1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

SINH lý CHƯƠNG IV thi sSĐH HVQY

13 173 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 30,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sinh lý thi đầu vào sau đại học bao gồm CK1, cao học HVQY, tài liệu chuẩn thi đầu vào có kèm đáp án...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Trang 1

CHƯƠNG IV – TIÊU HÓA

(Bs: Trương Văn Thiện)

Câu 1 Các chất hóa học gây tăng tiết HCl từ tế bào bìa là:

A Histamin làm tăng hưng phấn dây thần kinh X

B Acetylcholin làm tăng hoạt động bơm proton

C Enzyme carbonic anhydrase làm tăng chuyển H+ vào tế bào bìa

D Histamine tác động lên thụ thể H2 ở tế bào bìa

E Gastrin kích thích làm tăng hưng phấn dây thần kinh X

Đáp án: D

Câu 2: Men pepsin của dạ dày có tác dụng:

A Thủy phân liên kết peptid bên trong phân tử protein có nhóm –NH thuộc acid amin thơm

B Thủy phân liên kết peptid bất kỳ

C Thủy phân tất cả các loại protein thức ăn

D Thủy phân liên kết peptid bên trong phân tử caseinogen của sữa

E Thủy phân liên kết este bên trong lipid đã nhũ hóa

Đáp án A

Câu 3: Men chymosin của dạ dày:

A Tiêu hóa các phân tử proteoglycan có trong thịt

B Thủy phân liên kết este bên trong lipid đã nhũ hóa,

C Thủy phân liên kết peptid bất kỳ

D Biến caseinogen thành 2 phân tử casein

E Thủy phân tất cả các loại protein thức ăn

Đáp án : D

Câu 4: Men genlatinase của dạ dày :

A Thủy phân liên kết peptid bên trong phân tử caseinogen của sữa

B Thủy phân liên kết este bên trong lipid đã nhũ hóa

C Hoạt động tối ưu ở PH là 4,0 , biến caseinogen thành 2 phân tử casein,

D Tiêu hóa các phân tử proteoglycan có trong thịt

E Thủy phân tất cả các loại protein thức ăn

Đáp án: D

Câu 5: Men lipase dạ dày:

A Phân cắt liên kết este giữa glycerol và acid béo của mỡ đã nhũ tương hóa

B Thủy phân liên kết peptid bất kỳ

C Tách một acid béo khỏi phospholipid để tạo lysolecithin

Trang 2

D Hoạt động tối ưu ở PH là 6,0 và biến caseinogen của sữa thành 2 phân tử casein

E Thủy phân liên kết bên trong phân tử caseinogen của sữa

Đáp án: A

Câu 6: Tác dụng của các men tiêu hóa protein thuộc dịch tụy:

A Carboxypeptidase phân cắt 1 acid amin đầu C tận ra khỏi đoạn peptid và giúp hoạt hóa chymotrypsin

B Trypsin có tác dung hoạt hóa các men Chymotrypsin, Carboxypeptidase, phospholipase và chính tiền men của nó

C Chymotrypsin và pepsin phân cắt phần lớn protein thức ăn thành các đoạn peptid ngắn

D Các men tiêu protid dịch tụy biến 60 -80% protid thức ăn thành các acid amin

E Trypsin va chymotrypsin có hoạt tính mạnh, thủy phân phần lớn protid thức ăn thành các acid amin

Đáp án: B

Câu 7: Chất nhầy hòa tan của dạ dày:

A Có bản chất là glycoprotein và mucopolysaccharid do các tế bào bìa tiết ra

B Có tác dụng trung hòa một phần HCl và pepsin ở trong lòng dạ dày

C Do các tế bào chính tiết ra, có bản chất là glycoprotein và

mucopolysaccharid

D Có bản chất là glycoprotein và mucopolysaccharid là thành phần của yếu

tố phá hủy

E Cùng với bicarbonat tạo thành một lớp phủ toàn bộ bề mặt niêm mạc dạ dày – hành tá tràng

Đáp án: B

Câu 8: Chất nhầy không hòa tan:

A Do các tế bào phụ tiết ra, là thành phần của yếu tố phá hủy

B Có bản chất là glycoprotein và mucopolysaccharid do các tế bào bìa tiết ra

C Có bản chất là glycoprotein và mucopolysaccharid, là thành phần của yếu

tố phá hủy

D Cùng với bicarbonat tạo thành một lớp phủ toàn bộ bề mặt niêm mạc dạ dày – hành tá tràng,

E Do các tế bào chính tiết ra, có bản chất là glycoprotein và

mucopolysaccharid

Đáp án: D

Trang 3

Câu 9: Chất nhầy và bicarbonate

A Do các tế bào bìa tiết ra

B Là yếu tố bảo vệ

C Do các tế bào chính tiết ra, là thành phần của yếu tố bảo vệ

D Do các tế bào chính tiết ra

E Do các tế bào bìa tiết ra, là thành phần của yếu tố phá hủy

Đáp án: B

Câu 10: Pepsin và HCl

A Do các tế bào chính và tế bào bìa tiết ra, là yếu tố phá hủy

B Do các tế bào chính và tế bào niêm mạc bề mặt dạ dày tiết ra

C Do các tế bào phụ và tế bào niêm mạc bề mặt dạ dày tiết ra,

D Do các tế bào chính và tế bào phụ tiết ra, là thành phần của yếu tố bảo vệ

E Do các tế bào bìa và lớp niêm mạc bề mặt dạ dày tiết ra, là thành phần của yếu tố phá hủy

Đáp án: A

Câu 11: Cho biết PH dịch vị, dịch tụy tinh khiết.

A Dịch vị 1,0 - 2,0 ; dịch tụy 6,0 – 8,0

B Dịch vị 2,5 - 3,5; dịch tụy 7,1 – 8,0

C Dịch vị 1,0 - 2,0 ; dịch tụy 5,0 – 7,0

D Dịch vị 0,8 - 1,0 ; dịch tụy 7,8 – 8,4

E Dịch vị 3,5 - 4,5 ; dịch tụy 7,6– 8,0

Đáp án: D

Câu 12 Vai trò cơ bản của gastrin là gì:

A Kich thích bài tiết dịch tụy

B Biến pepsinogen thành pepsin

C Hoạt hóa men tiêu hóa protid của dịch tụy

D Kích thích bài tiết dịch ruột

E Kích thích bài tiết dịch vị

Đáp án :E

Câu 13 : Trong điều kiện nào trypsinogen chuyển thành trypsin

A Dưới ảnh hưởng cả men pepsin

B Dưới ảnh hưởng của men enterokinase ở tá tràng

C Dưới ảnh hưởng của HCl trong dịch vị

D Dưới ảnh hưởng của dịch mật

E Dưới ảnh hưởng của men trong dịch vị

Đáp án: B

Câu 14: Trypsin, chymotrypsin và carboxypeptidase

Trang 4

A Được chuyển thành dạng hoạt động dưới tác dụng của pepsin

B Được bài tiết bởi tế bào tụy ở dạng tiền men là protrypsin,

chymotrypsinogen và procarboxypeptidase

C Ở dạng tiên men chưa hoạt động là trypsinogen, prochymotrypsin,

procarboxypeptidase

D Được chuyển thành dạng hoạt động do sự hoạt hóa của HCl

E Được bài tiết bởi tế bào tụy ở dạng chưa hoạt động là trypsinogen,

chymotrypsinogen và procarboxypeptidase

Đáp án : E

Câu 15 Trypsin và chymotrypsin

A Được xếp và nhóm exopeptidase

B Được xếp vào nhóm men endopeptidase

C Có tác dụng hoạt hóa enterokinase

D Chặt đứt liên kết peptid ngoài cùng đầu C tận

E Được hoạt hóa bởi pepsin

Đáp án : B

Câu 16 Carboxypeptidase

A Tác động vào liên kết peptid bên trong phân tử proteose và các chuỗi polypeptide

B Được hoạt hóa bởi pepsin

C Chặt đứt liên kết peptid ngoài cùng đầu C tận; được xếp và nhóm men exopeptidase

D Được xếp vào nhóm endopeptidase

E Có tác dụng hoạt hóa enterokinase

Đáp án: C

Câu 17 Các men tiêu hóa của dịch vị gồm:

A Trypsin, lipase, gastrin và histamine

B Pepsin, lipase, amylase

C Pepsin, chymosin, lipase

D Pepsin, chymotrypsin, lipase

E Trypsin, pepsin, amylase, lipase

Đáp án: C

Câu 18 Các men tiêu hóa protid của dịch tụy gồm:

A Trypsin, chymotrypsin, carboxypeptidase

B Trysin, chymosin, lipase

C Trypsin, chymotrypsin, aminopeptidase

D Trypsin, chymotrypsin, pepsin, lipase

E Trypsin, chymotrypsin, nucleotidase, carboxypeptidase

Trang 5

Đáp án: A

Câu 19 Các men tiêu hóa lipid của dịch tụy gồm:

A Lipase, sacarase, phospholipase

B Lipase, phosphorylase, lactase

C Lipase, phospholipase, cholesterolesterase

D Lipase, phospholipase, cholesterolesterase, amylase

E Lipase, amylase, cholesterolesterase

Đáp án: C

Câu 20 Phospholipase tụy:

A Thủy phân cholesterid thành cholesterol và acid béo

B Hoạt động trong môi trường kiềm, có PH tối thuận là 8,0

C Được trypsin hoạt hóa từ prophospholipase thành dạng hoạt động

D Phân giải những liên kết este giữa acid béo và glycerol của triglyceride đã nhũ hóa

E Thủy phân tới 95% lipid trong thức ăn thành monoglycerid và acid béo

Đáp án: C

Câu 21 Các men tiêu hóa glucid trong ống tiêu hóa gồm:

A Amylase , maltase, lipase, lactase

B Amylase , lactase, mucbase, sacarase

C Amylase , lactase, maltase, glucokinase

D Amylase , sacarase, lactase, maltase

E Amylase, maltase, lactase, hexokinase

Đáp án: D

Câu 22 Kích thích thần kinh X có tác dụng:

A Tăng tiết dịch vị nhiều chất nhày, bicarbonate và dịch tụy giàu men

B Hoạt hóa các men tiêu hóa protid của dạ dày

C Tăng tiết dịch vị, giảm tiết dịch tụy

D Tăng tiết dịch vị nhiều acid, pepsin và dịch tụy giàu men

E Tăng tiết dịch vị và dịch tụy loãng, ít men

Đáp án: D

Câu 23 Yếu tố điều hòa bài tiết dịch tụy mạnh nhất là:

A Gastrin và secretin

B Secretin, gastrin, histamine

C Secretin và CCK –PZ

D Gastrin và dây thần kinh X

E Secretin và dây thần kinh giao cảm

Đáp án: C

Trang 6

Câu 24 HCl thuộc dịch vị có tác dụng:

A Hoạt hóa men trypsin và pepsin

B Hoạt hóa men pepsin và kích thích nhu động dạ dày

C Hoạt hóa men pepsin và lipase dạ dày

D Kích thích nhu động dạ dày và hoạt hóa men lipase tụy

E Kích thích bài tiết dịch vị, ức chế bài tiết dịch tụy

Đáp án: B

Câu 25 Các yêu tố kích thích bài tiết mạnh HCl ở dạ dày gồm

A Gastrin, enterogastrin, secretin

B Dây X, gastrin, histamine và somatostatin

C Gastrin , chymosin, enterogastrin và dây X

D Dây X, histamin , gastrin và trypsin

E Dây X, enterogastrin, histamin và gastrin

Đáp án : E

Câu 26 Thành phần chính của dịch vị gồm :

A HCl, yếu tố nội, chất nhầy, men pepsin và amylase

B Gastrin, HCl, yêu tố nội, vitamin B12 và chất nhầy

C Men pepsin, HCl , chất nhầy, yếu tố nội

D HCl, men pepsin, men chymosin, yếu tố nội, và maltase

E HCl, yếu tộ nội, men pepsin, trypsin và chất nhầy

Đáp án: C

Câu 27 Các thành phần dịch vị có tác dụng

A Pepsin phân cắt các chuỗi polypeptide thành các acid amin

B Chymosin phân cắt một loại protein có trong sữa

C Lipase thủy phân tất cả các loại lipid thức ăn

D HCl làm hoạt hóa trypsin và pepsin

E Yếu tố nội dạ dày làm tăng hấp thu các vitamin nhóm B ở ruột

Đáp án: B

Câu 28 Các yếu tố thần kinh thể dịch điều hòa bài tiết dịch vị

A CCK gây tăng tiết dịch vị nhiều pepsin và chất nhầy

B Dây thần kinh X và gastrin gây tăng tiết dịch vị nhiều HCl và bicarbonate

C Gastrin va histamine gây tăng tiết dịch vị nhiều HCl và pepsin

D Secretin và glucagon gây tăng tiết dịch vị nhiều HCl và pepsin

E Histamine và gastrin gây tăng tiết dịch vị nhiều HCl và chất nhầy

Đáp án: C

Câu 29 Về cơ chế điều hòa bài tiết dịch tụy:

A Dịch tụy bài tiết mạnh do tác dụng của CCK, secretin và amylase

Trang 7

B Kích thích dây thần kinh giao cảm làm tăng bài tiết dịch tụy

C Dịch tụy bài tiết mạnh và kéo dài do tác dụng của CCK và secretin

D Cơ chế thần kinh gây bài tiết dịch tụy mạnh và kéo dài

E Dây thần kinh X gây bài tiết dịch tụy mạnh nhất

Đáp án: C

Câu 30 Các bệnh nhân mắc hội chứng Zollinger – Ellison có mắc chứng loét đường tiêu hóa nặng do tăng tiết acid dạ dày Nguyên nhân của sự tăng tiết acid là do nồng độ trong máu tăng chất

A Gastrinlike

B Enterokinase

C Bradykinin

D Secretin

E Glucagon

Đáp án: A

Câu 31 Chất nào dưới đây ảnh hưởng tới sự bài tiết dịch tụy

A Rennin và cholecystokinin

B Gastrin và rennin

C Cholecystokinin và secretin

D Secretin và motilin

E Cholecystokinin và GIP

Đáp án C

Câu 32 Dịch tụy chứa các chất sau , TRỪ:

A Pancreatase

B Chymotrypsin

C Cholesterol esterase

D Amylase

E Lipase

Đáp án: A

Câu 33 Enzyme biến đổi sưa ở dạ dày thành dạng như váng sữa là

A Casein

B Trypsin

C Pepsin

D Chymosin

E Amylase tụy

Đáp án: D

Câu 34 Số lượng dịch vị hàng ngày ở người lớn tầm vóc trung bình là

A 3-4 lít

Trang 8

B 2 – 2,5 lít

C 0,8 – 1 lít

D 0,5 – 1 lít

Đáp án: B

Câu 35 Lượng dịch tụy được bài tiết mỗi ngày khoảng:

A 0,5 – 1 lít

B 3,5 – 4 lít

C 2,5 -4 lít

D 1,5 – 2 lít

Đáp án: D

Câu 36 Amylase là enzyme chỉ phân giải:

A Protein

B Mỡ

C Các vitamin

D Các muối

E Tinh bột

Đáp án : E

Câu 37 Các hormon làm dạ dày chế tiết các pepsinogen, chất nhày và axitclohydric là

A Gastrin

B Amylase

C Chymosin

D Chymotrysin

E Pepsin

Đáp án : A

Câu 38 Men pepsin trong dịch vị có tác dụng :

A Phân cắt liên kết este giữa glycerol và acid béo

B Phân cắt phân tử proteoglycan trong thịt

C Gây đông sữa do kích hoạt caseinogen

D Phân cắt liên kết peptid trong phân tử protein mà nhóm –NH thuộc về acid amin thơm

Đáp án: D

Câu 39 PH tối thuận hoạt hóa pepsin là

A 1,5 – 3,5

B > 5

C 5 – 7

D < 1

Trang 9

Đáp án: A

Câu 40 Câu trả lời nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về tác dụng của HCl dịch vị

A Tạo môi trường acid cho sự hoạt hóa pepsinogen thành pepsin

B Gây nhũ tương hóa lipid trong thức ăn

C Làm trương protein, phá vỡ mô liên kết trong các thớ thịt

D Tham gia cơ chế điều hòa bài tiết dịch tiêu hóa

Đáp án: B

Câu 41 HCl dịch vị được bài tiết từ

A Tế bào bìa

B Tế bào phụ

C Tế bào chính

D Tế bào G

Đáp án: A

Câu 42 Quá trình tạo HCl dịch vị diễn ra ở:

A Lòng tiểu quản tế bào bìa

B Trong tế bào phụ

C Trong dịch kẽ

D Trong tế bào chính

Đáp án: A

Câu 43 Men tiêu hóa protein của dịch tụy KHÔNG gồm men nào sau đây

A Trypsin

B Carboxypeptidase

C Chymosin

D Chymotrypsin

Đáp án: C

Câu 44 Men trypsin do tụy tiết ra có tác dụng

A Phân cắt liên kết peptid mà nhóm –NH- thuộc acid amin kiềm

B Phân cắt liên kết peptid mà nhóm –CO- thuộc acid amin kiềm

C Phân cắt liên kết peptid mà nhóm –NH- thuộc acid amin thơm

D Phân cắt liên kết peptid mà nhóm –CO- thuộc acid amin thơm

Đáp án ; B

Câu 45 Men chymotrypsin do tụy tiết ra có tác dụng

A Phân cắt liên kết peptid mà nhóm –NH- thuộc acid amin thơm

B Phân cắt liên kết peptid mà nhóm –CO- thuộc acid amin thơm

C Phân cắt liên kết peptid mà nhóm –NH- thuộc acid amin kiềm

Trang 10

D Phân cắt liên kết peptid mà nhóm –CO- thuộc acid amin kiềm

Đáp án: B

Câu 46 Sản phẩm của trypsin và chymotrypsin là

A Các disaccharide

B Các đoạn oligopeptid có phân tử lượng thấp

C Glycerin và acid béo

D Các acid amin

Đáp án: B

Câu 47 Enzyme carboxypeptidase có vai trò

A Cắt đứt liên kết ngoài cùng đầu N tận để tách ra một đoạn peptid ngắn hơn

B Cắt đứt liên kết ngoài cùng đầu N tận để tách ra một acidamin ra khỏi chuỗi peptid

C Cắt đứt liên kết ngoài cùng đầu C tận để tách ra một acid amin ra khỏi chuỗi peptid

D Cắt đứt liên kết ngoài cùng đầu C tận để tách ra một đoạn peptid ngắn hơn

đáp án : C

Câu 48 Khi cắt dây X hai bên sẽ gây ra

A Gây tăng tiết dịch vị giàu men trong pha ruột

B Mất khả năng tiết dịch vị trong pha thần kinh

C Gây giảm tiết chất nhầy thành dạ dày

D Gây tăng tiết Gastrin trong pha dạ dày

Đáp án: B

Câu 49 Men tiêu hóa ở dạ dày gồm

A Nhóm men tiêu hóa protid (1)

B Cả hai nhóm (1) và (2) không có nhóm (3)

C Nhóm men tiêu hóa lipid (2)

D Nhóm men tiêu hóa glucid (3)

Đáp án: B

Câu 50 Sản phẩm sau khi men pepsin phân cắt protein gồm:

A Các acid amin riêng lẽ

B Protein không bị phân cắt bởi men pepsin

C Các đoạn peptid ngắn: pepton, proteose, albumose

D Là các đoạn chuỗi polypeptide dài

Đáp án : C

Trang 11

Câu 51 AcidHCl trong dịch vị có tác dụng

A Hoạt hóa men pepsinogen thành men pepsin (1)

B Cả (1) (2) (3)

C Kích thích nhu động của dạ dày, tham gia vào cơ chế đóng mở của tâm vị

và môn vị (2)

D Tham gia điều hòa bài tiết dịch mật , dịch tụy, dịch ruột (3)

Đáp án: B

Câu 52 Thành phần nào sau đây không gây tăng tiết acid HCl của dịch vị

A Pepsin của dịch vị

B Gastrin

C Histamine

D Dây thần kinh X

Đáp án: A

Câu 53 Điều gì là đúng với chất nhày và bicarbonate trong dịch vị dạ dày

A Có tác dụng bảo vệ niêm mạc hành tá tràng

B Tồn tại cả ở dạng hòa tan và không hòa tan

C Chỉ tồn tại dưới dạng hòa tan trong dịch vị

D Chỉ tồn tại dưới dạng không hòa tan

Đáp án: B

Câu 54 Nhận định nào là đúng về sự hoạt hóa các men tiêu hóa của dịch tụy

A Men enterokinase hoạt hóa men carboxypeptidase

B Men enterokinase hoạt hóa men chymotrypsin

C Men chymotrypsin hoạt hóa men trypsin

D Men trypsin hoạt hóa men chymotrypsin

Đáp án: D

Câu 55.Men carboxypeptidasecủa dịch tụy có tác dụng

A Cắt đứt liên kết peptid ở tất cả các vị trí

B Cắt đứt liên kết peptid ngoài cùng đầu C tận, tách một acid amin ra khỏi chuỗi peptid

C Cắt liên kết peptid ở nơi nhóm – CO- thuộc nhân kiềm

D Cắt liên kết peptid ở nơi nhóm – CO – thuộc nhân thơm

Đáp án: B

Câu 56 Men chymotrypsin có tác dụng

A Cắt liên kết peptid ở nơi nhóm – CO- thuộc nhân kiềm

B Cắt liên kết peptid ở đâu tận

Ngày đăng: 23/04/2020, 11:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w