Một vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc v km h / phụ thuộc vào thời gian có đồ thị của vận tốc như hình vẽ bên.A. Tìm các giá trị thực của tham số m để đồ thị C m có hai điểm cự
Trang 1CẤU TRÚC ĐỀ THI THPT QG MÔN TOÁN 2017
Trang 2x y
x y
Trang 31.2 Cực trị 9
Câu 14 M3–05. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên sau:
x 1 2
' y 0 0
y 4 2
2 5
Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số có bốn điểm cực trị. B. Hàm số đạt cực tiểu tại x2. C. Hàm số không có cực đại. D. Hàm số đạt cực tiểu tại x 5. Câu 15 M2–01. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau: x 2 2
' y 0 0
y 3
0
Tìm giá trị cực đại y CĐ và giá trị cực tiểu y CT của hàm số đã cho A. y C Đ 3, y CT 2. B. y CĐ 2, y CT 0. C. y CĐ 2, y CT 2. D. y CĐ 3, y CT 0. Câu 16 M1–04. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau: x 1 0 1
' f x 0 0 0
f x 3
0 0
Hỏi mệnh đề nào sau đây sai? A. Hàm số có ba điểm cực trị. B. Hàm số có giá trị cực đại bằng 3. C. Hàm số có giá trị cực đại bằng 0. D. Hàm số có hai điểm cực tiểu. Câu 17 M4–07. Hàm số 2 3 1 x y x có bao nhiêu điểm cực trị? A. 3. B. 0. C. 2. D. 1. Câu 18 M2–42. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau: x 1 3
' y 0 0
y 5
1
Đồ thị hàm số y f x có bao nhiêu điểm cực trị.
Trang 4Câu 19 M2–32. Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số 1 3 2 2
.4
.2
.4
Câu 21 M1–40. Đồ thị của hàm số y x 33x29x1 có hai điểm cực trị A, B. Điểm nào dưới
A. P1; 0. B. M0; 1 . C. N1; 10 . D. Q 1;10.
Câu 22 M3–39. Đồ thị của hàm số y x3 3x2 5 có hai điểm cực trị A và B. Tính diện tích
S của tam giác OAB với O là gốc tọa độ.
.3
.4
.2
Trang 5
1.4 Tiệm cận 4
Câu 29 M1–12. Tìm số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
3 2
16
x x y
y
1.1
1
x x y
x y
O
Trang 6Câu 37 M4–24 Cho hàm số y x4 2x2 có đồ thị như hình bên.
Trang 7P2 LŨY THỪA – MŨ – LÔGARIT 34 câu
2
x y
2 1 ln 2
y
2'
y
1'
3
P x x với x0.
A.
1 8
2 9
Trang 8Câu 47 M3–29. Rút gọn biểu thức
5 3
.2
.2
A. loga x loga xloga y
y . B. loga loga loga
log
a a
a
x x
Câu 55 M4–08. Cho a là số thực dương tùy ý khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. log2 alog 2.a B. 2
Trang 9Câu 56 M1–15. Với a b là các số thực dương tùy ý và a khác 1, đặt , Ploga b3 loga2b6. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. P9 loga b. B. P27 log a b
C. P15 log a b D. P6 loga b.
Câu 57 M3–22. Cho hai hàm số y a y x, b với , x a b là hai số thực
dương khác 1, lần lượt có đồ thị là C1 và C2 như hình bên.
2.5 Giải phương trình, bất phương trình 12
Câu 61 M4–19. Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình 3x m có nghiệm thực.
Trang 10Câu 65 M1–01. Cho phương trình
Câu 72 M1–17. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log22x5 log2 x40.
A. S ; 2 16;. B. S 2; 16
C. S0; 2 16;. D. S ; 1 4;.
Trang 11P3 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN – ỨNG DỤNG 20 câu
Câu 75 M3–08. Tìm nguyên hàm của hàm số f x 2 sin x
A. 2 sinx xd 2 cosx C B. 2 sinx xd sin2x C
C. 2 sinx xd sin 2x C D. 2 sinx xd 2 cosx C
Câu 76 M1–02. Tìm nguyên hàm của hàm số f x cos 3 x
A. cos 3x xd 3 sin 3x C B. d sin 3
A. F x cosxsinx3. B. F x cosxsinx3.
C. F x cosxsinx1. D. F x cosxsinx1.
Câu 78 M3–13. Cho F x là một nguyên hàm của hàm số f x e x 2x thỏa mãn 3
x
.2
Trang 13V B. 2 1
.2
2 1.2
e
V D. 2 1
.2
Câu 90 M4–14. Cho hình phẳng D giới hạn với đường cong y x2 1, trục hoành và các
Câu 91 M2–20. Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y 2 sin x , trục hoành và các
Trang 14……….
Trang 16Câu 109 M4–17. Kí hiệu z z1, 2 là hai nghiệm của phương trình z2 40. Gọi M N lần lượt ,
là điểm biểu diển của z z1, 2trên mặt phẳng tọa độ. Tính T OM ON với O là gốc tọa độ.
4.3 Nghiệm của phương trình trên tập số phức 3
Câu 110 M1–22. Phương trình nào dưới đây nhận hai số phức 1 2i và 1 2i là nghiệm?
.12
.6
Trang 17P5 KHỐI ĐA DIỆN 12 câu
5.1 Đa diện – Đa diện đều 1
Câu 113 M4–23. Cho hình bát diện đều cạnh a Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
a
V B.
3
1112
a
V C.
3
116
a
V D.
3
114
a
V B.
3
26
a
V C.
3
142
a
V D.
3
146
a
V
Câu 117 M1–43. Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh ,a SA vuông góc với đáy
và SC tạo với mặt phẳng SAB một góc 30 Tính thể tích V của khối chóp.
3
63
a
V B.
3
23
a
V C.
3
23
a
V B. V a 3 C.
3
3.9
a
V D.
3
.3
a
V
Trang 18V B.
3
98
Trang 19Câu 128 M3–40. Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A AB, a và ACB30
3
3.3
a
V B. V 3a3. C.
3
3.9
a
V D. V a 3
Câu 129 M1–31. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có các cạnh đều bằng a 2. Tính thể tích
Trang 20R B. 5 3
.3
a
R C. 5 2
.2
a
R D. 5 3
.2
Trang 21P7 TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN 28 câu
Câu 143 M2–34. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm , A1; 2; 3 và hai mặt phẳng
P :xy z 1 0, Q :x y z 20. Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua ,A song song với P , Q ?
3 2
x y
y
.
Trang 22Câu 144 M2–23. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm
Câu 145 M4–15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M1; 2; 3. Gọi M M1, 2 lần
Câu 147 M1–20. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz phương trình nào dưới đây là ,
Trang 23Câu 149 M3–36. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng ,
Câu 156 M3–20. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm , M3; 1; 2 và mặt phẳng
: 3x y 2z40. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với ?
Trang 24Câu 163 M1–29. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm , M1; 2; 3 . Gọi I là hình
Trang 25Câu 164 M3–33. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm , I1; 2; 3 và mặt phẳng
P : 2x2y z 40. Mặt cầu tâm I tiếp xúc với P tại điểm H. Tìm tọa độ H?
A. H1; 4; 4. B. H3; 0;2.
C. H3; 0; 2. D. H1; 1; 0 .
Câu 165 M4–38. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là
phương trình mặt cầu đi qua ba điểm M2; 3; 3 , N2; 1; 1 , P2; 1; 3 và có tâm thuộc mặt phẳng : 2x3y z 20
A. x2 y2 z2 2x2y2z100. B. x2 y2 z2 4x2y6z20.
C. x2 y2 z2 4x2y6z20. D. x2 y2 z2 2x2y2z20.
Trang 26………
Trang 27P8 BÀI TOÁN THỰC TẾ 8 câu
Câu 166 M3–41. Một vật chuyển động theo quy luật 1 3 2
62
gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong
khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 6 giây, kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được là bao nhiêu?
A. 24 m s/ . B. 108 m s/ . C. 18 m s/ . D. 64 m s/ .
Câu 167 M4–34. Một vật chuyển động theo quy luật 1 3 2
63
Câu 169 M2–41. Đầu năm 2016, ông A thành lập một công ty. Tổng số tiền ông A dùng để trả lương cho nhân viên trong năm 2016 là 1 tỷ đồng. Biết rằng cứ sau mỗi năm thì tổng số tiền dùng để trả lương cho nhân viên trong cả năm đó tăng thêm 15% so với năm trước. Hỏi năm
năm lớn hơn 2 tỷ đồng?
Câu 170 M2–38 Cho vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc v km h / , phụ
Câu 171 M1–41. Một vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc v km h( / ) phụ
thuộc vào thời gian ( ) có đồ thị của vận tốc như hình vẽ bên. Trong khoảng
Trang 29P9 BÀI TOÁN VẬN DỤNG CAO 27 câu
m ;
4
12
x x thỏa mãn x x1 2 x x3 4. Tính giá trị nhỏ nhất Smin của S2a3b.
Trang 30Câu 181 M2–46. Xét các số thực dương a b thỏa mãn ,
Trang 31Câu 186 M4–50. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để tồn tại duy nhất số
a
3
11 2216
a
3
13 2216
a
3
218
a V
Câu 191 M2–49. Xét khối tứ diện ABCD có cạnh ABx và các cạnh còn lại đều bằng 2 3.
Câu 194 M1–50. Cho hình nón đỉnh S có chiều cao ha và bán kính đáy r2 a Mặt phẳng
P đi qua S cắt đường tròn đáy tại A và B sao cho AB2 3a. Tính khoảng cách d từ tâm của đường tròn đáy đến P
Trang 32A. V 9 3 B. V 9 C. V 3 3 D. V 3
Câu 196 M2–50. Cho mặt cầu S có bán kính bằng 4, hình trụ H có chiều cao bằng 4 và hai đường tròn đáy nằm trên S Gọi V1 là thể tích khối trụ H và V2 là thể tích khối cầu S Tính tỉ số 1
V
V . B.
1 2
13
V
V . C.
1 2
316
V
V . D.
1 2
23
V
V .
Câu 197 M3–49. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm , A3; 2; 6 , B0; 1; 0 và mặt cầu S : x12 y22 z32 25. Mặt phẳng P :ax by cz 20 đi qua A B và ,cắt S theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Tính T a b c
Trang 331A SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
Trang 34 Dạng 2 Tìm điều kiện để hàm số đơn điệu trên R
Câu 16. Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để hàm số y x3 3x2 mx1 luôn đồng biến trên .
Trang 35Câu 20. Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để hàm số yx3 m2x2 m1x2 luôn đồng biến trên .
Dạng 3 Tìm điều kiện để hàm số đơn điệu trên
khoảng K cho trước
Câu 24. Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để hàm số yx3 3mx5 nghịch biến trên khoảng 1; 1.
Trang 36Câu 30. Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để hàm số yx3 2mx2 m đồng biến
trên khoảng ; 0.
A. m 0. B. m 0. C. Không có m D. Mọi m.
Trang 372 2 2
x
A.
, 0 ; 1, . B. , 1 ; 0,1 . C. 1, 0 ; 1, . D. , .
Trang 38A. ; 0. B. 1; . C. 3; 4. D. ; 1
Trang 39
x x y
x y
A ; 1. B. 1; . C. . D. 1;1.
Trang 40Câu 52. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
2 Hàm số đó là hàm số nào?
x y
x y
Câu 54. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
-
x y
x y
Trang 41D. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng của tập xác định, khi y'0 x
Câu 57 Cho hàm số
11
x y
x x y
Trang 42 Dạng 6 Tìm điều kiện để hàm số đơn điệu
Câu 63. Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để hàm số
2
x m y
x mx y
mx y
khoảng xác định.
Trang 43HÀM BẬC HAI, CĂN, LƯỢNG GIÁC, LOGARIT
Dạng 7 Xét tính đơn điệu của hàm số
e y
khoảng 2; 1 .
Trang 45Câu 88. Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để hàm số
sin
x y
Trang 46………
Trang 471B CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
Trang 49
x .
A. 2 5. B. 5 2 C. 4 5. D. 5.
Câu 30. Tìm các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số yx3 3x2 mx2có các điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số cách đều đường thẳng yx1.
Trang 50Câu 34 Tìm các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y x33mx2 2m có hai 3
điểm cực trị A B, sao cho đường thẳng ABvuông góc với đường thẳng d y: 2x
Câu 35 Cho điểm M2; 2 và đồ thị C m:yx3 3mx3m2 1x m 3 1. Tìm các
giá trị thực của tham số m để đồ thị C m có hai điểm cực trị A B và tam giác , ABM vuông tại M.
A. m 1. B. m1.
C. Không có m D. Có vô số giá trị của m
Trang 51HÀM BẬC BỐN
Dạng 11 Tìm điểm cực đại, cực tiểu của hàm số
Câu 36 Tìm giá trị cực tiểu y CT của hàm số yx4 2x2 1.
A. y CT 2. B. y CT 1. C. y CT 1. D. y CT 0.
Câu 37. Hàm số
4
2 53
Trang 53
x y
22
x y
22
x y
Trang 56Câu 10 Cho hàm số y x3 3x5. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Trang 57
x x y
11;
Trang 59HÀM BẬC HAI, CĂN, LƯỢNG GIÁC, LOGARIT
Trang 60Câu 31 Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ,
Trang 61A. Cạnh đáy bằng 2, chiều cao bằng 1. B. Cạnh đáy bằng 1, chiều cao bằng 2.
C. Cạnh đáy bằng 3, chiều cao bằng 4. D. Cạnh đáy bằng 4, chiều cao bằng 3. Câu 41 Người ta cần làm một hộp theo dạng một khối lăng trụ đều không nắp với thể
Trang 62tính bằng miligam). Tính liều lượng thuốc cần tiêm cho bệnh nhân để huyết áp giàm nhiều nhất.
Câu 46 Xét x y, là các số thực không âm thỏa mãn điều kiện x y 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Sx y2 2 4xy
A. minS 3. B. minS 4. C. minS0. D. minS1.
Câu 47 Xét x y, là các số thực dương thỏa mãn điều kiệnx y 2. Đặt 1
C. Biểu thức S không có giá trị lớn nhất. D. minS0.
Câu 50. Xét x y, là các số thực thỏa mãn điều kiện x2 y2 1. Đặt 2
x xy y .
Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. Biểu thức S không có giá trị nhỏ nhất. B. minS 6.
C. Biểu thức S không có giá trị lớn nhất. D. maxS2.
Trang 64
x x y
.2
x y
1.1
x y
2
1.1
x y
11
x y
tiệm cận ngang tiếp xúc với parabol yx2 5.
Trang 65A. Không có giá trị m B. m5.
C. m6. D. Với m
Câu 17 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số
2 42
x y mx
có hai tiệm cận ngang.
đường tiệm cận đứng.
A. Mọi m. B.
1.42
1.42
Trang 66Câu 30 Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số
2 12
x x y
34
x x y
x y
3.2
x y
1.2
x y
Trang 68………
Trang 691E ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
Dạng 22 Bài toán nhận diện đồ thị hàm số
Câu 1 Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là
hàm số nào?
A yx3 3x2 B
4 2
x y
1 2
y
-2 -1
1 2
y
-2 -1
1 2
y
Câu 3 Đường cong hình bên là đồ thị của một
trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm
số nào?
A yx3 3x1 B y x3 3x2 1
C yx3 3x+1 D y x3 3x2 1
Câu 4 Đồ thị sau đây là của hàm số y x4 4x Tìm các giá trị thực của tham số 2 m để
phương trình x4 4x2 m20 có bốn nghiệm phân biệt
-1
-2
1 O
Trang 70Câu 5 Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là
21
x y
11
x y
21
x y
Câu 6 Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là
hàm số nào?
A
3
2 13
x y
Câu 7 Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là
hàm số nào?
A yx3 3x B y x3 3
C y x3 3x D yx3 3x
x y
O 2
Trang 71Câu 9 Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là
Trang 72
x y
11
x y
11
x y
Trang 73Câu 17 Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là
11
x y
21
x y
31
x y
x
4
2
-1 2
O 1
Câu 18 Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
3
0
-1+
-∞
yy'x
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số không có cực trị
B Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 3
C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 3 và không có giá trị nhỏ nhất
D Hàm số đạt cực tiểu tại x0 và đạt cực đại tại x1
Câu 19 Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là
Trang 74………
………
Trang 751F BÀI TOÁN TƯƠNG GIAO CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Dạng 23 Bài toán tương giao của hàm số bậc ba
Câu 1. Biết rằng đường thẳng y2x3 cắt đồ thị hàm số yx3 x2 2x3 tại hai điểm
A x B 0. B. x B 2. C x B 1. D. x B 5.
Câu 2. Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số yx3 2x2 x1 và đường thẳng y 1 2x
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3
Câu 3 Biết rằng đồ thị của hàm số yx3 3x2 2x cắt đường thẳng y 2x2 tại ba
điểm phân biệt. Kí hiệu ba điểm đó là A x y 1; 1, B x y 2; 2 và C x y 3; 3. Tính tổng