1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Các bài tập giới hạn 1

72 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 2,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUYỂN TẬP CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM GIỚI HẠN HÀM SỐ Bài 1... Với k là số nguyên dương.. Chia cả tử và mẫu cho biến số có bậc thấp nhất.. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?. Hàm số c

Trang 1

TUYỂN TẬP CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

GIỚI HẠN HÀM SỐ

Bài 1 Kết quả của giới hạn

2 2

4lim

2

x

x x

4

x

x x

3

x

x L

A

0

1lim

x x  B

0

1lim

x x  C 5

0

1lim

x x   D

0

1lim



Trang 2

lim3

Trang 3

1

x

x x

2

x

x x

3lim

x

x x

3 1

4

x

x A

sin 2x 3cos lim

tan

x

x B

Trang 4

A  B  C 3 3 9

4 2 D 235

Bài 34 Tìm giới hạn

3 1

Trang 5

x

x x

7lim

1

x

x x

Trang 6

Bài 52 Tính giới hạn

2 2

Trang 7

Bài 62 Với k là số nguyên dương Kết quả của giới hạn k

 (với k nguyên dương) là:

3xlim

A Chia cả tử và mẫu cho biến số có bậc thấp nhất

B Nhân biểu thức liên hợp

C Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi rút gọn

D Sử dụng định nghĩa

Bài 69 Tính

   

3 4

x 1

x xlim

Trang 8

A 5 B 2 C 6D 3

Bài 74 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A

4lim

1lim

2

x

x x

2lim

2

x

x L

4 2020 505lim

Trang 10

x x

3

x

x x

1lim

Trang 11

x

x x x

1

x

x x

2

x

x x

1)

x f

Trang 12

1lim

sin 1

x

x B

lim3

bằng:

Trang 13

3 5sin 2 coslim

5

Bài 127

3 2 1

1lim

3lim

1)

x f

Trang 14

1

x

x x

Trang 15

ax A

32sin2

x

x A

sin 2limsin 3

x

x D

Trang 16

sin tan

x

x E

sin 2limsin 3

x

x D

3

x

x x

1lim

Trang 17

Bài 166 Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của 4 3 2

3lim

x

x x x

2 3lim

( )lim

1

x

f x x

x

x L

1)

x f

Trang 18

A 2 B 1 C 2 D 0

Bài 177 Giới hạn

2 2

Bài 178

2lim

Trang 19

Bài 179

x

5lim

x 1

x 2x 1lim

2x 1lim

1 3xlim

Trang 20

Bài 194

3 2 x

4x 1lim

 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số chỉ có giới hạn phải tại điểm x2

B Hàm số chỉ có giới hạn trái tại điểm x2

C Hàm số có giới hạn trái và giới hạn phải bằng nhau

D Hàm số chỉ có giới hạn tại điểm x2

Trang 22

C a0,b 9 D không tồn tại cặp  a b, thỏa mãn như vậy

Bài 209 Cho lim 2 5  5

x

f x I

Trang 23

Bài 213 Cho biết

x

x x

3 5sin 2 coslim

5

Bài 218

3 2 1

x

x x

Trang 24

1 khi 2( )

5 3 2 1 0( )

5 3 2 1 0( )

1 khi 1( )

x x

nx

Trang 25

Bài 230 Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của lim cos 5

2

x

x x

3

x

x x

tan 2lim

1 cos 2

x

x C

Trang 26

sin( )

m n x

x A

x

x C

ax M

x

x C

sin tan

x

x E

Trang 27

Bài 248 Tìm giới hạn lim 3sin 2 cos

x

x x

3 5sin 2 coslim

5

Bài 253

3 2 1

, trong đó a , b là các số nguyên dương và phân số a

b tối giản Tính giá trị biểu thức 2 2

Pab

A P13 B P0 C P5 D P40

Trang 28

Bài 257 , với là phân số tối giản, là số nguyên âm Tổng bằng

Bài 258 Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của 2

x 0

2lim x cos

x

f x I

Trang 29

A 24 B  C 2 D 0

Bài 266 Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của 2

0

2lim cos

x

3x 5sin 2x cos xlim

Trang 30

TUYỂN TẬP CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

GIỚI HẠN HÀM SỐ PHẦN ĐÁP ÁN Bài 1 Chọn B

3

x

x L



 

14lim

11

x

x x

Trang 31

Ta có: lim 3 2

x

x x



23lim

42

x

x x



12

11

x

x x

 

2lim

Trang 32

Cách 1:

55

lim3

2 2

12

31

Cách 2: Bấm máy tính như sau:

2 2

3

x x

Trang 33

x x

Trang 34

Cách 2: Bấm máy tính như sau:

Trang 35

x

x x



2 2

12

31

x

x x

3

x x

Trang 36

Cách 2: Bấm máy tính như sau:

   

2 3

11

x

x x

2

x

x x

Trang 37

12lim31

x

x x

5lim

11

3

x

x x



21lim31

x

x x

Trang 38

1lim

Trang 39

Do

 2 2

1lim

t

t L

Trang 40

  

505

505 2 1010lim

x

x x

32

x

x x x

32

x

x x x x

 

Trang 41

Bài 87 Chọn A

   

1

1lim

11lim

26

2

x

x x

2

x

x x

 Xét:

2

2lim

2

x

x x

2

x

x x

2lim

2

x

x x

2

x

x x

2

x

x x

Trang 42

Bài 93 Chọn A

Ta có

2 2 2



12

21

x

x x

x

x x

4

x

x x x

1lim

Trang 43

Cách 3: Dùng chức lim của máy VNCALL 570ES Plus:

2 3

1lim

Trang 44

n

x x

n

x x

n

x x

Trang 45

1 1 1 1 1lim

x

Cách 2: Bấm máy tính như sau: 5

3x2 + CACL + x109và so đáp án (với máy casio 570 VN Plus)

Cách 3: Dùng chức lim của máy VNCALL 570ES Plus:

9

5lim

3x2x10 và so đáp án

Bài 121 Chọn B

Cách 1:

2 3 1

1lim

lim3

x

x x



2 2

12

31

x

x x



Trang 46

Cách 2: Bấm máy tính như sau:

2 2

3

x x

23

22

1

x x

Trang 47

x

x x

Trang 48

1lim

x

x A

Trang 49

x x

Trang 50

x B

sin(tan )tan

x

x x E

x x

x

x B

2

12lim

x

x M

x x

Trang 51

Cách 1:

2 3 1

1lim

1lim

Trang 52

2 3lim



32

2lim

3

x

x x

( )lim

1

x

f x x

Bài 174 Chọn C

Trang 53

Ta có:   2

25

a c

c b

Trang 54

2x

Trang 57

1 cos 3 cos 3 cos 3 cos 5 cos 3 cos 5 cos 3 cos 5 cos 7lim

Trang 58

x

f x x

x

f x I

lim

f x x

17

x

x x

a a

Trang 59

 

1

10lim

1

x

f x x

2

13

23

Trang 60

x x

1lim2

x

x x

Trang 62

Cách 2: Bấm máy tính như sau: Chuyển qua chế độ Rad + x2cos 2

Cách 2: Bấm máy tính như sau: Chuyển qua chế độ Rad + cos 5

Cách 3: Dùng chức lim của máy VNCALL 570ES Plus: chuyển chế độ Rad +

9

cos 5lim

Trang 63

x A

x

x B

Trang 64

2 1lim

k n k n x

n x

Trang 65

Bài 238 Chọn C

2 3

x x

3 2 3

0

lim

2 sintan 2

Trang 66

Ta có:

2 2

sin(tan )tan

x

x x E

x x

2 2

sin2

2 sin

2

Trang 67

2 2

2

2

sin2sin

2sin2

23

Trang 68

x x

Trang 69

* Xét hàm số ta có Theo định nghĩa đạo hàm ta có:

 

  

    a b 4017

Trang 70

f x I

 

Trang 71

Cách 2: Bấm máy tính như sau: Chuyển qua chế độ Rad + cos 5

Cách 3: Dùng chức lim của máy VNCALL 570ES Plus: chuyển chế độ Rad +

9

cos 5lim

1 1

0 1

a a

1 1

0 0 1

Trang 72

Cách 3: Dùng chức lim của máy VNCALL 570ES Plus: chuyển chế độ Rad +

9

cos 5lim

10sin 2x cos 2xlim

Ngày đăng: 10/04/2020, 14:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w