1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

TRUYEN NHIEM thi đầu vào sđh hvqy khối nội

42 97 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 55,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Truyền nhiễm thi đầu vào sau đại học bao gồm CK1, cao học HVQY, tài liệu chuẩn thi đầu vào có kèm đáp án...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Trang 1

CÂU HỎI ÔN THI CH – CKI

BỘ MÔN TRUYỀN NHIỄM

Câu 1: Bệnh truyền nhiễm được gọi là bệnh có chu kỳ bởi ?

A Bệnh diễn biến theo chu kỳ thời gian trong năm

B Bệnh diễn biến theo các giai đoạn trong cuộc đời mỗi cá thế

C Bệnh diễn biến theo các giai đoạn của bệnh

D Bệnh diễn biến theo một chu kỳ nhất định

Đáp án: CCâu 2: Đồng nhiễm là tình trạng ?

A Một mầm bệnh gây ra nhiều triệu chứng lâm sàng khác nhau

C Là cùng một lúc có thêm mầm bệnh phối hợp gây bệnh

D Là nhiễm thêm một mầm bệnh khác với mầm bệnh ban đầu

Đáp án: CCâu 4: lựa chọn câu trả lời đúng trong những câu sau ?

A Tái phát là tình trạng bệnh truyền nhiễm diễn biến theo chu kỳ

B Tái nhiễm là tình trạng mắc lại bệnh truyền nhiễm sau khi đã khỏi bệnh

C Tái phát bệnh truyền nhiễm đồng nghĩa với tái nhiễm

D Tái nhiễm chỉ gặp trong bệnh sốt rét

Đáp án: B

Trang 2

Câu 5: Các bệnh truyền nhiễm có khả năng gây và lây thành dịch là ?

A Uốn ván, viêm màng não do Lao, nhiễm khuẩn huyết

B Cúm gia cầm, viêm màng não do mô não cầu, uốn ván

C Viêm gan virut A, viêm màng não do mô não cầu, tả

D Nhiễm khuẩn huyết, thương hàn, tả

Đáp án: C

Câu 6: Các bệnh truyền nhiễm sau đây thuộc nhóm bệnh lây qua đường tiêu hóa ?

A Viêm gan virut A, tả, sởi, lỵ, thương hàn, NTNĐĂU

B Tả, lỵ sởi, thương hàn, nhiễm trùng nhiễm độc ăn uống, viêm gan virut E

C Thương hàn, NTNĐĂU, viêm gan virut A, D, E

D Tả, lỵ, thương hàn, NTNĐĂU, viêm gan virut A và E

Đáp án: D

Câu 7: Các bệnh truyền nhiễm sau thuộc nhóm bệnh lây qua đường hô hấp ?

A Cúm, sởi, ho gà, quai bị, thủy đậu, nhiễm khuẩn do mô não cầu

B Cúm, sởi, ho gà, quai bị, sốt rét, thủy đậu, đậu mùa

C Quai bị, thủy đậu, nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn do mô não cầu

D Quai bị, thủy đậu, nhiễm khuẩn huyết, ho gà, cúm, sởi

Đáp án: A

Câu 8: Chẩn đoán bệnh truyền nhiễm phải dựa vào ?

A Lâm sàng, vi sinh vật, chẩn đoán hình ảnh

Trang 3

Câu 10: Kết quả nuôi cấy được sử dụng trong chẩn đoán các bệnh?

A Lỵ amip, nhiễm khuẩn huyết, sốt rét, thương hàn

B Lỵ trực khuẩn, nhiễm khuẩn huyết, sốt rét, thương hàn

C Tả, lỵ trực khuẩn, nhiễm khuẩn huyết, thương hàn

D Tả, nhiễm khuẩn huyết, sốt rét, nấm

Đáp án: C

Câu 11: lựa chọn câu trả lời đúng trong những câu sau ?

A Điều trị đặc hiệu có ý nghĩa quyết định để bệnh nhân mắc bệnh truyền nhiễm khỏi bệnh

B Điều trị triệu chứng là làm cho mầm bệnh bị tiêu diệt

C Điều trị theo cơ chế bệnh sinh có ý nghĩa quyết định để bệnh nhân mắc các bệnh truyền nhiễm khỏi bệnh

D Chỉ cần nuôi dưỡng cơ thể trong những trường hợp suy giảm sức đề kháng, miễn dịch

Đáp án: A

Câu 12 Điều trị đặc hiệu trong bệnh truyền nhiễm cần phải dựa vào ?

A Cơ địa người bệnh

B Triệu chứng lâm sàng bệnh

C Mầm bệnh

D Đánh giả hiệu quả điều trị của thuốc

Đáp án: CCâu 13 Thời gian cách ly bệnh truyền nhiễm cần phải dựa vào ?

A Thời gian nưng bệnh

Trang 4

D Dịch tả, dịch hạch, sốt rét, cúm gia cầm.

Đáp án: A

Câu 15 Bệnh nhân truyền nhiễm đủ điều kiện ra viện khi ?

A Triệu chứng lâm sàng ổn định, các xét nghiệm trở về bình thường

B Tình trạng lâm sàng ổn định; xét nghiệm tình trạng mang và bài tiết mầm bệnhcho thấy không còn là mối đe dọa cho cộng đồng

C Triệu chứng lầm sàng ổn định, dùng kháng sinh trong 1 tháng

D Nằm viện đủ thời gian qui định của một đợt điều trị

Đáp án: B

Câu 16 Nhóm kháng sinh B- lactam có đặc tính sau ngoại trừ ?

A Tác động lên vỏ tế bào vi khuẩn

B Cỏ thể gây dị ứng

C Gây độc cho thai nên chống chỉ định ở phụ nữ có thai

D Có thể bị hủy bởi men B- lactam

A Dùng kháng sinh phải theo đường tĩnh mạch

B Thời gian dùng kháng sinh tối đa 10 ngày

C Lựa chọn thuốc kháng sinh theo kháng sinh đồ

Trang 5

D Các kháng sinh dùng cho mẹ có thể dùng cho con.

Câu 24 Có thể dùng kháng sinh để dự phòng các bệnh sau ?

A Sởi, tả, viêm màng não do mô cầu

B Uốn ván, nhiễm trùng cơ hội, sởi

Trang 6

D Tả, nhiễm trùng cơ hội, uốn ván.

Trang 7

A Vỏ thượng thận

B Tủy thượng thận

C Lớp bó của tủy vỏ thượng thận

D Lớp lưới của tủy thượng thận

Đáp án: ACâu 32 Điều hòa bài tiết Glucocorticoid được điều hòa bởi trục ?

A Dưới đồi – tuyến yên – thận

B Dưới đồi – tuyến yên – tuyến thượng thận

C Tuyến yên – tuyến thượng thận – thụ cảm thể giao cảm

D Thùy sau tuyến yên – tuyến thượng thận – thụ cảm thể phó giao cảm

Câu 34 Tác dụng chuyển hóa của Glucocorticoid là làm ?

A Tăng tổng hợp Glucose, tăng tổng hợp protein, tăng thoái biến lipid

B Tăng tổng hợp glucose, tăng tổng hợp protein, giảm thoái biến lipid

C Tăng tổng hợp glucose, tăng dị hóa protein, tăng thoái biến lipid

Trang 8

Đáp án: C.

Câu 35 Tác dụng chống viêm của Glucocorticoid diễn ra ?

A Trong giai đoạn đầu của quá trình viêm và phụ thuộ vào nguyên nhân gây viêm

B Trong giai đoạn cuối của quá trình viêm, không phụ thuộc vào nguyên nhân gây viêm

C Trong giai đầu của quá trình viêm, không phụ thuộc vào nguyên nhân gây viêm

D Trong tất cả các giai đoạn của quá trình viêm, không phụ thuộc vào nguyên nhân gây viêm

Cấu 37 Tác dụng chống dị ứng của corticoid thông qua cơ chế ?

A Ức chế hoạt hóa phospholipase A

B Kích thích hoạt hóa phospholipase B

C Ức chế hoạt hóa phospholipase C

D Kích thích hoạt hóa phospholipase A

Đáp án: C

Câu 38 Biểu hiện nào dưới đây không phải tác dụng không mong muốn thường gặp của corticoid ?

A Tăng giữ muối nước và gây phù

B Rối loạn phân bố mỡ

C Loãng xương, hoại tử xương

D Tăng áp lực nội sọ

Đáp án D

Trang 9

Câu 39 Biểu hiện nào dưới đây không phải tác dụng không mong muốn thường gặp của corticoid ?

A Suy thượng thận

B Da khô mỏng, dễ xuất huyết

C Teo cơ, loạn dưỡng cơ

D Nhiễm khuẩn toàn thân

Đáp án: C

Câu 40 Những yếu tố dưới đây là cơ sở sử dụng corticoid trong điều trị bệnh nhiễm khuẩn ngoại trừ ?

A Giảm nhanh dòng thác viêm

B Ức chế hoạt hóa phospholipase C

C Cải thiện trương lực mạch

D Ngăn chặn phản ứng miễn dịch

Đáp án: BCâu 41 Glucocorticoid được chỉ định điều trị trong một số bệnh truyền nhiễm sau ngoại trừ ?

A Nhiễm khuẩn huyết nặng

B Quai bị với tất cả các thể lâm sàng

C Viêm gan ác tính

D Sốt rét ác tính

Đáp án: BCâu 42 Glucocorticoid được chỉ định trong điều trị các bệnh truyền nhiễm sau ngoại trừ ?

Câu 43 Cần thận trọng khi sử dụng glucocorticoid trong các bệnh lý sau ngoại trừ ?

A Đái tháo đường

B Loát dạ dày

Trang 10

C Thoái hóa khớp

D Tăng huyết áp

Đáp án: C

Cấu 44 Cần thận trọng khi sử dụng glucocorticoid trong các bệnh lý sau ngoại trừ ?

A Nhiễm khuẩn tại chỗ và toàn thân nặng

B Loãng xương

C Rối loạn tâm thần

D Nhiễm kí sinh trùng đường ruột

Đáp án: D

Câu 45 Liều sử dụng corticoid nào thường không được áp dụng trong lâm sàng ?

A Liều cao dài ngày

B Liều cao ngắn ngày

C Liều trung bình hoặc thấp dùng dài ngày

D Liều bolus tĩnh mạch, ngắn ngày

A Nhiệt độ cơ thể tăng > 38o C hoặc giảm < 36 oC

B Chướng bụng, liệt ruột cơ năng

Trang 11

A Có hội chứng nhiễm trùng nhiễm độc toàn thân nặng

B Biểu hiện lâm sàng đa dạng

C Có các ổ nhiễm khuẩn thứ phát

D Dễ dàng các ổ nhiễm khuẩn tiên phát

Đáp án: DCâu 50 Mầm bệnh nào dưới đây không gây nhiễm khuẩn huyết trên lâm sàng ?

Câu 51 Nguyên tắc nào không đúng trong điều trị nhiễm khuẩn huyết ?

A Dùng kháng sinh theo mầm bệnh và kháng sinh đồ

B Cần phối hợp kháng sinh

C Liều kháng sinh phải cao

D Dùng kháng sinh đường tiêm, tốt nhất là đường tiêm bắp thịt

Đáp án: DCâu 52 Các yếu tố nào dưới đây không phải là yếu tố nguy cơ của nhiêm khuẩn huyết ?

Trang 12

Câu 53 Marker viêm nào dưới đây có giá trị cao nhất trong chẩn đoán, tiên lượng và theo dõi điều trị nhiễm khuẩn huyết ?

A Cepholosporin thế hệ 3 kết hợp với nhóm Quinolon

B Cepholosporin thế hệ 2 kết hợp với nhóm Quinolon

C Cepholosporin thế hệ 1 kết hợp với nhóm Quinolon

D Cepholosporin thế hệ 1 kết hợp với nhóm B- lactam

Đáp án: ACâu 55 Ổ nhiễm khuẩn tiên phát do vi khuẩn Gr(+) thường gặp ở các cơ quan sau, ngoại trừ ?

A Da, cơ, mụn nhọt, vết thương nhiễm khuẩn

B Viêm tai, viêm mũi họng, xoang răng

C Nhiễm khuẩn đường mật

D Nhiễm khuẩn tiết niệu

Đáp án: C

Câu 56 Ổ nhiễm khuẩn tiên phát do vi khuẩn Gr(-) thường gặp ở các cơ quan sau ngoại trừ ?

A Nhiễm khuẩn tiêu hóa

B Nhiễm khuẩn da và mô mềm

C Nhiễm khuản đường mật

D Nhiễm khuẩn tiết niệu

Trang 13

B Gan to

C Thở nhanh nông

D Huyết áp thấp

Đáp án: ACâu 58 Nhiễm khuẩn bệnh viện là nhiễm khuẩn sau khi nhập viện?

A Tiểu cầu giảm

Trang 14

A Salmonella typhi; Salmonella paratyphi A, B

B Salmonella typhimunium

C Salmonella enteritidis

D Salmonella cholerae suis

Đáp án: ACâu 63 Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với bệnh thương hàn ?

A Một số trường hợp có thể tự hết sốt mà không cần điều trị kháng sinh

B Phản ứng huyết thanh Widal có thể âm tính

C Có thể tái phát dù điều trị đúng phác đồ

D Là bệnh cảnh nhiễm khuẩn huyết cấp tính diễn biến nhanh chóng dẫn đến shock nhiễm khuẩn như các vi khuẩn Gr( - ) khác

Đáp án: DCâu 64 Trong số các kháng sinh dưới đây kháng sinh nào ngấm kém nhất qua hàng rào máu não ?

Câu 65 Đặc điểm dịch tễ học nào sau đây không phù hợp với nhiễm trùng Shigella ?

A Bệnh dễ xảy ra vào mùa nắng nóng

B Mọi người đều có thể mắc bệnh nhất là trẻ nhỏ dưới 3 tuổi

C Lây qua đường tiêu hóa: nước uống, thức ăn, bàn tay ô nhiễm, ruồi

D Miễn dịch sau mắc bệnh bền vững lâu dài

Đáp án: DCâu 66 Bệnh lỵ trực khuẩn thể thông thường điển hình mức độ vừa có các triệu chứng sau ?

A Hội chứng lỵ điển hình kèm theo sốt và hội chứng mấy nước – điện giải nhẹ

B Hội chứng lỵ điển hình không kèm theo sốt, mất nước và điện giải nhẹ

C Hội chứng lỵ kèm theo sốt, không có hội chứng mất nước điện giải

D Hội chứng lỵ điển hình không kèm theo sốt và hội chứng mất nước điện giải

Trang 15

Câu 69 Biện pháp phòng ngừa lỵ trực khuẩn tốt nhất là ?

A Phát hiện và điều trị tích cực bệnh nhân

B Tiêm vacxin phòng bệnh

C Đảm bảo nguồn nước sạch, vệ sinh thực phẩm, ăn uống

D Điều trị dự phòng cho những người tiếp xúc với bệnh nhân

Trang 16

D Người mang mầm bệnh không triệu chứng

Đáp án: D

Câu 72 Nhiễm trùng nhiễm độc ăn uống do salmonella thể thông thường có đặc điểm

A Nung bệnh ngắn, từ 2 – 4h, thường không có sốt, nôn nhiều mất nước nặng

B Nung bệnh trung bình 12 – 36h, không sốt, khôn nôn, đi lỏng nhiều

C Nung bệnh trung bình từ 12 – 36h, sốt vừa – cao,nôn nhiều, đi lỏng nhiều, mất nước tùy mức độ

D Nung bệnh kéo dài, sốt nhẹ, nôn nhiều nhưng không đi lỏng

Đáp án: C

Câu 73 Yếu tố nào trong các yếu tố dưới đây của vi sinh vật ít có vai trò nhất trong

cơ chế gây bệnh nhiễm trùng nhiễm độc ăn uống ?

A Số lượng vi sinh vật bị nhiễm vào đường tiêu hóa

B Khả năng chịu đựng PH acid của vi sinh vật

C Khả năng xâm nhập vào tế bào

D Tính kháng thuốc của vi sinh vật

Đáp án: D

Câu 74 Nhiễm trùng nhiễm độc ăn uống do ngoại độc tố tụ cầu thường có các biểu hiện ?

A Đau bụng vùng quanh rốn, đi lỏng trước khi nôn, có sốt

B Đau bụng vùng thượng vị kèm nôn nhiều lần trước khi đi lỏng, không có sốt

C Đau bụng vùng quanh rốn, không có đi lỏng, không có sốt

D Đau bụng vùng thượng vị, không có đi lỏng, không có sốt

Đáp án: B

Câu 75 Phương pháp nào trong các phương pháp điều trị dưới đây không đúng khi điều trị nhiễm trùng nhiễm độc thịt hộp do Clostridium Botulium ?

A Rửa dạ dày, thụt tháo rửa ruột để loại trừ độc tố còn lại

B Dùng huyết thanh kháng độc tố Botulium

C Chỉ cần kháng sinh mạnh và bù đủ nước điện giải

D Phải mở khí quản, hô hấp hỗ trợ trong trường hợp liệt cơ hô hấp

Đáp án: C

Câu 76 Nhóm cầu khuẩn gây bệnh trên thế giới thường gặp là ?

Trang 17

A Đang lúc có dịch bệnh màng não cầu xảy ra

B Gia đình có người mắc màng não cầu đã được xác định

C Tiền sử nhiễm virut đường hô hấp cấp trên trước khi phát bệnh

D Tiền sử đi cắm trại vùng đồng quê, có lội ruộng, tắm sông

Đáp án: D

Câu 78 Biểu hiện nào dưới đây phù hợp với bệnh cảnh nhiễm khuẩn huyết do màng não cầu thể kịch phát ?

A Shock xảy ra sớm trong vòng 12h đầu khởi bệnh và rất nặng

B Biểu hiện viêm màng não xuất hiện trong vòng 12h đầu khởi bệnh

C Hôn mê đột ngột sau 12h khởi phát bệnh

D Sốt cao, ban xuất huyết hoại tử xuất hiện sau vài giờ đến vài ngày

Trang 18

Đáp án: B.

Câu 81 Vi khuẩn uốn ván là ?

A Trực khuẩn kỵ khí, Gr ( - ), không sinh nha bào

B Trực khuẩn kỵ khí, Gr( +), không sinh nha bào

C Cầu khuẩn, Gr( - ) sinh nha bào

D Trực khuẩn kỵ khí, Gr( +) sinh nha bào

Đáp án: D

Câu 82 Cơn giật trên bệnh uốn ván là ?

A Cơn giật cứng trên nền cơ co cứng

B Cơn giật cứng trên nền cơ bình thường

C Cơn giật cứng trên nền cơ giảm trương lực

D Cơn giật cứng không liên quan đến tình trạng trương lực cơ

Đáp án: A

Câu 83 Tăng trương lực cơ trong bệnh uốn ván toàn thân là ?

A Tăng trương lực lan tràn, toàn thân, liên tục

B Tăng trương lực chỉ ở một số nhóm cơ, liên tục

C Tăng trương lực lan tràn, toàn thân, lúc tăng lúc không

D Tăng trương lực cơ chỉ một số nhóm cơ và lúc tăng lúc không

Đáp án: A

Câu 84 Nhóm yếu tố nào dưới đây là các yếu tố tiên lượng mức độ nặng của bệnh nhân uốn ván ?

A Thời gian nung bệnh, thời gian lan bệnh, mức độ khít hàm, đại tiện lỏng

B Thời gian nung bệnh, thời gian lan bệnh, mức độ khít hàm, số lượng cơn co giật trong ngày

C Thời gian nung bệnh, thời gian lan bệnh, số lượng cơn co giật trong ngày, thời gian sốt

D Thời gian nung bệnh, mức độ khít hàm, số lượng cơn co giật trong ngày, đau cơ

Đáp án: B

Câu 85 Thuốc nào sau đây được sử dụng làm thuốc nền trong điều trị tình trạng tăng trương lực cơ, co giật trong bệnh uốn ván ?

Trang 19

A Dùng kháng sinh theo kháng sinh đồ

B Dúng kháng sinh ngấm tốt vào dịch não tủy

Trang 20

Câu 91 Đặc điểm của virut dengue ?

A Thuộc họ Flaviviridae, có 3 type huyết thanh

B Các type huyết thanh có phản ứng chéo với nhau, kháng thể thu được không trung hòa được các type còn lại ?

C Có nhân AND, có 3 gen cấu trúc Pr C, Pr M, Pr vỏ

D Có 6 protein không có cấu trúc và 4 type huyết thanh

C Các yếu tố đông máu giảm do bị tiêu thụ vào quá trình tăng đông

D Giảm tổng hợp các yếu tố đông máu nhưng không liên quan đến chức năng gan

Đáp án: D

Câu 93 Đặc điểm nào không đúng về rối loạn tính thấm thành mạch trong sốt xuất huyết dengue ?

A Do phản ứng kháng nguyên – kháng thể - bổ thể

B Do virut sinh sản trong bạch cầu đơn nhân

C Tăng tính thấm thành mạch làm giảm nộng độ hematocrit

D Tăng tính thấm thành mạch có thể dẫn đến shock

Đáp án: C

Câu 94 Năm 2003 WHO dựa vào yếu tố nào để phân độ XXH dengue ?

A Tình trạng xuất huyết da, niêm mạc, và mạch huyết áp

Trang 21

B Tình trạng xuất huyết và dấu hiệu gan to, enzyme gan tăng

C Sự thay đổi mạch huyết áp và ý thức

D Tình trạng hô hấp tuần hoàn

Đáp án: A

Câu 95 Tiêu chẩn chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue theo hướng dẫn của BYT năm

2011 nhằm mục đích gì ?

A Sàng lọc, tránh bỏ sót các trường hợp sốt xuất huyết dengue

B Chẩn đoán xác định bệnh nhân bị sốt xuất huyết dengue

C Chẩn đoán chính xác nguyên nhân gây xuất huyết

D Chẩn đoán phân biệt với các căn nguyên truyền nhiễm khác

Đáp án: A

Câu 96 Dấu hiệu nào không có trong tiêu chẩn chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue có dấu hiệu cảnh báo ?

A Vật vã hoặc li bì, lừ đừ

B Gan to > 2cm, đau vùng gan

C Nhịp tim nhanh ( > 90ck/ph) hoặc chậm ( < 70 ck/ ph)

D Số lượng tiểu cầu giảm nhanh

Đáp án: C

Câu 97 Đặc điểm nào không đúng trong giai đoạn hồi phục của bệnh sốt xuất huyết Dengue ?

A Thường tăng tính thấm thành mạch

B Thường xảy ra quá trình tái hấp thu dịch

C Có thể gặp nhịp chậm và thay đổi điện tâm đồ

D Nếu truyền dịch quá mức có thể gây phù phổi, suy tim

Đáp án: A

Câu 98 Đặc điểm nào không có trong sốt xuất huyết Dengue nặng ?

A Shock sốt xuất huyết dengue

B Xuất huyết nặng

C Sốt xuất huyết Dengue thể não

D Suy tạng

Đáp án: C

Ngày đăng: 23/04/2020, 14:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w