inh lý thi đầu vào sau đại học bao gồm CK1, cao học HVQY, tài liệu chuẩn thi đầu vào có kèm đáp án...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trang 1CHƯƠNG VIII – HỆ THẦN KINH THỰC VẬT
( Bs: Trần Trọng Đông )
Câu 1: Cơ chế nào đúng về cơ chế tác dụng của các catecholamine?
A Noradrenalin gắn vào thụ thể anpha và beta 1, tế bào hưng phấn Adrenalin gắn vào thụ thể beta 2, tế bào hưng phấn
B Noradrenalin gắn vào anpha, tế bào hưng phấn Adrenalin gắn vào thụ thể anpha và beta 1, tế bào hưng phấn Adrenalin gắn vào thụ thể beta 2, tế bào ức chế
C Noradrenalin gắn vào thụ thể anpha và beta 1, tế bào ức chế Adrenalin gắn vào thụ thể beta 2, tế bào hưng phấn
D Noradrenalin gắn vào thụ thể beta 2, tế bào ức chế.Adrenalin gắn vào thụ thể anpha, tế bào hưng phấn Adrenalin gắn vào thụ thể beta 1, tế bào ức chế
E Noradrenalin gắn vào thụ thể anpha, beta 1 tế bào hưng phấn Adrenalin gắn vào thụ thể anpha, beta 2, tế bào ức chế
Đáp án: B
Câu 2: Câu nào đúng về đặc điểm sợi thần kinh thực vật?
A Giao cảm: sợi tiền hạch dài có myelin, sợi hậu hạch ngắn không có myelin Phó giao cảm: sợi tiền hạch ngắn có myelin, sợi hậu hạch dài không có myelin
B Giao cảm: sợi tiền hạch ngắn có myelin, sợi hậu hạch dài không có myelin Phó giao cảm: sợi tiền hạch dài có myelin, sợi hậu hạch ngắn không có myelin
C Giao cảm: sợi tiền hạch ngắn không có myelin, sợi hậu hạch dài có myelin Phó giao cảm: sợi tiền hạch dài không có myelin, sợi hậu hạch ngắn có myelin
D Giao cảm: sợi tiền hạch dài có myelin, sợi hậu hạch ngắn có myelin Phó giao cảm: sợi tiền hạch ngắn không có myelin, sợi hậu hạch dài không có myelin
E Giao cảm: sợi tiền hạch dài không có myelin, sợi hậu hạch ngắn có myelin Phó giao cảm: sợi tiền hạch dài không có myelin, sợi hậu hạch ngắn có myelin
Đáp án: B
Câu 3: Câu nào đúng về hạch thần kinh thực vật?
A Hạch giao cảm ở gần tạng, hạch phó giao cảm ở thành tạng
B Hạch giao cảm ở cạnh sống và trước sống, hạch phó giao cảm nằm ở gần tạng hoặc thành tạng
C Hạch giao cảm nằm sừng bên đốt sống cổ, lưng và thắt lưng, hạch phó giao cảm nằm sừng bên đốt sống tủy cùng
Trang 2D Hạch giao cảm nằm ở thành tạng, hạch phó giao cảm nằm ở trước sống và cạnh sống
E Hạch giao cảm nằm cạnh sống, hạch phó giao cảm nằm trước sống hoặc cạnh sống,
Đáp án: B
Câu 4: Đặc điểm nào đúng khi tăng cường hưng phấn hệ thần kinh giao cảm?
A Tăng hoạt động của tim, giảm nhu động ruột, tăng tiết mồ hôi, giãn đồng tử
B Tăng hoạt động của tim, giảm nhu động ruột, giảm tiết mồ hôi, co đồng tử
C Giảm hoạt động của hệ tuần hoàn, tiêu hóa, giảm tiết mồ hôi, co đồng tử
D Tăng hoạt động của tim, tăng nhu động ruột, tăng tiết mồ hôi, co đồng tử
E Giảm hoạt động của hệ tuần hoàn, giảm hoạt động hệ tiêu hóa, tiết mồ hôi, giãn đồng tử
Đáp án: A
Câu 5: Câu nào đúng về sợi tiền hạch của hệ giao cảm?
A Không có myelin, sợi trục dài
B Có myelin, sợi trục ngắn
C Có myelin, sợi trục dài
D Dài, không có myelin
E Không có myelin, sợi trục ngắn
Đáp án: B
Câu 6: Câu nào đúng về sợi tiền hạch của hệ phó giao cảm?
A Không có myelin, sợi trục dài
B Có myelin, sợi trục ngắn
C Không có myelin, sợi trục ngắn
D Không có myelin
E Có myelin, sợi trục dài
Đáp án: E
Câu 7: Câu nào đúng về hậu hạch giao cảm?
A Có myelin, sợi trục dài
B Không có myelin, sợi trục dài
C Không có myelin sợi trục ngắn
D Có myelin, sợi trục ngắn
Trang 3E Không có myelin, không có sợi trục.
Đáp án: B
Câu 8: Câu nào đúng về sợi hậu hạch, phó giao cảm?
A Có myelin, sợi trục ngắn
B Có myelin, sợi trục dài
C Không myelin, sợi trục dài
D Không myelin, sợi trục ngắn
E Không myelin, sợi trục lan tỏa
Đáp án: D
Câu 9: Câu nào đúng về hạch giao cảm?
A Có hai chuỗi hạch trước sống và hạch cạnh sống
B Có 2 chuỗi cạnh sống
C Có 2 chuỗi hạch cạnh sống và hạch trước sống
D Có 2 chuỗi hạch trước sống
Đáp án: C
Câu 10: câu nào đúng về hạch phó giao cảm
A Hạch ở cạnh cơ quan hoặc trong thành cơ quan
B Có hai chuỗi hạch cạnh sống
C Có hai chuỗi hạch cạnh sống và hạch ở trong thành cơ quan
D Có hai chuỗi hạch trước sống và hạch gần cơ quan
Đáp án: A
Câu 11: Câu nào đúng về hệ thần kinh giao cảm, phó giao cảm?
A Sợi sau hạch: giao cảm ngắn, phó giao cảm dài, đều không có myelin
B Sợi sau hạch: giao cảm dài, phó giao cảm ngắn, đều không có myelin
C Hạch: giao cảm và phó giao cảm đều tạo thành những chuỗi gần trung tâm
D Trung khu giao cảm ở hành não và tủy sống, phó giao cảm nằm ở thân não
E Sợi trước hạch: giao cảm ngắn, không có myelin, phó giao cảm dài có myelin
Đáp án: B
Câu 12: Adrenoreceptor gồm những loại nào?
A Alpha-, beta 2- receptor
B Alpha-, beta 1- receptor
Trang 4C Alpha-, beta 1-, beta 2- receptor.
D Beta l-, anpha vả M-receptor
E Alpha, beta 1- và N- receptor
Đáp án: C
Câu 13: Cholinoreceptor gồm những loại nào?
A Alpha-cholinoreceptor
B Beta- chollnoreceptor
C Cholinoreceptor M
D Cholinoreceptor M và N
E Alpha và beta-cholinoreceptor
Đáp án: D
Câu 14: Câu nào đúng về trung khu hệ thần kinh giao cảm?
A Sừng bên chất xám tủy sống từ đốt cổ 8 đến đốt thắt lưng 5
B Sừng bên chất xám tủy sống đốt cổ 8, lưng 1 đến thắt lưng 2-3
C Sừng bên chất xám tủy sống từ đốt cổ 1 đến đốt thắt lưng 2-3
D Sừng bên chất xám tủy sống đốt cổ 8, lưng 1 đến thắt lưng 2-3, đám rối tim, đám rối dương
E Sừng bên chất xám tủy sống từ đốt cổ 8 đến đốt cùng 3
Đáp án: B
Câu 15: Câu nào đúng về trung khu của hệ thần kinh phó giao cảm
A Hành – cầu – trung não, đồi thị và đốt tủy cùng
B Hành – cầu – trung não và sừng bên chất xám tủy sống các đốt thắng lưng 1-5
C Hành – cầu – não và sừng bên chất xám tủy sống đốt cùng 1,2,3
D Hành – cầu – trung não và sừng bên chất xám tủy sống đốt cùng 1,2,3
E Hành não và sừng bên chất xám tủy sống đốt cùng 1,2,3
Đáp án: D
Câu 16: Câu nào đúng về tác dụng của thần kinh giao cảm lên các cơ quan?
A Dây giao cảm cổ làm giãn đồng tử, giãn phế quản, giảm nhu động dạ dày
B Dây giao cảm cổ làm co đồng tử, giãn phế quản giảm nhu động ruột
C Dây tạng làm tăng hoạt động tim, tăng nhu động dạ dày, ruột
D Dây giao cảm cổ làm giãn phế quản, giãn đồng tử, tăng hoạt động tim
E Dây tạng làm tăng hoạt động tim, giảm nhu động dạ dày, ruột
Trang 5Đáp án: D
Câu 17: Câu nào đúng và tác dụng của dây thần kinh X?
A Làm giảm hoạt động tim, co phế quản, tăng co bóp dạ dày ruột
B Làm giảm hoạt động tim, co đồng tử, giãn phế quản, giảm hô hấp
C Làm giảm hoạt động tim, giãn đồng tử, co phế quản, giảm hô hấp
D Làm giảm hoạt động tim, giãn phế quản, tăng bài tiết dịch vị
E Làm giảm hoạt động tim, giảm co bóp dạ dày ruột, co khí quản
Đáp án: A
Câu 18: Câu nào đúng về đặc điểm cấu tạo hệ thần kinh giao cảm?
A Trung khu liên tục, sợi tiền hạch ngắn, sợi hậu hạch dài nên dẫn truyền chậm
B Trung khu không liên tục, sợi hậu hạch dài nên dẫn truyền chậm
C Trung khu liên tục, sợi tiền hạch dài, hạch xa trung khu
D Trung khu không liên tục, sợi tiền hạch ngắn, hạch gần trung khu
E Trung khu liên tục, sợi tiền hạch ngắn, sợi hậu hạch dài nên dẫn truyền nhanh
Đáp án: A
Câu 19: Câu nào đúng về đặc điểm cấu tạo hệ thần kinh phó giao cảm?
A Trung khu không liên tục, hạch xa trung tâm nên dẫn truyền chậm
B Trung khu không liên tục, sợi tiền hạch ngắn, hạch gần trung tâm
C Trung khu liên tục, sợi tiền hạch ngắn, hạch gần trung tâm
D Trung khu không liên tục, hạch xa trung tâm, sợi hậu hạch dài
E Trung khu không liên tục, hạch xa trung tâm, sợi hậu hạch ngắn
Đáp án: E
Câu 20: Noradrenalin sẽ làm co cơ trơn ở?
A Phế quản
B Đồng tử
C Thể mi
D Ruột
E Tiểu động mạch
Đáp án: E
Câu 21: Phản ứng nào sau đây được điều hòa bởi thụ cảm thể M của hệ phó giao cảm?
Trang 6A Tăng tính co bóp của cơ tim
B Xuất tinh
C Giãn cơ trơn phế quản
D Co các cơ thắt của ống tiêu hóa
E Cương dương
Đáp án: E
Câu 22: Đâu là đặc điểm riêng của hệ giao cảm?
A Các hạch nằm ở các cơ quan hoạt động
B Các neuron tiền hạch giải phóng acetylcholine
C Các neuron tiền hạch giải phóng norepinephrine
D Các neuron tiền hạch xuất phát từ tủy sống đoạn cổ - ngực
E Các neuron tiền hạch dài
Đáp án: D
Câu 23: Thụ cảm thể thực vật nào điều hòa việc tăng nhịp tim?
A Thụ cảm thể Beta – 1 – adrenergic
B M – cholinoreceptor
C N – cholinoreceptor
D Thụ cảm thể Beta – 2 – adrenergic
E Thụ cảm thể alpha – adrenergic
Đáp án: A
Câu 24: Tăng hoạt động của hệ thần kinh giao cảm gây?
A Cương dương
B Co tống mật
C Co đồng tử
D Điều tiết cho nhìn gần
E Giãn phế quản
Đáp án: E
Câu 25: Hệ thần kinh thực vật không điều khiển trực tiếp cơ nào?
A Cơ vân
B Cơ tim
C Các tuyến
D Các cơ quan trong ổ bụng
Trang 7E Cơ trơn
Đáp án: A
Câu 26: Hệ thần kinh giao cảm làm?
A Tăng glucose máu, tăng nhu động ống tiêu hóa, giảm nhịp tim và huyết áp
B Giảm glucose máu, tăng nhu động ống tiêu hóa, giảm nhịp tim và huyết áp
C Tăng glucose máu, giảm nhu động ống tiêu hóa, tăng nhịp tim và huyết áp
D Giảm glucose máu, tăng nhu động ống tiêu hóa, giảm nhịp tim và huyết áp
E Giảm glucose máu, giảm nhu động ống tiêu hóa, giảm nhịp tim và huyết áp
Đáp án: C
Câu 27: Tác dụng nào sau đây là đặc trưng của hệ thần kinh phó giao cảm?
A Kích thích tuyến mồ hôi tiết mồ hôi
B Tăng tốc độ chuyển hóa
C Giảm hoạt động của hệ tiêu hóa
D Giảm nhịp tim
E Giảm nước tiểu
Đáp án: D
Câu 28: Các sợi giao cảm rời tủy sống ở vùng?
A Các vùng sọ, cùng và các sợi hậu hạch tiết acetylcholine
B Vùng ngực lưng và các sợi hậu hạch tiết noradrenalin
C Các vùng ngực lưng và các sợi hậu hạch tiết acetylcholine
D Các vùng sọ, cùng và các sợi hậu hạch tiết noradrenalin
E Các vùng sọ, cùng và các sợi tiền hạch tiết noradrenalin
Đáp án: B
Câu 29: Trung khu của hệ thần kinh giao cảm nằm tại
A Não giữa
B Sừng bên chất xám tủy sống, từ đốt ngực 1 đến các đốt thắt lưng 2-3
C Tủy cùng S1-3
D Hành cầu não
Đáp án: B
Câu 30: Câu trả lời nào sau đây là sai về trung khu của hệ thần kinh phó giao cảm ?
Trang 8A Trung khu phân bố ở tủy cùng
B Trung khu phân bố ở não giữa
C Trung khu phân bố ở hành – cầu não
D Trung khu phân bố ở sừng bên chất xám tủy sống từ đốt ngực 1 đến các đốt thắt lưng 2-3
Đáp án: D
Câu 31: Các sợi tiền hạch của hệ thần kinh giao cảm và phó giao cảm đều là?
A Sợi dopaminergic
B Sợi cholinergic
C Sợi glutamatergic
D Sợi adrenergic
Đáp án: B
Câu 32: Thụ cảm thể alpha có ở?
A Cơ tim, nút xoang, nút nhĩ thất
B Cơ trơn thành ống tiêu hóa, cơ trơn tử cung, bàng quang
C Cơ trơn mạch máu ngoại vi, mạch nội tạng, mạch não
D Cơ trơn mạch vành, mạch máu cơ vân, cơ Reissessen phế quản
Đáp án: C
Câu 33: Thụ cảm thể beta – 1 có ở?
A Cơ trơn mạch vành, mạch máu cơ vân, cơ Reissessen phế quản
B Cơ trơn thành ống tiêu hóa, cơ trơn tử cung, bàng quang
C Cơ trơn mạch máu ngoại vi, mạch nội tạng, mạch não
D Cơ tim, nút xoang, nút nhĩ thất
Đáp án: D
Câu 34: Thụ cảm thể beta – 2 có ở?
A Cơ trơn mạch máu ngoại vi
B Cơ tim, nút xoang, nút nhĩ thất
C Mạch nội tạng, mạch não
D Cơ trơn mạch vành, mạch máu cơ vân, cơ Reissessen phế quản
Đáp án: D
Trang 9Câu 35: Nhận xét nào đúng về tác dụng của các chất dẫn truyền trên thụ cảm thể?
A Acetylcholin kết hợp với M2-cholinoreceptor gây hưng phấn
B Noradrenalin kết hợp với beta - 2 adrenoreceptor gây hưng phấn
C Acetylcholin kết hợp với M1-cholinoreceptor gây hưng phấn
D Noradrenalin kết hợp với beta - 1 adrenoreceptor gây ức chế
Đáp án: C
Câu 36: Sợi thần kinh nào sau đây là sợi adrenergic
A Sợi tiền hạch của hệ phó giao cảm
B Sợi tiền hạch của hệ giao cảm
C Sợi hậu hạch của hệ phó giao cảm
D Sợi hậu hạch của hệ giao cảm
Đáp án: D
Câu 37: Điều nào sau đây không đúng về catecholamine
A Được tổng hợp ở tận cùng sợi trục từ thyrosin
B Gồm các chất adrenalin và noradrenalin
C Là chất trung gian dẫn truyền thần kinh của hệ giao cảm
D Được thủy phân nhờ men cholinesterase
Đáp án: D
Câu 38: Nhận định nào sau đây đúng về adrenoreceptor?
A Thụ cảm thể alpha và beta 1 khi kết hợp với adrenaline thì hưng phấn
B Thụ cảm thể beta 2 khi nhận cảm với adrenaline làm tăng co bóp cơ tim
C Có 3 loại thụ cảm thể chính: alpha, beta, gama
D Là thụ cảm thể nhận cảm với acetylcholine
Đáp án: A