1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình học lớp 10 - đề KT toán 1 TIẾT HH c1 + đ án

8 510 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 326,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B Hai vectơ cựng phương với 1 vectơ thứ ba khỏc  0thỡ cựng phương.. C Hai vectơ cựng phương với 1 vectơ thứ ba thỡ cựng phương.. D Điều kiện cần để 2 vectơ bằng nhau là chỳng cú độ dài

Trang 1

Mã đờ̀ 001 Đấ̀ KIấ̉M TRA 1 TIấ́T CHƯƠNG 1 – HH 10

Họ và tờn:………Lớp:………….

A - Phõ̀n trắc nghiợ̀m ( 5 điờ̉m)

Cõu 1 Khẳng định nào sau đõy SAI ?

A) Vectơ–khụng là vectơ cú nhiều giỏ

B) Hai vectơ cựng phương với 1 vectơ thứ ba khỏc 

0thỡ cựng phương

C) Hai vectơ cựng phương với 1 vectơ thứ ba thỡ cựng phương

D) Điều kiện cần để 2 vectơ bằng nhau là chỳng cú độ dài bằng nhau

Cõu 2 Tứ giỏc ABCD là hỡnh bỡnh hành khi và chỉ khi:

A              AD              CB

B              AB              DC

C ABCD

D ACBD

Cõu 3 Cho hbhành ABCD,với giao điểm hai đường chộo là I Khi đú:

A              AB IA BI   

B BA BC DB    0

C AB DC  0

D.             AC BD   0

Cõu 4 Trờn đường thẳng BC lấy điểm M sao cho MB  3MC

Điểm M được vẽ đỳng ở hỡnh nào:

A B C M B B M C C M C B D B M C

Cõu 5 Cho 4 điểm bất kỳ A, B, C, D Đẳng thức nào sau đõy là đỳng:

A OA CA CO   

B BC AC AB    0

C BA OB OA   

D OA OB BA   

Cõu 6 Cho tam giỏc đều ABC cạnh 2a Gọi G là trọng tõm Khi đú giỏ trị AB GC 

là:

A 3

3

a B 2 3

3

a C 2

3

a

D 4 3

3

a

Cõu 7 Cho tam giỏc ABC, cú trung tuyến AM và trọng tõm G Khẳng định nào sau đõy là đỳng

A              AM               2(AB AC               )

B            MG                 3(MA MB MC                              )

C              AM                3GM

3

AGABAC

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Cõu 8 Cho  ABC vuông tại A và AB = 3, AC = 8 Véctơ CB+ABcó độ dài là?

A 2 B 5 C 4 D 8

Cõu 9 Cho tam giỏc ABC Gọi M là điểm trờn cạnh AB: MB = 4MC Khi đú, biễu diễn AM theo AB và

AC

là:

Trang 2

A 4 1

AMABAC

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

B 4 0

5

AMABAC

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

AMABAC

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

D              AM                4AB              AC

Câu 10 Xác định vị trí của 3 điểm A, B, C thoả hệ thức: AB CA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A C trùng B B ABC cân C A trùng B D A là trung điểm của BC

B - Phần tự luận (5 điểm):

Câu 11: Cho hình bình hành ABCD Gọi G là trọng tâm tam giác BCD.

1.Chứng minh GAGDGBCA

2.Cho hai điểm I,J sao cho IB 2IC, 3JB 2JD 0 Biểu thị IJ theo BC,BD

3.Chứng minh ba điểm I, J, G thẳng hàng

Trang 3

Đáp án đề 1

A - Phần trắc nghiệm ( 5 điểm)

B - Phần tự luận (5 điểm):

Câu 1/1 Cho hình bình hành ABCD Gọi G là trọng tâm tam giác ABC

1.Chứng minh GAGDGCBD

Điểm

2 đ

Ta có: GAGDGCGAGCGBBD 0  BDBD

( vì G là trọng tâm tam giác ABC)

1 0,5 0,5

Câu 1/ 2 A D

J

G O

B C

I

0 2 3 5 ) (

2 ) (

3 0 2

3JAJC  JIIAJIICJIIAIC

 5JI 3AI 2IC 3AI 2 (IAAC)=5AI 2AC 5(2AB) 2AC=

AC

AB 2

5

2

2 

Cách 2 Ta có AI 2AB

0 2

5 ) (

2 3 0 2

3JAJC  JAACAJJAAC

0.5 0.5 0.5 0.5

0.5 0.5 0.5

0.5

Trang 4

AC AJ

5

2

AI AJ

5

2

2 

3

1 3

5 ) (

3

1

Suy ra IG IJ

6

5

 Vậy ba điểm I, J, G thẳng hàng

0,5 0,5

Trang 5

Mã đờ̀ 002 Đấ̀ KIấ̉M TRA 1 TIấ́T CHƯƠNG 1 – HH 10

Họ và tờn:……….…Lớp:………

A Phõ̀n trắc nghiợ̀m: (5 điểm) Chọn cõu trả lời đỳng nhất.

Cõu 1 Cho hbh ABCD tõm O Khi đú ta cú: OB OA 

bằng

A OC OB

B BA 

C OC OD                            

D CD

Cõu 2 Xỏc định vị trớ của 3 điểm A, B, C thoả hệ thức: AB CA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A C trựng B B ABC cõn C A trựng B D A là trung điểm của BC

Cõu 3 Cho hỡnh bỡnh hành ABCD Đẳng thức nào sau đõy là đỳng:

A AB CD

 

B AB AC AD 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

C AB BC CA 

  

D AB AD AC 

  

Cõu 4 Cho ABC cú trọng tõm G M là một điểm tuỳ ý Đẳng thức nào sau đõy là đỳng:

A MA MB MC 0  

B AM BM CM 3GM  

C AB AC 2AG 

D MA MB 2MG 

Cõu 5 Cho tam giỏc đều ABC cạnh a Khi đú | AB+ AC | bằng:

A 2a B 2a 3 C 4a D a 3

Cõu 6 Cho ba điểm A,B,C phõn biệt Điều kiện cần và đủ để ba điểm thẳng hàng là:

A M MA MB MC:    0

B M MA MC:                                            MB

C              AC              AB              BC

D  k R AB: k AC

Cõu 7 Cho hai vectơ ab khụng cựng phương Hai vectơ nào sau đõy cựng phương?

A  3a  b và 1 6

   B 1

   và 2a b

C 1

2ab

 

và  12ab D 1

2ab

 

a 2b

Cõu 8 Cho  ABC với trung tuyến AM và trọng tõm G Khi đú

A AG = 1

2GM

B AG = -13AM

C. AG = 23AM D AG =  23 AM

Cõu 9 Cho  ABC vuông tại A và AB = 3, AC = 8 Véctơ CB+ABcó độ dài là?

Trang 6

A 2 B 5 C 4 D 8

Cõu 10 Cho bốn điểm A, B, C, D Gọi I, J lần lợt là trung điểm của các đoạn thẳng AB và CD Trong các

đẳng thức sau đẳng thức nào SAI?

A AC + BD =2 IJ B AB + CD =2 IJ C AD + BC =2 IJ D 2 IJ + DB +CA =O

B Phõ̀n tự luọ̃n: (5 điểm)

Cõu 11 (2.0 điờ̉m) Cho tam giỏc ABC.Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC,AC.Gọi H, P là cỏc điểm

được xỏc định bởi: 1

4

CH  CA

và MP 1

3MN

a/ Chứng minh: 3

4

b/ Chứng minh ba điểm B, P, H thẳng hàng

Cõu12: (3.0 điờ̉m) Cho tam giỏc ABC, gọi M là trung điểm của BC, I là trung điểm

của AM và điểm O bất kỳ Chứng minh rằng: 2 IA IB IC  0

và 2OA OB OC     4OI

Trang 7

M

C B

A

Đáp án đề 2

A: Phần trắc nghiệm ( 5 điểm)

Câu11 (2điểm): Cho tam giác ABC.Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC,AC.Gọi H, P là các điểm được

xác định bởi: CH CA

4

1

3

1

MP 

a/(1đ) Chứng minh:BHACAB

4

3

VP AB AC AB

AH BH

4

3

b/ (1đ)Cho: BP AC AB

3

2 2

1

 Chứng minh ba điểm B, P, H thẳng hàng

4

1 4

3

AB AC BH

AB AC

) 4 3 ( 6

1 3

2 2

1

AB AC BP

AB AC

Từ (1) và (2) suy ra: BH BP

2

3

 Nên B,P,H thẳng hàng 025

Câu12: (3.0 điểm)

a) 2IA IB IC   2IA 2IM

b) 2IA IB IC  0

Ngày đăng: 12/04/2017, 13:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w