BÀI TẬP THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN IMục tiêu : 1- Về kiến thức : * Biết cách tính thể tích của một số khối đa diện : Khối chóp, khối lăng trụ … * Biết cách tính tỉ số thể tích của hai khối
Trang 1BÀI TẬP THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
I)Mục tiêu :
1- Về kiến thức :
* Biết cách tính thể tích của một số khối đa diện : Khối chóp, khối lăng trụ
…
* Biết cách tính tỉ số thể tích của hai khối đa diện
2- Về kỹ năng:
* Sử dụng thành thạo công thức tính thể tích và kỹ năng tính toán
* Phân chia khối đa diện
3- Về tư duy và thái độ
* Rèn luyện trí tưởng tượng hình học không gian Tư duy lôgic
* Rèn luyện tính tích cực của học sinh
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1-Giáo viên : Bảng phụ , thước kẻ , phấn trắng , phấn màu
Trang 22-Học sinh : Thước kẻ , giấy
III) Phương pháp : Gợi mở và vấn đáp
IV) Tiến trình bài học
1- Ổn định tổ chức : Điểm danh
2- Kiểm tra bài cũ : Nêu công thức tính thể tích của khối chóp và khối lăng trụ , khối hộp chữ nhật , khối lập phương (5’)
3- Bài mới
Hoạt động 1 :
Bài tập 1 /25(sgk) Tính thể tích khối tứ diện đều cạnh a
TG Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh
Ghi bảng
H1: Nêu công thức
tính thể tích của khối
tứ diện ?
H2: Xác định chân
đường cao của tứ diện
* Trả lời các câu hỏi của giáo viên nêu
* Học sinh lên bảng giải
A
B
D
Trang 315’ ?
* Chỉnh sửa và hoàn
thiện lời giải
H
C
Hạ đường cao AH
VABCD =
3
1
SBCD.AH
Vì ABCD là tứ diện đều nên H là tâm của tam giác BCD
H là trọng tâm BCD
Do đó BH =
3
3
a
AH2 = a2 – BH2 =
3
2
a2
VABCD = a3
12 2
Hoạt động2:
Trang 4Bài tập 3/25(sgk) Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Tính tỉ số thể tích của khối
hộp đó và thể tích của khối tứ diện
TG Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh
Ghi bảng
25’
Đặt V1 =VACB’D’
V= thể tích của khối
hộp
H1: Dựa vào hình vẽ
các em cho biết khối
hộp đã được chia
thành bao nhiêu khối
tứ diện , hãy kể tên các
khối tứ diện đó ?
H2: Có thể tính tỉ số
V
V
?
*Trả lời câu hỏi của
GV
* Suy luận
V = VD’ADC + VB’ABC
D C
A
B
C’
D’
A’ Gọi V1 = VACB’D’
Trang 5H3: Có thể tính Vtheo
V1 được không ?
H4: Có nhận xét gì về
thể tích của các khối tứ
diện
D’ADC , B’ABC,
AA’B’D’,CB’C’D’
+VAA’B’D’+ VCB’C’D’ +
V1
* Suy luận
VD’ADC = VB’ABC =
VAA’B’D’
= VCB’C’D’ =
6
1
V
* Dẫn đến :
V = 3V1
B’
V là thể tích hình hộp
S là diện tích ABCD
h là chiều cao
V = VD’ADC + VB’ABC
+VAA’B’D’+ VCB’C’D’
+ V1
Mà
VD’ADC = VB’ABC =
VAA’B’D’
= VCB’C’D’= S h V
6
1 2
3
1
n ên : V V V V
3
1 6
4
1
V ậy : 3
1
V V
Hoạt động 3:
Trang 6Bài tập 5/26(sgk) Cho tam giác ABC vuông cân ở A AB = a Trên đường
thẳng qua C và vuông góc với (ABC) lấy diểm D sao cho CD = a Mặt phẳng qua C vuông góc với BD cắt BD tại F và cắt AD tại E Tính thể tích khối tứ diện CDEF
TG Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh
Ghi bảng
20’ H1: Xác định mp qua
C vuông góc với BD
H2: CM : BD (CEF)
H3: Tính VDCEF bằng
cách nào?
* Dựa vào kết quả bài
tập 5 hoặc tính
trực tiếp
* Trả lời câu hỏi GV
* xác định mp cần dựng là (CEF)
* vận dụng kết quả bài tập 5
* Tính tỉ số :
DCAB
CDEF
V V
D
F
E
B C
Trang 7H4: Dựa vào bài 5 lập
tỉ số nào?
H5: dựa vào yếu tố
nào để tính được các tỉ
số
DB
DF
&
DA
DE
H5: Tính thể tích của
khối tứ diện DCBA
* học sinh trả lời các câu hỏi và lên bảng tính các tỉ số
* học sinh tính
VDCBA
A
Dựng CF BD (1) dựng CE AD
ta có :
CA BA
CD BA
CE BA ADC
Từ (1) và (2) (CFE ) BD
DB
DF DA DE
DB
DF DA
DE DC
DC V
V
DCAB CDEF
* ADC vuông cân tại C
có CE AD E là trung
điểm của AD
2
1 DA
DE
(3)
*
3 a a a a
DC AC
AB
DC BC
DB
2 2 2
2 2
2
2 2
2
* CDBvuông tại C có
Trang 8* GV sửa và hoàn
chỉnh lời giải
* Hướng dẫn học sinh
tính VCDEF trực tiếp (
BD
CF
3
1 a 3
a DB
DC DB DF
DC DB DF
2 2 2 2 2
(4)
Từ (3) và (4)
6
1 DB
DF DA
DE
*
6
a S
DC 3
1 V
3 ABC DCBA
*
36
a V
6
1 V
CDEF DCAB
CDEF
Trang 9Hoạt đông4:
Bài tập 6/26(sgk) Cho hai đường thẳng chéo nhau d và d’ đoạn thẳng AB có
độ dài a trượt trên d đoạn thẳng CD có độ dài b trượt trên d’ Chứng minh rằng khối tứ diện ABCD có thể tích không đổi
TG Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh
Ghi bảng
15’ * Gợi ý:
Tạo sự liên quan
của giả thiết bằng
cách dựng hình
bình hành BDCE
trong mp (BCD)
H1: Có nhận xét gì về
VABCD và VABED?
* Trả lời các câu hỏi của GV đặt ra:
+ Suy diễn để dẫn đến VABCD = VABEC
A d
B D
E
C d’
không sử dụng bài tập
5)
Trang 10H2: Xác định góc giữa
hai đường d và d’
* Chú ý GV giải
thích
^
ABE
sin( ) sin
H3: Xác định chiều
cao của khối tứ diện
CABE
* Chỉnh sửa và hoàn
thiện bài giải của HS
+ Gọi HS lên bảng và giải
* Gọi h là khoảng cách của hai đường thẳng chéo nhau d và d’
* là góc giữa d và d’
không đổi
* Trong (BCD) dựng hình bình hành BDCE
* VABCD=VABEC
* Vì d’//BE
) BE , AB ( ) ' d , d (
^
Và h là khoảng cách từ d’đến mp(ABE) h không đổi
3
1
VABEC ABE
=
h sin BE AB 2
1 3
1
abh sin
6 1
Trang 11* VABCD abh sin
6 1
Không đổi
Hoạt động 5: giải bài toán 6 bằng cách khác ( GV gợi ý dựng hình lăng trụ
tam giác ) (5’)
V) Củng cố toàn bài (5’)
+ Nắm vững các công thức thể tích
+ Khi tính thể tích của khối chóp tam giác ta cần xác định mặt đáy và chiều cao
để bài toán đơn giản hơn
+ Khi tính tỉ số thể tích giữa hai khối ta có thể tính trực tiếp hoặc tính gián tiếp
VI) Bài tập về nhà :
Bài1: Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại A
, AC = b , góc ACB = 60o Đường thẳng BC’ tạo với mp (AA’C’C) một góc
30o
Trang 121) Tính độ dài đoạn thẳng AC’
2) Tính thể tích của khối lăng trụ
Bài2: Hãy chia một khối tứ diện thành hai khối tứ diện sao cho tỉ số thể tích
của hai khối tứ diện này bằng một số k > 0 cho trước