1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

KHOP NOI TIET Thi đầu vào SĐH HVQY

22 88 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 37,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thi đầu vào sau đại học bao gồm CK1, cao học HVQY, tài liệu chuẩn thi đầu vào có kèm đáp án...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Trang 1

CÂU HỎI ÔN THI CHUYÊN NGÀNH CAO HỌC VÀ CHUYÊN KHOA I KHỚP – NỘI TIẾT

Trang 2

Câu 6 Tìm thấy tinh thể urat trong dịch khớp gặp trong các bệnh khớp nào?

Trang 3

A Viêm khớp dạng thấp

B Thấp khớp cấp

Trang 4

C Bệnh Guote

D Lao khớp

Đáp án DCâu 18 Xét nghiệm huyết thanh yếu tố dạng thấp ( + ) gặp trong ?

C Ban sốt xuất huyết

D Ban bệnh lupus ban đỏ hệ thống

Trang 5

A Đau khớp nhỏ có tính chất đối xứng.

B Đau liên tục cả ngày và đêm, đau tăng về chiều

C Đau tăng khi vận động

D Đau khớp lớn, di chuyển nhanh

26 Tiêu chuẩn nào sau đây không phải để chẩn đoán bệnh VKDT ?

A Cứng khớp buổi sáng trên một giờ

Trang 6

29 Yếu tố thấp xuất hiện trong huyết thanh bệnh nhân viêm khớp dạng thấp ?

A Trong tuần đầu

B Sau hai tuần

Trang 7

D Viêm khớp dạng thấp.

35 Điều trị VKDT không dùng thuốc nào trong các thuốc au đây ?

A Lợi tiểu

B Chống viêm không corticoid

C Chlo roquin ( Nivaquin)

C Thuốc chống viêm không corticoid

D Corticoid kết hợp với thuốc bảo vệ dạ dày

38 Đặc điểm của bệnh viêm khớp do viêm khớp dạng thấp ?

A Sưng khớp lớn di chuyển nhan

B Tổn thương chủ yếu ở các khớp ngoại vi

C Hay gặp ở nam giới

Trang 8

C Cholesterol.

D Ure

41 Điều trị viêm khớp dạng thấp có thể dùng ?

A Corticoid được chỉ định khi các biện pháp điều trị khác tỏ ra ít hiệu quả

B Ibuprofen là dẫn xuất của acid propionic

B Kháng thể kháng nhân và các thành phần của nhân

C Sinh thiết da

45 phương án nào không phù hợp với Lupus ban đỏ hệ thống ?

A Khoảng 90% khởi phát ở tuổi thiếu niên

B Tổn thương nhiều cơ quan của cơ thể

C Xét nghiệm tế bào Hagraves dương tính

Trang 9

49 Điều trị Lupus ban đỏ hệ thống có thể dùng thuốc ?

A Trong đợt cấp dùng liều cao prednisonlone

B Penixillamin có kết quả điều trị tốt trong 50%

Trang 10

C Loét niêm mạc miệng.

56 Tổn thương tim mạch của bệnh Lupus ban đỏ hệ thống là ?

A Thiếu máu cơ tim cục bộ

B Dày vách liên thất

C Viêm cơ tim

D Hẹp van hai lá

57 Tổn thương tim mạch của bệnh Lupus ban đỏ hệ thống có thể là ?

A Thiếu máu cơ tim cục bộ

B Viêm màng ngoài tim

Trang 13

Câu 9 Những thuốc nào sau đây điều trị đái tháo đường hay có biến chứng hạ đường huyết ?

C Tăng ure huyết

D Nhiễm kiềm chuyển hóa

Đáp án: A

Câu 11 Hôn mê do tăng ALTT ở BN ĐTĐ các xét nghiệm ?

A Đường máu giảm

B Ceton máu tăng

Trang 14

D Bệnh cơ tim giãn.

Đáp án: C.Câu 15: những thuốc nào sau đây có thể tăng Glucose huyết ?

A Lợi tiểu thải muối

B Thuốc ức chế men chuyển

C Thuốc ức chế thụ thể AT1

D Ức chế canxi

Đáp án: A.Câu 16 Thuốc nào sau đây có thể gây tăng glucose huyết ?

A Viêm gan mạn

B Viêm khớp dạng thấp

C Viêm phế quản mạn

Trang 15

D Suy thận.

Đáp án: D

Câu 21 Đái nhiều, tỷ trọng nước tiểu giảm có thể gặp trong những bệnh nào dưới đây ?

A Đái tháo đường

Câu 23 Chẩn đoán đái đường khi ?

A Glucose máu lúc đói: 6.1 – 6.9 mmol/l

B Glucose máu lúc đói > 7 mmol/l

Câu 25 Đái tháo đường type 2 thường gặp ?

A ở người trẻ tuổi < 40 tuổi

Trang 16

C Đau xương khớp.

D Tức ngực khó thở

Đáp án: B

Câu 27 Thuốc nào không gây tăng glucose máu ?

A Thuốc lợi tiểu kháng Aldosterol

Câu 30 Những triệu chứng nào sau đây giúp cho chẩn đoán hội chứng Cushing ?

A Huyết áp tăng từng cơn

B Sốt

C Mặt tròn đỏ béo bụng

D Béo phì đồng đều toàn thân

Đáp án: C

Câu 31 Những triệu chứng nào sau đây giúp cho chẩn đoán bệnh pheocromocytoma ?

A Tăng huyết áp từng cơn

B Nhược cơ

C Đường máu giảm

D Kali máu tăng

Đáp án: A

Trang 17

Câu 32 Những triệu chứng nào sau đây không phải của hội chứng Cushing.

C U tuyến yên ( thùy trước)

D U tuyến yên ( thùy sau)

B Siêu âm thượng thận thấy khối u

C Cathecholamin máu giảm

D Cathecholamin máu tăng

Trang 18

Câu 38 Cần làm xét nghiệm gì để chấn đoán hội chứng Cushing ?

A ở nam và ở nữ tương đương nhau

B 80% ở nam

C Không gặp ở nam giới

D Chủ yếu ở phụ nữ lứa tuổi từ 20 – 50 tuổi

Đáp án: D

Trang 19

Câu 44 Rối loạn điều hòa thân nhiệt ở bệnh nhân Basedow biểu hiện là ?

Câu 46 Biểu hiện rối loạn tiêu hóa ở bệnh nhân basedow ?

A ỉa lỏng mà không đau quặn

B táo bón thường xuyên

C Chướng bụng

D Tiêu chảy, kèm theo đau quặn mót rặn

Đáp án: A

Câu 47 Cơ chế tác động của hormon tuyến giáp không phải là ?

A Tác động trực tiếp lên tế bào cơ tim

B Tác động lên trung khu điều hào hệ tim mạch

C Tăng nhạy cảm của cathecholamin

D Thay đổi tuần hoàn ngoại vi

Đáp án: B

Câu 48 Biểu hiện nào không phải là tim tăng động ở bệnh nhân Basedow ?

A Hồi hộp đánh trống ngực

B Chỉ có nhịp tim nhanh khi gắng sức

C Nhịp tim nhanh thường xuyên

D Mạch ngoại vi nảy mạnh và căng

Trang 20

Câu 50 Các biểu hiện rối loạn nhịp ở bệnh nhân basedow hay gặp là ?

B Rối loạn giấc ngủ

C Tăng phản xạ gân xương

D Cả 3 biểu hiện trên

Câu 53 Xét nghiệm hormon ở bệnh nhân basedow đặc trưng bời tình trạng ?

A Nồng độ hormon tuyến giáp ( T3, T4, FT3, FT4 ) bình thường

B Giảm nồng độ TSH, tăng T3 và T4

C Tăng nồng độ T3, T4, TSH

D Chỉ có TSH thay đổi

Đáp án: B

Câu 54 Chẩn đoán bệnh nhân basedow dựa vào các biểu hiện chính ?

A Bướu tuyến giáp lan tỏa

B Nhịp tim nhanh thường xuyên

B Chuyển hóa cơ sở + 75 %

C Tuyến giáp to độ II

D Nồng độ hormon tuyến giáp T3 T4 bình thường

Đáp án: A

Trang 21

Câu 56 Biến chứng của basedow là ?

Câu 57 Suy tim trong bệnh basedow có đặc điểm là?

A Suy tim phải

B Suy tim trái

C Suy tim tăng cung lượng

D Suy chức năng tâm chương

Đáp án: C

Câu 58 Liều lượng thuốc kháng giáp tổng hợp dựa vào ?

A Độ to của tuyến giáp

B Mức độ nhiệm độc hormon tuyến giáp

Ngày đăng: 23/04/2020, 14:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w