1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm Toán Ôn thi THPT QG 2018 theo Chủ đề có đáp án File Word

57 206 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 9,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỦ ĐỀ 1: ĐƠN ĐIỆU Câu 1: Hàm số nào sau đây đồng biến trên A. B. C. D. Câu 2. Hàm số nào sau đây đồng biến trên :A. B. C. D. Câu 3. Hàm số nghịch biến trên khoảngA. B. C. D. Câu 4.Hàm số đồng biến trên :A. B. C. D. Câu 5. Các khoảng đồng biến của hàm số là :A. (1;2) B. (1;2) C. ( ;1) và (2 ;+∞) D. (∞;1) và (2;+ )Câu 6 Bảng biến thiên sau đây của hàm số nào? y’ 0 + 0 yA. B. C. D. Câu 7. Cho hàm số . Chọn khẳng định đúng:A. Hàm số đồng biến trên khoảng B. Hàm số nghịch biến trên C. Hàm số đồng biến trên khoảng B. Hàm số đồng biến trên

Trang 1

Hoàng Trọng Nam – THPT Cò Nòi, Mai Sơn, Sơn La

CHỦ ĐỀ 1: ĐƠN ĐIỆU Câu 1: Hàm số nào sau đây đồng biến trên

A.y x 3 x23x1 B.y x 3 3x3 C

2 2 81

x

3

2 23

x

Chọn khẳng định đúng:

A Hàm số đồng biến trên khoảng (2;) B Hàm số nghịch biến trên 

C Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; 2) (2; ) B Hàm số đồng biến trên \ 2 

Câu8 Hàm số y x 4 2x21 đồng biến trên các khoảng nào sau đây :

Câu 10.Cho hàm số f x( )2x33x212x 5.Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng:

Trang 2

A Hàm số tăng trong khoảng (-3;1) B Hàm số tăng trong khoảng (-1;1)

C Hàm số tăng trong khoảng (5;10) D Hàm số giảm trong khoảng (-1;3)

x Khẳng định nào sau đây là đúng:

A Hàm số đồng biến trên  B Hàm số đồng biến trên khoảng1;

C.Hàm số đồng biến trên  ;1 (1; )  D Hàm số đồng biến trên \ 1 

Câu 12 Trong các hàm số sau , hàm số nào đồng biến trên các khoảng  ;1 , 1;  :

x

 Chọn phương án đúng dưới đây:

A Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 2 à 2;+v  

B Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 2 2;+ 

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 2 à 2;+v  

D Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 2  -2;+

Câu 17 Cho hàm số 2 1

1

x y x

 Chọn phương án đúng dưới đây:

A.Hàm số nghịch biến trên các khoảng 1;  B Hàm số nghịch biến trên các khoảng

  ; 1 1;+ 

C Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;1 D Hàm số nghịch biến trên toàn trục số (trên  )

Câu 18 Cho hàm số yx33x23x5.Tìm tất cả giá trị của số thực x để hàm số đồng biến.

Trang 3

Hoàng Trọng Nam – THPT Cò Nòi, Mai Sơn, Sơn La

Câu 22 Tìm tất giá trị của số thực x để hàm số 2 1

2

x y x

B Hàm số đồng biến trên khoảng  ;1 và nghịch biến trên khoảng 1;

C Hàm số đồng biến trên khoảng 1; và nghịch biến trên khoảng   ;1

x đồng biến trên từng khoảng xác

Trang 4

Câu 34 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = 2

với m là tham số Hàm số luôn đồng biến trên các khoảng xác

định của nó khi và chỉ khi:

Câu 39: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số 3 2

yxxmx nghịch biến trênkhoảng 0;  

m 

Trang 5

Hoàng Trọng Nam – THPT Cò Nòi, Mai Sơn, Sơn La

CHỦ ĐỀ 2: CỰC TRỊ

Câu 1: Cho hàm số 4 2

y x  x  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.Hàm số có một điểm cực trị B Hàm số không có cực trị

C.Hàm số có ba điểm cực trị D.Hàm số đồng biến trên ¡

Câu 2 Số điểm cực trị của hàm số f x( )x42x2  3là:

Câu 6 Cho hàm số yx3 3x2 2, khẳng định nào sau đây đúng?

A Có đúng hai điểm cực trị B Không có điểm cực trị

C Có chỉ một điểm cực trị D Có hai cực trị cùng dấu

Trang 6

A.Hàm số đạt cực tiểu tại x 0

B.Hàm số đạt cực đại tại x 0

C.Hàm số có cực đại nhưng không có cực tiểu

D.Hàm số có cực tiểu nhưng không có cực đại

Câu 17 : Cho hàm số 2 4 1

1

y x

yxx Khẳng định nào sau đây đúng

A Hàm số đạt cực đại tại gốc tọa độ B Hàm số đạt cực tiểu tại gốc tọa độ

C Hàm số không có cực trị D Điểm M(1;-1) là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

Câu 20 Đồ thị hàm số y x  4  x2 1 có bao nhiêu điểm cực trị có tung độ dương?

 

 Hàm số có hai điểm cực trị x x Tích 1, 2 x x bằng 1 2A.- 3 B 2 C.- 2 D 3

Câu 23 Cho hàm sốy x 33x21 Biểu thức liên hệ giữa giá trị cực đại (y CD) và giá trị cực tiểu (y CT)là:

yxmxmx, m là tham số thực Mệnh đề nào sau đây là sai

A Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu với mọi m  

B Hàm số có hai điểm cực trị khi m 1

Trang 7

Hoàng Trọng Nam – THPT Cò Nòi, Mai Sơn, Sơn La

x

y mxmx  Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đạt cực

tiểu tại x 2 Kết quả nào sau đây đúng?

Câu 34.Cho hàm số y x 33mx23(m21)x m 3 3m Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

có cực đại và cực tiểu Chọn kết quả đúng:

Câu 37 Cho hàm số f x( )x4  2mx2 2m Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số có 3

điểm cực trị A, B, C sao cho tam giác ABC có OA=BC (với A là điểm cực trị của đồ thị nằm trên trục

Trang 8

Câu 41 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số

A m 3 B m3,m1 C m 1 D m 2

Câu 42.Tìm tất cả giá trị của m để hàm số y x  4  2 m x2 2  1 có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tamgiác vuông cân

Trang 9

Hoàng Trọng Nam – THPT Cò Nòi, Mai Sơn, Sơn La

CHỦ ĐỀ 3: TIỆM CẬN

Câu 1 Cho hàm số 2

1

x y x

 Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng A.2 B 3 C.4 D.1

Câu 2 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1

1

x y x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là 3

  là

3

Trang 10

Câu 11 Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1

2

x y

Trang 11

Hoàng Trọng Nam – THPT Cò Nòi, Mai Sơn, Sơn La

A.y2,x1 B y1,x2 C y2,x1 D y1,x2

Câu 23 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 2

x y

  Tìm phát biểu saiA.Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng y  1

B.Đồ thị hàm số có hai tiệm cận

C.Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là y  3

D.Hàm số đồng biến trên các khoảng xác định

Câu 25 Tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

mx

 có đường tiệm cận đứng ,tiệm cận ngang, cùng hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bằng 8

m x y x

x y

Trang 12

CHỦ ĐỀ 4: GTLL- GTNN

Câu 1 Cho hàm số yf x( ) liên tục trên đoạn [a; b] Kết luận nào là đúng?

A Hàm số có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

B Hàm số có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất

C Hàm số có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất

D Hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

Câu 2 Giá trị lớn nhất của hàm số 3

2

x y x

 trên đoạn 3

;52

Câu 11 Chọn khẳng định đúng Trên khoảng0; thì hàm số  y x33x1

A.Có giá trị lớn nhất là 3 B.Có giá trị lớn nhất là 1

Trang 13

Hoàng Trọng Nam – THPT Cò Nòi, Mai Sơn, Sơn La

(I) maxy  2 (II) miny  2

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Cả (I) và (2) đều sai

B Cả (I) và (2) đều đúng

C (I) đúng và (II) sai

D (I) sai và (II) đúng

Câu 19 Cho hàm số y3x 10 x2 Trong các mệnh đề sau, chọn mệnh đề đúng:

A Hàm số có hai điểm cực trị;

B Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 10 tại x 3;

C Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng 3 10 tại x  10 ;

D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang

Câu 20 Cho hàm số y x  4 x2 Kí hiệu M n lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm ,

số Hãy chọn giá trị đúng của M n ,

A.M 2 2;n 2 B.M 2;n 2 C.M 2 2;n 2 D.M 2,n2

Câu 21: Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho hàm số 2

1

x m y

x

 đạt giá trị nhỏ nhất bằng 0 trên đoạn [1 ;2] :

Miny

Trang 15

Hoàng Trọng Nam – THPT Cò Nòi, Mai Sơn, Sơn La

CHỦ ĐỀ 5: ĐỒ THỊ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN

Câu 1 Cho hàm số y x 33x2 9x5 có đồ thị (C ) Tiếp tuyến của đồ thị (C ) tại điểm cực đại là đường thẳng :

A.Song song với trục hoành B.Song song với trục tung C.y3x5 D.yx5

Câu 2 Đồ thị của hàm số 2

2 1

x y x

Trang 16

2 Å

1 Å

1 Å

Å

-2

Å

O Å

1 Å

Trang 17

Hoàng Trọng Nam – THPT Cò Nòi, Mai Sơn, Sơn La

x y

Å

-1

Å

1 Å

O

1

x

y Å

1

Å

3 Å

Å

1 Å

2 Å

Å

-2

Å

2 Å

-1 Å

Trang 18

Câu 13 Tiếp tuyến của đồ thị hàm sốy  x3  3 x2  1 tại điểm có hoành độ bằng -1

B

11

C

1 1

D

1 1

Câu 16 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1

5

x y x

Trang 19

Hoàng Trọng Nam – THPT Cò Nòi, Mai Sơn, Sơn La

Câu 19 Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số: 1

1

x y x

yxx tại điểm có hoành độ x0 =3 là:

0

-2 2 1 -1 1

Trang 20

Câu 30 : Đây là đồ thị của hàm số nào ?

Câu 31 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x3  3x2  2 m có ba nghiệm phân biệt:

x có đồ thị (H), phương trình tiếp tuyến của (H) tại giao điểm của (H) với trục Ox là:

Trang 21

Hoàng Trọng Nam – THPT Cò Nòi, Mai Sơn, Sơn La

Câu 42 Gọi M, N là giao điểm của đồ thị hàm số y x 1 và 2 4

1

x y x

Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho đồ thị của hàm số y2x3 2m x m  cắt trục hoành tại

3 điểm phân biệt Kết quả nào đúng?

Trang 22

bx c có đồ thị như hình vẽ bên Chọn đáp án đúng?

x

y

-2 2

cx d có tiệm cận đứng x1, tiệm cận ngang y2 và đi qua điểm A2; 3 .

Lúc đó hàm số  1

ax y

cx d là hàm số nào trong bốn hàm số sau:

2 11

x y

2 1.1

 

 

x y

2 1.1

x y x

Câu 55: Bảng biến thiên ở hình bên dưới là bảng biến thiên của một trong bốn hàm số ở các đáp án A, B,

Trang 23

Hoàng Trọng Nam – THPT Cò Nòi, Mai Sơn, Sơn La

.1

x y x

Câu 56: Cho đồ thị hàm số yf x  hình bên Khẳng định nào đúng?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x 1, tiệm cận ngang y1.

B Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 1 và 1;

C.Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 1 và 1;

Trang 24

A B.

Trang 25

y

1

Hoàng Trọng Nam – THPT Cò Nòi, Mai Sơn, Sơn La

CHUYÊN ĐỀ SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA HAI ĐỒ THỊ

A Với m=5, pt (1) có 3 nghiệm B Với m=-1, pt (1) có hai nghiệm

C Với m=4, pt (1) có 3 nghiệm phân biệt D Với m=2, pt (1) có 3 nghiệm phân biệt Câu 4: Tìm tấc cả các giá trị của m để đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số yx3 3x2 tại 3điểm phân biệt

A đường thẳng y=3 tại hai điểm B cắt đường thẳng y=-4 tại hai điểm

C Cắt đường thẳng y=5/3 tại 3 điểm D Cắt trục hoành tại 1 điểm

Câu 7: Tìm tấc cả các giá trị của m để phương trình x33x2  có ba nghiệm phân biệt.5 m

A 5 < m < 9 B -9 < m < -5 C 5 < m < 25 D 0 < m < 4 Câu 8: Tìm tấc cả các giá trị của m để phương trình x3 3x2  có đúng hai nghiệm phân1 m

biệt

A m = 1; m = 3 B m = 1; m = -3 C m = 0; m = -3 D m = -1; m =

3

Câu 9: Tìm tấc cả các giá trị của m để phương trình 2x3 6x2 m có không quá hai nghiệm.1

dương

A -2 < m < 2 B m > 0 C m < 2 D 0 < m < 2

Trang 26

Câu 13: Tìm tấc cả các giá trị của m để phương trình x3 3x2 4 m2 có ba nghiệm phân biệt.

A 0 < m < 4 B m > 2 C 0 < m < 2 D -2 < m < 0 Câu 14: Tìm tấc cả các giá trị của m để phương trình x4 2x2  có bốn nghiệm phân biệt.m

A -3 < m < 0 B -1 < m < 0 C -1 < m < 3 D -2 < m < 0 Câu 15: Tìm tấc cả các giá trị của m để phương trình x42x2  có đúng ba nghiệm phân3 m

A m < 4 B 0 < m < 4 C -4 < m < 0 D m < -4 Câu 21: Cho phương trình 1

1

x

m x

 Chọn mệnh đề đúng

A Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi m  và 0 m  1

B Không có giá trị nào m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.

C Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi m  0

D Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi m  1

Câu 22: Tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số

 tạihai điểm phân biêt

A 0 < m < 1 B -1 < m < 3 C m RD m R \ 1

Câu 25: Tìm tấc cả các giá trị của m để đồ thị hàm số 1

1

x y x

Trang 27

Hoàng Trọng Nam – THPT Cò Nòi, Mai Sơn, Sơn La

 (C) Tìm m để đường thẳng :d y2x m cắt (C) tại 2 điểm M,

N sao cho độ dài MN nhỏ nhất

Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng

 d :yx m cắt đồ thị hàm số  C tại 2 điểm phân biệt.

Câu 33: Cho hàm số yx 2 x21 có đồ thị  C Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng

Câu 35: Cho đồ thị C m: y x 42m 2x2m2 5m5 Tìm m để C cắt Ox tại 4 điểm mphân biệt ?

Trang 28

 và đường thẳng y = x + 2 Khi đóhoành độ trung điểm I của đoạn MN bằng:

Câu 39: (ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để

đường thẳng y mx m  1 cắt đồ thị của hàm số yx3 3x2 x 2 tại ba điểm A, B, C phân biệt sao cho AB BC

Câu 40: (ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để

đường thẳng y = -mx cắt đồ thị của hàm số yx3 3x2 m2 tại ba điểm phân biệt A, B, C sao

cho AB = BC

Trang 29

Hoàng Trọng Nam – THPT Cò Nòi, Mai Sơn, Sơn La

TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ

Câu 1: Cho hàm số 1

1

x y x

Câu 4: Tìm GTNN của hàm số y cos2x 2sinx 1là:

A miny4. B miny 2 C miny 3 D miny 1

Câu 5: Tìm GTLN của y= -x 3 3x 2- 9x 35+ trên đoạn [- 4;4] là:

 đạt giá trị lớn nhất bằng A trên  Nhận địnhnào sau đây là đúng

Câu 9: Xét lập luận sau: Cho hàm số f(x) = ex(cosx - sinx + 2) với 0 x 

Câu 10: Tìm GTLN và GTNN của các hàm số sau:y 2 x 4 x là:

Trang 30

C Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.

D Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất.

Câu 16: Trong hệ toạ độ Oxy cho parabol (P): y = 1 - x2 Một tiếp tuyến của (P) di động có hoành

độ dương cắt hai trục Ox và Oy lần lượt tại A và B Diện tích tam giác OAB nhỏ nhất khi hoành

độ của điểm M gần nhất với

số nào dưới đây:

và 4

C

13 3

Trang 31

Hoàng Trọng Nam – THPT Cò Nòi, Mai Sơn, Sơn La

Câu 20: Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yx x 2 ?

A Có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất;

B Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất;

C Có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất;

D Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.

Câu 21: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ysinxcosx là:

Câu 26: (ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017) Tìm giá trị nhỏ nhất mcủa hàm số 2 2

x

  trênđoạn 1

Trang 32

A

 1;1   1;1 

7max 2, min

Câu 31: Cho hàm số yx3 3mx26, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 0;3 bằng 2 khi

Câu 32: Gọi M là GTLN và m là GTNN của hàm số

2 2

4

 1;0 

1max

Trang 33

Hoàng Trọng Nam – THPT Cò Nòi, Mai Sơn, Sơn La

x y

Câu 40: Trên khoảng (0; +) thì hàm số yx33x1:

A Có giá trị nhỏ nhất là Min y = –1 B Có giá trị lớn nhất là Max y = 3

C Có giá trị nhỏ nhất là Min y = 3 D Có giá trị lớn nhất là Max y = –1.

Câu 41: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 5 4 x trên đoạn [-1;1] bằng:

Câu 42: Giá trị lớn nhất của hàm số

2 2

max

min

y

2 1 2

y y

Câu 44: GTLN và GTNN của hàm số yf x  2x44x23 trên đoạn 0;2 lần lượt là

Trang 34

Câu 50: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 1 4

Trang 35

Hoàng Trọng Nam – THPT Cò Nòi, Mai Sơn, Sơn La

Câu 64: Hàm số f x  2cos2x x với 0

Trang 36

Câu 69: Cho hình nón có bán kính đáy R, chiều cao h Bán kính r của hình trụ nội tiếp hình nón

x x y

y

3 1 3

max

min

y y

y

31

y y

Câu 78: Hàm số 1

1

x y x

Trang 37

Hoàng Trọng Nam – THPT Cò Nòi, Mai Sơn, Sơn La

4

 1;2 

1min

yf x  xxx trên đoạn 1;0 lần lượt là

Câu 84: Cho hàm số y=3sinx-4sin3x Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng ;

Trang 38

Câu 93: Tìm GTLN và GTNN của hàm số f x  x 4 x trên đoạn 2 2;1

Câu 95: Cho một tấm nhôm hình vuông có cạnh 30cm Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó

bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x (cm) , rồi gập tấm nhôm lại như hình

vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất

Trang 39

Hoàng Trọng Nam – THPT Cò Nòi, Mai Sơn, Sơn La

Câu 99: Hàm số y4 x2 2x 3 2x x 2 đạt GTLN tại hai giá trị x x Ta có 1, 2 x x bằng1 2

  Thì M - mgần nhất với số nào:

và 0

C

20 3

và 4

D

20 3

Câu 108: Gọi a, A là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y x  x 1 2 trên đoạn 1;5 

Nhận định nào sau đây là đúng :

Trang 40

.2

m 

Câu 111: Cho hàm số 1 4 2 2 3

4

yxx  Chọn phương án đúng trong các phương án sau

A max0;1 y3,min0;1y0 B max0;2y3,min0;2y1

C max0;2y3,min0;2y2 D max 2;0y 2, min 2;0y 1

Trang 41

Hoàng Trọng Nam – THPT Cò Nòi, Mai Sơn, Sơn La

Câu 119: Một hình hộp chữ nhật có chiều rộng, chiều dài, chiều cao lập thành cấp số cộng với

công sai là 2 Biết rằng tổng của cấp số cộng có giá trị không quá 36 Giá trị lớn nhất của thể tíchkhối hộp là

Câu 122: Một trang sách có diện tích là 432 cm2 Do yêu cầu kỹ thuật nên khi viết sách dòng đầu

và dòng cuối phải cách mép trên và dưới 4 cm và lề trái và lề phải cũng phải cách mép trái và phải

3 cm Các kích thước của trang sách là bao nhiêu để phần diện tích viết chữ là lớn nhất

Câu 125: Xét hàm số yx2 3x2 Khẳng định nào sau đây là sai ?

A Hàm số y có giá trị nhỏ nhất trên đoạn [3; 6] bằng 3.

B Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [1; 2] bằng – 0,25.

C Hàm số có duy nhất một điểm cực tiểu.

D Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [2; 6] lớn hơn 19.

Câu 126: Tìm GTLN và GTNN của hàm số: 2 2 1

1

x x y

Ngày đăng: 10/04/2018, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w