1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

SINH lý CHƯƠNG VI Thi sđh hvqy

31 210 10

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 47,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sinh lý thi đầu vào sau đại học bao gồm CK1, cao học HVQY, tài liệu chuẩn thi đầu vào có kèm đáp án...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Trang 1

CHƯƠNG VI – NỘI TIẾT

B Insulin, glucagon, ACTH

C Glucagon, thyroxin, glucocorticoid

D ACTH, Glucocorticoid, mineralcortiocoid

E ACTH, Glucocorticoid, Thyroxin

Đáp án: A

Câu 4: Câu nào đúng về tác dụng phát triển cơ thể của GH

Trang 2

A Tăng số lượng và kích thước tế bào tất cả các cơ quan, thúc đẩy sự cốt hóasụn liên hợp ở các xương lớn.

B Tăng số lượng và kích thước tế bào ở tất cả các cơ quan, tăng phát triển sụnliên hợp, phát triển tế bào xương, làm dầy màng xương

C Tăng số lượng và kích thước tế bào tất cả các cơ quan, giúp hoàn thiện chứcnăng hệ thần kinh

D Làm tăng tốc độ phát triển của cơ thể, làm mau trưởng thành

E Làm phát triển hệ thống xương và cơ là chính

Đáp án:B

Câu 5: Câu nào đúng về tác dụng chuyển hóa của GH

A Tăng thoái biến protein, lipid và glucid

B Tăng thoái biến glucid và lipid, tăng tổng hợp protein

C Tăng thoái biến protein, lipid, tăng glucose máu do ức chế hexokinase

D Tăng tổng hợp protein, lipid và glucid

E Tăng tổng hợp protein, tăng thoái biến lipid, tăng glucose máu do ức chếhexokinase

Đáp án: E

Câu 6: Câu nào đúng về tác dụng của ACTH

A Kích thích chủ yếu tuyến vỏ thượng thận phát triển và hoạt động bài tiết chủyếu là corticoid khoáng, có ảnh hưởng lên hành vi và trí nhớ

B Kích thích làm phát triển tuyến vỏ thượng thận, bài tiết chủ yếu là androgen,

có tác dụng lên hệ thần kinh trung ương

C Kích thích tuyến vỏ thượng thận phát triển và hoạt động bài tiết corticoid,chủ yếu là corticoid đường có ảnh hưởng lên trí nhớ và học tập

D Tăng cường quá trình chuyển hóa protein, lipid và glucid của cơ thể, có tácdụng lên hành vi và trí nhớ

E Tăng cường quá trình chuyển hóa protein, lipid và glucid của cơ thể, tăngcường chuyển hóa sắc tố dưới da

Trang 3

Đáp án: C

Câu 7: Câu nào đúng về tác dụng của TSH

A Kích thích tuyến giáp phát triển và hoạt động bài tiết T3, T4 Có thể gây lồimắt

B Kích thích tuyến giáp phát triển và hoạt động bài tiết ACTH có thể gây lồimắt

C Giảm chuyển hóa cơ sở, tăng dự trữ năng lượng, gây lồi mắt

D Kích thích sự phát triển của tuyến giáp, tuyến cận giáp, gây lồi mắt

E Kích thích tuyến giáp phát triển và hoạt động bài tiến tyrosin, có thể gây lồimắt

Đáp án: A

Câu 8: Tác dụng chuyển hóa năng lượng của T3, T4

A Tăng chuyển hóa tế bào, tăng tốc độ phản ứng hóa sinh, giảm sử dụng oxy,tăng chuyển hóa cơ sở, giảm hoạt động của ti lạp thể

B Tăng chuyển hóa tế bào, giảm tốc độ phản ứng hóa sinh, tăng chuyển hóa cơ

sở, không có ảnh hưởng lên ty lạp thể

C Tăng chuyển hóa tế bào, tăng tốc độ phản ứng hóa sinh, tăng chuyển hóa cơ

sở, tăng kích thước và hoạt động của ty lạp thể

D Tăng chuyển hóa tế bào, giảm tốc độ phản ứng hóa sinh, giảm chuyển hóa

cơ sở, không có ảnh hưởng lên ty lạp thể

E Tăng chuyển hóa tế bào, giảm hoạt động của ty lạp thể, tăng dự trữ ATP.Giảm sử dụng oxy, giảm chuyển hóa cơ sở

Đáp án: C

Câu 9: Tác dụng chính của mineralcorticoid gồm

A Tăng tái hấp thu Na+, tăng thải K+ và nước ở ống thận

B Tăng tái hấp thu tích cực Na+, tăng thải K+ ở ống lượn gần

C Tăng tái hấp thu tích cực Na+, tăng thải K+ và nước ở ống lượn xa và ốnggóp

Trang 4

D Tăng tái hấp thu tích cực Na+, tăng thải K+ ở ống lượn xa

E Tăng tái hấp thu nước ở ống thận, tăng tiết Na+ và K+

Đáp án: D

Câu 10: Tác dụng của glucagon

A Tăng phân giải glycogen ở gan, giảm tân tạo đường để chuyển vào máu, nêntăng đường máu

B Tăng phân giải glycogen ở gan, tăng tân tạo đường chuyển glucose vào máu,nên tăng đường máu

C Tăng tổng hợp glycogen ở cơ, giảm phân giải glycogen ở gan ,chuyểnglucose vào máu, nên tăng đường máu

D Tăng tổng hợp glycogen ở gan và giảm tân tạo đường, nên tăng đường máu

E Giảm phân giải glycogen ở gan, tăng thoái biến glucose ở cơ để tiết kiệmlipid cơ thể

Đáp án: B

Câu 11: Về hormone tuyến giáp

A TSH là hormone có vai trò quan trọng trong tổng hợp, dự trữ và chuyểnhormone giáp vào máu

B T3 có hoạt tính sinh học mạnh nhất vì nó giải phóng iod nhanh

C T3, T4 là hormone do tế bào cạnh nang giáp bài tiết

D Dạng vận chuyển trong máu của hormone giáp là thyroxin

E Dạng dự trữ của hormone tuyến giáp là thyroglobulin ở tế bào cạnh nanggiáp

Đáp án : A

Câu 12: Về hormone tuyến vỏ thượng thận

A Deoxycorticosteron, hydrocortisone, corticosteron là các hormone thuộcnhóm glucorticoid

B Aldosterone có tác dụng chống viêm, chống dị ứng

Trang 5

C Aldosterone,Deoxycorticosteron là các hormone thuộc nhóm glucorticoid

D Nhóm glucorticoid có tác dụng chống viêm, chống dị ứng, ức chế miễn dịch

Đáp án: D

Câu 13: Câu nào đúng về tác dụng của T3, T4

A Giảm chuyển hóa cở sở, tăng tổng hợp glycogen, gây tích lũy năng lượng

B Thúc đẩy sự phát triển của cơ thể, tăng biệt hóa mô, hưng phấn hệ thần kinhtrung ương

C Thúc đẩy sự phát triển của tất cả các mô trong cơ thể, giảm hưng phấn hệthần kinh trung ương

D Không có ảnh hưởng lên phát triển cơ thể, chủ yếu là hưng phấn thần cơ

kinh-E Làm cho cơ thể lớn lên và tăng trọng, chậm cốt hóa sụn liên hợp, làm choxương dài ra

Đáp án: B

Câu 14: Câu nào đúng về tác dụng chung của glucorticoid

A Chống viêm, chống dị ứng, ức chế miễn dịch, không làm giảm bạch cầu E

và lympho

B Chống viêm, chống dị ứng, tăng đồng hóa protein và tăng cường miễn dịch

C Chống viêm, chống dị ứng, ức chế miễn dịch, phòng chống stress, tăngglucose máu, làm giảm tiết dịch vị

D Tăng đồng hóa protein ở gan, tăng đường máu, chống viêm, chống dị ứng,

ức chế miễn dịch, phòng chống stress

E Chống viêm, chống dị ứng, ức chế miễn dịch, giảm đường máu, gây viêmloét dạ dày – tá tràng

Đáp án: D

Câu 15: Câu nào đúng về tác dụng của insulin

A Tăng tổng hợp protein, lipid và glucid ở tất cả các mô

Trang 6

B Tăng tổng hợp glycogen từ glucose, tăng phân giải lipid ở các mô dự trữ

C Tăng tổng hợp protein, lipid, giảm sử dụng glucose ở mô

D Tăng tổng hợp protein, giảm tổng hợp lipid, tăng phân giải glycogen ganthành glucose

E Tăng tổng hợp protein và lipid dự trữ, tăng tổng hợp glycogen, tăng thoáibiến glucose ở mô ngoài gan

Đáp án: E

Câu 16: Câu nào đúng về tác dụng của insulin trên chuyển hóa glucid

A Tăng tính thấm glucose của màng tế bào, tăng hoạt tính lipase chuyển hóaglucid sang tổng hợp lipid

B Giảm hoạt tính hexokinase, phosphorylase nên làm giảm đường máu

C Tăng tính thấm của màng tế bào với glucose, hoạt hóa hexokinase, ức chếphosphorylase, phosphatase, tăng hoạt tính glycogen synthetase

D Tăng hoạt tính hexokinase, phosphorylase, phosphatasem gây giảm đườngmáu

E Tăng hoạt tính lipase, tăng hoạt tính của enzyme tổng hợp protein từ glucid,tăng phân lý glycogen cơ

Đáp án: C

Câu 17: Câu nào đúng về điều hòa bài tiết aldosterone

A Nồng độ Na+ máu tăng, nồng độ K+ máu giảm

Trang 7

A Tăng chuyển glucose thành glucogen, tăng chuyển acid béo thành glucoselàm tăng đường máu

B Tăng kích thích tế bào beta của tụy đảo làm tăng bài tiết insulin và giảmđường máu

C Giảm vận chuyển glucose vào trong tế bào, ức chế hexokinase, giảm oxyhóa glucose, tăng đường máu

D Tăng vận chuyển glucose vào trong tế bào làm tăng tổng hợp lipid dự trữ

E Tăng quá trình chuyển hóa lipid ở các mô dự trữ làm tăng tổng hợp dự trữglycogen, nên làm tăng đường máu

Đáp án: C

Câu 19: Câu nào đúng về tác dụng của T3, T4 lên một số cơ quan

A Tăng mẫn cảm của cơ tim với adrenalin, tăng nhịp tim, ức chế quá trìnhhưng phấn của vỏ não, giúp cho quá trình tư duy

B Hoạt hóa hệ thần kinh trung ương, tăng nhịp tim, giảm tốc độ dẫn truyềntrên hệ thần kinh

C Hưng phấn vỏ não, ức chế hệ thần kinh giao cảm, tăng tốc độ dẫn truyền trênsynap thần kinh cơ

D Hưng phấn vỏ não và hệ thần kinh giao cảm, tăng tốc độ dẫn truyền trênsynap thần kinh cơ, tăng hưng phấn cơ tim

E Tăng hưng phấn hệ thần kinh giao cảm, tăng nhịp tim, giảm tốc độ dẫntruyền trên synap thần kinh cơ, ức chế hoạt động của vỏ não

Đáp án: D

Câu 20: Trả lời nào đúng về tác dụng chuyển hóa glucid của T3, T4

A Tăng quá trình sử dụng glucid ở các mô, tăng chuyển glycogen thànhglucose ở gan, tăng hấp thu glucose ở ruột, tăng tân tạo đường làm tăng đường máu

B Tăng tổng hợp glycogen ở gan, giảm hấp thu glucose ở ruột, giảm sử dụngglucose ở các mô làm giảm đường máu

Trang 8

C Tăng chuyển hóa glucose ở các mô, tăng tổng hợp glucogen ở gan, tăngchuyển hóa glucose thành lipid dự trữ làm giảm đường máu.

D Tăng chuyển hóa glucose ở mô làm tăng dự trữ ATP, tăng chuyển glycogenthành glucose, giảm hấp thu glucose ở ruột, giảm tân tạo đường làm giảm đườngmáu

E Giảm tân tạo đường, tăng sử dụng glucose ở mô, tăng tổng hợp glycogen từglucose ở gan, tăng hấp thu glucose ở ruột làm tăng đường máu

Đáp án: A

Câu 21: Trả lời nào đúng về tác dụng chuyển hóa lipid của GH

A Tăng thoái biến lipid ở mô mỡ dự trữ làm tăng acid béo máu chuyển sangtân tạo đường

B Tăng thoái biến lipid ở mô mỡ dự trữ làm tăng acid béo máu, tăng thoái biếnacid béo cho năng lượng

C Tăng tổng hợp lipid ở gan làm giảm acid béo máu

D Tăng tổng hợp lipid từ glucose làm tăng mỡ dự trữ

E Giảm tổng hợp lipid ở gan làm tăng acid béo máu

Đáp án: B

Câu 22: Câu nào đúng về cơ chế bài tiết T3, T4

A Các yếu tố kích thích thần kinh trung ương làm giảm TRH làm giảm TSHlàm giảm T3, T4 Tăng glucose máu làm tăng T3, T4

B Các yếu tố kích thích thần kinh trung ương làm tăng TRH làm giảm TSHlàm giảm T3, T4 Giảm glucose máu làm tăng T3, T4

C Các yếu tố kích thích thần kinh trung ương làm giảm TRH làm tăng TSHlàm giảm T3, T4 Giảm T3, T4 làm tăng TRH, tăng TSH làm giảm T3, T4

D Các yếu tố kích thích thần kinh trung ương làm tăng TRH làm tăng TSH làmtăng T3, T4 Giảm T3, T4 làm tăng TRH, tăng TSH làm tăng T3, T4

E Các yếu tố kích thích thần kinh trung ương làm tăng TRH làm giảm TSHlàm giảm T3, T4 Giảm T3, T4 làm tăng TRH, tăng TSH làm giảm T3, T4

Trang 9

Đáp án: D

Câu 23: Câu nào đúng về cơ chế bài tiết cortisol

A Các yếu tố kích thích thần kinh trung ương làm giảm CRH làm giảm ACTHlàm tăng cortisol, tăng glucose máu làm tăng cortisol

B Các yếu tố kích thích thần kinh trung ương làm giảm CRH làm giảm ACTHlàm tăng cortisol, giảm cortisol làm giảm CRH, ACTH làm tăng cortisol

C Các yếu tố kích thích thần kinh trung ương làm tăng CRH làm tăng ACTHlàm tăng cortisol, giảm cortisol làm tăng CRH, ACTH làm tăng cortisol

D Các yếu tố kích thích thần kinh trung ương làm giảm CRH làm tăng ACTHlàm tăng cortisol, tăng cortisol làm tăng CRH, tăng ACTH làm giảm cortisol

E Các yếu tố kích thích thần kinh trung ương làm tăng CRH làm tăng ACTHlàm tăng cortisol, giảm cortisol làm giảm CRH, ACTH làm tăng cortisol

Trang 12

E Bệnh tiểu đường

Đáp án: C

Câu 33: Trả lời nào đúng về tác dụng ngoài chuyển hóa của glucocorticoid

A Chống dị ứng, chống viêm dạ dày – tá tràng, chống ức chế miễn dịch

B Chống viêm, chống dị ứng, ức chế miễn dịch

C Chống viêm, chống chảy máu dạ dày – tá tràng, chống dị ứng

D Chống dị ứng, ức chế miễn dịch, chống viêm dạ dày – tá tràng

E Tăng cường đáp ứng miễn dịch, chống viêm

Đáp án: B

Câu 34: Câu nào đúng về tác dụng không mong muốn của glucocorticoid

A Tăng bài tiết pepsin dịch vị, giảm bạch cầu, giảm miễn dịch, nhưng dùng lâudài không ảnh hưởng gì

B Tăng bài tiết HCl dịch vị, giảm bạch cầu E, L Dùng lâu làm teo cơ, thưaxương, teo hạch bạch huyết, teo tuyến ức

C Tăng bài tiết HCl dịch vị, gây viêm loét dạ dày, không giảm bạch cầu E, Lkhi dùng kéo dài

D Giảm bài tiết dịch vị, teo cơ, thưa xương, không gây viêm loét dạ dày – tátràng

E Tăng bài tiết dịch vị, giảm bạch cầu N, B không gây viêm loét dạ dày – tátràng

Đáp án: B

Câu 35: Trả lời nào sai về tác dụng của GH

A Làm chậm cốt hóa sụn liên hợp, làm dầy màng xương

B Tăng đường máu

C Tăng nồng độ Ca++ máu, giảm đường máu

D Tăng số lượng và kích thước của các tế bào

Trang 13

E Tăng quá trình đồng hóa protein, tăng thoái biến lipid

Đáp án: C

Câu 36: Trả lời nào sai về tác dụng của glucocorticoid

A Chống viêm, chống dị ứng, ức chế miễn dịch

B Giảm bạch cầu E,L khi dùng kéo dài

C Có thể gây chảy máu dạ dày – tá tràng

D Giảm nồng độ Glucose máu

E Tăng đường máu

Đáp án: D

Câu 37: Trả lời nào sai về tác dụng ACTH

A Kích thích phát triển tuyến vỏ thượng thận

B Kích thích phát triển và hoạt động bài tiết hormone tuyến tủy thượng thận

C Làm tăng trọng lượng tuyến vỏ thượng thận

D Tăng cường chuyển hóa sắc tố dưới da giống MSH

E Kích thích phát triên tuyến vỏ thượng thận

C Kích thích tuyến giáp phát triển

D Kích thích tuyến giáp hoạt động làm bài tiết T3, T4

E Có thể gây lồi mắt

Đáp án: A

Câu 39: Trả lời nào đúng về tác dụng của insulin lên chuyển hóa protein

Trang 14

A Giảm vận chuyển acid amin vào trong tế bào, tăng hoạt tính enzyme tân tạođường từ acid amin.

B Tăng vận chuyển acid amin vào trong tế bào, tăng hoạt tính enzyme tân tạođường từ acid amin

C Giảm vận chuyển acid amin vào trong tế bào, giảm hoạt tính enzyme tân tạođường từ acid amin

D Tăng vận chuyển acid amin vào trong tế bào, ức chế hoạt tính enzyme tântạo đường từ acid amin

E Tăng thoái biến protein làm chuyển acid amin ra ngoài tế bào

Đáp án: D

Câu 40: Trả lời nào đúng về cơ chế tác dụng của insulin lên chuyển hóa lipid

A Giảm chuyển glucose thành acid béo, ức chế lipase, giảm tổng hợp mỡ dựtrữ

B Tăng chuyển acid béo từ gan tới mô dự trữ, hoạt hóa lipase

C Tăng tổng hợp glycogen, giảm tổng hợp mỡ dự trữ

D Ngừng tổng hợp glycogen, chuyển glucose thành acid béo, tăng tổng hợp mỡ

dự trữ do hoạt hóa lipase

E Tăng chuyển glucose thành acid béo ở gan, tăng chuyển acid béo tới mô mỡ,

Trang 15

Câu 42: Sự chế tiết của ACTH được mô tả một cách chính xác ở câu nào sau đây

A Nó bị ức chế bởi aldosterone

B Nó có nhịp ngày đêm trên người

C Nói bị giảm đi trong các giai đoạn của stress

B Tăng chuyển hóa

C Giảm chỉ số khối của cơ thể

Trang 16

C ACTH.

D Acid béo tự do huyết tương tăng

Đáp án: A

Câu 46: Các hormone tuyến giáp

A Tăng hoạt động chuyển hóa của não

B Được dự trữ trong các vùng ngoại bào

C Là các hormone tác dụng ngắn

D Không có tác dụng lên hoạt động chuyển hóa cơ sở

E Tồn tại trong huyết tương chủ yếu ở dạng tự do

Đáp án: A

Câu 47: Thiếu insulin dẫn tới

A Ức chế gián tiếp việc sử dụng glucose do thừa acid béo trong máu

B Tăng cường hấp thu và sử dụng glucose, ngoại trừ ở não

C Giảm giải phóng acid béo từ mô mỡ

D Giảm α-glycerophosphate ở gan và các tế bào mỡ

E Tăng hấp thu tế bào về glucose

Đáp án: A

Câu 48: Tác dụng chống viêm của cortisol được cho là do

A Ổn định màng tiêu thể (lysosome) của tế bào

B Tăng tạo các tế bào bạch cầu

C Tăng giải phóng chí nhiệt tố từ các tế bào hạt

D Tính thấm màng tế bào mao quản tăng lên

E Hoạt hóa phospholipase A

Đáp án: A

Trang 17

Câu 49: Các dấu hiệu và triệu chứng của một bệnh nhân suy tuyến thượng thận nguyên phát bao gồm

C TSH được chế tiết từ thùy sau tuyến yên

D Sự chế tiết TSH được điều hòa chủ yếu bởi nồng độ T3 tuyến giáp

Đáp án: D

Câu 51: Sự chế tiết aldosterone ở tuyến thượng thận bị kích thích bởi

A Hoạt động của thần kinh phó giao cảm

B Giảm kali máu

C Giảm phân phối natri tới ống lượn xa

B Tăng nồng độ T3 trong huyết tương

C Tăng nồng độ T4 trong huyết tương

D Tăng nồng độ hormone kích thích tuyến giáp (TSH)

Trang 18

E Nhịp tim tăng.

Đáp án: D

Câu 53: ACTH không có tác dụng nào sau đây

A Kích thích thận bài tiết renin khi huyết áp giảm

B Kích lớp lưới vỏ thượng thận bài tiết hormone

C Kích thích lớp tế bào sắc tố sản xuất melanin

D Kích thích lớp bó thượng thận bài tiết hormone

Đáp án: A

Câu 54: Tác dụng của TSH là

A Tăng giải phóng iod ra khỏi tế bào nang giáp

B Tăng khối lượng tuyến giáp

C Giảm quá trình bắt iod của tế bào tuyến giáp

D Kích thích tuyến giáp sản xuất TSH

E Giảm phát triển hệ thống mạch máu ở tuyến giáp

Đáp án: B

Câu 55: T3, T4 làm phát triển cơ thể vì

A Kích thích tăng sinh tế bào

B Kích thích biệt hóa tế bào

C Kích tích các tế bào nở to, cơ quan tăng khối lượng

D Kích thích tăng tốc độ phát triển xương dài

Đáp án: D

Câu 56: T3, T4 làm tăng đường huyết do tác dụng sau đây trừ:

A Giảm thoái hóa glucose ở tế bào

B Tăng phân giải glycogen thành glucose

C Tăng hấp thu glucose ở ruột

Ngày đăng: 23/04/2020, 12:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w