ kq nghĩa của tngữ:

B n (ngh a r ng) - B n g (h p) => DTà ĩ ộ à ỗ ẹỏnh (Ngh a r ng) :-

Trang 22

<Nh trên>

* T l nh : ừ ạ

- Trường th i ti t : l nh, núng ờ ế ạm

- Trường chi n thu t th thao : ế ậ ể

- Trường chi n thu t h nh ế ậ à động :

B i tõp 6 : à Nh ng t in ữ ừ đậm chuy n t trể ừ ường "quõn s " sang trự ường

- N m ắ được b c c v n b n, ố ụ ă ả đặc bi t l cỏch s p x p trong ph n thõn b i ệ à ắ ế ầ à

- Bi t xõy d ng b c c m ch l c, phự h p v i ế ự ố ụ ạ ạ ợ ớ đố ượi t ng v à đố ượi t ng v à

2.Kiểm tra bài cũ:?K.niệm trờng từ vựng?Những lu ý về trờng từ vựng?

?Phân biệt trờng từ vựng và cấp độ khái quát của nghĩa từ?

3.Bài mới:

Hoạt động2:Hình thành kiến thức:

Trang 23

Cá nhân

đọc nliệuNhóm thảo luận vào phiếu

và trình bày

=>M b i:ở à giới thiệu thầy Chu V n An ă

<p/chất, tài năng> => nờu ra ch ủ đề

th i gian – khụng gian : Trờn ờ đường t i ớ

trường => khi v o l p h c, theo s liờn à ớ ọ ự

tưởng, so sỏnh, đố chiếu giữa hiện tại và i quá khứ

Trang 24

căm thù

- Ni m vui sề ướng c c ự độ ủ c a bộ H ng ồkhi đượ ởc trong lũng mẹ

=>Dbiến theo qluật tâm lý t/cảm<thiên về cxúc chủ quan>theo trình tự tgian

* Trỡnh t ự khi miêu t <ngả ời,vật ,cảnh>:

- Khụng gian (t c nh)ả ả

- Ch nh th - b ph n (t ngỉ ể ộ ậ ả ười, con v t)ậ

- Tỡnh c m - c m xỳc (t ngả ả ả ười)

*Các s vi c v Chu V n An <2 ự ệ ề ă nhóm sviệc>:

- Chu V n An l ngă à ườ ài t i cao

- Chu V n An l ngă à ườ đạ đứ đượi o c, c

h c trũ kớnh tr ng ọ ọ

=>Sắp xếp theo lô jích chủ quanb.Ghi nhớ:<ý 3>

c, Hai lu n c ậ ứ đượ ắc s p x p theo t m ế ầquan tr ng c a chỳng ọ ủ đố ới v i lu n i m ậ đ ể

c n ch ng minhầ ứ

Bài 2 : Lòng yêu thơng mẹ của bé

Hồng:không bị những rắp tâm tanh bẩn của

bà cô xâm phạm đến;căm thù cổ tục;hạnh phúc đợc ở trong lòng của mẹ

Trang 25

A M c tiờu c n ụ ầ đạ t :

Qua o n trớch th y đ ạ ấ được b m t t n ỏc b t nhõn c a ch ộ ặ à ấ ủ ế độ xó h i ộ đương

th i v tỡnh c m au thờ à ả đ ương c a ngủ ười nhõn dõn cựng kh trong xó h i y, c m ổ ộ ấ ả

nh n ậ được cỏi quy lu t c a hi n th c : Cú ỏp b c cú ậ ủ ệ ự ứ đấu tranh, th y ấ đượ ẻ đẹc v p tõm h n v s c s ng ti m tang c a ngồ à ứ ố ề ủ ười ph n nụng dõnụ ữ

Th y ấ được nh ng nột ữ đặ ắc s c trong ngh thu t vi t truy n c a tỏc gi ệ ậ ế ệ ủ ả

Nguyờn H ng, Ngụ T t T , Nam Cao l nh ng cõy bỳt xu t s c c a n n v n h c ồ ấ ố à ữ ấ ắ ủ ề ă ọ

hi n th c phong phỳ nệ ự ở ước ta giai o n 30 – 45 Nh ng tỏc ph m c a h đ ạ ữ ẩ ủ ọ đề ấu l y

t i v con ng i v cu c s ng xó h i ng th i, i sõu v o miờu t s ph n

c c kh c a nh ng con ngự ổ ủ ữ ườ ịi b vựi d p v ậ à đều chan ch a t tứ ư ưởng nhõn đạo Hụm

trước cỏc em ó đ được h c v Nguyờn H ng, hụm nay cụ s gi i thi u cho cỏc em vọ ề ồ ẽ ớ ệ ềtỏc gi Ngụ T t T v i tỏc ph m ả ấ ố ớ ẩ “T t ốnắ đ ” v o n trớch à đ ạ “T c nứ ướ ỡ bờ”.c v

- L nh v n c a nụng dõn, chuyờn vi t à à ă ủ ế

v nụng thụn v ph nề à ụ ữ b.Tác phẩm:

- “T t ốnắ đ ” (1937):

+"1 thiên tiểu thuyết có luận đề xã hội …hoàn toàn phụng sự dân quê ,1 áng văn có thể coi gọi là kiệt tác, tòng lai cha

từng thấy "<V.T.Phụng>

+Đề tài Vấn đề su thuế ở làng quê bắc bộ+ND: L m t b c tranh thu nh c a nụngà ộ ứ ỏ ủthụn Vi t Nam trệ ước cỏch m ng, ạ đồng

th i l b n ỏn anh thộp ờ à ả đ đố ới v i xó h i ộphong ki n th c dõn t n b o n th t ế ự à ạ ă ị

người Bờn c nh ú ạ đ tác ph m cũn cú giỏ ẩ

tr nhõn ị đạo v i vi c xõy d ng th nh ớ ệ ự à

Trang 26

cự, t n t o, gi u ầ ả à lòng thương người,

d ng c m ch ng l i b n cũ ả ố ạ ọ ường h o ỏp à

b cứ -“T c nứ ướ ỡ ờ” : Chc v b ương 18, c a ủtỏc ph m => ẩ đượ đc ỏnh giỏ l m t trongà ộ

4.Đại ý:Chị Dậu chống lại bọn cai lệ và

ng-ời nhà lý trởng để bảo vệ chồng

II:Phân tích văn bản:

1 C nh gia ỡnh ch D u ả đ ị ậ

- Ho n c nh : à ả + S u thu c ng th ng,ư ế ă ẳ anh Dậu bị trói ở

đình ngất tởng chết vừa tỉnh->bị đánh nữa khó sống

+ Bỏn con + khoai + chú => c u ch ng ứ ồnguy cơ lại bị bắt vì ch a cú ti n n pư ề ộ xuất

ki n t n nh nế à ẫ2.Nhân vật cai lệ:

-Hành động:

+Sầm sập tiến vào,gõ roi,trợn ngợc 2 mắt +Đùng đùng jật phát cái thừng,chạy sầm sập,bịch vào ngực chị Dậu,sấn đến

,tát,nhảy vào.->Hung hãn ,táng tận , thụ

b oạ-Ngôn ngữ: thét, quát,hầm hè,nham nhảm

Trang 27

<Có thể nói hắn là tên tay sai

chuyên nghiệp ,tiêu biểu ,trọn

vẹn nhất cho hạng ngời tay

sai ,là công cụ đắc lực nhất của

?Khi bọn cai lệ xuất hiện …

chị phải 1 mình đối phó bảo

vệ chồng ntn?Tìm những ctiết

mtả lại quá trình đó?

<Lời nói ,xng hô, hành đồng?>

Nhóm bàn

Cá nhân

thét trói ->Thô tục…-Thái độ:

+ B ngo i tai l i van xinỏ à ờ + Khụng m y may ả động lòng +Cố trúi anh D u (dự au m)ậ đ ố->Tàn nhẫn,h ng hỏchố

=>Nhất quán v l i núi, h nh ề ờ à động, thỏi

; s

độ dụng 1 loạt động từ

=>Hình ảnh của Cai l ệ đợc khắc hoạ hết sức nổi bật, sống động, điển hình với bản chất tàn bạo, vô nhân tính

3.Nvật chị Dậu:

-Buổi sáng:

+ Mỳc chỏo la li t => qu t cho ngu iệ ạ ộ + Rún rộn : “Th y emầ …xút ru tộ ” + Ch xem ch ng n cú ngon khụng?ờ ồ ă

=> L ph n à ụ ữ đả đm ang, h t ế lòng

thương ch ng con, d u d ng, tỡnh c m.ồ ị à ả-Khi bọn cai lệ đến:

+Lúc đầu cố van xin tha thiết xng:cháu -ông

Trang 28

rằng nếu có a.sáng CM chiếu

rọi chị sẽ đi đầu trong cuộc

đtranh NTuân :"Tôi nhớ nh

có lần nào tôi đã gặp chị Dậu

tp này ông đã xui ngời nông

dân nổi loạn.Ông cha chỉ ra đc

con đg đtranh tất yếu của q/c

bờ ấy.Không quá lời khi nói

cảnh vỡ bờ trong đtrích dự báo

1 cơn bão táp CM sau này của

Cảnh chị quật ngã 2 tên tay sai đợc mtả sống động toát lên không khí hào hng thú

vị của sự hả hê=>nổi bật sức mạnh t thế ngang tàng của chị Dậu Đó là sức mạnh của sự căm hờn mà gốc là tình yêu thơng chồng

=> K t h p chi ti t i n hỡnh v c ch , ế ợ ế đ ể ề ử ỉ

l i núi, h nh ờ à động, k t h p t s + miờuế ợ ự ự

t + bi u c m, phộp tả ể ả ương ph n < tớnh ảcỏch ch D u ị ậ đố ậi l p tớnh cỏch cai l >ệ

=> T o ạ đượ h.a nhõn v t ch D u chõn c ậ ị ậ

th c, sinh ự động

=>Chị Dậu mộc mạc,hiền dịu ,vị tha,nhẫn nhục chịu đựng nhng không phải là yếu

đuối mà có 1 sức mạnh mạnh mẽ 1 tinh thần phản kháng tiềm tàng

III:Tổng kết:

1.NT:

-Khắc hoạ nv rõ nét nhất quán ,đa dạng

Trang 29

*Hoạtđộng :HDẫn luyện tập -Mtả sinh động

-Ngôn ngữ kể ,tả ,đthoại đặc sắc…

2.ND:

-Bộ mặt tàn ác ,bất nhân của XHPKTD-Vẻ đẹp tâm hồn ng pnữ nông dân

2.Kiểm tra bài cũ:?Phân tích đoạn chị Dậu đánh tên cai lệ và ngời nhà lý trởng để thấy

đợc sức mạnh tiềm tàng của ngời nông dân?

Trang 30

Cá nhân

Đọc

Nhóm bàn t.luận

+ B t ắ đầu b ng vi c vi t hoa v th t ằ ệ ế à ụ

u dũng

đầ + K t thỳc b ng d u ch m xu ng dũngế ằ ấ ấ ố

T t T ấ ốVì nó kq ý cả đoạn: Đánh giá thành công của NTT trong việc tái hiện thực trạng nôngthôn VN trớc CMT8 và xdựng thành công h.ảnh ngời phụ nữ nong thôn với nhiều phẩm chất tốt đẹp

Cỏc cõu sau đề àu l m rừ ý c a cõu chủ ủđề

b.Ghi nh : sgk ớ ý 2

3.Cỏch trỡnh b ày n i dung o n v n : ộ đ ạ ă

a.Ngữ liệu:

- o n 1 : Cỏc ý Đ ạ đượ ầ ược l n l t trỡnh b y àtrong cỏc cõu bỡnh đẳng v i nhau => ớ

Trang 31

Ho t ạ độ ng 4 : H íng dÉn

luyÖn tËp

C¸ nh©nC¸ nh©n

Nhãm 1

Nhãm 2Nhãm 3

Trang 32

Hóy trỡnh b y cỏch trỡnh b y n i dung à à ộ trong đoạn v n sau, cho bi t o n v n ă ế đ ạ ă

l i, chỳng ta ph i h c m t cỏch ạ ả ọ ộ thông minh v cú m c tiờu à ụ để ọ ậ đ h c t p ỳng đắn.Cõu 2 : (7 i m) Tđ ể ôi thấy mình đã khôn lớn

II: ỏp ỏnĐCõu 1 : (3 i m)đ ể

-Thu bài nhận xét giờ

-Soạn bài :Lão Hạc

- Th y ấ được tỡnh c nh kh n kh v nhõn cỏchcao quý c a nhõn v t lóo H c, qua ú ả ố ổ à ủ ậ ạ đ

hi u ể thêm v s ph n ỏng thề ố ậ đ ương v v à ẻ đẹp tõm h n ỏng kớnh tr ng c a ngồ đ ọ ủ ười nụng dõn Vi t Nam trệ ước cỏch m ng thỏng 8 ạ

Trang 33

Bướ đầc u hi u ể đượ đặ ắc c s c ngh thu t truy n ng n Nam Cao : Kh c ho ệ ậ ệ ắ ắ ạnhân v t t i tình, cách d n truy n t nhiên, h p d n, s k t h p gi a t s , tri t lí, ậ à ẫ ệ ự ấ ẫ ự ế ợ ữ ự ự ế

tù Cái ch t ế cña l·o v t vã thê th m Tác gi ậ ả ả

c ch ng ki n v k l i nh ng s vi c

n y v i ni m thà ớ ề ương c m chân th nhả à2

Chó thÝch:

a Tác gi :ả (1915 – 1951)-Quê : H Namà

- L nh v n hi n th c xu t s cà à ă ệ ự ấ ắ

- Đề à t i : Người nông dân nghèo

- Tác ph m tiêu bi u : Chí Phèo, Lão H c, ẩ ể ạ

Tr ng sáng, ă Đời th a, ôi m t.ừ Đ ắ

- Chuyên vi t th lo i truy n ng n ế ể ạ ệ ắb.T¸c phÈm:“Lão H cạ ” l m t truy n ng nà ộ ệ ắ

xu t s c vi t v nhân v t trấ ắ ế ề ậ ước cách

m ng tháng 8 – 1943 ạc.Gi i thích t khó ả ừ

ng âng : n c dâng lên, s p tr n ra kh i mi

m tắ3.B c c : ố ụ

- T ừ đầ … áng bu n : Nh ng vi c l m u đ ồ ữ ệ à

c a lão H c trủ ạ ước khi ch tế

- Còn l i : Cái ch t c a lão H cạ ế ủ ạ

* Nhân v t chính : Lão H c, ông giáo.ậ ạ

* Nhân v t tr ng tâm : Lão H c ậ ọ ạ

Trang 34

4.Đại ý:Lão Hạc bán chó và tìm đến cái chết.Những suy nghĩ ,thái độ của nvật ô.giáo.

+Ko muốn phạm vào tiền của con

=>Tấm lòng ythơng con,nhân hậu,tự trọng-ý định bán cậu Vàng:nhiều lần lão nói đi nói lại với ông giáo

=>Ctỏ:Lão suy tính ,đắn đo nhiều làn lắm , lão coi việc này rất hệ trọng bởi cậu Vàng là

kỷ vật của con trai lão , là ngời bạn thân thiết của lão

* Tõm tr ng lóo H c sau khi bỏn c u V ng.ạ ạ ậ à-Dáng vẻ khi kể chuyện:

C l m ra v vui, cố à ẻ ời nh m u, m t ư ế ắ ng ầng

ậ nướ mặt c, đột nhiờn co rỳm l i, v t ạ ế

nh n xụ l i, ă ạ ộp nước m t ch y raắ ả , đầu ngh o, mi ng m u mỏo nh con nớtẹ ệ ế ư … hu hukhúc

Trang 35

?Có ngời cho rằng lão gàn

dở có ngời cho rằng lão

Nhóm bànt.l ra phiếu

-Lời nói:

+Tởng tợng ra lời con Vàng:"A lão già tệ lắm lừa nó"

…+"Kiếp con chó nó khổ thì chẳng hạn"…

< Chua chát ,ngậm ngùi->Đậm triết lý dân gian thể hiện nỗi buồn, sự bất lực>

=>Miêu tả diễn biến tâm lý nvật qua ngoại hình ,lời nói tinh tế sâu sắc, với những từ láy giàu sức biểu cảm ,động từ…

=>Một cõi lòng đau đớn, xót xa, ân hận đang trào dâng và vỡ oà

b

Lão cbị cho cái chết :Bán chó,Lão Hạc nhờ cậy ô.giáo:Trông mảnh vờn cho con lão, Gửi 30đ để lo ma chay

->Lóo õm th m, chu n b cho cỏi ch t c a ầ ẩ ị ế ủmỡnh rất c n th n, chu ỏo -> lũng t tr ng ẩ ậ đ ự ọcao

=> T t c ấ ả đề xu t phỏt t lũng yờu thấ ừ ương

t tr ng.ự ọ

=> Ctỏ Lóo H c : L ngạ à ườ ối s ng tỡnh ngh a,ĩthu chung, r t chung tr cỷ ấ ự rất tỉnh táo và giàu tự trọng => ta c ng th m thớa à ấ lòng

thương con sõu s c c a ngắ ủ ười cha nghốo khổ

III:Luyện tập:

Tình cảm của LH với con Vàng:

-Cho ăn-Nói chuyện-Khi bán

Hoạt động 3:Củng cố –h ớng dẫn về nhà

-Khái quát t1

-Soạn tiếp

Trang 36

Th y ấ được nhân đạo sâu s c c a nh v n Nam Cao(th hi n ch y u qua ắ ủ à ă ể ệ ủ ếnhân v t ông giáo) thậ ương c m ả đến xót xa v th c s chân tr ng à ự ự ọ đố ới v i người nông dân nghèo kh ổ

Bướ đầc u hi u ể đượ đặ ắc c s c ngh thu t truy n ng n Nam Cao : Kh c ho ệ ậ ệ ắ ắ ạnhân v t t i tình, cách d n truy n t nhiên, h p d n, s k t h p gi a t s , tri t lí, ậ à ẫ ệ ự ấ ẫ ự ế ợ ữ ự ự ế

Trang 37

? Qua l i tõm s c a lóo ờ ự ủ

H c v i ụng giỏo v cỏi ạ ớ à

=>Cái chết dữ dội, đau đớn ,thê thảm và bất thình lình

Cũng là 1 kết thúc bất ngờ, gây ấn tợng mạnh với ngời đọc

*Nguyên nhân:

-Tình cảnh đói khổ,túng quẫn-Chết là tự giải thoát

-Để giữ nhà và vờn cho con-Không muốn phiền hàng xóm

=>Lão chết vì lòng yêu thơng con ,vì lòng tự trọng đáng kính

=>Nhận ra phẩm chất cao đẹp tâm hồn đáng trân trọng của ngời nông dân:nhân hậu, giàu lòng tự trọng, giàu đức hi sinh tình phụ tử thiêng liêng

- T cỏo hi n th c xó h i th c dõn phong ố ệ ự ộ ự

ki n, cỏi xó h i nụ l , t i t m ó ế ộ ệ ố ă đ đưa người dõn đến b n cựng hoỏ, bầ ướ đườc ng cựng

<H ch cú 2 con ọ ỉ đường : Ho c l sa ặ à đạo thahoỏ, ho c l ch n cỏi ch t ặ à ọ ế để ứ ch ng minh sựtrong s ch, lạ ương thi n c a mỡnhệ ủ giống nh lão Hạc chọn sự au đ đớn v th xỏc nh ng ề ể ư

l i thanh th n v t tạ ả ề ư ưởng>

- Yờu thương, kớnh tr ng lóo H c h nọ ạ ơ => Lóo H c l m t nhõn v t lạ à ộ ậ ương thi n, b ệ ị

b n cựng hoỏ nờn ph i ch n cỏi ch t th m ầ ả ọ ế ả

thương, au đ đớ Đ à ộn ú l m t người cha gi u àlũng yờu thương con, m t ngộ ười tỡnh ngh a ĩthu chung, trung th c, l m t tõm h n, tớnh ỷ ự à ộ ồcỏch cao thượng, nhõn cỏch cao cả

2 Nhõn v t ụng giỏo, tỡnh c m c a tỏc gi ậ ả ủ ả

Trang 38

lờn trong truy n ng n ệ ắ

buồn->Tình huống truyện

bị đẩy lên tới đỉnh điểm để

rồi vỡ oà trong xót xa khi

kết thúc truyện>

Nhóm 3:

?Phân tích nỗi buồn của

ôgiáo khi chứng kiến LH

*Trớc t.cảnh LH sau khi bán chó:

"Chao ôi!Đối với những ngời sống quanh ta,nếu

ta ko cố mà tìm hiểu họ,thì ta chỉ thấy họ gàn dở,ngu ngốc,bần tiện ,xấu xa,bỉ ổi "…

=>Đây là lời nói triết lý xen lẫn c.xúc trữ tình xót xa của NC có ý nghĩa:

+Khẳng định 1 tđộ, 1 cách ứng xử mang t tỏng nhân đạo: cần quan sát, suy nghĩ đầy đủ về nh-

ng con ngời hàng ngày sống quanh mình,cần phải nhìn nhận họ bằnh lòng đồng cảm,bằng

đôi mắt của tình thơng<MR ở "Đôi mắt"…

>Ông cho rằng con ngời chỉ xứng đáng là con ngời khi biết đồng cảm với mọi ngời xung quanhkhi biết nhìn nhận,trân trọng,nâng niu nhng điều đáng quí ở họ

+Khi đ.giá con ngời:phải đặt mình vào hoàn cảnh của họ để cảm thông, để hiểu đúng về họ

*Khi nghe BT nói LH xin bả chó:

"Cuộc đời quả thật cứ mỗi ngày thêm đáng buồn"

->Thái độ ngạc nhiên,ngỡ ngàng,thất vọng=>đáng buồn vì khi đẩy đến con đờng cùng con ngời tốt đẹp nh LH cũng bị tha hoá

*Khi Lão Hạc chết:

"Không !Cđời cha hẳn đã đáng buồn hay vẫn

đáng buồn nhng đáng buồn theo 1 nghĩa khác"

- Cha hẳn đáng buồn:vì lão Hạc ko nh ô nghĩ, vẫn có những con ngời đáng kính lũng t tr ngự ọcủa con ngời vẫn gi ữ được trước b v c tha ờ ựhoỏ =>tỏc gi ả vẫn gi tr n ni m tin yờu, c mữ ọ ề ả

ph c ụ đố ới v i lóo H c ạ

- Đáng bu n theo ngh a khỏc: Vỡ ồ ĩ để giữ pchấtcủa mình mà một con ngời có nhân cách nh lão Hạc phải chết - chết vật vã dữ dội

=>Ôgiáo là 1 trí thức có hiểu biết có lòng đồngcảm với ngời nông dân ,biết trân trọng nhng phẩm chất cao đẹp của họ ,có tấm lòng nhân

Trang 39

khỏc l nh th l ? à ư ế à

?Chân dung ôgiáo?

? Tỏc d ng ụ của 2 o n đ ạ

v n ă nói về suy nghĩ của ô

giáo cuối truyện đố ới v i

tg Tp có nhiều giọng điệu: tsự , trữ tình , triết

lý->hiện thực +trữ tình-Bút pháp khắc hoạ nvật tài tình-Ngôn ngữ sinh động ấn tợng, giàu tính tạo hình ,gợi cảm

2.ND:

-Số phận ngời nông dân trong XHTDPK phẩm chất cao đẹp của họ

-Tấm lòng nhân đạo và tài năng của tác giả

IV:Luyên tập:

Nhúm 1 : Ngh thu t kh c ho nhõn v t c a ệ ậ ắ ạ ậ ủNam Cao v a cú chi u sõu tõm lớ v a cú tớnh ừ ề ừ

ch t t o hỡnh Th ch ng minh qua o n ấ ạ ử ứ đ ạ

u c a o n trớch

Nhúm 2 : Ch t tr tỡnh ấ ữ đậ đà ế ợ ấm , k t h p r t khộo v i m ch t s k , ó t o nờn ớ ạ ự ự ể đ ạ đặ ắc s c

c a truy n ng n Nam Cao Th ch ng minh ủ ệ ắ ử ứqua v i à đoạn tiờu bi uể

Nhúm 3 : Theo em ai cú l i trong cỏi ch t c a ỗ ế ủlóo H c? Bi k ch c a lóo l l c quan hay bi ạ ị ủ à ạquan? vỡ sao?

Hoạt động 3:Củng cố –h ớng dẫn về nhà

H/s đọc ghi nh ớHọc bài cbị bài tiếp

………

S:20/9/08

G:25/9/08

Trang 40

Ti t 15 : ế T t ừ ượ ng hỡnh, t ượ ng thanh

A M ụ c tiêu c ầ n đạ t :

- Hi u ể được th n o l t tế à à ừ ượng hỡnh, t từ ượng thanh

- Cú ý th c s d ng t tứ ử ụ ừ ượng hỡnh, t từ ượng thanh để ă t ng thờm tớnh hỡnh

tượng, tớnh bi u c m trong giao ti p ể ả ế

n o mụ ph ng õm thanh à ỏ

c a t nhiờn, con ngủ ự ười?

? Nh ng t ng g i t ữ ừ ữ ợ ả

hỡnh nh, dỏng v , mụ t ả ẻ ả

õm thanh nh trờn cú tỏc ư

d ng gỡ trong ụ việc thể hiện

thờng đợc sử dụng trong

văn nào? Tác dụng của nó?

Cá nhân

đọc n.liệu

Cá nhân trả lời

Cá nhân

Nhóm bàn

- T ừ

tượng hỡnh : U ể

vó, r rũ ượi, x c x ch, ộ ệ sòng s cọ …->H.ảnh Lão Hạc lúc chết

- T ng mụ ph ng õm thanh c a t nhiờn,ừ ữ ỏ ủ ựcon người : Hu hu, ?->ư ử Tiếng khóc của lão Hạc,tiếng kêu của con Vàng->nỗi buồn

đau, ân hận

2.Ghi nhớ:<sgk>

Ngày đăng: 28/09/2013, 02:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hình th nh khái ni m  o n v n  à ệ đ ạ ă - GIÁO ÁN NGỮ VĂN LỚP 8(T1)
1. Hình th nh khái ni m o n v n à ệ đ ạ ă (Trang 29)
Bảng phụ - GIÁO ÁN NGỮ VĂN LỚP 8(T1)
Bảng ph ụ (Trang 40)
Hình  nh, dáng v , tr ng  ả ẻ ạ - GIÁO ÁN NGỮ VĂN LỚP 8(T1)
nh nh, dáng v , tr ng ả ẻ ạ (Trang 40)
Bảng mẫu vào bảng phụ) - GIÁO ÁN NGỮ VĂN LỚP 8(T1)
Bảng m ẫu vào bảng phụ) (Trang 94)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w