Trong quá trình đánhmáy không tránh khỏi sai sót và có thể lời giải còn chẳng đúng nữa =mong được các bạn góp ý để mình sửa cho đúng :D nói thể thôi chứ saithì mặc xác chứ lấy đâu time
Trang 1VIỆN TOÁN ỨNG DỤNG VÀ TIN HỌC
-LỜI GIẢI BÀI TẬP GIẢI TÍCH I - K58
( TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ )
Hà Nội, 9/2013
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU
Sau hơn hai ngày vất vả làm ngồi làm đống bài tập giải tích I của K58 nàythì có một sự buồn nhẹ là người mình đã mệt lừ :-( Trong quá trình đánhmáy không tránh khỏi sai sót và có thể lời giải còn chẳng đúng nữa =))mong được các bạn góp ý để mình sửa cho đúng :D ( nói thể thôi chứ saithì mặc xác chứ lấy đâu time mà sửa với chả sủa nữa :v) Trong này cònmột số bài mình chưa làm được :-( vì học lâu rồi nên cũng chẳng nhớ nữa:D Hy vọng nó sẽ giúp cho các bạn K58 và những ai học cải thiện, học lạimôn này có được điểm "F " =))
Chúc các bạn học tốt !
Trang 3Chương 1HÀM MỘT BIẾN SỐ1.1-1.5 Dãy số, hàm số, giới hạn và liên tục
Trang 4⇒ y ∈ −π
2,
π2
2(1 − x)2
c y = 12 (ex+ e−x) , (x > 0)
D = [0, +∞)
Trang 5Chứng minh Giả sử
Trang 6trong đó g(x) là hàm chẵn và h(x) là hàm lẻ Khi đó
f (−x) = g(−x) + h(−x) = g(x) − h(x) (2)(1) + (2) ta được
⇔ A cos λ (x + T ) + B sin λ (x + T ) = A cos λx + B sin λx
⇔ A cos λx cos λT − A sin λx sin λT + B sin λx cos λT + B sin λT cos λx
f (x) không tuần hoàn
c f (x) = sin x + 12 sin 2x + 13 sin 3x
Ta có
sin x tuần hoàn chu kỳ 2π
sin 2x tuần hoàn chu kỳ π
sin 3x tuần hoàn chu kỳ 2π3
Suy ra f (x) tuần hoàn chu kỳ là BCNN của 2π, π,2π3 là 2π
Trang 7100x 99 −2 50x 49 −2 = 9848 = 4924
b lim
x→a
(x n −a n )−na n−1 (x−a)
(x−a)2 , n ∈ Nlim
x→a
(x n −a n )−na n−1 (x−a)
(x−a)2L
√ x+1
√ x+1 = lim
x→+∞
√ x
√(x 3 +x 2 −1)2+x √3
= mα + βn
Trang 8x + 1 − sin√
x
=
2 sin
√ x+1− √
x
√ x+1+ √
x 2
≤ 2
e 1
− 23
eR1
x2ln xdx
= −e33 − 23
eR1
1 − 13
3R1
sin2x cos x(1/cos 2 x)2dx
Trang 26Đặt t = sin x ⇒ dt = cos xdx Tích phân trở thành
t =
rx
1 1−t 2
dt
√ 1−t 2
0
cos ϕdϕcos2ϕ |cos ϕ| =
π/3Z
0
dϕcos2ϕ = tan ϕ|
Trang 27= n1cosnx sin nx
π/2
π/2R0cosn−1x sin x sin nxdx
= 12In−1 − 12
π/2R0cosn−1x cos (n + 1) xdx
f (cos x)dxπ/2
R
0
f (sin x)dx = −
0Rπ/2
f (cos x)dx
Trang 282f (sin x)dxĐặt x = π − t, ta có
f (sin x) dx
9 Cho f (x), g(x) là hai hàm số khả tích trên [a, b] Khi đó f2(x), g2(x) và
f (x).g(x) cũng khả tích trên [a, b] Chứng minh bất đẳng thức (với a < b)
bRa
f (x)g(x)dx
!2
≤
bRa
f2(x)dx
! bRa
f gdx + β2
bRa
f2dx
! bRa
f2dx
! bRa
g2dx
!
2.3 Tích phân suy rộng
Trang 2910 Xét dự hội tụ và tính (trong trường hợp hội tụ) các tích phân saua.
−∞
xexdx = −
0Z
0
cos xdx = lim
A→+∞sin x|A0 = lim
A→+∞sin A
Vì không tồn tại lim
A→+∞sin A suy ra phân kỳ
aZ
0
dx(x2 + 1)2 +
+∞
Z
a
dx(x2 + 1)2
Trang 30Ta có tan x−x1 có bậc 3 so với x1 do đó tích phân
1R0
1 tan x−xdx phân kỳ
√x
x ∼ √1
x, x → 0suy ra vô cùng lớn
√ x
x do đó tích phân1
Xét y = e−x2 có y0 = −2xe−x2, nên y0 < 0 khi x > 0 Do đó hàm y nghịch
biến khi x > 0 Suy ra e−x2 < 1 khi x > 0 hay e−x2x2 < x12 Mặt khác
+∞R1
Tích phân
+∞
Ra
f (x)dx hội tụ nhưng f (x) không nhất thiết phải dần đến
0 khi x → +∞ Chẳng hạn: Xét tích phân
+∞
Rasin(x2)dx
Đặt x2 = t > 0 ⇒ dx = dt
2 √
t, ta có
Trang 31x → +∞, hay f (x) = sin(x2) không có giới hạn khi x → +∞.
13 Cho hàm f (x) liên tục trên [a, b] và lim
x→+∞f (x) = A 6= 0 Hỏi
+∞
R0
f (x)dx
có hội tụ không?
2.4 Ứng dụng của tích phân
14 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
a Đường parabol y = x2 + 4 và đường thẳng x − y + 4 = 0
S =
1Z
0(2x − x) dx +
√ 2Z
√4x − x2 −√2xdx
= 2
h(2−x) 2
√4x − x2 + 42 arcsin2−x2
i
2 0
− √223x√
x 2 0
Trang 32HÀM NHIỀU BIẾN SỐ3.1 Hàm nhiều biến số
1 Tìm miền xác định của các hàm số sau
n2
= 0 → 0Lấy xn = 0, yn = n1 → 0 khi n → ∞
Trang 33Khi đó f (xn, yn) = −
1 n2 1 n2
= −1 → −1Vậy không tồn tại giới hạn f (x, y) khi x → 0, y → 0
Trang 34Hàm f (x, y) = x arctan yx2 liên tục tại mọi x 6= 0 Ta có
f (x, y) = x
y−y33!+o(y 3)−yx−x33!+o(x 3)
x 2 +y 2
= xy(x
2 −y 2)3!(x 2 +y 2 ) + xo(y
2 −x 2)sin y−y(x2+y2)cos x+2xy sin x
(x 2 +y 2 )2
fx0(x, y) = (y
2 −x 2)sin x−y(x2+y2)cos y+2xy sin y
(x 2 +y 2 )2
Trang 35Vậy fx0(x, y), fy0(x, y) liên tục trên R2 \ (0, 0).
5 Giả sử z = yf (x2− y2), ở đây f là hàm số khả vi Chứng minh rằng đối
với hàm số z hệ thức sau luôn thỏa mãn
Trang 36x 2 y 2 + x2 y2
yx
sinxy cos yxd
yx
x+y x−y
Trang 37trong đó ∆x = 0, 02, ∆y = 0, 05.
fx0(x, y) = 2x
33
√(x 2 +y 2 )2, fy0(x, y) = 2y
33
√(x 2 +y 2 )2
b x + y + z = e2, tính zx0, zy0
F = ez − x − y − z = 0
Fx0 = −1, Fy0 = −1, Fz0 = ez − 1
⇒ zx0 = zy 0 = ez1−1
Trang 38⇒ zx0 = yz−xz2 −xy2, zy0 = xz−yz2 −xy2
10 Cho u = x+zy+z, tính ux0, uy0 biết rằng z là hàm số ẩn của x, y xác địnhbởi phương trình
(zez + ez) zx0 = xex+ ex ⇒ zx0 = e
x(x + 1)
ez(z + 1)tương tự
zy0 = e
y(x + 1)
ez(z + 1)Suy ra
Trang 39Lấy đạo hàm theo x 2 vế các phương trình trên ta được
Trang 41(x 2 +y 2 )3
zxy00 = 2xy(x
2 +y 2)(x 2 +y 2 )4 = 2xy
Trang 42Tại M (0, 0) thì B2 − AC = −4 < 0 vậy M (0, 0) là điểm cực trị và
A(M ) = 2 > 0 suy ra M (0, 0) là điểm cực tiểu và zmin = −1
Trang 43L (x, y, λ) = 1x + 1y + λ
1
x 2 + y12 − a12
, a > 0Tìm điểm tới hạn
2 + 34a 3 √ 2
dx2 = dx2 = dx2
a 3 √
2 > 0 ⇒ M1 là cực tiểuTại M2 √
2a,√2a , λ = −√ a
2 :
d2L = 4
1 2a 3 √
2 − 34a 3 √ 2
dx2 = dx2 = − dx2
a 3 √
2 < 0 ⇒ M2 là điểm cực đại
b z = xy với điều kiện x + y = 1
Do x + y = 1 ⇒ y = 1 − x Bài toán đưa về tìm cực trị hàm một biến
Trang 44Trên x + y = 6 có z = 2x3− 12x2 khi x ∈ [0, 6] thì z đạt giá trị max bằng
0 tại x = 0, x = 6 và min bằng -64 tại x = 4 Vậy zmax = 4 tại x = (2, 1)
, 0 ≤ y ≤ π
2 tại (π3,π3) và zmin = 0 tại (0, 0)
...(10 0)
= (1 + x)
1< /small>
√ 1? ??x
(10 0)
+ 10 0
1< /small>
√ 1? ??x
(−x+2)n +1< /sup>...
q 1+ √
1 x
r 1+
L
= limx? ?1< /small>
ln x +1? ? ?1< /small>
ln x +1? ??x1< /sup>... x +1? ??x1< /sup>
L
= limx? ?1< /small>
1 x 1< /small>
x2)? ?1+ 1< /small>
2 x2 −o3( 1< /small>