1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình 9 tiết 24

22 312 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm tới dây
Tác giả Tổ Toán – Lý
Trường học Trường THCS Lý Thường Kiệt
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 2,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ KHOẢNG CÁCH TỪ TÂM TỚI DÂYBài 21.. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm tới dây * Chú ý: Kết luận bài toán 1 vẫn đúng nếu một dây là đường kính hoặc cả hai dây là

Trang 1

TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT

TỔ TOÁN – LÝ

CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ

GIÁO VỀ DỰ HỘI GIẢNG 20-11

Trang 2

Cho hình vẽ sau, biết : OA=5, AB=8

Hãy tính OH

H

O

Trang 3

OH2 + HB2 = OK2 + KD2

Cho (O,R) Hai dây AB, CD khác đường kính

OH  AB, OK  CD

GT

KL

Trang 4

1 Bài toán 1: (SGK)

OH2 + HB2 = OK2 + KD2

Cho (O,R)Hai dây AB, CD khác đường kínhOH  AB, OK  CD

Trang 5

LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ KHOẢNG CÁCH TỪ TÂM TỚI DÂYBài 2

1 Bài toán 1

2 Liên hệ giữa dây và khoảng

cách từ tâm tới dây

* Chú ý: Kết luận bài toán 1

vẫn đúng nếu một dây là đường

kính hoặc cả hai dây là đường

kính.

OH2 + HB2 = OK2 + KD2

Trang 6

Chứng minh

a) Nếu AB=CD thì OH=OK

b) Nếu OH=OK thì AB=CD

Trang 7

a) Nếu AB = CD thì OH = OKTheo kết quả bài toán 1, ta có

2 Liên hệ giữa dây và khoảng

cách từ tâm tới dây

Trang 8

b) Nếu OH = OK thì AB = CDTheo kết quả bài toán 1, ta có

LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ KHOẢNG CÁCH TỪ TÂM TỚI DÂY

Bài 2

1 Bài toán 1

Trong một đường tròn, hai dây cách đều tâm thì bằng nhau.

2 Liên hệ giữa dây và khoảng

cách từ tâm tới dây

Trang 9

LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ KHOẢNG CÁCH TỪ TÂM TỚI DÂYBài 2

1 Bài toán 1

2 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ

tâm tới dây

Định lí 1

Trong một đường tròn :

a) Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm

b) Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau

OH 2 + HB 2 = OK 2 + KD 2

Trang 10

cm Điền vào (… ) để hoàn thành bài chứng

Trang 11

cm Điền vào (… ) để hoàn thành bài

chứng minh sauc) Nếu AB > CD thì OH < OK

Trong một đường tròn, dây nào lớn hơn thì dây đó gần tâm hơn

Trang 12

Điền vào (… ) để hoàn thành bài chứng minh sau:

d) Nếu OH<OK thì AB>CD Theo kết quả bài toán 1, ta có

……… (1)

Do OH  AB, OK  CD nên theo định lí về đường kính vuông góc với dây, ta có

Trang 13

Điền vào (… ) để hoàn thành bài chứng minh sau

d) Nếu OH<OK thì AB>CD

cm

Trong một đường tròn, dây nào gần tâm hơn thì dây đó gần lớn hơn

Trang 14

LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ KHOẢNG CÁCH TỪ TÂM TỚI DÂYBài 2

1 Bài toán 1

2 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm tới dây

Định lí 1

Trong một đường tròn :a) Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm

b) Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau

Định lí 2

Trong một đường tròn :a) Dây nào lớn hơn thì dây đó gần tâm hơn.b) Dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn

hơn

Trang 17

?3 Cho tam giác ABC, O là giao điểm của các đường

trung trực của tam giác; D, E, F theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, AC Cho biết

C

A

B

duongtron

Trang 18

Giải

Vì điểm O là giao điểm của 3 đường trung trực của tam giác, nên điểm O là tâm của đường tròn đi qua 3 đỉnh của tam giác ABC

GT

KL

Trang 19

B ài tập 2: Cho hình vẽ, trong đó MN = PQ Chứng minh rằng AE = AF.

A F

Trang 20

Cho (O, 5cm) Dây AB = 8cm.

IAB, AI=1cm

I CD, CD  AB GT

a Tính khoảng cách

từ O đến AB

b cm: CD=AB KL

Có OH=OK AB=CD

Trang 22

CÁM ƠN THẦY, CÔ ĐÃ THEO DÕI

Ngày đăng: 27/09/2013, 09:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho hình vẽ sau, biết : OA=5, AB=8 - Hình 9 tiết 24
ho hình vẽ sau, biết : OA=5, AB=8 (Trang 2)
Câu 1: Cho hình vẽ chọn kết luận  đúng  nhất  trong  các  kết luận sau: - Hình 9 tiết 24
u 1: Cho hình vẽ chọn kết luận đúng nhất trong các kết luận sau: (Trang 15)
Câu 2: Cho hình vẽ chọn kết luận  đúng  nhất  trong  các  kết luận sau: - Hình 9 tiết 24
u 2: Cho hình vẽ chọn kết luận đúng nhất trong các kết luận sau: (Trang 16)
Bài tập 2: Cho hình vẽ, trong đó MN = PQ. Chứng minh rằng AE = AF. - Hình 9 tiết 24
i tập 2: Cho hình vẽ, trong đó MN = PQ. Chứng minh rằng AE = AF (Trang 19)
Tứ giác OHIK là hình chữ nhật  ⇒ OK=4-1=3cm - Hình 9 tiết 24
gi ác OHIK là hình chữ nhật ⇒ OK=4-1=3cm (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w