1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

450 câu TRẮC NGHIỆM THEO CHỦ đề THI THPT QG 2017

47 80 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Đồ thị hàm số có tâm đối xứng.. Khi ấy a đồ thị là một cung lồi b đồ thị là một cung lõm... Tìm câu trả lời sai: a đồ thị là một cung lồi b đồ thị là một cung lõm... Tìm mệnh đề sai: a

Trang 1

TUẤN TEO TÓP FB: https://www.facebook.com/profile.php?id=100004487408080

450 CÂU TRẮC NGHIỆM THEO CHỦ

ĐỀ THI THPT QG 2017 Câu 1: Phương trình mx2-2(m+1)x+m-1=0 có nghiệm khi:

a) m=0 b) m=1

2 c)

013

Câu 3: Phương trình x2+(2-a-a2)x-a2=0 có hai nghiệm đối nhau khi:

a) a=1 b) a=-2 c) a=1 hoặc a=-2 d) Tất cả đều sai

Câu 4 Phương trình mx2-2(m-1)x+m-3=0 có 2 nghiệm âm phân biệt khi:

a) a=0 b) a18 c) a=3 d) Tất cả đều sai

Câu 10 Nghiệm của hệ phương trình

1365

Trang 2

TUẤN TEO TÓP FB: https://www.facebook.com/profile.php?id=100004487408080

S   

Câu 23 Tập nghiệm của phương trình 5x 1 3x 2 x1

a) S  1 b) S  2 c) S  1; 2 d) S   1; 2

Câu 24 Phương trình xx 1 a có nghiệm khi:

a) 0<a<1 b) a1 c) 0 a 1 d) a, b, c đều sai

Câu 25 Tập nghiệm của bất phương trình x23x  2 x 3 là:

Trang 3

TUẤN TEO TÓP FB: https://www.facebook.com/profile.php?id=100004487408080

Câu 27 Tập nghiệm của bất phương trình    2

x b) x=4 c) a, b đều sai d) a, b đều đúng

Câu 30 Nghiệm của phương trình log2xlog2x6log 72 là:

  

 d) x=2

Câu 34 Nghiệm của phương trình 3.16x+37.36x=26.81x là:

a) x=-1/2 b) x=1/2 c) a, b đều đúng D) a, b đều sai

Câu 35 Tập nghiệm của phương trình 2x2 3x1 là:

y x y

Câu 42 Nghiệm của phương trình log4x 3 log4x  1 2 log 84

Câu 43 Nghiệm của phương trình logxx63 là:

a) x=1 b) x=2 c) x=-3 d) x=-1

Trang 4

TUẤN TEO TÓP FB: https://www.facebook.com/profile.php?id=100004487408080

Câu 44 Nghiệm của phương trình   2

Trang 5

TUẤN TEO TÓP FB: https://www.facebook.com/profile.php?id=100004487408080

Câu 60 Nghiệm của bất phương trình 52 x 5 51 5 5 x là:

a) x=y=0 b) x=y=-1 d) -1<x,y<2 d) a, b, c đều sai

Câu 62 Nghiệm của phương trình log5xlog5x 6 log5x2 là:

abc

 c) x=1 d) x=2

Câu 65 Nghiệm của phương trình log2xlog3xlog10x là:

a) x=1 hoặc x=2 b) x=2 c) x=1 d) a, b, c đều sai

5 5

c) a, b đều đúng d) a, b đều sai

Câu 69 Nghiệm của hệ phương trình 2 210

Trang 6

TUẤN TEO TÓP FB: https://www.facebook.com/profile.php?id=100004487408080

Câu 77 Nghiệm của phương trình 2xx2  6x212x 7 0 là:

a) 1 2 2 b) 1 2 2 c) 1 2 2 hoặc 1 2 2 d) vô nghiệm

Câu 78 Nghiệm của bất phưong trình 2x 1 2x3 là:

Câu 80 Nghiệm của phương trình 6x+2x=3x+5x là:

a) x=0 b) x=1 c) cả a và b đều đúng d) cả a và b đều sai

Câu 81 Tìm miền xác định của hàm số sau:

Câu 81.1 f(x)=ln(ln|x|)

a) R b) R\ {0} c)    ; 1 1;  d) 0;

ln2

Trang 7

TUẤN TEO TÓP FB: https://www.facebook.com/profile.php?id=100004487408080

Câu 81.8   x

f x

x

 a) (0;1) b) 1;1 \ 0   c) 1; d) R\ 0 

  d)  3; 3

21

Câu 81.16 f(x)=lg(2-x)+lg(x-1)

a) [1;2] b) (1;2] c) [1;2) d) (1;2)

Câu 82 Tìm giá trị của hàm số tại một điểm

Câu 82.1 f(x)=x2 Khi ấy f(f(f(8))) bằng:

Trang 8

TUẤN TEO TÓP FB: https://www.facebook.com/profile.php?id=100004487408080

c) 2

1 2

x x

 d) - 2

1 2

x x

x x

 c)

11

x x

d)

11

x x

f xmxmxm  đi qua (0;1) Khi đó giá trị của m là:

a) 2 b) -3 hoặc 1 c) 2 hoặc -2 d) -1 hoặc 3

x x y

x x

 

 

Trang 9

TUẤN TEO TÓP FB: https://www.facebook.com/profile.php?id=100004487408080

  

  c)

51;

d) Đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại 1 điểm duy nhất

Câu 84.9 Cho hàm số f là hàm lẻ và g là hàm số chẵn Khi đó f.g là

a) Chẵn b) lẻ c) không chẵn không lẻ d) vừa chẵn vừa lẻ

Câu 84.10 Cho hàm số f lẻ và hàm g là hàm số lẻ Khi đó f.g là

a) Chẵn b) lẻ c) không chẵn không lẻ d) vừa chẵn vừa lẻ

Câu 85 Tìm chu kỳ của hàm số

Trang 10

TUẤN TEO TÓP FB: https://www.facebook.com/profile.php?id=100004487408080

Câu 86.1

0

sin 5 sin 3lim

Câu 86.4

3

2 2

8lim

4

x

x x

1

x

x x

x

c x

1 os2x

x

c c

x

x x

3 2lim

Trang 11

TUẤN TEO TÓP FB: https://www.facebook.com/profile.php?id=100004487408080

x x y

yaxaxax luôn đồng biến khi:

a) a<1/2 b) a<1/2 hoặc a>2 c) 1<a<2 d) 1 kết quả khác

Câu 97 Hoành độ cực đại của hàm số y  x3 3x2 là:

a) -1 b) 0 c) 1 d) 1 kết quả khác

2

mx y

x ax

y 

là (2;-1) Vậy a+b bằng a) 10 b) 8 c) 6 d) 4

Câu 101 Biết

2

23

mx m y

yxmx  đạt cực đại tại điểm có hoành độ lớn hơn 0 thì

a) m>0 b) m<0 c) với mọi m d) không có m thỏa mãn

Trang 12

TUẤN TEO TÓP FB: https://www.facebook.com/profile.php?id=100004487408080

Câu 105 Điểm cực trị của hàm số y lnx 1

yx c) 2 

10 39

y  x d) 2 

10 39

Câu 107 Đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của hàm số yx33x26x m có phương trình là:

a) y=-6x+m+2 b) y=-6x+m-2 c) y=6x+m-2 d) y=6x-m-2

Câu 108 Điều kiện để

2

2

2

x mx m y

a) Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành b) Hàm số luôn có cực trị

c) Đồ thị hàm số có tâm đối xứng d) lim

Câu 117 U(1;-2) là điểm uốn của hàm số yax3bx2 x 1 Vậy (a;b) bằng:

a) (-2;6) b) (2;-6) c) (-2;-6) d) (2;6)

Câu 118 Giả sử (C): yx44x36x21 Khi ấy

a) đồ thị là một cung lồi b) đồ thị là một cung lõm

Trang 13

TUẤN TEO TÓP FB: https://www.facebook.com/profile.php?id=100004487408080

c) U(1;2) là điểm uốn của hàm số d) hàm số không có cực trị

yx  Tìm câu trả lời sai:

a) đồ thị là một cung lồi b) đồ thị là một cung lõm

c) đồ thị không có điểm uốn d) D=R\[-1;1]

y x

a) 0 &1

2 b) không có max và ymin=1/2

c) ymax=0 và không có giá trị min d) cả a,b,c đều sai

 d) a, b, c đều sai

Trang 14

TUẤN TEO TÓP FB: https://www.facebook.com/profile.php?id=100004487408080

3

1

ax b y

3

x y

x

 Khi ấy tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của hàm số là:

a) Không có b) x=3 và y=-2 c) x=2 và y=3 d) x=-3 và y=-2

Câu 123 Các tiệm cận của hàm số y mx 4

c) không có tiệm cận ngang d) có 1 tiệm cận ngang

Câu 125 Tiệm cận xiên của hàm số

2

11

x mx y

a) -3 hoặc 5 b) 3 hoặc 5 c) 3 hoặc -5 d) -3 hoặc -5

Câu 126 Phương trình tiệm cận đứng và tiệm cận xiên của hàm số

2

3 21

x x y

Trang 15

TUẤN TEO TÓP FB: https://www.facebook.com/profile.php?id=100004487408080

Câu 130 Phương trình tiệm cận đứng và ngang của hàm số

2

2

11

x y x

 là:

a) x=-1 và y=1 b) x=1 và y=1 c) không có tiệm cận đứng, y=1 d) x 1;y1

Câu 131 Phương trình tiệm cận đứng và ngang của hàm số

2

2

11

x y x

 là

a) không có tiệm cận đứng, y=1 b) x=-1 và y=-1 c) x 1;y1 d) x=1 và y=-1

Câu 132 Phương trình tiệm cận đứng và xiên của hàm số

2

1

x y x

x x y

x mx m y

x mx y

x x y

x x y

Trang 16

TUẤN TEO TÓP FB: https://www.facebook.com/profile.php?id=100004487408080

 tiếp xúc với nhau khi:

a) a=-1 b) a=-9/5 c) a=-1; a=-9/5 d) a, b, c đều sai

Câu 145 Trên (C): y4x33x1 lấy điểm A có hoành độ bằng 1 Gọi d là đường thẳng qua A và có hệ số góc m Tìm m để đường thẳng d cắt (C) tại 2 điểm M và N khác A khi:

a) m0;m9 b) m0;m9 c) m1;m9 d) m 1;m 9

Câu 146 Giao điểm của đồ thị

2

32

x x y

Câu 154 Nếu d: y=k(x-2) cắt (C): y=(x+1)(x-2)2 cắt tại 3 điểm phân biệt A,B, C với

A(2;0) thì quỹ tích trung điểm I của BC là:

Trang 17

TUẤN TEO TÓP FB: https://www.facebook.com/profile.php?id=100004487408080

Câu 158 (Cm):y=x4+mx2-(m+1) và d: y=2x-2 tiếp xúc nhau tại điểm có hoành độ bằng 1 khi:

a) m=-1 b) m=1 c) m=0 d) m=2;m=-2

4

x y x

 và đường thẳng d đi qua A(2;1) có hệ số góc k cắt nhau tại 2 điểm

phân biệt khi:

y x

163 Hệ số góc tiếp tuyến của (C): y=x4

-2x2-3 tại giao điểm của (C) và trục hoành là: a) k 8 3 b) k  8 3 c) k  8 3 d) a, b, c đều sai

Câu 164 Cho U là điểm uốn của (C): y=x3+bx2+cx+d Tìm mệnh đề sai:

a) U là tâm đối xứng của đồ thị b) đồ thị cắt trục hoành tại ít nhất 1 điểm

c) Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm uốn là nhỏ nhất

d) Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm uốn là lớn nhất

Câu 165 Gọi M là điểm thuộc đồ thị: 2

1

x y x

 có hoành độ bằng 2 Phương trình tiếp

tuyến của đồ thị tại M là:

a) y=3x+10 b) y=-3x+10 c) y=-3x-10 d) y=3x-10

Câu 166 Phương trình tiếp tuyến với đồ thị

2

11

x x y

x x y

a) y=x+1 b) y=-x+1 c) y=1 d) y=x-1

Câu 169 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C):y=2x3+3x2-1 đi qua A(0;-1) là:

Trang 18

TUẤN TEO TÓP FB: https://www.facebook.com/profile.php?id=100004487408080

 và d: y=x+m cắt nhau tại 2 điểm phân biệt và tiếp tuyến tại 2 điểm

đó với (C) song song với nhau khi:

a) m=-2 b) m=1 c) m=-1 d) m=2

Câu 171 Phương trình tiếp tuyến với (C): 4

2

x y x

Câu 171.1 Đi qua M(-1;3) là:

a) y=x+4 b) y=-x+2 c) y=2x+5 d) y=-2x+1

Câu 171.2 Đi qua N(1;-1) là:

a) y=-2x+1 b) 2 7

9

x

y  

c) a, b đều đúng d) a, b đều sai

Câu 172 Phương trình tiếp tuyến của (C): y=x3+3x2-8x+1 song song với y=x+1 là:

a) y=x-4 b) y=x+28 c) a, b đều sai d) a, b đều đúng

Câu 173 Tiếp tuyến với đồ thị (C):

2

11

x x y

x mx y

21

k x

 c)

0 2 0

21

k x

x x y

Câu 178 Điểm cố định của hàm số y  x4 2mx22m1 là:

a) (-1;0) b) (1;0) c) a, b đều sai d) a, b đều đúng

Câu 179 Điểm cố định của Họ nguyên hàm của hàm số bằng: hàm số

Trang 19

TUẤN TEO TÓP FB: https://www.facebook.com/profile.php?id=100004487408080

a) (0;1) b) (1;2) c) (-1;-2) d) a, b, c đều đúng

1

0; 11

x

a) (0;1) b) (1;1) c) (1;-1) d) a, b, c đểu sai

Câu 183 Điểm cố định của tiệm cận xiên của hàm số

 luôn tiếp xúc với đường thẳng:

a) y=x+1 b) y=9x+1 c) a, b đều sai d) a, b đều đúng

11

a) y=-x+1 b) y=x+1 c) y=x-1 d) y=-x-1

Câu 188 Họ nguyên hàm của hàm số bằng:

2

1

x kx k y

a) y=x-1 tại điểm (-1;-2) b) y=x-1

c) y=x-1 tại điểm (-1;-2) với k 2 d) y=x-1 với k 2

Câu 189 Khi Họ nguyên hàm của hàm số bằng: y=2x+m cắt đồ thị 4

1

x y x

 

 tại 2 điểm

M và N thì tập hợp trung điểm I của MN nằm trên đường thẳng

a) y=2x-4 b) y=-2x-4 c) y=-2x+4 d) y=2x+4

Câu 190 Tập hợp điểm uốn của đồ thị y=x3+2mx2-4x-8m là đường cong có phương trình:

a) y=-2x2+8x b) y=2x2+8x c) y=-2x3-8x d) y=2x3-8x

Câu 191 Tập các tâm đối xứng của đồ thị

2

62

x mx y

x m

 là đường thẳng:

a) y=x b) y=xx 2 c) y=-xx 2 d) a, b, c đều sai

Câu 192 Tập hợp các điểm cực trị của hàm số 2  

a) y=2x2 b) y=-2x2 c) y=2x2+1 d) một kết quả khác

Tìm họ nguyên hàm của các hàm số sau:

Trang 20

TUẤN TEO TÓP FB: https://www.facebook.com/profile.php?id=100004487408080

 

 c)

3ln1

x

C x

x x

dx x

Trang 21

TUẤN TEO TÓP FB: https://www.facebook.com/profile.php?id=100004487408080

1

C x

c)

2

ln 12

Trang 22

TUẤN TEO TÓP FB: https://www.facebook.com/profile.php?id=100004487408080

x C

Trang 23

TUẤN TEO TÓP FB: https://www.facebook.com/profile.php?id=100004487408080

x C x

I   b) 33 

4 42

I   c) 33 

4 44

I   d) 33 

4 44

Trang 24

TUẤN TEO TÓP FB: https://www.facebook.com/profile.php?id=100004487408080

2 0

Trang 25

TUẤN TEO TÓP FB: https://www.facebook.com/profile.php?id=100004487408080

Câu 238 Tính

cotgx 2

2

4

1sin

0

1 2s in x1+sin2x

11

3

C  x dx Câu nào sau đây đúng:

A)A=2B B)A=2C C) A=B D)A=C

1

I  t dt C)

2 3

1

2

I  t dt D)

4 2 4

Trang 26

TUẤN TEO TÓP FB: https://www.facebook.com/profile.php?id=100004487408080

21

dt C

21

tdt C

2 0

11

D)2ln 3

Trang 27

TUẤN TEO TÓP FB: https://www.facebook.com/profile.php?id=100004487408080

Câu 258 Tính tích phân

2 2

1

12

2 21

dx x

11

x dx x

Trang 28

TUẤN TEO TÓP FB: https://www.facebook.com/profile.php?id=100004487408080

0

0sin xdx1c)

Trang 29

TUẤN TEO TÓP FB: https://www.facebook.com/profile.php?id=100004487408080

2 0

11

tg x dx tgx

 bằng bao nhiêu a) 2 b) -2 c) 1/2 d) -1/2

Câu 281 Tính

1

x dx

e  d) một kết quả khác

Câu 283 Tính

e 2

e  c)

3

29

e  d)

3

29

e

Câu 284 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các hình

s inxy=0x=0x=2

y x y x x

Trang 30

TUẤN TEO TÓP FB: https://www.facebook.com/profile.php?id=100004487408080

Câu 286 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các hình

3

3

22

y x x

y x x x

Câu 287 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau

2

6 50

01

y x x

Câu 288 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau

2

22

Câu 289 Cho Parabol y=x2-4x+5 và hai tiếp tuyến với Parabol tại A(1;2) và B(4;5) lần lượt là y=-2x+4 và y=4x-11 Tính diện tích hình phảng giới hạn bởi 3 đường nói trên a) 0 b) 9/8 c) 9/4 d) 9/2

Câu 290 Tính thể tích vật thể tròn xoay giới hạn bởi các đường

s inx00

y y x

Câu 291 Cho hình thang

3

:01

y x

y x S

x x

 c) 82 d) 8

Câu 292 Tính thể tích vật thể tròn xoay được giới hạn bởi các hình khi cho nó xoay quanh

Ox:

2

22

Trang 31

TUẤN TEO TÓP FB: https://www.facebook.com/profile.php?id=100004487408080

Câu 294 Tính thể tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2  3

12

4

Câu 295 Tính thể tích khối tròn xoay giới hạn bởi đường cong (C): x2+(y-4)2=4 khi cho

nó xoay quanh trục Oy

 c) 42 d) 32

ab

 c)

2

43

a b

 d)

2

23

a b

Câu 298 Cho A(3;-1;2) B(4;-1;-1) C(2;0;2) Phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm A B C

là:

a) 3x+3y-z+2=0 b) 3x-2y+z-2=0 c) 3x+3y+z-2=0 d) 2x+3y-z+2=0

Câu 299 Cho A(2;0;-1) B(1;-1;3) và mặt phẳng (P) có phương trình: 3x+2y-z+5=0 Gọi

(Q) là mặt phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) Phương trình của mặt phẳng (Q) là: a) -7x+11y+z-3=0 b) 7x-11y+z-1=0 c) -7x+11y+z+15=0 d) 7x-11y-z+2=0

Câu 300 Cho P(3;-1;2) Q(-3;1;2) Mặt phẳng trung trực của đoạn PQ là:

a) 3x-y-2z=0 b) x-2y+z=0 c) 3x+y+2z=0 d) 2x+y-2z=0

Câu 301 Cho M(1;-1;5) N(0;0;1) Mặt phẳng chứa MN và song song với Oy có phương

trình là:

a) 4x-z+1=0 c) x-4z+2=0 c) 2x+z-3=0 d) x+4z-1=0

Câu 302 Gọi (P) là mặt phẳng qua A(2;-1;1) và vuông góc với hai mặt phẳng 2x-z+1=0 và

y=0 Phương trình của mặt phẳng (P) là:

a) 2x+y-4=0 b) x+2z-4=0 c) x+2y+z=0 d) 2x-y+z=0

Câu 303 Cho hai mặt phẳng x-2z=0 và 3x-2y+z-3=0 Viết phương trình mặt phẳng chứa

giao tuyến của hai mặt phẳng trên đồng thời vuông góc với mặt phẳng x-2y+z+5=0

a) 11x-2y+15z+3=0 b) 11x+2y-15z-3=0

c) 11x-2y-15z-3=0 d) 2x+11y+15z-2=0

Câu 304 Mặt phẳng đi qua M(2;1;-1) và giao tuyến của hai mặt phẳng x-y+z-4=0 và

3x-y+z-1=0 là:

a) 7x-15y+z-16=0 b) 1x+15y-7z+10=0 c) 15x-y+z-15=0 d) 15x-7y+7z-16=0

Câu 305 Cho A(1;-1;2) B(-2;-2;2) C(1;1;-1) Phương trình của mặt phẳng chứa AB và

vuông góc với mặt phẳng ABC là:

A) x-3y+2z-14=0 b) x-3y+5z-14=0 c) x+3y-5z+14=0 d) x-3y-5z+15=0

Trang 32

TUẤN TEO TÓP FB: https://www.facebook.com/profile.php?id=100004487408080

Câu 306 Cho hai mặt phẳng 2x-my+z=0 và kx-2y+2z-14=0 Tìm m và k để hai mặt phẳng

trên song song với nhau:

Câu 308 Phương trình mặt phẳng chứa trục Oz và đi qua điểm P(2;-3;5) là:

a) 2x+3y=0 b) 2x-3y=0 c) 3x+2y=0 d) y+2z=0

Câu 309 Cho H(2;1;1) Gọi (P) là mặt phẳng đi qua H và cắt trục tọa độ tại A, B và

C sao cho H là trực tâm của tam giác ABC Phương trình của mặt phẳng (P) là:

a) 2x+y+z-6=0 b) x+2y+z-6=0 c) x+2y+2z-6=0 d) 2x+y+z-6=0

Câu 310 Cho G(1;2;3) Gọi mặt phẳng (Q) đi qua G và cắt các mặt phẳng tọa độ tại A, B

và C sao cho G là trọng tâm tam giác ABC Phương trình của mặt phẳng (Q) là:

a) 2x+3y+6z-6=0 b) 3x+2y+6z-18=0

c) 6x+3y+2z-18=0 d) 6x+3y+3z-18=0

Câu 311 Điểm H(2;-1;-2) là hình chiếu của của gốc tọa độ O xuống mặt phẳng (P),

số đo giữa mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q): x-y-6=0 là bao nhiêu:

a) 300 b) 450 c) 600 d) 900

Câu 312 Cho A(2;3;-1) và B(1;2;4) Trong các phương trình sau đây phương trình

nào là phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A và B

Ngày đăng: 24/11/2019, 00:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w