Câu 4 : Chống chỉ định của atropin 2 câu : câu còn lại hỏi chỉ định của atropine trừ Nói chung là tăng nhãn áp là chống chỉ địn Câu 5 :Tại sao thuốc liệt hạch thay đổi huyết áp theo 3
Trang 1Đề trắc nghiệm dược lí ca 3 năm 2017-2018
Câu hỏi đúng sai
1: Salbutamol kết hợp với glucorticoid trong dự phòng hen phế quản
2 Thuốc ức chế enzyme chuyển , thuốc lơi niệu là thuốc đầu tay điều trị suy tim sung huyết Đ
3 atropine là thuốc ức chế hệ phó giao cảm
4 Sát khuẩn khác kháng sinh là không hấp thụ vào cơ thể
5 Dicoumaron và warfarin là thuốc chống đông dùng được cho phụ nữ có thai
6 thuốc tê là thuốc tác dụng tại 1 vùng cơ thể , tại 1 chỗ dùng thuốc
7 Opiod là những chất có tác dụng chủ vận hoàn toàn trên của receptor
morphin
8 isoniazid là thuốc tác dụng đặc hiệu lên phong
9 SẮT dùng điệu trị thiếu máu mọi trường hợp
10 Than hoạt loại THAM …
Câu hỏi MCQ
Câu 1: Thuốc là base yếu , tương quan nào thuốc hấp thu nhanh
A Ph = Pka
B Ph > PKa
C Ph >= pka
D Ph < pka
Câu 2 : Thuốc là base yếu , tương quan nào thuốc thải trừ nhanh
A Ph = pka
B Ph < pka
C Ph <= pka
D Ph > pka
Câu 3 : Acetycholin có tác dụng
A Làm tim đập chậm giãn mạch
B Tăng nhu động ruột
C Co thắt phế quản
D Tăng nhãn áp
Trang 2Câu 4 : Chống chỉ định của atropin ( 2 câu : câu còn lại hỏi chỉ định của atropine trừ )
Nói chung là tăng nhãn áp là chống chỉ địn
Câu 5 :Tại sao thuốc liệt hạch thay đổi huyết áp theo 3 pha
Nói chung là do sợi hậu hạch phó giao cảm ngắn hơn , tác dụng nhanh hơn Câu 6 : Điều trị ngộ độc phosphor hữu cơ
A Atropine
B Thuốc kháng cholinergic
C Thuốc cường beta adrenergic
Câu 7 : mối liên quan của cấu trúc thuốc tê liên quan đến chức năng
Nói chung là chuỗi trung gian tác động chuyển hóa và tác dụng của thuốc Câu 8 : Điều kiện để thuốc tê có tác dụng trong tế bào, TRƯF
A Bị inon hóa thành amin bậc 4 mang điện tích dương gắn vào receptor ở bên trong tế bào
B Chuyển dạng thành base tự do khi kết hợp hệ đệm
C Cách liên kết giữa cực ưa lipid và chuỗi trung gian
D Trong ống tiêm thuốc tồn tại dưới dạng kết hợp với HCL và tan trong nước
Câu 9 : Loại thuốc tê nào không phải là dạng ester
A Cocain
B Lidocain
C Procain
D Tetracoin
Câu 10 : Rượu có tác dụng
A ức chế thần kinh trùn ương
B ức chế tiết dịch vị , viêm niêm mạc dạ dày
C cơ mạch
D sát khuẩn tốt nhát là cồn 90 độ
Câu 11 : Tác dụng không mong muốn hay gặp của barbiturate
A Thiếu máu hồng cầu khổng lồ
Trang 3B Lú lẫn ở người trẻ tuổi
C Tan máu
Câu 12: Diều trị ngộ độc barbiturate
Đáp án là rửa dạ dày bằng than hoat nếu ngộ độc dưới 24h ( sgk 2 tập trang
121 )
Câu 13 : tác dụng của morphin trừ
A Gây giảm đâu
B GÂY ngủ
C Gây sange khoái
D Gây hưng phấn
Câu 14 : Tam chứng vàng trong chẩn đoán ngộ độc morphin trừ
A Hôn mê
B Suy hô hấp
C Suy tuần hoàn
D Dồng tử co nhỏ như đinh gim
Câu 15 : Điều trị ngộ độc morphi ( câu này k nhớ rõ nhưng có cái naloxone ) Câu 16: Corticoid có tác dung chống viêm , chống ngưng kết tiểu càu là do ức chế
A ức chế phosphor lipase A2
Câu 17 : Thuốc CVKS không dùng cho phụ nữ có thai vì
A Giamr co bóp tử cung
B Chậm chuyển dạ
C Đóng sớm ống động mạch ( câu nayfk biết chọn gì luôn )
Câu 18 : Tại sao CVKS lại gây viêm loét dạ dày tá tràng
A.Giamr bài tiết dịch vị
B Giamr tiết chất ngày bảo vệ niêm mạc dại dày
C Giamr ph dịch vị
Câu 19 :Đặc điểm của các thuốc CVKS
A Tác dụng chống viêm và giảm đau khác nhau giữa các thuốc
B Giảm tái hấp thu acid uric
Trang 4Câu 20 : Codein kết hợp với paracetamol có tác dụng
A Giamr đau nhẹ
B Giam dau vừa
C Giảm đâu nặng
Câu 21: Thuocs nào là thuốc an thần chủ yếu trừ
Đáp án : benzodiazepine
Câu 22 : Haloperidol có tác dụng nào trừ
A Tâm thần phân liệt triệu chứng dương tính
B Tâm thần phân liệt thể âm tính
C Chống nôn trong dùng thuốc điều trị ung thue
D Hội chứng ngoài bó tháp
Câu 23: Thuốc nào không thuộc kháng sinh
A Vancomycin
B Teicoplanin
C Sulbactam
Câu 24 : Thuốc nào không thuốc kháng sinh nhóm aminoglycoside
A Streptomycin
B Streptogramin
C Strepto…
D Kanamycin
Câu 25 : thuốc kháng sinh nào vừa diệt khuẩn vừa kháng khuẩn
Xem trong test đáp án là erythromycin
Câu 26+ 27 : Thuốc kháng nấm loại azol có đặc điểm nào ( 2 câu )
A Gồm 2 nhóm imidazole và triazol cùng cơ chế và cùng phổ tác dụng
B Uức chế enzyme cyt p450 nên giảm tổng hợp ergosterol vách tế bào nấm gây tương tác nghiêm trọng
C Uức chế enym 14 …
D Tác dingj vào 2 loại enzyme
E Dùng điều trị nấm trừ nấm ngoài da
Câu 28: Thuốc nào có thể gây nước tiêu đỏ
Rifamycin
Trang 5Câu 29 : Ethambutol dùng kéo dài có thể gây tác dụng
A Viêm dây thần kinh thị giác
B Viêm dây thần kinh thính giác
C Viêm gan
D Suy thận
Câu 30 : Cloroquin diệt kí sinh trùng sốt rét trong bao nhiêu ngày : 3/5/7/9 CÂU 31: Tác dụng không mong muốn của clroquin
Nói chung cho 3 cái của quinnin , còn lại là đúng
Câu 32: Chỉ định của cloroquin : trừ ( đáp án : sốt rét ác tính )
Cau 33 : Chỉ định của pyratel pammoat
A Diều trị áu trùng trứng giun kim
B Thay thế bzd trong điều tri giun đũa
Câu 34 : Đặc ddiemr đúng về thuốc sát khuẩn tẩy uế
A Thuốc sát khuẩn là tên gọi khác của thuốc tẩy uế
B Thuốc sát khuẩn tác dụng ở nồng độ thấp , thuốc tẩy uế tác dụng ở nồng
độ cao
C Thuốc sát khuẩn có cơ chế đặc hiệu , thuốc tẩy uế k đặc hiệu
D Thuốc sát khuẩn không gây tổn thương mô , thuốc tẩy uế có thể gây tổn thương mô
Câu 35: thuốc sát khuẩn nào thuộc loại oxy hóa :
A Cồn
B Thuốc tím
C Bạc nitrat
D Clohexidin
Câu 36 : Thuốc tác dụng ức chế bơm Na+/K+/ATPASE
A Digoxin
B ức chế ezym chuyển
C nitroglucerin
D dobutamin
Câu 37 : Thuốc nào dùng điều trị cơn đau thắt ngực
A nitroglycerin, hypoclorothiazid, indapamid
B Indapamid, hydroclrothiazid, propanopol
Trang 6C Nifedipin, hydroclorothiazid, amlodipine
Câu 38 : Đăc điểm của dextran :
A Ít gây quá tải cho tim
B Dung dịch thay thế huyết tương
C Tác dụng nhanh
D Tác dụng không kéo dài như dextrabose
Cau 39 : đặc điểm của nhóm hydroxyl ( 3 câu nhé , đọc kĩ thôi lưu ý mg thì gây tiêu chảy , al gây táo bón )
Câu 42 : N acetyl cystenin có đặc điểm sau trừ
A Gây loãng đờm
B Gây tăng tống chất nhầy ra ngoài
C Cắt cầu nối disunfu
D Gây làng giảm độ nhớt chất nhầy
Câu 43 : Thuốc trong điều trị hen phế quản trừ
A Theophylin
B Thuốc cươngf B2 giao cảm
C Thuốc hủy muscarinic
D Thuốc kháng kháng thể Ig M
Câu 44 : Thuốc nào có chu kỳ gan ruôt
A Sắt
B Vitamin B12
C Acid folic
D Erythropoetin
Câu 45 : Heparin có đích tác dụng là
A Yếu tố 1
B Yếu tố 2
C Yếu tố 7
D Prothrobimase
Câu 46 : Vitamin dùng điều trị ngộ độc : dicoumarol còn lại nhóm khác
Câu 47 : Heparin có đặc điểm
A Dùng tất cả các đường tiêm không dùng đường uống do không hấp thụ
B Dùng tiêm dưới da, tiêm tĩnh mạch là đường tốt nhất
C Dùng tiêm dưới da và tiêm bắp là tốt nhất
Trang 7D Dùng tiêm dưới da và không dùng đường uống
Câu 48 : Chống chỉ định cho heparin : Rối loạn đông máu rải rác / Phụ nữ có thai : câu này k nhớ nổi
Câu 49 : Oresol thường và oresol mới có tác dụng
A Giamr số lượng trẻ nôn
B Giảm số lương phân tiết của trẻ
C Giảm số lượng trẻ nôn
D Giảm số lượng dấu hiệu mất nước
Câu 50 : chỉ định của cholestyramin ( cái này phải học slide )
A Tăng triglicerid máu
B Tăng tiêu chảy do bệnh crohn
Câu 51 : Cơ chế làm tăng Hdl
Tăng apo A1 và A2
Câu 52 : Insullin detemer có đặc điểm trừ
A Là analog
B Không có đỉnh tác dụng
C Không dùng đường tiêm tĩnh mạch
D HH
Câu 53 : Insulin phối hợp là dạng kết hợp giữa
A Insulin tác dụng nhanh và dài
B Insulin tác dụng nhanh và trung gian
C Insulin tác dụng ngắn và nhanh
D Insulin tác dụng dài và ngắn
Câu 53 : Cơ chế hạ đường huyết của sulfulynur
A Gắn vào r trên màng tế bào b
B Uức chế bơm proton
C ức chế kênh na/k/atpase
Câu 54: thuốc mifeproston là thuốc tránh thai
A ức chế estrogen trung ương
B ức chế estrogen ngoại biên
C kháng cả estrogen và prosterol
Trang 8Câu 55 : Thuốc điều trị basedow trừ : Levothyroxin
Câu 56 : tác dụng không mong muốn của glucocorticoid
A Phì đại cơ TRỪ
B U mô liên kết
C U mô lympho
D Phì đại cơ
Câu 57 : phenobarbital điều trị ngộ độc bằng
A Toan hóa nước h=tiểu
B Kiềm hóa nước tiểu
Câu 58 : Chống chỉ định của primiquannin
A Phụ nữ có thai và trẻ dưới 2 tuổi
B Phụ nữ có thai và trẻ dưới 3 tuổi
C Trẻ dưới 5 tuổi
Câu 59 : Chỉ định của cloram…( kháng histamine H1 )
A Viêm mũi dị ứng … xem thêm test
Câu 60 : thuốc nào là kháng histamine H1
Câu 61 : dùng cholesterymin và … Làm giảm tác dụng của thuốc => cách để làm giảm
Uống trước bữa ăn 1h ( câu này hay )