- Rèn luyện các kĩ năng nhận biết đề bài, lập dàn ý, dựng đoạn, luyện nói, luyện viết bài văn tự sự, bài văn nghị luận, bài văn thuyết minh, văn bản hành chính công vụ theo yêu cầu.. - V
Trang 1Phần thứ nhất : Kế hoạch chung
- Kết luận 242-TB/TW ngày 15/4/2009 của Bộ chớnh trị về phỏt triển giỏo dục- đào tạo;
- Luật giỏo dục 2005, điều lệ trường phổ thụng ;
b Các văn bản chỉ đạo nhiệm vụ năm học của Bộ GD & ĐT
- Chỉ thị số 3399/CT-BGD&ĐT ngày 16/8/2010 của Bộ trưởng Bộ giỏo dục và đào tạo về nhiệm vụ trọng tõm năm học 2010-2011, hướng dẫn số 4718/BGD&ĐT-GDTrH ngày 11/8/2010 hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giỏo dục trung học năm học 2010 -2011;
c Các văn bản chỉ đạo nhiệm vụ năm học của Sở GD & ĐT và phòng GD -ĐT.
- Quyết định số 1131/QĐ-UBND ngày 27/7/2010 của chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang về kế hoạch thời gian năm học 2010-2011, Hướng dẫn số 1111/SGD&ĐT-GDTrH ngày 7/9/2010 hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giỏo dục trung học năm học 2010-2011;
- Hướng dẫn số 225/PGD&ĐT-THCS của Phũng GD&ĐT Lục Ngạn ngày 13/9/2010 hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ GDTHCS năm học 2010-2011
d Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học của trờng , tổ Khoa học xã hội
- Kế hoạch số 01/KH về việc thực hiện nhiệm vụ năm học 2010-2011 của Trường THCS Phượng Sơn
- Kế hoạch số 01/KH về việc thực hiện nhiệm vụ năm học 2010-2011 của Tổ KHXH
+ Kỹ năng :
- Rèn luyện các kĩ năng nh đọc diễn cảm, cảm thụ phân tích các văn bản theo đặc trng của thể loại
- Rèn luyện các kĩ năng nhận biết đề bài, lập dàn ý, dựng đoạn, luyện nói, luyện viết bài văn tự sự, bài văn nghị luận, bài văn thuyết minh, văn bản hành chính công vụ theo yêu cầu
- Đảng bộ và chính quyền xã luôn quan tâm đầu t cơ sở vật chất cho nhà trờng
- Xã có phong trào giáo dục phát triển với 1 trờng THPT, 1 trờng THCS, 2 trờng TH, 1 trờng mầm non
- Nhà trờng có đủ phòng học khang trang cho học sinh, trờng đã đạt danh hiệu trờng chuẩn quốc gia năm học 2009 - 2010
- Nhà trờng có đội ngũ giáo viên nhiệt tình, nhiều kinh nghiệm giảng dạy, bồi dỡng học sinh Có đủ các đồ dùng phục vụ cho dạy học
- Cảnh quan môi trờng luôn xanh - sạch - đẹp
b Khó khăn :
- Nhiều phụ huynh cha quan tõm đến vấn đề học tập của con em mình
- Trờng cha có phòng riêng phục vụ các tiết giảng dạy ứng dụng công nghệ thông tin
- Tranh ảnh, đồ dùng, t liệu tham khảo phục vụ cho môn học còn hạn chế
- Chất lợng đội ngũ cha đều, nhân tố giáo viên giỏi còn ít
Trang 24 Nhiệm vụ đ ợc phân công : Ngữ Văn 8
5 Năng lực , sở tr ờng , dự định cá nhân.
+ Năng lực chuyên môn :
+ Sở trờng: Dạy học.
+ Dự định cá nhân: Tiếp tục học tập nâng cao trình độ, năng lực chuyên môn.
6 Đặc điểm học sinh (Kiến thức ,năng lực ,đạo đức , tâm sinh lý ).
a Thuận lợi :
- Đa số các em ngoan ngoãn, lễ phép, có ý thức tổ chức kỷ luật tốt, chấp hành nghiêm chỉnh mọi nội quy , quy định của nhà trờng Nhiệt tình tham gia các hoạt động của Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, Đội TNTP Hồ Chí Minh
- Chăm chỉ học bài, có đủ đồ dùng, sách vở phục vụ cho học tập Nhiều em có kết quả học tập khá
B chỉ tiêu phấn đấu
1 Kết quả giảng dạy :
- Số học sinh xếp loại HL giỏi : hs
- Số học sinh xếp loại HL khá : hs
- Số học sinh xếp loại HL TB : hs
- Số học sinh xếp loại HL yếu : hs
2 Sáng kiến kinh nghiệm :
3 Làm mới đồ dùng dạy học : 01 đồ dùng có chất lợng
4 Bồi dỡng chuyên đề :
- Tham gia đầy đủ các lớp bồi dỡng chuyên đề do Trờng, Phòng GD và cấp trên tổ chức
- Đổi mới phơng pháp giảng dạy Ngữ văn theo hớng phát huy tính tích cực của ngời học
- Đổi mới kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh
- ứng dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy(2 tiết/ tháng)
5 ứng dụng công nghệ thông tin vào giảng dạy :
6 Kết quả thi đua :
- Xếp loại giảng dạy :
- Đạt danh hiệu:
C: Những giải pháp chủ yếu :
(tự bồi dỡng, học tập, bồi dỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu, thực hiện các nhiệm vụ khác )
- Thực hiện đúng chơng trình,Thời khoá biểu, soạn bài đầy đủ, chi tiết, đúng mẫu quy định, có tham khảo các tài liệu khác
- Bảo đảm thời gian giảng dạy trên lớp
- Tích cực sử dụng các đồ dùng dạy học, tăng cờng rèn luyện kỹ năng thực hành cho học sinh, tích cực làm đồ dùng dạy học
- Luôn có tinh thần tự học hỏi, trau dồi kiến thức chuyên môn qua dự giờ đồng nghiệp, dự giờ GVG các cấp
Trang 3- Tham gia đầy đủ các lớp bồi dỡng, sinh hoạt chuyên môn cấp cụm, Huyện, Tỉnh để học hỏi đồng nghiệp về phơng pháp, kỹ năng dạy học nhằm nâng cao tay nghề.
- Luôn phối kết hợp chặt chẽ với giáo viên bộ môn khác, giáo viên chủ nhiệm và các đoàn thể để cùng giáo dục học sinh, nâng cao chất lợng dạy và học
- Luôn sẵn sàng nhận và hoàn thành tốt mọi nhiệm vụ do nhà trờng và cấp trên giao
- Chấm, trả bài đúng quy chế chuyên môn và hớng dẫn nghị định 40/2006/ QĐ-BGD&ĐT ngày 5 tháng 10 năm 2006 của bộ trởng bộ giáo dục và đào tạo hớng dẫn đánh giá xếp loại học sinh
- Xây dựng kế hoạch bồi dỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu, kém; kết hợp với kế hoạch chỉ đạo của nhà trờng
* Bồi dỡng học sinh giỏi:
+Thờng xuyên su tầm các đề thi học sinh giỏi các cấp cho các em tự làm
* Phụ đạo học sinh yếu, kém:
+ Chọn lọc những học sinh học yếu, kém trong từng lớp
+ Xây dựng kế hoạch phụ đạo giúp đỡ những học sinh học yếu, kém:
* Giảng dạy trên lớp:
+ Giáo viên luôn quan tâm, giúp đỡ các em trong học tập Khen ngợi kịp thời khi các em làm đợc bài nhằm
động viên những em đó phấn khởi hơn khi tham gia học tập, tránh tuyệt đối sử dụng những lời nói làm cho các em sợ sệt, lo lắng khi tham gia học tập
+ Gợi mở, khuyến khích các em hỏi những vấn đề mà các em cha rõ
+ Cho những học sinh khá, giỏi kèm cặp những học sinh yếu, kém Thành lập đôi bạn cùng tiến
+ Thờng xuyên kiểm tra bài vở của các em, chỉ ra những lỗi sai mà các em mắc phải khi làm bài tập để các
em sửa chữa
D những điều kiện ( công tác quản lý , chỉ đạo ,CSVC ) để thực hiện kế hoạch
a Cơ sở vật chất phục vụ cho dạy và học:
- Lớp học, bàn ghế , SGK, SGV, tài liệu tham khảo, VBT, đồ dùng dạy học tơng đối đầy đủ
- Phòng học cho công tác phụ đạo , bồi dỡng học sinh
- Phòng đồ dùng, th viện luôn mở cửa và hoạt động liên tục
b Đội ngũ CBGV,CNV trong nhà trờng :
- Đủ vê số lợng, có trình độ chuyên môn đạt chuẩn và trên chuẩn, có đủ năng lực, sức khỏe, có lòng yêu nghề, nhiệt tình trong công tác giảng dạy
c.Sự chỉ đạo chuyên môn của nhà trờng:
- Công tác quản lý, chỉ đạo của nhà trờng luôn sát sao, luôn quan tâm, lắng nghe tâm t, nguyện vọng của giáo viên để từ đó có sự chỉ đạo sâu sát hợp tình, hợp lý
- Phân công chuyên môn, TKB hợp lý
- Kế hoạch bồi dỡng , phụ đạo của nhà trờng , chuyên môn
- Phổ biến triển khai quy chế CM kịp thời
- Thờng xuyên chỉ đạo bồi dỡng GV học BDTX, chỉ đạo đổi mới PPDH, sử dụng đồ dùng và làm mới
đồ dùng Tuyên truyền đến GV thực hiện tốt nhiệm vụ năm học : “Năm học tiếp tục đổi mới quản lý và nõng cao chất lượng giỏo dục”
- Đẩy mạnh việc sử dụng CNTT trong giảng dạy
- Sự chỉ đạo thực hiện cuộc vận động “Hai không” với "4 nội dung", cuộc vận động : Học tập và
làm theo tấm gơng đạo đức Hồ Chí Minh và cuộc vận động : Mỗi thầy cô là một tấm gơng sáng về đạo
đức, tự học và sáng tạo nghiêm túc và triệt để.
Trang 4Phần thứ hai : kế hoạch giảng dạy cụ thể
Mục tiêu (KT,KN)trọng tâm Phơng pháp dạy học chủ
yếu Đồ dùng DH
T, giả
m tiết,l
ý do
Tự ĐG mức độ
đạt đợc Tích hợp
1 8 Tôi đi
học
1-2 1 KT: Cốt truyện, nhân vật, sự kiện trong đoạn trích tôi đi học
Nghệ thuật miêu tả tâm lý trẻ nhỏ ở tuổi đến trờng trong một văn bản tự
sự qua ngòi bút Thanh Tịnh
thuyết trình; diễn giảng
-Băng hình, tranh
ảnh về ngày khai giảng
3.TĐ:Tìm hiểu ,khám phá nghĩa của
từ ngữ
- Tổ chức phân tích dữ liệu rút
ra kết luận, luyện tập thực hành
- Bảng phụ vẽ sơ
2 KN: Đọc – hiểu và có khả năng bao quát toàn bộ văn bản
Trình bày một văn bản (nói, viết) thống nhất về chủ đề
3.TĐ: ý thức học tập
- Tổ chức phân tích dữ liệu rút
ra kết luận, luyện tập thực hành
-Bảng phụ (đèn chiếu)
5-6 1 KT: Khái niệm về thể loại hồi ký.
- Cốt truyện, nhân vật, sự kiện trong
đoạn trích trong lòng mẹ.
Ngôn ngữ truyện thể hiện niềm khát khao tình cảm ruột thịt cháy bỏng của nhân vật.
- ý nghĩa giáo dục: những thành kiến cổ
hủ, nhỏ nhen , độc ác không thể làm khô héo tình cảm ruột thịt sâu nặng, thiêng liêng.
2.KN: - Bớc đầu biết đọc – hiểu một văn bản hồi ký.
- Vận dụng các kiến thức về sự kết hợp
- Tổ chức
đàm thoại;
nêu vấn đề thảo luận nhóm, tổ;
thuyết trình; diễn giảng
-Tranh
ảnh phóng
to minh hoạ cảnh
bé Hồng nằm trong lòng mẹ
Bảng phụ
Trang 5các phơng thức biểu đạt trong văn bản
tự sự để phân tích tác phẩm truyện.
3.TĐ:Tình yêu mẹ và những ngời thân yêu quanh mình
- Vân dụng kiến thức về trờng từ vựng để đọc – hiểu và tạo lập văn bản
3.TĐ: ý thức học tập
- Tổ chức phân tích dữ liệu rút
ra kết luận, luyện tập thực hành
- Bảng phụ(đèn chiếu) phiếu học tập
Liên hệ các tr- ờng từ vựng liên quan
đến môi tr- ờng
2.KN: - Sắp xếp các đoạn văn theo một bố cục nhất dịnh
- Vân dụng kiến thức trong việc đọc – hiểu văn bản
3.TĐ: Chú ý đến bố cục của văn bản khi làm cũng nh đọc bài
-Tổ chức phân tích dữ liệu rút rakết luận, luyện tập thực hành
Bảng phụ( đèn chiếu)
- Giá trị hiện thực và nhân đạo qua đoạn trích trong tác phẩm Tắt đèn.
- Thành công của nhà văn trong việc tạo tình huống trong truyện, miêu tả, kể truyện và xây dựng nhân vật.
2 KN: Tóm tắt văn bản.
- Vân dụng kiến thức về sự kết hợp các phơng thức biểu đạt trong văn bản tự sự
để phân tích tác phảm tự sự viết theo khuynh hớng hiện thực
thuyết trình; diễn giảng
-Băng hình phim
Chị Dậu ;
ảnh chân dung Ngô
Tất Tố, tác phẩm Tắt
10 1.KT: - Khái niệm đoạn văn , từ ngữ chủ
đề, câu chủ đề, quan hệ giữa các câu trong một đoạn văn.
2 KN: - Nhân biết đợc từ ngữ chủ đề, câu chủ đề, quan hệ giữa các câu trong một đoạn văn đã cho.
- Hình thành chủ đề, viết các từ ngữ và câu chủ đề, viết các câu liền mạch theo chủ đề và quan hệ nhất định.
- Trình bày một đoạn văn theo kiểu quy nạp, diễn dịch, song hành, tổng hợp.
3.TĐ:Biết xây dựng đoạn văn trong văn bản.
-Tổ chức phân tích dữ liệu rút rakết luận, luyện tập thực hành
Bảng phụ( đèn chiếu)
độc lập
-Đề bài in sẵn
4 8 Lão
Hạc 13-14
1.KT: - Nhân vật sự kiện, cốt truyện trong tác phẩm viết theo khuynh hớng - Tổ chức
đàm thoại; dung Nam -Chân
Trang 62 KN: Đọc diễn cảm, hiểu, tóm tắ đợc tác phẩm truyện viết theo khuynh hớng hiện thực.
- Vận dụng kiến thức về sự kết hợp các phơng thức biểu đạt trong văn bản tự sự
để phân tích tác phẩm tự sự viết theo khuynh hớng hiện thực.
3.TĐ: Hiểu và trân trọng vẻ đẹp tâm hồn của ngời dân Việt Nam Trớc CMT8.
nêu vấn đề thảo luận nhóm, tổ;
thuyết trình; diễn giảng
Cao; Nam Cao tác phẩm, tập 1; băng
2 KN: - Nhận biết từ tợng hình, từ ợng thanh và giá trị của chúng trong văn bản
t Lựa chọn, sử dụng từ tợng hình, từ tợng thanh phù hợp với hoàn cảnh nói, viết
3.TĐ:ý thức học tập
- Tổ chức phân tích dữ liệu rút
ra kết luận, luyện tập thực hành
- Bảng phụ(đèn chiếu)
ph-ơng tiện liên kết đoạn
- Tác dụng của việc liên kết các đoạn văn trong quá trình tạo lập văn bản
2 KN: Nhận biết, sử dụng đợc các câu, các từ có chức năng, tác dụng liên kết các đoạn văn trong một văn bản
3 TĐ: í thức học tập và sd cỏc phương tiện liờn kết
- Tổ chức phân tích dữ liệu rút
ra kết luận, luyện tập thực hành
- Bảng phụ(đèn chiếu) phiếu học tập
2 KN: Nhận biêt, hiểu nghĩa của một số
từ địa phơng và biệt ngữ xã hội.
- Dùng từ địa phơng và biệt ngữ xã hội phù hợp với tình huống giao tiếp.
3.TĐ:- ý thức học tập.
- Tổ chức phân tích dữ liệu rút
ra kết luận, luyện tập thực hành
-Bảng phụ, phiếu học tập
- Phân biệt sự khác nhau giữa tóm tắt khái quát và tóm tắt chi tiết
- Tóm tắt văn bản tự sự phù hợp với yêu cầu sử dụng
3.TĐ:- ý thức học tập
- Tổ chức phân tích dữ liệu rút
ra kết luận, luyện tập thực hành
-Bảng phụ( đèn chiếu )
Trang 719 1KT: Vận dụng các kiến thức ở tiết
18 vào việc luyện tập tóm tắt VB tự sự
2.KN : Rèn luyện các thao tác tóm tắt VB tự sự
3.TĐ:- ý thức học tập
- Tổ chức cho học sinh luyện tập thực hành
- Bảng phụ(đèn chiếu)
2 KN: Rèn luyện các kĩ năng về ngôn ngữ và kĩ năng xây dựng văn bản
3.TĐ:- GD ý thức làm bài
-Nhận xét,
đánh giá
đúc rút kinh nghiệm,sữ
a lỗi sai
-Đèn chiếu
6 8 Cô bé
bán
diêm
22
21-1 KT: - Những hiểu biết bớc đầu về “ ngời kể truyện cổ tích”
An - đéc – xen.
- Nghệ thuật kể truyện, cách tổ chức các yếu tố thực hiện và mộng tởng trong tác phẩm.
- Lòng thơng cảm của tác giả đối với em
bé bất hạnh.
2.KN: - Đọc diễn cảm, hiểu, tóm tắt đợc tác phẩm.
- Phân tích một số hình ảnh tơng phản( đối lập, đặt gần nhau, làm nổi bật lẫn nhau).
- Phát biểu cảm nghĩ về một đoạn truyện.
3.TĐ:Tình yêu thơng giữa con ngời với con ngời Phê phán hiện thực xã hội tàn nhẫn với con ngời, đặc biệt là những ng-
ời nghèo.
-Tổ chức
đàm thoại;
nêu vấn đề thảo luận nhóm, tổ;
thuyết trình; diễn giảng
- Chân dung nhà văn An-
đéc-xen;
Tập truyện An-
3.TĐ: Tinh thần học tập
- Tổ chức phân tích dữ liệu rút
ra kết luận, luyện tập
- Bảng phụ
2.KT: - Nhận ra và phõn tớch được tỏc dụng của cỏc yếu tố miờu tả và biểu cảm trong một văn bản tự sự
- Sử dụng kết hợp cỏc yếu tố miờu tả
và biểu cảm trong làm văn tự sự3.TĐ: í thức học tập
- Tổ chức phân tích dữ liệu rút
ra kết luận, luyện tập thực hành
-Bảng phụ (đèn chiếu)
CT
Mục tiêu (KT,KN,TĐ)trọng tâm Phơng pháp
dạy học chủ yếu
Đồ dùng DH
T.
giả
m tiết
Tự
ĐG mức
độ Tích
Trang 8lý do
đạt ợc
- ý nghĩa của cặp nhân vật bất hủ mà Xéc- van- tét đã góp vào văn học nhân loại : Đôn Ki-hô-tê và Xan -chô Pan-xa.
2.KN:- Nắm bắt diễn biến các sự kiện trong đoạn trích
- Chỉ ra đợc những chi tiết tiêu biểu cho tính cách mỗi nhân vật(Đôn Ki-hô-tê và Xan -chô Pan-xa) đợc miêu tả trong
đoạn trích.
3.TĐ: - Cảm nhận đúng về các hình ợng và cách xây dựng các nhân vật này trong đoạn trích.
t Đánh giá đúng về bản thân cũng nh thế giới quanh mình.
-Tổ chức
đàm thoại;
nêu vấn đề thảo luận nhóm, tổ;
thuyết trình; diễn giảng
-Tranh
ảnh chân dung tác giả Xéc-van-téc và tranh minh hoạ
NV Đôn Ki-hô-tê, Xan-chô
3 TĐ: GD ý thức học tập
- Tổ chức phân tích dữ liệu, rút ra kết luận, luyện tập
-Bảng phụ (đèn chiếu)
2.KN: Thực hành sử dụng kết hợp các yếu tố miêu tả và biểu cảm trong làm văn kể chuyện
- Viết đoạn văn tự sự có sử dụng các yếu tố miêu tả và biểu cảm có độ dài khoảng 90 chữ
3.TĐ: ý thức học và làm bài
-Luyện tập thực hành -Bảng phụ (đèn
29-1.KT: - Nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong một tác phẩm truyện ngắn hiện
đại Mỹ.
- Lòng cảm thông, sự chia sẻ giữa những nghệ sĩ nghèo.
- ý nghĩa của tác phẩm nghệ thuật vì
cuộc sống của con ngời.
2.KN: - Vận dụng kiến thức về sự kết hợp các phơng thức biểu đạt trong tác phẩm tự sự để đọc – hiểu tác phẩm.
- Phát hiện, phân tích đặc điểm nổi bật
về nghệ thuật kể truyện của nhà văn.
- Cảm nhận ý nghĩa nhân văn sâu sắc của truyện.
3.TĐ: Yêu thơng, trân trọng bản thân mình cũng nh những ngời xung quanh.
-Tổ chức
đàm thoại;
nêu vấn đề thảo luận nhóm, tổ;
thuyết trình; diễn giảng
-Tranh minh hoạ
Chiếc lá
cuối cùng ,
tranh chân dung, Bp
8
Ch-ơng
31 1 KT: - Các từ ngữ địa phơng chỉ quan hệ ruột thịt thân thích -Tổ chức đàm thoại; Bảng phụ (đèn
Trang 93 TĐ: Sử dụng từ dịa phơng 1 cách phù hợp.
nêu vấn đề thảo luận nhóm, tổ;
thuyết trình; diễn giảng
- Viết một bài văn tự sự có sử dụng yếu tố miêu tả và biểu cảm có độ dài khoảng 450 chữ
3 TĐ: ý thức học tập
-Luyện tập thực hành Bảng phụ (đèn
33-1 KT: - Vẻ đẹp và ý nghĩa hình ảnh hai cây phong trong đoạn trích
- Sự gắn bó của ngời hoạ sĩ với quê
h-ơng, với thiên nhiên và lòng biết ơn
ng-ời thầy Đuy - sen
- Cách xây dựng mạch kể, cách miêu tả
giầu hình ảnh và lời văn giàu cảm xúc.
2.KN: Đọc – hiểu một văn bản có giá
trị văn chơng, phát hiện, phân tích những đặc sắc nghệ thuật miêu tả, biểu cảm trong một đoạn trích tự sự.
- Cảm thụ vẻ đẹp sinh động, giàu sức biểu cảm của các hình ảnh trong đoạn trích.
3.TĐ: Tình thầy trò và lòng biết ơn với ngời có công vun trồng nền giáo dục.
-Tổ chức
đàm thoại;
nêu vấn đề thảo luận nhóm, tổ;
thuyết trình; diễn giảng
- Tranh
ảnh phóng to minh hoạ
Hai cây phong;tác
35-36 1 KT: -Vận dụng những kiến thức đã học để thực hành viết một bài văn
tự sự kết hợp với miêu tả và biểu cảm
khích viết về môi tr-ờng
1
0 8 Nói quá 37 1 KT: - Khái niệm nói quá.- Phạm vi sử dụng biện pháp tu từ
nói quá ( chú ý cách sử dụng trong thành ngữ, tục ngữ, ca dao )
- Tác dụng của biện pháp tu từ nói quá
2.KN: - Vận dụng hiểu biết về biện pháp nói quá trong đọc – hiểu văn bản
3.TĐ: - Phê phán những lời nói khoác, nói sai sự thật
- Sử dụng biện pháp nói quá phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp
- Tổ chức phân tích dữ liệu rút
ra kết luận, luyện tập thực hành
-Bảng phụ (đèn chiếu)
Trang 10- Những nét độc đáo về nội dung và nghệ thuật của từng văn bản.
- Đặc điểm của từng nhân vật trong tác phẩm truyện.
2.KN: - khái quát, hệ thống hoá và nhận xét về tác phẩm văn học trên một số ph-
trình ôn tập
-Bảng phụ (đèn chiếu)
- Tính khả thi trong những đề xuất đợc tác giả trình bày.
- Việc sử dụng từ ngữ dễ hiểu, sự giải thích đơn giản mà sáng tỏ và bố cục chặt chẽ, hợp lý đã tạo lên tính thuyết phục của văn bản.
2 KN: Tích hợp với phần Tập làm văn
để viết bài văn thuyết minh.
- Đọc – hiểu một văn bản nhật dụng đề cập đến một vấn đề xã hội bức thiết.
3.TĐ: Có ý thức bảo vệ trái đất, bảo vệ môi trờng.
-Tổ chức
đàm thoại;
nêu vấn đề thảo luận nhóm, tổ;
thuyết trình; diễn iảng
-Có thể su tầm băng hình, tranh
ảnh minh hoạ về môi trờng
nhiễm
Việc
sử dụng bao bì
ni lông
và rác thải
3 TĐ: Sử dụng các biện pháp tu từ phù hợp
- Tổ chức phân tích dữ liệu rút
ra kết luận, luyện tập thực hành
- Bảng phụ (đèn chiếu)
1
1 8 Kiểm tra
văn
41 1 KT: -Kiểm tra và củng cố nhận thức của HS sau bài Ôn tập truyện kí Việt Nam.
2 KN: -Rèn luyện và củng cố các kĩ năng khái quát, tổng hợp, phân tích
và so sánh, lựa chọn, viết đoạn văn
3 TĐ: -Có thái độ nghiêm túc trong giờ kiểm tra
-GV theo dõi, giám sát việc làm bài của HS
-Đề in sẵn (trắc nghiệm +
tự luận)
8 Câu
ghép 42 1 KT: - Đặc điểm của câu ghép.- Cách nối các vế của câu ghép
2 KN: - Phân biệt câu ghép với câu
đơn và câu mở rộng thành phần
- Sử dụng câu ghép phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp
- Tổ chức phân tích dữ liệu rút
ra kết luận, luyện tập thực hành
- Bảng phụ (đèn chiếu)
Trang 11- Nối đợc các vế của câu ghép theo yêu cầu.
- Lập dàn ý một văn bản tự sự có sử dụng yếu tố miêu tả và biểu cảm.
- Diễn đạt trôi chảy, gãy gọn, biểu cảm, sinh động câu chuyện kết hợp sử dụng các yếu tố phi ngôn ngữ.
3 TĐ: Tự tin, chủ động khi nói trớc
đám đông.
-Luyện tập thực hành - Bảng phụ (đèn
2 KN: - Nhận biết văn bản thuyết minh;
phân biệt văn bản thuyết minh và các kiểu văn bản đã học trớc đó.
- Trình bày các tri thức có tính chất khách quan, khoa học thông qua những tri thức của môn Ngữ văn và các môn học khác.
3 TĐ: Bớc đầu làm quen và hứng thú với thể loại văn Thuyết minh.
- Tổ chức phân tích dữ liệu rút
ra kết luận, luyện tập thực hành
-Bảng phụ (đèn chiếu)
Mục tiêu (KT,KN,TĐ)trọng tâm Phơng pháp dạy học chủ
yếu Đồ dùng DH
T, giả
m tiết,
lý do
Tự ĐG mức độ
- Tác dụng của việc kết hợp các phơng thức biểu đạt lập luận và thuyết minh trong văn bản.
2 KN: - Đọc – hiểu một văn bản nhật dụng đề cập đến một vấn đề xã
hội bức thiết.
- Tích hợp với phần Tập làm văn để tập viết bài văn thuyết minh một vấn
đề của đời sống xã hội.
3 TĐ: Phòng tránh tệ nạn hút thuốc lá, và khuyến cáo mọi ngời cùng tránh.
-Tổ chức
đàm thoại;
nêu vấn đề thảo luận nhóm, tổ;
thuyết trình; diễn giảng
-Có thể su tầm băng hình đèn chiếu minh hoạ
về tác hại
và phòng chống hút thuốc lá
(MC)
Khai thác
đề tài môi tr- ờng: Vấn
đề hạn chế và bỏ thuốc lá.
Trang 12- Tạo lập tơng đối thành thạo câu ghép phù hợp với yêu cầu giao tiếp.
- Đặc điểm và tác dụng của các phơng pháp thuyết minh.
2 KN: - Nhận biết và vận dụng các phơng pháp thuyết minh thông dụng.
- Rèn luyện khả năng quan sát để nắm bắt đợc bản chất của sự vật.
- Tích luỹ và nâng cao tri thức đời sống.
- Phối hợp sử dụng các phơng pháp thuyết minh để tạo lập văn bản thuyết minh theo yêu cầu.
- Lựa chọn phơng pháp phù hợp nh
định nghĩa, so sánh, phân tchs, liệt kê
để thuyết minh về nguồn gốc, đặc
điểm, công dụng của đối tợng.
3 TĐ: Hứng thú học tập:
- Tổ chức phân tích dữ liệu
- Bảng phụ (đèn chiếu)
hệ thống hoá kiến thức từ các truyện kí hiện đại Việt Nam đã học
2 KN: -Biết cách sửa chữa những sai sót, lầm lẫn để bổ sung hoàn chỉnh bài viết
3 TĐ: - ý thức học tập và làm bài
-Trả bài trớc cùng biểu điểm,
đáp án, HS dựa vào đó
để tự đánh giá, chữa lỗi sai
- Bảng phụ
mà hấp dẫn
2 KN: - Tích hợp với phần Tập làm văn, vận dụng kiến thức đã
học ở bài Phơng pháp thuyết minh
để đọc- hiểu, nắm bắt đợc vấn đề
có ý nghĩa thời sự trong văn bản
- Vận dụng vào viẹc viết bài văn thuyết minh
3 TĐ: Góp phần hạn chế gia tăng dân số
-Tổ chức
đàm thoại;
nêu vấn đề thảo luận nhóm, tổ;
thuyết trình diễn giảng
-Sơ đồ , mô hình, hoặc tranh minh hoạ
Bài toán
cổ cấp số nhân đếm hạt thóc,
phóng to bảng
Thống kê
và dự báo
sự phát triển của dân số thế giới.
Liên hệ: Môi tr-ờng và
sự gia tăng dân số
Dấu
ngoặc 50 1 KT: - Công dụng của dấu ngoặc đơn, dấu hai chấm - Tổ chức phân tích - Bảng phụ (đèn
Trang 132 KN: - Xác định yêu cầu của một
đề văn thuyết minh
- Quan sát nắm đợc đặc điểm cấu tạo, nguyên lý vận hành, công dụng của đối tợng cần thuyết minh
- Tìm ý, lập dàn ý tạo lập một văn bản thuyết minh
3 TĐ: ý thức học tập
-Quan sát, tìm
hiểu,trao
đổi, thảo luận rút ra quy trình làm bài;
luyện tập thực hành
-Bảng phụ (đèn chiếu)
- Cách tìm hiểu về tác phẩm văn thơ viết về địa phơng
2 KN: Su tầm, tuyển chọn tài liệu văn thơ viết về địa phơng
- Đọc hiểu và thẩm bình thơ văn viết về địa phơng
- Biết cách thống kê tài liệu thơ
văn viết về địa phơng
3.TĐ: Sử dụng từ ngữ địa phơng hợp lý
-Tài liệu chơng trình địa phơng -Thuyết trình; đàm thoại trao
đổi, thảo luận
2.KN: - Sử dụng dấu ngoặc kép
- Sử dụng phối hợp dấu ngoặc kép với các dấu khác
- Sửa lỗi về dấu ngoặc kép
3.TĐ: ý thức học tập
- Tổ chức phân tích dữ liệu rút
ra kết luận, luyện tập thực hành
- Bảng phụ (đèn chiếu)
- Cách xây dựng trình tự nội dung cần trình bày bằng ngôn ngữ nói
về một thứ đồ dùng trớc lớp
2 KN: - Tạo lập văn bản thuyết minh
- Sử dụng ngôn ngữ dạng nói trình bày chủ động một thứ đồ dùng trớc tập thể lớp
3.TĐ: ý thức học tập
-Chuẩn bị dàn ý-Trình bày, nói trớc tập thể lớp
Trang 143 TĐ: -Có thái độ nghiêm túc làm bài.
-GV theo dõi, giám sát HS làm bài
-Đề bài in sẵn
- Cảm hứng hào hùng, lãng mạn, dọng thơ mạnh mẽ, khoáng đạt đợc thể hiện trong bài thơ
2 KN: - Đọc hiểu văn bản thơ thất ngôn bát cú Đờng luật đầu thế kỷ XX
thuyết trình diễn giảng
-Su tầm
ảnh chân dung của
cụ Phan Bội Châu;
Một vài tranh ảnh Côn Đảo
xa và nay;
tác phẩm
Ngục trung th
- Chí khí lẫm liệt, phong thái đàng hoàng của nhà chí sĩ yêu nớc Phan Châu Trinh
- Cảm hứng hào hung, lãng mạn
đ-ợc thể hiện trong bài thơ
2 KN: Đọc hiểu văn bản thơ văn yêu nớc viết theo thể thơ thất ngôn bát cú Đờng luật
- Phân tích đợc vẻ đẹp hình tợng nhân vật trữ tình trong bài thơ
thuyết trình diễn giảng
-Su tầm
ảnh chân dung của
cụ Phan Châu Trinh;
Một vài tranh ảnh Côn Đảo
động giao tiếp
-Hệ thống hoá; luyện tập thực
-Bảng phụ (đền chiếu)