1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Thi đầu vào sau đại học HVQYSINH lý CHƯƠNG II Khối nội

19 175 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 46,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sinh lý thi đầu vào sau đại học bao gồm CK1, cao học HVQY, tài liệu chuẩn thi đầu vào có kèm đáp án...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG SINH LÝ CHƯƠNG II Câu 1: Giá trị huyết áp động mạch ở người trưởng thành và yếu tố quyết định là:

A. 60-90 mmHg; Sức co bóp của tim và sức cản ngoại vi

B. 70-120 mmHg; Sức co bóp của tim và sức cản ngoại vi

C. 70-120 mmHg; Sức cản ngoại vi

D. 70-120 mmHg; Sức co bóp của tim

E. 60-90 mmHg; Sức co bóp của tim

Đáp án: B

Câu 2: Huyết áp trung bình là gì?

A. Là huyết áp hằng định có giá trị gần huyết áp tối đa

B. Trung bình cộng của huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu

C. Là huyết áp hằng định gây được một lưu lượng bằng huyết áp tối đa và tối thiểu gây ra

D. Trung bình cộng của nhiều lần đo

E. Là huyết áp có giá trị gần với huyết áp tối thiểu

Đáp án: C

Câu 3: Tiếng tim:

A. T2 do hai van động mạch đóng không cùng một thời điểm

B. T1 do đóng van nhĩ-thất sau khi mở van động mạch 0,01 giây

C. T1 do hai van nhĩ-thất đóng không cùng một thời điểm

D. T1 do tâm thất co và đóng van nhĩ-thất

E. T2 do đóng van động mạch và van nhĩ-thất

Đáp án:D

Câu 4: Hoạt động của van nhĩ-thất và van động mạch:

A. Mở van nhĩ-thất cùng một thời điểm với đóng van động mạch

B. Đóng van động mạch sau khi mở van nhĩ thất khoảng 0,01 giây

C. Đóng van động mạch trước khi mở van nhĩ-thất khoảng 0,01 giây

D. Van động mạch mở cùng một thời điểm với đóng van nhĩ-thất

E. Đóng van nhĩ-thất sau khi mở van động mạch khoảng 0,01 giây

Đáp án:C

Câu 5: Vai trò của thần kinh phó giao cảm với tim:

A. Thần kinh phó giao cảm làm tăng trương lực cơ tim

B. Thần kinh phó giao cảm làm tăng tính tự động và dẫn truyền của tim

C. Thần kinh phó giao cảm làm giảm sức co bóp và cung lượng tim

D. Thần kinh phó giao cảm làm tăng lưu lượng tim

Trang 2

E. Thần kinh phó giao cảm làm tăng nhịp tim.

Đáp án:C

Câu 6: Vai trò của thần kinh giao cảm với tim mạch:

A. Thần kinh giao cảm không làm thay đổi huyết áp của cơ thể

B. Thần kinh giao cảm làm tăng huyết áp tối đa và làm giảm huyết áp tối thiểu

C. Thần kinh giao cảm làm tăng tần số, nhưng giảm trương lực cơ tim

D. Thần kinh giao cảm làm tăng tính hưng phấn, tính tự động và nhịp tim

E. Thần kinh giao cảm làm giảm nhịp tim, nhưng tăng trương lực cơ tim

Đáp án:D

Câu 7: Với nhịp tim 75 lần/phút, thời gian của các giai đoạn trong chu

chuyển tim:

A. Giai đoạn đầy máu kéo dài 0,30 giây

B. Giai đoạn tống máu nhanh kéo dài 0,05 giây

C. Giai đoạn tăng áp kéo dài 0,04 giây

D. Giai đoạn tống máu chậm kéo dài 0,20 giây

E. Giai đoạn tống máu kéo dài 0,25 giây

Đáp án:E

Câu 8: Với nhịp tim 75 lần/phút, trong các giai đoạn của thì tâm trương:

A. Giai đoạn tiền tâm trương kéo dài 0,04 giây

B. Giai đoạn đầy máu nhanh kéo dài 0,12 giây

C. Giai đoạn đầy máu kéo dài 0,35 giây

D. Giai đoạn giãn đẳng trường kéo dài 0,18 giây

E. Giai đoạn đầy máu chậm kéo dài 0,13 giây

Đáp án:A

Câu 9: Các chất hóa học ảnh hưởng lên tim mạch:

A. Adrenalin làm tăng nhịp tim, gây co mạch: tăng huyết áp

B. Acetycholin làm tăng nhịp tim, gây giãn mạch: tăng huyết áp

C. Bradykinin, prostaglandin gây co mạch: tăng huyết áp

D. Angiotensin gây giãn mạch: giảm huyết áp

E. ADH gây giãn mạch: giảm huyết áp

Đáp án:A

Câu 10: Thực nghiệm về vai trò của dây thần kinh X và dây giao cảm với tim mạch:

A. Kích thích dây giao cảm cổ làm mạch máu tai thỏ co lại

B. Cắt dây giao cảm cổ làm mạch máu tai thỏ co lại

C. Cắt 2 dây X làm huyết áp động vật thí nghiệm giảm

D. Kích thích dây X làm huyết áp động vật thí nghiệm tăng

Trang 3

Đáp án:A

Câu 11: Ứng với nhịp tim 75 lần/phút thì thời gian tống máu và áp lực trong tâm thất trái là bao nhiêu?

A. Thời gian 0,25 giây; áp lực 120 mmHg-150 mmHg

B. Thời gian 0,20 giây; áp lực 120 mmHg-130 mmHg

C. Thời gian 0,25 giây; áp lực 100 mmHg-130 mmHg

D. Thời gian 0,20 giây; áp lực 120 mmHg-150 mmHg

E. Thời gian 0,25 giây; áp lực 130 mmHg-150 mmHg

Đáp án:A

Câu 12: Tiếng tim T1 xuất hiện khi nào và nguyên nhân gây ra T1?

A. Cuối giai đoạn tăng áp, do đóng van tổ chim

B. Đầu giai đoạn tăng áp, do đóng van nhĩ-thất

C. Đầu giai đoạn tống máu, do đóng van nhĩ-thất

D. Đầu giai đoạn tống máu, do đóng van tổ chim

E. Cuối giai đoạn tống máu, do đóng van nhĩ-thất

Đáp án:B

Câu 13: Tiếng tim T2 xuất hiện khi nào và nguyên nhân gây ra T2?

A. Trong giai đoạn tiền tâm trương, do đóng van nhĩ thất

B. Trong giai đoạn cơ tim giãn, do đóng van tổ chim

C. Trong giai đoạn giãn đẳng trường, do đóng van nhĩ-thất

D. Trong giai đoạn giãn đẳng trương, do đóng van tổ chim

E. Trong giai đoạn giãn đẳng trường, do đóng van tổ chim

Đáp án:E

Câu 14: Van nhĩ-thất đóng khi nào?

A. Từ đầu giai đoạn tăng áp đến hết giai đoạn tống máu

B. Suốt giai đoạn tống máu

C. Từ đầu giai đoạn tống máu đến giai đoạn đầy máu

D. Từ đầu giai đoạn tăng áp đến giai đoạn đầy máu

E. Cuối giai đoạn tăng áp và giai đoạn tống máu

Đáp án:D

Câu 15: Van tổ chim mở trong thời gian nào?

A. Cuối giai đoạn tăng áp và trong giai đoạn tống máu

B. Giai đoạn tăng áp, giai đoạn tống máu, cho đến giai đoạn đầy máu

C. Trong giai đoạn tống máu và cơ tâm thất giãn đẳng trường

D. Trong giai đoạn tiền tâm trương và giai đoạn đầy máu

E. Trong giai đoạn tống máu và cơ thất giãn đẳng trương

Đáp án: A

Trang 4

Câu 16: Thì tâm thu của chu chuyển tim (CCT) lâm sàng:

A. Trùng với tâm thu của CCT sinh lý

B. Trùng với giai đoạn tăng áp của CCT sinh lý

C. Trùng với tâm nhĩ thu và tâm thất thu của CCT sinh lý

D. Trùng với thì tâm thất thu của CCT sinh lý

E. Trùng với giai đoạn tống máu của CCT sinh lý

Đáp án:D

Câu 17: Khi nghe tiếng T1, cơ tim ở trạng thái như thế nào?

A. Tâm nhĩ vừa giãn-tâm thất chưa co

B. Tâm nhĩ đang giãn-tâm thất bắt đầu co

C. Tâm nhĩ bắt đầu co-tâm thất đang giãn

D. Tâm thất đang co-tâm nhĩ đang giãn

E. Tâm nhĩ đang giãn-tâm thất đang tống máu

Đáp án:B

Câu 18: Khi nghe tiếng T2, cơ tim ở trạng thái nào?

A. Tâm nhĩ đang giãn-tâm thất bắt đầu giãn

B. Tâm nhĩ đang giãn-tâm thất giãn hoàn toàn

C. Tâm nhĩ bắt đầu co-tâm thất bắt đầu giãn

D. Tâm nhĩ bắt đầu co-tâm thất giãn hoàn toàn

E. Tâm nhĩ đang co-tâm thất đang giãn

Đáp án:A

Câu 19: Thì tâm thu của chu chuyển tim (CCT) sinh lý:

A. Gồm thì tâm nhĩ thu và tâm thất thu

B. Bắt đầu khi đóng van nhĩ-thất (T1) và kết thúc khi mở van tổ chim

C. Bắt đầu khi xuất hiện T1, kết thúc sau khi xuất hiện T2

D. Gồm tiếng T1 và im lặng ngắn

E. Trùng với thì tâm thu của (CCT) lâm sàng

Đáp án:A

Câu 20: Tim tăng sức co bóp khi nào?

A. Phân áp O2 trong máu tăng

B. Lượng máu về tâm nhĩ tăng

C. Áp suất trong quai động mạch chủ tăng

D. Phân áp CO2 trong máu giảm

E. Áp suất trong xoang động mạch cảnh tăng

Đáp án:B

Câu 21: Nhịp tim tăng khi nào?

A. Khi giảm phân áp CO2 trong máu động mạch

Trang 5

B. Khi tăng áp suất trong quai động mạch chủ.

C. Khi tăng phân áp O2 trong máu động mạch

D. Khi tăng áp suất trong xoang động mạch cảnh

E. Khi tăng hormon tuyến giáp (thyroxin)

Đáp án:E

Câu 22: Tim tăng sức co bóp dưới ảnh hưởng của:

A. Acetycholin , ion K+

B. Adrenalin, ion Ca++

C. Acetycholin , ion Ca++

D. Noradrenalin, ion K+

E. Adrenalin, ion K+

Đáp án:B

Câu 23: Huyết áp động mạch tăng khi:

A. Tăng áp suất trong xoang động mạch cảnh

B. Tăng phân áp O2 trong máu động mạch

C. Tăng áp suất trong quai động mạch chủ

D. Giảm phân áp CO2 trong máu động mạch

E. Giảm áp suất quai động mạch chủ

Đáp án:E

Câu 24: Nguyên nhân chính điều hòa làm giảm huyết áp động mạch là:

A. Áp suất máu trong xoang động mạch cảnh giảm

B. Tăng sức cản của hệ tuần hoàn

C. Áp suất máu trong quai động mạch chủ tăng

D. Do dùng chất hủy phó giao cảm (atropin)

E. Do thở ra

Đáp án:C

Câu 25: Các chất có tác dụng làm tăng huyết áp do co mạch và tăng tái hấp thu ở ống thận là:

A. Adrenalin, Vasopressin

B. Adrenalin, Angiotensin I

C. Adrenalin, Angiotensin II

D. Angiotensin II, Bradykinin

E. Angiotensin II, Vasopressin

Đáp án:E

Câu 26: Khi kích thích đầu ngoại biên dây X sẽ quan sát thấy hiện tượng:

A. Tim đập chậm, mạch giãn, huyết áp hạ, hô hấp không đổi

B. Tim đập chậm, mạch giãn, huyết áp không đổi, hô hấp không đổi

Trang 6

C. Tim đập chậm, mạch co, huyết áp giảm, hô hấp ngừng.

D. Tim đập bình thường, mạch giãn, huyết áp giảm, hô hấp ngừng

E. Tim đập chậm, mạch giãn, huyết áp giảm, hô hấp ngừng

Đáp án:A

Câu 27: Van nhĩ-thất đóng trong:

A. Giai đoạn cơ tâm thất co không đồng thời

B. Giai đoạn cơ tâm thất co đẳng trương

C. Giai đoạn cơ tâm thất giãn đẳng trường

D. Giai đoạn cơ tâm thất giãn đẳng trương

E. Giai đoạn cơ tâm thất co đẳng trường

Đáp án:A

Câu 28: Van nhĩ-thất bắt đầu mở khi:

A. Giai đoạn cơ tâm thất giãn không đồng thời

B. Giai đoạn cơ tâm thất co đẳng trường

C. Giai đoạn cơ tâm thất co đẳng trương

D. Giai đoạn cơ tâm thất giãn đẳng trương

E. Giai đoạn cơ tâm thất giãn đẳng trường

Đáp án:D

Câu 29: Van động mạch bắt đầu đóng khi:

A. Giai đoạn cơ tâm thất giãn đẳng trường

B. Giai đoạn cơ tâm thất co không đồng thời

C. Giai đoạn cơ tâm thất co đẳng trường

D. Giai đoạn cơ tâm thất co đẳng trương

E. Giai đoạn cơ tâm thất giãn đẳng trương

Đáp án:A

Câu 30: Van động mạch bắt đầu mở khi:

A. Cuối giai đoạn cơ tâm thất co đẳng trương

B. Giai đoạn cơ tâm thất giãn đẳng trương

C. Giai đoạn cơ tâm thất giãn đẳng trường

D. Cuối giai đoạn cơ tâm thất co đẳng trường

E. Cuối giai đoạn cơ tâm thất co không đồng thời

Đáp án:D

Câu 31: Van nhĩ-thất mở rộng thêm trong:

A. Giai đoạn tống máu

B. Giai đoạn tăng áp

C. Thì tâm trương

D. Thì tâm thất thu

E. Thì tâm nhĩ thu

Trang 7

Đáp án:E

Câu 32: Khi nhịp tim 75 nhịp/phút, thời gian tâm thu:

A. Thì tâm thất thu kéo dài 0,33 giây

B. Thì tâm thu lâm sàng 0,48 giây

C. Thì tâm thu lâm sàng 0,37 giây

D. Thì tâm thu toàn bộ kéo dài 0,47 giây

E. Thì tâm nhĩ thu kéo dài 0,2 giây

Đáp án:A

Câu 33: Thụ cảm thể nào điều hòa sự co của cơ trơn động mạch?

A. Thụ cảm thể Beta 2

B. Các thụ cảm thể muscarinic

C. Thụ cảm thể Beta 1

D. Thụ cảm thể Alpha 1

Đáp án: D

Câu 34: Trong pha nào của chu chuyển tim, huyết áp động mạch cao nhất?

A. Tống máu chậm của tâm thất

B. Tống máu nhanh của tâm thất

C. Tâm nhĩ thu

D. Đầy máu nhanh của tâm thất

E. Tâm thất co đẳng trương

Đáp án: B

Câu 35: Thụ cảm thể nào điều hòa làm chậm nhịp tim?

A. Thụ cảm thể Beta 1

B. Thụ cảm thể muscarinic

C. Thụ cảm thể Beta 2

D. Thụ cảm thể Alpha 1

Đáp án:B

Câu 36: Trong pha nào của tâm thu van 2 lá mở?

A. Tống máu chậm

B. Tống máu nhanh

C. Tâm thất giãn đẳng trương

D. Tâm thất co đẳng trường

Đáp án:C

Câu 37: Sự kiện nào sau đây xảy ra ở cuối giai đoạn co bóp đẳng trương của tâm thất?

Trang 8

A. Các van nhĩ-thất đóng lại.

B. Các van động mạch phổi đóng lại

C. Van động mạch chủ đóng lại

D. Van động mạch chủ mở ra

E. Các van nhĩ-thất mở ra

Đáp án:A

Câu 38: Điều nào sau đây đúng về thể tích tâm thu:

A. Là một thể tích máu do một tâm thất bơm vào động mạch trong một phút

B. Là một thể tích máu do một tâm thất bơm vào động mạch trong một lần co bóp

C. Là một thể tích máu do hai tâm thất bơm vào động mạch trong một lần co bóp

D. Là một thể tích máu do hai tâm thất bơm vào động mạch trong một phút

Đáp án:B

Câu 39: Tần số tim tăng khi:

A. Lượng máu về tâm nhĩ trái tăng

B. Áp suất máu trong quai động mạch chủ tăng

C. Áp suất máu trong buồng tâm nhĩ tăng

D. Phân áp CO2 trong máu động mạch tăng

E. Áp suất máu trong xoang động mạch cảnh tăng

Đáp án:D

Câu 40: Đúng lúc nghe thấy tiếng tim thứ nhất thì:

A. Tâm nhĩ đang giãn sau khi co

B. Tâm nhĩ đang giãn, tâm thất vừa mới co

C. Tâm nhĩ đang giãn, tâm thất đang tống máu

D. Tâm nhĩ bắt đầu co, tâm thất đang tống máu

E. Tâm thất đang co sau khi giãn

Đáp án:B

Câu 41: Đúng lúc nghe thấy tiếng tim thứ hai thì:

A. Tâm thất bắt đầu giãn, tâm nhĩ bắt đầu co

B. Tâm thất bắt đầu giãn, tâm nhĩ đang giãn

C. Tâm nhĩ đang co

D. Tâm thất vừa giãn, tâm nhĩ vừa mới co

E. Tâm thất đã giãn hoàn toàn, tâm nhĩ bắt đầu co

Đáp án:B

Câu 42: Phản xạ giảm áp xuất hiện khi:

A. Tim co bóp mạnh làm máu đến động mạch nhiều

B. Máu về tim nhiều làm máu đến động mạch nhiều

Trang 9

C. Áp suất máu trong quai động mạch chủ, xoang động mạch cảnh tăng.

D. Áp suất máu trong quai động mạch chủ, xoang động mạch cảnh giảm

E. Tim đập nhanh làm máu đến động mạch nhiều

Đáp án:C

Câu 43: Những thay đổi sau đây làm tăng huyết áp, Trừ:

A. Nồng độ CO2 trong máu động mạch giảm

B. Nồng độ O2 trong máu động mạch giảm

C. Nồng độ CO2 trong máu động mạch tăng

D. PH máu giảm

Đáp án:A

Câu 44: Khi trương lực mạch máu bình thường, lực co cơ tim giảm làm cho:

A. Huyết áp hiệu số giảm

B. Huyết áp trung bình tăng

C. Huyết áp tối thiểu giảm

D. Huyết áp hiệu số tăng

Đáp án:A

Câu 45: Cơ thể có cơ chế điều hòa làm huyết áp động mạch giảm xuống khi:

A. Áp suất máu trong xoang động mạch cảnh giảm

B. Nhịp tim chậm

C. Tăng sức cản của hệ tuần hoàn

D. Áp suất máu trong quai động mạch chủ tăng lên

Đáp án:D

Câu 46: Huyết áp động mạch trung bình được tính:

A. Trung bình cộng của nhiều lần đo huyết áp tâm thu

B. Huyết áp tâm trương công với một phần ba huyết áp hiệu số

C. Trung bình cộng của huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương

D. Trung bình cộng của nhiều lần đo huyết áp tâm trương

E. Huyết áp tâm trương chia ba cộng với huyết áp tâm thu chia đôi

Đáp án:B

Câu 47: Kích thích hệ thần kinh giao cảm làm tăng huyết áp do có tác dụng sau đây, Trừ:

A. Co các tiểu động mạch do đó làm tăng sức cản

B. Co các mao mạch do đó làm tăng sức cản

C. Co các tĩnh mạch lớn do đó máu dồn về tim

D. Co hệ động mạch và tăng sức co bóp cơ tim

E. Co các động mạch nhỏ do đó làm tăng sức cản

Đáp án:C

Trang 10

Câu 48: Câu nào sau đây KHÔNG đúng về chu chuyển tim?

A. Trong thì tâm thu máu được phóng từ tâm thất ra các động mạch

B. Căn cứ vào tiếng tim để xác định các thì của chu chuyển tim được gọi là chu chuyển tim sinh lý

C. Gồm thì tâm thu và thì tâm trương

D. Chu chuyển tim là tổng hợp các hoạt động của tim trong một chu kỳ, khởi đầu

từ một chuyển động nhất định cho đến khi chuyển động này xuất hiện trở lại

E. Hoạt động của tim trong một chu chuyển tim gắn với sự đóng-mở của các van tim và sự biến đổi áp lực trong buồng tim

Đáp án:B

Câu 49: Câu nào sau đây về tiếng tim là đúng:

A. Tiếng thứ nhất ngắn và sắc hơn, do đóng của van ba lá; tiếng thứ hai dài và trầm hơn, do đóng của van hai lá

B. Tiếng thứ nhất dài và trầm hơn, do đóng của van ba lá; tiếng thứ hai ngắn và sắc hơn, do đóng của van hai lá

C. Chúng do co tâm thất, sau đó là co tâm nhĩ

D. Tiếng thứ nhất ngắn và sắc hơn, do đóng các van động mạch; tiếng thứ hai dài

và trầm hơn, do đóng các van nhĩ-thất

E. Tiếng thứ nhất dài và trầm, do đóng của van nhĩ-thất; tiếng thứ hai ngắn và sắc hơn, do đóng của các van động mạch

Đáp án:E

Câu 50: Co mạch nói chung là do:

A. Tăng huyết áp

B. Giảm hoạt động của hệ thần kinh giao cảm

C. Tăng hoạt động của hệ thần kinh phó giao cảm

D. Tăng hoạt động của hệ thần kinh giao cảm

E. Giảm hoạt động của hệ thần kinh phó giao cảm

Đáp án:D

Câu 51: Điều nào sau đây làm giảm nhịp tim?

A. Huyết áp tăng

B. Adrenalin

C. Tập luyện

D. Thyroxin

E. Thân nhiệt tăng

Đáp án:C

Trang 11

Câu 52: Tăng hoạt động phó giao cảm làm:

A. Giảm nhịp tim và tăng lưu lượng tim

B. Tăng nhịp tim và giảm lưu lượng tim

C. Tăng nhịp tim và tăng lưu lượng tim

D. Giảm nhịp tim và giảm lưu lượng tim

Đáp án:D

Câu 53: Giảm lượng máu ở tĩnh mạch về tim làm:

A. Tăng thể tích tâm thu và tăng lưu lượng tim

B. Giảm thể tích tâm thu và tăng lưu lượng tim

C. Tăng thể tích tâm thu và giảm lưu lượng tim

D. Giảm thể tích tâm thu và giảm lưu lượng tim

Đáp án:D

Câu 54: Chức năng của rennin và angiotensin II:

A. Huyết áp tăng gây co mạch và giảm huyết áp

B. Huyết áp tăng gây giãn mạch và giảm huyết áp

C. Huyết áp giảm gây co mạch và tăng huyết áp

D. Huyết áp giảm gây giãn mạch và tăng huyết áp

Đáp án :C

Câu 55: Định nghĩa nào đúng về chu chuyển tim:

A. Chu chuyển tim là biến đổi của huyết áp mang tính chất chu kỳ theo nhịp sinh học của cơ thể

B. Chu chuyển tim là tổng hợp những hoạt động của tim trong một chu kỳ, khởi đầu từ một chuyển động nhất định cho đến khi chuyển động này xuất hiện chở lại

C. Chu chuyển tim là biến đổi hình thái, chức năng của tim trong giai đoạn chu sinh

D. Chu chuyển tim là chu trình của một hồng cầu rời khởi tâm thất đi qua vòng tuần hoàn lớn, vòng tuần hoàn nhỏ và quay trở về tim

Đáp án :B

Câu 56 : Trong điều kiện bình thường, tim đập 75 nhịp/phút thì thời gian của thì tâm thu kéo dài :

A. 0,37 giây

B. 0,25 giây

C. 0,43 giây

D. 0,33 giây

Ngày đăng: 23/04/2020, 11:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w